3đ 1đ Thực hiện phép Thực hiện phép chia nhân đa thức đa thức một biến đã với đơn thức, sắp xếp với đa thức... Số câu Số điểm Tổng số câu.[r]
Trang 1Trường THCS Trần Phú
Tổ: Toán – Lý - Tin
GV: Huỳnh Thị Hương
ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I
MÔN: ĐẠI SỐ.
LỚP: 8
A MA TRẬN ĐỀ:
Cấp độ
Vận dụng
Tổng
1 Hằng
đẳng thức
Dùng hằng đẳng thức để nhân hai đa thức,
Dùng hằng đẳng thức để tính nhanh
Phân tích đưa được về HĐT
Số câu
Số điểm
1(1c, d) 1đ
1(4)
1,5đ
1(5b)
0,75đ
3 3,25đ
2 Phân tích
đa thức
thành nhân
tử
PTĐT thành nhân tử bằng phương pháp
cơ bản
Biết vận dụng các phương pháp PTĐT thành nhân tử để giải toán
Dùng phương pháp tách hạng
tử để tìm x
Số câu
Số điểm
1(2)
3 đ
1(3a)
1đ
1(3b)
1đ
3 5đ
3 Nhân,
Chia đa
thức
Nhận biết được khi nào
đa thức A chia hết cho đa thức B
Thực hiện phép nhân đa thức với đơn thức, với đa thức
Thực hiện phép chia
đa thức một biến đã sắp xếp
Số câu
Số điểm
1(5a ý 2)
0,25đ
1(1a,b)
1 đ
1(5a ý 1)
0,5đ
3 1 ,75 đ Tổng số câu
Tổng số điểm
1 0,25 đ
3
5 đ
3
3 đ
2
1,75 đ
10
10,0 đ
B NỘI DUNG ĐỀ:
Trang 2Họ và tên:
Lớp:
KIỂM TRA MỘT TIẾT MÔN: ĐẠI SỐ 8 (Chương I) Điểm: ĐỀ 1: Bài 1:( 2đ) Thực hiện phép tính a) 7x.(2x-5) b) (4x – 3)(x + 2) c) (2x + 1)2 d) (x + y)( x2 – xy + y2) Bài 2: (3đ) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: a) 5x2y + 10xy2 ; b) x3 + 2x2 + x c) xy + y2 – x – y
Bài 3: (2đ) Tìm x, biết: a) 3x3- 12x = 0 b) x2 – 5x – 6 = 0 Bài 4: (1,5đ ) Tính giá trị của đa thức: x2 – 2xy – 9z2 + y2 tại x = 6 ; y = - 4 ; z = 30 Bài 5: (1,5đ ) a) Tìm a để đa thức x3 + x2 – x + a chia hết cho x + 2 b) Cho a2 + b2 + c2 = ab + bc + ca Chứng ming rằng: a = b = c BÀI LÀM
Trang 3
Lớp:
MÔN: ĐẠI SỐ 8 (Chương I) Điểm: ĐỀ 2: Bài 1:( 2đ) Thực hiện phép tính a) 2x.(7x-5) b) (5x – 3)(x + 2) c) (3x + 1)2 d) (x - y)( x2 + xy + y2) Bài 2: (3đ) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: a) 4x2y + 8xy2 ; b) x3 – 2x2 + x c) xy + y2 – x – y
Bài 3: (2đ) Tìm x, biết: a) 6x3 – 24x = 0 b) x2 – 7x + 6 = 0 Bài 4: (1,5đ ) Tính giá trị của đa thức: a2 – 2ab – 9c2 + b2 tại a = 6 ; b= - 4 ; c = 30 Bài 5: (1,5đ ) a) Tìm m để đa thức y3 + y2 – y + m chia hết cho y + 2 b) Cho x2 + y2 + z2 = xy + yz + zx Chứng ming rằng x = y = z BÀI LÀM
Trang 4
C ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM (ĐỀ 1)
1b
1c
1d
14x2 – 35x 4x2 + 5x – 6 4x2 + 4x + 1
x3 + y3
0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ
2.b x3 + 2x2 + x
= x(x2 + 2x + 1)
0.5đ
2.c xy + y2 – x – y
= y(x + y) – (x + y) = (x + y)(y – 1)
0.5đ
0.5đ
3.a 3x3 – 12x = 3x(x2 – 4) = 0
3x(x – 2)(x + 2) = 0
0.25đ
0.5đ 0.25đ
3.b x2 –5 x – 6 = 0
x2 – 6x + x - 6 x(x – 6) + (x - 6) = 0 (x – 6)(x + 1) = 0 x = 6
x = - 1
0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ
x2 – 2xy – 9z2 + y2 = (x2 – 2xy + y2) – 9z2
= (x – y)2 – (3z)2
= (x – y – 3z)(x – y + 3z) Thay x = 6 ; y = - 4 ; z = 30 vào biểu thức trên ta được:
(6 + 4 -3.30)(6 + 4 + 3.30) = - 80.100 = - 8000
0.5đ 0.5đ 0.5đ
0.5đ
5a * x3 + x2 – x + a x + 2
x3 + 2x2 x2 - x + 1
- x2 - x + a
- x2 - 2x
x + a
x + 2
Trang 5* Để x3 + x2 – x + a x + 2 thì a – 2 = 0 a = 2 0.25đ
5b a2 + b2 + c2 = ab + bc + ca
⇔ a2 + b2 + c2 - ab - bc – ca = 0
⇔ 2a2 +2 b2 + 2c2 -2 ab - 2bc – 2ca = 0
⇔ (a2- 2ab + b2)+( b2 – 2bc + c2)+(c2 – 2ac +a2) = 0
⇔ (a – b )2 +( b – c)2 + ( c – a)2 = 0
⇔ a – b = 0, b – c = 0, c – a = 0
⇔ a= b = c 0,25đ 0.25đ 0.25đ
Trang 6