1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

DE KIEM TRA HK II TOAN 8 MA TRAN DAP AN QUA NET LUON HUNG SON LA

3 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 21,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Quy tắc nhân : Khi nhân hai vế của một bất phương trình với cùng một số khác không ta phải : + Giữ nguyên chiều của bất phương trình nếu số đó dương.. + Đổi chiều của bất phương trình [r]

Trang 1

PHềNG GD & ĐT THUẬN CHÂU

TRƯỜNG THCS BẢN LẦM

Đề kiểm tra học kì II

Năm học: 2011 – 2012 2012 Môn : Toỏn 8

Thời gian làm bài 90 phút (khụng kể chộp đề)

Cõu 1 : (1điểm) :

Phỏt biểu hai quy tắc biến đổi bất phương trỡnh ?

Cõu 2 : (1 điểm)

Phỏt biểu định nghĩa hai tam giỏc đồng dạng ?

Cõu 3 (1 điểm):

Viết cụng thức tớnh:

+ Thể tớch hỡnh hộp chữ nhật

+ Diện tớch xung quanh hỡnh lăng trụ đứng ? (giải thớch cụng thức).

Cõu 4: (1 điểm):

Giải phương trỡnh sau :

5x + 2 = 3(x + 2) (1)

Cõu 5: (2 điểm):

Giải cỏc bất phương trỡnh sau và biểu diễn tập nghiệm trờn trục số :

2x - 6 > 0 (1)

Cõu 6: (2 điểm):

Tổng hai số là 124, biết rằng số lớn gấp ba lần số bé Tìm hai số đó ?

Cõu 7: (2 điểm):

Cho lăng trụ đứng cú đỏy là tam giỏc vuụng cú cỏc kớch thước

như trờn hỡnh vẽ ( đơn vị là cm ) A

a) Tớnh diện tớch toàn phần của lăng trụ ? 4 b) Tớnh thể tớch của lăng trụ ? B

C 3

7

A'

B'

C'

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:

Trang 2

Cấp độ

Tên chủ đề

Cấp độ thấp Cấp độ cao

*Chủ đề 1

Phương trìnhbậc

nhất một ẩn

- Giải phương trình bậc nhất đơn giản

- Giải bài tóan bằng cách LPT

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ %:

1 1 10%

1 2 20%

2 3 30%

*Chủ đề 2

Bất phương trình

bậc nhất một ẩn

Phát biểu hai quy tắc biến đỏi BPT

- Giải bất phương trình bậc nhất một

ẩn và biểu diễn tập nghiệm trên trục số.

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ %:

1 1 10%

1 2 20%

2 3 30%

*Chủ đề 3

Tam giác đồng

dạng, Hình lăng

trụ đứng, hình

chóp đều

- Khái niệm hai tam giác đồng dạng

- Viết công thức tính thể tích HHCN và DTXQ hình lăng trụ đứng.

Áp dụng kiến thức cũ, CT tính DTXQ và DTTP của hình lăng trụ đứng để làm bài

Số câu:

Số điểm;

Tỉ lệ %

2 2 20%

2 2 20%

4 4 40%

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ % :

2 3 30%

1 1 10%

1 2 20%

3 4 40%

8 10 100%

HƯỚNG DẪN CHẤM & BIỂU ĐIỂM:

Câu 1

(1đ)

* Quy tắc chuyển vế : Khi chuyển vế một hạng tử của

một bất phương trình từ vế này sang vế kia ta phải đổi dấu hạng

0.5đ

Trang 3

tử đó.

* Quy tắc nhân : Khi nhân hai vế của một bất phương

trình với cùng một số khác không ta phải :

+ Giữ nguyên chiều của bất phương trình nếu số đó dương

+ Đổi chiều của bất phương trình nếu số đó âm

0.5đ

Câu 3

(1đ)

* Viết đúng công thức V= a.b.c ; ( V:thể tích, a:dài, b:rộng, c:cao)

* Viết đúng công thức: Sxq= 2ph ; ( p: nửa chu vi, h: chiều cao)

V = Sh ; ( S: diện tích đáy, h: chiều cao)

0.5đ 0.5đ

Câu 4

(1đ)

(1)  5x + 2 = 3x +6  5x - 3x = 6 - 2  2x = 4

 x = 2

0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ Câu 5

(2đ)

Giải đúng BPT x > 3 Biểu diễn đúng //////////////////////////(

0 3

1đ 1đ

Câu 6

(2đ) Gọi số bé là x ( ĐK : 0 ≤ x ≤ 124 ) Số lớn sẽ là 3x Tổng hai số là 124 nên ta có phương trình :

x + 3x = 124 (1) Giải phương trình (1) ta được x = 31 (Thoả mãn ĐK ) Vậy số bé là 31; số lớn là 3.31 = 93

0.5đ

0.5đ 0.5đ 0.5đ Câu 7

(2đ)

a) Lăng trụ có đáy ABC là tam giác vuông tại B, áp dụng định lí

Pi ta go ta có :

AC = 3242 = 5 (cm) Diện tích toàn phần của lăng trụ :

1

2.3.4 = 96 (cm2) b) Thể tích của lăng trụ :

V = S.h =

1

2.3.4 7 = 42 (cm3) Đáp số : a) STp = 96 (cm2)

b) V = 42 (cm3)

0.5đ 0.5đ

0.5đ 0.5đ

Nguyễn Mạnh Hùng

Ngày đăng: 08/06/2021, 14:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w