1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Slide NGHIÊN cứu văn hóa DOANH NGHIỆP của CÔNG TY TNHH BIA HUẾ

39 1,5K 10
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nghiên cứu văn hóa doanh nghiệp của Công ty TNHH Bia Huế
Tác giả Đỗ Thị Yến Nhi, ThS. Hoàng La Phương Hiền
Người hướng dẫn ThS. Hoàng La Phương Hiền
Trường học Trường Đại Học Huế
Chuyên ngành Quản trị kinh doanh
Thể loại khóa luận tốt nghiệp
Năm xuất bản 2012
Thành phố Huế
Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 3,28 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Đánh giá của nhân viên về khía cạnh giao tiếp trong tổ chức.Kết quả kiểm định One Sample T Test của khía cạnh tiêu chí giao tiếp trong tổ chức Đánh giá của nhân viên về các khía cạnh

Trang 1

KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP

Đề tài: Nghiên cứu văn hóa doanh

nghiệp tại Công ty TNHH Bia Huế

Sinh viên thực hiện: Giáo viên hướng dẫn:

Đỗ Thị Yến Nhi ThS Hoàng La Phương Hiền

Lớp: K42 QTKDTH

Huế 2012

Trang 2

Phần I Đặt vấn đề

Trang 3

1 Lý do chọn đề tài

• Ngày nay,những thay đổi của môi trường bên ngoài cùng với sự cạnh tranh khắt khe trên quy mô toàn cầu đặt doanh nghiệp Việt Nam trước những bắt buộc phải lựa chọn, thay đổi để làm ăn có hiệu quả, phải luôn sáng tạo ra những giá trị mới cho xã hội, mà điều này lại cần tới sự trợ giúp của các nhân viên trong doanh nghiệp.

• Hướng tiếp cận doanh nghiệp dưới góc độ văn hóa sẽ giúp đạt hiệu quả cao hơn trong việc huy động sự tham gia của con người trong tổ chức

• Nhận thức được tầm quan trọng của VHDN, Công ty TNHH Bia

Huế đã luôn chú ý đến vấn đề này từ lúc hình thành và phát triển công

ty đến nay Tuy nhiên, bên cạnh những thành công còn vấp phải những vấn đề khó khăn cần hướng giải quyết hợp lý để có thể phát triển vững mạnh hơn nữa.

Phần I Đặt vấn đề

Trang 4

2.Mục tiêu nghiên cứu

• Hệ thống hóa những vấn đề lý luận và thực tiễn về văn hóa

và VHDN

• Phân tích tình hình kinh doanh của công ty TNHH Bia Huế giai đoạn 2009-2011

• Đánh giá nhận thức của nhân viên làm việc tại công ty

TNHH Bia Huế về các khía cạnh cấu thành nên VHDN

• Đề xuất một số giải pháp giúp công ty TNHH Bia Huế hoàn thiện và phát triển VHDN của công ty mình

Phần I Đặt vấn đề

Trang 5

3 Đối tượng và phạm vi nghiên cứu

Đối tượng nghiên cứu

Nhân viên của công ty TNHH Bia Huế

Phạm vi nghiên cứu

Về không gian: tại công ty TNHH Bia Huế

Về thời gian: tiến hành thu thập thông tin thông qua phỏng vấn các thành viên đang làm việc tại Bia Huế bằng bảng

hỏi trong tháng 3/2012

Phần I Đặt vấn đề

Trang 6

4 Phương pháp nghiên cứu

Phương pháp thu thập dữ liệu

+ Phương pháp thu thập dữ liệu thứ cấp

+ Phương pháp thu thập dữ liệu sơ cấp

Kích thước mẫu:

n= Z2

α/2 p(1-p)/ ε2 = 1.962 *0.5*0.5/ 0.052 = 384 (người)Hiệu chỉnh mẫu :

n1= n /(1+n/N) = 384/(1+384/558) = 226(người)

Phần I Đặt vấn đề

Trang 7

4 Phương pháp nghiên cứu

Phương pháp chọn mẫu: Sử dụng phương pháp chọn

mẫu ngẫu nhiên phân tầng Tổng thể sẽ được chia thành 2 nhóm: bộ phận sản xuất và bộ phận khác Sau đó, trong

từng nhóm sẽ sử dụng cách chọn mẫu ngẫu nhiên đơn

giản

Phương pháp phân tích và xử lý dữ liệu

Phương pháp phân tích: sử dụng phần mềm SPSS 16.0

để phân tích số liệu

Phân tích thống kê mô tả: sử dụng bảng tần số để mô tả

các thuộc tính của nhóm khảo sát như: giới tính, độ tuổi,

chức vụ, kinh nghiệm làm việc

Phần I Đặt vấn đề

Trang 8

Đánh giá độ tin cậy của thang đo

Trong nghiên cứu này, những biến cố có hệ số Cronbach alpha lớn hơn 0.6 thì được xem là đáng tin cậy và được giữ lại Đồng thời các biến có hệ số tương quan biến-tổng nhỏ hơn 0.3 sẽ

được xem là biến rác và bị loại khỏi thang đo.

Kiểm định giả thiết về giá trị trung bình tổng thế:

Sử dụng kiểm định One Sample T-Test để kiểm định giá trị trung bình tổng thể có bằng một giá trị cho trước hay không.

sig <0.05 bác bỏ giả thiết Ho

sig >=0.05 chưa có cơ sở bác bỏ giả thiết Ho

Phần I Đặt vấn đề

Trang 9

Kiểm định sự khác biệt trong đánh giá của nhân viên

theo các đặc điểm giới tính, chức vụ, ta dùng kiểm đinh Independent-sample-T-test

Cặp giả thiết:

H0: Không có sự khác biệt về cách đánh giá các khía cạnh

cấu thành VHDN giữa nam và nữ (quản lý và nhân viên)

H1: Có sự khác biệt về cách đánh giá các khía cạnh cấu thành VHDN giữa nam và nữ (quản lý và nhân viên)

Mức ý nghĩa kiểm định là 95%

Nếu:

sig <0.05 bác bỏ giả thiết H0

sig >=0.05 chưa có cơ sở bác bỏ giả thiết H0

Phần I Đặt vấn đề

Trang 10

Kiểm định ANOVA xem có sự khác nhau hay không

trong đánh giá của các nhân viên đang làm việc tại

công ty Bia Huế có số năm làm việc khác nhau.

+ Cặp giả thiết:

H0: Không có sự khác biệt về cách đánh giá các khía cạnh

cấu thành VHDN của các nhóm nhân viên có số năm làm

sig <0.05 bác bỏ giả thiết H0

sig >=0.05 chưa có cơ sở bác bỏ giả thiết H0

Phần I Đặt vấn đề

Trang 11

Chương I Cơ sở khoa học của vấn đề

của công ty

Phần II Nội dung và kết quả nghiên

cứu

Trang 12

Khái niệm văn hóa

Khái niệm VHDN Đặc trưng của VHDN

Vai trò của VHDN với sự phát triển của DN

Các khía cạnh cấu thành nền VHDN

Chương I Cơ sở khoa học của vấn đề nghiên cứu

Phần II Nội dung và kết quả nghiên cứu

Trang 13

Ra quyết định Giao tiếp trong tổ chức

Chấp nhận rủi ro bởi sáng tạo và cải tiến

Phần II Nội dung và kết quả nghiên cứu

•Các khía cạnh cấu thành VHDN

Trang 14

 Thông tin mẫu điều tra

 Phân tích dữ liệu điều tra nhân viên tại công ty TNHH Bia

Huế

 Đánh giá chung về VHDN của công ty TNHH Bia Huế

Chương II Nghiên cứu VHDN tại công ty TNHH Bia Huế

Phần II Nội dung và kết quả nghiên cứu

Trang 15

Phân theo trình độ văn hoá

Đại học, trên đại học 188 34 195 35 209 37.46 7 3,72 14 7,18

Cao đẳng trung cấp 151 28 153 28 155 27.78 2 1,32 2 5,88

Lao động phổ thông 207 38 203 37 194 34.76 -4 -1,93 -9 -0,99

Phần II Nội dung và kết quả nghiên cứu

Trang 16

Kết quả hoạt động kinh doanh

Chỉ tiêu Năm 2009

(Đvt:trđ)

Năm 2010 (Đvt:trđ)

Năm 2011 (Đvt:trđ)

So sánh 2010/2009 2011/2010 +/- % +/- % Tổngdoanh thu 1.665.606 2.035.948 2.053.076 370.342 22,23 17.128 0,84

Cáckhoản giảm

trừ (691.281) (615.212) (628.268) 76.069 -11,00 -13.056 2,12 Doanhthu thuần 974.325 1.420.736 1.424.807 446.411 45,82 4.071 0,29 Giá vốn hàng bán (543.027) (716.143) (748.089) (173.116) 31,88 -31.946 4,46 Lợi nhuận gộp 431.298 704.593 676.717 273.295 63,37 -27.876 -3,96 LNthuần HĐKD 241.362 396.399 411.259 155.037 64,23 14.860 3,75

LN trước thuế 237.739 392.103 406.442 154.364 64,93 14.339 3.66

CP thuế

TNDNHH (40.441) (82.199) (106.059) (41.758) 103,26 (23.860) 29,03 CPthuế

Trang 17

 Tổ chức bộ máy quản lý

Phần II Nội dung và kết quả nghiên cứu

Trang 18

 Kiểm định độ tin cậy của thang đo

Biến quan sát Số biến Alpha sau khi Cronbach’s

loại biến

Phân tích dữ liệu điều tra nhân

viên tại công ty TNHH Bia Huế

Trang 19

 Đánh giá của nhân viên về khía cạnh giao tiếp trong tổ chức.

Kết quả kiểm định One Sample T Test của khía cạnh tiêu chí

giao tiếp trong tổ chức

Đánh giá của nhân viên về các khía cạnh

cấu thành VHDN tại công ty TNHH Bia Huế

Trang 20

Kết quả kiểm định One way Anova về khía cạnh giao tiếp

trong tổ chức của nhân viên có số năm làm việc khác nhau

Đánh giá của nhân viên về các khía cạnh

cấu thành VHDN tại công ty TNHH Bia Huế

Tiêu chí Mức ý nghĩa

(Sig)

Được trang bị thông tin phục vụ công việc

Sự trao đổi thông tin các bộ phận được

Trang 21

Đánh giá của nhân viên về khía cạnh đào tạo và phát

triển.

Kết quả kiểm định One Sample T Test cho khía cạnh đào tạo và

phát triển

Đánh giá của nhân viên về các khía cạnh

cấu thành VHDN tại công ty TNHH Bia Huế

Tiêu chí GTTB GTKĐ Giá trị t nghĩa(Sig)Mức ý

Được huấn luyện các kỹ

năng công việc cần thiết 3.992 4 -.156 0.887

Công tác đào tạo nhân viên

kịp thời 3.969 4 -.616 0.539

Nội dung đào tạo phù hợp

với khả năng nhân viên 3.992 4 -.142 0.887

Tiêu chuẩn thăng tiến được

công bố rõ ràng 3.894 4 -1.855 0.066

Có nhiều cơ hội để phát

triển nghề nghiệp 4.007 4 .164 0.870

Trang 22

Kết quả kiểm định Independent Sample T Test cho

khía cạnh đào tạo và phát triển

Đánh giá của nhân viên về các khía cạnh

cấu thành VHDN tại công ty TNHH Bia Huế

Tiêu chí

Mức ý nghĩa(Sig) Giới

Nội dung đào tạo phù hợp với khả

Các tiêu chuẩn thăng tiến được công

Có nhiều cơ hội phát triển nghề nghiệp 515 001

Trang 23

Kết quả kiểm định One way Anova cho khía cạnh đào tạo và phát

triển

Đánh giá của nhân viên về các khía cạnh

cấu thành VHDN tại công ty TNHH Bia Huế

Tiêu chí nghĩa(Sig)Mức ý

Nội dung đào tạo phù hợp với khả năng nhân

Tiêu chuẩn thăng tiến được công bố rõ rang 0.006

Có nhiều cơ hội để phát triển nghề nghiệp 0.001

Trang 24

Đánh giá của nhân viên về khía cạnh phần thưởng và

sự công nhận

Kết quả kiểm định One Sample T Test cho khía cạnh phần

thưởng và sự công nhận

Đánh giá của nhân viên về các khía cạnh

cấu thành VHDN tại công ty TNHH Bia Huế

Tiêu chí GTTB GTKĐ Giá trị t nghĩa(Sig)Mức ý

Hiểu rõ về các khoản tiền

Trang 25

Kết quả kiểm định Independent Sample T Test cho khía cạnh

phần thưởng và sự công nhận

Đánh giá của nhân viên về các khía cạnh cấu thành

VHDN tại công ty TNHH Bia Huế

Tiêu chí

Mức ý nghĩa(Sig)

Giới

Nhận được khuyến khích khi thực

hiện tốt công việc

Phần thưởng tương xứng với kết

quả đóng góp

Trang 26

Kết quả kiểm đinh One way Anova cho khía cạnh

phần thưởng và sự công nhận

Đánh giá của nhân viên về các khía cạnh

cấu thành VHDN tại công ty TNHH Bia Huế

Tiêu chí nghĩa(Sig)Mức ý

Hiểu rõ về các khoản tiền thưởng và phúc lợi 000

Nhận được khuyến khích khi làm tốt công việc 000

Phần thưởng tương xứng với kết quả đóng góp 000

Trang 27

Đánh giá của nhân viên về khía cạnh chấp

nhận rủi ro do bởi sáng tạo và cải tiến

Kết quả kiểm định One Sample T Test cho khía cạnh

chấp nhận rủi ro bởi sáng tạo và cải tiến

Đánh giá của nhân viên về các khía cạnh

cấu thành VHDN tại công ty TNHH Bia Huế

Tiêu chí GTTB GTKĐ Giá trị t nghĩa(Sig)Mức ý

Được khuyến khích sáng tạo

Đánh giá cao các ý tưởng

mới của nhân viên 3.864 4 -2.851 .005

Những cải tiến hiệu quả

được thưởng bằng tiền hoặc

các hình thức khác

3.872 4 -2.651 009

Trang 28

Đánh giá của nhân viên về khía cạnh định hướng và kế hoạch tương lai.

Kiểm định One Sample T Test cho khía cạnh định hướng về

kế hoạch tương lai

Đánh giá của nhân viên về các khía cạnh

cấu thành VHDN tại công ty TNHH Bia Huế

Tiêu chí GTTB GTKĐ Giá trị t nghĩa(Sig) Mức ý

Chiến lược công ty rõ ràng 3.774 4 -4.654 0.000

Mục tiêu được phổ biến rộng rãi 3.909 4 -1.745 0.083

Tầm nhìn tạo hứng thú và đông

Có nhiệm vụ rõ mang lại

phương hướng cho công việc

của nhân viên

4.015 4 271 0.787

Trang 29

Kết quả kiểm định Independent Sample T Test cho khía cạnh

định hướng về kế hoạch tương lai

Đánh giá của nhân viên về các khía cạnh cấu thành

VHDN tại công ty TNHH Bia Huế

Tiêu chí

Mức ý nghĩa(Sig) Giới tính Chức vụ Định hướng chiến lược rõ ràng .193 .067

Mục tiêu phổ biến rộng rãi .493 .001

Tầm nhìn tạo hứng thú và động lực làm việc

.732 .000

Có nhiệm vụ rõ mang lại phương hướng

Trang 30

Kết quả kiểm định One way Anova cho khía cạnh định hướng

về kế hoạch tương lai

Đánh giá của nhân viên về các khía cạnh

cấu thành VHDN tại công ty TNHH Bia Huế

Tiêu chí nghĩa (Sig) Mức ý

Có nhiệm vụ rõ mang lại phương hướng cho

Trang 31

Đánh giá của nhân viên về khía cạnh làm việc nhóm

Kết quả kiểm định One Sample T Test cho khía cạnh làm việc

nhóm

Đánh giá của nhân viên về các khía cạnh

cấu thành VHDN tại công ty TNHH Bia Huế

Tiêu chí GTTB GTKĐ Giá trị t Mức ý nghĩa

(Sig)

Làm việc nhóm được khuyến

khích thực hiện 3.894 4 -1.962 0.052Nhân viên trong bộ phận sẵn

sàng hợp tác với nhau 4.052 4 .842 0.401Nhân viên thích làm việc với

mọi người trong bộ phận 3.917 4 -1.414 0.160Luôn cố gắng duy trì tinh thần

đông đội và hiệu quả làm việc 3.962 4 -.744 0.458

Trang 32

Kết quả kiểm định Independent Sample T Test cho khía

cạnh làm việc nhóm

Đánh giá của nhân viên về các khía cạnh

cấu thành VHDN tại công ty TNHH Bia Huế

Giới tính Chức vụ

Trang 33

Kết quả kiểm định One way Anova cho khía cạnh làm việc

nhóm

Đánh giá của nhân viên về các khía cạnh

cấu thành VHDN tại công ty TNHH Bia Huế

Làm việc nhóm được khuyến khích thực hiện 029

Nhân viên trong bộ phận sẵn sàng hợp tác với

Trang 34

Đánh giá của nhân viên về sự công bằng và nhất quán trong các chính sách quản trị

Kết quả kiểm định One Sample T Test cho khía cạnh sự công

bằng và nhất quán trong các chính sách quản trị

Đánh giá của nhân viên về các khía cạnh

cấu thành VHDN tại công ty TNHH Bia Huế

Giá trị t Mức ý

nghĩa (Sig)

Luôn được đối xử công bằng

trong các chính sách thăng tiến 3.902 4 -1.469 0.144

Chính sách khen thưởng công

Tiền lương tương xứng với mức

Cấp quản lý luôn nhất quán khi

thực thi các chính sách liên quan

đến nhân viên 4.225 4 4.259 0.000

Trang 35

Kết quả kiểm định Independent Sample T Test cho khía cạnh

sự công bằng và nhát quán trong các chính sách quản trị

Đánh giá của nhân viên về các khía cạnh cấu thành

VHDN tại công ty TNHH Bia Huế

Tiêu chí

Mức ý nghĩa(Sig) Giới

tính

Chức vụ

Luôn được đối xử công bằng trong các

Chính sách khen thưởng công bằng 0.096 0.068

Tiền lương tương xứng với sự đóng góp 0.663 0.977

Cấp quản lý luôn nhất quán khi thực hiện

Trang 36

Đánh giá chung của nhân viên về VHDN của Bia Huế

Kết quả thống kê đánh giá chung của nhân viên Bia Huế

Đánh giá của nhân viên về các khía cạnh

cấu thành VHDN tại công ty TNHH Bia Huế

Hài lòng về VHDN của công ty

Trang 37

3.1 Định hướng của công ty TNHH Bia Huế trong thời gian tới

3.2 Định hướng và nguyên tắc xây dựng VHDN của công ty TNHH Bia Huế trong thời gian tới

3.3 Giải pháp3.3.1 Nâng cao nhận thức về VHDN3.3.2 Duy trì và phát triển VHDN

CHƯƠNG III MỘT SỐ GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN

VÀ PHÁT TRIỂN VĂN HÓA DOANH NGHIỆP

TẠI CÔNG TY TNHH BIA HUẾ

Trang 38

Phần III Kết luận và kiến nghị

Trang 39

Kính chúc thầy cô giáo, chúc các bạn

sinh viên sức khỏe và thành công.

Em xin chân thành cám ơn sự chú ý

lắng nghe của thầy cô giáo và các bạn

sinh viên.

Ngày đăng: 12/12/2013, 11:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w