1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Slide đánh giá tình hình tạo nguồn và thu mua cà phê của công ty TNHH MTV cà phê 734 kon tum

52 571 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đánh giá tình hình tạo nguồn và thu mua cà phê của công ty TNHH MTV Cà phê 734 – Kon Tum
Người hướng dẫn Nguyễn Thị Thanh Ái Th.S, Hoàng Thị Diệu Thúy
Trường học Trường Đại học Kinh tế Huế
Chuyên ngành Quản trị kinh doanh
Thể loại Đề tài
Năm xuất bản 2023
Thành phố Huế
Định dạng
Số trang 52
Dung lượng 848,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Slide thuyết trình, Slide quản trị, Slide khóa luận, Slide tốt nghiệp

Trang 1

ĐỀ TÀI:

ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH TẠO NGUỒN VÀ THU MUA

CÀ PHÊ CỦA CÔNG TY TNHH MTV 734 – KON TUM

Sinh viên thực hiện Giáo viên hướng dẫn

Nguyễn Thị Thanh Ái Th.S Hoàng Thị Diệu Thúy

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ HUẾ KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH

Trang 3

uy tín và sức cạnh tranh

3

Kỹ thuật, cơ sở vật chất, cơ chế giá thu mua chưa thu hút, chưa khuyến khích người sản xuất quan tâm tới chất lượng

4

Công tá tạo nguiồn và thu mua của Công ty cà phê 734 gặp khó khăn như: hái trộm, chi phí cao ….

Trang 4

MỤC TIÊU VÀ

ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU

Mục tiêu nghiên cứu

• Đánh giá tình hình thực

hiện công tác tạo nguồn và

thu mua

• Đánh giá hiệu quả hoạt

động của công tác tạo

nguồn và thu mua

• Đề xuất giải pháp nâng cao

hiệu quả hoạt động

Đối tượng nghiên cứu: công tác

tạo nguồn và thu mua cà phê

Đối tượng điều tra: người cung

cấp cà phê (công nhân), dữ liệu thứ cấp về tạo nguồn thu mua

Phạm vi không gian: trên địa bàn

huyện Đăk Hà, Kon Tum

Phạm vi thời gian: từ ngày 01/02

đến ngày 05/05

Trang 5

PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

 Dữ liệu thứ cấp: sách báo, tạp chí và từ các phòng ban liên quan, cụ thể là phòng Kế hoạch sản xuất – kinh doanh

 Dữ liệu sơ cấp: phát phiếu điều tra với mẫu được chọn, điều tra ngẫu nhiên và suy rộng cho tổng thể

 Xác định kích thức mẫu

Sử dụng công thức

Mẫu được tính ra là 190 Sau khi điều chỉnh là 140 mẫu

Để đảm bảo độ chính xác cũng như lại trừ các bảng hỏi sau điều tra, tiến hành điều tra 150 mẫu

 Phương pháp thu thập: chọn mẫu phân tầng

Trang 6

NỘI DUNG VÀ KẾT QUẢ

Chương 3: Đánh giá tình hình tạo nguồn và thu mua cà phê của Công ty

Chương 4: Giải pháp

Trang 7

TỔNG QUAN VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU

Khái niệm về nguồn hàng và tổ chức công tác tạo nguồn và mua hàng

 Nguồn hàng của doanh nghiệp là toàn bộ khối lượng và cơ cấu hàng hoá thích hợp với nhu cầu của khách hàng đã và có khả năng mua được trong kỳ kế hoạch (thường là kế hoạch năm).

 Mua hàng là hoạt động của doanh nghiệp khi xem xét chất lượng hàng hóa, giá cả chào hàng cùng với người bán thỏa thuận điều kiện mua bán, giao nhận, thanh toán bằng hợp

đồng hoặc trao đổi hàng – tiền.

Trang 8

NỘI DUNG VÀ KẾT QUẢ

Chương 4: Giải pháp

Chương 3: Đánh giá tình hình tạo nguồn

và thu mua cà phê của Công ty

Trang 9

TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG CỦA

CÔNG TY TNHH MTV CÀ PHÊ 734

18/06: Chuyển thành Công ty TNHH MTV

• Năm 2008: Sát nhập với Nông trường 701

Nông trường Đăk Uy

III và Nông trường

Đăk Uy IV

Trang 10

Tổ chức thu mua, vận chuyển để chế biến ra sản phẩm

cà phê nhân xô và bán theo hợp đồng với các đơn vị

khác.

Tận dụng đất đai trồng rừng, hoa màu kinh doanh tổng hợp

Trang 11

Tình hình sử dụng lao động

Trang 13

Kết quả kinh doanh

Chỉ tiêu Năm 2009 Năm 2010 Năm 2011

Trang 14

NỘI DUNG VÀ KẾT QUẢ

Chương 4: Giải pháp

Chương 3: Đánh giá tình hình tạo nguồn

và thu mua cà phê của Công ty

Trang 15

MÔI TRƯỜNG KINH DOANH

Môi trường tự

nhiên

Môi trường chính trị - pháp

luật

Trang 16

MÔI TRƯỜNG KINH DOANH

Môi trường

vi môĐối thủ cạnh tranh

Khách hàng

Nhà cung cấp

Trang 17

NGHIÊN CỨU THỊ TRƯỜNG

TIÊU THỤ

Mặt hàng kinh doanh

của Công ty

- Cà phê vối quả tươi

- Cà phê vối quả khô

- Cà phê vối nhân xô

Phân loại nguồn hàng

- Nguồn hàng chính

- Nguồn hàng phụ

- Nguồn hàng trôi nổi

Trang 18

NGHIÊN CỨU THỊ TRƯỜNG TIÊU THỤ

Tình hình tiêu thụ giai đoạn 2009 - 2011

ĐVT: Tấn

Chỉ tiêu ĐVT Năm

2009

Năm 2010

Năm 2011

Trang 19

TỔ CHỨC CÔNG TÁC TẠO NGUỒN

VÀ THU MUA CÀ PHÊ

Tổ chức mạng lưới mua hàng

Tổ chức cơ sở vật chất phục vụ thu mua và chế biến

Cơ chế Chính sách của Công ty

trong công tác tạo nguồn và thu mua

Cơ chế Chính sách của Công ty

trong công tác tạo nguồn và thu mua

Tổ chức quản lý lao động phục vụ công tác thu mua

Trang 20

TÌNH HÌNH THỰC HIỆN CÔNG TÁC

TẠO NGUỒN VÀ THU MUA

Tình hình thực hiện kế hoạch công tác tạo nguồn và thu mua

Trang 21

Cà phê lô Tấn

quả tươi

Tổng sản

lượng

Tấn quả tươi

Trang 22

THUẬN LỢI VÀ KHÓ KHĂN TRONG

CÔNG TÁC TẠO NGUỒN VÀ

THU MUA CỦA CÔNG TY

• Giá thành tăng cao

• Nông dân hái ép cà phê để bán vì lợi ích kiinh tế

Text

Text

Trang 23

ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ CÔNG TÁC TẠO NGUỒN VÀ THU MUA CÀ PHÊ

Trang 24

ĐẶC ĐIỂM MẪU ĐIỀU TRA

Trang 25

ĐẶC ĐIỂM MẪU ĐIỀU TRA

Trang 26

ĐẶC ĐIỂM MẪU ĐIỀU TRA

Trang 27

ĐẶC ĐIỂM MẪU ĐIỀU TRA

Trang 28

ĐẶC ĐIỂM MẪU ĐIỀU TRA

Trang 29

Đánh giá sự hài lòng của nhà cung ứng

với công tác tạo nguồn và thu mua

Tiêu chí N Giá trị trung bình Giá trị kiểm định Mức ý nghĩa (sig.)

Chính sách giá (lãi suất,

 H0: Đánh giá sự hài lòng của công nhân đối với công tác tạo

nguồn và thu mua của Công ty cà phê 734 (M) = Giá trị kiểm định

 H1: Đánh giá sự hài lòng của công nhân đối với công tác tạo

nguồn và thu mua của Công ty cà phê 734 (M) # Giá trị kiểm định

Trang 30

Đánh giá sự hài lòng của nhà cung ứng

với công tác tạo nguồn và thu mua

Tiêu chí N Giá trị trung bình Giá trị kiểm định Mức ý nghĩa (sig.)

Thái độ của nhân viên

Trang 31

Phân tích ANOVA: đánh giá công tác tạo nguồn và thu mua theo tiêu chí thời gian bán

 H0: Không có sự khác biệt khi đánh giá về công tác tạo nguồn và thu mua cà phê theo thời gian bán cà phê của Công ty,

 H1: Có sự khác biệt khi đánh giá về công tác tạo nguồn và thu mua cà phê theo thời gian bán cà phê cho Công ty

Với độ tin cậy 90%:

Sig (chính sách tạo nguồn) >0,1, chưa đủ bằng chứng thống kê bác bỏ H0

Sig (mức độ hài lòng chung)<0,1, đủ bằng chứng thống kê bác bỏ H0

Để tìm hiểu rõ hơn sự khác nhau, ta đi phân tích sâu ANOVA cho biến mức độ hài lòng chung

Chính sách tạo nguồn 0,218Mức độ hài lòng chung 0,000

Trang 32

Phân tích sâu ANOVA

 Sig (dưới 10 năm) <0,1, nghĩa là có sự khác biệt khi đánh giá về mức độ hài lòng chung giữa nhóm thời gian bán cà phê : trên 20 năm và dưới 10 năm

Biến phụ thuộc Thời gian bán cà phê

Công ty

Thời gian bán

cà phê cho Công ty

Trang 33

Khó khăn trong công tác tạo nguồn và thu mua của công nhân

Khó

khăn

Giá cả chưa phù hợp, chính xác với thị trường

Chính sách khuyến thưởng chưa có

Trang 34

KHẢ NĂNG THU MUA

Trả nợ Công ty Giá cả hợp

Không sợ gian lận trong cân, đo

Trang 35

KHẢ NĂNG THU MUA

CÀ PHÊ TỪ NHÀ CUNG CẤP

Sản lượng cà phê thu

hoạch hàng năm

Sản lượng cà phê bán cho Công ty

Chỉ tiêu Sản lượng hàng năm

Trang 36

TÓM TẮT KẾT QUẢ ĐIỀU TRA

 Danh mục hàng hóa ít phong phú

 Chưa có một bộ phận phục vụ công tác thu mua cà phê

 Đối tượng cung ứng cà phê cho Công ty chủ yếu là trên 41 tuổi

(68%trong tổng số)

Công nhân hài lòng chưa cao đối với các chỉ tiêu như : hỗ trợ vận

tải, hình thức thanh toán, thời gian thanh toán

 Công nhân quan tâm nhất tới chính sách giá những có đến 60%

không hài lòng với chính sách này

 Có sự khác nhau khi đánh giá sự hài chung của công tác này giữa nhóm công nhân bán cà phê cho Công ty được trên 20 năm và dứoi

10 năm.

 Khó khăn của công nhân khi cung ứng cà phê cho Công ty là về

chính sách thanhtoán của Công ty (thanh toán chậm)

Trang 37

NỘI DUNG VÀ KẾT QUẢ

Chương 4: Giải pháp

Chương 3: Đánh giá tình hình tạo nguồn

và thu mua cà phê của Công ty

Trang 38

Chính sách tạo nguồn khác

Vận chuyển bảo quản

Số lượn g

lượn g

lượn g

lượn g

%

Quan tâm thứ 1 81 54,7 11 7,4 53 35,8 3 2,0

Quan tâm thứ 2 25 16,9 49 33,1 59 39,9 15 10,1

Quan tâm thứ 3 20 13,5 74 50,0 33 22,3 21 14,2

Trang 39

Tiếp tục trồng và kinh doanh cây cà phê 120 81,1

Chuyển giao cà phê cho hộ khác, không trồng và kinh

Trang 40

Giải pháp về thị trường

Thị trường đầu vào

 Hoàn thiện công tác nghiên cứu thị trường nguồn hàng và lựa chọn nhà cung ứng

 Áp dụng kỹ thuật tiên tiến vào sản xuất nhằm nâng cao khả năng cạnh tranh trên thị trường

 Xây dựng chiến lược và kế hoạch tạo nguồn và thu mua

 Bên cạnh việc ký hợp đồng với các công ty lớn cung cấp cà phê, còn phải liên hệ thêm những nguồn cung khác

Thị trường tiêu thụ

 Nghiên cứu và mở rộng thị trường

 Thực hiện bình ổn giá

Trang 41

Giải pháp về cơ chế chính sách

Về chính sách giá

 Khảo sát giá thị trường, khả năng cạnh tranh

 Cập nhật giá cả thường xuyên  cải thiện cơ sở vật chấtVề chính

sách thanh toán

Về chính sách vay vốn: Vay vốn ngân hàng để rút ngắn thời

gian thanh toán cho công nhân

Giải pháp về công nghệ

 Đầu tư, cải tạo, nâng cấp mở rộng các cơ sở chế biến Có công

suất phù hợp với vùng nguyên liệu của đơn vị

 Đầu tư trang thiết bị phương tiện vận tải phục vụ công tác thu

mua

Trang 42

Giải pháp về nhân sự

- Chăm lo xây dựng đời sống của người công nhân

-Tổ chức tập huấn

về kỷ thuật trồng và chăm sóc cà phê

- Mở các khóa đào

tạo, giao lưu học

hỏi nâng cao trình

hỗ trợ vận tải cho người cung cấp

- Tìm hiểu nhu cầu của các nhà cung cấp

để thõa mãn nhu câu

Về nhân

cung ứng

Trang 43

KẾT LUẬN

Thành tựu:

 Có chính sách phù hợp tạo điều kiện cho công nhân và các nhà cung ứng khác Cụ thể như chính sách tạo nguồn: cho

vay vật tư, vốn sản xuất

 Mạng lưới mua hàng, cơ sở vật chất phục vụ thu mua và chế biến tương đối hợp lý với đặc điểm kinh doanh của Công ty

 Được sự quan tâm, chỉ đạo của Tổng Công ty cà phê Việt

Nam, chính quyền địa phơng Có sự kết hợp giữa chính

quyền và Công ty trong việc bảo vệ và quản lý diện tích trồng

cà phê

 Đội ngũ công nhân có trình độ, nghiệp vụ Tuy nhiên, Công

ty chưa có bộ phận tạo nguồn và thu mua cố định

Trang 44

 Có sự chênh lệch trong sản lượng cà phê thu hoạch hàng năm

và sản lượng cà phê bán cho Công ty

Trang 45

KIẾN NGHỊ

Đối với Nhà nước

 Đẩy mạnh công tác cải cách hành chính, nâng cao năng lực hiệu quả quản lý, thực hiện tiết kiệm, chống lãng phí, tham nhũng

 Có chính sách để phát triển thủy lợi và hạ tầng nông nghiệp, nông thôn

 Thành lập thị trường mua bán tương lai

Đối với Tổng Công ty cà phê Việt Nam

 Giám sát, kiểm tra thường xuyên hoạt động kinh doanh của công ty con và công ty thành viên

 Chính sách bảo hiểm sản xuất cho mỗi doanh nghiệp cà phê

 Triển khai hiệu quả chương trình giống

Trang 46

KIẾN NGHỊ

Đối với Công ty TNHH MTV Cà phê 734

 Nắm bắt xu thế biến động của thị trường, phương hướng

chính sách đúng đắn phù hợp với môi trường kinh doanh

 Giữ mối quan hệ với các nhà cung ứng

 Phát triển, mở rộng quy mô, tăng doanh thu, lợi nhuận cho Công ty

 Chú ý đến công tác đào tạo và phát triển cho CNV

 Chuyển đổi cơ cấu sản xuất kinh doanh

 Đầu tư bổ sung các loại máy móc trang thiết bị công nghệ

mới, tiên tiến

Trang 47

Click to edit company slogan

Trang 48

CHỌN MẪU PHÂN TẦNG

 Có 7 đội trồng cà phê (gồm 475 công nhân)

 Số người cần điều tra = số công nhân từng đội I * 150/475

Trang 49

2

3

Trang 50

TỔ CHỨC CƠ SỞ VÂT CHẤT THU MUA

VÀ CHẾ BIẾN

TÊN CÔNG

TY

Tên nhà máy chế biến cà phê nhân

Địa điểm xây dựng

B

Thôn 4 - xã Đăk Mar-Đăk Hà- Kon Tum

C

Thôn 1 - xã Đăk Mar-Đăk

Tên Công ty Địa điểm xây

dựng kho

Kết cấu kho và diện tích (m2)

Công ty TNHH MTV cà phê 734

Thôn 3 - xã Đăk Mar- Đăk Hà- Kon Tum

570

Thôn 4 - xã Đăk Mar- Đăk Hà- Kon Tum

700

Thôn 4 - xã Đăk Mar- Đăk Hà- Kon Tum

150 Thôn 1 - xã Đăk

Trang 51

Chính sách giáChính sách thanh toánChính sách khuyến thưởng

Đối với những người không ký hợp đồng với Công ty

Trang 52

TỔ CHỨC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG CÔNG TÁC

TẠO NGUỒN VÀ THU MUA

Ngày đăng: 12/12/2013, 11:41

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1: Thống kê về độ tuổi - Slide đánh giá tình hình tạo nguồn và thu mua cà phê của công ty TNHH MTV cà phê 734  kon tum
Hình 1 Thống kê về độ tuổi (Trang 24)
Hình 2: Thống kê về thu nhập/năm - Slide đánh giá tình hình tạo nguồn và thu mua cà phê của công ty TNHH MTV cà phê 734  kon tum
Hình 2 Thống kê về thu nhập/năm (Trang 25)
Hình thức thanh toán 148 3,14 3 0,085 - Slide đánh giá tình hình tạo nguồn và thu mua cà phê của công ty TNHH MTV cà phê 734  kon tum
Hình th ức thanh toán 148 3,14 3 0,085 (Trang 29)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w