1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Slide đánh giá hoạt động quản lý chất lượng công trình xây dựng của công ty TNHH vương đô

34 961 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Slide đánh giá hoạt động quản lý chất lượng công trình xây dựng của công ty TNHH Vương Đô
Trường học Trường Đại học Xây Dựng
Chuyên ngành Quản lý xây dựng
Thể loại Báo cáo nghiên cứu
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 698 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1.2 Mục tiêu nghiên cứuđến chất lượng công trình yếu tố quản lý bên trong: nhân sự, thông tin, nguyên vật liệu, máy móc thiết bị, môi trường và phương pháp quản lý... 2.2.1 Đặc điểm về s

Trang 2

• Sự cạnh tranh mạnh mẽ giữa các doanh nghiệp xây

dựng tại Ninh Bình> tùy thuộc vào việc xây dựng chất lượng

• Công ty TNHH Vương Đô là một doanh nghiệp đã có

được uy tín và thương hiệu trên lĩnh vực xây dựng

Trang 3

1.2 Mục tiêu nghiên cứu

đến chất lượng công trình

yếu tố quản lý bên trong: nhân sự, thông tin, nguyên vật liệu, máy móc thiết bị, môi trường và phương pháp quản lý

Trang 4

PHẦN II: NỘI DUNG VÀ KẾT QUẢ

NGHIÊN CỨU

Chương 1: Cơ sở khoa học của vấn đề nghiên cứu

• Khái niệm chất lượng sản phẩm

• Các nhân tố ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm: nhóm yếu tố bên ngoài và bên trong tổ chức

• Khái niệm về quản lý chất lượng

• Các phương pháp quản lý chất lượng

gồm: QI,QC, QA, TQC, TQM

Trang 5

Chương 2: Đánh giá hoạt động QLCL công trình của Công ty

2.2 Những đặc điểm kỹ thuật ảnh hưởng tới hoạt động QLCL công trình

Quy định của Nhà nước

Trang 6

2.2.1 Đặc điểm về sản phẩm

• Sản phẩm xây dựng có tính chất đơn chiếc theo đơn đặt hàng

• Thời gian xây dựng công trình kéo dài

• Sản phẩm xây dựng cố định tại nơi sản xuất, còn các

điều kiện sản xuất

• Sản phẩm xây dựng cũng đa dạng, nhiều hình thái khác nhau như nhà máy khác xa con đường, con đê hay hồ nước

• Tổ chức xây dựng chủ yếu theo hình thức “khoán gọn” các công trình, các hạng mục cho các đội xây dựng

Trang 7

2.2.2 Đặc điểm về quy trình thực hiện

công trình

Tiếp thị → Đấu thầu → Nhận thầu và ký hợp đồng → Thi công xây dựng → Bàn giao và thanh quyết toán công trình

Quy trình thi công và nghiệm thu các loại

hình công trình (Phụ lục 1)

Trang 8

2.2.3 Đặc điểm về đối thủ cạnh tranh

Đối thủ tiềm ẩn khó xâm nhập: rào cản vốn, công nghệ

Đối thủ chính của công ty:

có kinh nghiệm trong quản lý và xây dựng, quy mô tổ chức và trang thiết bị máy móc kỹ thuật hiện đại, có

nhân lực thường xuyên biến động nhất

nghiệm và khả năng quản lý của doanh nghiệp là chưa vững, lại có thế mạnh về vốn, tham gia xây dựng chủ yếu các công trình đường bộ

Trang 9

2.2.4 Đặc điểm về nguyên vật liệu

lượng sản phẩm xây dựng, chiếm 70-80% giá thành

ứng…

2.2.5 Quy định của Nhà nước: về chất lượng công

trình xây dựng, buộc DN phải áp dụng và giúp xây dựng quy chuẩn riêng cho DN (Phụ lục 1)

Trang 10

2.2.6 Đặc điểm về nguồn lao động

Trang 11

2.3 Đặc điểm đối tượng nghiên cứu

2.3.1 Đặc điểm về giới tính

Tỷ lệ nam chiếm 100% do đặc trưng ngành xây dựng: sức khỏe, áp lực công việc, công tác…

Giới tính Tần số Phần trăm (%) Nam 43 100

Tổng 43 100

Trang 12

2.4 Đặc điểm đối tượng nghiên cứu

2.3.2 Đặc điểm về số năm trong nghề (thâm

niên)

Thâm niên trong nghề phản ánh kinh nghiệm thực tế

mà nhân viên tích lũy được nó sẽ hỗ trợ trong quá trình xây dựng

Trang 13

2.3 Đặc điểm đối tượng nghiên cứu

2.3.3 Thời điểm tiến hành hoạt động kiểm tra

• Tiến hành kiểm tra thường xuyên sẽ giúp hạn chế

những sai sót trong thi công và có thể khắc phục

những sai sót kịp thời, nhanh chóng

Sau khi hoàn thành công trình

Sau mỗi công đoạn Kiểm tra đại diện cách quảng

Trang 14

2.3 Đặc điểm đối tượng nghiên cứu

2.3.4 Đối tượng tham gia vào hoạt động quản lý chất lượng

• Công tác quản lý chất lượng công trình không chỉ là công việc của Ban giám đốc hay cán bộ quản lý, muốn thực hiện được tốt thì cần phải có sự tham gia của cả người lao động vào trong quá trình xây dựng nên sản phẩm chất lượng.

11.6

34.9 14

39.5

Ban giám đốc Cán bộ kỹ thuật Công nhân

Cả ba đối tượng trên

Trang 15

2.4 Đánh giá hoạt động QLCL công trình

2.4.1 Đánh giá mức độ ảnh hưởng các yếu tố đến hoạt

động quản lý chất lượng

Kết quả: yếu tố nhân lực, phương pháp quản lý, môi

trường làm việc, yếu tố thông tin, nguyên vật liệu

và máy móc trang thiết bị phục vụ thi công

Trang 16

2.4.2 Đánh giá hoạt động quản lý thông tin

• Công ty đầu tư hệ thống trang thiết bị hỗ trợ cho quá

trình chuyển đổi thông tin như: điện thoại, Internet,fax…

• Mọi chỉ thị từ Ban giám đốc xuống tới công trường thi

công đều thực hiện thông qua cán bộ chỉ huy công

trường(chủ nhiệm công trường ) và ngược lại

• Xây dựng các quy định về thời gian, cách thức báo cáo, phản hồi

Trang 17

2.4.2 Đánh giá hoạt động quản lý thông tin

Tiêu chí

Rất không đồng ý

Không đồng ý

Trung lập

Đồng

ý

Rất đồng

Trang 18

Nhận xét: Sự trao đổi thông tin còn mang tính bắt buộc

theo quy định phản hồi chưa mang tính chủ động Tâm

lý công nhân chỉ hoàn thành theo yêu cầu của nhà thầu

mà không quan tâm vấn đề này

• Quy định chất lượng, yêu cầu của chủ đầu tư được phổ biến đầy đủ tới công nhân

• Nhiều ý kiến đề xuất lên không được giải quyết mà

không biết rõ nguyên nhân

2.4.2 Đánh giá hoạt động quản lý thông tin

Trang 19

2.4.3 Đánh giá hoạt động quản lý

nguyên vật liệu

• Trong giá thành sản phẩm công trình, chi phí vật liệu thường chiếm tỷ lệ 70-80%, cần chú trọng

việc quản lý, thu mua và sử dụng NVL hợp lý.

• Công ty mua theo hợp đồng theo định mức khối lượng vật tư của từng công trình> sẽ chịu ít sự biến động do giá cả theo quan hệ cung cầu trong mùa xây dựng Tuy nhiên thì yêu cầu vấn đề về bảo quản và lưu kho.

• Xây dựng xưởng sản xuất cơ khí phục vụ thi công

Trang 20

2.4.3 Đánh giá hoạt động quản lý nguyên

vật liệu

Tiêu chí

Rất không đồng ý

Không đồng ý

Trung lập

Đồng

ý

Rất đồng

ý

Tổng

SL 0 1 6 17 19 43

Có hệ thống bảo vệ % 0 2,3 14,0 39,5 44,2 100

SL 0 1 11 21 10 43

Có chế độ lưu kho % 0 2,3 25,6 48,8 23,3 100

SL 0 6 6 16 15 43 Được cung

cấp kịp thời % 0 14,0 14,0 37,2 34,9 100

SL 0 2 16 13 12 43 Đảm bảo

chất lượng % 0 4,7 37,2 30,2 27,9 100

Trang 21

2.4.3 Đánh giá hoạt động quản lý nguyên

vật liệu

Nhận xét: Hệ thống bảo vệ

mang tính tạm bợ, không

được đầu tư xây dựng kỹ

lưỡng, không đảm bảo

được chất lượng, NVL dễ

bị mất, thất thoát

• Chế độ lưu kho: thời gian,

cách thức bảo quản, vị

trí…đều không được thực

hiện đúng, còn sơ sài

10 12 13

- Vật tư không có chứng nhận nguồn gốc 2 3 3

- Sử dụng vật tư không đảm bảo chất lượng 5 5 6

- Sử dụng vật tư sai lệch về kỹ thuật so với bản

vẽ thiết kế

3 4 2

- Các vi phạm khác 0 0 2

Trang 22

2.4.4 Đánh giá hoạt động quản lý máy

móc thiết bị

• Công tác quản lý: do phòng vật tư thiết bị quản lý

• Bảo dưỡng sửa chữa: Hàng quý hoặc 6 tháng, nhân

viên kỹ thuật quản lý thiết bị căn cứ vào Báo cáo tình

hình sử dụng thiết bị hàng tháng và dự kiến tình hình

hoạt động của máy móc thiết bị lên Kế hoạch bảo dưỡng

và sửa chữa định kỳ của số thiết bị đến thời hạn bảo

dưỡng, sửa chữa trình Trưởng phòng Vật tư Thiết bị và Giám đốc phê duyệt

Trang 23

2.4.4 Đánh giá hoạt động quản lý máy

móc thiết bị

Tiêu chí

Rất không đồng ý

Không đồng ý

Trung lập

Đồng

ý

Rất đồng ý Tổng

SL 0 9 6 15 13 43

Có đủ phục vụ

thi công % 0 20,9 14,0 34,9 30,2 100

SL 2 5 5 20 11 43 Kiểm tra trước

thi công % 4,7 11,6 11,6 46,5 25,6 100

SL 0 4 6 19 14 43 Kiểm tra, bảo

dưỡng định kì % 0 9,2 14 44,2 32,6 100

SL 0 3 7 22 11 43 Bảo vệ cẩn thận

Trang 24

2.4.4 Đánh giá hoạt động quản lý máy

móc thiết bị

suất hoạt động không cao thường là đã qua sử dụng ở các nước phát triển

• Kiểm tra trước khi tiến hành thi công chưa chặt chẽ: Với tâm lý chủ quan cho rằng máy móc thiết bị đã được kiểm tra sau mỗi lần sử dụng

• Bảo vệ: hệ thống kho tàng, lán trại khá lỏng lẻo> dễ mất cắp, hư hỏng

Trang 25

2.4.5 Đánh giá hoạt động quản lý nguồn

nhân lực

• Phòng Tổ chức- Hành chính bố trí sắp xếp cán bộ phù hợp với công việc và trình độ chuyên môn của từng

Trang 26

2.4.5 Đánh giá hoạt động quản lý nguồn

nhân lực

Tiêu chí

Rất không đồng ý

Không đồng ý

Trung lập

Đồng

ý

Rất đồng ý Tổng

SL 0 8 9 11 15 43

Mức lương phù hợp với năng lực % 0 18,6 20,9 25,6 34,9 100

SL 0 1 4 27 11 43

Khen thưởng gắn với chất lượng % 0 2,3 9,3 62,8 25,6 100

Trang 27

2.4.5 Đánh giá hoạt động quản lý nguồn

nhân lực

Nhận xét: - Lương: cho thấy

mức lương mà công ty đang

- Chế độ cử đi đào tạo

Chuyên môn Tần số Phần trăm Phần trăm tích lũy Kinh tế 3 7.0 7.0 Xây dựng dân dụng 15 34.9 41.9 Xây dựng thủy lợi 16 37.2 79.1 Kiến trúc 3 7.0 86.0

Kỹ thuật điện, nước 6 14.0 100.0

Tổng 43 100.0

Trang 28

2.4.6 Đánh giá hoạt động quản lý thi công

• Quản lý thi công xây dựng bao gồm các hoạt

động giám sát thi công xây dựng công trình, và

nghiệm thu công trình xây dựng

Tiêu chí

Rất không đồng ý

Không đồng

ý

Trung lập

Đồng

ý

Rất đồng ý Tổng

Tổ chức sản xuất hợp lý % 0 14 30,2 23,3 32,6 100

Chịu trách nhiệm

về công việc được

Trang 29

2.4.6 Đánh giá hoạt động quản lý thi công

sản xuất: kết hợp giữa bố

trí con người, NVL, máy

móc, biện pháp…

- Phân công lao động: bố trí

lao động qua mỗi giai

đoạn, điều phối không

hợp lý gây ra thiếu hay

thừa lao động

- Chịu trách nhiệm về công

việc được giao: được

Số công trình có hồ sơ đủ tiêu chuẩn 28 32 35

Phù hợp giữa hồ sơ thiết kế kỹ thuật với thiết kế cơ sở

Kết cấu công trình an toàn 28 32 35

Hoàn thiện và nội thất phù hợp thiết

kế

Trang 30

2.4.7 Đánh giá hoạt động quản lý môi

trường làm việc

• Môi trường làm việc: công tác vệ sinh và an toàn lao

động(sử dụng thiết bị bảo hộ lao động> giảm tai nạn) trên công trường, nơi ở(điện nước, nơi ăn ở, sinh hoạt văn hóa)

Tiêu chí

Rất không đồng ý

Không đồng ý

Trung lập

Đồng

ý

Rất đồng ý Tổng

SL 0 1 10 19 13 43

Tổ chức tốt đời sống công nhân % 0 2,3 23,3 44,2 30,2 100

SL 3 5 5 19 11 43

Có đủ thiết bị lao động % 7,0 11,6 11,6 44,2 25,6 100

SL 3 10 7 12 11 43

Tổ chức thi công an toàn % 7,0 23,3 16,3 27,9 25,6 100

Trang 31

2.4.7 Đánh giá hoạt động quản lý môi

trường làm việc

Nhận xét: Mặc dù Công ty có trang bị các thiết bị bảo hộ

lao động nhưng việc sử dụng chúng thì lại không được phát huy

• Công tác tổ chức thi công khá an toàn, tuy nhiên vẫn để xảy ra tai nạn:

Mức độ nguy hiểm Năm Số vụ tai nạn

Trang 32

Chương 3 : ĐỊNH HƯỚNG VÀ GIẢI PHÁP

3.1 Định hướng

3.1.1 Định hướng phát triển chung

3.1.2 Mục tiêu về chất lượng công trình xây dựng

3.2.5 Xây dựng hệ thống quản lý chất lượng của Công

ty theo tiêu chuẩn ISO 9000.

Trang 33

PHẦN III: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ

2 Kiến nghị đối với Bộ xây dựng

Ngày đăng: 12/12/2013, 11:31

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình công trình (Phụ lục 1) - Slide đánh giá hoạt động quản lý chất lượng công trình xây dựng của công ty TNHH vương đô
Hình c ông trình (Phụ lục 1) (Trang 7)
Hình sử dụng thiết bị hàng tháng và dự kiến tình hình - Slide đánh giá hoạt động quản lý chất lượng công trình xây dựng của công ty TNHH vương đô
Hình s ử dụng thiết bị hàng tháng và dự kiến tình hình (Trang 22)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w