1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Quản lý ứng dụng công nghệ thông tin vào dạy học trong trường mầm non đạt chuẩn quốc gia mức độ 2 của tỉnh thái nguyên​

147 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 147
Dung lượng 489,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊNTRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM NGUYỄN THỊ MỸ LỆ QUẢN LÝ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀO DẠY HỌC TRONG TRƯỜNG MẦM NON ĐẠT CHUẨN QUỐC GIA MỨC ĐỘ 2 TỈNH THÁI NGUYÊN LUẬN VĂN THẠ

Trang 1

ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM

NGUYỄN THỊ MỸ LỆ

QUẢN LÝ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀO DẠY HỌC TRONG TRƯỜNG MẦM NON ĐẠT CHUẨN QUỐC GIA MỨC ĐỘ 2 TỈNH THÁI

NGUYÊN

LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC GIÁO DỤC

THÁI NGUYÊN - 2015

Trang 2

ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM

NGUYỄN THỊ MỸ LỆ

QUẢN LÝ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀO DẠY HỌC TRONG TRƯỜNG MẦM NON ĐẠT CHUẨN QUỐC GIA MỨC ĐỘ 2 TỈNH THÁI

NGUYÊN

Chuyên ngành: Quản lý giáo dục

Mã số: 60 14 01 14

LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC GIÁO DỤC

Người hướng dẫn khoa học: PGS.TS Phó Đức Hòa

THÁI NGUYÊN - 2015

Số hóa bởi trung tâm Học liệu– ĐHTN http://www.lrc.tnu.edu.vn

Trang 3

LỜI CAM ĐOAN

o n r ng, mọi s giúp ỡ ho vi th hi n luận v n n y

á th ng tin trí h ẫn trong luận v n u ã ƣ hỉ rõ

Thái Nguyên, tháng 04 năm 2015

Tác giả luận văn

Nguyễn Thị Mỹ Lệ

Trang 4

LỜI CẢM ƠN

Với t m lòng iết ơn sâu sắ , em xin y tỏ lòng ảm ơn hân th nh tớithầy giáo PGS TS Phó Đứ Hò ã tận t nh hỉ ảo, hướng ẫn, giúp ỡ emtrong quá tr nh nghi n ứu v ho n th nh luận v n

Em xin hân th nh ảm ơn B n giám hi u, Kho s u ại họ , á thầy côgiáo khoa Tâm lý - Giáo , trường Đại họ Sư phạm - Đại họ Thái Nguy n,

gi nh v ạn è ã tạo i u ki n thuận l i, ng vi n, khí h l em trong thời

Trang 5

MỤC LỤC

LỜI CAM ĐOAN i

LỜI CẢM ƠN ii

MỤC LỤC iii

DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT iv

DANH MỤC CÁC BẢNG v

DANH MỤC CÁC SƠ ĐỒ, BIỂU ĐỒ vi

MỞ ĐẦU 1

1 Lí o họn t i 1

2 M í h nghi n ứu 4

3 Khá h thể v i tư ng nghi n ứu 4

4 Giả thuyết kho họ 4

5 Nhi m v nghi n ứu 4

6 Giới hạn phạm vi nghi n ứu ủ t i 5

7 Phương pháp nghi n ứu 5

8 Ý nghĩ kho họ v th tiễn ủ t i 6

9 C u trú luận v n 6

Chương 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ QUẢN LÝ ỨNG DỤNG CNTT VÀO DẠY HỌC TRONG TRƯỜNG MẦM NON 7

1 1 Tổng qu n v v n nghi n ứu 7

1 1 1 Những nghi n ứu tr n thế giới 7

1 1 2 Những nghi n ứu trong nướ 9

1 2 Dạy họ ở trường mầm non 14

1 2 1 Quá tr nh ạy họ ở trường mầm non 14

1.2.2 Quá tr nh ạy họ ở trường mầm non ạt huẩn qu gi 18

1 3 Ứng ng C ng ngh th ng tin v o ạy họ trong trường mầm non 20

1 3 1 Khái ni m C ng ngh th ng tin 20

1.3.2 Ứng ng CNTT v o ạy họ 21

Trang 6

1 3 3 Thế n o l ứng ng CNTT trong trường mầm non 221.3.4 V i trò ủ CNTT trong ạy họ 231.3.5 Ứng ng CNTT trong giáo nói hung v trong ạy họ mầm

non nói riêng 24

1 4 Quản lý ứng ng CNTT v o ạy họ trường mầm non 251.4.1 Qu n iểm ủ Đảng, Nh nướ v ng nh GD&ĐT i với v i trò

ủ CNTT trong ạy họ . 251.4.2 Quản lý ứng ng CNTT trong ạy họ . 271.4.3 Quản lý ứng ng CNTT v o ạy họ trong á trường mầm non

ạt huẩn qu gi mứ 2 291.5 Cá yếu t ảm ảo quản lý th nh ng ứng ng CNTT v o ạy họtrong trường mầm non ạt huẩn qu gi mứ 2 351.5.1 Chủ trương, ơ hế hính sá h v ứng ng CNTT trong giáo

mầm non nói hung v ạy họ trong trường mầm non ạt huẩn

qu gi mứ 2 nói ri ng 351.5.2 Nhận thứ ủ ơ qu n quản lý v á ơ sở giáo trong vi hỉ

ạo triển kh i ứng ng CNTT ở trường mầm non ạt huẩn qu

gi mứ 2 371.5.3 Nhân l v tr nh tin họ ủ i ngũ án , giáo vi n trong

trường mầm non ạt huẩn qu gi mứ 2 381.5.4 Cơ sở vật h t hạ tầng v CNTT tại trường mầm non ạt huẩn

qu gi mứ 2 40KẾT LUẬN CHƯƠNG 1 41

Chương 2: THỰC TRẠNG QUẢN LÝ ỨNG DỤNG CNTT VÀO DẠY

HỌC TRONG TRƯỜNG MẦM NON ĐẠT CHUẨN QUỐC GIA MỨC

2 1 Đặ iểm t nhi n, kinh tế, xã h i v giáotỉnh Thái Nguy n 42

2 1 1 Đặ iểm t nhi n, kinh tế- xã h i tỉnh Thái Nguy n 42

Số hóa bởi trung tâm Học liệu– ĐHTN http://www.lrc.tnu.edu.vn

Trang 7

2 1 2 Khái quát v giáo mầm non ủ tỉnh Thái Nguy n 46

2 2 Tổ hứ khảo sát th tiễn 47

2 2 1 M ti u khảo sát th tiễn 47

2 2 2 N i ung khảo sát 47

2 2 3 L họn i tư ng khảo sát 48

2 2 4 Phương pháp v tổ hứ nghi n ứu 48

2 3 Th trạng hoạt ng ứng ng CNTT v o ạy họ trong trường mầm non ạt huẩn Qu gi mứ 2 ủ tỉnh Thái Nguy n 48

2 3 1 Th trạng ơ sở vật h t ho ứng ng CNTT 48

2 3 2 Th trạng tr nh CNTT ủ i ngũ CBQL v giáo viên trong trường mầm non ạt huẩn Qu gi mứ 2 ủ tỉnh Thái Nguy n 50

2 3 3 Th trạng nhận thứ v CNTT v ứng ng CNTT v o ạy họ ủ án quản lý v giáo vi n á trường mầm non ạt huẩn qu gi mứ 2 ở tỉnh Thái Nguy n 53

2 4 Th trạng ng tá quản lý hoạt ng ứng ng CNTT v o ạy họ trong trường mầm non ạt huẩn Qu gi mứ 2 ủ tỉnh Thái Nguyên 58

2 4 1 C ng tá xây ng kế hoạ h 58

2 4 3 C ng tá kiểm tr , ánh giá hoạt ng ứng ng CNTT v o ạy họ 59

2 4 4 C ng tá thi u , khen thưởng v ứng ng CNTT v o ạy họ . 60

2 4 5 Th trạng th hi n á i n pháp quản lý ứng ng CNTT vào ạy họ trong trường mầm non ạt huẩn Qu gi mứ 2 ủ tỉnh Thái Nguyên 60

2 5 Đánh giá những mặt khó kh n, thuận l i, nguy n nhân hạn hế trong vi quản lý ứng ng CNTT v o ạy họ trong trường mầm non ạt huẩn Qu gi mứ 2 tỉnh Thái Nguy n 64

2 5 1 Thuận l i 64

2 5 2 Khó kh n 65

2.5.3 Tồn tại v yếu kém 66

Trang 8

2 5 4 Nguy n nhân ủ tồn tại yếu kém 66

KẾT LUẬN CHƯƠNG 2 68

Chương 3: BIỆN PHÁP QUẢN LÝ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀO DẠY HỌC TRONG TRƯỜNG MẦM NON ĐẠT CHUẨN QUỐC GIA MỨC ĐỘ 2 TỈNH THÁI NGUYÊN 69

3 1 Cá nguy n tắ xu t i n pháp 69

3 1 1 Nguy n tắ ảm ảo tính th tiễn 69

3 1 2 Nguy n tắ ảm ảo tính h th ng 69

3 1 3 Nguy n tắ ảm ảo tính h t lư ng v hi u quả 70

3 1 4 Nguy n tắ ph i h p h i ho á l i í h 70

3 2 Bi n pháp quản lý ứng ng CNTT v o ạy họ trong trường mầm non ạt huẩn Qu gi mứ 2 tỉnh Thái Nguy n 70

3.2.1 Bi n pháp 1: Nâng o nhận thứ v tầm qu n trọng, l i í h ủ vi ứng ng CNTT trong ạy họ ho i ngũ GV tại á trường mầm non ạt huẩn qu gi mứ 2 tỉnh Thái Nguy n 70

3.2.2 Bi n pháp 2: Tổ hứ ồi ưỡng nâng o tr nh ứng ng CNTT v o ạy họ ho i ngũ GV á trường mầm non ạt huẩn qu gi mứ 2 tỉnh Thái Nguy n 74

3.2.3 Bi n pháp 3: Tổ hứ h i thảo, tập hu n v h i giảng phổ iến, hi sẻ á nguồn t i nguy n mạng v á phương pháp ạy họ ó ứng ng CNTT 79

3.2.4 Bi n pháp 4: Chỉ ạo s ng ó hi u quả phòng vi tính tại á trường mầm non ạt huẩn qu gi mứ 2 tr n ị n tỉnh Thái Nguyên 81

3.2.5 Bi n pháp 5: Đảm ảo á i u ki n v ơ sở vật h t, kỹ thuật tin họ , hi n ại hó tr ng thiết ị á trường mầm non tỉnh Thái Nguy n 85

3 2 6 Bi n pháp 6: Thường xuy n thu thập th ng tin phản hồi, kiểm tr , ánh giá, ải tiến quản lý h t lư ng ứng ng CNTT trong ạy họ 87

Số hóa bởi trung tâm Học liệu– ĐHTN http:/ /www.lrc.tnu.edu.vn

Trang 9

3 3 M i qu n h á i n pháp 90

3 4 Khảo nghi m tính ần thiết v khả thi ủ á i n pháp quản lý 91

3 41 Cá ướ khảo nghi m 91

3 4 2 Kết quả khảo nghi m tính ần thiết v tính khả thi ủ á i n pháp 92

KẾT LUẬN CHƯƠNG 3 . 98

KẾT LUẬN VÀ KHUYẾN NGHỊ 99

TÀI LIỆU THAM KHẢO 104

PHỤ LỤC 1

Trang 11

DANH MỤC CÁC BẢNG

Bảng 2 1: S li u th ng k v phòng họ ó máy tính ủ á trường mầm

non ạt huẩn qu gi mứ 2 ở tỉnh Thái Nguyên 48Bảng 2 2 Cá iểu hi n ứng ng CNTT trong ạy họ ủ GV 50Bảng 2 3: Đánh giá tr nh ứng ng CNTT trong ạy họ ủa CBQL và

GV á trường mầm non ạt huẩn Qu gi mứ 2 tại tỉnh

Bảng 2 4: Nhận thứ ủ CBQL v GV á trường mầm non ạt huẩn qu

gi mứ 2 ở tỉnh Thái Nguy n v s ần thiết ủ vi ứng

ng CNTT trong ạy họ . 54Bảng 2 5: Tổng h p ý kiến vi ứng ng CNTT v o trong ạy họ ủ

CNTT trong ạy họ ủ giáo vi n á trường mầm non ạthuẩn qu gi mứ 2 tại tỉnh Thái Nguy n 63Bảng 3 1 Mứ ần thiết ủ á i n pháp quản lý ã xu t 92Bảng 3 2 Mứ khả thi ủ á i n pháp quản lý ã xu t 93Bảng 3 3 Đánh giá v mứ phù h p giữ mứ ần thiết với mứ

khả thi ủ á i n pháp 96

Trang 12

DANH MỤC CÁC SƠ ĐỒ, BIỂU ĐỒ

Sơ ồ 1 1 C u trú ủ quá tr nh ạy họ 16Biểu ồ 1 1 Đánh giá tr nh ứng ng CNTT trong ạy họ ủ CBQL v

GV á trường mầm non ạt huẩn qu gi mứ 2 tại tỉnhThái Nguyên 52Biểu ồ 3 1 Biểu ồ iểu iễn tương qu n giữ tính ần thiết v tính khả

thi ủ á i n pháp 97

Số hóa bởi trung tâm Học liệu– ĐHTN http://www.lrc.tnu.edu.vn

Trang 13

C ng ngh th ng tin l m t th nh t u lớn ủ u á h mạng Kho họ

-Kỹ thuật hi n n y Trong giáo v o tạo, CNTT ư s ng v o t t ả

á m n họ t nhi n, kỹ thuật, xã h i v nhân v n Hi u quả rõ r t l h t lư nggiáo t ng l n ả v mặt lý thuyết v th h nh V thế, nó l hủ lớn ư

Tổ hứ v n hó giáo thế giới UNESCO hính thứ ư r th nh hương

Học mọi nơi - Học mọi lúc - Học suốt đời Dạy cho mọi người và mọi trình độ tiếp thu khác nhau.

Đ i với giáo v o tạo, C ng ngh th ng tin l ng ắ l hỗ tr

ổi mới phương pháp giảng ạy, họ tập v quản lý, góp phần nâng o hi u quả

v h t lư ng giáo Tại Đại h i Đảng to n qu lần thứ XI, B Giáo v

Đ o tạo ã quán tri t hủ trương: “Phát triển giáo dục là quốc sách hàng đầu Đổi

mới căn bản, toàn diện nền giáo dục Việt Nam theo hướng chuẩn hoá, hiện đại hoá,

xã hội hoá, dân chủ hoá và hội nhập quốc tế” [38, tr.130-131] Và trong

Chiến lư phát triển kinh tế - xã h i 2011 - 2020, ã xá ịnh m t trong á khâu t phá

hiến lư l : “Phát triển nhanh nguồn nhân lực, nhất là nguồn

Trang 14

nhân lực chất lượng cao, tập trung vào việc đổi mới căn bản và toàn diện nền

giáo dục quốc dân; gắn kết chặt chẽ phát triển nguồn nhân lực với phát triển và

ứng dụng khoa học công nghệ” [38, tr.106].

Với m í h áp ứng y u ầu h i nhập thế giới ng ngh hi n ại; ápứng y u ầu o tạo nguồn nhân l ph v phát triển kinh tế - xã h i trong thời

kỳ C ng nghi p hó - Hi n ại hó , th giáo phải th s i trướ , ón ầu v

ổi mới V ể ho n th nh sứ m nh ủ m nh, á nh quản lý giáo á pphải hiểu tầm qu n trọng ủ CNTT với ng tá giáo v phải ó những i npháp quản lý hi u quả ể vi ứng ng CNTT trở th nh m t nhi m v trọng tâm,

hủ yếu v t t yếu

Nhận rõ v i trò qu n trọng ủ CNTT trong s phát triển ủ t nướ , Chỉthị s 55/2008/CT-BGDĐT ng y 30/9/2008 ủ B trưởng B GD&ĐT v t ngường giảng ạy, o tạo, ứng ng CNTT trong ng nh giáo gi i oạn 2008 -

2012 ã hỉ rõ: “Phát triển nguồn nhân lực CNTT và ứng dụng CNTT trong giáo

dục là một nhiệm vụ quan trọng có ý nghĩa quyết định sự phát triển CNTT của đất

á h i t v i u ki n v h t lư ng ạy họ o khoảng á h ị lý tạo ra

1 2 Trong những n m gần ây, p họ mầm non tỉnh Thái Nguy n ã

ó những ướ t phá lớn tr n s nghi p h m só giáo trẻ, l m t trong

10 tỉnh ó s lư ng trường mầm non ạt huẩn Qu gi ủ Vùng 1 o BGiáo v Đ o tạo phân hi Với 13 trường ạt huẩn Qu gi Mứ 2

tr n 149 trường mầm non ạt huẩn Qu gi ủ tỉnh, l những trường ti uiểu ủ ậ họ , á trường ã từng ướ nâng o h t lư ng Ch m só -

Số hóa bởi trung tâm Học liệu– ĐHTN http://www.lrc.tnu.edu.vn

Trang 15

Giáo ho trẻ, tạo r m t m i trường giáo m ng tính tương tá cao, s ng

ng, hứng thú v ạt hi u quả o ủ quá tr nh ạy họ giá qu n ho trẻ,

ã khuyến khí h v tạo i u ki n ể trẻ t m kiếm tri thứ , sắp xếp h p lý quá

tr nh gi o lưu, họ tập ủ á nhân trẻ ũng như ủ tập thể lớp T t ả những

i u n y ư thể hi n tr n á hoạt ng trong ng y ủ trẻ v rõ nh t l ágiờ họ giáo vi n ó ứng ng CNTT Với nguồn t i nguy n v ùng phongphú như: h nh ảnh, âm th nh, v n ản, phim s ng ng t nhi n, giáo vi n ã

ư ả m t xã h i thu nhỏ ến gần trẻ hơn

Song n ạnh ó vẫn òn gặp những hạn hế v khó kh n, l m ho viứng ng CNTT v o giáo trẻ ủ Ng nh họ mầm non tỉnh Thái Nguy n

hư phát huy ư hi u quả t i ưu ủ nó Vi ứng ng ng ngh th ng tin

ể ổi mới phương pháp ạy họ hư ư nghi n ứu kỹ, ẫn ến vi ứng

ng i khi òn hư úng hỗ, kh ng úng lú , nhi u khi giáo vi n òn lạm

ng quá nhi u v o CNTT v hư th s phù h p với ặ iểm lứ tuổi ủtrẻ, vẫn òn ó những giờ họ giáo vi n m ồm, tí h h p, lồng ghép quá nhi u

n i ung trong m t giáo án i n t , n ến vi lĩnh h i kiến thứ ủ trẻ ị

“B i th ” Đi u n y òi hỏi s quản lý, hỉ ạo úng ắn ủ nh quản lý giáoĐây l ịnh hướng ể trường mầm non ạt huẩn qu gi nói ri ng vtrường mầm non ạt huẩn qu gi mứ 2 ư ứng ng CNTT v o ạy họ

th nh ng Từ trướ ến n y ã ó những nghi n ứu v ứng ng CNTT v ogiáo mầm non nhưng mới hỉ nghi n ứu hung hung, hư ó ng tr nhkho họ n o ư nghi n ứu huy n sâu v v n quản lý vi ứng ngCNTT ó như thế n o trong á hoạt ng ạy họ ở trường mầm non, nh t ltrong trường mầm non ạt huẩn Qu gi mứ 2

1.3 Từ vi nghi n ứu ơ sở lý luận v th tiễn nói tr n, xu t phát từ

y u ầu khá h qu n v tính p thiết ủ vi quản lý ứng ng CNTT v o ạytrong á trường mầm non ạt huẩn Qu gi mứ 2, tá giả tiến h nhnghi n ứu t i: “Quản lý ứng dụng CNTT vào dạy học trong trường mầm

non đạt chuẩn Quốc gia mức độ 2 của tỉnh Thái Nguyên”

Trang 16

3 Khách thể và đối tượng nghiên cứu

4 Giả thuyết khoa học

Hi n n y, vi ẩy mạnh ứng ng CNTT v o ạy họ trong trườngmầm non nói hung v trong trường mầm non ạt huẩn qu gi mứ 2 nói

ri ng, ã tá ng tí h tới vi ạy v họ B n ạnh ó nếu kh ng ó i npháp quản lý hoạt ng ứng ng CNTT v o ạy họ m t á h phù h p th sẽhạn hế hi u quả ủ hoạt ng n y Chính vì vậy, nếu tìm được các biện pháp quản lý thích hợp thì sẽ nâng cao được hiệu quả của hoạt động ứng dụng CNTT vào dạy học nói riêng và chất lượng đào tạo nói chung tại các trường mầm non đạt chuẩn Quốc gia mức độ 2.

5 Nhiệm vụ nghiên cứu

5.1 Nghiên cứu cơ sở lý luận về CNTT và quản lý ứng dụng CNTT trong dạy học 5.2 Đánh giá thực trạng quản lý ứng dụng CNTT vào dạy học trong trường mầm non đạt chuẩn Quốc gia mức độ 2 và biện pháp quản lý phù hợp của từng cấp quản lý

5.3 Đề xuất biện pháp quản lý của Sở GD&ĐT nhằm tăng cường ứng dụng CNTT vào trong trường mầm non đạt chuẩn Quốc gia mức độ 2 của tỉnh Thái Nguyên

Số hóa bởi trung tâm Học liệu– ĐHTN http://www.lrc.tnu.edu.vn

Trang 17

6 Giới hạn phạm vi nghiên cứu của đề tài

Đ t i ư tiến h nh khảo sát, i u tr trong phạm vi:

- Giáo vi n mầm non thu Tổ mẫu giáo trong 13 trường mầm non ạthuẩn Qu gi mứ 2 ủ tỉnh Thái Nguy n

- Cán quản lý ủ 13 trường mầm non ạt huẩn Qu gi mứ 2

ủ tỉnh Thái Nguy n

- Chuy n vi n ph trá h mầm non ủ 9 Phòng GD&ĐT trong tỉnh

- Chủ thể quản lý: Phòng Giáo Mầm non - Sở GD&ĐT tỉnhThái Nguyên

7 Phương pháp nghiên cứu

7.1 Nhóm phương pháp nghiên cứu lý luận

7.1.1 Phương pháp phân tích và tổng hợp tài liệu Phân tí h, tổng h p, h th ng

hoá, m h nh hoá… á t i li u, á v n ản ó li n qu n ến v n nghi n ứu như sá

h, t i li u v giáo , v quản lý giáo , v CNTT v ứng ng CNTT; hủ trương

ường l i, nghị quyết,chính sách củ Đảng, pháp luật ủ nh nướ , á v n ản ủ B Giáo v

Đ o tạo, Sở Giáo v Đ o tạo Thái Nguy n v CNTT v quản lý vi ứng

ng CNTT nh m xây ng ơ sở lý luận ủ t i

7.2 Nhóm phương pháp nghiên cứu thực tiễn

7.2.1 Phương pháp quan sát

Qu n sát á hoạt ng ứng ng CNTT v ứng ng CNTT v o ạytrong trường mầm non ạt huẩn Qu gi mứ 2 ủ tỉnh, ể ó ái nh nhung nh t (thuận l i v khó kh n) v hi n trạng tại ị n tỉnh Thái Nguy n

Từ ó ư r ánh giá, kết luận v th trạng v xu t á giải pháp ó tính

hi u quả v ứng ng CNTT ạy họ trong á trường mầm non nói hung vtrường mầm non ạt huẩn qu gi nói ri ng

7.2.2 Phương pháp điều tra bằng phiếu hỏi

- M í h: Thu thập ý kiến v ứng ng CNTT v o ạy họ ở trongtrường mầm non ạt huẩn Qu gi mứ 2 v ng tá quản lý vi ứng

ng CNTT v o ạy họ

Trang 18

- Cá phiếu i u tr - phiếu hỏi nh ho án Phòng Giáo ; ánquản lý, giáo vi n tại trường mầm non ạt huẩn Qu gi mứ 2 tr n ịbàn tỉnh, v th trạng ng tá quản lý vi ứng ng CNTT v o ạy v v

á i n pháp quản lý ư xu t

7.2.3 Phương pháp nghiên cứu sản phẩm hoạt động

Phương pháp nghi n ứu sản phẩm hoạt ng l phương pháp thunhập th ng tin kho họ ng á h t m hiểu, phân tí h sản phẩm ủ hoạt

ng giáo

7.3 Phương pháp thống kê toán học trong giáo dục

Phân tí h x lý á th ng tin thu ư , á s li u ng th ng k toán họ

8 Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của đề tài

ámứ

i n pháp quản lý ứngng CNTT tại trường mầm non 2 ủtỉnh Thái Nguy n

ạt

9 Cấu trúc luận văn

Ngo i mở ầu, kết luận v khuyến nghị, nh m t i li u th m khảo,

ph l , n i ung luận v n gồm 3 hương:

Chương 1: Cơ sở lý luận v quản lý ứng ng CNTT v o ạy họ trongtrường mầm non

Chương 2: Th trạng quản lý ứng ng CNTT v o ạy họ trongtrường mầm non ạt huẩn Qu gi mứ 2 ủ tỉnh Thái Nguy n

Chương 3: Bi n pháp quản lý ứng ng CNTT v o ạy họ trong trườngmầm non ạt huẩn Qu gi mứ 2 ủ tỉnh Thái Nguy n

Số hóa bởi trung tâm Học liệu– ĐHTN http://www.lrc.tnu.edu.vn

Trang 19

Chương 1

CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ QUẢN LÝ ỨNG DỤNG CNTT VÀO DẠY HỌC

TRONG TRƯỜNG MẦM NON

1.1 Tổng quan về vấn đề nghiên cứu

Thế giới ng ó s phát triển như vũ ão ủ Kho họ v C ng ngh

C ng ngh th ng tin l hiế h khoá ể mở ánh ổng v o n n v n minh trithứ Trong thời kỳ to n ầu hó , CNTT ã v ng iễn r mạnh mẽ, tá ng

ến mọi qu gi , ân t v len lỏi v o t t ả á lĩnh v : Kinh tế; Chính trị;Đời s ng; V n hó ; Xã h i

Với t t ng trưởng v ặ iểm ủ CNTT tá ng to lớn v to n

i n ến xã h i lo i người v hiển nhi n ũng tá ng mạnh mẽ tr tiếp ếngiáo

Như húng t ã iết, ó 3 tá nhân trong m t h th ng giáo l người

họ , người ạy v m i trường ạy v họ V vậy vi nâng o hi u quả h t

lư ng GD&ĐT sẽ l yếu t s ng òn v quyết ịnh s tồn tại v phát triển ủmỗi qu gi Vi áp ng những ng ngh mới v o giáo trong ó óCNTT hính l m t trong những giải pháp nâng o h t lư ng giáo

1.1.1 Những nghiên cứu trên thế giới

Tr n thế giới, tại á nướ ó n n giáo phát triển u hú trọng ến

vi ứng ng CNTT như: Mỹ, Austr li , C n , Nhật Bản, H n Qu ,Sing pore, Đứ Để ứng ng CNTT ư như ng y n y á nướ n y ã trải

qu r t nhi u á hương tr nh qu gi v tin họ hoá ũng như ứng ng CNTT

v o á lĩnh v kho họ kỹ thuật v trong mọi lĩnh v ủ ời s ng xã h i, ặ

i t l ứng ng v o kho họ ng ngh v giáo Họ oi ây l v n then

h t ủ u á h mạng kho họ kỹ thuật, l h khoá ể xây ng v pháttriển ng nghi p hoá, hi n ại hoá t nướ , t ng trưởng n n kinh tế ể xây ng

v phát triển n n kinh tế tri thứ , h i nhập với á nướ trong khu v v tr n to nthế giới V vậy, họ ã thu ư những th nh t u r t áng kể tr n á lĩnh vnhư: Đi n t , Sinh họ , Y tế, Giáo , [33]

Trang 20

Mỗi n m, lĩnh v ng ngh th ng tin ó xu hướng th y ổi v pháttriển, ùng với s gắn kết ng y ng hặt hẽ giữ á qu gi tại Châu Lvới nh u, i u n y thể hi n s sẵn s ng ón nhận á sản phẩm v giải pháp

ng ngh mới ủ á khu v C thể như:

N m 1980 hính sá h tin họ ủ Đ i Lo n ã ư ng v “Kếhoạ h 10 n m phát triển CNTT ở Đ i Lo n” ã ập ến u trú tổ hứ ủCNTT trong nướ v những n i ung m hính phủ ần l m ể phát triểnCNTT, tiếp t khả n ng ạnh tr nh th nh ng tr n thị trường thế giới

N m 1981 Sing pore th ng qu m t ạo luật v Tin họ hó Qu giquy ịnh nhi m v : M t l , th hi n vi tin họ hó mọi ng vi h nhhính v hoạt ng ủ Chính phủ H i l , ph i h p GD&ĐT tin họ B l ,phát triển v thú ẩy ng nghi p ị h v tin họ ở Sing pore M t Ủy nmáy tính Qu gi (NCB) ư th nh lập ể hỉ ạo ng tá ó[22]

kh i th ng á hính sá h, kế hoạ h v án ể tạo i u ki n thú ẩy H n

Qu th nh m t xã h i th ng tin ti n tiến B n n y ó trá h nhi m tr ng oi á

hứ n ng v tin họ hó , khởi xướng v hi u ính kế hoạ h á hiến lư vtin họ hó v á kế hoạ h triển kh i li n qu n, i u ph i vi xây ng á

Trang 21

Đ i với á nướ trong khu v Châu Á - Thái B nh Dương, vi quản lýứng ng CNTT trong giáo ư th hi n ồng Cá nướ như Ú , Sinh

g pore, B Giáo ủ họ ã h nh th nh m t qu gi CNTT trong hính sá hgiáo với s ầu tư quy m v t i hính Với m ti u tí h h p CNTT v oquá tr nh ạy họ nh m xây ng trường họ th ng minh

Tóm lại, ể thu ư kết quả o trong vi quản lý ứng ng ng ngh

th ng tin trong giáo nói hung, trong ạy họ ở á trường nói ri ng ần phải

ảm ảo t t á yếu t v ơ sở vật h t, v i ngũ án quản lý, giáo viên vàtài chính

1.1.2 Những nghiên cứu trong nước

Ở Vi t N m, ũng ã ó hương tr nh qu gi v CNTT (1996-2000)

v Đ án th hi n v CNTT tại á ơ qu n Đảng (2003-2005) ban hành kèmtheo Quyết ịnh 47 ủ B n Bí thư trung ương Đảng[1] Mặt khá , tại á ơ

qu n quản lý nh nướ ã ó Đ án tin họ hoá quản lý h nh hính nh nướ(2001-2005) n h nh kèm theo Quyết ịnh s 112/2001/QĐ-TTg ngày25/7/2001 ủ Thủ tướng Chính phủ v giáo [13], Quyết ịnh s1605/QĐ-TTg, ngày 27/8/2010 ủ Thủ tướng Chính phủ v Ph uy t Chương

tr nh qu gi v ứng ng ng ngh th ng tin trong hoạt ng ủ ơ qu n

nh nướ gi i oạn 2011 - 2015 [17] Quyết ịnh s 1755/QĐ-TTg, ngày22/9/2010 ủ Thủ tướng Chính phủ v ph uy t Đ án “Đư Vi t n m sớmtrở th nh nướ mạnh v ng ngh th ng tin v truy n th ng” [18],

Quyết ịnh s 698/QĐ-TTg ng y 1/6/2009 ủ Thủ tướng Chính phủ v

vi ph uy t Kế hoạ h tổng thể phát triển nguồn nhân l ng ngh th ngtin ến n m 2015 v ịnh hướng ến n m 2020 ã ư r ti u hí thể i vớiGiáo - Đ o tạo: “Đẩy mạnh ứng dụng CNTT trong giáo dục và đào tạo, hiện đại hóa, nâng cao hiệu quả và năng lực cạnh tranh của hệ thống đào tạo nhân lực CNTT, để trình độ đào tạo nhân lực CNTT của nước ta tiếp cận trình

độ và có khả năng tham gia thị trường đào tạo nhân lực CNTT quốc tế, từng

Trang 22

bước trở thành một trong những nước cung cấp nhân lực CNTT chất lượng

cao cho các nước trong khu vực và trên thế giới” [16].

Tại Quyết ịnh S 246/2005/QĐ-TTg ngày 06/10/2005 ủ Thủ tướng Chínhphủ v Ph uy t hiến lư phát triển ng ngh th ng tin v truy n th ng Vi t N m ến n m

Nghị quyết s 36-NQ/TW ng y 1/7/2014 ủ B Chính trị v ẩy mạnhứng ng, phát triển CNTT áp ứng y u ầu phát triển n vững v h i nhập

qu tế n u rõ “Đẩy mạnh ứng ng CNTT trong ng tá giáo v otạo”[3]

Chỉ thị s 55/2008/CT-BGDĐT ng y 30/9/2008 ủ B trưởng BGD&ĐT v t ng ường giảng ạy, o tạo v ứng ng ng ngh th ng tintrong ng nh giáo gi i oạn 2008-2012 [6]; Ng y 18/8/2014, B trưởng BGD&ĐT tiếp t r Chỉ thị 3008/CT-BGDĐT, Chỉ thị ã n u rõ tầm qu ntrọng ủ CNTT trong tổ hứ v quản lý á hoạt ng giáo : “Xây dựng

và phát triển hệ thống dữ liệu quản lý thống nhất trong toàn ngành Tăng cường ứng dụng công nghệ thông tin vào công tác quản lý và tổ chức các hoạt động giáo dục” [7].

Trong những n m gần ây, vi nghi n ứu quản lý v ứng ng CNTTtrong h th ng giáo ở Vi t N m ã ư ư nhi u ơn vị qu n tâm hơn

V ã ó r t nhi u á h i nghị, h i thảo h y trong á t i nghi n ứu kho

họ v CNTT v giáo u ó ập ến v n quản lý ứng ng CNTTtrong giáo v khả n ng áp ng v o m i trường o tạo ở Vi t N m như:

Số hóa bởi trung tâm Học liệu– ĐHTN http://www.lrc.tnu.edu.vn

Trang 23

H i thảo kho họ to n qu v CNTT&TT: “Cá giải pháp ng ngh

v quản lý trong ứng ng CNTT&TT v o ổi mới phương pháp ạy họ ” otrường ĐHSP H N i ph i h p với án Giáo ại họ tổ hứ từ 9-10/12/2006[2] N i ung h i thảo gồm á hủ hính s u:

- Cá giải pháp v ng ngh trong ổi mới phương pháp ạy (phổ

th ng, ại họ v tr n ại họ ): ng ngh tri thứ , ng ngh mã nguồn mở,

á h n n v ng tạo n i ung trong E-le rning, á huẩn tr o ổi n iung i giảng, ng ngh trong kiểm tr ánh giá,

- Cá giải pháp, hiến lư phát triển ứng ng CNTT&TT v o ổi mớiphương pháp ạy họ : hiến lư phát triển, king nghi m quản lý, m h nh tổ

hứ trường họ i n t , m h nh ạy họ i n t ,

- Cá kết quả v kinh nghi m ủ vi ứng ng CNTT trong ạy họ :xây ng v s ng phần m m ạy họ , kho i n t , ourseware

V gần ây á h i nghị, h i thảo h y trong á t i kho họ nghi n

ứu v CNTT ã ập ến v n quản lý ứng ng CNTT trong giáo ủ

Vi t N m Phần lớn những u h i nghị, h i thảo u tập trung n v v i trò

ủ CNTT i với giáp v á giải pháp nh m quản lý ứng ng CNTT

v o ổi mới phương pháp ạy họ Cá tá giả như Nguyễn Qu Hưng, Đặng

V n Đứ , Nguyễn Đứ Chuy u khẳng ịnh v i trò ủ ứng ng CNTTtrong ạy họ [26] Trong á h i thảo, á nh kho họ , á nh quản lý ãmạnh ạn ư r á v n nghi n ứu vị trí tầm qu n trọng, ứng ng v pháttriển CNTT ặ i t l á giải pháp thú ẩy ứng ng CNTT trong giáo

Tr n qu n ni m CNTT n n ư ư v o s ng trong á ơ sở otạo với ng hỗ tr ng tá quản lý: quản lý quá tr nh ạy họ , quản lýnhân s V á n i ung n y ã ư m t s tá giả viết tr n á tạp hí uytín ủ ng nh giáo như i viết ủ Lưu Lâm [30], Trần Khánh [25]

Xu t phát từ ặ trưng tư uy h nh ảnh, tư uy thể ủ on người,CNTT sẽ l phương ti n v i u ki n t t yếu ể tiến h nh quá tr nh ạy họ ạt

Trang 24

hi u quả Đã ó nhi u tá giả nghi n ứu theo nhi u khí ạnh khá nh u v v itrò v những ưu iểm nổi ật ủ CNTT m ng lại nh m góp phần nâng o h t

lư ng ạy họ thể như: Tá giả L C ng Tri m - Nguyễn Đứ Vũ [36], Tôn

Qu ng Cường[20] á tá giả ã ánh giá th trạng vi ứng ng CNTTtrong á trường họ ở Vi t N m Từ ó khẳng ịnh vi ứng ng CNTT trong

ạy họ l r t ần thiết

Cá tá giả Phó Đứ Hòa - Ng Qu ng Sơn trong u n “Phương pháp v

ng ngh ạy họ trong m i trường sư phạm tương tá ”, ã ư r á h tiếp

ận mới v sư phạm tương tá ũng như á phương pháp ạy họ tí h

ư th hi n ó hi u quả trong m i trường gi u tính ng ngh , m i trường

ạy họ phương ti n[23]

Có thể nói r ng ng y n y ng ngh th ng tin ng óng v i trò r t qu ntrọng trong mọi hoạt ng kinh tế - xã h i, góp phần tạo r những sản phẩmmới, xây ng n n kinh tế tri thứ v xã h i th ng tin Th ng tin tri thứ trở

th nh yếu t quyết ịnh trong vi tạo r vật h t v n ng l ạnh tr nh

Trong những n m qu ã ó m t s t i kho họ nghi n ứu v ứng

ng CNTT trong lĩnh v giáo ở nướ t , hẳng hạn như:

- Vũ Thị Thu Hương: “Quản lý ứng ng CNTT trong ạy họ tiểu họQuận H i B Trưng - Th nh ph H N i” (2009) [22]

- Bùi Thị Ngọ Quy n: “M t s i n pháp quản lý ứng ng CNTT v o

ạy họ á trường THCS quận L Chân - Th nh ph Hải Phòng” (2010).[33]

Qu á nghi n ứu á tá giả u khẳng ịnh ý nghĩ ủ vi ứng

ng CNTT v o ạy họ v v i trò qu n trọng ủ á i n pháp quản lý Qu

ó á tá giả ũng xu t m t s kiến nghị với á p quản lý như PhòngGD&ĐT, Sở GD&ĐT trong vi triển kh i m t s i n pháp quản lý ứng ngCNTT v o ạy họ tại á trường thu phạm vi quản lý

Từ trướ ến n y, CNTT mới hỉ ư nghi n ứu trong phạm vi ứng

ng trong ạy họ ở trường mầm non Còn vi quản lý ứng ng ng ngh

Số hóa bởi trung tâm Học liệu– ĐHTN http://www.lrc.tnu.edu.vn

Trang 25

th ng tin trong trường mầm non nói hung v trường mầm non ạt huẩn qu

gi mứ 2 nói ri ng vẫn hư ư nghi n ứu tr n gó quản lý V tr n

th tế hi n n y ho th y: Vi ứng ng CNTT trong trường mầm non hư ạthuẩn v trường mầm non ạt huẩn qu gi ó s khá nh u v ả h i mặt

lư ng v h t Trướ ti n, t nói ến mặt lư ng: V ơ sở vật h t ở trường hư

ạt huẩn: nh trường mới hỉ ừng ở mứ ó ủ phòng họ ho trẻ theo quyịnh v á phòng hứ n ng (nh ếp, ng tr nh v sinh, phòng họp, phòng ho

n giám hi u) ùng á tr ng thiết ị, ồ ùng ồ hơi ph v ho hoạt ng

Ch m só - Giáo trẻ Trong khi ó, ể ư ng nhận l trường mầm non

ạt huẩn qu gi , nh trường phải ạt ư 5 ti u huẩn, trong ó ó ti uhuẩn ủ ơ sở vật h t: Ngo i á quy ịnh v i n tí h t th nh trường phải

có: Các phòng chức năng, Khối phòng phục vụ học tập, Khối phòng tổ chức

ăn,

Khối phòng hành chính quản trị.[9, tr.5-6] v ặ i t với trường ạt huẩn qu

gi mứ 2 th phải ó Phòng vi tính: có diện tích tối thiểu 40m 2 với thiết bị

công nghệ thông tin phù hợp, phục vụ các hoạt động vui chơi, học tập của trẻ.[9,

tr8] V mặt h t, vi ứng ng CNTT ư khuyến khí h trong trường mầmnon; nhưng ở trường mầm non ạt huẩn qu gi nói hung v trường mầm non

ạt huẩn qu gi mứ 2 th quy ịnh rõ “Giáo viên ứng dụng được công nghệ thông tin trong chăm sóc, giáo dục trẻ” [9, tr.4] Như vậy, húng t th y

r ng: Vi ứng ng CNTT v o trường mầm non ạt huẩn qu gi nói hung

v trường mầm non ạt huẩn qu gi mứ 2 ư hú trọng v trở thành

ti u hí ứng m t t ả p quản lý ần phải qu n tâm

Từ á phân tí h tr n, tá giả nhận th y quản lý ứng ng CNTT tronghoạt ng ạy họ trong trường mầm non ạt huẩn qu gi mứ 2 l m t

v n p thiết v hi n n y hư ư nghi n ứu Th tế ở Vi t N m vi ưCNTT v o quản lý á hoạt ng nh trường nói hung v quản lý hoạt ng ạy

họ nói ri ng òn tồn tại nhi u v n ần tiếp t nghi n ứu giải quyết Hơn

nữ , trong quá tr nh ến kiểm tr ng tá quản lý v th hi n huy n m n

Trang 26

trong á ơ sở giáo mầm non, nh t l tại trường mầm non ạt huẩn qu

gi mứ 2 tr n ị n tỉnh Thái Nguy n, tá giả nhận th y hứ trá h nhi m

v ủ nh quản lý ơ sở giáo mầm non trong vi quản lý ứng ng CNTT

v o ạy họ òn hư sát sao V thế tá giả ã i sâu nghi n ứu v nn ytrong phạm vi trường mầm non ạt huẩn Qu gi mứ 2 ủ tỉnh TháiNguy n nh m hy vọng xu t ư m t s i n pháp quản lý góp phần nâng

o h t lư ng ạy họ ở trường mầm non nói hung v nh t l trường mầm non

th ng nh t giữ h i mặt ủ á hứ n ng hoạt ng ạy v hoạt ng họ

Dạy họ gồm h i hoạt ng th ng nh t i n hứng: hoạt ng ạy ủgiáo vi n v hoạt ng họ ủ họ sinh Trong ó ưới s lãnh ạo, tổ hứ ,

i u khiển ủ giáo vi n, người họ t giá , tí h tổ hứ , t i u khiển hoạt

ng họ tập ủ m nh nh m th hi n nhi m v ạy họ Trong hoạt ng ạy

họ , hoạt ng ủ giáo vi n giữ v i trò hủ ạo, hoạt ng họ ủ người họ

có v i trò hủ ng, tí h Hoạt ng ạy ủ giáo vi n v hoạt ng họ

ủ họ sinh ó li n h tá ng lẫn nh u Nếu thiếu m t trong h i hoạt ng

th vi ạy họ kh ng iễn r

Theo tá giả Trần Thị Tuyết O nh: “Hoạt ng ạy họ l hoạt ngchuyên bi t ủ người giáo vi n nh m tổ hứ , i u khiển, triển kh i, i uhỉnh quá tr nh lĩnh h i tri thứ , rèn luy n kỹ n ng v kỹ xảo trong hoạt ng

họ tập ủ họ sinh từ ó giúp á em kh ng hỉ lĩnh h i m òn iết á h lĩnh

h i tri thứ ( ạy ái v ạy á h) tạo r s phát triển tâm lý, h nh th nh nhân

á h”[31]

Số hóa bởi trung tâm Học liệu– ĐHTN http://www.lrc.tnu.edu.vn

Trang 27

Như vậy, húng t th y: s i u khiển t i ưu hoá quá tr nh họ sinh hiếmlĩnh khái ni m kho họ v ng á h ó phát triển v h nh th nh nhân á h Dạy

v họ ó những m í h khá nh u, nếu họ nh m v o vi hiếm lĩnh khái

ni m kho họ th ạy ó m í h i u khiển s họ tập

Quá tr nh ạy họ l quá tr nh hoạt ng ph i h p ủ thầy giáo v họsinh Hoạt ng tí h ủ thầy v trò sẽ quyết ịnh to n h t lư ng giáo

ủ nh trường Hoạt ng ạy hỉ ạo hoạt ng họ v hoạt ng họ l ơ

sở, l trung tâm ho mọi ải tiến ủ hoạt ng ạy, h i hoạt ng n y tá ng

i n hứng với nh u, thú ẩy lẫn nh u ể ùng phát triển tạo n n s phát triển

kh ng ngừng ủ quá tr nh ạy họ Nâng o h t lư ng hoạt ng ạy v hoạt

ng họ l on ường ơ ản ể nâng o h t lư ng GD&ĐT, góp phần v o snghi p ải á h, ổi mới giáo trong gi i oạn CNH - HĐH t nướ t

- Dạy l truy n ạt th ng tin v i u khiển hoạt ng họ , ó l h i hứ

n ng kh ng thể thiếu ư ủ quá tr nh ạy họ , húng thường xuy n tương

tá với nh u, thâm nhập v o nh u v sinh th nh r nh u

Quá tr nh ạy họ l m t h th ng gồm th nh t ơ ản: Khái ni mkho họ - ạy - họ

- Hoạt ng ạy gồm h i hứ n ng: Truy n ạt v i u khiển

Trang 28

Khái ni m kho họ

Dạy

Truyền đạt Điều khiển

Họ

Lĩnh hội

Tự điều khiển

Sơ đồ 1.1 Cấu trúc của quá trình dạy học

Ở gó lý thuyết th ng tin ó thể xem ạy v họ th h t l quá tr nh

th hi n phát v thu th ng tin Họ l m t quá tr nh tiếp thu th ng tin ó ịnhhướng v ó s tái tạo, phát triển th ng tin Hơn nữ , xu t phát từ họ sinh ểthiết kế ng ngh ạy họ h p lý, ó những phương pháp ạy họ phù h p tổ

hứ t i ưu hoạt ng ạy họ ể u i ùng l m ho họ sinh t giá , tí hhiếm lĩnh ư kiến thứ sơ ẳng, phát triển n ng l , h nh th nh nhân á h

1.2.1.2 Quá trình dạy học ở trường mầm non

Trong quá tr nh s ng v tồn tại, on người ó thể tiếp nhận kinh nghi m

s ng m t á h t nhi n nhờ quá tr nh gi o tiếp v hoạt ng với ng ồngMỗi á nhân ng y từ é ã tiếp nhận ư những kỹ n ng, kỹ xảo v ng nngữ, v l o ng sản xu t v á h thứ hung s ng giữ người với người, giữngười với t nhi n Trong quãng thời gi n ở trường mầm non, trẻ thiết lập

ư những kinh nghi m s ng o gồm m t h th ng tri thứ v kỹ n ng th

h nh nhờ những hỉ ẫn ủ giáo vi n ng s ắt hướ , tập ư t ể ạt tới

s úng - s i giữ lại hoặ loại ỏ

Tại Luật Giáo ủ Qu H i nướ CHXHCN Vi t N m n m 2009

ã quy ịnh á p họ v tr nh o tạo ủ h th ng giáo qu ân, ,giáo mầm non l mắt xí h ầu ti n N m trong h th ng giáo qu ân

th hi n nhi m v o tạo nguồn nhân l [29]

Giáo họ mầm non ó nhi m v xây ng lí luận v tổ hứ kho

họ quá tr nh giáo trẻ em ở tuổi từ 3 tháng tuổi - 6 tuổi (trướ tuổi ếntrường phổ th ng) [29]

Số hóa bởi trung tâm Học liệu– ĐHTN http://www.lrc.tnu.edu.vn

Trang 29

D tr n ơ sở kho họ m ng tính quy luật hung ủ giáo họ vtính ến những ặ iểm ri ng ủ s phát triển tâm sinh lí ủ trẻ ể h nh

th nh v phát triển nhân á h ủ trẻ em ở lứ tuổi n y, giáo họ mầmnon ó nhi m v nghi n ứu, xá ịnh m ti u, quy ịnh n i ung, hỉ ẫnphương pháp v á h nh thứ tổ hứ giáo trẻ em ở lứ tuổi n y m t á hkho họ ể ạt ư hi u quả giáo t i ưu ho trẻ em trong tuổi trướtuổi ến trường phổ th ng

Giáo họ mầm non nghi n ứu ản h t ủ quá tr nh giáo ,quá tr nh h nh th nh on người ó m í h, ó kế hoạ h, m t hoạt ng tgiá tá ng ến vi h nh th nh nhân á h trẻ em ủ nh giáo hoặ tổ

hứ giáo

Tr n ơ sở ó, giáo họ mầm non xá ịnh m í h, m c tiêu giáo, quy ịnh n i ung, hỉ r phương pháp, h nh thứ tổ hứ giáo thí h

h p nh m tổ hứ t i ưu quá tr nh h nh th nh on người trong i u ki n v

ho n ảnh lị h s thể Vậy i tư ng ủ giáo họ mầm non hính lquá tr nh giáo trẻ em từ 0 - 6 tuổi Giáo họ mầm non ó nhi m vnghi n ứu l m sáng tỏ những v n ơ ản như: M ti u, nhi m v , n iung, phương pháp, h nh thứ tổ hứ giáo trẻ từ 0 - 6 tuổi Xây ng h

th ng á nguy n tắ giáo mầm non Tổ hứ á hoạt ng giáo trong

á ơ sở giáo mầm non Tìm r phương hướng nâng o h t lư ng, hi uquả ủ quá tr nh giáo trẻ em

Ng y n y, ường l i ổi mới giáo trong thời k ng nghi p hó

hi n ại hó t nướ ã vạ h r ho kho họ giáo nói hung v giáo

mầm non nói ri ng những nhi m v v n i ung nghi n ứu phù h p, áp ứng

á y u ầu xây ng v phát triển giáo trong gi i oạn mới

Luật ã hỉ rõ: Mỗi m t ậ họ sẽ ó m t hương tr nh giáo phù

h p i với từng ậ họ ó Vậy hương tr nh giáo mầm non hính l

ản thiết kế tổng thể ó h th ng á hoạt ng giáo o tạo i với trẻ từ

Trang 30

tháng tuổi ến sáu tuổi tại trường mầm non ư quy ịnh m nh trườngphải th hi n trong m t n m họ Chương tr nh giáo mầm non nêu lên

á m ti u họ tập m trẻ phải ạt ư , ồng thời trong hương tr nh Giáomầm non o B Giáo v Đ o tạo n h nh ũng ã xá ịnh rõ mứ

n i ung họ tập, á phương pháp, phương ti n, á h thứ tổ hứ họtập, á h thứ ánh giá kết quả họ tập ủ trẻ nh m ạt ư m ti u giáo

m hương tr nh ã r [8]

Như vậy ó thể th y quá tr nh ạy họ ở trường mầm non ũng l hoạt

ng ng ồng h p tá giữ á hủ thể: Thầy v trò (hoạt ng ạy họ ủgiáo vi n v hoạt ng ủ họ sinh) Dưới s lãnh ạo, tổ hứ , i u khiển ủgiáo, trẻ (họ sinh) t giá , tí h tổ hứ , t i u khiển hoạt ng họ tập

ủ m nh nh m th hi n nhi m v ạy họ Trong hoạt ng m giáo ư

r , hoạt ng ủ giáo giữ v i trò hủ ạo, hướng ẫn trẻ th hi n á y u

ầu ủ ư r ng nhi u h nh thứ tổ hứ khá nh u nh m kí h thí h áhoạt ng họ ủ trẻ m t á h hủ ng, tí h Hoạt ng ạy ủ giáo

vi n v hoạt ng họ ủ trẻ ó li n h tá ng lẫn nh u

1.2.2 Quá trình dạy học ở trường mầm non đạt chuẩn quốc gia

Theo xu thế phát triển hung, giáo họ mầm non ũng ã v ngnghi n ứu ổ sung, ho n hỉnh á v n lí luận ũng như th tiễn giáomầm non, ảm ảo vừ ó giá trị ịnh hướng, vừ áp ứng nhu ầu phát triển

ủ hoạt ng giáo mầm non theo hướng ạng hó , xã h i hó , tạo i u

ki n ể hoạt ng giáo mầm non áp ứng á y u ầu phát triển ủ xã h i

v ó ơ sở, ó i u ki n h i nhập, th m gi v o hoạt ng giáo mầm non

tr n thế giới v khu v

Tại Đi u 24 - Luật Giáo n m 2009, ã n u:“Chương trình giáo dục

mầm non thể hiện mục tiêu giáo dục mầm non; cụ thể hóa các yêu cầu về nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục trẻ em ở từng độ tuổi; quy định việc tổ chức các hoạt động nhằm tạo điều kiện để trẻ em phát triển về thể chất, tình cảm, trí tuệ, thẩm

Số hóa bởi trung tâm Học liệu– ĐHTN http://www.lrc.tnu.edu.vn

Trang 31

mỹ; hướng dẫn cách thức đánh giá sự phát triển của trẻ em ở tuổi mầm non.

Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành chương trình giáo dục mầm non trên cơ sở thẩm định của Hội đồng quốc gia thẩm định chương trình giáo dục mầm

non” [29].

Quá tr nh ạy ủ giáo vi n mầm non v quá tr nh họ ủ trẻ mầm nonũng vẫn iễn r theo ng thứ nổi tiếng ủ V I L nin: “Từ tr qu n sinh

ng ến tư uy trừu tư ng, từ tư uy trừu tư ng ến th tiễn”[27, tr 189]

Họ ủ trẻ mầm non ũng như họ sinh ủ á p khá u theo qu n iểm

n y, theo khởi iểm quá tr nh nhận thứ ủ từng tuổi m giáo vi n ung

p kiến thứ từ thể ến trừu tư ng, từ ơn giản nh t ến phứ tạp

Tại Th ng tư 02/2014/TT-BGDĐT, ng y 08/ 02/ 2014 ủ B Giáo

v Đ o tạo v B n h nh Quy hế ng nhận trường mầm non ạt huẩn qu gi

ã quy ịnh: Trường mầm non ạt huẩn qu gi phải ảm ảo tổ hứ á hoạt

ng h m só , giáo trẻ ó h t lư ng to n i n phù h p với m ti u giáomầm non[9] Như vậy, trong Quy hế ng nhận trường mầm non ạt huẩn

qu gi th m ti u ủ giáo mầm non kh ng hỉ ừng lại ở mứ ơnthuần l ơ sở giáo ạt ư m ti u giáo m p họ ư r m nó thể

hi n thể tại ti u huẩn 3 - Ti u huẩn h t lư ng h m só giáo : “Có ít

nh t 98% trẻ 5 tuổi ho n th nh Chương tr nh giáo mầm non 100% trẻ 5 tuổi

ư theo õi ánh giá theo B huẩn phát triển trẻ 5 tuổi 100% trẻ ưới 5 tuổi

ư họ 2 uổi/ng y” [9] Đây l ti u hí ứng ư B Giáo v Đ o tạoquy ịnh, ể ạt ư ti u hí n y th ắt u nh trường, giáo vi n phải lập kếhoạ h, xây ng v th hi n hương tr nh giáo trong n m họ ho từngtuổi thể v quá tr nh ạy họ ư iễn r nh m ảm ảo h t lư ng to n i n

ủ nh trường Giáo vi n lãnh ạo, tổ hứ , i u khiển ể trẻ tí h th m gi

v o á hoạt ng họ tập nh m th hi n nhi m v ạy họ M t lần nữ , hoạt

ng ạy v họ tá ng lẫn nh u

Trang 32

1.3 Ứng dụng Công nghệ thông tin vào dạy học trong trường mầm non

1.3.1 Khái niệm Công nghệ thông tin

Ở Vi t N m, khái ni m CNTT ư hiểu v ịnh nghĩ trong Nghị quyết

s 49/CP ủ Chính phủ ký ng y 04/08/1993 v “Phát triển CNTT ở nướ t trongnhững n m 90”, CNTT l tập h p á phương pháp kho họ , á

phương ti n v ng kỹ thuật hi n ại - hủ yếu l kỹ thuật máy tính v viễn

th ng nh m tổ hứ , kh i thá v s ng ó hi u quả á nguồn t i nguy n

th ng tin r t phong phú v ti m t ng trong mọi lĩnh v hoạt ng ủ onngười v xã h i [14]

Theo Bá h kho to n thư mở Wikipe i : Công nghệ thông tin (tiếng Anh là: Information technology gọi tắt là IT) là ngành ứng dụng công nghệ quản lý

và xử lý thông tin, là ngành sử dụng máy tính và phần mềm máy tính để chuyển đổi, lưu trữ, bảo vệ, xử lý, truyền và thu nhập thông tin [22].

Theo Luật CNTT s 67/2006/QH11 ng y 29/6/2006 i u 4 giải thí h:

CNTT là tập hợp các phương pháp khoa học, công nghệ và công cụ kỹ thuật hiện đại để sản xuất, truyền đưa, thu thập , xử lý, lưu trữ và trao đổi thông tin số[28].

C ng ngh th ng tin ư phát triển tr n n n tảng ủ á ng ngh Tin

họ - Đi n t - Viễn th ng v T ng hó CNTT l lĩnh v kho họ r nglớn nhưng ó nhi u huy n ng nh hẹp Như trong toán họ ó á phân m n s

họ , ại s , h nh họ phẳng, h nh họ kh ng gi n, Trong vật lý ó á phân

m n nhi t họ , ơ họ , i n họ , qu ng họ v lư ng t , th tin họ ũng ó

á phân m n l kho họ máy tính, kỹ thuật máy tính, ng ngh phần m m,mạng máy tính, v v…

Tóm lại, CNTT l m t h th ng phương pháp kho họ , á phương ti n

v ng kỹ thuật hi n ại - hủ yếu l kỹ thuật máy tính v viễn th ng nh m

tổ hứ , kh i thá v s ng ó hi u quả á nguồn t i nguy n th ng tin r tphong phú v ti m t ng trong mọi lĩnh v hoạt ng ủ ời s ng on người

v xã h i

Số hóa bởi trung tâm Học liệu– ĐHTN http://www.lrc.tnu.edu.vn

Trang 33

1.3.2 Ứng dụng CNTT vào dạy học

S phát triển nh nh hóng ủ CNTT v ặ i t l ủ mạng Internet

hi n n y vừ tạo r m t i u ki n hết sứ thuận l i ồng thời ũng l m t òihỏi p thiết i với GD&ĐT nói hung, phương pháp ạy họ trong mỗi nhtrường, ủ mỗi thầy giáo nói ri ng phải ổi mới mạnh mẽ theo hướng tí h

h p v s ng tri t ể những thế mạnh ủ CNTT v o ạy họ

Theo Luật ng ngh th ng tin ho r ng: “Ứng dụng CNTT là việc sử dụng CNTT vào các hoạt động thuộc lĩnh vực kinh tế - xã hội, an ninh, quốc

phòng, đối ngoại và các hoạt động khác nhằm nâng cao năng suất, chất lượng,

hiệu quả của các hoạt động này” [28].

Ứng ng CNTT trong GD&ĐT l m t y u ầu ặt r trong những hủ trương

hung ủ Đảng v Nh nướ v ẩy mạnh ứng ng CNTT trong t t ả á lĩnh v ủ ời s ng

Trang 34

l m t i u t t yếu ủ thời ại, như ng Peter V n Gils, huy n gi án CNTT trong giáo vquản lý nh trường (ICTEM) khẳng ịnh: Chúng t ng s ng trong m t xã h i m t gọi

l m t xã h i tri thứ h y m t xã h i th ng tin Đi u n y ó nghĩ r ng những sản phẩm

ầu r m ng tính ng

nghi p ho xã h i ủ húng t ã m t i ái tầm qu n trọng ủ nó Th y v o

ó l những “ ị h v ” v “những sản phẩm tri thứ ” Trong m t xã h i nhưvậy, th ng tin ã trở th nh m t loại h ng hó kỳ qu n trọng Máy vi tính vnhững v n li n qu n ã óng m t v i trò hủ yếu trong vi lưu trữ vtruy n tải th ng tin v tri thứ Th tế n y y u ầu á nh trường phải ư

á kỹ n ng ng ngh v o trong hương tr nh giảng ạy ủ m nh M t trường

họ m kh ng ó CNTT l m t nh trường kh ng qu n tâm g tới á s ki n

ng xảy r trong xã h i

Vi ứng ng CNTT trong giáo o gồm h i lĩnh v : ứng ngCNTT trong quản lý v ứng ng CNTT trong ạy họ Th tiễn vi ứng ngCNTT trong ạy họ hi n n y ã trở n n phổ iến Đi u ki n CSVC, hạ tầng

Số hóa bởi trung tâm Học liệu– ĐHTN http://www.lrc.tnu.edu.vn

Trang 35

CNTT - viễn th ng ng th y ổi m t á h nh nh hóng l m t ơ h i r t lớn

ho m t phương pháp giáo hi n ại, m t n n giáo ti n tiến với v i trònòng t ủ CNTT Nó òi hỏi ng tá quản lý giáo phải ó những giảipháp thí h h p ể phát huy hết những l i thế m CNTT m ng lại ho vi ạy v

họ ủ húng t hi n n y

Tóm lại, ứng ng CNTT trong ạy họ l vi s ng CNTT v o hoạt

ng ạy họ m t á h h p lý nh m tí h hó hoạt ng nhận thứ ủngười họ ồng thời nâng o h t lư ng v hi u quả ủ quá tr nh ạy họ

1.3.3 Thế nào là ứng dụng CNTT trong trường mầm non

Hi n n y á trường mầm non ó i u ki n ầu tư v tr ng ị Tivi, ầu

Vi eo, xây ng phòng n ng với h th ng máy tính v máy hiếu, n i mạnginternet M t s trường òn tr ng ị th m máy qu y phim, h p ảnh, tạo i u

ki n ho giáo vi n mầm non ó thể ứng ng CNTT v o giảng ạy

C ng ngh th ng tin phát triển mạnh kéo theo s phát triển ủ h ng loạt áphần m m giáo v ó r t nhi u những phần m m hữu í h ho người giáo vi nmầm non như B Offi e, Lesson E itor/ Violet, A tive Prim ry, Fl sh, Photoshop,Converter, Kispix, Kismas, [32] Cá phần m m n y r t ti n í h v trở th nh m t

ng ắ l hỗ tr ho vi thiết kế giáo án i n t v giảng ạy tr n máy tính,máy hiếu, ảng tương tá ũng như tr n á thiết ị hỗ tr khá như Tivi, ầu

Vi eo vừ tiết ki m ư thời gi n ho người giáo vi n mầm non, vừ tiết ki m

ư hi phí ho nh trường m vẫn nâng o ư tính sinh ng, hi u quả ủ giờ

ạy Nếu trướ ây giáo vi n mầm non phải r t v t vả ể ó thể t m kiếm những

h nh ảnh, iểu tư ng, ồ ùng ph v i giảng th hi n n y với ứng ng CNTTgiáo vi n ó thể s ng Internet ể hủ ng kh i thá t i nguy n giáo phongphú, hủ ng qu y phim, h p ảnh l m tư li u ho i giảng i n t Đây ó thể

oi l m t phương pháp ưu vi t vừ phù h p với ặ iểm tâm sinh lý ủ trẻ, vừ

th hi n ư nguy n lý giáo ủ Vưgotxki “Dạy họ l y họ sinh l m trungtâm” m t á h ễ ng

Trang 36

Ứng ng ủ ng ngh th ng tin trong giáo mầm non l s ngCNTT trong vi thiết kế á hoạt ng giáo ho trẻ, ể tạo ơ h i giúp giáo

vi n phát huy những ý tưởng sáng tạo trong ng tá h m só giáo á háu,

nh m tạo r s iến ổi v h t trong hi u quả giảng ạy ủ ng nh giáo mầmnon, tạo r m t m i trường giáo m ng tính tương tá o giữ giáo vi n v

họ sinh

1.3.4 Vai trò của CNTT trong dạy học

Những th nh t u ủ KH- CN n u i thế kỷ 20 ng l m th y ổi h nhthứ v n i ung á hoạt ng kinh tế, v n hó v xã h i ủ lo i người M t

s qu gi phát triển ã ắt ầu huyển từ v n minh ng nghi p s ng v nminh th ng tin Cá qu gi ng phát triển tí h áp ng những tiếnmới ủ KHCN, ặ i t CNTT ể phát triển v h i nhập CNTT l m t trong

á ng l qu n trọng nh t ủ s phát triển, ùng với m t s ng nh công

ngh o khá ng l m iến ổi sâu sắ ời s ng kinh tế, v n hó , xã h i ủthế giới hi n ại

CNTT trở th nh m t yếu t then h t l m th y ổi á hoạt ng kinh tế

v xã h i ủ on người trong ó ó giáo Nhờ vi ứng ng CNTT,phương ti n, e-le rning ng ng y ng ư ứng ng r ng rãi trong quá tr nh

ạy họ ở nhi u nướ tr n thế giới Ứng ng v phát triển CNTT v o GD&ĐT

sẽ tạo r m t ướ huyển ơ ản trong quá tr nh ập nhật kịp thời v thườngxuy n á tiến KH-CN trong n i ung hương tr nh o tạo, ổi mớiphương pháp giảng ạy ể nâng o h t lư ng ạy họ [12]

CNTT giữ m t ví trí qu n trọng trong GD&ĐT với những lý o hủ yếu

s u ây:

- Những yếu t ơ ản ủ CNTT v kỹ n ng s ng máy vi tính l áphận kh ng thể thiếu ủ họ v n phổ th ng, áp ứng những y u ầu ủKH-CN trong kỷ nguy n th ng tin, n n kinh tế tri thứ

- Những yếu t ủ CNTT òn ó thể góp phần phát triển on người

Số hóa bởi trung tâm Học liệu– ĐHTN http://www.lrc.tnu.edu.vn

Trang 37

- Máy vi tính, với tư á h l m t ng ủ CNTT m t tiến ủ

KH-CN ũng ần ư s ng trong quá tr nh ạy họ ể ải tiến phương pháp

ạy họ nh m nâng o h t lư ng giáo

- CNTT ã em ến m t t i nguy n giáo ho t t ả mọi người, l m

ho v i trò, vị trí ủ giáo vi n th y ổi, người họ ó thể phát huy tính tí h

t truy ập v o nguồn t i nguy n họ tập v ùng phong phú tr n mạng internetvới những ti u hí mới: họ mọi lú , họ mọi nơi,…

- CNTT l m th y ổi quá tr nh ạy họ với nhi u h nh thứ phong phú

M i gi o lưu, tương tá giữ người ạy v người họ ặ i t l giữ người họ

v máy tính Th ng tin ã trở th nh tương tá h i hi u với nhi u k nh truy n

th ng l k nh hữ, k nh h nh, ng h nh, âm th nh, m u sắ m ỉnh o l learning

E-1.3.5 Ứng dụng CNTT trong giáo dục nói chung và trong dạy học mầm non nói riêng

M ti u ặt r ho giáo Vi t N m hi n n y kh ng hỉ ó hẹp ởnhững nhi m v trướ mắt m phải gắn li n với s phát triển lâu i ủ tnướ , gắn li n với hiến lư xây ng on người, huẩn ị nguồn nhân l

ho quá tr nh phát triển kinh tế thị trường, ẩy mạnh CNH-HĐH, h i nhập

qu tế, giữ vững lập t hủ v xây ng tổ qu Y u ầu ặt r ho giáo

hi n n y l phải hú trọng ến vi giảng ạy v họ tập, ung p ho họsinh những kiến thứ th s tinh giản, ơ ản v ó ý nghĩ ứng ng caotrong th tiễn

Đổi mới ạy họ ần phải ứng ng á phương ti n, kĩ thuật, ng nghmới ặ i t hú trọng ến kĩ thuật phương ti n Để l m ư i u n y hi n

n y, u phải v o máy tính (h y CNTT) CNTT sẽ l m th y ổi tư uy vgiáo , th y ổi h t lư ng l o ng, h ng nh m hán, ồng thời góp phầnạng hó á loại h nh o tạo: o tạo từ x , từ x qu mạng, trung tâm họtập ng ồng

Trang 38

CNTT kh ng hỉ ừng ở vi ổi mới phương pháp ạy họ m nó òn

th m gi v o mọi lĩnh v trong nh trường, ặ i t trong v i trò ủ quản lýCNTT l ng hỗ tr ắ l ở t t ả á khâu, á n i ung ng tá ủngười quản lý, từ vi lập kế hoạ h, xếp thời khó iểu, lị h ng tá ến vi

th nh kiểm tr , th ng k , ánh giá, xếp loại,

Vi ứng ng CNTT trong giáo ư á ị phương, á trườngtiếp nhận với á mứ khá nh u tùy thu v o i u ki n, nhận thứ , n ng

l khá nh u ủ mỗi trường M t v n qu n trọng nữ i theo ho vi ứng

ng CNTT l i u ki n v ơ sở vật h t, máy tính

Vi ứng ng CNTT hi n n y ở á trường mầm non ó h i n i unghính: ứng ng ph v ng tá quản lý p trường v ứng ng CNTT ph v

ạy v họ Vi ứng ng CNTT trong quản lý ở á trường hi n n y òn lẻ tẻ,thiếu tính h th ng “mạnh i n y l m” Vi ứng ng CNTT trong ạy họ ã

ư nhi u trường triển kh i nhưng ở mứ t phát, thi n v tr nh hiếu[34]

1.4 Quản lý ứng dụng CNTT vào dạy học trường mầm non

1.4.1 Quan điểm của Đảng, Nhà nước và ngành GD&ĐT đối với vai trò của CNTT trong dạy học

Nhân loại ng ướ v o m t thời ại mới, thời ại m th ng tin, tri thứtrở th nh l lư ng sản xu t tr tiếp, thời ại ủ xã h i th ng tin v n n kinh

tế tri thứ ư h nh th nh tr n ơ sở phát triển v ứng ng r ng rãiCNTT&TT Cu á h mạng th ng tin ùng với quá tr nh to n ầu hó ng ảnhhưởng sâu sắ ến mọi lĩnh v trong ời s ng kinh tế - xã h i, ư on người

huyển nh nh từ xã h i ng nghi p s ng xã h i th ng tin, từ kinh tế ngnghi p s ng kinh tế tri thứ , ở ó n ng l ạnh tr nh ph thu hủ yếu v o

n ng l sáng tạo, thu thập, lưu trữ, x lý v tr o ổi th ng tin

Xu thế iến ổi to lớn ó ng ặt r ho mọi qu gi những ơ h i vthá h thứ to lớn Chủ ng nắm ắt ơ h i, với ý hí v quyết tâm o, với slãnh ạo, hỉ ạo tr tiếp, kịp thời, sâu sát ủ Đảng, ủ Nh nướ ; húng t

Số hóa bởi trung tâm Học liệu– ĐHTN http://www.lrc.tnu.edu.vn

Trang 39

tí h thu thút á nguồn l , phát huy ti m n ng CNTT trong nướ , huyển

ị h nh nh ơ u nhân l v ơ u kinh tế - xã h i theo hướng xây ng m t

xã h i th ng tin, kinh tế tr n tri thứ , góp phần qu n trọng rút ngắn quá tr nhCNH-HĐH t nướ

Trong xu thế iến ng mạnh mẽ ủ u á h mạng th ng tin, Đảng,Chính phủ, B GD&ĐT, UBND tỉnh Thái Nguy n ã ó nhi u v n ản hỉ ạo

“Chỉ đạo các cơ sở giáo dục và đào tạo tăng cường ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý và hỗ trợ hoạt động dạy, học và nghiên cứu khoa học, góp phần nâng cao chất lượng giáo dục và đào tạo Xây dựng hệ thống học liệu

mở, thư viện điện tử, mua quyền khai thác dữ liệu khoa học và công nghệ quốc

tế phục vụ giảng dạy và nghiên cứu khoa học Triển khai hệ thống thông tin quản lý giáo dục trên phạm vi toàn quốc; xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về giáo dục và đào tạo phục vụ công tác quản lý các cấp” [ 38].

- Nghị ịnh 49/CP ủ Chính phủ ũng n u rõ: ”Cần nhanh chóng đào tạo chính quy một đội ngũ chuyên viên lành nghề trong lĩnh vực CNTT, giáo dục phổ cập về CNTT trong trường trung học, phổ biến kiến thức về CNTT trong xã hội, đồng thời tăng cường áp dụng CNTT trong bản thân ngành Giáo

dục và Đào tạo”[14] Tin họ hó quản lý giáo vừ l nhi m v phải th

hi n ồng thời ũng l i n pháp ể th hi n t t nh t, hi u quả nh t ng tá

quản lý giáo

Trang 40

- Chỉ thị s 9584/BGDĐT-CNTT, ng y 7/9/2007 ủ B GD&ĐT v

hướng ẫn th hi n nhi m v n m họ 2008 - 2009 ã ghi: “Tiếp tục đổi mới mạnh mẽ phương pháp dạy và học; tăng cường ứng dụng CNTT trong các hoạt động của nhà trường, nhất là ứng dụng CNTT trong giảng dạy, học tập và quản lý giáo dục; đẩy mạnh chương trình dạy ngoại ngữ, tin học trong các cơ sở giáo dục; đặc biệt là cấp THCS và THPT”, trong ó ó nhi m v qu n trọng l l y n m họ 2008

- 2009 l “Năm học Công nghệ thông tin” [ 5]

- Chỉ thị 3008/CT-BGDĐT, ng y 18/8/2014, B trưởng B GD&ĐT ã n u rõtầm qu n trọng ủ CNTT trong tổ hứ v quản lý á hoạt ng giáo : “Xây dựng và phát triển hệ thống dữ liệu quản lý thống nhất trong toàn ngành Tăng

cường ứng dụng công nghệ thông tin vào công tác quản lý và tổ chức các hoạt

động giáo dụ ” [7].

Ngày đăng: 08/06/2021, 15:35

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
2. B n i u h nhán 112 (2003), Giáo trình quản trị mạng và các thiết bị mạng- Chương trình tổng thể cải cách hành chính của Chính phủ giai đoạn 2001-2010, H N i Sách, tạp chí
Tiêu đề: Giáo trình quản trị mạng và các thiết bịmạng- Chương trình tổng thể cải cách hành chính của Chính phủ giaiđoạn 2001-2010
Tác giả: B n i u h nhán 112
Năm: 2003
3. B Chính trị (2014), Nghị quyết số 36-NQ/TW ngày 1/7/2014 về đẩy mạnh ứng dụng, phát triển CNTT đáp ứng yêu cầu phát triển bền vữngvà hội nhập quốc tế, H N i4. B Giáo Sách, tạp chí
Tiêu đề: Nghị quyết số 36-NQ/TW ngày 1/7/2014 về đẩymạnh ứng dụng, phát triển CNTT đáp ứng yêu cầu phát triển bền vững"và hội nhập quốc tế
Tác giả: B Chính trị
Năm: 2014
18. Chính phủ (2010), Quyết ịnh s 1755/QĐ-TTg ng y 22/9/2010 v Phê duyệt Đề án “Đưa Việt nam sớm trở thành nước mạnh về công nghệ thông tin và truyền thông” Sách, tạp chí
Tiêu đề: Phê duyệt Đề án “Đưa Việt nam sớm trở thành nước mạnh về công nghệthông tin và truyền thông
Tác giả: Chính phủ
Năm: 2010
20. T n Qu ng Cường (2006), “M t s v n lý luận ạy họ trong xây ng i giảng i n t ”, Kỷ yếu hội thảo khoa học, NXB ĐHSP Sách, tạp chí
Tiêu đề: M t s v n lý luận ạy họ trong xâyng i giảng i n t ”, "Kỷ yếu hội thảo khoa học
Tác giả: T n Qu ng Cường
Nhà XB: NXB ĐHSP
Năm: 2006
21.Trần Thị Tuyết Dung, Ứng dụng công nghệ thông tin trong bậc học mầm non,H N i < http://www.mamnon.com/DocsDetails.aspx?topicID=26498&gt Sách, tạp chí
Tiêu đề: Ứng dụng công nghệ thông tin trong bậc học mầm "non
22. Vũ Thị Thu Hương (2009), Quản lý ứng dụng CNTT trong dạy học tiểu học Quận Hai Bà Trưng -Luận v n thạ sĩ, H N i Sách, tạp chí
Tiêu đề: Quản lý ứng dụng CNTT trong dạy học tiểu học Quận Hai Bà Trưng
Tác giả: Vũ Thị Thu Hương
Năm: 2009
26. Kỉ yếu h i thảo kho họ (2006), Các giải pháp công nghệ và quản lý trong ứng dụng CNTT - TT vào đổi mới dạy - học, NXB ĐHSP, H N i Sách, tạp chí
Tiêu đề: Các giải pháp công nghệ và quản lý trong ứng dụng CNTT - TT vào đổi mới dạy - học
Tác giả: Kỉ yếu h i thảo kho họ
Nhà XB: NXB ĐHSP
Năm: 2006
32. Nguyễn Thị Thi n Phương (2011), Ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy và học ở trường mầm non, Thừ Thi n Huế<http://mn-bminh.quangdien.thuathienhue.edu.vn/printpage-hoat-dong-day-va-hoc/chuyen-de-skkn/skkn-ung-dung-cntt.htm&gt Sách, tạp chí
Tiêu đề: Ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy và học ở trường mầm non
Tác giả: Nguyễn Thị Thi n Phương
Năm: 2011
1. Ban Bí thƣ Trung ƣơng Đảng (2004), Chỉ thị số 40/CT-TW ngày Khác
08/02/2014 về ban hành Quy chế công nhận trường mầm non đạt chuẩn quốc gia.Số hóa bởi trung tâm Học liệu– ĐHTN Khác
11. Chính phủ (2001), Chiến lược phát triển giáo dục 2001 - 2010 Khác
12. Chính phủ (2005), Chiến lược phát triển CNTT&TT Việt Nam đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 Khác
13. Chính phủ (2001), Đề án tin học hóa quản lý hành chính nhà nước (2001-2005) kèm theo Quyết định số 112/2001/QĐ-TTg ngày 25/7/2001 về giáo dục Khác
14. Chính phủ (1993), Nghị ịnh s 49/CP ủ Chính phủ v Phát triển công nghị thông tin ở nước ta trong những năm 90 Khác
15. Chính phủ (2005), Quyết ịnh S 246/2005/QĐ-TTg ng y 06/10/2005 vPhê duyệt chiến lược phát triển công nghệ thông tin và truyền thông Việt Nam đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 Khác
16. Chính phủ (2009), Quyết ịnh s 698/QĐ-TTg ng y 1/6/2009 v Phê duyệt Kế hoạch tổng thể phát triển nguồn nhân lực công nghệ thông tin đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020 Khác
17. Chính phủ (2010), Quyết ịnh s 1605/QĐ-TTg, ng y 27/8/2010 v Phê duyệt Chương trình quốc gia về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước giai đoạn 2011 - 2015 Khác
19. Chính phủ (2012), Quyết ịnh s 711/QĐ-TTg, ngày 13/6/2012 v Phê duyệt Chiến lược phát triển giáo dục 2011 - 2020 Khác
23. Phó Đứ Hò - Ng Qu ng Sơn (2011), Phương pháp và công nghệ dạy Khác
28. Luật C ng ngh th ng tin (2006), NXB Tổng h p, TP Hồ Chí Minh29. Luật Giáo Khác

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w