Cung cấp cho sinh viên những khái niệm cơ bản về hệ thống, thông tin, hệ thống thông tin (HTTT), HTTT kế toán Mối quan hệ, vị trí, vai trò của HTTT kế toán trong hoạt động sản xuất kinh doanh của tổ chức Các tài nguyên trong HTTT
Trang 1TỔNG QUAN VỀ HỆ THỐNG THÔNG TIN
KẾ TOÁN
TỔNG QUAN VỀ HỆ THỐNG THÔNG TIN
KẾ TOÁN
Chương1
Trang 2CHƯƠNG TRÌNH HỌC
• Chương 1: Tổng quan về HTTT (Kế toán)
• Chương 2: Xây dựng HTTT (Kế toán)
• Chương 3: Các chu trình (nghiệp vụ) kế toán
• Kiểm tra: 2 tiết
Trang 312/12/13 Tổng quan về HTTTKT - Bộ môn CNTT 3
niệm cơ bản về hệ thống, thông tin, hệ thống thông tin (HTTT), HTTT kế toán
toán trong hoạt động sản xuất kinh
doanh của tổ chức
MỤC ĐÍCH CHƯƠNG 1
Trang 512/12/13 Tổng quan về HTTTKT - Bộ môn CNTT 5
• Thông tin đã trở thành một nguồn tài nguyên
quan trọng cần được khai thác, xử lý bằng
những phương pháp và công cụ thích hợp
cụ cần thiết để xử lý thông tin phức tạp trong các quá trình nghiên cứu, điều tra, điều khiển, quản lý, kinh doanh với năng suất cao, hiệu quả lớn
1.1 Mở đầu
Trang 6• Công nghệ thông tin có thể hỗ trợ doanh nghiệp
cải thiện hiệu quả và hiệu suất của các qui trình nghiệp vụ kinh doanh, quản trị ra quyết định, cộng tác nhóm làm việc, qua đó tăng cường vị thế cạnh tranh của doanh nghiệp trong một môi trường thay đổi nhanh
• Xây dựng và phát triển HTTT kinh tế và quản lý
hiện đại là nội dung chủ yếu của ứng dụng tin
học trong việc tự động hóa từng phần hoặc toàn
1.1 Mở đầu
Trang 912/12/13 Tổng quan về HTTTKT - Bộ môn CNTT 9
• Dữ liệu là các giá trị phản ánh về sự vật, hiện
• Dữ liệu là các giá trị thô, chưa có ý nghĩa với người sử dụng Có thể là một tập hợp các giá trị mà không biết được sự liên hệ giữa chúng
• Ví dụ: Nguyễn Văn Nam, 845102, 14 / 10 / 02, 18
• Dữ liệu có thể biểu diễn dưới nhiều dạng
khác nhau (âm thanh, văn bản, hình ảnh,
v.v )
a Dữ liệu
Trang 10• Thông tin là ý nghĩa được rút ra từ dữ liệu thông qua quá trình xử lý (phân tích, tổng hợp, v.v ), phù hợp với mục đích cụ thể của người sử dụng.
• Thông tin có thể gồm nhiều giá trị dữ liệu
được tổ chức sao cho nó mang lại một ý
Trang 12• Dữ liệu vs thông tin
• Thông tin = Dữ liệu + Xử lý
• Xử lý thông tin ~ Xử lý dữ liệu
b Thông tin (3)
b Thông tin (3)
Trang 14• Vai trò, ý nghĩa của thông tin kế toán
• Lập các mục tiêu, đánh giá quá trình thực hiện các mục tiêu và đưa ra các quyết định điều chỉnh trong hđ của DN hoặc tổ chức kinh tế
• Quyết định vốn đầu tư, phân chia lợi nhuận
• Tính thuế DN
• Hoạch định các chính sách kinh tế
c Thông tin kế toán (2)
Trang 1512/12/13 Tổng quan về HTTTKT - Bộ môn CNTT 15
• Phân loại thông tin kế toán
• Thông tin kế toán chi tiết
• Thông tin kế toán tổng hợp
• Thông tin kế toán quản trị
c Thông tin kế toán (3)
Trang 16• TT dựa vào các chứng từ gốc để tạo ra các
sổ chi tiết, sổ cái để lưu trữ DL kế toán
• TT này được thực hiện bởi nhân viên kế
toán của DN
Thông tin kế toán chi tiết
Trang 18• TT dựa vào các báo cáo tổng hợp để
phân tích các báo cáo về vốn, tài sản của
DN, đánh giá hđ của DN lỗ hay lãi, giúp
đề ra chủ trương, biện pháp đối với các DN
• TT này được thực hiện bởi những
người có chức năng cao nhất của
phòng kế toán (KT trưởng)
Thông tin kế toán quản trị
Trang 1912/12/13 Tổng quan về HTTTKT - Bộ môn CNTT 19
• Các yêu cầu đối với TTKT
• Phản ánh trung thực, đầy đủ các nghiệp vụ kinh
tế phát sinh vào các chứng từ KT, sổ KT và báo cáo tài chính
• Phản ánh kịp thời, chính xác, liên tục kể từ khi phát sinh đến khi kết thúc hoạt động KTTC
• TT KT phải được phân loại, sắp xếp theo trình tự
và có hệ thống
c Thông tin kế toán (4)
Trang 20• Xử lý thông tin và các giai đoạn phát triển
• Quy trình xử lý thông tin kế toán
d Phương thức và quy trình xử lý TTKT
Trang 2112/12/13 Tổng quan về HTTTKT - Bộ môn CNTT 21
• Giai đoạn 1: Xử lý thủ công
• Giai đoạn 2: Xử lý bằng phương pháp tin học
Trang 2312/12/13 Tổng quan về HTTTKT - Bộ môn CNTT 23
Thu thập->Xử lý->Lưu trữ->Truyền TT
Quy trình xử lý thông tin kế toán
THÔNG TIN NỘI THÔNG TIN NGOẠI THÔNG TIN NGOẠI
PHÂN PHÁT
DB Lưu trữ
Trang 241.2.1 Dữ liệu và thông tin
1.2.2 Hệ thống
1.2.3 Hệ thống thông tin
1.2.4 Hệ thống thông tin kế toán
1.2 Khái niệm hệ thống và HTTT KT
Trang 2512/12/13 Tổng quan về HTTTKT - Bộ môn CNTT 25
a Khái niệm
• Hệ thống là một tập hợp có tổ chức gồm
• Ví dụ
• Khái niệm hệ thống được sử dụng trong cuộc sống hàng
ngày: Hệ thống giao thông, hệ thống truyền thông, hệ thống các trường đại học v.v
• Phần tử có thể là vật chất hoặc phi vật chất: Con người, máy móc, thông tin, dữ liệu, phương pháp xử lý, qui tắc, quy trình xử lý
1.1.2 Hệ thống
Trang 261.1.2 Hệ thống
b Hệ thống mở và đặc trưng của hệ thống mở
• Hệ thống mở: có tương tác với môi trường ><
Hệ thống đóng: không tương tác với môi trường (chỉ có trên lý thuyết)
• Mục tiêu của hệ thống là lý do tồn tại của hệ
thống Để đạt được mục tiêu, hệ thống tương
thể tồn tại bên ngoài hệ thống)
Trang 27Phản hồi
Trang 291.2.3 Hệ thống thông tin
Trang 30Vai trò của HTTT trong hoạt động SXKD
• HTTT nằm ở trung tâm của hệ thống tổ chức là
phần tử kích hoạt các quyết định (mệnh lệnh,
chỉ thị, thông báo, chế độ tác nghiệp, v.v )
tiêu của các tổ chức
Trang 3112/12/13 Tổng quan về HTTTKT - Bộ môn CNTT 31
Vai trò của HTTT trong doanh nghiệp
Hỗ trợ các chiến lược lợi thế cạnh tranh
Hỗ trợ việc ra quyết định kinh doanh
Hỗ trợ các quy trình nghiệp vụ và các hoạt động kinh doanh
Trang 32Khung tri thức về Hệ thống thông tin
Trang 3312/12/13 Tổng quan về HTTTKT - Bộ môn CNTT 33
thông tin đầu ra
doanh nghiệp
Phân loại HTTT
Trang 35• VD: Quản lý bán hàng, Kiểm soát hàng tồn
Phân loại HTTT
Trang 36• Hệ hỗ trợ quyết định (DSS)
• Phục vụ nhà quản lý cấp cao, dựa trên hệ
phân tích dự báo
• VD: Hệ phân tích bán hàng, Phân tích chi phí
• Đóng vai trò là chuyên gia lĩnh vực
• VD: Hệ chẩn đoán y khoa, dự báo thời tiết
Phân loại HTTT
Trang 37• Hỗ trợ hoạt động điều hành trong DN
• VD: Hệ dự báo khuynh hướng bán hàng 5 năm
Phân loại HTTT
Trang 38§Xử lýđ.hàng
§X.định giá bán
§Sử dụng máy móc
§Phân tích bán hàng
§Kiển soát hàng tồn kho
§Lập kế hoạch sản xuất
§Lập ngân sách hàng năm
§Kế hoạch Đầu tư vốn
§Phân tích lợi nhuận- giá cả
§Phân tích chi phí
§Phân tích sự phân bố lao động
§Phân tích chi phí hợp đồng LĐ
Cấp độ quản lý (cấp trung)
DSS
MIS
Dự báo khuynh hướng bán hàng- 5 năm
Kế hoạch hoạt động 5 năm
§Dự báo ngân sách 5 năm
§Lập kế hoạch lợi nhuận §Lập kế hoạch nguồn nhân lực
ESS
Cấp điều hành (cấp cao)
ESS: Executive Support Systems- HT hỗ trợ điều hành
MIS: Management Information Systems-HT thông tin quản lý DSS: Decision Support systems- HT hỗ trợ quyết địnhTPS: Transaction Processing Systems-HT xử lý nghiệp vụ
Trang 3912/12/13 Tổng quan về HTTTKT - Bộ môn CNTT 39
• Hệ thống thông tin tài chính
Phân loại hệ thống thông tin trong tổ chức
doanh nghiệp
Phân loại hệ thống thông tin trong tổ chức
doanh nghiệp
Trang 40• Giai đoạn sinh thành
Chu kỳ sống của HTTT
Trang 4112/12/13 Tổng quan về HTTTKT - Bộ môn CNTT 41
• Vai trò
truyền thống và tự động
1.2.4 Hệ thống thông tin kế toán
Trang 42• Là hệ thống bao gồm con người, phương
Trang 4312/12/13 Tổng quan về HTTTKT - Bộ môn CNTT 43
động kinh doanh
dựng các báo cáo tài chính, các bảng
biểu cân đối kế toán
nghiệp
Vai trò của Hệ thống thông tin kế toán
Trang 44• Theo mục tiêu và phương pháp
Trang 45Ghi chép để lưu trữ dữ liệu về
đối tượng bị ảnh hưởng
Báo cáo
Tổng hợp để tạo ra thông tin
truyền đạt tới người sử
dụng
Trang 46• Dữ liệu lưu trữ trùng lắp -> Ghi chép trùng lắp -> Thay đổi HT khó khăn, mất thời gian hơn
• Dữ liệu lưu trữ phân tán -> Chia sẻ thông tin, dữ liệu khó
khăn
• Thông tin cung cấp
• Thời gian cung cấp thông tin: chậm, không phản ánh tức thời tình hình
• Khó lập các báo cáo linh họat theo nhiều tiêu thức khác nhau ->
Không đáp ứng được thông tin cho nhiều đối tượng khác nhau
• Thông tin phải do người ghi chép dữ liệu lập
NHƯỢC ĐIỂM CỦA HTKT TRUYỀN THỐNG
NHƯỢC ĐIỂM CỦA HTKT TRUYỀN THỐNG
Trang 47DL được lưu trữ trong các tập
tin liên quan
Người sử dụng lựa chọn hay
tạo báo cáo về thông tin yêu
Trang 48Quy trình xử lý nghiệp vụ trong HTTT KT tự
động
Quy trình xử lý nghiệp vụ trong HTTT KT tự
động
Trang 4912/12/13 Tổng quan về HTTTKT - Bộ môn CNTT 49
1.3.1 Mô hình tổng quát 1.3.2 Phần cứng
1.3.3 Phần mềm 1.3.4 Hệ thống mạng 1.3.5 Dữ liệu
1.3.6 Con người
1.3 Các thành phần của HTTT KT
Trang 501.3.1 Mô hình tổng quát
Trang 51• Quy trình xử lý thông tin (XLTT) là khâu
trung tâm của các HTTT
Các yếu tố của mô hình
Trang 52• Công cụ kỹ thuật để thu thập, xử lý,
truyền thông tin
• Máy tính điện tử: MTĐT vạn năng, MTĐT chuyên dụng
1.3.2 Phần cứng
Trang 5512/12/13 Tổng quan về HTTTKT - Bộ môn CNTT 55
• Mạng máy tính là một tập hợp các máy tính được nối với nhau bằng các đường truyền vật lý theo một kiến trúc nào đó nhằm chia sẻ các tiềm năng của mạng
1.3.4 Hệ thống mạng
Trang 56• Ưu điểm của mạng máy tính:
• Cho phép chia sẻ tài nguyên hệ thống
• Làm tăng độ tin cậy của các HTTT
• Tiết kiệm chi phí
• Tạo ra khả năng làm việc theo nhóm của các nhân viên
• Cung cấp một số dịch vụ như truy nhập tới các thông tin trên mọi lĩnh vực, truyền thông
1.3.4 Hệ thống mạng (2)
Trang 58• Mạng LAN (Local Area Network): Mạng
được cài đặt để kết nối các máy tính trong một toà nhà, một tổ chức, với khoảng cách xa nhất của hai nút trên mạng vào
Trang 5912/12/13 Tổng quan về HTTTKT - Bộ môn CNTT 59
Mạng kết nối các máy tính trên toàn thế giới
• Dịch vụ thư điện tử
• Hội thảo trên Internet
• Dịch vụ WWW (Word Wide Web)
Mạng INTERNET
Trang 60• Intranet là một mạng riêng cho một doanh nghiệp, kết nối nhiều máy tính tới mạng Internet qua một cổng duy nhất của doanh nghiệp
• Intranet giúp chia sẻ thông tin và các nguồn nhân lực khác của công ty giúp tiết kiệm tối đa chi phí
• Intranet đảm bảo tính duy nhất của thông tin trong doanh nghiệp
• Intranet giúp tạo nên bức tường lửa (firewall) đảm bảo tính bảo mật thông tin của công ty
• Intranet giúp quản lý hiệu quả và thời gian làm việc
Mạng Intranet
Trang 61nhưng không dành cho công chúng nói chung
• Đối với các giao dịch giữa các doanh nghiệp,
Extranet đảm bảo thương mại điện tử an toàn.
Extranet có thể tự động hoá chia sẻ thông tin bằng cách cung cấp truy nhập đến thông tin cụ thể và truy nhập có kiểm soát đến các cơ sở dữ liệu nội bộ
Mạng Extranet
Trang 62• Khái niệm Cơ sở dữ liệu:
• Cơ sở dữ liệu là một hệ thống các thông tin có cấu trúc được lưu trữ trên các thiết bị lưu trữ thông tin thứ cấp (như băng từ, đĩa từ…) để có thể thoả mãn yêu cầu khai thác thông tin đồng thời của nhiều người sử dụng hay nhiều chương trình ứng dụng với nhiều mục đích khác nhau
• Hệ quản trị cơ sở dữ liệu:
• Là một phần mềm chuyên dụng giải quyết tốt tất cả các vấn đề đặt ra cho một CSDL: tính chủ quyền, cơ chế bảo mật hay phân quyền hạn khai thác CSDL,
1.3.5 Dữ liệu
Trang 6312/12/13 Tổng quan về HTTTKT - Bộ môn CNTT 63
• Tài nguyên về dữ liệu gồm các cơ sở dữ liệu
• Cơ sở dữ liệu trong kinh tế và quản lý gồm:
• Cơ sở dữ liệu nhân lực.
• Cơ sở dữ liệu tài chính.
• Cơ sở dữ liệu kế toán.
• Cơ sở dữ liệu công nghệ.
• Cơ sở dữ liệu kinh doanh.
• Các hệ quản trị cơ sở dữ liệu thông dụng nhất
hiện nay là : FOXPRO, ACCESS, SQL Server, ORACLE,
1.3.5 Dữ liệu (2)
Trang 66• Năng lực kỹ thuật: Hiểu biết về phần cứng, phần
mềm, công cụ lập trình, biết đánh giá các PM hệ
thống, PM chuyên dụng cho một ƯD đặc thù
động của chúng đối với các bộ phận khác của DN; hiểu các đặc thù của DN; Hiểu nhu cầu thông tin
trong DN; khả năng giao tiếp với mọi người ở các vị trí khác nhau
Năng lực cần có của Phân tích viên HT
Trang 6712/12/13 Tổng quan về HTTTKT - Bộ môn CNTT 67
1 Khái niệm dữ liệu, thông tin, thông tin KT?
2 Quy trình xử lý thông tin KT?
4 Vai trò của HTTT trong các tổ chức?
CÂU HỎI ÔN TẬP CHƯƠNG 1
Trang 68Thank you!
Q&A