1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Ke hoach thi dua

17 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 46,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hä vµ tªn GV Cå Ngäc Ngä Vò ThÕ Vâ NguyÔn ThÞ Lôa D¬ng ThÞ KiÒu Oanh Vò ThÞ Mai Lan TrÇn ThÞ Phîng TrÇn ThÞ Minh Thu Vò V¨n NiÕt NguyÔn Quang Hoµ NguyÔn ThÞ Thu H¬ng D¬ng MÖnh TuÊn TrÇn [r]

Trang 1

Cộng hoà x hội chủ nghĩa việt namã hội chủ nghĩa việt nam

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Kế hoạch hoạt động của hội đồng thi đua

Trờng THCS Băc Sơn

Năm học 2012 -2013

A / Phần thứ nhất:

Đánh giá việc thực hiện công tác thi đua năm học 2011 -2012

Năm học 2011-2012 đợc sự lãnh đạo và chỉ đạo của Phòng Giáo dục & đào tạo Nam Trực cùng với việc chỉ đạo và quan tâm giúp đỡ của các cấp ủy Đảng- của hội đồng giáo dục, của UBND xã Đồng Sơn Đồng thời năm học có nhiều đổi mới về tập thể đội ngũ s phạm Với sự lãnh đạo và chỉ đạo của chi bộ Đảng Ban giám hiệu, hội đồng thi đua khen thởng nhà trờng công tác thi đua có nhiều đổi mới: Về việc đánh giá xếp loại, hiệu quả công việc, lập biểu điểm thi đua (100đ) dựa trên 12 tiêu chí thi đua là thớc đo để đánh giá đơn vị trờng, lớp, giáo viên và học sinh

Kết quả thi đua của năm học 2011-2012

a/ Từng cá nhân, tổ, hội đồng thi đua đã bình xét và công nhận kết quả thi đua sau đây :

- 17 đ/c hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ :

- CSTĐ 4 Đ/C

- Giáo viên lao động tiên tiến 12 đ/c

- Tổ Xã hội là tổ lao động xuất sắc Đợc Giám đốc sở GD - ĐT tặng giấy khen

- Tổ Tự nhiên là lao động xuất sắc Đợc chủ tịch UBND huyện Nam Trực tặng giấy khen

- Lớp tiên tiến xuất sắc là lớp : 6/9 lớp

- Trờng đạt danh hiệu là trờng tiên tiến

- Chi bộ giáo dục trong sạch vững mạnh

- Công đoàn nhà trờng là công đoàn vững mạnh

- Nhà trờng chi thởng cho cán bộ giáo viên, công nhân viên hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ

và hoàn thành nhiệm vụ

- Lớp xuất sắc, lớp tiên tiến; lớp khá

- Học sinh khen thởng HSG : em; HS tiên tiến: em

- Khen thởng cho 5 đ/c GV dạy lớp 9 thi vào THPT đạt kết quả cao(đ/c: Tờng – Phợng – Duyên – Lan – Hơng )

b/ Nguyên nhân đạt đợc kết quả trên

- Trong năm qua dới sự chỉ đạo của chi bộ, sự điều hành của ban giám hiệu và ban thi đua nhà trờng đã bám sát chỉ đạo công tác thi đua theo từng giai đoạn, từng thời kỳ theo12 tiêu chí thi đua của phòng để bình xét thi đua một cách dân chủ để có tác dụng đẩy mạnh các hoạt động của nhà trờng

- Bám sát biểu điểm thi đua trong việc kiểm tra kỷ cơng nền nếp của Phòng, bám sát biểu

điểm thi đua của giáo viên và học sinh, từng bộ phận theo dõi công khai hoá cho học sinh phấn đấu

- Động viên khen thởng kịp thời đối với đơn vị và cá nhân đã đạt đợc kết quả thi đua từng giai đoạn, học kỳ , cả năm

Trang 2

B/ Phần thứ hai:

Kế hoạch thi đua năm học 2012 -2013 I/ Đặc điểm tình hình:

1/ Đặc điểm chung:

- Năm học tiếp tục thực hiện nghị quyết của đai hội Đảng toàn quốc và chỉ thị, nghị quyết của huyện uỷ Nam Trực về trờng đạt chất lợng cao và bền vững

- Tiếp tục hởng ứng cuộc vận động “Học tập và làm theo tấm gơng đạo đức Hồ Chí Minh”

- Năm học thực hiện cuộc vận động hai không với 4 nội dung :"Nói không với tiêu cực trong thi cử và bệnh thành tích trong giáo dục, nói không với vi phạm đaok đức nhà giáo, nói không với việc học sinh ngồi nhầm lớp "

- Năm học thực hiện chủ đề năm học “ Đẩy mạnh ứng dụng công nghệ thông tin, đổi mới quản lí tài chính Xây dựng trờng học thân thiện học sinh tích cực ”

2/ Đặc điểm công tác thi đua năm học 2012 -2013

a/ Thuận lợi :

- Trờng nhiều năm đạt danh hiệu trờng tiên tiến xuất sắc , trờng có nếp sống văn hoá Có 10 CSTĐ và 85% giáo viên là lao động tiên tiến trở lên

- Trờng đã đổi mới công tác thi đua và đã rút ra đợc những bài học về công tác chỉ đạo

- Dựa vào 12 tiêu chí thi đua của phòng, biểu điểm thi đua của trờng đối với giáo viên và học sinh để xếp loại thi đua

- Nhà trờng đã đợc nhà nớc đầu t đồ dùng trang thiết bị dạy học và mua những đồ dùng hiện đại để cho giáo viên và học sinh đổi mới phơng pháp dạy và học

- Nhà trờng ngay từ đầu năm đã cùng với công đoàn và giáo viên ký cam kết thi đua

b/ Khó khăn :

- Có ít giáo viên, học sinh phấn đấu trong chuyên môn, công tác, học tập còn hạn chế, cha

có ý thức học hỏi để vơn lên

- Phong trào thi đua giữa lớp với lớp cha đồng đều ý thức vơn lên còn kém cha đáp ứng với yêu câù

II/ Ph ơng h ớng thi đua trong năm học :

1) Dựa vào 12 tiêu chí thi đua duy trì và giữ vững thành tích đã đạt đợc trong các năm phấn

đấu trờng đạt thành tích cao hơn và bền vững

2) Đẩy mạnh các hoạt động trọng tâm, mũi nhọn để làm nội lực đẩy mạnh phong trào thi đua Đồng thời nâng cao chất lợng đại trà

3) Đẩy mạnh cuộc vận động của công đoàn: Dân chủ - kỷ cơng - tình thơng - trách nhiệm,

để tiến hành động viên công đoàn viên hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ đợc giao

4) Tiếp tục hởng ứng cuộc vận động “Học tập và làm theo tấm gơng đạo đức Hồ Chí Minh” 5) Năm học thực hiện cuộc vận động hai không với 4 nội dung :"Nói không với tiêu cực trong thi cử và bệnh thành tích trong giáo dục, nói không với vi phạm đaok đức nhà giáo, nói không với việc học sinh ngồi nhầm lớp "

6) Năm học thực hiện chủ đề năm học “ Đẩy mạnh ứng dụng công nghệ thông tin, đổi mới quản lí tài chính Xây dựng trờng học thân thiện học sinh tích cực ”

III/ Chỉ tiêu thi đua năm học 2012-2013

1) Phấn đấu và đề nghị UBND tỉnh công nhận trờng có nếp sống văn hoá

2) Trờng phấn đấu là đơn vị tiên tiến xuất sắc Đề nghị Bộ GD-ĐT cấp bằng khen

3) Chi bộ Đảng trong sạch vững mạnh

4) Công đoàn cơ sở vững mạnh

Trang 3

5) Tổ Tự nhiên và tổ Xã hội phấn đấu là tổ lao động xuất sắc

6) Có 10 CSTĐ, 2 giáo viên giỏi cấp huyện, giáo viên lao động tiên tiến 12 đ/c và học sinh giỏi cấp huyện từ 10 đến 20 học sinh

7) Có 03 lớp đạt tiên tiến xuất sắc và 06 lớp đạt tiên tiến Có 75 học sinh giỏi, 153 HS tiên tiến

IV/ Các biện pháp thực hiện

1) Biện pháp 1 :

+ Ngay đầu năm nhà trờng thành lập ban thi đua gồm có:

- Trởng ban : * Cồ Ngọc Ngọ - Hiệu trởng - Chủ tịch hội đồng thi đua

- Phó ban : * Đoàn Năng Tờng - CTCĐ - phó chủ tịch hội đồng thi đua

* Vũ Thế Võ - Hiệu phó.- phó chủ tịch hội đồng thi đua

- Uỷ viên : * Dơng Thị Kiều Oanh -Tổ trởng tổ xã hội

* Trần Thị Th - Tổ trởng tổ tự nhiên

* Chu Văn Hiến - Tổng phụ trách đội

* Đỗ Quốc Mão – Chủ tịch hội cha mẹ học sinh + Th ký : Nguyễn Lụa

2) Biện pháp 2 : Ngay đầu năm công đoàn và nhà trờng, giáo viên đã tiến hành tổ chức lễ ký cam kết thi đua

3) Biện pháp 3 : Ban thi đua có kế hoạch, có biểu điểm thi đua cho nhà trờng, lớp, giáo viên, học sinh để đôn đốc kiểm tra đánh giá

4) Biện pháp 4 : Công đoàn, nhà trờng theo dõi thi đua giáo viên,

Đoàn , đội sao đỏ theo dõi thi đua của học sinh có đánh giá xếp loại thi đua từng tuần từng tháng để tuyên dơng trớc cờ

5) Biện pháp 5 : Ban thi đua bình xét khi đã có kết quả thi đua của cá nhân của tổ bình bầu trong quá trình bình bầu căn cứ vào 12 tiêu chí thi đua và biểu điểm cho chính xác đảm bảo dân chủ hoá công khai hoá trong thi đua

Trờng thcs Bắc Sơn

-@@@ - biểu điểm thi đua

năm học 2007-2008

-o0o -I/ ngày giờ công (20 đ)

1/ Các trờng hợp phải trừ :

a/ Nghỉ nhờ ngời dạy thay (GV tự bố trí, phải báo cáo và đợc GH chấp nhận)

- Nghỉ có lý do, có báo cáo trớc, có giáo án………

- Nghỉ có lý do, báo cáo sau, có giáo án………

- Nghỉ không lý do( Không có giấy xin phép kể cả 2 trờng hợp trên)…………

b/ Nghỉ ốm:

- Có giấy đỏ,có giáo án ( Có giấy phép Nếu không có trừ gấp đôi)………

- Có giấy đỏ,không giáo án ( Có giấy phép Nếu không có trừ gấp đôi)…………

-Không có giấy đỏ,có giáo án.Tự bố trí ngời dạy thay.,………

-Không có giấy đỏ,không giáo án Tự bố trí ngời dạy thay………

c/ Nghỉ tiết dạy:

- Nghỉ 1 tiết ,có lý do báo trớc, có giáo án………

- Nghỉ 1 tiết ,có lý do báo trớc, không có giáo án………

- Nghỉ 1 tiết , không có lý do ………

Điểm Trừ -3 -5 -7 -1 -1,5

- 2

- 4 -1/2 -1 -2

T Đ

Trang 4

-d/ Đổi tiết, đổi buổi:

- Đổi tiết 1 lần trong 1 ngày ………

- Đổi 1 tiết sang ngày khác………

- Đổi buổi 1 lần………

( Chú ý : Riêng đổi tiết 1 lần trong một giai đoạn không trừ) đ/ Vào muộn , ra sớm (mỗi lần phải trừ ) - 5 phút châm trớc một lần trong một giai đoạn Các lần khác đều phải trừ……

- Từ 5 đến 10 phút ………

- Từ 11 đến 15 phút ………

- Từ 16 trở đi trừ nh nghỉ tiết dạy  Chú ý: Tất cả các trờng hợp nghỉ phải có giấy phép ( trớc hoặc sau buổi nghỉ) Nếu không có trừ gấp đôi  Nghỉ họp , chuyên môn , hôị giảng, …(ở trờng và ở các buổi trờng cử đi họp) thì trừ gấp đôi quy định ở phần I 2/ Những trờng hợp không trừ: - Nghỉ làm việc cho trờng - Bố, mẹ, vợ, chồng, con chết nghỉ không quá 3 ngày - Cô, dì, chú, bác ruột chết nghỉ không quá 1 ngày - Cới con nghỉ không quá 1 ngày ; Cới, làm nhà bản thân nghỉ không quá 3 ngày * Chú ý: - Tất cả các buổi họp, ngoại khoá, lao động thực hiện nh trên - Nghỉ không dạy hoặc không tự bố trí ngời dạy thay GH phân công thì trừ tiền vào tiền lơng để trả tiền cho ngời dạy thêm giờ theo tiêu chuẩn dạy hợp đồng II/ Kỷ cơng nền nếp (20 điểm) 1/ Hồ sơ: a/ Sổ đầu bài - Nếu không phê hoặc xếp loại sai hoặc không ghi đầy đủ các cột mục / Lần… - Nếu nhắc nhở mà không sửa chữa/ 1 Tuần………

b/ Sổ điểm lớp - Viết sai phần lý lịch hoặc ghi điểm sai 1lỗi nhắc nhở Từ 2 lỗi trở lên mỗi lỗi trừ 1/4 điểm………

c/ Giáo án - Thiếu một tiết GA khi duyệt………

- Soạn không đúng trơng trình………

- Duyệt muộn ………

- Không duyệt………

- Thiếu GA chi tiết ………

d/ Sổ chủ nhiệm - Không ghi 1 trong các cột mục trong sổ ………

- nội dung sơ sài / 1 lần………

e/ Sổ trực tuần - Không ghi đầy đủ các cột mục, không tính điểm thi đua của từng lớp , không ghi tổng hợp số tiết cuối tuần trong sổ đầu bài………

f/ Hồ sơ - Thiếu mỗi loại theo quy định khi đợc kiểm tra………

- Không nộp ………

2/ Coi, chấm thi. - Coi không nghiêm túc………

- Chấm không đúng theo kế hoạch hoặc không tổng hợp………

- Bài kiểm tra không chữa hoặc không trả HS hoặc không vào điểm ………

III/ Hoàn thành công việc theo chức năng (45 điểm) 1/ Chất lợng (30 điểm)

TSđiểmCL= 30đ x %CLGĐ

Chỉ tiêu

2/ Hội thảo (5 điểm)

-1/4 -1

- 2

-1/2 -1

- 1,5

- 0,5

- 1 -1/4 -3

- 2 -1

- 5

- 1/4 -1 -2 -2 -5

- 20 -2 -5 -10

Trang 5

- Cấp trờng: Tốt 2đ…….Khá 1đ…….TB 0đ…… Yếu -1đ

- Cấp huyện: Tốt 3đ…….Khá 2đ…….TB 1đ …….Yếu 0đ

3/ Hội giảng (5 điểm):

- Cấp trờng: Giỏi 2đ……… … Khá 1,5đ …… ……… TB 1đ……….Yếu 0đ

- Cấp miền: Giỏi 1,5đ……… … Khá 1,25đ …… ……… TB 1đ………

- Cấp huyện: Giỏi 1,5đ……… … Khá 1,25đ …… ……… TB 1đ………

- Dạy thực nghiệm cộng thêm 2 điểm

4/ Đồ dùng tự làm (5 điểm) Đợc tính nh hội giảng.

5/ Học sinh giỏi

- Có HS giỏi cấp trờng cộng 1điểm / đội tuyển

- Có HS giỏi cấp huyện cộng 3đ/ 1HS

IV/ Công tác khác (5điểm).

1/ GVCN - Không ghi lên bảng sau buổi trực tuần………

- Không bàn giao sổ cho trực tinh mới ………

- Đánh mất sổ trực phải làm lại sổ ………

- Lớp chủ nhiệm: Tốt O Khá (0)…TB (-1)…Yếu (-2)

- Lớp lao động: Tốt O Khá (-1/4)…TB (-1)…Không an toàn (-10/lần)

-Tài chính :Thu theo kế hoạch trờng Từ 95% trở lên không trừ Từ 90%

đến 94% (-1/2) Từ 89% trở xuống (-1)

2/ GVkhông CN

- Các công việc đợc giao không thực hiện………

- Các công tác khác : Kết quả TB(- 3)…Yếu(- 4)

V/ Công tác công đoàn ( 10 điểm)

- Vi phạm 1 trong nhữngđiều lệ công đoàn………

- Không tham dự các cuộc thi GV hoặc HS do cấp trên yêu cầu ………

tổng hợp chung

- Xét danh hiệu CSTĐ điểm đạt từ (95100)

- Xét danh hiệu lao động tiên tiến điểm đạt từ (9094)

- Hoàn thành nhiệm vụ điểm đạt từ (7589) Còn lại không hoàn thành nhiệm vụ

* Chú ý: a/ Nếu ngày công nghỉ quá ngày quy định (trừ nghỉ ốm có giấy đỏ)

thì hạ xuống một bậc

- Ngày công không nghỉ quá 5 buổi/ học kỳ đối với CSTĐ

- Ngày công không nghỉ quá 10 buổi/ học kỳ đối với LĐTT

- Ngày công không nghỉ quá 15 buổi/ học kỳ đối với HTNV

- GV đi học tại chức : Thực hiện tốt nhiệm vụ đợc giao Đợc xếp hoàn

thành nhiệm vụ

a/ Nếu CL thấp so với quy định thì hạ xuống một bậc

- Chất lợng GĐ : + CSTĐ Đạt 30 điểm

+ LĐTT Đạt 25 điểm trở lên

+ GVHTNV Đạt 20 điểm trở lên

c/ Quy định:

- Kiểm tra hồ sơ 4 lần trong năm

- Bình xét thi đua 2 lần trong năm

- Nếu nhận dạy thay GV mà không có ý kiến của GH thì trừ cả 2 GV

mỗi ngời 5 điểm/ lần

* Đối với GH và VP : - Trờng XL khá hoặc tốt thì đạt 45 điểm

- Trờng XL TB thì đạt 35 điểm

- Trờng XL Yếu thì đạt 23 điểm

* Trờng hợp GV nghỉ có giấy đỏ mà vẫn dạy thì không tính tăng giờ Trừ trờng

hợp đặc biệt đợc tập thể trờng đồng ý hoặc GV khác dạy thay thì thực hiện theo

chế độ hiện hành

-1/2

- 5 -20

-5

-5 -5 -2

Trang 6

Biểu điểm thi đua Học sinh

Năm học 2007-2008

I / Điểm trừ nề nếp , chuyên cần

- Nghỉ học : + Không phép :1 đ / hs

+ Có phép : 0,5 đ / hs

- Đi muộn : 0,5 đ / hs Vào giờ muộn : 0,2 đ/ hs

- Vệ sinh : +Không vệ sinh : 2 đ / lần

+Vệ sinh bẩn : 1 đ / lần

+Vệ sinh muộn : 0,5 đ / lần

+Đổ rác không đúng quy định : 1 đ / lần

- Tới cây , chăm sóc vệ sinh bồn hoa cha đạt (thứ 2 , 4 , 6 ) : 2 đ / lần

- Xếp hàng ra vào lớp :

+Không xếp : 2 đ / lần

+Xếp muộn:1đ/lần(sau trống vào 2phút) ; mỗi HS không xếp hàng: 0,2 đ

- Trang phục hs: + Không đeo khăn quàng , không sơ vin , không áo trắng

( thứ 2 & 5 ) : 0,5 đ / hs

+Đeo khăn quàng muộn , sơ vin muộn : 0,2 đ / hs

+Trang phục không đúng quy định (áo phông cổ tròn, áo hoa mềm) : 0,5/ hs

- Truy bài ồn : 1,5 đ/ buổi Không hát đầu tiết 1 & 3 : 1 đ / lần; mất trật tự giờ chào cờ:0,5đ/hs

- Không bình nhật cuối buổi học : 1 đ / lần

- Không bình tuần : 2 đ / lần

- Trong các tiết ngoại khoá : TD , múa hát , vui chơi có hs không tham gia : 0,2 / hs

- Sao đỏ lớp :

+Không làm tốt , không nộp sổ đúng thời hạn : 1 đ / lần

+Không theo dõi : 1,5 đ / lần

+Mất sổ sao đỏ : 3đ / lần và lớp tự mua sổ mới

II / Điểm trừ đạo đức

- Học sinh nói tục , chửi bậy , giao tiếp mất lịch sự , trèo tờng bao,lội vào bồn hoa 1 đ / lần

- Trèo , bẻ cây , vẽ bậy , sô bàn ghế & cánh cửa , đá bóng trong sân trờng & lớp học ,

hút thuốc lá , ăn quà : 1 đ / lần

- Đánh nhau trong mọi trờng hợp :

+Trờng hợp nặng : 5 đ / hs

+Trờng hợp nhẹ : 3 đ / hs

- Vô lễ với GV đợc GV phản ánh với hội đồng nhà trờng : 10 đ / hs / lần

* Chú ý : Những trờng hợp không bị trừ điểm

- Học sinh nghỉ ốm có lý do từ 2 buổi trở lên

- Học sinh ốm đột xuất trong giờ học xin phép nghỉ đợc sự đồng ý của GV

III/ điểm trừ học tập : Theo điểm xếp loại giờ dạy

IV/ Điểm cộng

Trong giờ học HS đạt điểm từ 9 ->10 : 0,5đ/hs

V / Xếp loại thi đua

- Điểm nề nếp chuyên cần : 30 đ Điểm đạo đức : 20 đ Điểm học tập : 50 đ

* Xếp loại tính theo học kỳ ( Tính theo điểm trung bình )

- Loại tốt ( TTXS ) : Từ 95 điểm trở lên

- Loại khá ( TT ) : Từ 90 đến 94,9 điểm

- Loại TB : Từ 80 đến 89,9 điểm - Loại yếu : Dới 80 điểm

Biểu đIểm sao đỏ

I / Điểm trừ nề nếp , chuyên cần

- Nghỉ học : + Không phép :1 đ / hs

+ Có phép : 0,5 đ / hs

- Đi muộn : 0,5 đ / hs Vào giờ muộn : 0,2 đ/ hs

- Vệ sinh : +Không vệ sinh : 2 đ / lần

+Vệ sinh bẩn : 1 đ / lần

+Vệ sinh muộn : 0,5 đ / lần

+Đổ rác không đúng quy định : 1 đ / lần

-Tới cây , chăm sóc vệ sinh bồn hoa cha đạt : 2 đ / lần

Trang 7

-Xếp hàng ra vào lớp :

+Không xếp : 2 đ / lần

+Xếp muộn:1đ/lần(sau trống vào 2phút) ; mỗi HS không xếp hàng: 0,2 đ

- Trang phục hs: + Không đeo khăn quàng , không sơ vin , không áo trắng

( thứ 2 & 5 ) : 0,5 đ / hs

+Đeo khăn quàng muộn , sơ vin muộn : 0,2 đ / hs

+Trang phục không đúng quy định (áo phông cổ tròn) : 0,5/ hs

- Truy bài ồn : 1,5 đ/ buổi Không hát đầu tiết 1 & 3 : 1 đ / lần; mất trật tự giờ chào cờ:0,5đ/hs

- Không bình nhật cuối buổi học : 1 đ / lần

- Không bình tuần : 2 đ / lần

- Trong các tiết ngoại khoá : TD , múa hát , vui chơi có hs không tham gia : 0,2 / hs

- Sao đỏ lớp :

+Không làm tốt , không nộp sổ đúng thời hạn : 1 đ / lần

+Không theo dõi : 1,5 đ / lần

+Mất sổ sao đỏ : 3đ / lần và lớp tự mua sổ mới

II / Điểm trừ đạo đức

- Học sinh nói tục , chửi bậy , giao tiếp mất lịch sự , trèo tờng bao,lội vào bồn hoa 1 đ / lần

- Trèo , bẻ cây , vẽ bậy , sô bàn ghế & cánh cửa , đá bóng trong sân trờng & lớp học ,

hút thuốc lá , ăn quà : 1 đ / lần

- Đánh nhau trong mọi trờng hợp :

+Trờng hợp nặng : 5 đ / hs

+Trờng hợp nhẹ : 3 đ / hs

- Vô lễ với GV đợc GV phản ánh với hội đồng nhà trờng : 10 đ /

Quá trình theo dõi thi đua của hiệu trởng

I/ Hội thảo

ST

1 Dơng Thị Kiều Oanh

2 Vũ Thị Mai Lan

3 Trần Thị Phợng

4 Trần Thị Minh Thu

5 Vũ Văn Niết

6 Nguyễn Quang Hoà

7 Nguyễn Thị Thu Hơng

9 Trần Thị Th

10 Chu Văn Hiến

11 Đoàn Năng Tờng

12 Nguyễn Thị Duyên

13 Nguyễn Kiều Giang

14 Vũ Thị Hơng

15 Ngô Văn Thịnh

16 Cồ Thị hồng Sim

Trang 8

17 NguyÔn ThÞ Thanh

18 Cao V¨n Tuyªn

19 §ç ThÞ Kim Thuý

20

21

22

II/ Héi gi¶ng

1/ Héi gi¶ng cÊp trêng

ST

1 D¬ng ThÞ KiÒu Oanh

2 Vò ThÞ Mai Lan

3 TrÇn ThÞ Phîng

4 TrÇn ThÞ Minh Thu

5 Vò V¨n NiÕt

6 NguyÔn Quang Hoµ

7 NguyÔn ThÞ Thu H¬ng

9 TrÇn ThÞ Th

10 Chu V¨n HiÕn

11 §oµn N¨ng Têng

12 NguyÔn ThÞ Duyªn

13 NguyÔn KiÒu Giang

14 Vò ThÞ H¬ng

15 Ng« V¨n ThÞnh

16 Cå ThÞ Hång Sim

17 NguyÔn ThÞ Thanh

18 Cao V¨n Tuyªn

19 §ç ThÞ Kim Thuý

2/ Héi gi¶ng cÊp miÒn

ST

1

2

Trang 9

4

3/ Hội giảng cấp huyện

ST

1

2

3

4

III/ Làm đồ dùng dạy học

ST

T Họ và tên Tên đồ dùng KQ Trờng KQ miền Kết quả huyện

1 Dơng Thị Kiều Oanh

2 Vũ Thị Mai Lan

3 Trần Thị Phợng

4 Trần Thị Minh Thu

5 Vũ Văn Niết

6 Nguyễn Quang Hoà

7 Nguyễn Thị Thu Hơng

9 Trần Thị Th

10 Chu Văn Hiến

11 Đoàn Năng Tờng

12 Nguyễn Thị Duyên

13 Nguyễn Kiều Giang

14 Vũ Thị Hơng

15 Ngô Văn Thịnh

16 Cồ Thị Hồng Sim

17 Đỗ Thị Kim Thuý

18 Cao Văn Tuyên

19 Nguyễn Thị Thanh

IV/ Học sinh dự thi cấp huyện

ST

T Họ và tên Lớp Môn thi Điểm thi Xếp loại Ghi chú

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Trang 10

14

15

16

17

18

ST

T Hä vµ tªn Líp M«n thi §iÓm thi XÕp lo¹i Ghi chó

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

32

33

34

V/ C«ng t¸c kh¸c

ST

T Hä vµ tªn Néi dung c«ng viÖc KÕt qu¶ Ghi chó

1 D¬ng ThÞ KiÒu Oanh

2 Vò ThÞ Mai Lan

3 TrÇn ThÞ Phîng

4 TrÇn ThÞ Minh Thu

5 Vò V¨n NiÕt

6 NguyÔn Quang Hoµ

7 NguyÔn ThÞ Thu H¬ng

9 TrÇn ThÞ Th

10 Chu V¨n HiÕn

11 §oµn N¨ng Têng

12 NguyÔn ThÞ Duyªn

13 NguyÔn KiÒu Giang

14 Vò ThÞ H¬ng

15 Ng« V¨n ThÞnh

16 Cå ThÞ Hång Sim

17 NguyÔn ThÞ Thanh

18 Cao V¨n Tuyªn

19 §ç ThÞ Kim Thuý

20

21

22

23

KÕt qu¶ thi ®ua n¨m häc 2008-2009

Häc kú I

Ngày đăng: 08/06/2021, 15:28

w