Kát thực cừa hai a thực
Giới thiệu về hàm số f trong một trường F, hàm số này có thể được biểu diễn dưới dạng tích của các yếu tố liên quan đến nghiệm của nó Nếu K là một trường con của F, và α₁, , αₙ là các nghiệm của f trong K, thì f có thể được viết dưới dạng f(x) = a(x−α₁)(x−α₂) (x−αₙ), với a thuộc K và không bằng 0.
Tữỡng tỹ, gồi β 1 , , β m l tĐt cÊ cĂc nghiằm (kº cÊ bởi) cừa g trong K, tùc l g(x) =b(x−β1)(x−β2) (x−βm), vợi b ∈ K n o õ.
Ta ành nghắa kát thực cừa f v g, R(f, g) l
Ta liằt kả dữợi Ơy mởt số tẵnh chĐt cừa kát thực.
Ta cõ iãu phÊi chựng minh
Tẵnh chĐt 1.1.2 R(f, g) = 0 náu f v g cõ mởt nhƠn tỷ chung bêc d÷ìng.
Chứng minh rằng nếu h(x) ∈ F[x] là một đa thức và α ∈ K là một nghiệm của h trong K, thì tồn tại i, j sao cho α_i = α và β_j = α Từ đó, chúng ta suy ra rằng trong tích phân nghịch R(f, g) có nghiệm α_i - β_j = 0, do đó R(f, g) = 0.
Chựng minh Vẳ g(x) =bQ n j=1 (x−β i ), nản ta cõ g(α i ) = bQ n j=1 (α i −β j ), vợi mồi i = 1, , n Do vêy a m n
Tữỡng tỹ (ho°c sỷ dửng Tẵnh chĐt 1.1.1) ta suy ra
Tẵnh chĐt 1.1.4 Náu g(x) = f q+ r, thẳ R(f, g) = a m−deg r R(f, r). Chựng minh Tứ Tẵnh chĐt 1.1.3, ta cõ
Vẳ α i l nghiằm cừa cừa f, nản f(α i ) = 0 v do vêy f(α i )q(α i ) +r(α i ) r(α) Do â ta câ
M°t khĂc, cụng theo Tẵnh chĐt 1.1.3 R(f, r) = a deg r Q n i=1 r(αi) Do vêy
Tẵnh chĐt 1.1.5 R(f, b) =b deg f náu b l vổ hữợng.
Chựng minh °t g(x) =b Theo Tẵnh chĐt 1.1.3
Các tính chất 1.1.1, 1.1.4, 1.1.5 cho phép chúng ta tính toán các thực của bậc kẻ hai a thực n trong bồng thuật toán chia của Euclid Những tính chất này cũng cho phép chúng ta chứng minh rằng R(f, g) là một phân tỷ của trường F, mặc dù nó được ảnh hưởng bởi các phân tỷ trong trường lớn hơn K.
Tẵnh chĐt 1.1.6 Ta cõ R(f, g) nơm trong F.
Chựng minh Ta chựng minh bơng quy nÔp theo degf Náu g = b l hơng số thuởc F Thẳ theo Tẵnh chĐt 1.1.1 v 1.1.5, R(f, g) = R(b, f) R(f, b) = b n thuởc F.
Giá trị sỉ không ảnh hưởng đến mối quan hệ giữa các thực thể, mà thực tế còn làm tăng thêm sự phong phú cho các biến thể Đối với hai đa thức f và g, nếu deg(g) = n ≥ 1, khi thực hiện phép chia đa thức, tồn tại hai đa thức q và r trong F[x] sao cho g = f*q + r, với r = 0 hoặc deg(r) < deg(f) = n Theo Tính chất 1.1.4 và Tính chất 1.1.1, cũng như theo giá trị thiết quy nạp, ta có R(f, g) = R(f, r) = ±R(r, f) trong trường hợp F Điều này cần được chứng minh.
Chựng minh Suy ra tứ Tẵnh chĐt 1.1.3.
Biằt thực cừa a thực
Cho f = f(x) ∈ F[x] l a thực vợi hằ số trong trữớng F v K l mởt tr÷íng âng ¤i sè chùa F.
Biằt thực cừa f ữủc ành nghắa l
Theo Tẵnh chĐt 1.1.2, ta cõ D(f) 6= 0 náu v ch¿ náu f v f 0 khổng cõ thứa số chung.
Chúng ta cõ thº tẵnh toĂn D(f) bơng cĂch sỷ dửng thuêt toĂn Euclid trản f v f 0 Dữợi Ơy l mởt số vẵ dử.
Vẵ dử 1.2.1 X²t f(x) = x−a Khi õ f 0 (x) = 1, vẳ vêy
Vẵ dử 1.2.2 X²t f(x) = x 2 +ax+b Khi õ f 0 (x) = 2x+a v D(f) −R(f, f 0 ) Ta câ x 2 +ax+b = (2x+a) x
= 2 deg f −deg r (−1)R(f 0 , r) ( theo Tẵnh chĐt 1.1.4)
Vẵ dử 1.2.3 Cho f(x) = x 3 + qx+r Thẳ f 0 (x) = 3x 2 +q v thỹc hiằn thuêt toĂn Euclid, ta cõ x 3 +qx+r = (3x 2 + q) x
Vẵ dử 1.2.4 X²t f(x) = x n −1 ∈ F[x] Ta i tẵnh biằt thực cừa f(x). Gồi α 1 , , α n l n nghiằm trong K (mởt trữớng õng Ôi số chựaF) cừa a thực f(x) =x n −1 Ta cõ f 0 (x) = nx n−1 Do vêy
Vẳ theo ành lỵ Vi²te α 1 ã ã ãα n = (−1) n a thực f(x) ∈ F[x] ữủc gồi l mởt a thực chuân (monic) náu hằ số ựng vợi số mụ cao nhĐt cừa nõ bơng 1.
Mằnh ã 1.2.5 Cho f l mởt a thực monic v α 1 , , α n l cĂc nghiằm cõa nâ trong tr÷íng âng ¤i sè K Khi â
Chựng minh Vẳ α1, , αn ∈ K l cĂc nghiằm cừa f nản f(x) = (x − α 1 )(x−α 2 ) .(x−α n ) Do â f 0 (x) = (x−α 2 )(x−α 3 ) .(x−α n ) + (x−α 1 )(x−α 3 ) .(x−α n )
Nhữ vêy f 0 (α i ) =Q n j=1,j6=i (α i −α j ) Theo Tẵnh chĐt 1.1.3, ta cõ
Chú ỵ rơng trong tẵch cuối cùng ð cổng thực trản chứa n(n−1) thứa số Trong đó, các thứa số dÔng α i − α j với i < j và các thứa số dÔng α i − α j với i > j Nhơn mọi thứa số dÔng thự hai vợi (−1), ta cần chứng minh.
Vẵ dử 1.2.6 Ta i tẵnh biằt thực cừa a thực monic bêc 2 v bêc 3 sỷ dửng cổng thực tẵnh biằt thực trong mằnh ã trữợc.
(a) X²t f(x) = x 2 + ax+ b ∈ F[x] Gồi α 1 , α 2 l hai nghiằm cừa f (trong mởt trữớng õng Ôi số n o õ chựa F) Khi õ biằt thực cừa f l
(b) X²t a thực f(x) =x 3 +qx+r ∈ F[x] Gồiα 1 , α 2 , α 3 l cĂc nghiằm cừa f Khi õ biằt thực cừa f l
LĐy Ôo h m hai vá theo x, ta suy ra
Do vêy, thay x = α 1 , α 2 v α 3 ta ữủc
D(f) =−[27r 2 + 4q 3 ] = −4q 3 −27r 2 Mằnh ã 1.2.7 Cho f v g l hai a thực monic trong F[x] Khi õ
Chựng minh Gồi n = degf v m = degg Khi õ m+n = deg(f g) Ta câ
Tứ õ ta cõ iãu phÊi chựng minh vẳ
Mằnh ã 1.2.8 Cho f 1 , , f r l cĂc a thực monic trong F[x] Khi õ
Chựng minh Ta chựng minh quy nÔp theo r Cổng thực úng vợi r = 2. GiÊi sỷ nõ Â úng vợi r −1 a thực vợi r ≥ 3 Theo Tẵnh chĐt 1.1.7 v theo quy n¤p ta câ
Tỹ ỗng cĐu Frobenius
X²t p l mởt số nguyản tố v x²t Fp = Z/pZ = {[0],[1], ,[p−1]} trữớng cõ p phƯn tỷ l cĂc số nguyản modulo p Gồi K l mởt trữớng bĐt ký chựa Fp X²t φ p : K → K l Ănh xÔ cho bði φ p (a) =a p , vợi mồia ∈ K.
(é Ơy ta  sỷ dửng nhên x²t rơng p | p k ) Nhữ vêy φp l tỹ ỗng cĐu cừa trữớng K nh xÔ φ p nhữ trản ữủc gồi l tỹ ỗng cĐu Frobenius cừa
Bờ ã 1.3.1 Cho a l mởt phƯn tỷ trong K Khi õ φ p (a) =a khi v ch¿ khi a thuởc F p
Chựng minh Náu a thuởc F p thẳ theo ành lỵ Fermat nhọ, ta cõ φp(a) a p = a.
Ngữ lôi giề sỹ φ p (a) = a cho thấy a thuộc K là nghiệm của a thực x p − x Theo định lý Fermat, nghiệm của p phân tỷ trong Fp cũng là nghiệm của a thực x p − x Vậy x p − x có bậc bốn là phân tỷ của Fp, chính là tất cả các nghiệm của x p − x Do đó, a là một trong các nghiệm này.
Ta mð rởng Ănh xÔ φ p lản Ănh xÔ tứ K[x] v o K[x] nhữ sau Vợi f(x) =a n x n + ã ã ã+a 1 x+a 0 , ta ành nghắa φ p (f(x)) = φ p (a n )x n +ã ã ã+ φ p (a 1 )x+φ p (a 0 )
Bờ ã 1.3.2 Cho f(x) ∈ K[x] Khi õ φp(f(x)) = f(x) khi v ch¿ khi f(x) ∈ F p [x].
Chựng minh Suy ra ngay tứ bờ ã trữợc.
Chữỡng n y trẳnh b y vã ành lỵ Stickelberger là một số ví dụ minh họa và thể hiện thực tế Tài liệu tham khảo cho chữỡng n y được trình bày trong [3, Chapter 15] và [2, Section 6.6].
Cho f(x) ∈ Z[x] là một đa thức thực chuẩn (monic) với số nguyên bậc n và D(f) là biệt thức của f Giả sử p là một số nguyên tố và gói D(f) là biệt thức của f modulo p Đặt f¯(x) ∈ F p [x] là đa thức thực hiện được từ f bằng cách thu gọn modulo p Đặt r là số nhân tỷ lệ bất kỳ của f¯ Khi r là số nguyên Stickelberger, không có điều kiện nào khác được yêu cầu, và r ≡ n (mod 2) khi D(f) là bình phương modulo p Kết quả này nằm trong một kết quả của Stickelberger [4] Nó cũng được chứng minh bởi Skolem (1952), liên quan đến trường hợp p = 2 của kết quả Stickelberger (đã được trình bày trong Chương 3, Mục 3) và cũng được chứng minh bởi Carlitz (1953), Dalen.
Nghiằm cừa a thực bĐt khÊ quy trong F p [x]
Bờ ã 2.1.1 GiÊ sỷ α ∈ K l mởt nghiằm cừa a thực f(x) ∈ F p [x] Khi õ α p cụng l nghiằm cừa f(x).
Chựng minh Ta viát f(x) = a n x n +a n−1 x n−1 +ã ã ã+a 1 x+ a 0 ∈ F p Khi õ 0 = f(α) =P n i=0 a i α i Sỷ dửng ỗng cĐu Frobenius φ p , ta cõ
X i=0 a i α pi = f(α p ). é trản ta  sỷ dửng tẵnh chĐt φ p (a) =a vợi mồi a ∈ F p
Mằnh ã 2.1.2 Cho f(x) l mởt a thực monic bĐt khÊ quy trong Fp[x] vợi bêc d Cho K l mởt trữớng chựa Fp, v α ∈ K l mởt nghiằm cừa f(x) Khi â trong K[x], ta câ f(x) = (x−α)(x−α p )(x−α p 2 ) .(x−α p d−1 ).
Chứng minh rằng, theo bờ ã trữợc, ta có α₁, α₂, α₃, là nghiệm của f(x) Vậy f(x) chỉ có hữu hạn nghiệm trong K, tồn tại hai số nguyên k và l sao cho αₖ = αₗ Ta có 0 = αₗ - αₖ (αₗ - k - α)ₖ Suy ra αₗ - k = α Như vậy tồn tại số thực duy nhất r sao cho αₗ = α.
Ta có α, α p , α p 2 , , α p r−1 là các phần biệt, với điều kiện α p k = α p h và 1 ≤ k < h < r Thực hiện phép lặp liên tục, ta có α p h−k = α, và mẫu thuẫn với tính chất nhọn nhất của r Do đó, f phải nhọn hơn hoặc bằng bậc của f, tức là r ≤ d Hàm g(x) được định nghĩa là g(x) = (x−α)(x−α p )(x−α p 2 ) (x−α p r−1 ).
Do vêy g(x) nơm trong F p [x] Hiºn nhiản α l mởt nghiằm cừa g(x) Chia a thùc f(x) cho g(x) ta câ f(x) =g(x)q(x) +h(x), vợi q(x), h(x) ∈ F p [x] v h = 0 ho°c degh < r Vợi mồi i = 0, , r−1 ta câ h(α p i ) =f(α p i )−g(α p i )q(α p i ) = 0.
Nhữ vêy a thực h cõ ẵt nhĐt r nghiằm phƠn biằt α, α p , , α p r−1 Do õ h phÊi l a thực 0 v do vêy f(x) = g(x)q(x) Vẳ f(x) l bĐt khÊ quy v monic nản f(x) =g(x) v r = d Ta cõ iãu phÊi chựng minh.
ành lþ Stickelberger
Cho p là một số nguyên tố l, f(x) là một đa thức thực monic bậc m với các hệ số trong Fp Giả sử D(f) khác 0 Gọi r là số các nhân tỷ bất khả quy của f(x) trong Fp[x] Khi r ≡ m (mod 2) thì D(f là một bậc phương trong Fp.
Chứng minh rằng ưu tiên của chúng ta là chứng minh ảnh lý cho trường hợp hủp = 1 Trong trường hợp này, f(x) là bất khả quy bậc m Giả sử K là một trường số chứa Fp Giả sử α ∈ K là một nghiệm của f Khi đó, các nghiệm của f sẽ là α, α^p, α^(p^2), , α^(p^(m−1)) theo định lý 2.1.2 Chú ý rằng ta có α^(p^m) = α.
Khi õ δ(f) ∈ K v D(f) = (δ(f)) 2 Do vêy D(f) l mởt bẳnh phữỡng trong Fp khi v ch¿ khi δ(f) nơm trong F p Ta kiºm tra δ(f) nơm trong
Fp bơng cĂch kiºm tra ¯ng thực φ p (δ(f)) = δ(f) Ta cõ φ p (δ(f)) = Y
Thay êi ch¿ sè ta câ φ(δ(f)) = Y
Nhữ vêy ành lỵ úng vợi r = 1.
BƠy giớ ta giÊ sỷ f = f 1 f 2 f r l tẵch cừar nhƠn tỷ bĐt khÊ quy phƠn biằt Ta ành nghắa δ(f) v δ(f i ) tữỡng tỹ nhữ trong trữớng hủp r = 1 ð trản.
D(f) =D(f 1 f 2 f r ) = D(f 1 )D(f 2 ) D(f r )R 2 , vợi R n o õ thuởc F p Do õ, trong K ta cõ δ(f) =δ(f1)δ(f2) δ(fr)S, vợi S = ±R ∈ F p Theo trữớng hủp r = 1, vợi mồi i = 1, , r, ta cõ φ p (δ(f i )) = (−1) d i −1 δ(f i ), ð nìi d i = degf i Do â φ(δ(f)) = δ(f 1 )δ(f 2 ) δ(f r )S(−1) d 1 −1 (−1) d 2 −1 (−1) d r −1
(Chú ỵ rơng d1 +ã ã ã+dr = degf = m.) Tứ õ ta cõ
Ta cõ iãu phÊi chựng minh.
Chựng minh ành lỵ Stickelberger ữa ra ð trản l chựng minh (vợi sỷa ời thẵch hủp) cừa Swan(1962) v Berlekamp (1968).
Vẵ dử 2.2.2 X²t f(x) = x 2 + x + 1 ∈ F 2 [x] cõ bêc d = 2 Vẳ f(0) f(1) = 1 6= 0 trong F 2 nản f(x) khổng cõ nghiằm trong F2 v do vêy f(x) ∈ F 2 [x] l bĐt khÊ quy Trong trữớng hủp n y số nhƠn tỷ bĐt khÊ quy monic cõa f(x) l r = 1.
M°t khĂc biằt thực cừa f(x) l D = 1−4ã1 = 1 l bẳnh phữỡng trong
F2 Hiºn nhiản kh¯ng ành r ≡ d⇔ D l bẳnh phữỡng mod 2 l sai trong trữớng hủp n y Nhữ vêy phĂt biºu cừa ành lỵ Stickelberger khổng cỏn úng nỳa cho trữớng hủp p = 2.
Hằ quÊ 2.2.3 Cho pl mởt số nguyản tố l´ v f(x) = x 3 +qx+r ∈ F p [x]. Gồi D = −4q 3 −27r 2 l biằt thực cừa f GiÊ sỷ p - D Gồi Np(f) l số nghiằm cừa f trản F p Khi õ
N p (f) (0 ho°c 3 náu D l bẳnh phữỡng trong Fp
1 náu D khổng l bẳnh phữỡng trong Fp.
Chựng minh Gồi r l số nhƠn tỷ bĐt khÊ quy monic cừa f(x) trản F p Ró r ng r ch¿ cõ thº nhên cĂc giĂ trà
1 r = 1, tực l f bĐt khÊ quy trản F p v N p (f) = 0,
2 r = 2, tực l f cõ duy nhĐt mởt nghiằm trản F p v N p (f) = 1,
3 ho°c r = 3, tực l f cõ 3 nghiằm phƠn biằt trản F p v N p (f) = 3. ành lỵ Stickelberger nõi rơng
⇔r ≡ degf (mod 2) ⇔ r = 1 ho°c 3 ⇔Np(f) = 0 ho°c 3.
Ta cõ iãu phÊi chựng minh
Vẵ dử 2.2.4 X²t a thực f(x) =x 3 −x−1 Biằt thực cừa f l
• Náu p = 3 thẳ D = −23 ≡ 1 2 (mod 3) l bẳnh phữỡng modulo 3. Theo hằ quÊ trản thẳ N p (f) = 0 ho°c 3 Thỹc tá x 3 −x−1 l bĐt khÊ quy modulo 3.
• Náu p= 5 thẳ D = −23 khổng l bẳnh phữỡng modulo 5 Theo hằ quÊ trản thẳ N p (f) = 1 Thỹc tá x = 2 l nghiằm duy nhĐt cừa x 3 −x−1 modulo 5 v phƠn ta cõ phƠn tẵch
• Náu p = 7 thẳ D = −23 = 5 (mod 7) khổng l bẳnh phữỡng modulo
7 Theo hằ quÊ trản thẳ N p (f) = 1 Thỹc tá x = 5 l nghiằm duy nhĐt cừa x 3 −x−1 modulo 7 v phƠn ta cõ phƠn tẵch
• Náu p = 11 thẳ D = −23 = 10 (mod 11) l khổng bẳnh phữỡng modulo 11 Theo hằ quÊ trản thẳ N p (f) = 1 Thỹc tá x = 6 l nghiằm duy nhĐt cừa x 3 −x−1 modulo 11 v phƠn ta cõ phƠn tẵch
• Náu p= 13 thẳ D = −23 ≡3 = 4 2 (mod 13) l bẳnh phữỡng modulo
13 Theo hằ quÊ trản thẳ N p (f) = 0 ho°c 3 Thỹc tá x 3 −x−1 bĐt kh£ quy modulo 13.
• Náup = 59 thẳD = −23 ≡ 36 = 6 2 (mod 59) l bẳnh phữỡng modulo
59 Theo hằ quÊ trản thẳ Np(f) = 0 ho°c 3 Thỹc tá x 3 −x −1 cõ 3 nghiằm phƠn biằt modulo 59 v ta cõ phƠn tẵch x 3 −x−1 = (x−4)(x−13)(x−42) (mod 59).
a thực nguyản khÊ quy modulo mồi số p nguyản tố
Kát quÊ sau l hằ quÊ trỹc tiáp cừa ành lỵ Stickelberger.
Cho f(x) là một đa thức bậc chẵn với hệ số thực Giả sử D là một số chính phương khác 0 Khi p là một nguyên tố và D không phải là bậc chính phương modulo p, thì f(x) không có nghiệm modulo p.
Chựng minh Gồi r l số nhƠn tỷ bĐt khÊ quy monic modulo p cừa f(x).
Ró r ngD l số chẵnh phữỡng modulop Do vêy theo ành lỵ Stickelberger, r ≡ degf mod 2 Do vêy r l số chđn Nõi riảng r 6= 1 v f(x) l khÊ quy modulo p.
Bờ ã 2.3.2 Cho f(x) = x 4 +ax 2 +b ∈ F[x] Khi õ biằt thực cừa f l
Chựng minh Gồi α, −α v β, −β l 4 nghiằm cừa a thực f(x) (trong mởt trữớng õng Ôi số K n o õ chựa F) Ta cõ α 2 = u, β 2 = v l hai nghiằm cừa x 2 +ax+b.
Mằnh ã 2.3.3 a thực x 4 + 1 l bĐt khÊ quy trản Z những l khÊ quy modulo p vợi mồi số nguyản tố p.
Chựng minh Biằt thực cừa x 4 + 1 l D = 16ã4 2 l mởt số chẵnh phữỡng.
Do vêy theo hằ quÊ trản thẳ x 4 + 1 l khÊ quy modulo p vợi mồi p nguyản tố m p6= 2 Ta cõ x 4 + 1 = (x+ 1) 4 (mod 2) Nhữ vêy x 4 + 1 l khÊ quy modulo p vợi mồi p nguyản tố.
Ta chựng minh x 4 + 1 bĐt khÊ quy trản Z Thêt vêy, giÊ sỷ x 4 + 1 l khÊ quy trản Z Khi õ
(x 4 + 1) = (x 2 +ax+c)(x 2 + bx+d), vợi a, b, c, d ∈ Z n o õ Ta cõ
(x 2 +ax+c)(x 2 +bx+d) =x 4 + (a+b)x 3 + (ab+c+d)x 2 + (ad+bc)x+cd.
Do vêy a+ b = 0, ab +c +d = 0, ad+bc = 0 v cd = 1 Tứ cd = 1 ta suy ra c = d = −1 ho°c c = d = 1 Suy ra ab = −(c +d) = ±2 Do vêy a 2 = ±2, phữỡng trẳnh n y khổng cõ nghiằm nguyản.
Mằnh ã 2.3.4 a thực x 4 + 3x 2 + 1 l bĐt khÊ quy trản Z những l khÊ quy modulo p vợi mồi số nguyản tố p.
Chựng minh Biằt thực cừa x 4 + 3x 2 + 1 l D = 16 ã 5 2 l mởt số chẵnh phữỡng Do vêy theo hằ quÊ trản thẳ x 4 + x 2 + 1 l khÊ quy modulo p vợi mồi p nguyản tố m p 6= 2 v p 6= 5 Ta cõ x 4 + 3x 2 + 1 = (x+ 1) 4 (mod 2) v x 4 + 3x 2 + 1 = (x−1) 2 (x−1) 2 (mod 5).
Nhữ vêy x 4 + 1 l khÊ quy modulo p vợi mồi p nguyản tố.
Ta chựng minh x 4 + 3x 2 + 1 bĐt khÊ quy trản Z Thêt vêy, giÊ sỷ x 4 + 3x 2 + 1 l khÊ quy trản Z Khi õ
(x 4 + 1) = (x 2 +ax+c)(x 2 + bx+d), vợi a, b, c, d ∈ Z n o õ Ta cõ
(x 2 +ax+c)(x 2 +bx+d) =x 4 + (a+b)x 3 + (ab+c+d)x 2 + (ad+bc)x+cd.
Do vêy a+b = 0, ab+c+d = 3, ad+bc = 0 v cd = 1 Tứ cd = 1 ta suy ra c = d = −1 ho°c c = d = 1 Suy ra ab = 3−(c+ d) = 1 ho°c 5 Do vêy a 2 = −1 ho°c −5, phữỡng trẳnh n y khổng cõ nghiằm nguyản.
Nhên x²t 2.3.5 Hai mằnh ã trản l vẵ dử vã a thực trũng phữỡng bêc
Trong bài viết này, chúng ta sẽ khám phá các quy tắc liên quan đến bĐt khÊ quy trản Z và những khÊ quy modulo p với p là số nguyên tố Để hiểu rõ hơn về vấn đề này, chúng ta cần kiểm tra xem D(f) có phải là một bẳnh phữỡng mod p hay không Một phương pháp hiệu quả để thực hiện điều này là sử dụng lý thuyết Stickelberger Đặc biệt, chúng ta có thể chứng minh các tính chất của luỹ thừa nghịch đảo bằng cách áp dụng lý thuyết Stickelberger, và những kết quả này sẽ được trình bày trong các phần tiếp theo.
T÷ìng tü cõa ành lþ Stickelberger cho a thùc thüc
ành lỵ 2.4.1 Cho f(x) l a thực chuân (monic) hằ số thỹc vợi bêc d v biằt thực D(f) 6= 0 Gồi r l số nhƠn tỷ monic bĐt khÊ quy thỹc cừa f. Khi â d ≡r (mod 2) ⇔D(f) > 0.
Chựng minh GiÊ sỷ f(x) = f 1 (x)ã ã ãf m (x)f m+1 (x)ã ã ãf n (x) l phƠn tẵch cừaf th nh tẵch cĂc a thực monic bĐt khÊ quy thỹc, trong õf 1 (x), , f m (x) l cĂc a thực bêc 2, v f m+1 (x), , f m+n l cĂc a thực bêc 1 Ta cõ
D(f) =D(f 1 ã ã ãf m f m+1 ã ã ãf m+n ) = D(f 1 )ã ã ãD(f m )a 2 , vợi a ∈ R n o õ Do vêy
Ta cõ iãu phÊi chựng minh.
Hằ quÊ 2.4.2 Cho f(x) l a thực chuân (monic) hằ số thỹc vợi bêc d v biằt thực D(f) 6= 0 Khi õ
(a) Náu D(f) > 0 thẳ f cõ d−4k nghiằm thỹc, vợi k ≥0 n o õ;
(b) Náu D(f) < 0 thẳ f cõ d−2−4k nghiằm thỹc, vợi k ≥0 n o õ.
Chựng minh Gồi m l số c°p nghiằm phực (khổng thỹc) cừa f v gồi n l số nghiằm thỹc cừa f Khi õ theo ành lỵ trản
GiÊ sỷ D(f) > 0 Khi õ m l số chđn Viát m = 2k vợi k ≥ 0 n o õ. Khi õ, số nghiằm thỹc cừa f l d−2m = d−4k.
GiÊ sỷ D(f) < 0 Khi õ m l số l´ Viát m = 2k + 1 vợi k ≥ 0 n o õ Khi õ, số nghiằm thỹc cừa f l d−2m = d−2−4k.
ành lỵ Stickelberger v luêt thuên nghàch bêc hai 21
Kỵ hiằu Legendre
ành nghắa 3.1.1 Cho p l mởt số nguyản tố l´, v a l mởt số nguyản khổng chia hát cho p Khi õ kỵ hiằu Legendre a p ữủc ành nghắa nhữ sau. a p
−1 náu a khổng l bẳnh phữỡng modulo p.
Cho p l số nguyản tố l´, a v b l hai số nguyản khổng chia hát cho p. Khi õ ta cõ cĂc tẵnh chĐt sau.
−1 p bơng 1 ho°c −1 tũy theo p ≡ 1 (mod 4) hay p ≡3 (mod 4).
Vẵ dử 3.1.2 Tẵnh kỵ hiằu Legendre
= −1. ành lỵ 3.1.3 (Luêt thuên nghàch bêc hai Gauss) GiÊ sỷ p v q l cĂc số nguyản tố l´ phƠn biằt Khi õ p q q p trứ khi p≡ q ≡ 3 (mod 4) thẳ p q
Vẵ dử 3.1.4 Tẵnh lỵ hiằu Legendre
ành lỵ Stickelberger v luêt thuên nghàch bêc hai
Trong bài viết này, chúng ta sẽ chứng minh định lý Stickelberger cho hai bậc của các số nguyên tố l phân biệt Đầu tiên, chúng ta cần xác định cặp số nguyên tố q và p, sao cho q là số nguyên tố nhỏ nhất với điều kiện q ≡ 1 (mod p) Điều này dẫn đến việc e là cặp lặp ỗng ữ [q] trong nhóm nhân (Z/pZ) ×.
Ta s³ Ăp dửng ành lỵ Stickelberger cho a thực x p −1 trong F q [x]. Trữợc tiản ta cõ bờ ã sau.
Bờ ã 3.2.1 Gồi f(x) l mởt nhƠn tỷ bĐt khÊ quy bĐt ký cừa a thực (x p −1)/(x−1) trong F q [x] Khi õ bêc cừa f(x) bơng e, cĐp cừa q mod p.
Chứng minh rằng khi K là một trường và α là một nghiệm trong K của f(x), ta có thể biểu diễn f(x) dưới dạng f(x) = (a−α)(x−α q )(x−α q 2 ) (x−α q n−1) Ở đây, n là một số tự nhiên với m α q n = α Do đó, ta có thể suy ra rằng n = e.
Vẳ α p = 1 v α 6= 1, nản cĐp cừa α (trong nhõm K ì ) phÊi bơng p. iãu n y suy ra, náu α r = 1 vợi r ∈ N n o õ, thẳ p l ữợc cừa r.
Vẳ α q n = α, nản α q n −1 = 1 Do vêy p | q n −1, tực l q n ≡ 1 (mod p).
M°t khĂc, vẳ p e ≡ 1 (mod p), nảnp | p e −1 Do vêyα p e −1 = 1 Ta suy ra α p e = α v n≤ e Nhữ vêy n = e v ta cõ iãu phÊi chựng minh.
Bờ ã 3.2.2 Số cĂc nhƠn tỷ bĐt khÊ quy phƠn biằt r cừa x p − 1 trong
Chựng minh Bêc cừa (x p −1)/(x−1) l p−1, v mội nhƠn tỷ bĐt khÊ quy cừa (x p − 1)/(x − 1) ãu cõ bêc l e theo bờ ã trữợc Do vêy cõ (p−1)/e nhƠn tỷ bĐt khÊ quy (monic) phƠn biằt cừa (x p −1)/(x−1).
Bờ ã 3.2.3 Gồi D l biằt thực cừa x p − 1 ∈ F q [x] Khi õ D (−1) (p−1)/2 p p
Chựng minh Theo Vẵ dử 1.2.4, D = (−1) p(p−1)/2 p p Vẳ p l số l´ nản p(p−1)
Chựng minh cừa luêt thuên nghàch bêc hai
Chúng ta s³ Ăp dửng ành lỵ Stickelberger cho a thực x p − 1 trong
Fq[x] Trong trữớng hủp n y ành lỵ nõi rơng r ≡p (mod 2) ⇔D l bẳnh phữỡng mod p. Ð ¥y r = 1 + p−1 e l sè nh¥n tû b§t kh£ quy monic cõa f trong F q [x],
2 Vẳ e l cĐp cừa q (mod p) nản e| p−1
Chúng ta phƠn tẵch phẵa bản trĂi:
2 Khi e l thù tü cõa q cõa p, e chia p−1
Nhữ vêy tứ ành lỵ Stickelberger chúng ta cõ q p
Luêt thuên nghàch bêc hai ữủc chựng minh.
Vẵ dử 3.2.4 Tẳm bêc cừa nhƠn tỷ bĐt khÊ quy cừa (x 257 − 1)/(x −1) trản F19.
Theo tiêu chuẩn Euler, ta có 19^128 ≡ -1 (mod 257) Để tính 19 modulo 257, trước tiên xác định rằng 19^256 ≡ 1 (mod 257) theo định lý Fermat Điều này cho thấy rằng 19^128 ≡ -1 (mod 257) vì 256 = 2^8 và 128 = 2^7 Do đó, với e = 256, ta có thể biểu diễn 257 - 1 = x^256 + + x + 1, trong đó bậc khuyết quy modulo p.
Vẵ dử 3.2.5 Tẳm bêc cừa nhƠn tỷ bĐt khÊ quy cừaf(x) = (x 257 −1)/(x−
GiÊi Gồiel bêc cừa nhƠn tỷ bĐt khÊ quy cừa (x 257 −1)/(x−1) trản F 11 Khi õ e chẵnh l bêc cừa 11 modulo 257 Ta cõ 11 4 ≡ −8 (mod 257).
Do vêy 11 32 ≡8 8 ≡ −1 (mod 257) Suy ra 11 64 ≡1 (mod 257) Nhữ vêy e l ữợc cừa 64 những khổng l ữợc cừa 32 Do vêy e = 64 v f(x) cõ 4 nhƠn tỷ bĐt khÊ quy monic bêc 64 trản F11.
ành lþ Stickelberger modulo 2
Trong bài viết, chúng ta xem xét các biểu thức liên quan đến số nguyên và đa thức modulo 2 Đối với một đa thức f(x) là một đa thức monic bậc m với các hệ số nguyên, điều kiện D(f) không bằng 0 (mod 2) được đề cập Số các nhân tỷ bất quy tắc của f(x) modulo 2 được xác định, và khi D ≡ 1 (mod 4) và r ≡ m (mod 2), điều này tương đương với D(f) ≡ 1 (mod 8) Cuối cùng, ta định nghĩa δ₀(f) = Y cho một đa thức f(x) thuộc F[x] bậc m với các nghiệm α₁, , αₘ trong một trường số K chứa F.
(Trong ành nghắa cừa ρ(f) ta giÊ sỷ cĂc α i +α j 6= 0 vợi mồi1 ≤ i < j ≤ m.)
Để xác định δ₀(f), ta cần một đa thức thực P(x₀, x₁, , xₘ) thuộc Z[x₀, , xₘ] sao cho δ₀(f) = P(a₀, a₁, , aₘ), với f(x) = a₀ + a₁x + + aₘxᵐ Điều này cho thấy δ₀(f) là một đa thức thực với các hệ số thực liên quan đến các số thực a₁, , aₘ Hơn nữa, từ [δ₀(f)]² ρ(f) cũng là một đa thức thực, cho thấy tính chất của δ₀(f) trong không gian các số thực.
Nhữ vêy δ 0 (f) v ρ(f) ãu thuởc F Hỡn nỳa, náu f(x) ∈ Z[x] v gồi f¯(x) ∈ F 2 [x] l a thực nhên ữủc bơng cĂch lĐy thu gồn modulo 2 cĂc hằ số cừa f, thẳ δ 0 ( ¯f) = δ(f) mod 2 v
Bờ ã 3.3.3 Cho f(x) ∈ F 2 [x] a thực bêc m GiÊ sỷ f cõ m nghiằm phƠn biằt α 1 , , α m khĂc 0 trong mởt trữớng K õng Ôi số chựa F 2 Ta câ ρ(f) = X
Chựng minh Vợi mồi a ∈ K, ta cõ (1 +a) 2 = 1 +a 2 , v a = 1 + (1 +a), do vêy a
Bờ ã 3.3.4 Cho f(x) v g(x) l hai a thực monic nguyản tố cũng nhau trản F2 Khi õ ρ(f g) =ρ(f) +ρ(g).
Chựng minh Gồi α 1 , , α m l cĂc nghiằm (trong K) cừa f(x) v α m+1 , , α m+k l cĂc nghiằm cừa g(x) (trong K) Bơng cĂch tĂch tờng
Vẳ α m+1 , α m+2 , , α m+k l cĂc nghiằm phƠn biằt cừa g(x) trong K, v α 2 m+1 , α m+2 2 , , α 2 m+k cụng l cĂc nghiằm phƠn biằt cừa g(x), nản α 2 m+1 , α 2 m+2 , , α 2 m+k ch¿ l mởt hoĂn và cừa α m+1 , α m+2 , , α m+k Do vêy, vợi mồi i = 1, , m, ta cõ k
Tữỡng tỹ α 2 1 , , α 2 m l mởt hoĂn và cừa α 1 , , α m Do vêy vợi mồi j m+ 1, , m+k, ta câ m
Tứ õ ta cõ ρ(f g) = ρ(f) + ρ(g). ành lỵ 3.3.5 Cho f(x) ∈ F 2 [x] l a thực bêc m v l tẵch cừa r a thực bĐt khÊ quy phƠn biằt trản F2 Khi õ r ≡m (mod 2) ⇔ρ(f) = 0.
Chựng minh Ưu tiản ta x²t trữớng hủp r = 1, tực l f l a thực bĐt khÊ quy trong F2[x] Gồi α ∈ K l mởt nghiằm cừa f(x) Khi õ tĐt cÊ cĂc nghiằm cừa f(x) l α 2 , α 2 2 , , α 2 m−1 , α 2 m = α Do vêy ρ(f) = X
BƠy giớ ta giÊ sỷ f(x) =f1(x)ã ã ãfr(x)vợi f1, , fr l cĂc a thực bĐt khÊ quy phƠn biằt trong F 2 [x] Khi õ theo phƯn trản, ρ(fi) = degfi−1, vợi mồi i = 1, , r Do vêy, theo bờ ã trản ρ(f) r
Do vêy ρ(f) = 0 khi v ch¿ khi m ≡ r (mod 2).
Chựng minh ành lỵ 3.3.1 Gồi α 1 , , α m l cĂc nghiằm cừa f(x) trong
(α i +α j ) 2 + 16S, ð Ơy S l mởt a thực ối xựng vợi hằ số nguyản trản cĂc nghiằm α 1 , , α m Nhữ vêy S l mởt số nguyản Do vêy
Nõi riảngD(f) ≡ δ 0 (f) (mod 4) Vẳ δ 0 (f) l mởt số nguyản l´ nảnD(f) ≡
Theo ành lþ 3.3.1, ta câ m ≡r (mod 2) ⇔ ρ( ¯f) = 0 ⇔δ 0 ( ¯f) 2 ρ( ¯f) = 0
Ta cõ iãu phÊi chựng minh.
Vẵ dử 3.3.6 X²t a thực f(x) = x 2 + x + 1 ∈ Z[x] Biằt thực cừa f l D = −3 ≡ 5 (mod 8) Gồi r l số nhƠn tỷ bĐt khÊ quy monic cừa f modulo 2 Khi õ degf 6≡ r (mod 2) Thỹc tá, degf = 2 v r = 1 (f(x) l b§t kh£ quy modulo 2).
Vẵ dử 3.3.7 X²t a thực f(x) = x 3 −x −1 ∈ Z[x] Biằt thực cừa a thùc n y l
Gồi r l số nhƠn tỷ bĐt khÊ quy monic cừa f modulo 2 Khi õ
Thỹc tá x 3 −x−1 l bĐt khÊ quy modulo 2, v r = 1.
Luên vôn  trẳnh b y nhỳng vĐn ã chẵnh sau Ơy
• Trẳnh b y vã kát thực cừa hai a thực v vã biằt thực cừa a thực.
• Trẳnh b y vã ành lỵ Stickelberger vã tẵnh chđn l´ cừa số nhƠn tỷ bĐt khÊ quy cừa a thực trản trữớng Fp.
• Trẳnh b y ựng dửng cừa ành lỵ Stickelberger trong chựng minh luêt thuên nghàch bêc hai.