PHÂN TÍCH CÁC YẾU TỔ TẠO ĐỘNG LỰC LÀM VIỆC CHO NHÂN VIÊN TẠI CÔNG TY CO PHAN HUONG THUY SVTH: Phan Thị Lan GVHD: ThS.. Tạo động lực làm việc có vai trò đặc biệt inh quan trong trong QTN
Trang 1PHÂN TÍCH CÁC YẾU TỔ TẠO ĐỘNG LỰC LÀM VIỆC
CHO NHÂN VIÊN TẠI CÔNG TY CO PHAN HUONG THUY
SVTH: Phan Thị Lan GVHD: ThS Bui Van Chiém
Trang 2Tạo động lực làm việc có vai trò đặc biệt
inh quan trong trong QTNL
Để CTCP Hương Thủy vượt qua được khó khăn —{% tạo động lực cho NV
Phân tích các yếu tổ tạo động lực làm việc cho nhân viên tại CTCP Hương Thủy
Trang 3
< Mục tiêu nghiên cứu `
Hệ thống hóa các vấn đề lý luận và thực tiễn liên quan
Trang 4(2) Phương pháp phân tích thống kê
(3) Phương pháp nghiên cứu định tính
(4) Phương pháp nghiên cứu định lượng
- Phương pháp phỏng vấn cá nhân có sử dụng bảng câu hỏi
- Chọn mẫu bằng phương pháp ngâu nhiên phân tầng
Trang 6
Giới thiệu vê công ty
Trang 7PHAN TÍCH CÁC YEU TÔ TẠO ĐỘNG LỰC
CÔNG TY CỔ PHẦN
thiệu về CTCP Hương Thủy >
*Thành lập tháng 9 năm 2002
* Các lĩnh vực kinh doanh chủ yếu của công ty:
- Kinh doanh vật liệu xây dựng
- Kinh doanh xăng dầu
- Xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Sản xuất các sản phẩm cơ khí, thép tiền chế
- Sản xuất gạch Tuynel, bột trét tường
Trang 8
PHẦN TÍCH CÁC YÊU TÔ TẠO ĐỘNG LỰC
CONG TY CO PHA
HUONG THUY
ï1Dưới 3 năm ĩTừ 3 — dưới Š5 năm mriừ5— 10 năm
Trang 9PHAN TICH CÁC YÊU TÔ TẠO ĐỘNG LỰC LÀM
Trang 10PHAN TÍCH CÁC YÊU TÔ TẠO ĐỘNG LỰC
CÔNG TY CỔ PHẦN
côwG Tự 68 Pak LÀM VIỆC CHO NHÂN VIÊN TẠI CTCPHT
ảng 1 ˆ Ảnh hưởng của các nhân tổ đến t
F1: Lương thưởng và phúc lợi F4: Sự hấp dẫn của công việc
F2: Môi trường làm việc F5: Thăng tiến và phát triển
FS MQH với đồng nghiệp và cấp trên F6: An toàn công việc y
Trang 11
Bang 2) Đánh giá của NV vê các nhân t
PHAN TICH CAC YEU TÔ TẠO ĐỘNG LỰC
LÀM VIỆC CHO NHÂN VIÊN TẠI CTCPHT
F6: An toàn công việc 4.67 1.00 2.5034 3 0.000
05/2012 SVTH: Phan Thi Lan 11
Trang 12PHAN TÍCH CÁC YÊU TÔ TẠO ĐỘNG LỰC
HƯƠNG THỦY
Bảng 3 b So sanh SU danh gia VỀ các nhân 6 tao động lực giữa |
y cac nhom NV chia theo bo p
Trang 13
PHAN TÍCH CÁC YÊU TÔ TẠO ĐỘNG LỰC
F1: Lương thưởng và phúc lợi 3.1279| 3.9858
F2: Môi trường làm việc 2.2/3/| 3.4375
F4: Sự hấp dẫn của bản thân công việc 3.7440 3.7917
Trang 14
@ PHAN TICH CAC YEU TÔ TẠO ĐỘNG LỰC
Bang 5 ˆ So sánh sự đánh giá về các nhâ
J Ƒ giữa các nhóm NV chia t
F1: Lương thưởng và phúc lợi 072 One —Way Anova
F2: Môi trường làm việc 000 One —Way Anova
F4: Sự hấp dẫn của bản công việc 000 Kruskal — Wallis
J
Trang 15PHAN TÍCH CÁC YÊU TÔ TẠO ĐỘNG LỰC
Giá trị trung bình về các nhân tố
việc của các nhóm nhân viên ao NI
Nhân tô ¬ Dưới Từ25- l Từ40- l Trên
25 tuôi dưới 40 tuôi 55 tuôi 55 tuôi
F2: Môi trường làm việc 2.4291 2.5917 2.9532 | 3.3254
F4: Su hap dan cua
ban cong viec
F6: An toàn công việc 3.3121 2.8250 36257 3.7381
Trang 16
Ƒ các nhóm NV chia theo nổ tạo động lực giữa)
F1: Lương thưởng và phúc lợi 0.000 One —Way Anova
F2: Môi trường làm việc 0.000 Kruskal — Wallis F3: Mqh với đông nghiệp và cấp trên 0.063 Kruskal —- Wallis
F4: Sự hấp dẫn của bản công việc 0057 Kruskal— Wallis
F6: An toàn công việc 0.032 One —Way Anova
Trang 17
- 9 ˆ Giá trị trung bình về các nhân tố tạ
ang cua cac nhom nhan vién chia theo
DH, sau Trung cap, Lao động
đại học: cao đăng phô thông
F1: Lương thưởng và phúc lợi _ 3.8674 3.8425 3.0839
F2: Môi trường làm việc 3.3472 3.2500 2.1821
F5: Thăng tiến và phát triển 3.5417 2.7589 2.1769
F6: An toàn công việc 3.3889 2.7738 1.9436
`
05/201 SVTH: Phan Thi Lan
Trang 18F1: Lương thưởng và phúc lợi 0.000 One —Way Anova
F3: Mqh với đồng nghiệp và cấp trên _0.006 Kruskal ~ Wallis
F4: Sự hấp dẫn của bản công việc _ 0.054 Kruskal — Wallis
Trang 19PHAN TÍCH CÁC YÊU TÔ TẠO ĐỘNG LỰC
CÔNG TY CỔ PHẦN
côwG Tự 68 Pak LÀM VIỆC CHO NHÂN VIÊN TẠI CTCPHT
——_ £
Bang 10) Gia trị trung binh ve cac nhan to tao
e Cua cac nhom nhan vién chia the
Trang 20
é1) Lương thưởng và phúc lợi
(2) Môi trường làm việc
(3) Mối quan hệ với đồng nghiệp và cấp trên
(4) Thang tién va phat trién
(5 ) Sự hấp dẫn của bản thân công việc
SVTH: Phan Thi Lan Trang 20
Trang 21*Phân tích các yếu tố tạo động lực làm việc cho nhân viên là
một nghiên cứu hoàn toàn có ý nghĩa thiết thực
*Nhìn chung, đề tài đã đạt được mục tiêu nghiên cứu
Lương thưởng và phúc lợi; môi trường làm việc; mqh
ới đồng nghiệp và cấp trên; sự hấp dẫn của công
lệc; thăng tiến và phát triển và an toàn công việc
matt meg
EFA
- Có mối quan hệ cùng chiều
Hệ số - Sự hấp dẫn của công việc có mối tương quan chặt
chẽ nhất, Pearson's là 0.417 Thăng tiến và phát triển có mối tương quan yếu nhất, Pearsons là
05/20 JU.L91 SVTH: Phan Thị Lan Trang 21
Pearson’s
Trang 22
Lương thưởng và phúc lợi: GTTB là 3.9066, đánh giá
ủa nhân viên về nhân tổ này ở mức đồng ý Môi trường làm việc: GTTB là 2.0874, đánh giá của hân viên về nhân tổ này ở mức không đồng ý
- Mối quan hệ với đồng nghiệp và cấp trên: GTTB là
=1-19)i-12.9566, đánh giá của nhân viên về nhân tố này là ở
ức đồng ý
Sự hấp dẫn của bản thân công việc: GTTB là 3.5299
Thăng tiến và phát triển: GTTB là 2.1276, đánh giá
ủa nhân viên về nhân tố này ở mức không đồng ý
- An toàn công việc: GTTB 2.5034 7
Trang 23KÉT LUẬN VÀ KIÊN NGHỊ
Kết luận
- Theo bộ phận làm việc: LĐGT có đánh gia cao hơn LĐTT
- Theo độ tuổi: Có sự khác nhau về các nhân tố: Môi trường
làm việc; sự hấp dẫn của công việc và an toàn công việc
- Theo trình độ học vấn thì có sự khác nhau về các nhân tố:
Lương thưởng và phúc lợi; môi trường làm việc; thăng tiến và
phát triển và nhân tố an toàn công việc
- Theo TG làm việc: Có sự khác nhau về các nhân tố: Lương thưởng và phúc lợi; mối quan hệ với đồng nghiệp và cấp trên;
thăng tiến và phát triển và an toàn công việc é
SVTH: Phan Thi Lan Trang 23
Trang 24(1) Đối với công ty
- Chú trọng công tác quản lý nhân sự
- Tạo điêu kiện cho nhân viên có đây đủ trang thiết bị
- Chính sách phân phối thu nhập đảm bảo lợi ích cho nhân viên
(2) Đối với Tỉnh
- Xây dựng và phát triển cơ sở hạ tầng, các chính sách phát
triển kinh tế xã hội
(3 ) Đối với Nhà nước
- Hoàn thiện khuôn khổ pháp luật
C7 Cai cach thu tuc hanh chinh y