1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Slide nghiên cứu nhu cầu khách hàng về dịch vụ “cho vay theo hạn mức tín dụng quay vòng áp dụng cho hộ kinh doanh” của ngân hàng techcombank tại thị trường thành phố huế

27 1K 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nghiên cứu nhu cầu khách hàng về dịch vụ cho vay theo hạn mức tín dụng quay vòng áp dụng cho hộ kinh doanh của ngân hàng Techcombank tại thị trường Thành phố Huế
Tác giả Phan Văn Trung
Người hướng dẫn Th.S Lê Quang Trực
Chuyên ngành Quản trị Kinh doanh Thương mại
Thể loại Khóa luận tốt nghiệp
Năm xuất bản 2012
Thành phố Huế
Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 658,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KHÓA LUẬNTỐT NGHIỆP Nghiên cứu nhu cầu khách hàng về dịch vụ “Cho vay theo hạn mức tín dụng quay vòng áp dụng cho hộ kinh doanh” của ngân hàng Techcombank tại thị trường Thành phố Huế

Trang 1

KHÓA LUẬNTỐT NGHIỆP

Nghiên cứu nhu cầu khách hàng về dịch vụ

“Cho vay theo hạn mức tín dụng quay vòng

áp dụng cho hộ kinh doanh” của ngân hàng Techcombank tại thị trường Thành phố Huế

SVTH: PHAN VĂN TRUNG

LỚP: K42 QTKD THƯƠNG MẠI

GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN:

Th.S LÊ QUANG TRỰC

Trang 2

KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ

Trang 3

ĐẶT VẤN ĐỀ

Trong xu thế phát triển của

thị trường, các ngân hàng

đang cạnh tranh rất lớn, điển

hình tại TP Huế trong những

năm qua các ngân hàng lần

lượt mở chi nhánh

Hộ Kinh doanh cá thể là nhóm khách hàng lớn mà các ngân hàng chưa quan tâm

Nghiên cứu nhu cầu khách hàng về dịch vụ “Cho vay theo hạn mức tín dụng quay vòng áp dụng cho hộ kinh doanh” của ngân hàng Techcombank tại thị trường

Thành phố Huế

Lý do

chọn

đề tài

Trang 4

ĐẶT VẤN ĐỀ

Khảo sát những nhân tố tác động đến nhu cầu vay vốn của các hộ kinh doanh

Đề xuất các giải pháp nhằm nâng cao hiệu quả phục

vụ hộ kinh doanh

cá thể đối với dịch

vụ “cho vay theo hạn mức tín dụng quay vòng”

MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU

Tìm hiểu nhu cầu

Trang 5

Số liệu thứ cấp từ năm

2009 – 2011, số liệu sơ cấp thu thập tháng 04/2012.

Đối tượng điều tra

Nhu cầu vay vốn của khách

Trang 6

Tổng hợp và phân tích bằng SPSS 16.0

Trang 7

NỘI DUNG VÀ KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU

Tổng quan về vấn đề nghiên cứu

Giải pháp

- Tổng quan về Ngân hàng thương mại;

- Tổng quan về hoạt động tín dụng của NHTM;

- Các nghiệp vụ chủ yếu của NHTM;

- Tổng quan về cho vay ngắn hạn của NHTM;

- Các công trình nghiên cứu liên quan;

- Tổng quan về ngân hàng Techcombank – Chi nhánh Huế.

- Đánh giá các yếu tố ảnh hưởng đến đánh giá chung của khách hàng về dịch vụ cho vay theo hạn mức tín dụng áp dụng cho

hộ kinh doanh của ngân hàng Techcombak tại thành phố Huế + Kiểm định độ tin cậy thang đo.

+ Phân tích nhân tố khám phá EFA.

+ Phân tích hồi quy.

+ Kiểm định giá trị trung bình tính linh hoạt, hình ảnh ngân hàng.

+ Thống kê về nhu cầu tương lai sử dụng dịch vụ

Chương II Chương I

Trang 8

TỔNG QUAN VỀ TECHCOMBANK – CHI NHÁNH HUẾ

Ban Giám Đốc

Phòng Dịch Vụ Khách Hàng

Bộ Phận Văn Phòng

Sơ đồ: Cơ cấu tổ chức của Techcombank – Chi nhánh

Huế

Chi nhánh Ngân hàng TMCP Kỹ thương tại Huế được thành lập và chính thức đi vào hoạt động ngày 24 tháng 04 năm 2007.

Địa chỉ: 72 – 74 Bến Nghé – Thành phố Huế

Trang 9

Đánh giá các yếu tố ảnh hưởng đến đánh giá chung của khách hàng về dịch vụ cho vay theo hạn mức tín dụng áp dụng cho hộ kinh doanh của ngân hàng Techcombak tại

thành phố Huế

Trang 10

CÁC THANG ĐO

Kỳ hạn và mức vốn vay: Cronbach’s

Alpha = 0.720

Tôi thường xuyên sử dụng vốn vay của

ngân hàng để kinh doanh

Thời gian kinh doanh của tôi mang tính thời

Tôi sử dụng vốn vay không quá 12 tháng

Lượng vốn tôi cần bổ sung cho hoạt động

kinh không vượt quá 1.5 tỷ đồng

Tính linh hoạt của sản phẩm: Cronbach’s Alpha = 0 657

Cơ sở kinh doanh của tôi đã hoạt động liên tục trên 12 tháng

Tôi luôn có khả năng chi trả các khoản vay đúng hạn tại các tổ chức tín dụng khác

Tôi có khả năng đáp ứng đầy đủ các giấy tờ mà ngân hàng yêu cầu

Phương thức tính lãi trên dư nợ thực tế là thích hợp

Phương thức trả nợ của dịch vụ này là tối ưu Lãi suất vay vốn của dịch vụ này phù hợp với từng thời điểm kinh doanh khác nhau

Trang 11

CÁC THANG ĐO

Niềm tin đối với những người ảnh hưởng: Cronbach’s Alpha = 0.738

Bố mẹ tôi khuyên tôi nên sử dụng dịch vụ này

Bạn bè đồng nghiệp tôi khuyên tôi nên sử dụng dịch vụ này

Nhân viên tư vấn của Ngân hàng khuyên tôi nên sử dụng dịch vụ này

Hình ảnh của ngân hàng: Cronbach’s Alpha = 0.739

Nhân viên ngân hàng tư vấn đầy đủ về thông tin của dịch vụ

Nhân viên ngân hàng quan tâm chăm sóc khách hàng chu đáo

Uy tín của ngân hàng giúp tôi cảm thấy an tâm hơn khi lựa chọn sử dụng dịch vụ

Trang 12

• Số phiếu phát ra: 86

• Số phiếu hợp lệ: 62

1 Cơ cấu mẫu theo giới tính

2 Cơ cấu mẫu theo lĩnh vực kinh doanh

3 Cơ cấu mẫu theo thời gian kinh doanh

Trang 13

MÔ TẢ MẪU

4 Tình hình sử dụng dịch

vụ của các ngân hàng

5 Về thời gian cần vốn kinh doanh

Trang 14

KIỂM ĐỊNH THANG ĐO

Trang 15

PHÂN TÍCH NHÂN TỐ BIẾN ĐỘC

Kiểm định Bartlett’s Test: Sig = 0.000 < 0.05

ĐẢM BẢO ĐỦ ĐIỀU KIỆN

ĐỂ PHÂN TÍCH NHÂN TỐ

Kiểm định KMO

Trang 16

Các nhân tố Eigenvalue Cronbach’s

Trang 17

PHÂN TÍCH NHÂN TỐ CÁC BIẾN PHỤ THUỘC

Eigenvalue Cronbach’s alpha

ĐÁNH GIÁ CHUNG 2.217 0.728

KMO and Bartlett's TestKaiser-Meyer-Olkin Measure of Sampling Adequacy 0.736Bartlett's Test of

Sphericity

Approx Chi-Square 55.469

Trang 18

XÂY DỰNG MÔ HÌNH HỒI QUY

TRONG ĐÓ:

ĐGC: Giá trị của biến phụ thuộc là đánh giá chung về dịch vụ

TLH: Giá trị của biến độc lập thứ nhất là tính linh hoạt

KH&VV: Giá trị của biến độc lập thứ hai là kỳ hạn và mức vốn vay

HANH: Giá trị của biến độc lập thứ ba là hình ảnh ngân hàng

KNHKD: Giá trị của biến độc lập thứ tư là khả năng hộ kinh doanh

NTDVNAH: Giá trị của biến độc lập thứ năm là niềm tin đối với người ảnh hưởng

TGSDV: Giá trị của biến độc lập thứ sáu là thời gian sử dụng vốn

ĐGC = β 0 + β 1 TLH+ β 2 KH&VV + β 3 HANH + β 4 KNHKD + β 5

NTDVNAH + β 6 TGSDV

Trang 19

Mô hình R R 2 R 2 điều chỉnh Ước lượng độ lệch chuẩn

Trang 20

Mô hình

Hệ số hồi quy chưa chuẩn hóa

Hệ số hồi quy chuẩn hóa

Trang 21

XÂY DỰNG MÔ HÌNH HỒI QUY

THÀNH

Các yếu tố khác

3.9%

Trang 22

ĐÁNH GIÁ VỀ TÍNH LINH HOẠT

Các quan sát Giá trị

trung bình

Giá trị kiểm định Sig.

T Quan sát

Phương thức tính lãi trên dư nợ thực tế thích

Phương thức trả nợ của dịch vụ này là tối ưu 4.1774 4 0.094 1.703 Lãi suất vay vốn của dịch vụ này là phù hợp 4.0968 4 0.381 883

Uy tín ngân hàng giúp tôi cảm thấy an tâm

Giá trị kiểm định One Sample T – Test về tính linh hoạt

Trang 23

ĐÁNH GIÁ VỀ HÌNH ẢNH NGÂN HÀNG

Các quan sát Giá trị

trung bình

Giá trị kiểm định Sig.

T Quan sát

Tôi có khả năng đáp ứng đầy

đủ các giấy tờ mà ngân hàng

yêu cầu

3.9516 4 0.606 -0.519

Nhân viên ngân hàng tư vấn

đầy đủ về thông tin dịch vụ 4.5323 4 0.000 6.490Nhân viên ngân hàng có tác

phong chuyên nghiệp 4.4032 4 0.000 4.460

Giá trị kiểm định One Sample T – Test về hình ảnh ngân hàng

Trang 24

ĐÁNH GIÁ VỀ NHU CẦU TƯƠNG LAI

Trang 25

Nhân viên Chính sách lãi suất

Thủ tục hồ sơ Hoạt động Marketing

Mở rộng và đa dạng hóa dịch vụ cho vay

GIẢI PHÁP

Nâng cao chất lượng tín dụng, giảm thiểu nợ xấu

Trang 26

KẾT LUẬN VÀ KIẾN

NGHỊ

KIẾN NGHỊ KẾT LUẬN

• Khách hàng đánh giá cao

tính linh hoạt của dịch vụ.

• Nhu cầu của khách hàng ở

Ngày đăng: 12/12/2013, 11:39

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình tại TP Huế trong những - Slide nghiên cứu nhu cầu khách hàng về dịch vụ “cho vay theo hạn mức tín dụng quay vòng áp dụng cho hộ kinh doanh” của ngân hàng techcombank tại thị trường thành phố huế
Hình t ại TP Huế trong những (Trang 3)
Bảng tổng hợp các nhân tố rút trích - Slide nghiên cứu nhu cầu khách hàng về dịch vụ “cho vay theo hạn mức tín dụng quay vòng áp dụng cho hộ kinh doanh” của ngân hàng techcombank tại thị trường thành phố huế
Bảng t ổng hợp các nhân tố rút trích (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w