Nội dung chính của luận văn gồm 2 mục tiêu chính: Mô tả đặc điểm thiếu máu, nồng độ sắt, ferritin, khả năng gắn sắt toàn phần trong huyết tương và đánh giá tình trạng dự trữ sắt theo KDIGO ở bệnh nhân bệnh thận mạn tính giai đoạn 3 đến 5 chưa điều trị thay thế thận. Xác định mối liên quan giữa nồng độ sắt, ferritin, TIBC huyết tương và tình trạng dự trữ sắt với một số đặc điểm bệnh nhân bệnh thận mạn tính chưa điều trị thay thế thận.
Trang 1M Đ UỞ Ầ
Đ T V N ĐẶ Ấ Ề
B nh th n m n tính ngày càng gia tăng trên th gi i cũng nh t iệ ậ ạ ế ớ ư ạ
Vi t nam do s gia tăng nhanh chóng các nguyên nhân gây t n thệ ự ổ ươ ng
th n nh đái tháo đậ ư ường và tăng huy t áp. D a vào thay đ i m c l cế ự ổ ứ ọ
c u th n, b nh nhân b nh th n m n tính đầ ậ ệ ệ ậ ạ ược phân chia thành 5 giai
đo n, các giai đo n tu n t , k ti p nhau. T giai đo n 3 đ n giaiạ ạ ầ ự ế ế ừ ạ ế
đo n 5 c a b nh th n m n tính (m c l c c u th n < 60 ml/phút) làạ ủ ệ ậ ạ ứ ọ ầ ậ giai đo n có suy th n m n tính. Khi m c l c c u th n < 15 ml/phútạ ậ ạ ứ ọ ầ ậ
b nh nhân c n đệ ầ ược đi u tr thay th th n suy b ng l c máu ho cề ị ế ậ ằ ọ ặ ghép th nậ
Thi u máu là bi u hi n thế ể ệ ường g p b nh nhân b nh th n m nặ ở ệ ệ ậ ạ tính. Thi u máu thế ường do k t h p 3 nhóm nguyên nhân: do c quanế ợ ơ
t o ạ máu, do thi u nguyên li u và do ch y máu, trong đó thi uế ệ ả ế erythropoietin và s t ắ là hai y u t quan tr ng ế ố ọ Tình tr ng thi u s tạ ế ắ
xu t hi n nh ng b nh nhân b nh th n giai đo n có suy th n (m cấ ệ ở ữ ệ ệ ậ ạ ậ ứ
l c c u th n < 60 ml/phút). Nh ng b nh nhân b nh th n m n tính giaiọ ầ ậ ữ ệ ệ ậ ạ
đo n cu i t l thi u s t cao, tuy nhiên nh ng b nh nhân l c máu l iạ ố ỷ ệ ế ắ ữ ệ ọ ạ
có hi n tệ ượng th a s t. Vi c thi u hay th a s t trong c th b nhừ ắ ệ ế ừ ắ ơ ể ệ nhân b nh th n m n tính đ u nh hệ ậ ạ ề ả ưởng đ n ch t lế ấ ượng đi u tr thi uề ị ế máu nhóm b nh nhân này.ở ệ
Theo khuy n cáo c a T ch c qu n lý ch t lế ủ ổ ứ ả ấ ượng đi u tr b nhề ị ệ
th n qu c gia (National Kidney Foundation Disease Outcomes Qualityậ ố Initiative NKF K/DOQI), đ đi u tr thi u máu b nh nhân b nhể ề ị ế ở ệ ệ
th n m n tính hi u qu , bên c nh vi c cung c p erythropoietin b nhậ ạ ệ ả ạ ệ ấ ệ nhân c n đầ ược b sung thêm acid amin, các nguyên t vi lổ ố ượng và
đ c bi t là s t. Trên b nh nhân b nh th n m n tính, c n xác đ nh tìnhặ ệ ắ ệ ệ ậ ạ ầ ị
tr ng d tr s t huy t tạ ự ữ ắ ế ương và phân m c: thi u s t, đ s t và th aứ ế ắ ủ ắ ừ
s t. Cũng theo khuy n cáo này, đ bù s t đ c n d a vào hai ch sắ ế ể ắ ủ ầ ự ỉ ố ferritin và đ bão hòa transferin. Đ bão hoà transferrin độ ộ ược tính thông qua 2 ch s s t huy t tỉ ố ắ ế ương và kh năng g n s t toàn ph nả ắ ắ ầ (Total Iron Binding Capacity – TIBC). Nh v y, có ba đ i lư ậ ạ ượng c nầ thi t nh t đ đánh giá tình tr ng th a thi u s t là s t, ferritin và khế ấ ể ạ ừ ế ắ ắ ả năng g n s t toàn ph n. ắ ắ ầ
T i Vi t Nam, đã có nhi u công trình đã nghiên c u v tình tr ng s t,ạ ệ ề ứ ề ạ ắ ferritin, transferrin huy t t ng b nh nhân suy th n m n tính, tuy nhiênế ươ ở ệ ậ ạ
ch a có nhi u nghiên c u đ c p đ n kh năng g n s t toàn ph n huy tư ề ứ ề ậ ế ả ắ ắ ầ ế
Trang 2t ng và đánh giá tình tr ng d tr s t theo khuy n cáo c a H i th nươ ạ ự ữ ắ ế ủ ộ ậ
h c th gi i b nh nhân b nh th n m n ch a đi u tr thay th th n.ọ ế ớ ở ệ ệ ậ ạ ư ề ị ế ậ
V i nh ng lý do trên, chúng tôi ti n hành nghiên c u đ tài: ớ ữ ế ứ ề “Nghiên
c u n ng đ s t, ferritin và kh năng g n s t toàn ph n trong ứ ồ ộ ắ ả ắ ắ ầ huy t t ế ươ ng b nh nhân b nh th n m n tính ch a đi u tr thay ở ệ ệ ậ ạ ư ề ị
Mô t đ c đi m thi u máu, n ng đ s t, ferritin, kh năng g n ả ặ ể ế ồ ộ ắ ả ắ
s t toàn ph n trong huy t t ắ ầ ế ươ ng và đánh giá tình tr ng d tr s t ạ ự ữ ắ theo KDIGO b nh nhân b nh th n m n tính giai đo n 3 đ n 5 ch a ở ệ ệ ậ ạ ạ ế ư
đi u tr thay th th n ề ị ế ậ
Xác đ nh m i liên quan gi a n ng đ s t, ferritin, TIBC huy t ị ố ữ ồ ộ ắ ế
t ươ ng và tình tr ng d tr s t v i m t s đ c đi m b nh nhân b nh ạ ự ữ ắ ớ ộ ố ặ ể ệ ệ
th n m n tính ch a đi u tr thay th th n. ậ ạ ư ề ị ế ậ
2. Tính c p thi t c a đ tàiấ ế ủ ề
Thi u máu là bi u hi n th ng g p b nh nhân BTMT, đ c bi tế ể ệ ườ ặ ở ệ ặ ệ các b nh nhân có MLCT < 60 ml/phút (b nh nhân có suy th n). Cệ ệ ậ ơ
ch thi u máu c a BTMT liên quan đ n thi u Erythropoietin và cácế ế ủ ế ế nguyên li u t o máu trong đó có s t. B i ph s t cho b nh nhânệ ạ ắ ồ ụ ắ ệ BTMT trong đi u tr thi u máu c n có căn c khoa h c và là m t v nề ị ế ầ ứ ọ ộ ấ
đ khó cho các bác s lâm sàng.ề ỹ
Theo khuy n cáo c a H i th n h c Th gi i và Vi t nam, c nế ủ ộ ậ ọ ế ớ ệ ầ
ph i xác đ nh tình tr ng d tr s t trả ị ạ ự ữ ắ ước khi bù s t. Đánh giá tìnhắ
tr ng s t c n d a vào n ng đ ferritin huy t tạ ắ ầ ự ồ ộ ế ương và đ bão hoàộ transferin, trong đó đ bão hoà transferin độ ược tính qua n ng đ s t vàồ ộ ắ TIBC huy t tế ương. Nh v y, nghiên c u n ng đ s t, ferritin, TIBCư ậ ứ ồ ộ ắ huy t tế ương, t đó xác đ nh tình tr ng d tr s t b nh nhân BTMTừ ị ạ ự ữ ắ ở ệ
ch a đi u tr thay th th n là m t nghiên c u c n thi t cho lâm sàng. ư ề ị ế ậ ộ ứ ầ ế
3. Nh ng đóng góp m i c a đ tài lu n ánữ ớ ủ ề ậ
Đây là công trình nghiên c u trong nứ ước đ u tiên đ nh lầ ị ượng n ngồ
đ TIBC huy t tộ ế ương, được H i th n h c khuy n cáo s d ng cùngộ ậ ọ ế ử ụ
v i n ng đ s t và ferritin đ đánh giá tình tr ng d tr s t c a b nhớ ồ ộ ắ ể ạ ự ữ ắ ủ ệ
Trang 3nhân b nh th n m n tính ch a đi u tr thay th th n. K t qu đ tàiệ ậ ạ ư ề ị ế ậ ế ả ề
đã kh ng đ nh TIBC huy t tẳ ị ế ương trung bình b nh nhân b nh th nở ệ ệ ậ
m n tính ch a l c máu th p h n nhóm ch ng ngạ ư ọ ấ ơ ứ ười bình thường.
K t qu đ tài cũng cho th y t l b nh nhân thi u d tr s t cao.ế ả ề ấ ỷ ệ ệ ế ự ữ ắ
Có m t s y u t liên quan đ n gi m TIBC và gi m d tr s t, d aộ ố ế ố ế ả ả ự ữ ắ ự vào k t qu này các nhà lâm sàng s có chi n lế ả ẽ ế ược bù s t, nâng caoắ
hi u qu đi u tr thi u máu cho b nh nhân b nh th n m n tính. ệ ả ề ị ế ệ ệ ậ ạ
4. C u trúc c a lu n án:ấ ủ ậ Lu n án dài 118 trang. Đ t v n đ : 2 trang,ậ ặ ấ ề
t ng quan: 34 trang, đ i tổ ố ượng và phương pháp nghiên c u: 16 trang,ứ
k t qu nghiên c u: 32 trang, bàn lu n: 31 trang, k t lu n và ki nế ả ứ ậ ế ậ ế ngh : 3 trang. Trong lu n án có 55 b ng, 13 bi u đ , 1 s đ , 02 hình.ị ậ ả ể ồ ơ ồ Tài li u tham kh o có 136, trong đó có 21 ti ng Vi t và 115 ti ngệ ả ế ệ ế Anh.
Chương 1: T NG QUANỔ
1.1. Thi u máu b nh nhân b nh th n m n tínhế ở ệ ệ ậ ạ
Theo t ch c y t th gi i, thi u máu là tình tr ng gi m huy tổ ứ ế ế ớ ế ạ ả ế
s c t l u hành máu ngo i vi dắ ố ư ở ạ ưới m c bình thứ ường so v i ngớ ườ icùng gi i, cùng l a tu i và trong cùng m t môi trớ ứ ổ ộ ường s ng. Theo tố ổ
ch c th n h c qu c t b nh nhân b nh th n m n tính (BTMT)ứ ậ ọ ố ế ở ệ ệ ậ ạ
ch n đoán thi u máu khi Hb < 130g/l v i nam, Hb < 120g/l v i n , Hbẩ ế ớ ớ ữ
< 110g/l v i ph n có thai.ớ ụ ữ
1.2. Đánh giá tình tr ng d tr s t b nh nhân b nh th n m nạ ự ữ ắ ở ệ ệ ậ ạ tính
Trên lâm sàng, có nhi u ch s đánh giá ch c năng s t c a ngề ỉ ố ứ ắ ủ ườ ikho m nh và c a b nh nhân b nh th n m n tính nói chung, b nhẻ ạ ủ ệ ệ ậ ạ ệ nhân suy th n m n tính nói riêng. Theo KDOQI và KDIGO, m t sậ ạ ộ ố
ch s thỉ ố ường được s d ng trong lâm sàng đó là: s t, ferritin,ử ụ ắ transferin, TIBC và tính toán đ bão hoà transferrin (ộ Transferrin Saturation – TSAT).
Đ đánh giá tình tr ng d tr s t, H i th n h c qu c t khuy nể ạ ự ữ ắ ộ ậ ọ ố ế ế cáo d a vào 2 ch s ferritin và TSAT. Tính TSAT theo công th c sau: ự ỉ ố ứ
S t huy t tắ ế ương (µmol/l) x 100
TSAT (%) =
Trang 4+ Thi u s t tuy t đ i: ế ắ ệ ố
B nh nhân BTMT ch a đi u tr thay th th n: n ng đ ferritin huy tệ ư ề ị ế ậ ồ ộ ế
t ng < 100ng/ml và ho c đ bão hòa transferrin huy t tươ ặ ộ ế ươ < 20%.ng
B nh nhân BTMT l c máu chu k : n ng đ ferritin huy t t ng <ệ ọ ỳ ồ ộ ế ươ 200ng/ml và ho c đ bão hòa transferrin huy t t ng < 20%.ặ ộ ế ươ
+ Thi u s t ch c năng: N ng đ ferritin huy t t ng ≥ 200ng/ml vàế ắ ứ ồ ộ ế ươ
đ bão hòa transferrin huy t t ng < 20%.ộ ế ươ
+ Đánh giá th a s t cho b nh nhân BTMT ch a đi u tr thay thừ ắ ệ ư ề ị ế
th n: N ng đ ferritin huy t t ng ≥ 500ng/ml và ho c TSAT ≥ 50%ậ ồ ộ ế ươ ặ1.3. Các nghiên c u v s t, ferritin, TIBC b nh nhân b nhứ ề ắ ở ệ ệ
th n m n tính.ậ ạ
+ Trên th gi i đã có nhi u nghiên c u v s d ng TIBC, s t vàế ớ ề ứ ề ử ụ ắ ferritin huy t t ng đ đánh giá tình tr ng d tr s t b nh nhânế ươ ể ạ ự ữ ắ ở ệ BTMT có và ch a l c máu. Nhi u nghiên c u đánh giá k t qu bù s tư ọ ề ứ ế ả ắ trong đi u tr thi u máu nhóm b nh nhân b nh th n m n tính.ề ị ế ở ệ ệ ậ ạ
+ T i Vi t ạ ệ Nam: M t s nghiên c u v n ng đ s t, ferritin huy tộ ố ứ ề ồ ộ ắ ế
t ngươ , tuy nhiên ch a có nghiên c u nào v TIBC, đánh giá tình tr ng dư ứ ề ạ ự
tr s t nhóm b nh nhân suy th n m n ch a l c máu v i s l ngữ ắ ở ệ ậ ạ ư ọ ớ ố ượ
b nh nhân l n. ệ ớ
Chương 2: Đ I TỐ ƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN C UỨ
2.1. Đ i tố ượng nghiên c uứ
Nghiên c u th c hi n trên 190 đ i t ng, đ c chia làm 2 nhóm:ứ ự ệ ố ượ ượ
Nhóm nghiên c u: 124 b nh nhân b nh th n m n tính giai đo n 3ứ ệ ệ ậ ạ ạ
đ n 5, ch a đi u tr thay th th n (B nh nhân BTMT có MLCT < 60ế ư ề ị ế ậ ệ ml/phút), đi u tr n i trú t i Khoa Th n – L c máu, B nh vi n Quân yề ị ộ ạ ậ ọ ệ ệ
103.
Nhóm ch ng ngứ ười bình thường: 66 ngườ i
Th i gian nghiên c u: 01/2014 – 04/2018ờ ứ
+ Tiêu chu n l a ch n đ i tẩ ự ọ ố ượng nghiên c u ứ
Nhóm ch ng: Ng i tr ng thành kho m nh, không m c b nhứ ườ ưở ẻ ạ ắ ệ
th n, ti t ni u, đ ng ý tham gia nghiên c u. ậ ế ệ ồ ứ
Nhóm b nh: B nh nhân b nh th n m n tính giai đo n 3 đ n 5ệ ệ ệ ậ ạ ạ ế
ch a đi u tr thay th th n, tu i c a b nh nhân ≥ 16 tu iư ề ị ế ậ ổ ủ ệ ổ và đ ng ýồ tham gia nghiên c u. ứ
Trang 5+ Tiêu chu n lo i trẩ ạ ừ
Nhóm ch ng: M t máu c p tính trong vòng 3 tháng tr c đó ho cứ ấ ấ ướ ặ đang b ch y máu. Ng i mang thai ho c m i sinh con trong vòng 6 thángị ả ườ ặ ớ
tr c. ướ
Nhóm b nh: Đã truy n máu trong th i gian 3 tháng trệ ề ờ ước đó. Bị
m t máu c p tính trong vòng 3 tháng tr c ho c đang b ch y máu trongấ ấ ướ ặ ị ả
th i gian nghiên c uờ ứ B nh nhân đã và đang s d ng các ch ph m s tệ ử ụ ế ẩ ắ
ho c s t. B nh nhân BTMT có ch đ nh l c máu c p c u. ặ ắ ệ ỉ ị ọ ấ ứ
2.2. Phương pháp nghiên c u ứ
Th cự hi n nghiên c u mô t , c t ngang so sánh b nh ch ng ệ ứ ả ắ ệ ứ
2.2.1. Các ch tiêu nghiên c u ỉ ứ
B nh nhân vào vi n, đệ ệ ược h i b nh và khám b nh, theo m uỏ ệ ệ ẫ
b nh án nghiên c u đệ ứ ược thu th p các ch tiêu sau:ậ ỉ
Tu i, gi i, ti n s m c b nhổ ớ ề ử ắ ệ
Đo huy t áp, đo chi u cao, cân n ng, tính BMIế ề ặ
Các xét nghi m c n lâm sàng bao g m: huy t h c, sinh hoá (glucose,ệ ậ ồ ế ọ ure, creatinine, albumin, acid uric, 4 ch s lipid máu, đi n gi i máu,ỉ ố ệ ả hsCRP máu
Đ nh lị ượng n ng đ s t, ferritin, và TIBC huy t tồ ộ ắ ế ương: L y máuấ tĩnh m ch, lúc đói, sáng s m. Đ nh lạ ớ ị ượng s t, ferritin trên h th ngắ ệ ố máy Cobas 6000, kít c a hãng Roche t i Khoa Sinh hoá, B nh vi nủ ạ ệ ệ Quân y 103. Đ nh lị ượng TIBC b ng phằ ương pháp ELISA t i B mônạ ộ Sinh lý b nh, H c vi n Quân y. Đ nh lệ ọ ệ ị ượng c nhóm b nh và ch ng.ả ệ ứ
Trang 6 Tính m c l c c u th n theo hứ ọ ầ ậ ướng d n c a NKFK/DOQI s d ngẫ ủ ử ụ công th c tính MDRD trên máy tính d a vào n ng đ creatinin, tu i,ứ ự ồ ộ ổ
gi i và ch ng t c.ớ ủ ộ
Tính đ bão hoà transferrin theo n ng đ s t và TIBC huy t tộ ồ ộ ắ ế ương
Phân chia tình tr ng d tr s t d a khuy n cáo c a KDIGO vàạ ự ữ ắ ự ế ủ KDOQI, qua 2 ch s ferritin huy t tỉ ố ế ương và TSAT đã tính toán.
Các tiêu chu n ch n đoán, phân lo i và đánh giá d a vào các khuy nẩ ẩ ạ ự ế cáo c a các hi p h i chuyên ngành trong n c và qu c t ủ ệ ộ ướ ố ế
Đánh giá tăng; gi m n ng đ s t, ferritin, TIBC nhóm b nh d a vàoả ồ ộ ắ ệ ự
k t qu nhóm ch ng. ế ả ứ
2.2.2. X lý s li u ử ố ệ
Các s li u đố ệ ược x lý theo phử ương pháp th ng kê y h c b ngố ọ ằ
chương trình ph n m m SPSS 16.0 Phân tích h i qui đa bi nầ ề ồ ế Logistic
Các giá tr trung bình, đ l ch chu n, t l %, so sánh 2 giá tr trungị ộ ệ ẩ ỷ ệ ị bình và t l % b ng ttest, so sánh nhi u t l b ng test ỷ ệ ằ ề ỷ ệ ằ 2, so sánh nhi u giá tr trung bình b ng ki m đ nh Anova, tính h s tề ị ằ ể ị ệ ố ương quan r
2.2.3. Đ o đ c trong nghiên c u ạ ứ ứ
Nghiên c u không vi ph m đ o đ c trong y h c, ph c v cho sàngứ ạ ạ ứ ọ ụ ụ
l c cho b nh nhân b nh th n m n tính. ọ ệ ệ ậ ạ
Nghiên c u đứ ược thông qua đ cề ương chi ti t đế ược thông qua Bộ môn TimTh nKh pN i ti t, H c vi n Quân y trậ ớ ộ ế ọ ệ ước khi th c hi n.ự ệ
Nghiên c u sinh t chi tr ti n đ nh lứ ự ả ề ị ượng TIBC
Chương 3: K T QU NGHIÊN C UẾ Ả Ứ
3.1. Đ c đi m chung đ i tặ ể ố ượng nghiên c uứ
Đ c đi m tu i và gi i: ặ ể ổ ớ
+ Nhóm ch ng g m 66 ngứ ồ ười có tu i trung bình là ổ 41,86 ± 5,68 tu i,ổ nam chi m 69,7% và n chi m 30,3%.ế ữ ế
+ Nhóm nghiên c u g m 124 b nh nhân có tu i trung bình là 52,65 ±ứ ồ ệ ổ 17,95 tu i, nam chi m 72,6% và n chi m 27,4%. ổ ế ữ ế
Nguyên nhân c a BTMT: ủ Viêm c u th n m n chi m cao nh t làầ ậ ạ ế ấ 49,2%, ti p đ n do Viêm th n b th n m n tính chi m 16,9%, Tăngế ế ậ ể ậ ạ ế huy t áp chi m 15,3%, Đái tháo đế ế ường là 12,9%, th p nh t do th nấ ấ ậ
đa nang ch chi m 3,2% và 2,4% b nh nhân suy th n do gút.ỉ ế ệ ậ
Trang 7 T l b nh nhân BTMT giai đo n 5 chi m ch y u là 79,8%,ỷ ệ ệ ạ ế ủ ế BTMT giai đo n 4 và 3 ch chi m 20,2%.ạ ỉ ế M c l c c u th n trungứ ọ ầ ậ bình trong nghiên c u là 8,3 ml/phút.ứ
Có t i 89,5% b nh nhân THA trong nghiên c u, ch có 10,5% b nhớ ệ ứ ỉ ệ nhân không THA
Nhóm b nh nhân có ch s BMI trung bình chi m t l cao nh t làệ ỉ ố ế ỷ ệ ấ 70,2%, t l th a cân và béo phì ch chi m 15,3% và thi u cân chi mỷ ệ ừ ỉ ế ế ế 14,5%. BMI trung bình là 20,05
3.2 Đ c đi m thi u máu, n ng đ s t, ferritin, TIBC huy tặ ể ế ồ ộ ắ ế
tương và tình tr ng d tr s t theo KDIGO b nh nhân b nhạ ự ữ ắ ở ệ ệ
th n m n tínhậ ạ
3.2.1. Đ c đi m thi u máu nhóm b nh nhân nghiên c u ặ ể ế ệ ứ
B ng 3.1. T l b nh nhân theo m c đ thi u máu (n = 124)ả ỷ ệ ệ ứ ộ ế
Trang 8 Trong nhóm b nh nhân thi u máu, có 10,1% b nh nhân thi u máu cóệ ế ệ ế kích th c HC nh S BN có kích th c HC bình th ng chi m đa sướ ỏ ố ướ ườ ế ố 89,9%.
B ng 3.3. T l b nh nhân theo tính ch t thi u máu (n = 119)ả ỷ ệ ệ ấ ế
Trong s BN thi u máu thi u máu nhố ế ế ượ ắc s c chi m t i 35,3%, t lế ớ ỷ ệ
b nh nhân thi u máu u s c là 2,5%. ệ ế ư ắ
Chi m cao nh t là BN thi u máu đ ng s c 62,2%. ế ấ ế ẳ ắ
3.2.2. N ng đ s t, ferritin, TIBC huy t t ồ ộ ắ ế ươ ng đ i t ở ố ượ ng nghiên
N ng đ s t và TIBC huy t tồ ộ ắ ế ương nhóm b nh th p h n nhómệ ấ ơ
ch ng có ý nghĩa th ng kê, p < 0,001.ứ ố
Trang 9 Ngượ ạc l i, n ng đ ferritin huy t tồ ộ ế ương nhóm b nh cao h n nhómệ ơ
Trong khi đó có t i 54,8% b nh nhân tăng n ng đ ferritin so nhómớ ệ ồ ộ
ch ng.ứ
T l b nh nhân gi m TIBC là 47,6%, ch có 1,6% b nh nhân tăng TIBC.ỷ ệ ệ ả ỉ ệ
3.2.3. Đánh giá tình tr ng d tr s t huy t t ạ ự ữ ắ ế ươ ng theo KDIGO ở nhóm b nh nhân nghiên c u ệ ứ
B ng 3.6. Đ c đi m đ bão hoà transferin nhóm b nh nhânả ặ ể ộ ệ
Trang 10trung vị
(%)
22,31 (17,77 – 33,5)
22,3 (18,5 – 34,47)
22,02 (13,29 – 26,68) > 0,05
T l b nh nhân có TSAT m c th p < 20% là 30,6%, m c cao >ỷ ệ ệ ứ ấ ứ 50% ch là 8,1%, còn l i m c trung bình chi m đ i đa s 61,3%. ỉ ạ ứ ế ạ ố
Không có s khác bi t v t l các m c TSAT gi a nam và n ự ệ ề ỷ ệ ứ ữ ữ
Giá tr trung bình c a TSAT là 22,31%. ị ủ
B ng 3.7. Tình tr ng d tr s t huy t tả ạ ự ữ ắ ế ương nhóm b nh nhânở ệ
D a theo khuy n cáo c a KDIGO 2007 cho b nh nhân b nh th nự ế ủ ệ ệ ậ
m n ch a l c máu, t l b nh nhân thi u s t d tr trong nghiên c uạ ư ọ ỷ ệ ệ ế ắ ự ữ ứ
là 37,1%, tuy nhiên cũng có t i 38,7% b nh nhân th a s t. ớ ệ ừ ắ
3.3. M i liên quan gi a s t, ferritin, TIBC và tình tr ng d trố ữ ắ ạ ự ữ
s t v i m t s đ c đi m b nh nhân b nh th n m nắ ớ ộ ố ặ ể ệ ệ ậ ạ
Ferritin (ng/mL)Trung vị
TIBC (µmol/L)
X ± SD3+4 (n = 25) 10,16 (7 –
14,58)
252,6 (177,89 – 437) 68,44 ± 16,36
5 (n = 99) 10,7 (6,6 –
15,6)
435,5 (250,49 – 557,68) 46,15 ± 18,02
Trang 11p > 0,05 < 0,001 < 0,05
N ng đ s t huy t tồ ộ ắ ế ương không liên quan đ n giai đo n b nh th nế ạ ệ ậ
m n tính có ý nghĩa th ng kê, p > 0,05. ạ ố
Tuy nhiên, n ng đ ferritin huy t t ng nhóm b nh nhân b nh th nồ ộ ế ươ ở ệ ệ ậ
m n tính giai đo n 5 cao h n nhóm b nh nhân giai đo n 3+4 có ý nghĩa,ạ ạ ơ ệ ạ
p < 0,05.
Ngượ ạ ồc l i n ng đ TIBC nhóm b nh nhân b nh th n m n tính giaiộ ệ ệ ậ ạ
đo n 5 th p h n nhóm b nh nhân giai đo n 3+4 có ý nghĩa, p < 0,001.ạ ấ ơ ệ ạ
Tăng 8 (32) 60 (60,6)TIBC
(µmol/L)
Gi mả 3 (12) 56 (56,6)
< 0,001Bình thường 22 (88) 42 (41,4)
Ch a th y s khác bi t v t l b nh nhân có tăng ho c gi m s tư ấ ự ệ ề ỷ ệ ệ ặ ả ắ huy t tế ương nhóm b nh nhân BTMT giai đo n 5 so v i nhóm b nhở ệ ạ ớ ệ nhân BTMT giai đo n 3+4.ạ
Ngượ ạ ỷ ệc l i, t l tăng ferritin huy t tế ương b nh nhân BTMT giaiở ệ
đo n 5 cao h n nhóm b nh nhân BTMT giai đo n 3+4 có ý nghĩa, p <ạ ơ ệ ạ 0,05.
T l gi m TIBC huy t tỷ ệ ả ế ương b nh nhân b nh th n m n giaiở ệ ệ ậ ạ
đo n 5 cao h n b nh nhân BTMT giai đo n 3+4 có ý nghĩa, p < 0,001.ạ ơ ệ ạ
B ng 3.10. Liên quan tình tr ng d tr s t huy t tả ạ ự ữ ắ ế ương v i giaiớ
đo n b nh th n m n tính nhóm b nh nhân nghiên c u (n =ạ ệ ậ ạ ở ệ ứ
Trang 12124)Giai đo nạ
b nh th nệ ậ
m n tínhạ
Thi u s tế ắ(n,%)
Đ s tủ ắ(n,%)
Th a s từ ắ(n,%)
h n giai đo n 3+4 có ý nghĩa th ng kê, p < 0,05. ơ ạ ố
3.3.2. Liên quan v i thi u máu ớ ế
B ng 3.11. Tả ương quan gi a s t, ferritin và TIBC huy t tữ ắ ế ương
B ng 3.12. Liên quan n ng đ s t, ferritin và TIBC huy t tả ồ ộ ắ ế ương
v i n ng đ albumin máu nhóm b nh nhân nghiên c u (n =ớ ồ ộ ở ệ ứ
120)
Tình tr ngạ
albumin máu
S t (µmol/L)ắ(Trung v )ị
Ferritin (ng/mL)(Trung v )ị
TIBC (µmol/L)( X ± SD)
Gi m (<35g/l)ả
(n = 57) (4,85 – 11,9)8,1 (187,5 – 428,23 47,05 ± 20,63
Trang 13(n = 63)
11,9 (9,1 – 17,7)
380,39 (236,76 – 488,28)
B ng 3.13. Liên quan n ng đ s t, ferritin và TIBC huy t tả ồ ộ ắ ế ương
v i CRP nhóm b nh nhân nghiên c u (n = 112)ớ ở ệ ứ
Tình tr ngạ
CRP máu
S t (µmol/L)ắ(Trung v )ị
Ferritin (ng/mL)(Trung v )ị
TIBC (µmol/L)( X ± SD)Tăng > 5 mg/l
(n = 48)
6,87 (4,35 – 12,34)
431,25 (231,5 – 567,73) 46,52 ± 19,73Không tăng
(n = 64)
11,9 (8,8 – 18,6)
385,2 (193,1 – 544,61) 54,89 ± 19,45
Trang 14 Di n tích dệ ướ ười đ ng cong AUC = 0,755; p < 0,001
3.3.5. Phân tích h i qui đa bi n liên quan tình tr ng gi m TIBC ồ ế ạ ả huy t t ế ươ ng và thi u d tr s t ế ự ữ ắ
B ng 3.14. H i quy đa bi n logistic các y u t nguy c gi mả ồ ế ế ố ơ ả