Nội dung chính của luận án gồm những mục tiêu sau: Nhận xét đặc điểm lâm sàng và hình ảnh cộng hưởng từ, ở bệnh nhân thoát vị đĩa đệm cột sống cổ và đánh giá hiệu quả điều trị và tính an toàn của phương pháp tiêm methylprednisolon acetat ngoài màng cứng ở bệnh nhân thoát vị đĩa đệm cột sống cổ. Mời các bạn tham khảo!
Trang 1H C VI N QUÂN Ọ Ệ Y
ĐINH HUY C ƯƠ NG
NGHIÊN C U Đ C ĐI M LÂM SÀNG, HÌNH NH Ứ Ặ Ể Ả
C NG HỘ ƯỞNG T VÀ HI U QU C A PHỪ Ệ Ả Ủ ƯƠNG PHÁP
Trang 3T I H C VI N QUÂN YẠ Ọ Ệ
Ngườ ưới h ng d n khoa h c:ẫ ọ
1 GS.TS. Nguy n Văn Chễ ương
2 PGS.TS. Nh Đình S nữ ơ
Ph n bi n 1: GS.TS. Lê Quang Cả ệ ường
Ph n bi n 2: GS. TS. Ph m Minh Thôngả ệ ạ
Ph n bi n 3: PGS. TS. Nguy n Thanh Bìnhả ệ ễ
Lu n án s đậ ẽ ược b o v trả ệ ước H i đ ng đánh giá lu n án c pộ ồ ậ ấ
trường h p t i H c vi n Quân y, ọ ạ ọ ệ vào h iồ giờ ngày
tháng năm
Trang 41 Th vi n Qu cư ệ ố gia
2 Th vi n H c vi n Quânư ệ ọ ệ y
Trang 5Đ T V N ĐẶ Ấ Ề
Thoát v đĩa đ m c t s ng c (TVĐĐ CSC) là b nh lý thị ệ ộ ố ổ ệ ườ ng
g p Vi t Nam cũng nh trên Th gi i. B nh thặ ở ệ ư ế ớ ệ ường x y ra ả ở
nh ng ngữ ười trong đ tu i lao đ ng, h u qu là làm gi m, m tộ ổ ộ ậ ả ả ấ
kh năng lao đ ng,ả ộ nh hả ưởng nhi u t iề ớ ch t lấ ượng cu c s ngộ ố
và đ i s ngờ ố kinh tế xã h iộ Xã h i ngày càng phát tri n, các ho tộ ể ạ
đ ng c a con ngộ ủ ười ngày càng phong phú và ph c t p, m i ho tứ ạ ọ ạ
đ ng h u h t đ u liên quan đ n v n đ ng c a CSC, nên t lộ ầ ế ề ế ậ ộ ủ ỷ ệ TVĐĐ CSC ngày càng gia tăng, vì v y đi u tr TVĐĐ CSC là c pậ ề ị ấ thi t.ế
Hi n nay có nhi u phệ ề ương pháp đi u tr TVĐĐ CSC nh :ề ị ư
đi u tr b o t n, can thi p t i thi u và ph u thu t, trong đóề ị ả ồ ệ ố ể ẫ ậ
phương pháp đi u tr b o t n v n là c b n, là then ch t. Nh ngề ị ả ồ ẫ ơ ả ố ư
m t s trộ ố ường h p, n u ch đi u tr b o t n đ n thu n, k t quợ ế ỉ ề ị ả ồ ơ ầ ế ả
đi u tr không cao, đôi khi không thành công. V n đ đ t ra là làmề ị ấ ề ặ
th nào đ nâng cao ch t lế ể ấ ượng và hi u qu c a phệ ả ủ ương pháp
đi u tr b o t n Phề ị ả ồ ương pháp tiêm khoang ngoài màng c ngứ (NMC) CSC là m t gi i pháp tích c c v i u đi m là: thu cộ ả ự ớ ư ể ố kháng viêm được đ a vào khoang NMC, ti p c n tr c ti p rư ế ậ ự ế ễ
th n kinh b kích thích, b phù viêm do đĩa đ m thoát v chèn ép,ầ ị ị ệ ị
do đó làm b nh thuyên gi m nhanh. Năm 2014 C c qu n lý Th cệ ả ụ ả ự
ph m và Dẩ ược ph m Hoa K (FDA) đã nhóm h p nhi u chuyênẩ ỳ ọ ề gia c a 14 chuyên ngành và đ a ra khuy n cáo đi u tr steroidủ ư ế ề ị ngoài màng c ng an toàn g m 17 n i dungứ ồ ộ
Chính vì nh ng lý do trên mà đ tài: ữ ề “Nghiên c u đ c đi mứ ặ ể lâm sàng, hình nh c ng hả ộ ưởng t và hi u qu c a phừ ệ ả ủ ương pháp tiêm methylprednisolon acetat ngoài màng c ng b nhứ ở ệ nhân thoát v đĩa đ m c t s ng c ”. ị ệ ộ ố ổ Nh m m c tiêu:ằ ụ
Trang 61. Nh n xét đ c đi m lâm sàng và hình nh c ng h ậ ặ ể ả ộ ưở ng t , ừ ở
b nh nhân thoát v đĩa đ m c t s ng c ệ ị ệ ộ ố ổ
2. Đánh giá hi u qu đi u tr và tính an toàn c a ph ệ ả ề ị ủ ươ ng pháp tiêm methylprednisolon acetat ngoài màng c ng b nh nhân ứ ở ệ thoát v đĩa đ m c t s ng c ị ệ ộ ố ổ
d ng tr c ti p lên nhi u r th n kinh b đĩa đ m thoát v đè ép,ụ ự ế ề ễ ầ ị ệ ị
n ng đ thu c t p trung cao, th i gian thu c ti p c n r th n kinhồ ộ ố ậ ờ ố ế ậ ễ ầ kéo dài, làm gi m phù viêm nhanh, li u dùng ít nh ng l i cho hi uả ề ư ạ ệ
qu cao, rút ng n th i gian đi u tr , đ ng th i h n ch b t đả ắ ờ ề ị ồ ờ ạ ế ớ ượ ctác d ng ph c a corticoid đ i v i c th K t qu thu đụ ụ ủ ố ớ ơ ể ế ả ược là tài
l u tham kh o có giá tr trong th c hành ch n đoán và đi u tr b nhệ ả ị ự ẩ ề ị ệ TVĐĐ CSC
* B c c c a lu n ánố ụ ủ ậ : lu n án g m 124 trang bao g m cácậ ồ ồ
ph n: ph n đ t v n đ (2 trang); chầ ầ ặ ấ ề ương 1 t ng quan tài li u (33ổ ệ trang); chương 2 đ i tố ượng và phương pháp nghiên c u (24 trang);ứ
chương 3: k t qu nghiên c u (24 trang); chế ả ứ ương 4 bàn lu n (38ậ trang); k t lu n (2 trang); ki n ngh (1 trang). Lu n án có 34 b ng,ế ậ ế ị ậ ả
Trang 728 hình và 04 bi u đ S d ng 117 tài li u tham kh o, 85 ti ngể ồ ử ụ ệ ả ế anh, 32 ti ng vi t. ế ệ
Trang 8T NG QUANỔ
1.1 Gi i ph u ch c năng c t s ng c ả ẫ ứ ộ ố ổ
C u trúc gi i ph u CSC r t ph c t p: CSC g m 7 đ t s ng,ấ ả ẫ ấ ứ ạ ồ ố ố
có ch a t y s ng, r th n kinh và m ch máu, nên lâm sàng TVĐĐứ ủ ố ễ ầ ạ
c t s ng c r t đa d ng, phong phú, g m nhi u h i ch ng: h iộ ố ổ ấ ạ ồ ề ộ ứ ộ
ch ng CSC, h i ch ng chèn ép r đ n thu n, h i ch ng chèn épứ ộ ứ ễ ơ ầ ộ ứ
t y, h i ch ng r t y k t h p, h i ch ng tu n hoàn s ng n n vàủ ộ ứ ễ ủ ế ợ ộ ứ ầ ố ề
h i ch ng th n kinh t ch ộ ứ ầ ự ủ
Khoang NMC CSC r t h p, h p h n khoang NMC c t s ngấ ẹ ẹ ơ ộ ố
th t l ng, ch r ng nh t t i phình c Cắ ư ỗ ộ ấ ạ ổ 6 C7 kho ng 1,5 đ n 2mmả ế1.2 C ch gây đau trong thoát v đĩa đ m c t s ng c ơ ế ị ệ ộ ố ổ
TVĐĐ CSC có đau CSC và đau r th n kinh, v b n ch t là đauễ ầ ề ả ấ
h n h p (đau c m th và đau th n kinh), nguyên nhân đau là do:ỗ ợ ả ụ ầ
Trang 91.3. B nh sinh thoát v đĩa đ m c t s ng cệ ị ệ ộ ố ổ
1.4. Ch n đoán thoát v đĩa đ m c t s ng c ẩ ị ệ ộ ố ổ
Ch n đoán xác đ nh = ch n đoán lâm sàng + ch n đoán CHTẩ ị ẩ ẩ
Ch n đoán lâm sàng: BN ph i có h i ch ng c t s ng c vàẩ ả ộ ứ ộ ố ổ
có ít nh t t m t h i ch ng tr lên trong các h i ch ng sau: h iấ ừ ộ ộ ứ ở ộ ứ ộ
ch ng chèn ép r c đ n thu n, h i ch ng chèn ép t y, h i ch ngứ ễ ổ ơ ầ ộ ứ ủ ộ ứ
r t y k t h p, h i ch ng tu n hoàn s ng n n và h i ch ng th nễ ủ ế ợ ộ ứ ầ ố ề ộ ứ ầ kinh t ch ự ủ
Trang 10đ m ệ
b nh lý ệ Đĩa đ m thoái hóa ệ
Thoát v đĩa đ m ị ệ
Đĩa đ m bình ệ
th ườ ng Thoái hóa
(Theo th i ờ gian)
B nh lý ệ (Mi n d ch, ễ ị chuy n hóa, ể
Trang 11Đ I TỐ ƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN C UỨ
2.1. Đ i tố ượng nghiên c uứ
G m 82 b nh nhân đi u tr n i trú t i khoa N i th n kinh ồ ệ ề ị ộ ạ ộ ầ
B nh vi n đa khoa t nh Ninh Bìnhệ ệ ỉ
2.1.1. Tiêu chu n l a ch n ẩ ự ọ
Lâm sàng:
+ Có h i ch ng CSC và h i ch ng r th n kinh c ộ ứ ộ ứ ễ ầ ổ
+ Có th kèm theo các h i ch ng sau: h i ch ng r t y k t h p,ể ộ ứ ộ ứ ễ ủ ế ợ
h i ch ng chèn ép t y đ n thu n, h i ch ng r i lo n th n kinh tộ ứ ủ ơ ầ ộ ứ ố ạ ầ ự
ch , h i ch ng đ ng m ch đ t s ng thân n n.ủ ộ ứ ộ ạ ố ố ề
+ B nh nhân có đ tu i t 20 đ n 75 tu i, ệ ộ ổ ừ ế ổ
C n lâm sàng: ậ 100% BN đ c ch p MRI CSC có hình nhượ ụ ả TVĐĐ, lâm sàng ph i phù h p v i đ nh khu t n th ng trên phimả ợ ớ ị ổ ươ CHT.
2.1.2. Tiêu chu n lo i tr ẩ ạ ừ
+ TVĐĐ CSC có m nh r iả ờ , TVĐĐ CSC đã đ c đi u tr ph uượ ề ị ẫ thu t.ậ+ TVĐĐ CSC kèm theo các b nh th n kinh khác: ệ ầ Viêm đa dây th nầ kinh, x c t bên teo c ; u t y; viêm t y; ch n thơ ộ ơ ủ ủ ấ ương c t s ng c tộ ố ộ
s ng c gây v lún đ t s ng dố ổ ỡ ố ố ập t y, chèn ép t y.ủ ủ
+ TVĐĐ CSC kèm theo các b nh n i khoa khác nh : R i lo n đôngệ ộ ư ố ạ
ch y máu, suy gan, suy th n, lao, ả ậ b nh nhân ệ đang có s t ố
Trang 12+ TVĐĐ CSC kèm theo gai xương, quá phát s n gian đ t s ng.ụ ố ố+ TVĐĐ CSC có kèm ho i t đĩa đ m do lao, ung th c tạ ử ệ ư ộ
s ng.ố
+ B nh nhân không đ ng ý tham gia nghiên c u và không tuânệ ồ ứ
th đ y đ theo ch đ nh đi u tr ủ ầ ủ ỉ ị ề ị
2.2. Đ a đi m và th i gian nghiên c uị ể ờ ứ
Khoa N i th n kinh b nh vi n đa khoa t nh Ninh Bìnhộ ầ ệ ệ ỉ
Th i gian t tháng 5 năm 2015 đ n tháng 10 năm 2016ờ ừ ế
2.3. Phương pháp nghiên c uứ
2.3.1. Thi t k nghiên c u ế ế ứ
Nghiên c u ti n c u ứ ế ứ mô t c t ngang ả ắ và có theo dõi d cọ
2.3.2. C m u nghiên c u, cách ch n m u ỡ ẫ ứ ọ ẫ
G m 82 BN có ch n đoán xác đ nh là thoát v đĩa đ m CSCồ ẩ ị ị ệ
được chia làm 2 nhóm: nhóm nghiên c u 42 BN, nhóm ch ng 40ứ ứ
BN
2.4. Các bước ti n hành nghiên c uế ứ
T t c các BN đ u đấ ả ề ược khai thác b nh s chi ti t, thăm khám lâmệ ử ế sàng toàn di n, ki m tra th n kinh m t cách h th ng, ghi chép vào b nhệ ể ầ ộ ệ ố ệ
án nghiên c u đã đứ ược thi t k riêng cho đ tài nh m thu th p, xác đ nhế ế ề ằ ậ ị các thông tin sau:
Đ c đi m chung c a nhóm b nh nhân nghiên c u, đ c đi mặ ể ủ ệ ứ ặ ể lâm sàng, các k t qu ch p CHTế ả ụ
2.5. Các ch tiêu nghiên c uỉ ứ
2.5.1. Đ c đi m chung c a nhóm b nh nhân nghiên c u ặ ể ủ ệ ứ
Trang 132.5.2. Đ c đi m lâm sàng ặ ể
2.5.3. Đ c đi m CHT ặ ể
Tính các ch s chèn ép Torg, APCR, SSI, M c đ chèn épỉ ố ứ ộ
th n kinh, trầ ước đi u tr và sau đi u tr 06 tháng.ề ị ề ị
2.5.4 Đi u tr can thi p tiêm khoang NMC CSC cho nhóm ề ị ệ nghiên c u và tiêm c nh r th n kinh c cho nhóm ch ng ứ ạ ễ ầ ổ ứ
2.5.5. Đánh giá, so sánh hi u qu đi u tr c a m i ph ệ ả ề ị ủ ỗ ươ ng pháp 2.5.6. Nh n xét tác d ng không mong mu n ậ ụ ố
2.6. Phương pháp thu th p s li uậ ố ệ
+ Thu th p s li u t b nh nhân:ậ ố ệ ừ ệ
+ Các t n th ng trên phim ch p CHT, đ c thu th p b ng cáchổ ươ ụ ượ ậ ằ
đ c tr c ti p trên phim d i s h ng d n c a chuyên khoa ch nọ ự ế ướ ự ướ ẫ ủ ẩ đoán hình nh. Các thông tin c a BN đ c thu th p hàng ngày vàoả ủ ượ ậ
b nh án nghiên c u và phi u t ng h p lâm sàng đ c thi t k riêngệ ứ ế ổ ợ ượ ế ế cho đ tài.ề
2.7. Các tiêu chu n đánh giá k t qu đi u trẩ ế ả ề ị
2.7.1. Đánh giá c ườ ng đ đau b ng thang nhìn t ộ ằ ươ ng ng ứ
B nh nhânệ t đánh giá m c đ đau trự ứ ộ ước đi u tr theo thangề ị
đi m VAS (Visual analogue scale)ể , thang đi m VAS g m 10 đi mể ồ ể chia làm 5 m c đ :ứ ộ không đau (0 đi m), đau nh (12 đi m), đauể ẹ ể
v a (35 đi m),ừ ể đau d d i (68 đi m), đau r t d d i (910 đi m).ữ ộ ể ấ ữ ộ ể
Trang 14Đánh giá m c đ c i thi n ch c năng c t s ng c ứ ộ ả ệ ứ ộ ố ổ d a vào chự ỉ
s suy gi m ch c năng c t s ng c (NDI Neck Disablity Index) ố ả ứ ộ ố ổ 2.7.4. M c đ c i thi n tri u ch ng nói chung ứ ộ ả ệ ệ ứ
+ R t t t: C i thi n ≥75% tri u ch ng.ấ ố ả ệ ệ ứ
+ T t: C i thi n 50 74% tri u ch ng.ố ả ệ ệ ứ
+ Trung bình: C i thi n 25 49% tri u ch ngả ệ ệ ứ
+ Kém: C i thi n <25% tri u ch ng.ả ệ ệ ứ
+ Không thành công: Các tri u ch ng n ng thêm. T i th iệ ứ ặ ạ ờ
đi m k t thúc đi u tr >06 tháng, c i thi n >50% T/C là đ t m cể ế ề ị ả ệ ạ ụ đích đi u tr ề ị
2.7.5. Đánh giá hi u qu đi u tr ệ ả ề ị
D a vào đi m thuyên gi m và h s thuyên gi m các m cự ể ả ệ ố ả ở ứ độ
Đi m thuyên gi m (ĐTG) = (ab).ể ả
a = Đi m lâm sàng trể ước đi u tr ề ị
b = Đi m lâm sàng sau đi u tr ể ề ị
Các s li u nghiên c u đố ệ ứ ược x lý theo phử ương pháp th ng kêố
y h c, b ng chọ ằ ương trình ph n m m SPSS 1ầ ề 6.0. K t qu đế ả ược thể
hi n dệ ướ ại d ng trung bình ± đ l ch chu n. Dùng Test, “t student”ộ ệ ẩ
Trang 15đ so sánh gi a các nhóm nghiên c u, s khác bi t để ữ ứ ự ệ ược xem là có
ý nghĩa th ng kê khi p <0,05.ố
2.9. Đ o đ c trong nghiên c uạ ứ ứ
- Trước khi ti n hành nghiên c u trên m i BN ph i h i ýế ứ ỗ ả ỏ
ki n và đế ược s đ ng ý tham gia m t cách t nguy n c a BNự ồ ộ ự ệ ủ nghiên c u.ứ
- Cung c p cho BN các thông tin chi ti t v m c tiêu,ấ ế ề ụ
phương pháp, yêu c u, nguy c , có th x y ra trong nghiên c u.ầ ơ ể ả ứ
Đ m b o các s li u trong nghiên c u là trung th c. Không phânả ả ố ệ ứ ự
bi t đ i x trong vi c l a ch n BN nghiên c u theo các khía c nhệ ố ử ệ ự ọ ứ ạ
v gi i, tôn giáo, dân t c mà ch l a ch n BN theo tiêu chu n c aề ớ ộ ỉ ự ọ ẩ ủ nghiên c u.ứ
- Có trách nhi m gi gìn h s b nh án trong quá trìnhệ ữ ồ ơ ệ nghiên c u.ứ
Trang 16B ng 3.7. Các tri u ch ng c a h i ch ng c t s ng c ả ệ ứ ủ ộ ứ ộ ố ổ
Trang 17Tri u ch ng c a h i ch ng CSC hay g p là: Đi m đau ệ ứ ủ ộ ứ ặ ểCSC có t l là 97,6%. thỷ ệ ường xuyên m i CSC có t l là 86,6%,ỏ ỷ ệ
Trang 18B ng 3.8. Các tri u ch ng c a h i ch ng chèn ép r th n kinh ả ệ ứ ủ ộ ứ ễ ầ
Nhóm
Tri u ch ng ệ ứ
Chung cho
c haiả nhóm
Nhóm nghiên c uứ (n = 42)
khi ho, h t h iắ ơ 26 31,7 16 38,1 10 25Đau gi m khiả
Trang 19B ng 3.16. Th thoát v trên nh c t ngang (theo t ng s ả ể ị ả ắ ổ ố
trung tâm bên T 90 58,8 52 64,2 38 52,8Thoát v vào ị
TVĐĐ th trung tâm l ch bên trái có t l 58,8%, TVĐĐ trungể ệ ỷ ệ tâm bên ph i có t l là 41,2%, không g p th thoát v vào l ghép. ả ỷ ệ ặ ể ị ỗ3.2. Hi u qu đi u tr và tính an toàn c a ệ ả ề ị ủ các phương pháp
3.2.1. Đánh giá hi u qu đi u tr trên lâm sàng v i tri u ch ng ệ ả ề ị ớ ệ ứ
Trang 20B ng 3.2 ả 3. M c đ c i thi n s c c t i các th i đi m ứ ộ ả ệ ứ ơ ạ ờ ể đánh giá
Nhóm N/c uứ
n (%) (3)
Nhóm
ch ngứ
n (%) (4)
Nhóm N/c uứ
n (%) (5)
Nhóm
ch ngứ
n (%) (6)
37,5%(15)
57,5%(23)
P(b nhệ
ch ng)ứ
P1,2 >0,05 P3,4 <0,05 P5,6 <0,001
Trước đi u tr nhóm nghiên c u có 97,6ề ị ứ % s BNố y u c ,ế ơ nhóm
ch ng có ứ 82,5% s BN y u c , s khác nhau không có ý nghĩaố ế ơ ự
th ng kê v i pố ớ 1,2 >0,05.
Sau k t thúc ế đ t đi u tr ợ ề ị nhóm nghiên c u ứ còn 47,6% BN y uế
Trang 21cơ, nhóm ch ngứ còn 65% s ố BN y u cế ơ, s khác ự nhau có ý nghĩa
Sau 06 tháng, ch s suy gi m ch c năng CSC ti p t c c iỉ ố ả ứ ế ụ ả thi n, có ý nghĩa v i pệ ớ (Th iđi m)1,ờ ể 3<0,001. Tuy nhiên nhóm nghiên c uứ
c i thi n t t h n nhóm ch ng, v i Pả ệ ố ơ ứ ớ (N/c u ch ng)ứ ứ <0,001
B ng 3.25. M c đ c i thi n tri u ch ng nói chung ả ứ ộ ả ệ ệ ứ
n T lỷ ệ (%)
n T lỷ ệ
(%)
Trang 223.2.3. T ng h p hi u qu , k t qu đi u tr c a 2 phổ ợ ệ ả ế ả ề ị ủ ươ ng pháp
B ng 3.33. K t qu đi u tr sau 2 tu n và sau 6 tháng v lâm ả ế ả ề ị ầ ề
S c cứ ơ 3,79
± 0,47 ± 0,60 >0,054,00 ±0,514,52 ± 0,63 <0,054,25 ± 0,354,86 ± 0,57 <0,054,33 ± 0,170,30 ± 0,120,09Torg 52,93± 5,88 ± 8,24 >0,0554,50 0 0 0 ± 6,0156,81 ± 7,85 >0,0559,75 ± 0,050,08 ± 0,070,10
Trang 23APCR 54,71± 5,92 ±5,87 >0,0554,88 0 0 0 ±5,4858,26 ± 3,41 >0,0558,68 ±0,090,07 ±0,090,08SSI ± 6,5779,93 ± 9,66 >0,0582,45 0 0 0 ± 5,8485,33 ± 6,83 >0,0590,48 ± 0,040,07 ± 0,080,10
Chương 4BÀN LU NẬ
4.1. Đ c đi m lâm sàngặ ể
4.1.1. Các h i ch ng lâm sàng ộ ứ
Lâm sàng TVĐĐ CSC (b ng 3.6) r t đa d ng, phong phú, baoả ấ ạ
g m nhi u h i ch ng, các h i ch ng có th xu t hi n riêng rồ ề ộ ứ ộ ứ ể ấ ệ ẽ
ho c ặ đ ng th i, ho c đan xen, nh ng bao gi cũng có h i ch ngồ ờ ặ ư ờ ộ ứ chi m u th Trong nghiên c u hi m g p h i ch ng tu n hoànế ư ế ứ ế ặ ộ ứ ầ
s ng n n và h i ch ng r i lo n th n kinh tố ề ộ ứ ố ạ ầ ự ch , nh ng tri uủ ữ ệ
ch ng lâm sàng c a các h i ch ng này r t r m r nh : c n hứ ủ ộ ứ ấ ầ ộ ư ơ ạ huy t áp, c n vã m hôi, tăng nhu đ ng ru t, c n s p đ (do kh iế ơ ồ ộ ộ ơ ụ ổ ố thoát v đ t ng t đè vào màng t y, m ch máu, các th n kinh cóị ộ ộ ủ ạ ầ nhánh giao c m đi lên kích thích ngả ược tr l i h ch giao c m vàở ạ ạ ả các nhánh t i n i t ng), vì v y b nh nhân thớ ộ ạ ậ ệ ường hay đ n khám vàế
đi u tr nh ng chuyên khoa, tim m ch, tiêu hóa, lão khoa.ề ị ở ữ ạ
Trang 244.1.2. H i ch ng c t s ng c ộ ứ ộ ố ổ
4.1.2.1. Đi m đau c t s ng c và co c ng c c nh c t s ng c ể ộ ố ổ ứ ơ ạ ộ ố ổ Đây là tri u ch ng quan tr ng, trong b nh c nh lâm sàng c aệ ứ ọ ệ ả ủ TVĐĐ CSC, là tri u ch ng mà BN thệ ứ ường than phi n, trong h iề ộ
ch ng CSC và cũng là lý do khi n BN ph i đi khám b nh.ứ ế ả ệ Đau
thường lan t aỏ khó xác đ nh đị ược chính xác, làm h n ch v n đ ngạ ế ậ ộ
c a chi trên, khi đ a tay ra sau (đ ng tác gãi sau l ng), ho c đ aủ ư ộ ư ặ ư tay lên cao (đ ng tác khi ch i đ u), đau có khi lan lên c m t vùngộ ả ầ ả ộ
da đ u trong đau các dây th n kinh ch m, c m giác nh c nh i khóầ ầ ẩ ả ứ ố
ch u, đôi khi đau m i gi ng nh m h , không rõ ràng, đau CSC làị ỏ ố ư ơ ồ
m t tri u ch ng n i b t trong lâm sàng TVĐĐ CSC. ộ ệ ứ ổ ậ
Đ tu i đau c , vai, gáy đang có xu hộ ổ ổ ướng tr hóa v i nh ngẻ ớ ữ
người hay làm vi c m t t th b t l i cho ệ ở ộ ư ế ấ ợ CSC, trong th i gianờ dài.
Vi c đ nh khu v trí đau, tính ch t đau có giá tr hệ ị ị ấ ị ướng đ nế
ch n đoán phân bi t ban đ u và hẩ ệ ầ ướng đ n các nguyên nhân trongế các b nh lý vùng c , t đó có hệ ổ ừ ướng đi u tr đúng và k p th i.ề ị ị ờ
4.1.2.2. H n ch v n đ ng c t s ng c và th ạ ế ậ ộ ộ ố ổ ườ ng xuyên m i c ỏ ổ
BN thường hay than phi n m i CSC, ề ỏ nhi u ề BN đ n khámế
b nh cho bi t: bu i sáng ng d y đã th y c ng c , đau vai, nh ngệ ế ổ ủ ậ ấ ứ ổ ư khi v n đ ng xoay c , v n tay, xoay l ng… mong cho đ đau vàậ ộ ổ ặ ư ỡ
kh i b nh, song càng làm càng đau và c ng c nhi u h n. Nguyênỏ ệ ứ ổ ề ơ nhân là do c đêm, ả BN đã g i đ u quá cao, n m ng không đúng tố ầ ằ ủ ư
th trong m t th i gian dài, nên các m ch máu, dây th n kinh, cế ộ ờ ạ ầ ơ
b p b đè ép.ắ ị
H n ch v n đ ng CSC v các phía, ạ ế ậ ộ ề nguyên nhân ch y u gâyủ ế
ra là do BN đau, đ c bi t là h n ch các t th xoay c ặ ệ ạ ế ư ế ổ
4.1.3. H i ch ng chèn ép r th n kinh c ộ ứ ễ ầ ổ