Mục đích của đề tài này là hiểu biết về các thiết bị tự động số, các giải pháp tự động hố tích hợp toàn diện thông qua PLC S7 – 200 và quan trọng nhất là những ứng dụng của PLC trong cuộc sống ( Điều khiển đèn giao thông , tự động số trong mọi lĩnh vực của ngành sản xuất)
Trang 1L I NÓIỜ Đ UẦ
Trong nh ng năm g n đây cùng v i s phát tri n c a n n kinh t là t c đ raữ ầ ớ ự ể ủ ề ế ố ộ tăng không ng ng v các lo i phừ ề ạ ương ti n giao thông. S phát tri n nhanhệ ự ể chóng c a các phủ ương ti n giao thôngệ đã d nẫ đ nế tình tr ngạ t cắ ngh nẽ giao thông x yả ra r tấ thườ xuyên .V nng ấ đề đ tặ ra ở đây là làm sao để đ mả b oả giao thông thông su tố và sử d ngụ đèn đi uề khi nể giao thông ở nh ngữ ngã tư,
nh ng n i giao nhau c a các làn đữ ơ ủ ường là m t gi i pháp .ộ ả
Đ vi t chể ế ương trình đi u khi n đèn giao thông ta có th vi t trên nhi u h ề ể ể ế ề ệngôn ng khác nhauữ . Nh ngư v iớ nh ngữ uư đi mể vượ tr it ộ c aủ PLC S7 200 như: giá thành hạ , dễ thi công , s a ch aử ữ , ch tấ lượ làm vi cng ệ nổ đ nhị linh
ho t…. nênạ ở đây tôi đã ch nọ hệ th ngố đi uề khi nể có th l p trình để ậ ược PLC (Programmble Logic Control) v i ngôn ng l p trình c a S7 – 200 đ vi t ớ ữ ậ ủ ể ế
chươ trình đi ung ề khi nể đèn giao thông
Xu tấ phát từ nh ngữ nhu c uầ th cự tế và nh ngữ ham mu nố hi uể bi tế về về lĩnh v cự này , tôi xin ch n đ tài làm đ án môn h c v : “ Thi t k họ ề ồ ọ ề ế ế ệ
th ng đi u khi n đèn giao thông t i ngã t dùng b đi u khi n PLC S7 ố ề ể ạ ư ộ ề ể 200” M c đích c a đ tài này là hi u bi t v các thi t b t đ ng s , các gi iụ ủ ề ể ế ề ế ị ự ộ ố ả pháp t đ ng h tích h p tự ộ ố ợ oàn di n thông qua PLC S7 – 200 và quan tr ng nh tệ ọ ấ
là nh ng ng d ng c a PLC trong cu c s ng ( Đi u khi n đèn giao thông , tữ ứ ụ ủ ộ ố ề ể ự
đ ng s trong m i lĩnh v c c a ngành s n xu t . . )ộ ố ọ ự ủ ả ấ
Trang 2CHƯƠNG 1. T NG QUAN H TH NG ĐI U KHI N LOGIC KHỔ Ệ Ố Ề Ể Ả TRÌNH (PLC) VÀ B ĐI U KHI N L P TRÌNH PLC S7300 C AỘ Ề Ể Ậ Ủ
SIEMENS1.1. T NG QUAN V H TH NG ĐI U KHI N LOGIC KH TRÌNH Ổ Ề Ệ Ố Ề Ể Ả
PLC
1.1.1. Gi i thi u chung v h th ng đi u khi n logic kh trình PLC ớ ệ ề ệ ố ề ể ả
Thi t b đi u khi n logic kh trình (ế ị ề ể ả Programmable Logic Control), vi t t tế ắ thành PLC là lo i thi t b đạ ế ị ượ ức ng d ng r t r ng rãi trong t đ ng hoá xíụ ấ ộ ự ộ nghi p công nghi p và r t nhi u lĩnh v c khác. Thi t b cho phép th c hi n linhệ ệ ấ ề ự ế ị ự ệ
ho t các thu t toán đi u khi n s thông qua ngôn ng l p trình, các thu t toánạ ậ ề ể ố ữ ậ ậ này có th s a đ i và thay th m t cách nhanh chóng và d dàng cho phù h pể ử ổ ế ộ ễ ợ
v i t ng yêu c u công ngh PLC đớ ừ ầ ệ ược thi t k có s n giao di n cho các thi tế ế ẵ ệ ế
b vào/ra và có th l p trình v i ngôn ng l p trình đ n gi n và d hi u, chị ể ậ ớ ữ ậ ơ ả ễ ể ủ
y u gi i quy t các phép toán logic và chuy n m ch, cho phép các kĩ s khôngế ả ế ể ạ ư yêu c u cao v máy tính và ngôn ng máy tính cũng có th s d ng đầ ề ữ ể ử ụ ược. PLC
là m t b đi u khi n s nh g n, d thay đ i thu t toán và d trao đ i thông tinộ ộ ề ể ố ỏ ọ ễ ổ ậ ễ ổ
Trang 3Hình 1. . C u trúc chung c a PLCấ ủ
Ngoài các module chính này, các PLC còn có các module ph tr nhụ ợ ư module k t n i m ng, các module đ c bi t đ x lý tín hi u nh module k t n iế ố ạ ặ ệ ể ử ệ ư ế ố
v i các can nhi t, module đi u khi n đ ng c bớ ệ ề ể ộ ơ ước, module k t n i v iế ố ớ encoder, module đ m xung vào .v.v ế
1.1.3. Nguyên lý ho t đ ng c a PLC ạ ộ ủ
Khi ch y, m t chạ ộ ương trình PLC chia làm 3 giai đo n chính: ạ
Giai đo n 1: Đ c tín hi u đ u vào ạ ọ ệ ầ
Giai đo n này b vi x lý “ch p l i” tr ng thái logic c a các đ u vào r i truy nạ ộ ử ụ ạ ạ ủ ầ ồ ề hình nh nh n đả ậ ược vào b nh d li u. ộ ớ ữ ệ
Giai đo n 2: Th c hi n chạ ự ệ ương trình
Th c hi n các phép toán logic ch a trong b nh chự ệ ứ ộ ớ ương trình l n lầ ượ ừ ầ t t đ u
đ n cu i b ng cách s d ng “hình nh” c a tr ng thái đ u vào ch a trong bế ố ằ ử ụ ả ủ ạ ầ ứ ộ
nh d li u. K t qu c a m i phép toán logic (hình nh đ u ra) l i đớ ữ ệ ế ả ủ ỗ ả ầ ạ ượ ư c l utrong b nh d li u. ộ ớ ữ ệ
Giai đo n 3: Xu t k t qu ra ạ ấ ế ả
Sao chép l i toàn b các tr ng thái logic hình nh c a đ u ra (l u trong b nhạ ộ ạ ả ủ ầ ư ộ ớ
d li u) ra các module đ u ra đ đi u khi n các thi t b bên ngoài. ữ ệ ầ ể ề ể ế ị
Nh v y, ta có th khái quát m t chu trình làm vi c c a PLC nh sau: ư ậ ể ộ ệ ủ ư
Trang 4Hình 1. 2. Chu trình làm vi c c a PLCệ ủ
1.1.4. Bài toán thi t k h đi u khi n PLC ế ế ệ ề ể
Đ i v i m t bài toán thi t k đi u khi n PLC ta c n theo các bố ớ ộ ế ế ề ể ầ ước sau:
Tìm hi u, phân tích yêu c u công ngh ,ể ầ ệ
Xác đ nh đ i tị ố ượng đi u khi n c a h th ng,ề ể ủ ệ ố
Xác đ nh lo i và s lị ạ ố ượng tín hi u đ u vào và ra, l p b ng phân công đ aệ ầ ậ ả ị
ch vào/raỉ
V gi n đ th i gian ho c l u đ thu t toán cho các tín hi u vào/ raẽ ả ồ ờ ặ ư ồ ậ ệ
L a ch n ngôn ng l p trình và lo i PLC tự ọ ữ ậ ạ ương ngứ
K t n i PLC v i thi t b ngo i vi ế ố ớ ế ị ạ
Vi t chế ương trình đi u khi nề ể
Ch y mô ph ng và ki m tra l iạ ỏ ể ỗ
N p chạ ương trình vào PLC
Ch y th và ki m traạ ử ể
N u t t ta ti n hành n p chế ố ế ạ ương trình vào EPROM và t o tài li uạ ệ
chương trình
Trang 5Hình 1. 3. Trình t các bự ước thi t k bài toán đi u khi n PLCế ế ề ể
1.1.5. Phân tích l a ch n ch ng lo i PLC ự ọ ủ ạ
Hi n nay trên th trệ ị ường có r t nhi u hãng s n xu t PLC nh Siemen, Omron,ấ ề ả ấ ư ABB, Mitshubishi, LG , m i hãng đ u có nh ng tính năng và u đi m riêng.ỗ ề ữ ư ể
V i m c đích đa d ng v ch ng lo i đ em đớ ụ ạ ề ủ ạ ể ược làm quen v i các hãng PLCớ khác nhau, vì v y đ tài l a ch n b PLC S7200 c a hãng Siemens đ nghiênậ ề ự ọ ộ ủ ể
c u. B PLC S7200 là b PLC thông d ng, tính năng m nh m c a hãngứ ộ ộ ụ ạ ẽ ủ Siemens, b PLC S7200 phù h p v i các yêu c u đi u khi n t đ ng t đ nộ ợ ớ ầ ề ể ự ộ ừ ơ
gi n đ n ph c t p.ả ế ứ ạ
Trang 62.1. B ĐI U KHI N L P TRÌNH PLC S7200 C A SIEMENỘ Ề Ể Ậ Ủ
T ng s c ng vào ra c c đ i là 128 c ng vào và 128 c ng ra.ổ ố ổ ự ạ ổ ổ
256 b t o th i gian tr , trong đó có 4 timer có đ phân gi i 1ms, ộ ạ ờ ễ ộ ả
16 timer có đ phân gi i 10ms, 236 timer có đ phân gi i 100ms.ộ ả ộ ả
256 b đ m độ ế ược chia làm 2 lo i, m t lo i ch đ m lên (CTU), ạ ộ ạ ỉ ế
m t lo i v a đ m lên v a đ m xu ng (CTUD).ộ ạ ừ ế ừ ế ố
256 bit nh đ c bi t (l u tr ng thái b ng t ho c pin) và 112 ớ ặ ệ ư ạ ằ ụ ặbít (l u trong EEPROM) dùng làm các bit tr ng thái ho c các bit đ c chư ạ ặ ặ ế
đ làmộ
vi c.ệ
T c đ th c hi n l nh: 0.37µs ố ộ ự ệ ệcho 1 l nh logic Tích h p đ ng h th i ệ ợ ồ ồ ờ
Trang 7D li u không b m t trong kho ng th i gian 190gi k ữ ệ ị ấ ả ờ ờ ể
t khi PLC b m t đi n2 đ u vào từ ị ấ ệ ầ ương t đ phân gi i 8 bitự ộ ả
t t c chấ ả ương trình đang th c hi n.ự ệ
Đèn xanh Ix.x : đèn sáng báo hi u tr ng thái c a tín hi u c a c ng vào ệ ạ ủ ệ ủ ổđang m c logic 1 ngở ứ ượ ạc l i là m c logic 0.ứ
Đèn xanh Qx.x : đèn sáng báo hi u tr ng thái c a tín hi u theo giá tr ệ ạ ủ ệ ịlogic c a c ng ra đang m c logic 1, ngủ ổ ở ứ ượ ạc l i là m c logic 0.ứ
2.1.3.C ng truy n thông:ổ ề
Chân 1: n i đ t.ố ấ
Chân 2: n i ngu n 24VDC. Chân 3: ố ồ
truy n và nh n d li u. Chân 4: không ề ậ ữ ệ
s d ng. Chân 5: n i đ t. Chân 6: n i ử ụ ố ấ ố
ngu n 5VDC Chân 7: n i ngu n 24VDC.ồ ố ồ
Chân 8: Truy n và nh n d li u. Chân 9:ề ậ ữ ệ
Các ng d ng đứ ụ ược phân b nhân b n nhanh chóng và thu n ti n.ố ả ậ ệ
S7200 có th đi u khi n hoàng lo t các ng d ng khác nhau trong t ể ề ể ạ ứ ụ ự
Trang 8đ ng hoá.V i c u trúc nh g n,có kh năng m r ng, giá r và m t t p l nh ộ ớ ấ ỏ ọ ả ở ộ ẻ ộ ậ ệSimatic m nh c a S7200 là m t l i gi i hoàn h o cho các bài toán t đ ng hoá ạ ủ ộ ờ ả ả ự ộ
v a và nh Ngoài ra S7200 còn có các u đi m sau đây :ừ ỏ ư ể
B nh c a S7 200 độ ớ ủ ược chia thành 4 vùng v i 1 t có nhi m v duy trì ớ ụ ệ ụ
d li u trong kho ng th i gian nh t đ nh khi m t ngu n cung c p.ữ ệ ả ờ ấ ị ấ ồ ấ
B nh có tính năng đ ng cao, đ c và ghi độ ớ ộ ọ ược trong toàn vùng, lo i tr ạ ừ
ph n các bit nh đ c bi t.ầ ớ ặ ệ
+ 4 vùng nh g m:ớ ồ
- Vùng ch ươ ng trình: là mi n b nh đề ộ ớ ược s d ng đ l u gi cácử ụ ể ư ữ
l nh chệ ương trình .Vùng này thu c ki u nonvolatile.ộ ể
- Vùng tham số: là mi n l u gi các tham s nh : t khoá, đ a ch ề ư ữ ố ư ừ ị ỉ
Trang 9tr m…Nó thu c ki u nonvolatile.ạ ộ ể
- Vùng dữ li u ệ : là mi n nh đ ng, có th truy c p theo t ng bit, t ng byte,ề ớ ộ ể ậ ừ ừ
t ng t đ n và t kép. Đừ ừ ơ ừ ược dùng đ l u tr các thu t toán, các hàmể ư ữ ậ truy n thông, l p b ng , các hàm d ch chuy n, xoay vòng thanh ghi, conề ậ ả ị ể
B đ m o đ u ra: Q0.0ộ ệ ả ầ →Q15.7 (128 đ u ra) ầ
Đ u vào tầ ương t : AIW0ự →AIW62
Đ u ra tầ ương t : AQW0ự →AQW62 Vùng nh ớ
V: VB0→VB5119 Vùng nh L: LB0ớ →LB63
Vùng nh M: M0.0 ớ → M31.7
3.1 Cài đ t và s d ng ph n m m STEP 7 – Micro/win 32ặ ử ụ ầ ề
+ Nh ng yêu c u đ i v i máy tính PC”ữ ầ ố ớ
Máy tính cá nhân PC, mu n cài đ t đố ặ ược ph n m m STEP 7Micro/Win ph iầ ề ả tho mãn nh ng yêu c u sau đây:ả ữ ầ
Trang 10 640 Kbyte RAM (ít nh t ph i có 500 Kbyte b nh còn tr ng).ấ ả ộ ớ ố
Màn hình 24 dòng , 80 c t ch đ văn b n.ộ ở ế ộ ả
Còn kho ng 2 Mbyte tr ng trong đĩa c ng.ả ố ổ ứ
Có h đi u hành MSDOS ver. 5.0 ho c cao h n.ệ ề ặ ơ
B chuy n đ i RS232RS485 ph c v ghép n i truy n htông tr cộ ể ổ ụ ụ ố ề ự
ti p ế
gi a máy tính và PLC. (truy n thông online)ữ ề
Truy n thông gi a STEP 7Micro/Win v i S7200 CPU qua c ngề ữ ớ ổ truy n thông phía đáy c a PLC. S d ng cáp có b chuy n đ iề ở ủ ử ụ ộ ể ổ RS232RS485, được g i là cáp PC/PPI, đ n i máy tính v i PLC t oọ ể ố ớ ạ thành m ch truy n thông tr c ti p.ạ ề ự ế
C m 1 đ u c a cáp PC/PPI v i c ng truy n thông 9 chân c a PLC, còn đ u kiaắ ầ ủ ớ ổ ề ủ ầ
v i c ng truy n thông n i ti p RS232C c a máy PC. N u máy PC có c ngớ ổ ề ố ế ủ ế ổ truy n thông n i ti p RS232 v i 25 chân, thì ph i ghép n i qua b chuy n đ iề ố ế ớ ả ố ộ ể ổ
25 chân/9 chân đ có th ghép n i v i cáp truy n thông PC/PPI.ể ể ố ớ ề
+ Cài đ t ph n m m l p trình STEP 7Micro/Win 32.ặ ầ ề ậ
Sau khi ki m tra b nh , đĩa c ng hoàn toàn có đ kh năng đ cài ph n m mể ộ ớ ổ ứ ủ ả ể ầ ề STEP 7Micro/Win vào c ng, thì l n lổ ứ ầ ượ ết ti n hành các bước:
1/ Chèn đĩa CD vào CD máy tính.ổ
2/ Kích chu t vào nút ộ “ Start “ đ m menu Window.ể ở
3/ Kích chu t vào m c ộ ụ Run c a menu.ủ
4/ N u cài đ t t :ế ặ ừ
Disk A: Trong h p tho i ộ ạ Run, gõ a:\setup và kích OK ho c ENTER.ặCD: Trong h p tho i ộ ạ Run, gõ e:\setup và kích OK ho c ENTER.ặ5/ Sau đó s nh n đẽ ậ ược d n d n t ng bầ ầ ừ ước các ch d n thao tác ti p theoỉ ẫ ế trên màn hình và hoàn thành công vi c cài đ t.ệ ặ
Trang 116/ Khi k t thúc vi c cài đ t, h p tho i setup ế ệ ặ ộ ạ PG/PC Interface t đ ngự ộ
xu t hi n. Kích ấ ệ “Cancel” đ tr v c a s chính c a STEP 7Micro/Win 32.ể ở ề ử ổ ủI0
4.1.CÁC L NH GHI/XOÁ GIÁ TR CHO TI P ĐI MỆ Ị Ế Ể
4.1.1 M ch nh R – S.ạ ớ
M ch này có hai tr ng thái tín hi u ngõ ra tạ ạ ệ ở ương ng v i các tr ng thái tínứ ớ ạ
hi u đ t ngõ vào. N u ngõ vào I0.0 có tr ng thái 1 thì ngõ ra có tín hi u 1. Khiệ ặ ở ế ạ ệ ngõ vào I0.1 có tr ng thái tín hi u 1 thì ngõ ra có tín hi u 0. Các trạ ệ ệ ường h p cònợ
l i, ngõ ra đ u b ng 0. Ngạ ề ằ ười ta g i m ch này là m ch nh tín hi u (gi ng nhọ ạ ạ ớ ệ ố ư
m ch t gi trong m ch đi u khi n dùng r le). Thay đ i tr ng thái các ngõ ra:ạ ự ữ ạ ề ể ơ ổ ạ
đ t (set) ho c xoá (reset).ặ ặ
4.1.2 L nh SET (S) và RESET (R) trong S7200ệ
Trong s đ hình thang, các cu n dây ra s tr ng thái đ t (b ng 1) ho cơ ồ ộ ẽ ở ạ ặ ằ ặ xoá (b ng 0) ph thu c vào các quan h logic đi u khi n dòng tín hi u. Khi cóằ ụ ộ ệ ề ể ệ dòng ch y đ n cu n dây, m t ngõ ra ho c nhi u ngõ ra s đả ế ộ ộ ặ ề ẽ ược đ t cũng nhặ ư xoá b i các l nh này.ở ệ
Trong b ng li t kê l nh, các giá tr này s truy n giá tr c a đ nh ngăn x pả ệ ệ ị ẽ ề ị ủ ỉ ế
đ n các ngõ ra tế ương ng. Khi đ nh ngăn x p b ng 1 thì các ngõ ra s đứ ỉ ế ằ ẽ ược đ tặ cũng nh xoá b i các l nh set và reset (ph m vi cho phép t 1 đ n 255 ngõ ra).ư ở ệ ạ ừ ế
N i dung ngăn không b thay đ i b i nh ng l nh này. Trong c hai d ng s độ ị ổ ở ữ ệ ả ạ ơ ồ
Trang 12hình thang và li t kê ch th đ u cho phép kh năng truy xu t tr c ti p ngõ ra.ệ ỉ ị ề ả ấ ự ế Giá tr ngõ ra trong toán h ng đị ạ ược ghi đ ng th i vào b đ m và các ngõ ra v tồ ờ ộ ệ ậ
lý, khác v i các l nh gián ti p, giá tr này ch đớ ệ ế ị ỉ ược ghi vào b đ m.ộ ệ
Mô t l nh S (Set) và R (Reset) b ng LADả ệ ằ
Mô t ho t đ ng:ả ạ ộ Qua vi c kh i đ ng S1 ho c S3 các b nh m t (van t 1)ệ ở ộ ặ ộ ớ ộ ừ
ho c b nh hai (van t 2) s đặ ộ ớ ừ ẽ ược đ t. Nút nh n S2 làm nhi m v c t m ch.ặ ấ ệ ụ ắ ạ
Chương trình được vi t LADế ở
Trang 13Chương trình được vi t STL:ế ở
5.1. Timer: Timer là b t o th i gian tr gi a tín hi u vào và tín hi u ra nênộ ạ ờ ễ ữ ệ ệ trong b đi u khi n v n g i là khâu tr ộ ề ể ẫ ọ ễ
Trang 14B đi u khi n l p trình S7 – 200 có 128 timer (v i CPU 214) độ ề ể ậ ớ ược chia làm 2
lo i khác nhau:ạ
Timer t o th i gian tr không có nh (ON Delay Timer) kí hi u là TON.ạ ờ ễ ớ ệ
Timer t o th i gian tr có nh (Retentive ON – Delay Timer) kí hi u làạ ờ ễ ớ ệ TONR
C hai lo i Timer đ u có 3 lo i v i 3 đ phân gi i th i gian khác nhau: 1msả ạ ề ạ ớ ộ ả ờ
10ms
100ms
Th i gian trờ ễ đ c t o ra chính là tích c a đ phân gi i c a Timer đ cượ ạ ủ ộ ả ủ ượ
ch n và giá tr đ t trọ ị ặ ước cho Timer.
Reset m t Timer: ộ M t Timer đang làm vi c có th độ ệ ể ược đ a l i v tr ng tháiư ạ ề ạ ban đ u, công vi c đó đầ ệ ược g i là reset Timer. Khi reset m t b Timer, Twordọ ộ ộ vàTbit c a nó đ ng th i đủ ồ ờ ược xoá và có giá tr b ng 0, nh v y giá tr đ m t cị ằ ư ậ ị ế ứ
th i đờ ược đ t v 0 và tín hi u đ u ra cũng có logic b ng 0. Có th reset b t cặ ề ệ ầ ằ ể ấ ứ
b Timer nào c a S7 – 200 b ng l nh R. Có hai phộ ủ ằ ệ ương pháp đ reset m tể ộ Timer TON:
Xóa tín hi u đ u vàoệ ầ
Dùng l nh reset.ệ
Dùng l nh R là phệ ương pháp duy nh t đ reset các b Timer ki u TONRấ ể ộ ể
C p nh t Timer có đ phân gi i là 1ms ậ ậ ộ ả
CPU c a S7 – 200 có các b Timer có đ phân gi i 1ms cho phép PLC c pủ ộ ộ ả ậ
nh t và thay đ i giá tr đ m t c th i trong Tword m i 1ms m t l n. Các bậ ổ ị ế ứ ờ ỗ ộ ầ ộ Timer có đ phân gi i th p này có kh năng đi u khi n chính xác các thao tác.ộ ả ấ ả ề ểNgay sau khi b Timer v i đ phân gi i 1ms độ ớ ộ ả ược kích, vi c c p nh t đệ ậ ậ ể thay đ i giá tr đ m t c th i trong Tword hoàn toàn t đ ng. Ch nên đ t giá trổ ị ế ứ ờ ự ộ ỉ ặ ị
r t nh cho PT c a b Timer có đ phân gi i 1ms. T n s c p nh t đ thay đ iấ ỏ ủ ộ ộ ả ầ ố ậ ậ ể ổ giá tr đ m t c th i và Tbit c a m t b Timer có đ phân gi i 1ms không phị ế ứ ờ ủ ộ ộ ộ ả ụ thu c vào vòng quét (scan) c a b đi u khi n và vòng quét c a chộ ủ ộ ề ể ủ ương trình đang ch y. Giá tr đ m t c th i và Tbit c a b Timer này có th đạ ị ế ứ ờ ủ ộ ể ượ ậc c p nh tậ
Trang 15vào b t ký th i đi m nào trong vòng quét và đấ ờ ể ượ ậc c p nh t nhi u l n trong m tậ ề ầ ộ vòng quét n u th i gian vòng quét l n h n 1ms.ế ờ ớ ơ
Th c hi n l nh R đ i v i m t Timer có đ phân gi i 1ms đang tr ng tháiự ệ ệ ố ớ ộ ộ ả ở ạ làm vi c có nghĩa là đ a Timer đó v tr ng thái ban đ u, giá tr đ m t c th iệ ư ề ạ ầ ị ế ứ ờ
c a Timer đủ ược đ a v 0 và Tbit nh n giá tr logic 0. ư ề ậ ị
C p nh t Timer có đ phân gi i là 10ms ậ ậ ộ ả
CPU c a S7 – 200 có các b Timer v i đ phân gi i 10ms. Sau khi đã đủ ộ ớ ộ ả ượ ckích, vi c c p nh t Tword và Tbit đ thay đ i giá tr đ m t c th i và tr ng tháiệ ậ ậ ể ổ ị ế ứ ờ ạ logic đ u ra c a các b Timer này không ph thu c vào chầ ủ ộ ụ ộ ương trình và đượ c
ti n hành hoàn toàn t đ ng m i vòng quét m t l n và t i th i đi m đ u vòngế ự ộ ỗ ộ ầ ạ ờ ể ầ quét
Th c hi n l nh R đ i v i m t b Timer có đ phân gi i là 10ms đang ự ệ ệ ố ớ ộ ộ ộ ả ở
tr ng thái làm vi c là đ a Timer v tr ng thái ban đ u và xoá Tword và Tbitạ ệ ư ề ạ ầ
c a Timer.ủ
C p nh t Timer có đ phân gi i là 100ms ậ ậ ộ ả
H u h t các b Timer c a S7 – 200 là các b Timer có đ phân gi i là 10ms. Giáầ ế ộ ủ ộ ộ ả
tr đ l u tr u trong b Timer 100ms đị ể ư ữ ộ ược tính t i m i đ u vòng quét và th iạ ỗ ầ ờ gian đ tính s là kho ng th i gian t đ u vòng quét trể ẽ ả ờ ừ ầ ước đó.
Vi c c p nh t đ thay đ i giá tr đ m t c th i c a Timer ch đệ ậ ậ ể ổ ị ế ứ ờ ủ ỉ ược ti n hànhế ngay t i th i đi m có l nh khai báo cho Timer trong chạ ờ ể ệ ương trình. B i v y quáở ậ trình c p nh t giá tr đ m t c th i không ph i là quá trình t đ ng và khôngậ ậ ị ế ứ ờ ả ự ộ
nh t thi t ph i th c hi n m t l n trong m i vòng quét ngay c khi Timer đãấ ế ả ự ệ ộ ầ ỗ ả
CPU 214/215/216
CPU 215/216