1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Slide đánh giá chính sách sản phẩm của công ty cổ phần gạch men cosevco đà nẵng

43 969 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đánh giá chính sách sản phẩm của công ty cổ phần gạch men Cosevco Đà Nẵng
Người hướng dẫn TS Nguyễn Đăng Hào
Trường học Đại Học Đà Nẵng
Chuyên ngành Quản trị kinh doanh
Thể loại Khóa luận tốt nghiệp
Thành phố Đà Nẵng
Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 3,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mức độ đồng ý về chính sách sản phẩm Mô hình nghiên cứu... Chỉ tiêu Số lượngMức độ đánh giá Rất không đồng ý Không đồng ý Trung lập Đồng ý Rất đồng ý... Chỉ tiêuSố lượng Mức độ đánh giá

Trang 1

ĐÁNH GIÁ CHÍNH SÁCH SẢN PHẨM CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN GẠCH MEN

COSEVCO ĐÀ NẴNG

Sinh viên thực hiện: Giáo viên hướng dẫn:

Nguyễn thị Xuân Trang TS Nguyễn Đăng Hào

Lớp K42 QTKD Tổng hợp

Khóa luận tốt nghiệp

Trang 2

Nội dung trình bày

Trang 3

 Gạch men Cosevco luôn chịu sự cạnh tranh gay gắt

 Cosevco tìm mọi cách xây dựng cho mình một chính sách sản phẩm đúng đắn để có thể thỏa mãn tốt nhất nhu cầu của KH

Đặt vấn đề

Trang 6

Mức độ đồng ý về chính sách sản

phẩm

Mô hình nghiên cứu

Trang 7

•Thống kê Frequency biến định tính, định lượng

• Phân tích nhân tố (EFA)

• Phân tích hồi quy tuyến tính bội

• Kiểm định: One way ANOVA, Independent Sample T – Test, One Sample T – Test

Nghiên cứu định lượng

Trang 8

NỘI DUNG VÀ KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU

Trang 9

Chỉ tiêu Tần số (người) Tần suất (%)

Trang 10

 Tổng số phiếu điều tra: 160

 Thu về: 150

 150 phiếu hợp lệ

 Kết quả thống kê mô tả: đa số KH là nam giới, chiếm độ tuổi từ 35 – 55 tuổi, làm nghề kinh doanh là chủ yếu,TN hàng tháng là 2–5 triệu VNĐ và thuộc đối tượng KH đại lý của công ty.

Mô tả cơ cấu mẫu

Trang 11

STT Tên thành phần Số biến Cronhbach’s Alpha

Kiểm định độ tin cậy của thang đo các

biến độc lập

Trang 13

Tổng phương sai trích là 62,185% đạt yêu cầu phân tích nhân tố Có 6 nhân tố được tạo ra

Trang 14

 Mục đích: Kiểm định mối quan hệ giữa các biến

độc lập và biến phụ thuộc trong mô hình nghiên

cứu

 Hồi quy 6 biến độc lập: BAOBI,CLSP,SPMOI,

NHANHIEU CHUNGLOAI

Đánh giá độ phù hợp của mô hình

Phân tích hồi quy tuyến tính bội

R2 hiệu chỉnh Sai số chuẩn ước lượng

Trang 15

Trung bình bình

phương F Mức ý nghĩa Giữa cácnhóm 15,319 6 2,553 17,098 ,000 a

Trang 16

Yếu tố tác

động Hệ số không chuẩn hóa Hệ số chuẩn

hóa

Phân phối t Mức ý nghĩa p

Trang 18

(1): Kiểm định One Sample T – Test

(2): Kiểm định Independent Sample T – Test

(3): Kiểm định One – Way ANOVA

Đánh giá của khách hàng về

chính sách sản phẩm

Trang 19

Chỉ tiêu Số lượng

Mức độ đánh giá Rất

không đồng ý

Không đồng ý Trung lập Đồng ý Rất đồng ý

Trang 21

Chỉ tiêu

Số lượng

Mức độ đánh giá

Rất không đồng ý

Không đồng ý Trung lập Đồng ý đồng ý Rất

Trang 22

Chỉ tiêu

BQ (1) đánh giá

Mức ý nghĩa (Sig.) Giới (2)

tính

Độ (3) tuổi

Nghề (3)

nghiệp Thu (3)

nhập

Loại (2) KH

SP có nhiều hoa văn

Trang 23

Chỉ tiêu Số lượng

Mức độ đánh giá Rất

không đồng ý

Không đồng ý

Trung lập

Đồng ý

Rất đồng ý

Trang 24

Chỉ tiêu BQ (1)

đánh giá

Mức ý nghĩa (Sig.)

Giới (2) tính Độ

(3) tuổi Nghề

(3) nghiệp Thu

(3) nhập Loại

(2) KH

Trang 25

Chỉ tiêu

Số lượng

Mức độ đánh giá

Rất không đồng ý Không đồng ý Trung lập Đồng ý Rất đồng ý

Trang 27

Chỉ tiêu Số lượng

Mức độ đánh giá

Rất không đồng ý

Không đồng ý Trung lập Đồng ý đồng ý Rất

Trang 29

Chỉ tiêu

Số lượng

Mức độ đánh giá

Rất không đồng ý

Không đồng ý

Trung lập

Đồng ý

Rất đồng ý

mắt hơn SP đi trước 150 0 28 38 28 6

SP mới của cty đáp ứng

nhu cầu của KH tốt hơn

so với SP cạnh tranh 150 0 17,3 49,3 32 1,3

DV kèm theo sản phẩm Chính sách TKSP mới

Trang 30

SP mới của cty đáp

ứng nhu cầu của KH

Trang 31

95% khoảng ước

lượng Thấp hơn Cao hơn Mức độ đồng ý

Đánh giá chung của về chính sách sản phẩm Đánh giá chung về chính sách SP

Trang 32

 Công tác thiết kế, phát triển sản phẩm mới chưa

được coi là “đi trước một bước” so với đối thủ

 Màu sắc của nhiều mẫu gạch còn đơn điệu, bề mặt còn hạn chế, men màu nhợt nhạt Mẫu mã sản phẩm chưa nhiều.

 Đổi mới chính sách sản phẩm, từng bước cải tiến

chất lượng, mẫu mã, đa dạng hóa sản phẩm  “luôn

lắng nghe ý kiến của khách hàng”

Hạn chế

Trang 33

Quy trình thiết kế sản phẩm mới trải qua 9 giai đoạn:

1.Trình tự thực hiện thiết kế và tạo mẫu mới

2 Xuất film và tổ chức triển khai thử nghiệm

3 Chọn mẫu thử nghiệm

4 Thăm dò ý kiến KH về mẫu mới

5 Xem xét, phê duyệt mẫu mới

6 Triển khai sản xuất

7 Đưa mẫu mới ra thị trường

8 Điều chỉnh, cải tiến sản phẩm

9 Xử lý mẫu

Thực trạng TKSP mới

Trang 34

 Chất lượng sản phẩm

 Đối với nguyên vật liệu đầu vào: lựa chọn, phân loại

và bố trí kho bãi nguyên liệu hợp lý

 Kiểm tra chất lượng sản phẩm cần kỹ lưỡng hơn

 Khảo sát thị trường, điều tra thị hiếu của người tiêu dùng

 Có sự phối hợp với các phòng ban trong nhà máy

 sản phẩm có chất lượng cao

Giải pháp hoàn thiện chính sách

sản phẩm

Trang 35

 Nghiên cứu thị trường, nắm bắt nhu cầu của KH

sản phẩm

tượng KH thuộc đối tượng nào theo sự phân

loại nghề nghiệp, giới tính, độ tuổi, trình độ hiểu biết về sản phẩm để cung ứng lô hàng đúng với từng đối tượng

Chủng loại sản phẩm

Trang 36

 Cung ứng cho KH những sản phẩm gạch đạt tiêu chuẩn chất lượng

 Đề cao nhãn hiệu DACERA trong tâm trí của các đại lý cấp hai

nghị KH  tăng thêm sự gắn bó và tin yêu nhãn hiệu DACERA của KH trên thị trường

Nhãn hi u sản phẩm ệu sản phẩm

Trang 37

 Thông tin trên bao bì in đậm hơn, tránh nhòe và khó đọc

với chủng loại khác để dễ dàng trong khâu giao nhận sản phẩm

thoại liên lạc với nhà sản xuất khi cần thiết.

không gian tuyệt vời”

Bao bì sản phẩm

Trang 38

Xây dựng phòng trưng bày SP, có đội ngũ tư vấn bán hàng có khả năng tư vấn cho KH về cách bố trí, phối màu sắc và không gian cho một ngôi nhà

Mặt vận chuyển: đầu tư PTVT để giảm bớt sự thụ động trong công việc

Vấn đề bốc xếp và giao hàng: đào tạo những vấn đề liên quan đến nghiệp vụ cho người vận chuyển và người bốc xếp

Có thể dùng nhân viên kinh doanh để đào tạo trực tiếp

 đỡ mất chi phí nhiều và công việc truyên đạt nghiệp

vụ cũng đạt hiệu quả hơn

Dịch vụ kèm theo SP

Trang 39

 Phát triển mẫu mới trong mỗi chủng loại sản phẩm

 Thăm dò, tìm hiểu các chủng loại về màu sắc, hoa văn,

bề mặt từ nhiều nguồn khác nhau, bổ sung vào chủng loại sản phẩm

 Trong quá trình thiết kế, thường xuyên đi thị trường, tiếp xúc với KH sáng kiến về SP mới phù hợp với thị hiếu của người tiêu dùng

 Tung sản phẩm mới ra thị trường cần phải chọn vào thời điểm thích hợp tuỳ theo hoàn cảnh cụ thể

Chính sách TKSP moi

Trang 40

Giải pháp kết hợp từ phía các chính sách của hệ thống marketing mix

Trang 41

 Chính sách sản phẩm là nền tảng, là xương sống của chiến lược chung marketing của mọi DN

 Công ty thời gian qua hoạt động khá hiệu quả, có tiềm lực, không ngừng cố gắng phát huy những lợi thế của mình để xây dựng và phát triển hệ thống các sản phẩm có chất lượng cao, thỏa mãn ngày càng tốt hơn nhu cầu của KH

Ngày đăng: 12/12/2013, 11:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w