Nếu hai cạnh của tam giác này tỉ lệ với hai cạnh của tam giác kia và hai góc tạo bởi các cặp cạnh đó bằng nhau, thì hai tam giác đồng dạng.... Hai bước chứng minh:..[r]
Trang 1Người thực hiện: Phan Hồng Lĩnh
Trường THCS Thị Trấn
DẠNG THỨ HAI
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
-HS: +Phát biểu trường hợp đồng dạng thứ nhất của hai tam giác?
D
F
E
60 0
A’
B’
C’
9
12
10,8
60 0 C
A
B
3,6
+Hãy chỉ ra các cặp tam giác đồng dạng với nhau
trong các hình sau :
Trang 3
Cho ABC và DEF có kích th ớc nh hình vẽ:
2
1 ( EF
BC DF
AC DE
AB
Nên: ABC ∆ ∆ DEF (c.c.c)
a)Ta c ú :
2
1 6
3 DF
AC
2
1 8
4 DE
AB
DF
AC DE
AB
2
1 7,2
3,6 EF
BC
b) Đo: BC = 3,6 cm
EF = 7,2 cm
Tiết 47: TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ HAI
?1
Giải:
D
E
F
60 0
DF
AC DE
AB
a) So sánh các tỉ số và .
b) Đo các đoạn thẳng BC, EF
Tính tỉ số , so sánh với các
tỉ số trên và dự đoán sự đồng dạng
của hai tam giác ABC và DEF.
EF BC
A
4 60 0 3
Vậy em cú nhận xột gỡ về hai tam giỏc này?
Trang 4Nếu hai cạnh của tam giác này tỉ lệ với hai cạnh của tam giác kia và hai góc tạo bởi các cặp cạnh đó bằng nhau, thì hai tam giác đồng dạng.
Trang 5B
C
A’
M
N (MN // BC)
ABC và A’B’C’
' ' ' '
A B A C
AB AC
A’B’C’ ABC S
GT
KL
Hai bước chứng minh:
1) Dựng
AMN ABC S
2) Chứng minh:
AMN A’B’C’ ||
( AM=A’B’ )
A’B’C’ ABC S
=>
AMN
MN//BC ( cách dựng )
AN=A ’ C ’
AM=A ’ B ’
cách dựng
 =  ’
(g.thiết)
¢’ = ¢
' ' '
A B C
ABC
Trang 6ABC không đồng dạng với PQR
Vì : Đáp án:
DFE không đồng dạng với PQR
vì
AB AC
PQ PR ;A P
ABC DEF S Do :
0
1
; 70 2
A D
Tiết 47:
4
6
70 0
A
70 0
5
Q
75 0
DE DF
PQ PR;D P
Trang 7b) Lấy trên cạnh AB, AC lần lượt hai điểm D,E sao cho: AD = 3cm,AE=2cm
y
50 0
5
7,5
B
C
3
2
D
E
Bài tập 2:
Xét AED VÀ ABC CÓ: ∆ ∆
∆AED ABC (c.g.c) ∆
Góc A chung
7,5
3 5
2 AC
AD AB
AE
Giải
Trang 8Đều xét đến điều kiện hai cạnh và góc xen giữa.
thứ hai
Nêu sự giống và khác nhau giữa trường hợp đồng
dạng thứ hai với trường hợp bằng nhau thứ hai
Khác nhau:
Giống:
- Hai cạnh của tam giác này tỉ lệ
với hai cạnh của tam giác kia.
- Hai cạnh của tam giác này
bằng hai cạnh của tam giác kia.
thứ hai: (c.g.c)
3 4
Trang 9HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
1 Học thuộc và nắm vững cách
chứng minh định lý
2. Làm các bài tập: 32,34 ( Sgk) ; 35, 36, 37 (Sbt)
3. Đọc bài: Trường hợp đồng dạng thứ ba
A B ' ' A ' C AB
'
AC
A B A C B ' C
AB AC
'
BC
' BC
Trang 10BAI T P Ậ
BAI T P Ậ :
Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng
1 ∆ABC và ∆DEF có => ∆ABC ∆DEF
2 ∆ABC và ∆HIK có => ∆ABC ∆KIH
3 ∆DEF và ∆MNP có => ∆DEF ∆MNP
;A = E
;A = K
CC