NGHIÊN CỨU NHU CẦU SỬ DỤNG DỊCH VỤ THANH TOÁN TRÊN DI ĐỘNG MOBILE BANKPLUS CỦA KHÁCH HÀNG TẠI NGÂN HÀNGTMCP NGOẠI THƯƠNG CHI NHÁNH HUẾ NGHIÊN CỨU NHU CẦU SỬ DỤNG DỊCH VỤ THANH TOÁN
Trang 1NGHIÊN CỨU NHU CẦU SỬ DỤNG DỊCH
VỤ THANH TOÁN TRÊN DI ĐỘNG
MOBILE BANKPLUS CỦA KHÁCH
HÀNG TẠI NGÂN HÀNGTMCP NGOẠI
THƯƠNG CHI NHÁNH HUẾ
NGHIÊN CỨU NHU CẦU SỬ DỤNG DỊCH
VỤ THANH TOÁN TRÊN DI ĐỘNG
MOBILE BANKPLUS CỦA KHÁCH
HÀNG TẠI NGÂN HÀNGTMCP NGOẠI
THƯƠNG CHI NHÁNH HUẾ
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP
Trang 2NỘI DUNG CHÍNH
ĐẶT VẤN ĐỀ
NỘI DUNG VÀ KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
KẾT LUẬN
1
2
3
Trang 4I ĐẶT VẤN ĐỀ
1 Lý do chọn đề tài
I ĐẶT VẤN ĐỀ
1 Lý do chọn đề tài
Điện thoại di động thở thành vật không thể
thiếu trong cuộc sống hằng ngày
Ngân hàng Vietcombank – Huế vừa ra mắt sản phẩm dịch vụ Mobile BankPlus
=> Nghiên cứu nhu cầu sử dụng dịch vụ thanh
toán trên điện thoại di động Mobile BankPlus của khách hàng tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại Thương Vietcombank - Chi nhánh Huế
Trang 5Đề xuất giải pháp
Xác định các nhân tố ảnh hường và mức độ ảnh hưởng đến nhu cầu sử dụng DV của khách hàng
Trang 6I ĐẶT VẤN ĐỀ
3 Đối tượng nghiên cứu:
Khách hàng có tài khoản giao dịch tại
Vietcombank chi nhánh Huế
4 Phương pháp chọn mẫu
Chọn mẫu ngẫu nhiên phân tầng thực địa
5 Kích cỡ mẫu
Số mẫu tính ra là 114, tiến hành phát 120 phiếu điều tra, thu về 115 phiếu hợp lệ
Trang 7I ĐẶT VẤN ĐỀ
6 Đối tượng điều tra
Ước tính một ngày có 100 khách hàng đến giao dịch tại Vietcombank – Huế, điều tra 5 ngày, mỗi ngày 27 phiếu
Khoảng cách giữa hai đối tượng
là 4, tính theo công thức
Chọn ngẫu nhiên khách hàng thứ 7 đến giao dịch trong ngày, rồi từ khách hàng đó cách 4 khách hàng lại tiến hành điều tra cho đến khi đủ số
mẫu quy định trong ngày
Trang 8
tố ảnh hưởng đến nhu cầu của khách hàng đối với DV
Mobile BankPlus
Xác định mức độ ảnh hưởng cụ thể của các yếu tố đến nhu cầu của khách hàng
Trang 9II NỘI DUNG VÀ KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
Chương I: CƠ SỞ KHOA HỌC CỦA VẤN ĐỀ
NGHIÊN CỨU
1.1 Lý thuyết về nhu cầu và dịch vụ
1.2 Tổng quan về Ngân hàng Thương mại
1.3 Bình luận các vấn đề nghiên cứu liên quan
Trang 10II NỘI DUNG VÀ KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
1.6 Tình hình cung cấp dịch vụ Mobile BankPlus từ khi triển khai cho đến nay của Vietcombank Huế
- Số lượng khách hàng sử dụng DV tăng qua mỗi tháng
Trang 11II NỘI DUNG VÀ KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
Chương II: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
2.1 Đặc điểm mẫu nghiên cứu
Trang 12II NỘI DUNG VÀ KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
2.1.3 Hành vi thực hiện giao dịch Ngân hàng
=>Đa số khách hàng lựa chọn các phương thức giao dịch truyền thống
Cách thức thực hiện các giao dịch ngân hàng Tần số Tỉ lệ % Đến trụ sở của Vietcombank để thực hiện các giao
Trang 13II NỘI DUNG VÀ KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
2.1.4 Sự sẵn lòng sử dụng dịch vụ giao dịch trên điện thoại di động
Số lượng khách hàng tiềm năng cho dịch vụ Mobile
Tần số Tỉ lệ % Tỉ lệ % cộng dồn Giá trị Có 77 67,0 67,0
Chưa chắc chắn 29 25,2 92,2 Không 9 7.8 100,0 Tổng cộng 115 100,0
30.40%
69.60%
Có Không
Trang 14II NỘI DUNG VÀ KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
Trang 15II NỘI DUNG VÀ KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
2.2 Mong đợi của khách hàng đối với dịch vụ Mobile BankPlus
STT Mong đợi về dịch vụ Mobile BankPlus Đơn vị Mức độ đánh giá Tổng trung bình Giá trị
Trang 16II NỘI DUNG VÀ KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
2.3 Động cơ thúc đẩy lựa chọn sử dụng dịch vụ Mobile BankPlus
Nhóm yếu tố khách quan 44,717 0,801
Tránh gặp các sự cố khi giao dịch ở ATM 0,786
Thủ tục đăng ký thuận tiện 0,761
Thanh toán cước phí của Viettel 0,731
Được miễn phí đăng ký sử dụng dịch vụ 0,726
Cảm thấy tự tin hiện đại khi sử dụng dịch
Nhóm yếu tố chủ quan 13,156 0,632 Tốc độ thực hiện giao dịch nhanh 0,807
Thực hiện giao dịch mọi lúc mọi nơi 0,714
Có nhiều tiện ích hỗ trợ 0,681
% biến thiên được giải thích
Cronbach’s Alpha
2.3.1 Phân tích các nhân tố ảnh hưởng
đến động cơ thúc đẩy KH chọn sử
dụng dịch vụ Mobile BankPlus
Trọn
g số
Trang 17II NỘI DUNG VÀ KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
2.3.2 Phân tích hồi quy các động cơ thức đẩy sử dụng dịch vụ MBP
Mô hình hồi quy dự kiến: TĐ = β0 + β1Factor1 + β2Factor2
Factor 1: Nhóm yếu tố khách quan
Factor 2: Nhóm yếu tố chủ quan
Β0, β1, β2 : Hệ số hồi quy tương ứng
Þ Kiểm định sự phù hợp của mô hình
Modle
R Square 0,426
Adjusted R Square 0,416 Std Error of the Estimate 0,668 Change Statistics R Square Change 0,426
F Change 41,547
Sig F Change 0,000 Durbin-Watson 2.125
Trang 18II NỘI DUNG VÀ KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
2.3.2 Phân tích hồi quy các động cơ thức đẩy sử dụng dịch vụ MBP
Kết quả hồi quy
tượng tự tương quan trong mô hình
không ảnh hưởng đến kết quả giải thích.
Trang 19II NỘI DUNG VÀ KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
2.4 Yếu tố cản trở khách hàng lựa chọn sử dụng MBP
Tính năng dịch vụ Mobile BankPlus 33,497 0,732
Số lượng các tiện ích ít 0,856
Khó khăn khi đăng ký sử dụng dịch vụ 0,782
Không được thông báo về sự thay đổi của tài khoản 0,684
số
% biến thiên được giải thích
Cronbach
’s Alpha
Trang 20II NỘI DUNG VÀ KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
2.4.2 Phân tích hồi quy các yếu tố cản trở KH lựa chọn sử dụng MBP
Mô hình hồi quy dự kiến: TĐ = β 0 + β 1 Factor1 + β 2 Factor2 + β 3 Factor3
Factor 1: Tính năng dịch vụ Factor 2: Tâm lý khách hàng
Factor 2: Nhà cung cấp Β 0, β 1 , β 2 , β 2 : Hệ số hồi quy tương ứng
Þ Kiểm định sự phù hợp của mô hình
Modle
R Square 0,561
Adjusted R Square 0,228
Std Error of the Estimate 0,789
Change Statistics R Square Change 0,561
F Change 12,195
Sig F Change 0,000 Durbin-Watson 2,013
Trang 21II NỘI DUNG VÀ KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
2.4 2 Phân tích hồi quy các yếu tố cản trở khách hàng sử dụng dịch vụ MBP
tự tương quan trong mô hình
hưởng đến kết quả giải thích
Trang 22II NỘI DUNG VÀ KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU CHƯƠNG 3: ĐỊNH HƯỚNG & GIẢI PHÁP
II NỘI DUNG VÀ KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
CHƯƠNG 3: ĐỊNH HƯỚNG & GIẢI PHÁP
3.1 Định hướng
Nhu cầu của khách hàng về dịch vụ MBP rất lớn
Phát triển dịch vụ MBP là chiến lược hợp lý
Tạo sự thoải mái cho khách hàng và là công cụ marketing Thương hiệu hiệu quả.
Trang 23II NỘI DUNG VÀ KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
3.2 Giải pháp (tt)
Nhu cầu sử dụng MBP
điều khoản dịch vụ hiện tại
đồng bộ
chất lượng dịch vụ
Mong đợi của khách hàng
- Tạo sự khác biệt
- Nâng cao chất lượng
- Nghiên cứu & sáng tạo không ngừng để bổ sung thêm các tính năng mới
Động cơ thúc đẩy
Trang 24II NỘI DUNG VÀ KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
- Vietcombank gặp nhiều khó khăn trong việc chủ
động thực hiện đăng ký cho những khách hàng chưa
có SIM BankPlus của Viettel
- Khách hàng vẫn còn e ngại về mức độ an toàn của
dịch vụ MBP này.
Trang 25III KẾT LUẬN & KIẾN NGHỊ
1 Kết luận:
- MBP là một sản phẩm dịch vụ mới Nghiên cứu
nhu cầu khách hàng là điều cần thiết cho sự phát triển của dịch vụ này trong tương lai.
- Nhu cầu của khách hàng về dịch vụ ngân hàng
tiện ích trên điện thoại di động rất lớn
- Đa số khách hàng biết đến dịch vụ MBP, nhưng
tỉ lệ khách hàng hiện đang sử dụng dịch vụ này chưa cao.
- Khách hàng mong muốn sử hữu một gói sản
phẩm dịch vụ hoàn hảo
Trang 26II NỘI DUNG VÀ KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
2 Kiến nghị
2.1 Kiến nghị với cơ quan quản lý
thể tham gia lĩnh dịch vụ
2.2 Kiến nghị với Ngân hàng nhà nước
thanh toán bằng dịch vụ điện thoại di động
trình mang tính quốc gia để tuyên truyền về sản phẩm dịch vụ
BankPlus
ngân hàng nội địa với các ngân hàng nước ngoài
Trang 27II NỘI DUNG VÀ KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
2.3 Kiến nghị với VCB Trung Ương
- Phối hợp với Viettel để triển khai quảng bá sản phẩm mới một cách đồng bộ hơn
- Hướng dẫn giao dịch viên các nghiệp vụ về dịch vụ MBP một các đầy đủ và bài bản nhất để các GDV có thể thực
hiện các thủ tục cho khách hàng một cách nhanh chóng
- Cần có những điều chỉnh hợp lý, nhằm khắc phục những
yếu tố cản trở khách hàng lựa chọn đăng ký sử dụng dịch vụ
- Tiến hành chăm sóc khách hàng định kỳ bằng các chương trình khuyến mãi
- Cần có các chiến lược nghiên cứu các gói sản phẩm mới để luôn làm mới chính các dịch vụ của ngân hàng và tạo được
ưu thế cạnh tranh