ĐO LƯỜNG MỨC ĐỘ THỎA MÃN ĐỐI VỚI CÔNG VIỆC CỦA CÔNG NHÂN CÔNG TY CỔ PHẦN PHÂN VI SINH QUẢNG TRỊ GVHD: ThS.. Mục tiêu nghiên cứuĐối tượng nghiên cứu... Mục tiêu nghiên cứuHệ thống hóa các
Trang 1ĐO LƯỜNG MỨC ĐỘ THỎA MÃN ĐỐI VỚI CÔNG VIỆC CỦA CÔNG NHÂN CÔNG TY CỔ PHẦN PHÂN
VI SINH QUẢNG TRỊ
GVHD: ThS Bùi Văn Chiêm SVTH: Nguyễn Thị Hồng Nhung K42 QTKD Tổng Hợp
Trang 2K T C U Đ TÀI ẾT CẤU ĐỀ TÀI ẤU ĐỀ TÀI Ề TÀI
II ỨU C IÊN GH G N UN ỘI D •N
Trang 3Mục tiêu nghiên cứu
Đối tượng nghiên cứu
Trang 4Cạnh tranh lực lượng lao động phổ thông tăng
Phát triển tương xứng với nền Nông nghiệp của tỉnh
và vùng lân cận
Trang 5Mục tiêu nghiên cứu
Hệ thống hóa các lý thuyết
liên quan
Đo lường mức độ thỏa mãn
đối với công việc
Xác định các yếu tố ảnh hưởng đến mức độ thỏa mãn đối với công việc
Trang 6Phương pháp
nghiên cứu
Đặt vấn đề
Trang 7NỘI DUNG NGHIÊN CỨU
Chương 3: Định hướng và giải pháp
Chương 2: Đo lường mức độ thỏa mãn đối với công việc của công nhân Công ty Cổ phần Phân vi sinh
Quảng Trị Chương 1: Tổng quan về vấn đề nghiên cứu
Trang 8TỔNG QUAN VỀ VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU
• Mức độ thỏa mãn chung đối với công việc
• Mức độ thỏa mãn đối với các thành phần công việc
Sự thỏa mãn đối với công việc
• Nghiên cứu của Trần Kim Dung (2005)
• Nghiên cứu của của Nguyễn Thị Kim Ánh (2010)
Một số nghiên cứu liên quan
Mối quan hệ giữa sự thỏa mãn và lòng trung thành
Trang 9MÔ HÌNH NGHIÊN C U Đ XU T ỨU ĐỀ XUẤT Ề TÀI ẤU ĐỀ TÀI
Trang 10ĐO LƯỜNG MỨC ĐỘ THỎA MÃN ĐỐI
VỚI CÔNG VIỆC
Phân tích tình hình lao động
của công ty
Đánh giá thang đo
Thống kê mô tả mức độ thỏa mãn đối với các thành phần công việc
Phân tích hồi quy
Trang 1257.10%
16.70%
Xưởng gốmXưởng phânPhục vụ
Phân tích tình hình lao động
Trang 13=<1 năm 1-3 năm 3-5 năm >5 năm
Trang 14=< 25 25-30 31-45 > 45 tuổi 0
Trang 15 Kiểm tra độ tin cậy
Phân tích tương quan
Trang 16Ch tiêu ỉ tiêu M C ĐÁNH GIÁ (%) ỨU ĐỀ XUẤT GTTB
Công việc đều đặn 26.2 16.7 21.4 35.7 - 2.67Công việc phù hợp khả năng 23.8 9.5 11.9 40.5 14.3 3.12Nơi làm việc ổn định 23.8 9.5 9.5 40.5 16.7 3.17Công việc thú vị 23.8 28.6 33.3 14.3 - 2.38
Hài lòng với bản chất công việc 21.4 7.1 38.1 31.0 2.4 2.86
(Chú thích: 1 – Rất không đồng ý; 2 – Không đồng ý; 3 – Bình
thường; 4 – Đồng ý; 5 – Rất đồng ý)
Thống kê mô tả mức độ thỏa mãn
đối với công việc
(Nguồn: Số liệu điều tra và xử lý của tác giả)
Trang 17Chỉ tiêu MỨC ĐÁNH GIÁ (%) GTTB
Lãnh đ o phân chia ạo phân chia
công vi c h p lýệc hợp lý ợp lý 19.0 11.9 19.0 45.2 4.8 3.05Lãnh đ o tôn tr ngạo phân chia ọng 4.8 2.4 45.2 40.5 7.1 3.43
Lãnh đ o đ i x công ạo phân chia ối xử công ử công
b ngằng 4.8 11.9 59.5 19.0 4.8 3.07Lãnh đ o g n rũi, ạo phân chia ần rũi,
thân thi nệc hợp lý 4.8 16.7 54.8 9.5 14.3 3.12Hài lòng v i lãnh đ oới lãnh đạo ạo phân chia 2.4 11.9 50.0 31.0 4.8 3.24
(Nguồn: Số liệu điều tra và xử lý của tác giả)
Thống kê mô tả mức độ thỏa mãn
đối với công việc
Trang 18Chỉ tiêu MỨC ĐÁNH GIÁ (%) GTTB
1 2 3 4 5Đồng nghiệp phối hợp làm
việc tốt 2.4 38.1 - 38.1 21.4 3.79Đồng nghiệp sẵn sàng giúp
đỡ 2.4 2.4 45.2 23.8 26.2 3.69Đồng nghiệp thân thiện 2.4 - 23.8 45.2 28.6 3.98
Hài lòng với đồng nghiệp - 2.4 38.1 40.5 19.0 3.76
(Nguồn: Số liệu điều tra và xử lý của tác giả)
Thống kê mô tả mức độ thỏa mãn
đối với công việc
Trang 19(Nguồn: Số liệu điều tra và xử lý của tác giả)
Thống kê mô tả mức độ thỏa mãn
đối với công việc
Trang 20Chỉ tiêu MỨC ĐÁNH GIÁ (%) GTTB
Công ty phổ biến
CSPL rõ ràng 23.8 19.0 23.8 26.2 7.1 2.74CSPL có ý nghĩa 21.4 4.8 26.2 28.6 19.0 3.19Được mua bảo
hiểm theo luật 2.4 - 33.3 21.4 42.9 4.02Công ty thực hiện
CSPL có ý nghĩa - 28.6 40.5 26.2 4.8 3.07Hài lòng với CSPL - 21.4 50.0 28.6 - 3.07
(Nguồn: Số liệu điều tra và xử lý của tác giả)
Thống kê mô tả mức độ thỏa mãn
đối với công việc
Trang 21Ch tiêu ỉ tiêu M C ĐÁNH GIÁ (%) ỨU ĐỀ XUẤT GTTB
(Nguồn: Số liệu điều tra và xử lý của tác giả)
Thống kê mô tả mức độ thỏa mãn
đối với công việc
Trang 22So sánh mức độ đánh giá theo
biến độc lập
Bộ phận
Xưởng gốm 3.45Xưởng phân 3.04Phục vụ 3.57
Độ tuổi
Dưới 25 tuổi 2.7525-30 tuổi 3.1231-45 tuổi 3.42Trên 45 tuổi 4.00
Thời gian
làm việc
=<1 năm 3.671-3 năm 3.043-5 năm 3.253-5 năm 3.71
(Nguồn: Số liệu điều tra và xử lý của tác giả)
Trang 23Ý định gắn kết của công nhân
đối với công việc
TMC Ý định làm
việc lâu dài
TMC Tương quan Pearson 1 .604 **
** Tương quan có ý nghĩa ở mức 0.01 (2-tailed)
(Nguồn: Số liệu điều tra và xử lý của tác giả)
Ý định làm việc lâu dài 9.5 4.8 47.6 35.7 2.4 3.17
Trang 24Hệ số chuẩn hóa
t
Mức
ý nghĩa
Thống kê đa cộng tuyến
Trang 25Định hướng và giải pháp
Nâng cao mức
độ thỏa mãn đối
với công việc
của công nhân
xây dựng kế hoạch trong việc tuyển dụng, sử dụng lao động phù hợp với các
kế hoạch, chiến lược kinh doanh
xây dựng văn hóa doanh nghiệp
Trang 26g lươn
g ứ
Giả
m tính mùa
vụ
Tiền lương
•Tăng
lực lượn
g nhâ
n viên th
ị trườ
Xâ
y dựng
quan
hệ vớ
i h
ệ thốn
g đ
ại lý
Tìm kiếm
thị
trường
•Chiến lượ
tầ
m qua
n trọng
xây dựng
thương
hiệu
Giải pháp
Trang 27Nghiên cứu đáp ứng yêu cầu
Kết
luận