1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Slide ĐÁNH GIÁ của các KHÁCH HÀNG về CHÍNH SÁCH KHUYẾN KHÍCH THÀNH VIÊN KÊNH PHÂN PHỐI đối với các sản PHẨM UNILEVER của SIÊU THỊ THUẬN THÀNH TRÊN địa bàn TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

46 948 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đánh giá của khách hàng về chính sách khuyến khích thành viên kênh phân phối đối với các sản phẩm Unilever của Siêu thị Thuận Thành trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Tác giả Lê Trương Mỹ Thảo
Người hướng dẫn Th.S Trương Thị Hương Xuân
Chuyên ngành Quản trị Kinh doanh Thương mại
Thể loại Khóa luận tốt nghiệp
Thành phố Huế
Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 4,23 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÂN TÍCH ĐÁNH GIÁ CỦA KHÁCH HÀNG VỀ CHÍNH SÁCH KHUYẾN KHÍCH THÀNH VIÊN KÊNH PHÂN PHỐI ĐỐI VỚI CÁC SẢN PHẨM UNILEVER CỦA SIÊU THỊ THUẬN THÀNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ Lý do chọn

Trang 1

THỪA THIÊN HUẾ

Trang 2

NỘI DUNG

Trang 3

Khách hàng trước hết của NPP chính là những nhà bán sỉ, bán

lẻ.

Sự cạnh tranh mạnh mẽ giữa Unilever và P&G đòi hỏi NPP phải đầu tư cho chính sách khuyến khích

thành viên kênh.

Sự cạnh tranh mạnh mẽ giữa Unilever và P&G đòi hỏi NPP phải đầu tư cho chính sách khuyến khích

thành viên kênh.

PHÂN TÍCH ĐÁNH GIÁ CỦA KHÁCH HÀNG VỀ CHÍNH SÁCH KHUYẾN KHÍCH THÀNH VIÊN KÊNH PHÂN PHỐI ĐỐI VỚI CÁC SẢN PHẨM UNILEVER CỦA SIÊU THỊ THUẬN THÀNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

Lý do

chọn

đề tài

Trang 4

PHẦN MỞ ĐẦU

Hệ thống hoá

lý luận về Kênh phân phối, chính sách khuyến khích

Thực trạng và đánh giá của KH đối với chính sách khuyến khích thành viên kênh phân phối Unilever

Đề xuất giải pháp nâng cao hiệu quả của chính sách khuyến khích thành viên kênh phân phối của siêu thị Thuận Thành

MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU

Mục tiêu 1 Mục tiêu 2 Mục tiêu 3

Trang 6

NỘI DUNG NGHIÊN CỨU

Một số vấn đề lý luận và thực tiễn

Phân tích đánh giá của khách hàng

Định hướng và một số giải pháp

-Tổng quan về kênh phân phối;

-Quản lý và khuyến khích thành viên kênh;

-Các yếu tố thuộc về chính sách khuyến khích thành viên kênh;

-Mô hình nghiên cứu;

-Giới thiệu về Unilever và HTX TM&DV Thuận Thành; -Tình hình phân phối và bán hàng các sản phẩm Unilever của HTX TM&DV Thuận Thành;

-Đánh giá của khách hàng đối với chính sách khuyến khích;

-Kiểm định mô hình nghiên cứu;

Trang 7

•Người sản xuất;

•Người trung gian;

•Người tiêu dùng cuối cùng

Trang 8

TỔNG QUAN

KHUYẾN KHÍCH THÀNH VIÊN KÊNH

•Giảm giá trong giao dịch;

•Giảm giá theo khối lượng;

•Quản lý hàng tồn;

•Quản lý đặt hàng…

Hỗ trợ xúc tiến quảng cáo

Trang 9

TỔNG QUAN

SỰ HỢP TÁC

Hỗ trợ xúc

tiến quảng

cáo

Chính sách buôn bán & quan hệ hữu nghị

Hỗ trợ quản lý

Trang 10

• Unilever Việt Nam được thành lập năm 1995.

• Unilever Việt Nam hiện nay có 5 nhà máy tại Hà Nội, Củ Chi, Thủ

Đức và khu công nghiệp Biên Hòa

Trang 11

GIỚI THIỆU

Unilever Việt Nam

Hệ thống các siêu thị lớn

Chợ Nhà bán lẻ lớn Nhà bán lẻ nhỏ

Các nhà phân phối

Nhà bán buôn

Hệ thống phân phối

Trang 12

• Hợp Tác Xã Thương Mại Dịch Vụ Thuận Thành ra đời vào tháng 9 năm 1976.

• Năm 2004, đầu tư xây dựng trung tâm siêu thị mini tại 92 Đinh Tiên

Hoàng- Huế, giá trị trên 2 tỷ đồng

• Qua 2 năm, đầu tư xây dựng thêm 3 siêu thị

• Chức năng: Tổ chức mua hàng và tiêu thụ chúng trên thị trường Phối hợp với thương mại quốc doanh nhằm bình ổn giá cả trên thị trường

• Với phương châm “đổi mới, sáng tạo, và phát triển” phù hợp với thực

tiễn, HTX TM&DV Thuận Thành tin tưởng vào tương lai phát triển, và thịnh vượng

GIỚI THIỆU HTX TM&DV THUẬN THÀNH

Trang 13

Cơ cấu quản lý

Trang 14

GIỚI THIỆU HTX TM&DV THUẬN THÀNH

2009 2010 2011

Doanh thu tăng 667,17 tr.đGiá vốn tăng 448,04 tr.đLợi nhuận tăng 5,13 tr.đ

Doanh thu tăng 725,12 tr.đ Giá vốn tăng 337,85 tr.đ Lợi nhuận tăng 59,64 tr.đ

Doanh thu: 143,976 tỷ đ

Giá vốn : 132,2 tỷ đ

Lợi nhuận: 589,08 tr.đ

Doanh thu: 145,368 tỷ đ Giá vốn : 132,986 tỷ đ Lợi nhuận: 653,85 tr.đ

Doanh thu: 144,643 tỷ đ Giá vốn : 132,648 tỷ đ Lợi nhuận: 594,21 tr.đ

Kết quả kinh doanh

Trang 15

 Xây dựng thang đo

 Xây dựng mô hình hồi quy

 Phân tích đánh giá

Trang 16

CÁC THANG ĐO

CÁC CHƯƠNG TRÌNH GIÁ

1 Mức giá nhập các sản phẩm đảm bảo lợi nhuận cao

2 Chương trình chiết khấu khi mua các sản phẩm với số

lượng lớn có giá trị hấp dẫn G2

3 Giá trị chiết khấu khách hàng cho các cửa hiệu cao G3

4 Khuyến mãi bằng hàng hóa dành cho cửa hiệu có giá

Trang 17

CÁC THANG ĐO

HỖ TRỢ XÚC TIẾN QUẢNG CÁO

5 NPP cung ứng đầy đủ các thiết bị cho trưng bày hàng hóa X1

6 NPP tích cực tư vấn về hoạt động bán hàng cho cửa hiệu X2

7 NPP hỗ trợ bày biện hàng hoá trong cửa hiệu tốt X3

8 Các khuyến mãi cho người tiêu dùng tạo điều kiện thuận

lợi cho hoạt động kinh doanh X4

9 Chương trình trưng bày có giá trị cao X5

Trang 18

CÁC THANG ĐO

HỖ TRỢ VỀ QUẢN LÝ

10 Hình thức thanh toán linh hoạt T1

11 Thời gian thanh toán tiền hàng phù hợp T2

12 Thời gian thanh toán có thể được xem xét để gia hạn T3

13 Hoạt động kiểm tra hàng tồn của nhân viên bán hàng

được thực hiện hiệu quả T4

14 Việc đặt hàng được thực hiện đều đặn nhằm quản lý

hoạt động bán hàng hiệu quả T5

Trang 19

CÁC THANG ĐO

CÁC CHÍNH SÁCH BUÔN BÁN & QUAN HỆ HỮU NGHỊ

15 Quý khách được thông báo rõ ràng về giá bán cho NTD D1

16 Các thay đổi giá được thông báo kịp thời D2

17 NPP có trợ cấp thu hồi lượng hàng khó bán D3

18 Hàng hóa được vận chuyển đúng theo đơn hàng đặt trước D4

19 Hoạt động trả hàng nếu đơn hàng không đúng được thực

hiện tốt khi cần thiết D5

20 Vận chuyển hàng hóa nhanh đảm bảo cho kinh doanh D6

21 Các thắc mắc về sản phẩm được đáp ứng kịp thời D7

Trang 20

CÁC THANG ĐO

SỰ HỢP TÁC CỦA THÀNH VIÊN KÊNH

22 Cửa hiệu sẵn sàng nhập nhiều hàng hơn khi có giảm giá cao H1

23 Cửa hiệu sẵn sàng nhập nhiều hàng hơn khi các trợ giúp xúc

tiến và quản lý bán hiệu quả H2

24 Cửa hiệu sẵn sàng nhập nhiều hàng hơn khi các trợ giúp về

quản lý bán hàng cao H3

25 Cửa hiệu sẵn sàng nhập nhiều hàng hơn khi NPP đảm bảo

chính sách buôn bán & quan hệ hữu nghị của mình tốt H4

26 Nhìn chung Quý khách đánh giá cao sự hợp tác giữa cửa hiệu

và NPP Siêu thị Thuận Thành H5

Trang 21

ĐẶC ĐIỂM MẪU ĐIỀU TRA

Các sản phẩm kinh doanh

Trang 22

ĐẶC ĐIỂM MẪU ĐIỀU TRA

Cơ cấu mẫu theo cấp phân phối

Cơ cấu mẫu phân theo

số năm hoạt động của

cửa hiệu

Trang 23

KIỂM ĐỊNH THANG ĐO

(*) Trước khi loại biến Chiết khấu khách hàng cronbach's Alpha = 0,559

(**) Trước khi loại biến Trả hàng thuận lợi cronbach's Alpha = 0,783

Trang 24

PHÂN TÍCH NHÂN TỐ CÁC BIẾN ĐỘC LẬP

KMO and Bartlett's Test Kaiser-Meyer-Olkin Measure of Sampling

Kiểm định Bartlett’s Test: Sig = 0.000 < 0.05

ĐẢM BẢO ĐỦ ĐIỀU KIỆN

ĐỂ PHÂN TÍCH NHÂN TỐ

Kiểm định KMO

Trang 25

PHÂN TÍCH NHÂN TỐ CÁC BIẾN ĐỘC LẬP

Các nhân tố Eigenvalue Cronbach’s

alpha

1 Hỗ trợ quản lý bán hàng 4,340 0,862

2 Hỗ trợ về xúc tiến quảng cáo 2,607 0,749

3 Chính sách buôn bán & quan

hệ hữu nghị 2,010 0,810

4 Chương trình giá 1,120 0,703

Bảng tổng hợp các nhân tố rút trích

Trang 26

PHÂN TÍCH NHÂN TỐ BIẾN PHỤ THUỘC

KMO and Bartlett's Test Kaiser-Meyer-Olkin Measure of Sampling

Trang 27

KIỂM ĐỊNH TÍNH PHÂN PHỐI CHUẨN CỦA DỮ LIỆU

Skewness

Standard error Kurtosis

Trang 28

MÔ HÌNH NGHIÊN CỨU ĐIỀU CHỈNH

Trang 29

XÂY DỰNG MÔ HÌNH HỒI QUY

Sự hợp tác = β0 + β1 x Chương trình giá

+ β2 x Hỗ trợ xúc tiến quảng cáo

+ β3 x Chính sách buôn bán & quan hệ hữu nghị

+ β4 x Hỗ trợ quản lý bán

Trang 30

XÂY DỰNG MÔ HÌNH HỒI QUY

Hệ số tương quan Pearson

Sự hợp tác

Hỗ trợ xúc tiến quảng cáo

Chính sách buôn bán & quan hệ hữu

nghị

Hỗ trợ quản

lý bán hàng

Chương trình giá

Trang 31

XÂY DỰNG MÔ HÌNH HỒI QUY

Mô hình R R2 R 2 điều chỉnh Ước lượng độ lệch chuẩn

ANOVA

Mô hình

Tổng bình phương df

Trung bình bình phương F Sig.

4 Hồi quy 2479,774 3 826,591 7,758E3 0,000

Tổng 2492,880 126

Tóm tắt mô hình

Trang 32

XÂY DỰNG MÔ HÌNH HỒI QUY

Kiểm tra điều kiện

3

Hệ số phóng đại phương sai VIF

đều nhỏ hơn 10

=> Không có đa cộng tuyến

Trang 33

XÂY DỰNG MÔ HÌNH HỒI QUY

Kết quả phân tích hồi quy đa biến

Trang 34

XÂY DỰNG MÔ HÌNH HỒI QUY

Mô hình hồi quy tổng quát

Sự hợp tác = 0,073 + 0,514*Chương trình giá + 0,444*Hỗ trợ xúc tiến quảng cáo + 0,265*Chính sách buôn bán &

quan hệ hữu nghị

SỰ HỢP TÁC

Các yếu tố

khác 37,4%

62,6%

Trang 35

ĐÁNH GIÁ ĐỐI VỚI CÁC CHÍNH SÁCH

Chương trình giá

 Mức đánh giá chưa thực sự tốt;

 Đòi hỏi của khách hàng ngày càng cao.

Trang 36

ĐÁNH GIÁ ĐỐI VỚI CÁC CHÍNH SÁCH

Hỗ trợ xúc tiến quảng cáo

 Mức đánh giá khá tích cực;

 Hoạt động hỗ trợ của nhân viên tại cửa hiệu

được thực hiện tốt.

Trang 37

ĐÁNH GIÁ ĐỐI VỚI CÁC CHÍNH SÁCH Chính sách buôn bán & quan hệ hữu nghị

 Mức đánh giá trên mức tích cực là 4;

 Các cam kết của NPP được thực hiện rất tốt.

Trang 39

VỀ CHƯƠNG TRÌNH GIÁ

Đa dạng hoá và tạo sự khác biệt cho các chương trình khuyến mãi;

Đa dạng hoá và tạo sự khác biệt cho các chương trình khuyến mãi;

Tránh tăng giá cả sản phẩm rồi giảm giá trở lại như là một hình thức khuyến mãi

Tránh tăng giá cả sản phẩm rồi giảm giá trở lại như là một hình thức khuyến mãi

Trang 40

VỀ HỖ TRỢ XÚC TIẾN QUẢNG CÁO

Trang 41

VỀ CHÍNH SÁCH BUÔN BÁN & QUAN HỆ

Bổ sung cụ thể, rõ ràng tem giá lên sản phẩm;

Cung cấp cho cửa hiệu một bảng giá phù hợp, bao gồm cả giá nhập vào và giá bán ra;

Khi có các thay đổi giá, doanh nghiệp cần thông báo kịp thời để khách hàng cập nhật;

Tăng cường mối quan hệ giữa nhân viên bán hàng

và khách hàng, giảm thiểu khiếu nại và tỉ lệ trả hàng.

Trang 43

KẾT LUẬN

 HTX TM&DV Thuận Thành với lợi thế là đơn vị tiên phong, đang hướng đến việc thực hiện mục tiêu trở

thành Nhà phân phối hàng đầu tại Việt Nam.

 Doanh nghiệp phải đưa ra các chiến lược và giải pháp thích hợp nhằm nâng cao sự hợp tác bền chặt của các thành viên kênh phân phối, đặc biệt đối với ngành hàng Unilever – một đối tác lâu dài và tin cậy.

Trang 44

KẾT LUẬN

được một kênh phân phối mạnh

chính sách buôn bán & quan hệ hữu nghị; các hỗ trợ xúc tiến

quảng cáo và quan trọng nhất là các chương trình giá

Siêu thị Thuận Thành cần thực hiện những giải pháp như đã

nêu ở trên để để tăng cường sự hợp tác, tạo một kênh phân phối vững chắc hơn.

Trang 45

Áp dụng các giải pháp cần thiết;

Tiến hành lặp lại nghiên cứu theo hướng mở

rộng phạm vi.

Trang 46

Sinh viên thực hiện:

LÊ TRƯƠNG MỸ THẢO K42 QTKD Thương Mại

Ngày đăng: 12/12/2013, 11:30

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng tổng hợp các nhân tố rút trích - Slide ĐÁNH GIÁ của các KHÁCH HÀNG về CHÍNH SÁCH KHUYẾN KHÍCH THÀNH VIÊN KÊNH PHÂN PHỐI đối với các sản PHẨM UNILEVER của SIÊU THỊ THUẬN THÀNH TRÊN địa bàn TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
Bảng t ổng hợp các nhân tố rút trích (Trang 25)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w