Mục tiêu nghiên cứuMục tiêu tổng quát Mục tiêu cụ thể Đánh giá chất lượng dịch vụ nha khoa thẩm mỹ thông qua cảm nhận của khách hàng tại Trung tâm Nha Khoa Nụ Cười Việt – Huế, n
Trang 1Cảm nhận của khách hàng về chất lượng dịch vụ nha khoa thẩm mỹ tại Trung tâm
nha khoa Nụ Cười Việt - Huế
ĐỀ TÀI KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP
Trang 2NỘI DUNG CHÍNH
ĐẶT VẤN ĐỀ
NỘI DUNG VÀ KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
GIẢI PHÁP VÀ KẾT LUẬN IV
I II III
Trang 3ĐẶT VẤN ĐỀI
Trang 4Lý do chọn đề tài:
ĐỀ TÀI
Nhu cầu chăm
sóc và thẩm mỹ
về nha khoa của
xã hội ngày càng
tăng cao
Cảm nhận của khách hàng về chất lượng dịch vụ nha khoa thẩm mỹ tại Trung tâm nha khoa
Hoàn thiện chất lượng dịch vụ nhằm thu hút và
giữ chân khách hàng đó là một công việc rất khó
khăn
Đây là một dịch
vụ mới nên thị trường rất tiềm năng, là mục tiêu hướng đến của nhiều trung tâm nha khoa không chỉ Nụ Cười Việt
Yếu tố nào sẽ ảnh hưởng đến chất lượng dịch vụ và tác động nhiều đến sự hài lòng của khách hàng
Trang 5Mục tiêu nghiên cứu
Mục tiêu tổng quát Mục tiêu cụ thể
Đánh giá chất lượng dịch
vụ nha khoa thẩm mỹ
thông qua cảm nhận của
khách hàng tại Trung tâm
Nha Khoa Nụ Cười Việt –
Huế, nhằm đánh giá lại
hoạt động của trung tâm và
đề xuất những giải pháp
nâng cao chất lượng nhằm
thỏa mãn tốt hơn nhu cầu
của khách hàng
+Đánh giá chất lượng dịch vụ nha khoa tại Trung tâm Nha Khoa Nụ Cười Việt – Huế
+Xây dựng thang đo đánh giá chất lương dịch vụ, xác định các yếu tố
đo lường chất lượng dịch vụ nha khoa
+Đề xuất các giải pháp cần thiết để nâng cao chất lượng của Trung tâm Nha Khoa Nụ Cười Việt Huế.
Trang 6Đối tượng và phạm vi nghiên cứu
Đối tượng nghiên cứu:
Khách hàng sử dụng dịch vụ nha khoa thẩm mỹ tại
Trung tâm nha khoa Nụ Cười Việt – Huế
Phạm vi nghiên cứu:
+ Phạm vi không gian: nghiên cứu thực hiện tại địa bàn
thành phố Huế
+ Phạm vi thời gian: nghiên cứu được thực hiện từ tháng 1 đến tháng 5 năm 2012.
Trang 7Hình 1: Tiến trình nghiên cứu
Cơ sở lý thuyết về:
Chất lượng dịch vụ
Thang đo servperf
Giải pháp nâng cao chất lượng dịch vụ nha khoa
Xác định yếu tố ảnh hưởng đến sự hài lòng của khách hàng
Đánh giá sơ bộ thang đo
mới bằng hệ số
Cronbach alpha
Nghiên cứu định lượng
(N=180)
Phân tích nhân tố khám
phá EFA, kiểm tra
phương sai trích được
Điều chỉnh
Phương pháp thảo luận Thang đo 1
Thang đo 2
Trang 8PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
Thiết kế mẫu-chọn mẫu Phân tích xử lý số liệu
Điều tra bằng bảng câu hỏi Xử
lý SPSS
Nghiên cứu định lượng:
Điều tra bằng bảng câu hỏi Xử
lý SPSS
Xác định mẫu:
180 mẫu
Xác định mẫu:
180 mẫu
Chọn mẫu:
Phương pháp chọn mẫu thuận tiện (phi xác xuất)
Chọn mẫu:
Phương pháp chọn mẫu thuận tiện (phi xác xuất)
-Thống kê mô tả
- Phân tích nhân tố khám phá EFA
- Hồi quy
-Thống kê mô tả
- Phân tích nhân tố khám phá EFA
- Hồi quy
Thiết kế nghiên cứu
Trang 9Cơ sở mô hình nghiên cứu
Hình 2: Mô hình nghiên cứu cảm nhận chất
lượng dịch vụ
Phương tiện hữu hình
Sự tin cậy
Sự đáp ứng
Sự cảm thông Khả năng phục vụ
Cảm nhận của khách hàng về chất lượng
Trang 10NỘI DUNG VÀ KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU II
Trang 11Đặc điểm mẫu nghiên cứu
Nhận xét:
Theo số liệu điều tra ta thấy tỷ
lệ nữ là 101 người (tương ứng 56,1 %), nam là 79 người (tương ứng 43,9%) Tỷ lệ chênh lệch không quá lớn nhưng cũng đủ thấy nhu cầu về nha khoa thẩm mỹ của nữ giới lớn hơn nam giới Tuy vậy tỷ lệ cả nữ giới và nam giới đến trung tâm nha khoa cao hơn so với những năm trước đây
Biểu đồ: Đặc điểm mẫu theo giới tính
43,9%
56,1%
Nữ
Nam
Trang 12Đặc điểm mẫu nghiên cứu
Biểu đồ: Đặc điểm mẫu theo độ tuổi
Nhận xét:
Đa số khách hàng đang nằm trong độ tuổi từ 18 đến 30 tuổi, tiếp đến là từ 30 đến 45 tuổi Khách hàng đến trung tâm nha khoa Nụ Cười Việt phần lớn nằm trong độ tuổi thanh niên, đây là độ tuổi đang lao động nên việc tiếp xúc với nhiều người vì vậy nhu cầu về chăm sóc sức khỏe và làm đẹp rất lớn
13.9
13.3 0
Dưới 18 tuổi Từ 18 đến 30 tuổi Từ 30 đến 45 tuổi Trên 45 tuổi
Tỷ lệ độ tuổi
Trang 13Nhận xét:
Theo số liệu điều tra thì đa số
khách hàng là cán bộ công nhân
viên chức, tiếp đến là những nghề
khác bao gồm nghệ sĩ, những
người làm trong lĩnh vực giải trí,
buôn bán, nội trợ và cán bộ hưu
trí Tiếp đến là doanh nhân và còn
lại là học sinh- sinh viên Ta thấy
nhu cầu về thẩm mỹ của cán bộ
công nhân viên và doanh nhân là
khá lớn do đặc điểm công việc là
tiếp xúc và giao tiếp với nhiều
người
Biểu đồ: Đặc điểm mẫu điều tra theo nghề nghiệp
ĐẶC ĐIỂM MẪU NGHIÊN CỨU
BIỂU ĐỒ TỶ LỆ NGHỀ NGHIỆP
Trang 14Biểu đồ: Đặc điểm mẫu theo thu nhập
ĐẶC ĐIỂM MẪU NGHIÊN CỨU
14.4
23.9
0 5 10 15 20 25 30 35
Dưới 2 triệu Từ 2 đến 4 triệu Từ 4 đến 6 triệu Trên 6 triệu
BIỂU ĐỒ THU NHẬP
Nhận xét:
Qua biểu đồ ta thấy đối tượng
khách hàng có mức thu nhập từ 4
đến 6 triệu đồng chiếm tỷ lệ khá
lớn, nhóm khách hàng có mức thu
nhập cao trên 6 triệu cũng chiếm
tỷ lệ không nhỏ Đánh giá chung
khách hàng có thu nhập không
cao so với một số vùng trên cả
nước nhưng vẫn đảm bảo cho
cuộc sống Và với mức thu nhập
chưa cao đó sẽ ảnh hưởng đến
cảm nhận chất lượng về dịch vụ
nha khoa vì chi phí là yếu tố rất
quan trọng
Trang 15TÌNH HÌNH ĐIỀU TRỊ CÁC LOẠI DỊCH
VỤ NHA KHOA THẨM MỸ
DỊCH VỤ NHA KHOA ĐƯỢC ĐIỀU TRỊ
Phục hình răng Tẩy trắng răng Điều trị nha chu Điều trị các bệnh về răng
Chỉnh nha - niền răng Cắm ghép răng (Implant) Nhổ răng
Nhận xét:
Qua kết quả khảo sát cho ta thấy dịch vụ nha khoa đang được sử dụng nhiều nhất là điều trị nha chu, Tiếp theo là tẩy trắng răng và phục hình răng Như vậy số lượng khách hàng đến Trung tâm để làm thẩm mỹ răng chiếm tỷ lệ khá lớn Các dịch vụ còn lại tương đối thấp cho thấy tỷ lệ mắc bệnh về răng rất ít Và ngành nha khoa truyền thống đang phát triển thành ngành nha khoa hiện đại chuyên về nha khoa thẩm mỹ Tỷ
lệ khách hàng đến chỉnh nha và cắm ghép răng là rất thấp do chi phí 2 loại dịch vụ này khá đắt so
Biểu đồ: Tỷ lệ dịch vụ nha khoa điều trị
Trang 16Phân tích các nhân tố ảnh hưởng
đến cảm nhận của khách hàng
Phương pháp phân tích số liệu: Phân tích nhân tố khám phá (EFA) Mục đích: tìm ra các nhóm nhân tố ảnh hưởng đến cảm nhận của khách hàng
Điều kiện:
Kết quả kiểm định Kaiser – Meyer – Olkin (KMO) là lớn hơn 0.5
Kiểm định Barlett cho giá trị p – value (Sig.) bé hơn 0.05
Hệ số tải nhân tố (Factor loading) lớn hơn 0.5.
Hệ số tin cậy Cronbach’s Alpha lớn hơn 0.6
=> Đủ điều kiện để phân tích nhân tố
Trang 17Phân tích nhân tố khám phá
1 Phân tích nhân tố các yếu tố ảnh hưởng đến cảm nhận của khách hàng
về chất lượng dịch vụ nha khoa
* Kết quả sau khi xoay nhân tố thì có 9 nhóm nhân tố chính và 9 nhóm nhân
tố này được đặt tên như sau :
Trang 18Phân tích nhân tố khám phá
• Đánh giá độ tin cậy của thang đo mới
Nhóm nhân tố
Hệ số Cronbach’s Alphal
Kết quả kiểm định cho thấy
có 2 nhóm nhân tố không đủ độ tin cậy do có hệ số cronbach’s alphal nhỏ hơn 0,6 ta tiến hành loại bỏ nhóm 7 và nhóm 9.
Thông qua việc phân tích nhân tố EFA và kiểm định độ tin cậy thang đo đã rút ra được các nhân tố phù hợp với đặc điểm của đối tượng nghiên cứu, đủ tiêu chuẩn và điều kiện
để tiến hàng các phân tích sau này.
Trang 19Phân tích nhân tố khám phá
2 Phân tích nhân tố khám phá các biến phụ thuộc
Kaiser-Meyer-Olkin Measure of Sampling
Trang 20Phân tích nhân tố khám phá
Qua phân tích nhân tố các biến độc lập và các biến phụ thuộc ta có mô hình điều chỉnh sau đây
Năng lực phục vụ Tiếp cận khách hàng
An toàn Chất lượng phục vụ
Sự đảm bảo Khả năng ứng phó Khả năng đáp ứng
Trang 21Ta có phương trình hồi quy tuyến tính như sau:
CNVCL = β 0 + β 1 NLPV + β 2 TCKH + β 3 AT + β 4 CLPV + β 5 KNĐƯ + β 6 KNƯP + β 7 SĐB
Trong đó:
• CNVCL: Biến phụ thuộc chất lượng cảm nhận của khách hàng về chất lượng dịch vụ nha khoa tại Trung tâm nha khoa Nụ Cười Việt Huế
• NLPV: biến độc lâp thứ nhất là hiểu biết khách hàng
• TCKH: biến độc lập thứ 2 là tiếp cận khách hàng
• AT: biến độc lập thứ 3 là an toàn
• CLPV: biến độc lập thứ tư là sự chất lượng phục vụ
• KHĐƯ: biến độc lập thứ năm là năng lực phục vụ
• KHƯP: biến độc lập thứ 6 là quyền lợi khách hàng
• SĐB: biến độc lập thứ 7 là sự đảm bảo
Các giả thuyết được đưa ra:
• H0: các nhân tố không tương quan với cảm nhận về chất lượng của khách hàng.
• H1:nhân tố “NLPV” có tương quan với cảm nhận về chất lượng của khách hàng.
• H2: nhân tố “ TCKH” có tương quan với cảm nhận về chất lượng của khách hàng.
• H3: nhân tố “AT” có tương quan với cảm nhận về chất lượng của khách hàng.
• H4: nhân tố “CLPV” có tương quan với cảm nhận về chất lượng của khách hàng.
• H5: nhân tố “ KHĐƯ” có tương quan với cảm nhận về chất lượng của khách hàng.
• H6: nhân tố “ KNƯP” có tương quan với cảm nhận về chất lượng của khách hàng.
• H7: nhân tố “ SĐB” có tương quan với cảm nhận về chất lượng của khách hàng.
Phân tích hồi quy
Trang 22Phân tích hồi quy
Qua bảng trên cho ta thấy kiểm định F cho giá trị P-value nhỏ hơn 0,05 chứng tỏ mô hình phù hợp và giá trị R2 hiệu chỉnh bằng 0,869 tức
là mô hình đã giải thích được 86,9 % biến động của phương sai Điều này chứng tỏ rằng các biến có sự tương quan chặt chẽ với nhau.
Tiến hành xem xét sự tương quan giữa các biến
Estimate
Change Statistics
R Square
Trang 23Phân tích hồi quy
Kết quả phân tích hồi quy
Model
Unstandardized Coefficients
Standardi zed Coefficien
Trang 24Phân tích hồi quy
Phương trình hồi qui:
CNVCL =3,522 +0,438 NLPV +0,037 CLPV + 0,309 KNĐƯ + 0,061 SĐB
Đánh giá chung của khách hàng khá hài lòng với chất lượng dịch vụ nha khoa thẩm mỹ với giá trị β 0 = 3,522 nghĩa là trong điều kiện không chịu tác động của các nhân tố độc lập khác thì cảm nhận của khách hàng về dịch vụ nha khoa là khá tích cực, khách hàng đã nhận thấy được những kết quả tốt của dịch vụ
Kết quả cảm nhận của khách hàng về chất lượng dịch vụ nha khoa thẩm
mỹ là sự tác động của 4 yếu tố khác nhau Khi một nhân tố thay đổi sẽ làm cho cảm nhận chung của khách hàng thay đổi theo.
Trang 25GIẢI PHÁP VÀ KẾT LUẬN
III
Trang 26Giảm chi phí điều trị và
có thêm nhiều dịch vụ
tiện ích
Tiếp tục nâng cao chất
lượng phục vụ khá ch
hàng
Nâng cao mức độ an
toàn trong điều trị
Khác
có không
Trang 27•Đào tạo nhân viên có chuyên môn sâu và kinh nghiệm.
•Hoàn thiện các dịch vụ chăm sóc khách hàng
Chất lượng
phục vụ
Chất lượng
phục vụ
•Đảm bảo quy trình điều trị xuyên suốt và đồng nhất
•Tăng cường thêm bác sỹ có chuyên môn và cải tiến các trang thiết bị hiện đại
•Nâng cao mức độ an toàn khi điều trị
•Tăng thêm nhiều ưu đãi cho khách hàng
Trang 28Giải pháp
•Bố trí số lượng nhân viên phù hợp với số lượng khách hàng
•Tiếp tục đa dạng hóa các dịch vụ nha khoa thẩm mỹ tiên tiến nhất hiện nay nhằm đáp ứng nhiều hơn những nhu cầu của khách hàng.
•Rút ngắn thời gian chờ đợi của khách hàng
•Đảm bảo an toàn điều trị, đảm bảo chất lượng dịch vụ đã cung cấp cho khách hàng
•Đẩy mạnh xây dựng thương hiệu, tăng cường xúc tiến quảng bá
•Đảm bảo dịch vụ được cung cấp đúng thời gian đã hẹn với
Trang 29• Các nhân tố năng lực phục vụ, khả năng đáp ứng, chất lượng phục vụ và sự đảm bảo là các nhân tố có tác động mạnh nhất đến cảm nhận của khách hàng.
• Để nâng cao cảm nhận của khách hàng, đề tài cũng đã mạnh dạn nêu lên một số giải pháp hướng đến mục tiêu nâng cao chất lượng dịch vụ nha khoa thẩm mỹ và sự hài lòng của khách hàng
Trang 30CÁM ƠN QUÝ THẦYCÔ