1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

nghiên cứu các yếu tố tạo động lực làm việc đối với người lao động bộ phận sản xuất của công ty TNHH bia huế

27 559 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nghiên cứu các yếu tố tạo động lực làm việc đối với người lao động bộ phận sản xuất của công ty TNHH Bia Huế
Tác giả Vũ Thị Khánh Hòe
Người hướng dẫn Th.S. Lê Quang Trực
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Huế
Chuyên ngành Quản Trị Kinh Doanh
Thể loại Khóa luận tốt nghiệp
Năm xuất bản 2012
Thành phố Huế
Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 2,35 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lý do chọn đề tài- Nguồn nhân lực là yếu tố đầu vào quyết định lớn đến sự thành công hay thất bại của DN - Nền KT hiện nay, môi trường cạnh tranh gay gắt => các DN phải XD đội ngũ nhân

Trang 1

KHÓA LUÂN TỐT NGHIỆP

Trang 2

NỘI DUNG BÁO

Phần III KẾT LUẬN

Trang 3

1 Lý do chọn đề tài

- Nguồn nhân lực là yếu tố đầu vào quyết định lớn đến sự

thành công hay thất bại của DN

- Nền KT hiện nay, môi trường cạnh tranh gay gắt => các DN

phải XD đội ngũ nhân lực chất lượng cao, làm việc hiệu quả

- Động lực lao động có thể là vật chất hoặc phi vật chất, nó thúc

đẩy người lao động hăng hái, say mê nỗ lực làm việc

- Bia là ngành có lợi nhuận lớn => cạnh tranh rất khốc liệt.

- Công ty Bia Huế hoạt động hiệu quả, có chỗ đứng trong NTD

= > Xây dựng đội ngũ cán bộ quản lý, CNV làm việc chất lượng

và có trách nhiệm => Cải tiến, nâng cao chất lượng SP

Phần I Đặt vấn đề

Đề tài: “ Nghiên cứu các yếu tố tạo động lực làm việc đối với

người lao động bộ phận sản xuất của công ty TNHH Bia Huế”

Trang 4

2 Mục tiêu nghiên cứu

 Hệ thống hóa các lý thuyết liên quan đến tạo động lực;

 Nghiên cứu các yếu tố tạo động lực làm việc đối với người lao động bộ phận

SX của công ty TNHH Bia Huế;

 Xác định mức độ quan trọng của từng yếu tố;

 Đề xuất giải pháp xây dựng chính sách tạo động lực hiệu quả.

3 Đối tượng và phạm vi nghiên cứu.

- Đối tượng nghiên cứu

- Phạm vi nghiên cứu: phạm vi nội dung, phạm vi không gian, phạm vi thời gian

Phần I Đặt vấn đề

Trang 5

Phần I: Đặt vấn đề

Thu thập và xử lí dữ liệu:

Thu thập dữ liệu sơ cấp và thứ cấp

Xử lí dữ liệu điều tra với phần mềm SPSS 16.0

+ Thống kê mô tả các biến định danh

+ Phân tích nhân tố khám phá EFA

+ Kiểm tra độ tin cậy của thang đo

+ Kiểm định Kruskal-wallis và Anova

+ kiểm định Independent sample t- test

Bảng hỏi nháp

Trang 6

Sự thích thú công việcTính chủ động trong công việc

Sự thăng tiến

Sự trung thành

Trang 7

Phần II Một số kết quả nghiên cứu

chính

Tổng quan về vấn đề nghiên cứu

Nghiên cứu các yếu tố tạo động lực làm việc đối với NLĐ bộ phận SX công ty

Trang 8

1 Tổng quan về vấn đề nghiên cứu

 Khái niệm động lực và tạo động lực

 Vai trò của việc tạo động lực

 Các nhân tố ảnh hưởng đến tạo động lực

 Các học thuyết tạo động lực làm việc

Trang 9

2.1 Tổng quan về công ty TNHH Bia Huế.

- Nhà máy bia địa phương => công ty 100% vốn nước ngoài

Qua 20 năm phát triển đã có những thành tựu to lớn

- Mở rộng quy mô sản xuất, doanh thu liên tục tăng, trong 3

năm 2009 – 2011 lợi nhuận sau thuế của năm sau gấp đôi

năm trước đó

- Tổng lao động năm 2011 là 558 người trong đó chủ yếu là

Nam, lao động có trình độ tăng dần qua hàng năm

- Bộ phận sản xuất là bộ phận trực tiếp cho ra những sản

phẩm bia hoàn thành Vai trò của họ không kém phần quan

trọng so với các bộ phận khác

- Các sản phẩm của công ty là: Carlsberg, Festival, Huda,

Hue Beer, Huda Extra, Gold Huda Beer, bia tươi

2 Nghiên cứu các yếu tố tạo động lực làm

việc đối với NLĐ bộ phận SX công ty TNHH Bia

Huế

Trang 10

2.2 Nghiên cứu các yếu tố tạo động lực làm

việc đối với NLĐ bộ phân SX công ty TNHH Bia

Huế

 2.2.1 Đặc điểm mẫu điều tra

 2.2.2 Đánh giá độ tin cậy của thang đo

 2.2.3 Phân tích nhân tố EFA

 2.2.4 Mô hình hiệu chỉnh

 2.2.5 Kiểm định sự khác biệt về các yếu tố tạo động lực

theo đặc điểm mẫu

 2.2.6 Xác định mức độ quan trọng của từng yếu tố

 2.2.7 Đánh giá về sự hài lòng của NLĐ với các chính sách

tạo động lực của công ty

Trang 11

2.2.1 Đặc điểm mẫu điều tra

Tiêu chí đo lường Thành phần Tần số (lần) Phần trăm

(Nguồn : Xử lý dữ liệu điều tra)

Bảng 1: Đặc điểm mẫu điều tra.

Trang 12

2.2.1 Đặc điểm mẫu điều tra

(Nguồn : Xử lý dữ liệu điều tra)

Bảng 1: Đặc điểm mẫu điều tra (tiếp)

Trang 13

2.2.2 Đánh giá độ tin cậy của

thang đoBảng 2: Đánh giá độ tin cậy của thang đo

= > Thang

đo sử dụng

tốt

(Nguồn: Kết quả xử lí dữ liệu điều tra )

Yếu tố Cronbach’s Alpha

Trang 14

2.2.3 Phân tích nhân tố EFA

 Kết quả phân tích EFA cho thấy có 8 yếu tố được rút ra.

 Tất cả các biến đều có hệ số tải > 0.5

Bảng 3: Kiểm định KMO

(Nguồn: Xử lí số liệu điều tra )

Mô hình các yếu tố tạo động lực làm việc đối với NLĐ

bộ phận SX công ty TNHH Bia Huế gồm 27 biến

Trang 15

Đánh giá độ tin cậy của thang đo sau phân tích

EFA

(Nguồn: Kết quả xử lí số liệu điều tra )

Bảng 4 : Đánh giá độ tin cậy của thang đo

Thang đo

sử dụng tốt

Yếu tố Cronbach’s Alpha

Trang 16

Sơ đồ 2: Mô hình hiệu chỉnh

Điều kiện làm việc

Sự thăng tiếnPhong cách lãnh đạoLương Thưởng

Sau khi kiểm tra chỉ có 2 yếu tố có phân phối chuẩn là Các yếu

tố thuộc về công việc và Sự thăng tiến

(Dùng kiểm định Kolmogorov-Smirnov)

Trang 17

2.2.5 Kiểm định sự khác biệt về các yếu tố

tạo động lực theo đặc điểm mẫu

*: Kiểm định với mức ý nghĩa 10%

**: Kiểm định với mức ý nghĩa 5%

***: Kiểm định với mức ý nghĩa 1%

Bảng 5: Kiểm định Kruskal – Wallis (không có phân phối chuẩn)

(Nguồn: Kết quả xử lí số liệu điều tra)

Trang 18

**: Kiểm định với mức ý nghĩa 5%

***: Kiểm định với mức ý nghĩa 1%

(Nguồn: Kết quả xử lí số liệu điều tra )

Bảng 6: Kiểm định Oneway Anova

(đối với yếu tố phân phối chuẩn)

2.2.5 Kiểm định sự khác biệt về các yếu tố

tạo động lực theo đặc điểm mẫu

Trang 19

(Nguồn: Xử lý số liệu điều tra )

Trang 20

2.2.7 Đánh giá về sự hài lòng của NLĐ

(Nguồn: Xử lý số liệu điều tra )

Bảng 8: Đánh giá của NLĐ về chính sách tạo động lực

của công ty

Trang 21

3 Giải pháp

Tần số (lần) Tần suất (%)

(Nguồn: Xử lý số liệu điều tra )

Bảng 9: Kiến nghị của NLĐ bộ phận SX

Căn cứ vào kết quả nghiên cứu đề tài đưa ra 3 giải pháp góp phần xây dựng chính sách tạo động lực của công ty:

- Giải pháp về tiền lương, tiền thưởng

- Giải pháp về Điều kiện làm việc, Phong cách lãnh đạo, Phúc lợi

- Giải pháp về Sự trung thành, Các yếu tố thuộc về công việc, Sự thăng tiến.

Trang 22

Phần III Kết luận

 Nghiên cứu một lần nữa khẳng định việc tạo động lực đối với NLĐ là rất quan trọng, là vấn đề không chỉ công ty TNHH Bia Huế mà các công ty khác cần phải quan tâm Kết quả NC cho thấy:

 NLĐ bộ phận SX đa số trình độ học vấn chưa cao, gắn bó với công ty thời gian dài, tuổi khá lớn

 Rút ra là 8 yếu tố tạo động lực: Phúc lợi, Các yếu tố thuộc về công việc, Sự trung thành, Điều kiện làm việc, Sự thăng tiến, Phong cách lãnh đạo, Lương, Thưởng

Trang 23

 Lương và Thưởng là hai yếu tố được người lao động đánh giá quan trọng nhất Yếu tố được đánh giá ít quan trọng nhất lá sự thăng tiến

 Đối với mỗi độ tuổi, mỗi trình độ, mỗi bộ phận, mỗi mức thu nhập, số năm công tác thì đánh giá của NLĐ về các yếu tố tạo động lực làm việc cũng có sự khác biệt nhất định

 Đưa ra ba giải pháp lớn về các yếu tố tạo động lực làm việc góp phần XD chính sách tạo động lực cho công ty

Phần III Kết luận

Trang 25

Phụ lục 1 Cách lấy mẫu

181 người sẽ được phỏng vấn như trong danh sách bao gồm:

1.Nấu : 10 người 8 Chiết Kb PThượng: 29 người

2 Thí nghiệm PThượng: 11 người 9 Lên men: 10 người

3 Chiết Ka pthượng: 27 người 10 Cơ điện PThượng: 24 người

4 Thí nghiệm Phú Bài: 15 người 11 Chiết Kc PThượng: 28 người

5 PXCN phú bài: 18 người 12 Chiết Kb Phú Bài: 37 người

6 Chiết Ka Phú Bài: 38 người 13 Cơ điện Phú Bài: 38 người

7 Bộ phận chiết Kc PBài: 36 người

Trong 13 bộ phận này chon ngẫu nhiên từng khối tới khi đủ 170 mẫu Các bộ phận được chọn là: Nấu, Lên men, Thí nghiệm Phú

Thương, Thí nghiệm Phú Bài, Cơ điện Phú Thượng, Chiết Ka Phú Thượng, Chiết Kc Phú Thượng, Chiết Ka Phú Bài, Phân

xưởng công nghệ Phú Bài

Trang 26

Phụ lục 2 Kiểm tra phân phối

chuẩn

Tests of Normality

Smirnov a Shapiro-Wilk Statist

Kolmogorov-ic df Sig. Statistic df Sig REGR factor score 1 for analysis 1 134 174 000 961 174 000 REGR factor score 2 for analysis 1 066 174 065 986 174 085 REGR factor score 3 for analysis 1 120 174 000 947 174 000 REGR factor score 4 for analysis 1 119 174 000 967 174 000 REGR factor score 5 for analysis 1

.061 174 200* .982 174 024 REGR factor score 6 for analysis 1 081 174 007 967 174 000 REGR factor score 7 for analysis 1 072 174 029 960 174 000 REGR factor score 8 for analysis 1 085 174 004 941 174 000

a Lilliefors Significance Correction

* This is a lower bound of the true significance.

Trang 27

Phụ lục 3 Kiểm định Kruskal Wallis

REGR factor score

3 for analysi

s 1

REGR factor score

4 for analysi

s 1

REGR factor score

6 for analysi

s 1

REGR factor score

7 for analysi

s 1

REGR factor score

8 for analysi

s 1

a Kruskal Wallis Test

b Grouping Variable: tuoi da duoc ma hoa

Ngày đăng: 12/12/2013, 11:39

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ 2: Mô hình nghiên cứu dự kiến - nghiên cứu các yếu tố tạo động lực làm việc đối với người lao động bộ phận sản xuất của công ty TNHH bia huế
Sơ đồ 2 Mô hình nghiên cứu dự kiến (Trang 6)
Bảng  1: Đặc điểm mẫu điều tra. - nghiên cứu các yếu tố tạo động lực làm việc đối với người lao động bộ phận sản xuất của công ty TNHH bia huế
ng 1: Đặc điểm mẫu điều tra (Trang 11)
Bảng  1: Đặc điểm mẫu điều tra (tiếp) - nghiên cứu các yếu tố tạo động lực làm việc đối với người lao động bộ phận sản xuất của công ty TNHH bia huế
ng 1: Đặc điểm mẫu điều tra (tiếp) (Trang 12)
Bảng 2: Đánh giá độ tin cậy của thang đo - nghiên cứu các yếu tố tạo động lực làm việc đối với người lao động bộ phận sản xuất của công ty TNHH bia huế
Bảng 2 Đánh giá độ tin cậy của thang đo (Trang 13)
Bảng 4 : Đánh giá độ tin cậy của thang đo - nghiên cứu các yếu tố tạo động lực làm việc đối với người lao động bộ phận sản xuất của công ty TNHH bia huế
Bảng 4 Đánh giá độ tin cậy của thang đo (Trang 15)
Sơ đồ 2: Mô hình hiệu chỉnh - nghiên cứu các yếu tố tạo động lực làm việc đối với người lao động bộ phận sản xuất của công ty TNHH bia huế
Sơ đồ 2 Mô hình hiệu chỉnh (Trang 16)
Bảng 5: Kiểm định Kruskal – Wallis  (không có phân phối chuẩn) - nghiên cứu các yếu tố tạo động lực làm việc đối với người lao động bộ phận sản xuất của công ty TNHH bia huế
Bảng 5 Kiểm định Kruskal – Wallis (không có phân phối chuẩn) (Trang 17)
Bảng 7 : Xác định mức độ quan trọng của từng yếu tố - nghiên cứu các yếu tố tạo động lực làm việc đối với người lao động bộ phận sản xuất của công ty TNHH bia huế
Bảng 7 Xác định mức độ quan trọng của từng yếu tố (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w