Trường Đại Học Kinh Tế Huế Khoa Quản Trị Kinh DoanhKHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP ĐỀ TÀI: ĐÁNH GIÁ CẢM NHẬN CỦA KHÁCH HÀNG VỀ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ INTERNET MEGAVNN CỦA VNPT THỪA THIÊN HUẾ ------G
Trang 1Trường Đại Học Kinh Tế Huế Khoa Quản Trị Kinh Doanh
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP
ĐỀ TÀI:
ĐÁNH GIÁ CẢM NHẬN CỦA KHÁCH HÀNG VỀ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ INTERNET MEGAVNN CỦA VNPT THỪA
THIÊN HUẾ
- -GVHD: Th.s Nguyễn Thị Diệu Linh
SVTH: Đỗ Phường Lớp K42 Quản trị kinh doanh tổng hợp
Huế, tháng 5 năm 2012
Trang 2- -SVTH: Hồ Văn Đạo – K42 TKKDSVTH : Đỗ Phường GVHD: PGS.TS Hoàng Hữu HòaGVHD : Ths Nguyễn Thị Diệu Linh
• VNPT Thừa Thiên Huế đang thu hút được rất lớn lượng khách
hàng đến với mình Để đáp ứng được số lượng lớn khách hàng,
làm sao để khách hàng cảm thấy hài lòng đối với chất lượng
dịch vụ Internet MegaVNN của VNPT là một điều không phải
là dễ dàng
“Đánh giá cảm nhận của khách hàng về chất lượng
dịch vụ Internet MegaVNN của VNPT Thừa Thiên Huế”.
Trang 3SVTH: Hồ Văn Đạo – K42 TKKD GVHD: PGS.TS Hoàng Hữu Hòa
Mục tiêu nghiên cứu
* Đánh giá cảm nhận của khách hàng về chất lượng dịch vụ
Internet MegaVNN của VNPT Thừa Thiên Huế.
* Đề ra những biện pháp nhằm nâng cao chất lượng của dịch vụ
Internet MegaVNN của VNPT Thừa Thiên Huế.
* Phân tích những đánh giá của khách hàng về chất lượng dịch
vụ internet MegaVNN của VNPT Thừa Thiên Huế.
* Phân tích tác động của cảm nhận về chất lượng dịch vụ đến
xu hướng hành vi trong tương lai của khách hàng.
* Đề xuất những định hướng và giải pháp nâng cao chất lượng
dịch vụ MegaVNN của VNPT Thừa Thiên Huế
SVTH : Đỗ Phường GVHD : Ths Nguyễn Thị Diệu Linh
Trang 4SVTH: Hồ Văn Đạo – K42 TKKDSVTH : Dương Trương Phi GVHD: PGS.TS Hoàng Hữu HòaGVHD : Ths Lê Thị Phương Thanh
Đối tượng và phạm vi nghiên cứu
Đối tượng nghiên cứu của đề tài.
* Khách thể nghiên cứu: Đề tài tập trung nghiên cứu vào đối tượng khách
hàng cá nhân đang sử dụng sản phẩm dịch vụ Internet MegaVNN của VNPT
Thừa Thiên Huế.
* Đối tượng nghiên cứu: chất lượng dịch vụ ADSL của VNPT Thừa Thiên
Huế
Phạm vi nghiên cứu.
Không gian : Đề tài được thực hiện nghiên cứu tại địa bàn Thành Phố Huế.
Thời gian : - Đối với dữ liệu thứ cấp: được thu thập trong khoảng thời gian từ
năm 2009 đến 2012
- Đối với dữ liệu sơ cấp được thu thập từ tháng 2 đến tháng 5 năm
2012
Về nội dung : đề tài tập trung nghiên cứu, đánh giá cảm nhận của khách
hàng về chất lượng sản phẩm dịch vụ, nhân viên, giá cước phí và quy
trình đăng ký sử dụng dịch vụ Internet MegaVNN của VNPT Thừa Thiên Huế
SVTH : Đỗ Phường GVHD : Ths Nguyễn Thị Diệu Linh
Trang 5SVTH: Hồ Văn Đạo – K42 TKKDSVTH : Dương Trương Phi GVHD: PGS.TS Hoàng Hữu HòaGVHD : Ths Lê Thị Phương Thanh
Phương pháp nghiên cứu
1 Phương pháp thu thập và nghiên cứu dữ liệu
e: sai số mẫu cho phép
5 Phân tích Dữ Liệu Sơ Cấp.
SVTH : Đỗ Phường GVHD :Ths Nguyễn Thị Diệu Linh
Trang 6SVTH: Hồ Văn Đạo – K42 TKKD GVHD: PGS.TS Hoàng Hữu Hòa
Phương pháp nghiên cứu
Nghiên cứu định tính
Phân tích nhân tố
khám phá EFA
Kiểm định độ tin cậy
thang đo - cronbach
Kiểm định one sample test các nhóm yếu tố ánh giá cảm nhận của khách hàng về chất lượng dịch vụ
t-Hồi Quy tương quan
SVTH : Đỗ Phường GVHD :Ths Nguyễn Thị Diệu Linh
Trang 7SVTH: Hồ Văn Đạo – K42 TKKD GVHD: PGS.TS Hoàng Hữu Hòa
Tổng quan về Viễn Thông Thừa Thiên Huế
* Địa chỉ:Trụ sở ở 08 Hoàng Hoa Thám, Tp Huế
* Viễn thông Thừa Thiên Huế là một nhánh trực thuộc tập
đoàn Bưu Chính Viễn Thông Việt Nam (do tập đoàn sở hữu
100% vốn điều lệ)
SVTH : Đỗ Phường GVHD :Ths Nguyễn Thị Diệu Linh
Trang 8SVTH: Hồ Văn Đạo – K42 TKKDSVTH : Đỗ Phường GVHD: PGS.TS Hoàng Hữu HòaGVHD :Ths Nguyễn Thị Diệu Linh
Tổng quan về Viễn Thông Thừa Thiên Huế
Dịch vụ MegaVNN
* MegaVNN là dịch vụ truy nhập Internet băng rộng do VNPT cung cấp,
dịch vụ này cho phép khách hàng truy nhập Internet với tốc độ cao dựa trên
công nghệ đường dây thuê bao số bất đối xứng(ADSL)
• Dịch vụ Internet MegaVNN bao gồm 6 loại gói cước:
Trang 9SVTH: Hồ Văn Đạo – K42 TKKDSVTH : Dương Trương Phi GVHD: PGS.TS Hoàng Hữu HòaGVHD : Ths Lê Thị Phương Thanh
Tổng quan về Viễn Thông Thừa Thiên Huế
GIÁM ĐỐC VNPT TT HUẾ
Phó Giám Đốc Phó Giám Đốc
Phòng Đầu tư xây dựng
Phòng
Kế hoạch kinh doanh
Phòng Tài chính
kế toán
Phòng Mạng &
dịch vụ
Phòng
Tổ chức lao động
Phòng Tổng hợp hành chính
Ban quản lý
dự án
TT Viễn thông Nam Đông
TT Viễn thông Phú Lộc
TT Viễn thông Phú Vang
TT Viễn thông Hương Thủy
TT Viễn thông Hương Trà
TT Viễn thông Phong Điền
TT Viễn thông Quảng Điền
TT Viễn thông
A Lưới
TT Chuyển mạch truyền dẫn
TT Viễn thông Huế
Trung tâm MMC
SVTH : Đỗ Phường GVHD :Ths Nguyễn Thị Diệu Linh
Trang 10SVTH: Hồ Văn Đạo – K42 TKKD GVHD: PGS.TS Hoàng Hữu Hòa
Tổng quan về Viễn Thông Thừa Thiên Huế
Tình hình hoạt động kinh doanh của VNPT Thừa Thiên Huế từ 2009 -2011
ĐVT : Triệu đồng
Chỉ tiêu Năm
2009
Năm 2010
Năm 2011
2010/2009 2011/2010
Doanh thu
(triệu đồng)
266.506 293.620 411.500 27.114 10,17 117.880 40,15
Chi phí
(triệu đồng)
214.278 241.899 356.143 27.621 12,89 114.244 47,23
Lợi nhuận
(triệu đồng)
52.228 52.721 55.357 493 0,94 2.636 4,99
Trang 11SVTH: Hồ Văn Đạo – K42 TKKD GVHD: PGS.TS Hoàng Hữu Hòa
Nghiên cứu cảm nhận của khách hàng về chất lượng
Trang 12SVTH: Hồ Văn Đạo – K42 TKKDSVTH : Dương Trương Phi GVHD: PGS.TS Hoàng Hữu HòaGVHD : Ths Lê Thị Phương Thanh
Nghiên cứu cảm nhận của khách hàng về chất
Trang 13SVTH: Hồ Văn Đạo – K42 TKKDSVTH : Dương Trương Phi GVHD: PGS.TS Hoàng Hữu HòaGVHD : Ths Lê Thị Phương Thanh
Nghiên cứu cảm nhận của khách hàng về chất
Trang 14SVTH: Hồ Văn Đạo – K42 TKKDSVTH : Dương Trương Phi GVHD: PGS.TS Hoàng Hữu HòaGVHD : Ths Lê Thị Phương Thanh
Đặc điểm của khách hàng sử dụng dịch vụ Internet
Trang 15SVTH: Hồ Văn Đạo – K42 TKKDSVTH : Dương Trương Phi GVHD: PGS.TS Hoàng Hữu HòaGVHD : Ths Lê Thị Phương Thanh
Đặc điểm của khách hàng sử dụng dịch vụ Internet
Trang 16SVTH: Hồ Văn Đạo – K42 TKKDSVTH : Dương Trương Phi GVHD: PGS.TS Hoàng Hữu HòaGVHD : Ths Lê Thị Phương Thanh
Trang 17SVTH: Hồ Văn Đạo – K42 TKKDSVTH : Dương Trương Phi GVHD: PGS.TS Hoàng Hữu HòaGVHD : Ths Lê Thị Phương Thanh
Đặc điểm của khách hàng sử dụng dịch vụ Internet
4 Thời gian sử dụng dịch vụ MegaVNN
SVTH : Đỗ Phường GVHD: Ths Nguyễn Thị Diệu Linh
Trang 18Điều kiện
Hệ số KMO(Kaiser-Meyer-Olkin) > 0.5
Kiểm định Bartlett’s có giá trị sig < 0.05
Các biến có hệ số truyền tải > 0.5
Điểm dừng Eigenvalue lớn hơn 1
Tổng phương sai trích > 50%
PHÂN TÍCH NHÂN TỐ
Trang 19SVTH: Hồ Văn Đạo – K42 TKKDSVTH : Dương Trương Phi GVHD: PGS.TS Hoàng Hữu HòaGVHD : Ths Lê Thị Phương Thanh
Phân tích nhân tố khám phá (EFA)
SVTH : Đỗ Phường GVHD: Ths Nguyễn Thị Diệu Linh
1 Rút trích nhân tố chính các yếu tố đánh giá cảm nhận của khách hàng đối với
chất lượng dịch vụ Internet MegaVNN
KMO and 's Test
Kaiser-Meyer-Olkin Measure of Sampling
Bartlett's Test of Sphericity
Approx Chi-Square 1.698E3
Kết quả phân tích EFA đã cho ra 6 nhân tố cơ bản của mô hình
nghiên cứu, 6 nhân tố này giải thích được 64,485% của biến động Tất cả các
hệ số tải nhân tố của các nhân tố trong từng nhóm yếu tố đều lớn hơn 0.5
Trang 20Đồng Cảm
Chất Lượng
Nhân viên
Trang 212 Rút trích nhân tố chính xu hướng hành vi của khách hàng.
Phân tích nhân tố khám phá (EFA)
Nhìn chung, tôi cảm thấy hài lòng về chất lượng dịch
vụ Internet MegaVNN của VNPT .847 Tôi sẽ tư vấn cho bạn bè, người quen sử dụng
Tôi sẽ tiếp tục sử dụng dịch vụ internet MegaVNN
Eigenvalues = 2.050
Phương sai trích: 68,364%
Trang 22Kiểm định độ tin cậy thang đo
1 Hệ số Cronbach Alpha của các nhóm biến quan sát cảm nhận về chất lượng dịch vụ internet MegaVNN:
Nhóm biến Cronbach's Alpha Variance Số lượng biến
Trang 23Trung bình thang đo nếu loại biến
Phương sai thang
đo nếu loại biến
Tương quan tổng biến
Hệ số Cronbach's Alpha nếu loại
Kiểm định độ tin cậy thang đo
2.Hệ số Cronbach Alpha của các nhóm biến Xu hướng hành vi
Trang 24Kiểm định tính phân phối chuẩn của số liệu
Phân phối Sknewness và Kurtosis không được xem là phân phối chuẩn khi Standard error của nó nhỏ hơn -2 hoặc lớn hơn 2
Nhân tố Skewness Kurtosis
Statistic Std Error Statistic Std Error
Giá cước và hoá đơn tính cước dịch vụ -1.283 .201 1.437 .399
Trang 25Mô hình hồi quy.
CTKM: Chương trình khuyến mãi
Phân tích hồi quy các nhân tố ảnh hưởng
đến xu hướng hành vi của khách hàng sử
dụng dịch vụ internet MegaVNN
Trang 26Phân tích hồi quy các nhân tố ảnh hưởng đến xu hướng hành vi của khách hàng sử dụng dịch vụ internet MegaVNN
chỉnh
Ước lượng
độ lệch chuẩn
Watson
Trang 27Kết quả hồi quy
Phân tích hồi quy các nhân tố ảnh hưởng đến
T Sig.
B
Độ lệch chuẩn Beta
6 Gía cước, hóa đơn .428 .065 .420 6.558 .000
Chương trình KM .329 .065 .323 5.033 .000 Quy trình,thủ tục .252 .066 .246 3.845 .000
Trang 28Kết quả hồi quy
Phân tích hồi quy các nhân tố ảnh hưởng đến
0,4280,329
0,187Chất lượng
Nhân viên
0,187
0,1550.252
Trang 29Đánh giá cảm nhận của khách hàng về chất lượng dịch vụ internet
Mức ý nghĩa
Mức độ đồng ý (%)
Địa điểm đăng ký
thuận tiện 3.8210 4 .033 7,4 2,5 14,2 52,5 23,5Bảng đăng ký và hợp
đồng sử dụng đơn giản 3.9136 4 .213 1,2 8,0 11,7 56,2 22,8Thời gian xử lý thông
tin nhanh chóng 3.5155 4 .000 2,5 9,9 35,4 37,9 14,3Thời gian chờ đợi ngắn 3.7826 4 007 2,5 6,8 28,0 35,4 27,3
Trang 30Đánh giá cảm nhận của khách hàng về chất lượng dịch vụ internet
MegaVNN
Về nhân viên của VNPT Thừa Thiên Huế
Tiêu chí
Giá trị TB
Giá trị kiểm định
Mức ý nghĩa
Thái độ của nhân viên thu cước phí ôn
hòa, thân thiện
Trang 31Đánh giá cảm nhận của khách hàng về chất lượng dịch vụ internet
Mức
ý nghĩa
thống đường truyền 3.3292 4 .000 7,5 18,0 28,6 26,1 19,9
Trang 32Đánh giá cảm nhận của khách hàng về chất lượng dịch vụ internet
Mức ý nghĩa
hoá đơn tính cước đầy đủ 3.6770 4 .000 2,5 7,5 24,2 51,6 14,3
Trang 33Đánh giá cảm nhận của khách hàng về chất lượng dịch vụ internet
Mức
ý nghĩa
Mức độ đồng ý (%)
Nhân viên luôn tận tâm để giúp
đỡ KH khi KH gặp sự cố 3.6101 4 .000 3,1 5,0 37,7 35,8 18,2Nhà cung cấp dịch vụ bố trí thời
gian tiếp xúc trực tiếp với KH
hợp lý
3.3272 4 000 1,2 24,7 33,3 21,6 19,1
Nhân viên chăm sóc KH quan
tâm đến sở thích của từng KH 3.7407 4 .001 0,6 11,7 27,2 34,0 26,5Nhân viên chăm sóc KH luôn
biết và tìm hiểu nhu cầu của KH 3.5864 4 .000 3,7 6,8 27,2 51,9 10,5
Trang 34Đánh giá cảm nhận của khách hàng về chất lượng dịch vụ internet
Mức
ý nghĩa
Mức độ đồng ý (%)
Có nhiều chương trình
khuyến mãi 3.8704 3 .060 0,6 8,6 15,4 53,7 21,6Thời gian khuyến mãi dài 3.4845 3 000 3,1 11,2 34,2 37,3 14,3Tính hấp dẫn của các
chương trình khuyến mãi
cao
3.8261 3 014 1,2 7,5 19,3 51,6 20,5
Mang lại nhiều lợi ích cho
Trang 35ĐỊNH HƯỚNG VÀ CÁC GIẢI PHÁP NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG
DỊCH VỤ INTERNET MEGAVNN CỦA VNPT THỪA THIÊN HUẾ
1 Định hướng phát triển dịch vụ Internet:
* Đẩy mạnh công tác cung cấp dịch vụ Internet MegaVNN
* Nâng cao chất lượng đường truyền, giảm giá cước, đào tạo
và nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ cho nhân viên
* Coi trọng đầu tư, ứng dụng các công nghệ kỹ thuật tiên tiến vào truyền dẫn để nâng cao chất lượng dịch vụ
* Tăng cường các hoạt động Marketing để củng cố và không ngừng mở rộng thêm thị phần
* Tiếp tục tăng cường đào tạo, nâng cao chất lượng đội ngũ cán bộ nhân viên
Trang 36SVTH: Hồ Văn Đạo – K42 TKKD GVHD: PGS.TS Hoàng Hữu Hòa
* Tiếp tục hoàn thiện và nâng cao cơ sở vật chất của các địa điểm đăng ký sử dụng dịch vụ.
* Cố gắng tinh giảm các thủ tục đăng ký sử dụng dịch vụ
và xử lý thông tin khách hàng.
* Cần phải phát triển đội ngũ cán bộ cộng tác viên đến tận nhà khách hàng có nhu cầu để tư vấn và có thể làm các thủ tục đăng ký sử dụng dịch vụ
* Tăng cường đội ngũ lắp đặt và sử dụng các sự cố về số lượng và tính chuyên nghiệp để giải quyết các vấn đề bất cập
SVTH : Dương Trương Phi GVHD : Ths Lê Thị Phương Thanh
GIẢI PHÁP NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ INTERNET
MEGAVNN CỦA VNPT THỪA THIÊN HUẾ
SVTH : Đỗ Phường GVHD :Ths Nguyễn Thị Diệu Linh
Trang 37SVTH: Hồ Văn Đạo – K42 TKKD GVHD: PGS.TS Hoàng Hữu Hòa
* Thường xuyên, đào tạo và huấn luyện nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ đối với nhân viên.
* Tổ chức các buổi họp tổ, nhóm, đội giữa các nhân viên với nhau hàng tuần để họ có thể trao đổi và giải quyết các vấn đề gặp phải
* Tăng cường số lượng tổng đài viên ở các đường dây nóng như 119
* Khuyến khích nhân viên cố gắng tự mình hoàn thiện bản thân về thái độ và tính chuyên nghiệp trong
xử lý công việc của mình
SVTH : Dương Trương Phi GVHD : Ths Lê Thị Phương Thanh
GIẢI PHÁP NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ INTERNET
MEGAVNN CỦA VNPT THỪA THIÊN HUẾ
SVTH : Đỗ Phường GVHD :Ths Nguyễn Thị Diệu Linh
Trang 38SVTH: Hồ Văn Đạo – K42 TKKD GVHD: PGS.TS Hoàng Hữu Hòa
SVTH : Dương Trương Phi GVHD : Ths Lê Thị Phương Thanh
* Duy trì chất lượng modem mà VNPT khuyến mãi cho khách hàng.
* Đầu tư công nghệ tiên tiến và nâng cấp trang thiết bị cơ sở vật chất vào việc truyền dẫn thông tin.
* Cố gắng hoàn thiện và thay thế đường truyễn tải thông tin từ cáp đồng sang cáp quang để nâng cao tốc độ và giúp đường truyền ổn định hơn.
GIẢI PHÁP NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ INTERNET
MEGAVNN CỦA VNPT THỪA THIÊN HUẾ
SVTH : Đỗ Phường GVHD :Ths Nguyễn Thị Diệu Linh
Trang 39SVTH: Hồ Văn Đạo – K42 TKKD GVHD: PGS.TS Hoàng Hữu Hòa
SVTH : Dương Trương Phi GVHD : Ths Lê Thị Phương Thanh
* Tiếp tục lộ trình giảm giá cước sử dụng, cước thuê bao cho khách hàng sử dụng.
* Khuyến khích khách hàng chuyển sang phương thức thanh toán trọn gói
* Chi tiết hơn phần nội dung của hoá đơn tính cước, liệt kê lưu lượng sử dụng từng phần cho khách hàng trên hoá đơn hoặc phổ biến phương pháp xem cước ở Website của VNPT Thừa Thiên Huế.
GIẢI PHÁP NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ INTERNET
MEGAVNN CỦA VNPT THỪA THIÊN HUẾ
SVTH : Đỗ Phường GVHD :Ths Nguyễn Thị Diệu Linh
Trang 40SVTH: Hồ Văn Đạo – K42 TKKD GVHD: PGS.TS Hoàng Hữu Hòa
SVTH : Dương Trương Phi GVHD : Ths Lê Thị Phương Thanh
* Cần phải giảm bớt các đợt khuyến mãi để nguồn kinh phí đầu tư vào chiều sâu của các chương trình khuyến mãi.
* Tăng cường tính hấp dẫn cho các đợt khuyến mãi của mình như có thêm các chương trình rút thăm trúng thưởng, xố số may mắn, tặng phiếu mua hàng ở các siêu thị.
GIẢI PHÁP NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ INTERNET
MEGAVNN CỦA VNPT THỪA THIÊN HUẾ
SVTH : Đỗ Phường GVHD :Ths Nguyễn Thị Diệu Linh
Trang 41SVTH: Hồ Văn Đạo – K42 TKKD GVHD: PGS.TS Hoàng Hữu Hòa
SVTH : Dương Trương Phi GVHD : Ths Lê Thị Phương Thanh
* Tổ chức các đêm hộ tri ân khách hàng, để khách hàng có thể đến đó biết thêm được nhiều thông tin
về dịch vụ
* Tặng quà sinh nhật, quà vào các đợt lễ tết.
* Tài trợ cho các cuộc thi, tạo dựng quỹ khuyến học và tăng quà cho học sinh giỏi ở các vùng nông thôn, vùng sâu vùng xa
GIẢI PHÁP NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ INTERNET
MEGAVNN CỦA VNPT THỪA THIÊN HUẾ
SVTH : Đỗ Phường GVHD :Ths Nguyễn Thị Diệu Linh
Trang 42SVTH: Hồ Văn Đạo – K42 TKKDSVTH : Dương Trương Phi GVHD: PGS.TS Hoàng Hữu HòaGVHD : Ths Lê Thị Phương Thanh
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
Kết Luận
- Nhìn chung các quy trình đăng ký, thủ tục lắp đặt, thái độ của nhân viên, chất lượng đường truyền, giá cước và các chương trình khuyến mãi vẫn chưa đem đến sự hài lòng trong cảm nhận của khách hàng.
- Vì VNPT có được uy tín thương hiệu lâu năm trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế nên khách hàng vẫn trung thành sử dụng dịch vụ
Kiến nghị
1 Đối với Nhà Nước:
- Cần có sự giám sát, đảm bảo thực hiện các chỉ tiêu chất
lượng đã công bố của nhà cung cấp để đảm bảo cho
quyền và lợi ích của khách hàng sử dụng
- Hoàn thiện chính sách pháp luật về các ngành cung cấp
dịch vụ viễn thông nói chung và Internet nói riêng
- Phổ cập Internet nhiều hơn đến các trường học ở các
vùng nông thôn, vùng sâu vùng xa
SVTH : Đỗ Phường GVHD :Ths Nguyễn Thị Diệu Linh