1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Slide nghiên cứu hành vi sau khi mua của khách hàng cá nhân sử dụng dịch vụ ADSL của VNPT thừa thiên huế

42 661 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nghiên cứu hành vi sau khi mua của khách hàng cá nhân sử dụng dịch vụ ADSL của VNPT Thừa Thiên Huế
Tác giả Nguyễn Quang Ái
Người hướng dẫn TS. Hoàng Quang Thạnh
Trường học Trường Đại học Thừa Thiên Huế
Chuyên ngành Viễn Thông
Thể loại Khóa luận tốt nghiệp
Năm xuất bản 2012
Thành phố Huế
Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 2,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đánh giá sự hài lòng và lòng trung thành của khách hàng khi sử dụng dịch vụ ADSL của VNPT Thừa Thiên Huế.. HÀNH VI SỬ DỤNG SẢN PHẨM CỦA KH Đánh giá mức độ trải nghiệm của khách hàng

Trang 1

Khóa luận tốt nghiệp

Nghiên cứu hành vi sau khi mua của khách hàng cá nhân sử dụng dịch vụ ADSL của VNPT Thừa Thiên Huế

Lớp: K42 QTKD Thương Mại

Trang 2

NỘI DUNG TRÌNH BÀY

ĐẶT VẤN ĐỀ

NỘI DUNG VÀ KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU

KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ

Trang 3

về phía mình giữa các Tập đoàn Viễn thông là

rất khốc liệt

Nghiên cứu hành

vi sau khi mua của khách hàng

Trang 4

ĐẶT VẤN ĐỀ

MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU

Hệ thống hoá những vấn đề lý luận và thực tiễn về hành vi khách hàng.

Đánh giá sự hài lòng và lòng trung thành của

khách hàng khi sử dụng dịch vụ ADSL của VNPT Thừa Thiên Huế.

Đề xuất một số giải pháp nhằm nâng cao mức độ hài lòng của khách hàng đối với dịch vụ ADSL

Trang 5

Thừa Thiên Huế

Đối tượng nghiên cứu Phạm vi nghiên cứu

Không gian

Khách hàng cá nhân sử dụng dịch vụ ADSL do VNPT Thừa Thiên Huế cung cấp trên địa bàn Thành phố Huế

Thời gian

Thứ cấp: 2009-2012

Sơ cấp: 2/2012-4/2012

Trang 6

www.themegallery.comPHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

Trang 7

Click to edit title style

LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN

NGHIÊN CỨU HÀNH VI SAU KHI MUA CỦA KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN SỬ DỤNG DỊCH VỤ ADSL CỦA VNPT TT HUẾ

+ Tổng quan về VNPT TT Huế

+ Hành vi sử dụng sản phẩm của KH + Mức độ hài lòng của KH

+ Mức độ trung thành của KH

Trang 8

LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN

 Khách hàng là một cá nhân, một tổ chức hay một nhóm tham dự trực tiếp hay

có ảnh hưởng đến việc hình thành nhu cầu - mong ước, đưa ra quyết định mua,

sử dụng và loại bỏ một sản phẩm hay dịch vụ cụ thể.

 Hành vi mua của khách hàng là toàn bộ hành động mà khách hàng bộc lộ ra trong quá trình trao đổi sản phẩm, bao gồm: điều tra, mua sắm, sử dụng, đánh giá

và chi tiêu cho hàng hóa và dịch vụ nhằm thỏa mãn nhu cầu của họ.

 Mô hình hành vi mua của khách hàng

 Tiến trình mua của khách hàng

Trang 9

LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN

Trang 10

Diagram

LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN

ADSL (Asymmetric Digital Subscriber Line), công nghệ

đường dây thuê bao số bất đối xứng là một công nghệ

được sử dụng phổ biến thuộc họ công nghệ xDSL

Trang 11

NGHIÊN CỨU HÀNH VI SAU KHI MUA

CỦA KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN

SỬ DỤNG DỊCH VỤ ADSL CỦA VNPT

THỪA THIÊN HUẾ

Trang 12

TỔNG QUAN VỀ VNPT TT HUẾ

Năm 2008, VNPT Thừa Thiên Huế hoạt động theo mô hình tổ chức mới củaTập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam với chức năng quản lý mạng viễnthông nội tỉnh và kinh doanh các dịch vụ viễn thông - công nghệ thông tintrên địa bàn tỉnh TT Huế

Sự ra đời của VNPT Thừa Thiên Huế đã đáp ứng nhu cầu cần thiết của các doanh nghiệp cũng như cá nhân trong hoạt động sản xuất kinh doanh, học tập, góp phần thúc đẩy phát triển kinh tế của địa bàn tỉnh TT Huế

Trang 13

ĐẶC ĐIỂM MẪU ĐIỀU TRA

Cơ cấu mẫu theo giới tính

Trang 14

ĐẶC ĐIỂM MẪU ĐIỀU TRA

Cơ cấu mẫu theo nghề nghiệp

Cơ cấu mẫu theo thu nhập

Trang 15

HÀNH VI SỬ DỤNG SẢN PHẨM

Lý do khách hàng sử dụng dịch vụ ADSL Số lượng

(người)

Tỷ lệ (%)

Trang 16

Tỷ lệ (%)

Thủ tục đăng ký sử dụng dịch vụ đơn giản 39 31,5

Tốc độ truyền tải dữ liệu cao 44 35,5

Giá cước rẻ và khuyến mãi hấp dẫn 47 37,9

Trang 17

HÀNH VI SỬ DỤNG SẢN PHẨM CỦA KH

Thời gian đã sử dụng dịch vụ Số lượng (người) Tỷ lệ (%)

Trang 18

HÀNH VI SỬ DỤNG SẢN PHẨM CỦA KH

Đánh giá mức độ trải nghiệm của khách hàng về dịch

vụ ADSL của doanh nghiệp khác

Trang 19

HÀNH VI SỬ DỤNG SẢN PHẨM CỦA KH

Đánh giá mức độ trải nghiệm của khách hàng về dịch vụ

ADSL của doanh nghiệp khác

Lý do khách hàng sử dụng dịch vụ ADSL

của VNPT Thừa Thiên Huế

Đồng ý Không đồng ý

Số lượng (người) Tỷ lệ (%) Số lượng (người) Tỷ lệ (%)

Thủ tục đăng ký sử dụng dịch vụ đơn giản 30 71,4 12 28,6

Trang 21

HÀNH VI SỬ DỤNG SẢN PHẨM CỦA KH

Mức độ thường xuyên sử dụng dịch vụ ADSL của KH

Biến độc lập Kiểm định mức độ thường xuyên (Sig 2 phía)

Kết quả kiểm định Chi – Square

Sig < 0,05: bác bỏ H 0 , có sự khác biệt giữa các nhóm KH

Sig > 0,05: sự khác biệt không có ý nghĩa về mặt thống kê

Trang 22

Kiểm định thang đo

ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ HÀI LÒNG CỦA KH

Trang 23

Phân tích nhân tố biến độc lập

ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ HÀI LÒNG CỦA KH

KMO and Bartlett's TestKaiser-Meyer-Olkin Measure of Sampling Adequacy ,591

Kiểm định KMO

ĐẢM BẢO ĐỦ ĐIỀU KIỆN ĐỂ PHÂN TÍCH NHÂN TỐ

Trang 24

ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ HÀI LÒNG CỦA KH

Các nhân tố Eigenvalue Cronbach’s

Trang 25

Phân tích nhân tố biến phụ thuộc

KMO and Bartlett's TestKaiser-Meyer-Olkin Measure of Sampling Adequacy ,648

Trang 26

Xây dựng mô hình hồi quy

ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ HÀI LÒNG CỦA KH

Sự hài lòng = β0 + β1 x Khả năng đáp ứng dịch vụ

+ β2 x Khả năng giải quyết sự cố + β3 x Tính ổn định của dịch vụ + β4 x Chính sách chăm sóc khách hàng

Trang 27

Mô hình R R 2 R 2 điều chỉnh Std Error of the Estimate Sig F Change Durbin- Watson

ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ HÀI LÒNG CỦA KH

Mô hình bình phương Tổng Df bình phương Trung bình F Sig

1

Hồi quy 25,055 4 6,264 62,836 ,000 a

Số dư 11,862 119 ,100

Kết quả kiểm định mô hình hồi quy

Kiểm định sự phù hợp của mô hình

Trang 28

ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ HÀI LÒNG CỦA KH

Kết quả phân tích hồi quy đa biến

Mô hình

Hệ số hồi quy chưa chuẩn hoá

Hệ số hồi quy chuẩn hoá

Sự hài lòng = - 0,272 + 0,326 x Khả năng đáp ứng dịch vụ

+ 0,631 x Khả năng giải quyết sự cố

+ 0,047 x Tính ổn định của dịch vụ

+ 0,049 x Chính sách chăm sóc khách hàng

Trang 29

Tiêu chí Giá trị trung bình

Các bảng giá dịch vụ rõ ràng , dễ hiểu 3,73

Tốc độ truy cập mạng đáp ứng được nhu cầu 3,83

Thủ tục đăng ký sử dụng dịch vụ đơn giản 3,89

Thời gian lắp đặt dịch vụ đúng như hợp đồng 3,64

ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ HÀI LÒNG CỦA KH

Đánh giá của khách hàng về Khả năng đáp ứng dịch vụ

Trang 30

ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ HÀI LÒNG CỦA KH

Đánh giá của khách hàng về Khả năng đáp ứng dịch vụ

Các bảng giá dịch vụ rõ ràng , dễ hiểu ,548 ,000 ,000 ,000

Tốc độ truy cập mạng đáp ứng được nhu cầu ,000 ,000 ,000 ,000

Thủ tục đăng ký sử dụng dịch vụ đơn giản ,039 ,025 ,154 ,038

Thời gian lắp đặt dịch vụ đúng như hợp đồng ,006 ,101 ,054 ,029

Sig < 0,05: bác bỏ H 0 , có sự khác biệt giữa các nhóm KH

Sig > 0,05: sự khác biệt không có ý nghĩa về mặt thống kê

(*): Kiểm định Mann – Whitney

Trang 31

Đánh giá của khách hàng về Khả năng giải quyết sự cố

KH được giải quyết thắc mắc thoả đáng 3,83

Các sự cố được xử lý nhanh chóng 3,83

CSVC tại phòng giao dịch hiện đại 3,65

ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ HÀI LÒNG CỦA KH

Trang 32

KH được giải quyết thắc mắc thoả đáng ,000 ,044 ,736 ,197

Các sự cố được xử lý nhanh chóng ,286 ,802 ,949 ,042

CSVC tại phòng giao dịch hiện đại ,080 ,000 ,001 ,000

ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ HÀI LÒNG CỦA KH

Đánh giá của khách hàng về Khả năng giải quyết sự cố

(*): Kiểm định Mann – Whitney

Sig < 0,05: bác bỏ H 0 , có sự khác biệt giữa các nhóm KH

Sig > 0,05: sự khác biệt không có ý nghĩa về mặt thống kê

Trang 33

ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ HÀI LÒNG CỦA KH

Đánh giá của khách hàng về Tính ổn định của dịch vụ

Tiêu chí Giá trị trung bình

KH được cung cấp đầy đủ tt về các gói cước 4,01

Mức phí tương xứng với dịch vụ 3,54

Trang 34

ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ HÀI LÒNG CỦA KH

Đánh giá của khách hàng về Tính ổn định của dịch vụ

KH được cung cấp đầy đủ tt về các gói cước ,024 ,000 ,307 ,003

(*): Kiểm định Mann – Whitney

Sig < 0,05: bác bỏ H 0 , có sự khác biệt giữa các nhóm KH

Sig > 0,05: sự khác biệt không có ý nghĩa về mặt thống kê

Trang 35

Tiêu chí Giá trị trung bình

Có nhiều chương trình khuyến mãi hấp dẫn 3,68

ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ HÀI LÒNG CỦA KH

Đánh giá của khách hàng về Chính sách CSKH

(*): Kiểm định Mann – Whitney

Sig < 0,05: bác bỏ H 0 , có sự khác biệt giữa các nhóm KH

Sig > 0,05: sự khác biệt không có ý nghĩa về mặt thống kê

Trang 36

ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ HÀI LÒNG CỦA KH

Đánh giá sự tác động của sự cố đến mức độ hài lòng của KH

Tỷ lệ khách hàng đã từng gặp sự cố

Mức độ hài lòng

Tổng cộng Không hài lòng Bình thường Hài lòng Rất hài lòng

Trang 37

ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ TRUNG THÀNH CỦA KH

Ý định sử dụng dịch vụ trong tương lai Số lượng (người) Tỷ lệ (%)

Sẽ tiếp tục sử dụng dịch vụ ADSL của VNPT TT Huế 76 61,3

Đang xem xét, cân nhắc sử dụng dịch vụ của DN

Sẽ giới thiệu bạn bè, người thân sử dụng dịch vụ

Trang 38

Khả năng giải

quyết sự cố

Tính ổn định của dịch vụ

Trang 39

 Có 85,5% khách hàng trong tổng số khách hàng cảm thấy bình thường hoặc hài lòng về dịch vụ nhưng vẫn còn một số tiêu chí khiến khách hàng chưa thực

sự hài lòng lắm như Tính ổn định của dịch vụ và Chính sách chăm sóc khách hàng Đây là cơ sở để doanh nghiệp khắc phục nhằm đáp ứng nhu cầu tốt hơn.

 Thực tế điều tra cho thấy có 61,3% khách hàng mong muốn sử dụng dịch vụ ADSL của VNPT Thừa Thiên Huế một cách lâu dài và 25,8% khách hàng sẵn sàng giới thiệu dịch vụ đến người khác Đây là tài sản vô hình quý giá giúp doanh nghiệp giữ vững vị thế của mình trên thị trường.

Trang 40

KIẾN NGHỊ

+ Nâng cấp xây dựng cơ sở hạ tầng đặc biệt là các vùng ở xa trung tâm thành phố góp phần tạo điều kiện cho doanh nghiệp phát triển mạng lưới dịch vụ tới khách hàng được tốt hơn

+ Tạo điều kiện thuận lợi cho hoạt động kinh doanh ở các doanh nghiệp viễn thông nói chung và VNPT Thừa Thiên Huế nói riêng

+ Đưa ra những quy định nhằm đảm bảo sự cạnh tranh lành mạnh, công bằng cho tất cả doanh nghiệp viễn thông trên thị trường

Trang 41

Đối với VNPT Thừa Thiên Huế

+ Tiếp tục mở rộng mạng lưới ADSL, đầu tư cơ sở vật chất, kỹ thuật đáp ứng cho sự phát triển dịch vụ trong tương lai

+ Nghiên cứu nhu cầu và mong đợi của khách hàng để đáp ứng đủ nhu cầu

+ Tạo điều kiện cho các sinh viên có thời gian thực tập, có công việc cụ thể

hơn để sinh viên nâng cao kỹ năng thực tế trước khi tốt nghiệp.

KIẾN NGHỊ

Trang 42

www.themegallery.com

Ngày đăng: 12/12/2013, 11:31

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng tổng hợp các nhân tố rút trích - Slide nghiên cứu hành vi sau khi mua của khách hàng cá nhân sử dụng dịch vụ ADSL của VNPT thừa thiên huế
Bảng t ổng hợp các nhân tố rút trích (Trang 24)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w