Giáo trình Công nghệ chế tạo máy cung cấp cho người học những kiến thức như: Những khái niệm cơ bản; Chất lượng bề mặt chi tiết máy; Độ chính xác gia công; Chuẩn; Đặc trưng của các phương pháp gia công; Công nghệ gia công chi tiết hộp; Công nghệ gia công chi tiết càng; Công nghệ gia công chi tiết trục; Công nghệ gia công chi tiết bạc. Mời các bạn cùng tham khảo!
Trang 2Công ngh ch t o máy là môn h c giúp ngệ ế ạ ọ ườ ọi h c v n d ng ki n th cậ ụ ế ứ
đã h c vào th c t p, s n xu t thi t l p công ngh gia công chi ti t, t o ra s nọ ự ậ ả ấ ế ậ ệ ế ạ ả
ph m đ t giá tr s d ng t t, tính kinh t cao, ch t lẩ ạ ị ử ụ ố ế ấ ượng, giá thành r ẻ
M c tiêu c a môn h c:ụ ủ ọ
Khái quát được nh ng v n đ c b n v gia công c khí;ữ ấ ề ơ ả ề ơ
Trang 3 Nêu được các khái ni m v quá trình s n xu t và qui trình công ngh ;ệ ề ả ấ ệ
Hi u các y u t qui trình công ngh ;ể ế ố ệ
Hi u các lo i chu n, lể ạ ẩ ượng d gia công;ư
Bi t cách tính toán sai s chu n và lế ố ẩ ượng d gia công;ư
V n d ng nh ng ki n th c c a môn h c vào th c t , khi thi t k côngậ ụ ữ ế ứ ủ ọ ự ế ế ế ngh và đ gá thông d ng;ệ ồ ụ
Phân tích được quá trình đ nh v và k p ch t chi ti t;ị ị ẹ ặ ế
Phân tích được quá trình rà gá chi ti t khi gia công;ế
Thi t k đế ế ược ti n trình ho c qui trình công ngh gia công c khí;ế ặ ệ ơ
Tích c c trong h c t p, tìm hi u thêm trong quá trình th c t p xự ọ ậ ể ự ậ ưởng;
Rèn luy n tính kiên trì, ch đ ng và tích c c, sáng t o trong h c t p.ệ ủ ộ ự ạ ọ ậ
N i dung môn h cộ ọ :
TT Tên các chtrong mô đunương/ bài
Th i gian (ti t)ờ ế
Ghi chú
, th oả
lu n,ậ bài t pậ
Ki mể tra
1 Chương 1. Nh ng khái ữ
Trang 6Là m t ph n c a quá trình s n xu t, tr c ti p làm thay đ i tr ng thái và tínhộ ầ ủ ả ấ ự ế ổ ạ
ch t c a đ i tấ ủ ố ượng s n xu t, nh thay đ i hình dáng, kích thả ấ ư ổ ước, tính ch t hoáấ
lý , v trí tị ương quan gi a các b ph n c a chi ti t.ữ ộ ậ ủ ế
Là m t ph n c a quy trình công ngh độ ầ ủ ệ ược hoàn hành liên t c, t i m t v trí làmụ ạ ộ ị
vi c, do m t hay m t nhóm công nhân th c hi n.ệ ộ ộ ự ệ
Ví d : ụ gia công tr c b c A, B đụ ậ ược th c hi n theo các phự ệ ương án sau:
Trang 73
Trang 8a) b)
Hình 1.4
a). Ti n đ u A; b). Đ o đ u ti n đ u B ệ ầ ả ầ ệ ầ
-Phương án 2: Ti n 2 đ u A và B trên hai máy khác nhau ho c ti n xong đ u ệ ầ ặ ệ ầ
A cho c lo t chi ti t r i m i ti n đ u B là 2 nguyên côngả ạ ế ồ ớ ệ ầ
- Ti n xong tr ngoài trên m t máy ti n r i phay rãnh then cũng là hai nguyên ệ ụ ộ ệ ồcông
Hình 1.5
a). Ti n đ u A và B trên m t máy; b). Phay rãnh then ệ ầ ộ
Nh n xét: Nguyên công là đ n v c b n c a quy trình công ngh , vi c phân ậ ơ ị ơ ả ủ ệ ệchia các nguyên công mang ý nghĩa k thu t và ý nghĩa kinh t ỹ ậ ế
- Ý nghĩa k thu t: tu theo yêu c u k thu t c a chi ti t mà vi c th c hi n ỹ ậ ỳ ầ ỹ ậ ủ ế ệ ự ệnguyên công có th là thô hay tinh.ể
-Ý nghĩa kinh t : tu theo s n lế ỳ ả ượng mà chia nh thành nhi u nguyên công ỏ ềhay t p trung m t vài nguyên công đ đ m b o s cân b ng c a nh p s n ậ ở ộ ể ả ả ự ằ ủ ị ả
xu t.ấ
1.2.2. B ướ c
Là m t ph n c a nguyên công đ ti n hành gia công m t (ho c nhi u) b m t ộ ầ ủ ể ế ộ ặ ề ề ặ
b ng m t (ho c nhi u dao) v i ch đ c t không đ i. ằ ộ ặ ề ớ ế ộ ắ ổ Ví d : ụ Gia công đo n ạ
tr c 1, 2 theo 1 bụ ước ho c 2 bặ ước
Trang 9a) b)
Hình 1.7
a). Gia công đ ng th i b ng 2 dao là 1 b ồ ờ ằ ướ c b). Gia công l n ầ
l ượ ằ t b ng 1 dao là 2 b ướ c: B ướ c 1. ti n c tr c 1; B ệ ổ ụ ướ c 2
1.2.4. Đ ườ ng chuy n dao ể
Là m t ph n c a bộ ầ ủ ước đ h t đi m t l p v t li u có cùng ch đ c t và cùng ể ớ ộ ớ ậ ệ ế ộ ắ
m t daoộ
Ví d : ụ Gia công đo n tr c 1 ph i qua 2 l n chuy n dao m i l n c t m t lạ ụ ả ầ ể ỗ ầ ắ ộ ượng
d nh t đ như ấ ị
5
Trang 10a) b)
Hình 1.8 a) L n chuy n dao 1; b) L n chuy n dao 2 ầ ể ầ ể
M t bộ ước có th có nhi u để ề ường chuy n daoể
D ng s n xu t là m t khái ni m đ c tr ng cho tính ch t t ng h p v quy môạ ả ấ ộ ệ ặ ư ấ ổ ợ ề
s n xu t m t s n ph m nào đó. Nó giúp cho vi c đ nh hả ấ ộ ả ẩ ệ ị ướng h p lý cách tợ ổ
ch c k thu t công ngh cũng nh t ch c toàn b quá trình s n xu t.ứ ỹ ậ ệ ư ổ ứ ộ ả ấ
D ng s n xu t đạ ả ấ ược đ c tr ng b i các y u t sau:ặ ư ở ế ố
-S n lả ượng
-Tính n đ nh c a s n ph m.ổ ị ủ ả ẩ
-Tính l p l i c a quá trình s n xu t.ặ ạ ủ ả ấ
-M c đ chuyên môn hóa trong s n xu t.ứ ộ ả ấ
Căn c vào các y u t trên ngứ ế ố ười ta chia ra 3 d ng s n xu t: s n xu t đ n ạ ả ấ ả ấ ơ
chi c, s n xu t hàng lo t và s n xu t hàng kh iế ả ấ ạ ả ấ ố
1.3.1. D ng s n xu t đ n chi c ạ ả ấ ơ ế
Là s n xu t có s lả ấ ố ượng s n ph m hàng năm ít (thả ẩ ường t 1 đ n vài ch c ừ ế ụ
chi c) s n ph m không n đ nh, không có chu k s n xu t l iế ả ẩ ổ ị ỳ ả ấ ạ
Đ c đi m:ặ ể
-S d ng trang thi t b , d ng c v n năngử ụ ế ị ụ ụ ạ
-Máy công c đụ ược b trí theo lo i thành t ng b ph n s n xu t khác nhauố ạ ừ ộ ậ ả ấ
-Tài li u công ngh dệ ệ ướ ại d ng phi u ti n trình công nghế ế ệ
-Yêu c u trình đ th caoầ ộ ợ
-Không th c hi n đự ệ ược vi c l p l n hoàn toànệ ắ ẫ
-Năng su t lao đ ng th p, giá thành caoấ ộ ấ
1.3.2. D ng s n xu t hàng lo t ạ ả ấ ạ
Là s n xu t có s lả ấ ố ượng s n ph m hàng năm tả ẩ ương đ i l n, s n ph m đố ớ ả ẩ ược
ch t o theo t ng lo i v i chu k xác đ nh, s n ph m n đ nh.ế ạ ừ ạ ớ ỳ ị ả ẩ ổ ị
Trang 11-Có quy trình công ngh t mệ ỉ ỉ
6
Trang 12-S d ng máy v n năng, đ gá chuyên dùngử ụ ạ ồ
-Trình đ th trung bìnhộ ợ
-Đ m b o đả ả ược nguyên t c l p l n hoàn toànắ ắ ẫ
Đây là d ng s n xu t ph bi n nh t trong ngành công ngh ch t o máy.ạ ả ấ ổ ế ấ ệ ế ạ
Tu s n lỳ ả ượng và m c đ n đ nh c a s n ph m còn chia thành:ứ ộ ổ ị ủ ả ẩ
S n xu t hàng lo t nh tả ấ ạ ỏ ương đương v i s n xu t đ n chi cớ ả ấ ơ ế
S n xu t hàng lo t v aả ấ ạ ừ
S n xu t hàng lo t l n tả ấ ạ ớ ương đương v i s n xu t hàng ớ ả ấ
kh i ố Ví d : ụ lĩnh v c ch t o máy công c , máy nông ự ế ạ ụ
nghi p ệ
1.3.3. D ng s n xu t hàng kh i ạ ả ấ ố
Là s n xu t có s n lả ấ ả ượng r t l n, s n ph m n đ nh trong th i gian dài. ấ ớ ả ẩ ổ ị ờ
Đ c đi m:ặ ể
T i m i v trí làm vi c ch th c hi n c đ nh m t nguyên công nh t đ nhạ ỗ ị ệ ỉ ự ệ ố ị ộ ấ ị
Th i gian th c hi n m t nguyên công b ng nh p s n xu t ho c b i s c a ờ ự ệ ộ ằ ị ả ấ ặ ộ ố ủ
Năng su t lao đ ng cao giá thành s n ph m h ấ ộ ả ẩ ạ
Ví d : ụ ch t o ô tô, xe máy, vòng bi, đai c, thi t b đo lế ạ ố ế ị ường
Mô hình t ch c theo d ng s n xu t này ch mang l i hi u qu kinh t cao khiổ ứ ạ ả ấ ỉ ạ ệ ả ế
s lố ượng chi ti t đ l n khi m i chi phí cho vi c t ch c s n xu t đế ủ ớ ọ ệ ổ ứ ả ấ ược hoàn
l i và giá thành c a m t đ n v s n ph m nh h n so v i s n xu t hàng lo t.ạ ủ ộ ơ ị ả ẩ ỏ ơ ớ ả ấ ạ1.4. Nh p s n xu t và cách xác ị ả ấ
Trong đó: T kho ng th i gian làm vi c (phút)ả ờ ệ
N s đ i tố ố ượng s n xu t ra trong th i gian Tả ấ ờ
Trang 13N1 s s n ph m đố ả ẩ ượ ảc s n xu t ra trong m t ấ ộnăm m s chi ti t trong m t s n Ph mố ế ộ ả ẩ
s chi ti t ph ph m ( = 3 6%)ố ế ế ẩ
7
Trang 14 s chi ti t đố ế ược ch t o d tr ( = 5 7%)ế ạ ự ữ
Sau khi xác đ nh đị ượ ả ược s n l ng hàng năm N c a chi ti t ta ph i xác đ nh kh i ủ ế ả ị ố
lượng Q c a chi ti t theo công th c:ủ ế ứ
Q V . (kg)
Trong đó: V th tích c a chi ti t (dmể ủ ế 3)
kh i lố ượng riêng c a v t li u (kg/dmủ ậ ệ 3) Kh i lố ượng riêng c a thép làủ 7,852kg/dm3, c a gang d o là 7,2kg/dmủ ẻ 3, gang xám là 7kg/dm3, c a nhôm làủ 2,7kg/dm3 và c a đ ng là 8,72kg/dmủ ồ 3
Khi có N và Q d a vào b ng sau đ ch n d ng s n xu t phù h p.ự ả ể ọ ạ ả ấ ợ
ph n c a m t quy trình công ngh , l y ví d minh h a?ầ ủ ộ ệ ấ ụ ọ
Câu 2. D ng s n xu t là gì? Trình bày các hình th c s n xu t?ạ ả ấ ứ ả ấ
Câu 3. Cho bi t ph ng pháp xác đ nh d ng s n xu t?ế ươ ị ạ ả ấ
8
Trang 15Ch ươ ng 2. CH T LẤ ƯỢNG B M T CHI TI T MÁYỀ Ặ Ế
M c tiêu: ụ
Hi u để ược các y u t đ c tr ng cho ch t lế ố ặ ư ấ ượng b m t chi ti t máyề ặ ế
Bi t các phế ương pháp xác đ nh ch t lị ấ ượng b m tề ặ
Bi t các thông s nh hế ố ả ưởng đên ch t lấ ượng b m t trong quá trình giaề ặ công ch t oế ạ
Có th đ ra bi n pháp đ m b o ch t lể ề ệ ả ả ấ ượng b m t chi t t máy.ề ặ ế
Rèn luy n tính k lu t, kiên trì, c n th n, nghiêm túc, ch đ ng và tíchệ ỷ ậ ẩ ậ ủ ộ
Trong quá trình c t, lắ ưỡ ắ ủi c t c a d ng c c t và s hình thành phoi kim lo i t oụ ụ ắ ự ạ ạ
ra nh ng v t xữ ế ướ ực c c nh trên b m t gia công. Nh v y, b m t có đ nhám.ỏ ề ặ ư ậ ề ặ ộ
Đ nhám b m t độ ề ặ ược đánh giá qua:
+Chi u cao nh p nhô Rz vàề ấ
+Sai l ch prôfin trung bình c ng Raệ ộ
1. Chi u cao nh p nhô Rz : ề ấ là tr s trung bình c a t ng các giá tr tuy t đ iị ố ủ ổ ị ệ ố
c aủ chi u cao 5 đ nh cao nh t và chi u sâu 5 đáy th p nh t c a prôfin tínhề ỉ ấ ề ấ ấ ủ trong ph m vi chi u dài chu n đo l. Tr s Rz đạ ề ẩ ị ố ược xác đ nh nh sauị ư :
9
Trang 16Hình 2.1. Đ nhám b m t ộ ề ặ
a) Sai l ch prôfin trung bình c ng Ra: ệ ộ là trung bình s h c các giá tr tuy t đ iố ọ ị ệ ố
c a kho ng cách t các đi m trên profin đ n đủ ả ừ ể ế ường trung bình, đo theo
phương pháp tuy n v i đế ớ ường trung bình
Tr s Ra đị ố ược xác đ nh nh sau:ị ư
Đ i v i nh ng chi ti t trong m i ghép đ ngố ớ ữ ế ố ộ
( trổ ượt, s ng d n, con trố ẫ ượt ), b m tề ặ
làm vi c trệ ượ ươt t ng đ i v i nhau nên khiố ớ
nhám càng l n càng khó đ m b o hìnhớ ả ả
thành màng d u bôi tr n b m t trầ ơ ề ặ ượ t
Dưới tác d ng c a t i tr ng, các đ nh nhámụ ủ ả ọ ỉ
ti p xúc v i nhau gây ra hi n tế ớ ệ ượng ma sát
n a ử ướt, th m chí c ma sát khô, do đóậ ả
gi m th p hi u su t làm v êc, tăng nhi tả ấ ệ ấ ị ệ
đ làm vi c c a m i ghép. M t khác, t i ộ ệ ủ ố ặ ạ
các đ nh ti p xúc, l c t p trung l n, ngỉ ế ự ậ ớ ứ
su t l n vấ ớ ượt quá ng su t cho phép phát sinh bi nứ ấ ế
d ng d o phá h ng b m t ti p xúc, làm b m t b mòn nhanh, nh t là th i kạ ẻ ỏ ề ặ ế ề ặ ị ấ ờ ỳ mòn ban đ u. Th i k mòn ban đ u càng ng n thì th i gian ph c v c a chi ti tầ ờ ỳ ầ ắ ờ ụ ụ ủ ế càng gi m.ả
- Theo tiêu chu n Nhà nẩ ước thì đ nh n b m t độ ẵ ề ặ ược chia làm 14 c p ngấ ứ
v i giá tr c a Ra, Rz: Đ nh n bóng cao nh t ng v i c p 14: Ra ≤ 0,01 m;ớ ị ủ ộ ẵ ấ ứ ớ ấ
Rz ≤ 0,05 m; Đ nh n bóng th p nh t ng v i c p 1: Ra ộ ẵ ấ ấ ứ ớ ấ ≤ 80 m; Rz ≤ 320 m
-Trong th c t s n xu t, ngự ế ả ấ ười ta đánh giá đ nhám b m t chi ti t máy theoộ ề ặ ế các m c đ : thô (c p 1÷ 4), bán tinh (c p 5 ÷ 7), tinh (c p 8 ÷ 11), siêu tinhứ ộ ấ ấ ấ (c p 12ấ
÷14)
10
H×nh 2.2. Mèi ghÐp æ víi trôc
Trang 17-Trên các b n v chi ti t tr s Rz dùng cho c p nh n bóng 15 và c p 13, 14.ả ẽ ế ị ố ấ ẵ ấ Còn tr s Ra dùng cho c p nh n bóng 6÷12.ị ố ấ ẵ
B ng 2.1 C p đ nhám và các giá tr chi u dài chu n l tả ấ ộ ị ề ẩ ương ngứ
Ch t lấ ượng bề C p nh n bóngấ ẵ Ra ( m) Rz( m) Chi u dài chu nề ẩ
L/H = 50 1000Trong đó:
L kho ng cách 2 đ nh sóng. ả ỉ Hình 2.3. Đ sóng b m t ộ ề ặ l kho ng cách ả
2 đ nh nh p nhô t vi.ỉ ấ ế
H chi u cao c a sóng.ề ủ
h chi u cao nh p nhô t vi.ề ấ ế
2.1.2. Tính ch t c lý ấ ơ
- Tính ch t c lý c a l p b m t đấ ơ ủ ớ ề ặ ược bi u th qua đ c ng t vi và giá tr ể ị ộ ứ ế ị
c a ng su t d trong l p b m t.ủ ứ ấ ư ớ ề ặ
- Đ c ng t vi: ộ ứ ế phát sinh trong quá trình gia công dưới tác d ng c a l c c t.ụ ủ ự ắ
M c đ và chi u sâu l p bi n c ng ph thu c vào tác d ng l c c t, m c đứ ộ ề ớ ế ứ ụ ộ ụ ự ắ ứ ộ
bi n d ng d o c a kim lo i và nh hế ạ ẻ ủ ạ ả ưởng nhi t trong vùng c t.ệ ắ
Trang 1811
Trang 19Trong th c t có nhi u phự ế ề ương pháp xác đ nh ch t lị ấ ượng b m t chi ti t máy.ề ặ ếSau đây là m t s phộ ố ương pháp chính:
510 m sau m i l n kích thích ch p nh đ th R nghen, r i kh o sát phân tíchỗ ầ ụ ả ồ ị ơ ồ ả
bi u đ R nghen. Phể ồ ơ ương pháp này cho phép đo được c chi u sâu bi n c ng,ả ề ế ứ tuy nhiên ti n hành ph c t p và t n th i gian (kho ng 10h cho m t l n đo).ế ứ ạ ố ờ ả ộ ầ
-Tính toán lượng bi n d ng: Sau khi h t t ng l p m ng b ng phế ạ ớ ừ ớ ỏ ằ ương pháp hoá h c và đi n c khí ta tính toán lọ ệ ơ ượng bi n d ng c a chi ti t m u. D aế ạ ủ ế ẫ ự vào lượng bi n d ng này xác đ nh đế ạ ị ượ ức ng su t d ấ ư
2.2.3. Đo bi n c ng ế ứ
-Đ c ng: dùng máy đo đ c ng, d a trên nguyên t c dùng mũi đâm đ nhộ ứ ộ ứ ự ắ ỉ
b ng kim cằ ương ho c b ng bi s t đã đặ ằ ắ ược tôi c ng tác d ng lên b m t m uứ ụ ề ặ ẫ
đo m t l c P, sau đó xác đ nh di n tích v t lõm S do mũi đâm t o ra. Đ c ngộ ự ị ệ ế ạ ộ ứ
được xác đ nh theo công th c:ị ứ
S
Trong đó: P l c tác d ng c a đ u đâm (N)ự ụ ủ ầ
S di n tích b m t do đ u đâm n xu ng (mmệ ề ặ ầ ấ ố 2)
- Chi u sâu bi n c ng: c t m u, đem mài bóng r i cho xâm th c hóa h c đề ế ứ ắ ẫ ồ ự ọ ể nghiên c u c u trúc l p b m t. Ho c dùng đ u kim cứ ấ ớ ề ặ ặ ầ ương tác đ ng l n lộ ầ ượ t
xu ng b m t m u t ngoài vào trong , sau m i l n tác đ ng l i xác đ nh di nố ề ặ ẫ ừ ỗ ầ ộ ạ ị ệ tích b lún S cho đ n khi S không thay đ i thì d ng l i và đo đị ế ổ ừ ạ ược chi u sâuề
bi n c ng.ế ứ
2.3. Các y u t nh hế ố ả ưởng đ n ch t lế ấ ượng b m t chi ti t máyề ặ ế
Tr ng thái và tính ch t c a l p b m t chi ti t máy trong quá trình gia công doạ ấ ủ ớ ề ặ ế nhi u y u t công ngh quy t đ nh nh tính ch t v t li u, thông s công ngh ,ề ế ố ệ ế ị ư ấ ậ ệ ố ệ
v t li u dao, s rung đ ng trong quá trình gia công, dung d ch tr n ngu i ậ ệ ự ộ ị ơ ộ
Người ta chia các y u t nh hế ố ả ưởng đ n ch t lế ấ ượng b m t thành 3 nhóm:ề ặ
-Các y u t nh hế ố ả ưởng mang tính in d p hình h c c a d ng c c t và c a ậ ọ ủ ụ ụ ắ ủthông s công ngh lên b m t gia công.ố ệ ề ặ
-Các y u t nh hế ố ả ưởng ph thu c vào bi n d ng d o c a l p b m t.ụ ộ ế ạ ẻ ủ ớ ề ặ
Trang 20Xét s hình thành đ nh p nhô b m t khi gia công ti n nh n th y: sau m t ự ộ ấ ề ặ ệ ậ ấ ộvòng quay c a chi ti t, dao th c hi n m t lủ ế ự ệ ộ ượng ch y dao là S (mm/v)ạ
12
Trang 21Khi dao chuy n t v trí 1 sang v trí 2 có m t ph n kim lo i không để ừ ị ị ộ ầ ạ ược h t đi,ớ
ph n kim lo i không đầ ạ ược h t đi đó t o thành đ nh p nhô b m t.ớ ạ ộ ấ ề ặ
Hình dáng và giá tr c a chi u cao nh p nhô ph thu c vào lị ủ ề ấ ụ ộ ượng ch y dao S vàạ các thông s hình h c c a d ng c nh : góc nghiêng, bán kính đ nh dao. (Hìnhố ọ ủ ụ ụ ư ỉ 2.4)
Hình 2.4. nh h ng c a thông s hình h c d ng c c t Ả ưở ủ ố ọ ụ ụ ắ
và b ướ c ti n dao t i đ nhám b m t ế ớ ộ ề ặ 2.3.1.2. T c đ c t ố ộ ắ
T c đ c t có nh hố ộ ắ ả ưởng r t l n đ n đ nhám b m t. nh hấ ớ ế ộ ề ặ Ả ưởng c a t c đủ ố ộ
c t t i đ nhám b m t th hi n bi u đ hình 2.5.ắ ớ ộ ề ặ ể ệ ở ể ồ
Rz
Trang 222.3.1.3. Chi u sâu c t t ề ắ
Cũng có nh hả ưởng tương t nh lự ư ượng ch y dao S đ n đ nhám b m t giaạ ế ộ ề ặ công, nh ng trong th c t , ngư ự ế ười ta thường b qua nh hỏ ả ưởng này. Vì v y,ậ trong quá trình gia công người ta ch n trọ ước chi u sâu c t t. Nói chung, khôngề ắ nên ch n giá tr chi u sâu c t quá nh vì khi đó lọ ị ề ắ ỏ ưỡ ắ ẽ ị ượi c t s b tr t và c t khôngắ liên t c. Giá tr chi u sâu c t t ụ ị ề ắ ≥ 0,02 0,03 mm
2.3.1.4. Tính ch t v t li u ấ ậ ệ
Có nh hả ưởng đ n đ nhám b m t ch y u là do kh năng bi n d ng d o.ế ộ ề ặ ủ ế ả ế ạ ẻ
V t li u d o và dai (thép ít Cacbon) d bi n d ng d o s cho đ nhám b m tậ ệ ẻ ễ ế ạ ẻ ẽ ộ ề ặ
l n h n v t li u c ng và giòn.ớ ơ ậ ệ ứ
Khi gia công thép Carbon, đ đ t đ nhám b m t th p, thể ạ ộ ề ặ ấ ường ti n hànhế
thường hóa nhi t đ 850870ở ệ ộ 0 C (ho c tôi th p) trặ ấ ước khi gia công. Đ c iể ả thi n đi u ki n c t và nâng cao tu i th d ng c c t ngệ ề ệ ắ ổ ọ ụ ụ ắ ười ta thường ti n hànhế 900
ủ ở 0 C trong 5 gi đ c u trúc kim lo i có h t nh và đ ng đ u.ờ ể ấ ạ ạ ỏ ồ ề
2.3.1.5. nh h ả ưở ng do rung đ ng c a h th ng công ngh đ n ch t l ộ ủ ệ ố ệ ế ấ ượ ng b ề
m t ặ Quá trình rung đ ng trong h th ng công ngh t o ra chuy n đ ng tộ ệ ố ệ ạ ể ộ ươ ng
đ i có chu k gi a d ng c c t và chi ti t gia công, làm thay đ i đi u ki n maố ỳ ữ ụ ụ ắ ế ổ ề ệsát, gây nên đ sóng và nh p nhô t vi trên b m t gia công.ộ ấ ế ề ặ
Sai l ch c a các b ph n máy làm cho chuy n đ ng c a máy không n đ nh, hệ ủ ộ ậ ể ộ ủ ổ ị ệ
th ng công ngh s có dao đ ng cố ệ ẽ ộ ưỡng b c, nghĩa là các b ph n máy khi làmứ ộ ậ
vi c s có rung đ ng v i nh ng t n s khác nhau, gây ra sóng d c và sóngệ ẽ ộ ớ ữ ầ ố ọ ngang trên b m t gia công v i bề ặ ớ ước sóng khác nhau
Khi h th ng công ngh có rung đ ng, đ sóng và đ nh p nhô t vi d c s tăngệ ố ệ ộ ộ ộ ấ ế ọ ẽ
n u l c c t tăng, chi u sâu c t l n và t c đ c t cao. Tình tr ng máy có nhế ự ắ ề ắ ớ ố ộ ắ ạ ả
hưởng quy t đ nh đ n đ nhám c a b m t gia công.ế ị ế ộ ủ ề ặ
Mu n đ t đ nhám b m t gia công th p, tr ố ạ ộ ề ặ ấ ướ c h t ph i đ m b o HTCN đ ế ả ả ả ủ
c ng v ng, ph i đi u ch nh máy t t và gi m nh h ứ ữ ả ề ỉ ố ả ả ưở ng c a các máy khác xung ủ quanh.
2.3.2. nh h Ả ưở ng đ n đ bi n c ng b m t ế ộ ế ứ ề ặ
Khi tăng l c c t, nhi t c t và m c đ bi n d ng d o thì m c đ bi n c ng bự ắ ệ ắ ứ ộ ế ạ ẻ ứ ộ ế ứ ề
m t tăng. N u kéo dài tác d ng c a l c c t, nhi t c t trên b m t kim lo i sặ ế ụ ủ ự ắ ệ ắ ề ặ ạ ẽ làm tăng chi u sâu l p bi n c ng b m t.ề ớ ế ứ ề ặ
V n t c c t tăng làm gi m th i gian tác đ ng c a l c gây ra bi n d ng kim ậ ố ắ ả ờ ộ ủ ự ế ạ
lo i, do đó làm gi m chi u sâu bi n c ng và m c đ bi n c ng b m t. Qua ạ ả ề ế ứ ứ ộ ế ứ ề ặ
th c nghi m, ngự ệ ười ta có k t lu n:ế ậ
-V < 20 m/ph: chi u sâu l p bi n c ng tăng theo giá tr c a v n t c c tề ớ ế ứ ị ủ ậ ố ắ
-V > 20 m/ph: chi u sâu l p bi n c ng gi m theo giá tr c a lề ớ ế ứ ả ị ủ ượng ch y ạdao Ngoài ra, bi n c ng b m t cũng tăng n u d ng c c t b mòn, b ế ứ ề ặ ế ụ ụ ắ ị ị
cùn
2.3.3. nh hẢ ưởng c a ng su t dủ ứ ấ ư
Sai l ch c a các b ph n máy làm cho chuy n đ ng c a máy không n đ nh,ệ ủ ộ ậ ể ộ ủ ổ ị
h th ng công ngh s có dao đ ng cệ ố ệ ẽ ộ ưỡng b c, nghĩa là các b ph n máy khiứ ộ ậ làm vi c s có rung đ ng v i nh ng t n s khác nhau, gây ra sóng d c và sóngệ ẽ ộ ớ ữ ầ ố ọ ngang trên b m t gia công v i bề ặ ớ ước sóng khác nhau
Trang 23Khi h th ng công ngh có rung đ ng, đ sóng và đ nh p nhô t vi d c sệ ố ệ ộ ộ ộ ấ ế ọ ẽ tăng n u l c c t tăng, chi u sâu c t l n và t c đ c t cao. Tình tr ng máy cóế ự ắ ề ắ ớ ố ộ ắ ạ
nh h ng quy t đ nh đ n đ nhám c a b m t gia công
2.4. Bi n pháp đ m b o ch t lệ ả ả ấ ượng b m t chi ti t máyề ặ ế
thái và tính ch t c a l p b m t chi ti t máy trong quá trình gia công do nhi uấ ủ ớ ề ặ ế ề
y u t công ngh quy t đ nh nh tính ch t v t li u, thông s công ngh , v tế ố ệ ế ị ư ấ ậ ệ ố ệ ậ
li u dao, s rung đ ng trong quá trình gia công, dung d ch tr n ngu i ệ ự ộ ị ơ ộ
Người ta chia các y u t nh hế ố ả ưởng đ n ch t lế ấ ượng b m t thành 3 nhóm:ề ặ
-Các y u t nh hế ố ả ưởng mang tính in d p hình h c c a d ng c c t và c a ậ ọ ủ ụ ụ ắ ủthông s công ngh lên b m t gia công.ố ệ ề ặ
-Các y u t nh hế ố ả ưởng ph thu c vào bi n d ng d o c a l p b m t.ụ ộ ế ạ ẻ ủ ớ ề ặ
Các y u t nh hế ố ả ưởng do rung đ ng máy, d ng c , chi ti t gia côngộ ụ ụ ế
CÂU H I ÔN T P CHỎ Ậ ƯƠNG 2Câu 1. Ch t l ng b m t chi ti t máy đ c đánh giá qua nh ng ch tiêu nào?ấ ượ ề ặ ế ượ ữ ỉ Câu 2. Cho bi t nh h ng c a các thông s hình h c d ng c c t và b c ế ả ưở ủ ố ọ ụ ụ ắ ướ
ti nế dao t i đ nhám b m t chi ti t máy?ớ ộ ề ặ ế
14
Trang 24Ch ươ ng 3. Đ CHÍNH XÁC GIA CÔNGỘ
M c tiêu: ụ
Trình bày được đ chính xác gia công, các y u t và m i quan h c aộ ế ố ố ệ ủ chúng
Xác đ nh đị ược các phương pháp đ m b o đ chính xác.ả ả ộ
Nêu lên được các nguyên nhân gây ra sai s gia công và bi n pháp kh cố ệ ắ
- Đ chính xác hình dáng hình h c: là m c đ phù h p l n nh t c a chúngộ ọ ứ ộ ợ ớ ấ ủ
v i hình d ng hình h c lý tớ ạ ọ ưởng c a nó và đủ ược đánh giá b ng đ côn, đằ ộ ộ ôvan, đ không tr , đ không tròn (b m t tr ), đ ph ng, đ th ng (bộ ụ ộ ề ặ ụ ộ ẳ ộ ẳ ề
m t ph ng).ặ ẳ
-Đ chính xác v trí tộ ị ương quan: được đánh giá theo sai s v góc xoay ho cố ề ặ
s d ch chuy n gi a v trí b m t này v i b m t kia (dùng làm m t chu n)ự ị ể ữ ị ề ặ ớ ề ặ ặ ẩ trong hai m t ph ng t a đ vuông góc v i nhau và đặ ẳ ọ ộ ớ ược ghi thành đi u ki nề ệ
k thu t riêng trên b n v thi t k nh đ song song, đ vuông góc, đ đ ngỹ ậ ả ẽ ế ế ư ộ ộ ộ ồ tâm, đ đ i x ng ộ ố ứ
-Đ chính xác hình dáng hình h c t vi và tính ch t c lý l p b m t: đ ộ ọ ế ấ ơ ớ ề ặ ộnhám b m t, đ c ng b m t ề ặ ộ ứ ề ặ
3.2. Các phương pháp đ t đ chính xác gia công trên máy công cạ ộ ụ
3.2.1. Ph ươ ng pháp c t th ắ ử
B n ch t: ả ấ Gá phôi lên trên máy, c t đi m t l p phoi trên ph n ng n c a m tắ ộ ớ ầ ắ ủ ặ gia công, d ng máy và ki m tra kích thừ ể ước. N u ch a đ t kích thế ư ạ ước ăn dao vào sâu thêm r i l i c t th và ki m tra l p l i quá trình trên cho đ n khi đ t kích thồ ạ ắ ử ể ặ ạ ế ạ ướ c
m i gia công trên toàn b chi u dài L. N u đã đ t kích thớ ộ ề ế ạ ước thì gia công trên toàn b chi u dài.ộ ề
Trước khi c t th , thắ ử ường ph i l y d u đ ngả ấ ấ ể ười th không làm h ng phôi khi ợ ỏcho dao ăn sâu h n m c cho phép ngay t l n c t th đ u tiênơ ứ ừ ầ ắ ử ầ
u đi m:
-Trên máy không chính xác v n có th đ t đ chính xác gia công cao.ẫ ể ạ ộ
Trang 25- Lo i tr nh hạ ừ ả ưởng c a dao mòn, do dao luôn đủ ược đi u ch nh đúng kích ề ỉ
thước
15
Trang 26-Đ i v i phôi không chính xác ngố ớ ười th có th phân b lợ ể ố ượng d đ u đ n ư ề ặ
do có quá trình rà ho c v ch d u.ặ ạ ấ
-Không c n có đ gá ph c t p.ầ ồ ứ ạ
-Đ chính xác gia công b gi i h n b i b dày bé nh t c a phoi:ộ ị ớ ạ ở ề ấ ủ
+ Đ i v i dao ti n h p kim c ng có mài bóng l ố ớ ệ ợ ứ ưỡ ắ i c t: t min = 0,005
B n ch t: ả ấ Trước khi gia công v tríị c a daoủ
so v i phôi ho c ngớ ặ ượ ạ ược l i đ c đi u ch nhề ỉ
chính xác và v trí này đị ược gi c đ nhữ ố ị
trong su t quá trình gia công.ố
Ví d : Phay m t b c b ng dao phay đĩa 3ụ ặ ậ ằ
m t cho c lo t phôi. Khi gia công c lo tặ ả ạ ả ạ
phôi, n u không k đ n đ mòn c a daoế ể ế ộ ủ
(coi nh dao không mòn) thì các kích thư ướ c
a và b nh n đ c trên chi ti t giaậ ượ ế
công c a c lo t đ u b ng nhauủ ả ạ ề ằ Hình 3.1. Ph ng pháp t đ ng ươ ự ộ
-Ch c n c t m t l n là đ t kích thỉ ầ ắ ộ ầ ạ ước yêu c u, do đó năng su t cao.ầ ấ
-Nâng cao hi u qu kinh t ệ ả ế
-Ch th c s đem l i hi u qu khi xét đ n các m t sau:ỉ ự ự ạ ệ ả ế ặ
+Phí t n v vi c thi t k , ch t o đ gá, phí t n v công, th i gian ổ ề ệ ế ế ế ạ ồ ổ ề ờ
đi u ch nh máy và daoề ỉ
+Chi phí ch t o phôi chính xácế ạ
-Đ chính xác gi m n u nh ch t lộ ả ế ư ấ ượng d ng c không t t, mau mòn.ụ ụ ố
Phương pháp này thường áp d ng trong s n xu t hàng lo t l n và hàngụ ả ấ ạ ớ
kh iố
3.3. Nguyên nhân gây ra sai s gia côngố
Trang 27Khi gia công m t lo t chi ti t trong cùng m t đi u ki n m c dù nh ng nguyênộ ạ ế ộ ề ệ ặ ữ nhân gây ra sai s gia công c a m i chi ti t là nh nhau song sai s t ng c ngố ủ ỗ ế ư ố ổ ộ trên t ng chi ti t l i khác nhau. Đi u này cho th y trong quá trình gia côngừ ế ạ ề ấ
16
Trang 28t n t i nh ng lo i sai s khác nhau và xu t hi n v i cồ ạ ữ ạ ố ấ ệ ớ ường đ khác nhau. Các ộsai s này bao g m:ố ồ
Sai s h th ng không đ i: ố ệ ố ổ
-Sai s lý thuy t c a phố ế ủ ương pháp c t.ắ
-Sai s ch t o c a d ng c c t, đ chính xác và mòn c a máy, đ gá.ố ế ạ ủ ụ ụ ắ ộ ủ ồ
-Đ bi n d ng c a chi ti t gia công.ộ ế ạ ủ ế
-D ng c c t b mòn theo th i gian.ụ ụ ắ ị ờ
-Bi n d ng vì nhi t c a máy, đ gá, d ng c c t.ế ạ ệ ủ ồ ụ ụ ắ
Sai s ng u nhiên: ố ẫ
-Tính ch t v t li u (đ c ng) không đ ng nh t.ấ ậ ệ ộ ứ ồ ấ
-Lượng d gia công không đ u (do sai s c a phôi).ư ề ố ủ
-V trí c a phôi trong đ gá thay đ i (sai s gá đ t)ị ủ ồ ổ ố ặ
-S thay đ i c a ng su t d ự ổ ủ ứ ấ ư
-Do gá dao nhi u l n.ề ầ
-Do mài dao nhi u l nề ầ
-Do thay đ i nhi u máy đ gia công m t lo t chi ti t.ổ ề ể ộ ạ ế
-Do dao đ ng nhi t c a ch đ c t g t.ộ ệ ủ ế ộ ắ ọ
Sau đây s tìm hi u các nguyên nhân gây ra các lo i sai s trên. ẽ ể ạ ố
3.3.1. Bi n d ng đàn h i c a h th ng công ngh (MGDC ế ạ ồ ủ ệ ố ệ )
H th ng công ngh không ph i là h th ng tuy t đ i c ng v ng, nên khiệ ố ệ ả ệ ố ệ ố ứ ữ
ch u tác d ng c a ngo i l c nó s b bi n d ng k t qu là làm thay đ i v trí daoị ụ ủ ạ ự ẽ ị ế ạ ế ả ổ ị phôi và gây ra sai s gia công.ố
L c c t tác d ng lên chi ti t gia công, sau đó thông qua đ gá truy n đ n bànự ắ ụ ế ồ ề ế máy, thân máy. M t khác, l c c t cũng tác d ng lên dao và thông qua cán dao,ặ ự ắ ụ bàn dao truy n đ n thân máy. B t k m t chi ti t nào c a các c c u máy, đề ế ấ ỳ ộ ế ủ ơ ấ ồ
gá, d ng c ho c chi ti t gia công khi ch u tác d ng c a l c c t ít nhi u đ u bụ ụ ặ ế ị ụ ủ ự ắ ề ề ị
bi n d ng. V trí xu t hi n bi n d ng tuy không gi ng nhau nh ng các bi nế ạ ị ấ ệ ế ạ ố ư ế
d ng đ u tr c ti p ho c gián ti p làm cho dao r i kh i v trí tạ ề ự ế ặ ế ờ ỏ ị ương đ i so v iố ớ
m t c n gia công, gây ra sai s Nh v y l c c t đóng vai trò quy t đ nh đ n sặ ầ ố ư ậ ự ắ ế ị ế ự
bi n d ng c a MGDC.ế ạ ủ
3.3.2. Đ chính xác và tình tr ng mòn c a máy, đ gá, dao ộ ạ ủ ồ
3.3.2.1. nh h Ả ưở ng c a máy ủ
Vi c hình thành các b m t gia công là do các chuy n đ ng c t c a nh ng bệ ề ặ ể ộ ắ ủ ữ ộ
ph n chính c a máy nh tr c chính, bàn xe dao, bàn máy N u các chuy nậ ủ ư ụ ế ể
đ ng này có sai s , t t nhiên nó s ph n ánh lên b m t gia công c a chi ti tộ ố ấ ẽ ả ề ặ ủ ế máy Các sai s hình h c c a máy khi ch t o nh : đ đ o tr c chính, sai số ọ ủ ế ạ ư ộ ả ụ ố
s ng trố ượt, đ vuông góc c a bàn máy v i tr c chính s độ ủ ớ ụ ẽ ược ph n ánh lênả chi ti t gia công.ế
- N u đế ường tâm tr c chính máy ti n không song song v i s ng trụ ệ ớ ố ượ ủ t c athân máy trong m t ph ng n m ngang thì khi ti n chi ti t gia công s có hìnhặ ẳ ằ ệ ế ẽ côn
(Hình 3.2.a)
Trang 2917
Trang 30- N u đế ường tâm tr c chính c a máy ti n không song song v i s ng trụ ủ ệ ớ ố ượ t
c a thân máy trong m t ph ng th ng đ ng thì khi ti n chi ti t có d ngủ ặ ẳ ẳ ứ ệ ế ạ hypecpôlôit
(Hình 3.2.b)
a)
Hình 3.2.
- N u s ng trế ố ượt không th ng trên m t ph ngẳ ặ ẳ
n m ngang thì chuy n đ ng c a mũi daoằ ể ộ ủ
không th ng, làm cho đẳ ường kính chi ti t giaế
công ch to, ch nh (Hình 3.3)ỗ ỗ ỏ
-Đ l ch tâm c a mũi tâm trộ ệ ủ ước
v i tâm quay c a tr c chính s làm ớ ủ ụ ẽ
cho đường tâm c a chi ti t gia côngủ ế
không trùng v i đớ ường tâm c a hai ủ
l tâm. (Hình 3.4)ỗ
b)
Hình 3.3
Hình 3.4
Trang 3118
Trang 32-N u chi ti t đế ế ược gia công trong m tộ
l n gá thì đầ ường tâm c a chi ti t là m tủ ế ộ
Đ đ m b o đ chính xác gia công đ chính xác c a đ gá để ả ả ộ ộ ủ ồ ược ch t o ra ph iế ạ ả cao h n ít nh t m t c p so v i đ chính xác c a kích thơ ấ ộ ấ ớ ộ ủ ướ ầc c n đ t đạ ượ ẽc s gia công trên đ gá đó.ồ
3.3.2.3. nh h Ả ưở ng c a d ng c c t ủ ụ ụ ắ
Đ chính xác ch t o d ng c c t, m c đ mài mòn c a nó và sai s gá đ tộ ế ạ ụ ụ ắ ứ ộ ủ ố ặ
d ng c trên máy đ u nh hụ ụ ề ả ưởng đ n đ chính xác gia công.ế ộ
-Khi gia công b ng các d ng c đ nh kích thằ ụ ụ ị ước (mũi khoan, khoét, doa,
chu t, tarô ) thì sai s ch t o d ng c nh hố ố ế ạ ụ ụ ả ưởng tr c ti p đ n đ chính ự ế ế ộxác gia công
Trang 3319
Trang 34-Dao phay ngón, phay đĩa dùng đ gia công rãnh then thì sai s để ố ường kính và chi u r ng c a dao cũng nh hề ộ ủ ả ưởng tr c ti p đ n đ chính xác chi u r ngự ế ế ộ ề ộ rãnh then.
Khi gia công b ng các lo i dao đ nh hình (dao ti n đ nh hình, dao phay môđun), ằ ạ ị ệ ị
n u prôfin c a lế ủ ưỡ ắi c t có sai s s làm sai b m t gia công.ố ẽ ề ặ
-Ngoài sai s ch t o, trong quá trình c t, dao s b mòn và cũng gây nh ố ế ạ ắ ẽ ị ả
hưởng r t l n đ n đ chính xác gia công.ấ ớ ế ộ
Ngoài ra, vi c gá đ t dao không chính xác cũng gây nên sai s kích thệ ặ ố ước và hình d ng hình h c c a chi ti t gia công.ạ ọ ủ ế
3.3.3. Bi n d ng nhi t c a máy, dao và chi ti t ế ạ ệ ủ ế
3.3.3.1. nh h Ả ưở ng do bi n d ng nhi t c a máy ế ạ ệ ủ
Khi máy làm vi c, h th ng công ngh b nóng lên do ma sát, do nhi t c tệ ệ ố ệ ị ệ ắ truy n vào, nhi t đ các b ph n khác nhau có th chênh l ch kho ng 10 ề ệ ộ ở ộ ậ ể ệ ả
150C, sinh ra bi n d ng không đ u và máy s m t chính xác.ế ạ ề ẽ ấ
nh h ng đ n đ chính xác gia công nhi u nh t là bi n d ng nhi t c a tr c
chính. Nhi t tăng làm cho tâm tr c chính xê d ch theo hệ ụ ị ướng ngang và hướ ng
đ ng vì các đi m trên nó có nhi t đ khác nhau. C th : Đ xê d ch hứ ể ệ ộ ụ ể ộ ị ướ ngngang c a tâm tr c chính, khi gia công trên hai mũi tâm trong vòng 45 gi đ uủ ụ ờ ầ
có th lên t i 10 m, khi gia công trên mâm c p 3 ch u có th đ t t i 17 m. Do đóể ớ ặ ấ ể ạ ớ chi ti t gia công đ u ca và cu i ca s có kích thế ở ầ ố ẽ ước khác nhau
( m)
10 8 6 4 2 0
2 4 68 10 12 14 16 18 20 22 24 T (giê)
Hình 3.7 Xê d ch theo ph ng ngang c a tâm tr c máy ti n ị ươ ủ ụ ướ ệ
khi b nung nóng trong tr ị ườ ng h p ch ng tâm hai đ u ợ ố ầ Đ kh cể ắ
ph c sai s gia công do bi n d ng nhi t gây ra có th :ụ ố ế ạ ệ ể
-Cho máy ch y không t i ch ng 2 3 gi r i m i ti n hành đi u ch nh máy.ạ ả ừ ờ ồ ớ ế ề ỉ
-K t c u máy đ m b o đi u ki n to nhi t t t.ế ấ ả ả ề ệ ả ệ ố
- Các b ph n nh đ ng c hay h th ng thu l c ph i b trí sao cho nhi tộ ậ ư ộ ơ ệ ố ỷ ự ả ố ệ
đ c a chúng ít nh hộ ủ ả ưởng đ n máy đ ng th i có kh năng gi m rung đ ngế ồ ờ ả ả ộ cho máy
- Các chi ti t c a máy khi thi t k ph i có ti t di n đ l n đ t n nhi t, có ế ủ ế ế ả ế ệ ủ ớ ể ả ệ
đ bóng b m t h p lý đ gi m ma sát.ộ ề ặ ợ ể ả
3.3.3.2. nh h Ả ưở ng do bi n d ng nhi t c a dao c t ế ạ ệ ủ ắ
T i vùng c t, h u h t công c h c c n thi t cho qúa trình c t đ u chuy nạ ắ ầ ế ơ ọ ầ ế ắ ề ể thành nhi t. Tùy theo ch đ c t, v t li u làm dao, v t li u gia công mà t l ph nệ ế ộ ắ ậ ệ ậ ệ ỷ ệ ầ nhi t phân b vào phoi, chi ti t gia công, d ng c c t và môi trệ ố ế ụ ụ ắ ường xung quanh
s khác nhau.ẽ
Trang 3520
Trang 36Khi nhi t c t truy n vào dao, dao b n dài, mũi dao vệ ắ ề ị ở ươn thêm v phía trề ướ clàm cho đường kính ngoài gi m đi, đả ường kính l tăng lên. Cho đ n khi dao ỗ ế ở
tr ng thái cân b ng nhi t thì dao không n dạ ằ ệ ở ài thêm n a và n u không có sữ ế ự mòn dao thì kích thư c gia công s không đ iớ ẽ ổ
3.3.3.3. nh h Ả ưở ng do bi n d ng nhi t c a chi ti t gia công ế ạ ệ ủ ế
M t ph n nhi t vùng c t truy n vào chi ti t gia công, làm nó bi n d ng vàộ ầ ệ ở ắ ề ế ế ạ gây ra sai s gia công. N u chi ti t đố ế ế ược nung nóng toàn b thì ch gây ra sai sộ ỉ ố kích thước, còn n u b nóng không đ u thì còn gây ra c sai s hình dáng.ế ị ề ả ố
Nhi t đ c a chi ti t gia công trong quá trình c t ph thu c vào ch đ c t.ệ ộ ủ ế ắ ụ ộ ế ộ ắ
N u tăng v n t c c t và lế ậ ố ắ ượng ch y dao, t c là rút ng n th i gian nung nóngạ ứ ắ ờ liên t c chi ti t gia công thì nhi t đ c a nó s nh Còn chi u sâu c t tăng thìụ ế ệ ộ ủ ẽ ỏ ề ắ nhi t đ chi ti t gia công cũng tăng theo.ệ ộ ế
Ví d : ụ khi ti n nhi t đ xung quanh vùng c t không đ u nhau, thay đ i tệ ệ ộ ở ắ ề ổ ừ
100C450C, đ ng th i trồ ờ ường nhi t đ đó l i di chuy n li n t c theo mũi dao,ệ ộ ạ ể ệ ụ nên khi gia công xong chi ti t s b loe m t đ u.ế ẽ ị ộ ầ
Hình 3.8. S phân b c a nhi t đ trên chi ti t gia công khi ti n ự ố ủ ệ ộ ế ệ
3.3.5. Sai s do ch n chu n và gá đ t chi ti t ố ọ ẩ ặ ế
Vi c gá đ t chi ti t g m hai giai đo n: đ nh v và k p ch t, quá trình này cũng ệ ặ ế ồ ạ ị ị ẹ ặ
có sai s và nh hố ả ưởng tr c ti p t i đ chính xác gia công.ự ế ớ ộ
3.3.5. Sai s do ph ố ươ ng pháp đo và d ng c đo ụ ụ
Trong quá trình ch t o, vi c ki m tra, đo lế ạ ệ ể ường cũng gây ra sai s và nh ố ả
hưởng đ n đ chính xác gia công. Nh ng sai s do đo lế ộ ữ ố ường bao g m:ồ
Trang 37-Sai s do d ng c đo: tuy là d ng c đ đánh giá đ chính xác gia công ố ụ ụ ụ ụ ể ộ
nh ng b n thân nó khi ch t o, l p ráp cũng b sai s ư ả ế ạ ắ ị ố
-Sai s do phố ương pháp đo nh ch n chu n , cách đ c, l c đo không đ u ư ọ ẩ ọ ự ề
-Sai s do đ mòn c a d ng c sau m t th i gian s d ng.ố ộ ủ ụ ụ ộ ờ ử ụ
Đ gi m b t nh hể ả ớ ả ưởng c a đo lủ ường đ n đ chính xác gia công, khi đo lế ộ ườ ng
ph i ch n d ng c đo và phả ọ ụ ụ ương pháp đo phù h p v i đ chính xác theo yêuợ ớ ộ
c u.ầ
3.5. Đi u ch nh máy.ề ỉ
3.5.1. Đi u ch nh tĩnh.ề ỉ
H th ng công ngh không ph i là h th ng tuy t đ i c ng v ng, nên khiệ ố ệ ả ệ ố ệ ố ứ ữ
ch u tác d ng c a ngo i l c nó s b bi n d ng k t qu là làm thay đ i v trí daoị ụ ủ ạ ự ẽ ị ế ạ ế ả ổ ị phôi và gây ra sai s gia công.ố
L c c t tác d ng lên chi ti t gia công, sau đó thông qua đ gá truy n đ n bànự ắ ụ ế ồ ề ế máy, thân máy. M t khác, l c c t cũng tác d ng lên dao và thông qua cán dao,ặ ự ắ ụ bàn dao truy n đ n thân máy. B t k m t chi ti t nào c a các c c u máy, đề ế ấ ỳ ộ ế ủ ơ ấ ồ
gá, d ng c ho c chi ti t gia công khi ch u tác d ng c a l c c t ít nhi u đ u bụ ụ ặ ế ị ụ ủ ự ắ ề ề ị
bi n d ng. V trí xu t hi n bi n d ng tuy không gi ng nhau nh ng các bi nế ạ ị ấ ệ ế ạ ố ư ế
d ng đ u tr c ti p ho c gián ti p làm cho dao r i kh i v trí tạ ề ự ế ặ ế ờ ỏ ị ương đ i so v iố ớ
m t c n gia công, gây ra sai s Nh v y l c c t đóng vai trò quy t đ nh đ n sặ ầ ố ư ậ ự ắ ế ị ế ự
bi n d ng c a MGDC.ế ạ ủ
3.5.2. Đi u ch nh theo chi ti t c t th nh calip th ề ỉ ế ắ ử ờ ợ
M t ph n nhi t vùng c t truy n vào chi ti t gia công, làm nó bi n d ng vàộ ầ ệ ở ắ ề ế ế ạ gây ra sai s gia công. N u chi ti t đố ế ế ược nung nóng toàn b thì ch gây ra sai sộ ỉ ố kích thước, còn n u b nóng không đ u thì còn gây ra c sai s hình dáng.ế ị ề ả ố
Nhi t đ c a chi ti t gia công trong quá trình c t ph thu c vào ch đ c t.ệ ộ ủ ế ắ ụ ộ ế ộ ắ
N u tăng v n t c c t và lế ậ ố ắ ượng ch y dao, t c là rút ng n th i gian nung nóngạ ứ ắ ờ liên t c chi ti t gia công thì nhi t đ c a nó s nh Còn chi u sâu c t tăng thìụ ế ệ ộ ủ ẽ ỏ ề ắ nhi t đ chi ti t gia công cũng tăng theo.ệ ộ ế
3.5.3. Đi u ch nh theo d ng c đo v n năng.ề ỉ ụ ụ ạ
Trước khi gia công v tríị c a dao so v i phôiủ ớ
ho c ngặ ượ ạ ược l i đ c đi u ch nh chính xácề ỉ
và v trí này đị ược gi c đ nh trong su t quáữ ố ị ố
trình gia công
Ví d : Phay m t b c b ng dao phay đĩa 3ụ ặ ậ ằ
m t cho c lo t phôi. Khi gia công c lo tặ ả ạ ả ạ
phôi, n u không k đ n đ mòn c a daoế ể ế ộ ủ
(coi nh dao không mòn) thì các kích thư ướ c
a và b nh n đ c trên chi ti t giaậ ượ ế
CÂU H I ÔN T P CHỎ Ậ ƯƠNG 3
Câu 1. Th nào là đ chính xác gia công c a chi ti t máy? Nêu các ch tiêu đánhế ộ ủ ế ỉ
Trang 38Câu 3. Cho bi t nh hế ả ưởng do đ chính xác và tình tr ng mòn c a máy t i độ ạ ủ ớ ộ chính xác gia công?
Câu 4. Đ chính xác ch t o d ng c c t và tình tr ng mòn c a chúng nhộ ế ạ ụ ụ ắ ạ ủ ả
hưởng th nào đ n đ chính xác gia công?cho ví d minh h a?ế ế ộ ụ ọ
Câu 5. Cho bi t nh hế ả ưởng c a bi n d ng nhi t và rung đ ng đ n đ chính xác ủ ế ạ ệ ộ ế ộgia công?
Trang 39Chương 4. CHU NẨ
M c tiêu: ụ
Phân bi t đệ ược quá trình đ nh v và quá trình k p ch t.ị ị ẹ ặ
Phân lo i đạ ược chu n.ẩ
Th c hi n đự ệ ược cách gá đ t, đ nh v , k p ch t chi ti t gia công.ặ ị ị ẹ ặ ế
Tính được các lo i sai s ạ ố
Rèn luy n tính k lu t, kiên trì, c n th n, nghiêm túc, ch đ ng và tíchệ ỷ ậ ẩ ậ ủ ộ
c c sáng t o trong h c t p.ự ạ ọ ậ
N i dung chộ ương
4.1. Đ nh nghĩa và phân lo i chu nị ạ ẩ
4.1.1. Đ nh nghĩa ị
T p h p c a nh ng b m t, đậ ợ ủ ữ ề ặ ường ho c đi m c a m t chi ti t mà căn c vàoặ ể ủ ộ ế ứ
đó người ta xác đ nh v trí c a các b m t, đị ị ủ ề ặ ường ho c đi m khác c a b n thânặ ể ủ ả chi ti t đó ho c c a chi ti t khác.ế ặ ủ ế
Vi c xác đ nh chu n m t nguyên công gia công c chính là vi c xác đ nh v tríệ ị ẩ ở ộ ơ ệ ị ị
tương quan gi a d ng c c t và b m t c n gia công c a chi ti t đ đ m b oữ ụ ụ ắ ề ặ ầ ủ ế ể ả ả
nh ng yêu c u k thu t và kinh t c a nguyên công đó.ữ ầ ỹ ậ ế ủ
Ví d : Chu n th c nh m t A (hình a). dùng đ xác đ nh kích thụ ẩ ự ư ặ ể ị ước các b cậ
c a tr c. Chu n o nh đi m O (hình b) là đ nh hình nón c a m t lăn bánh răngủ ụ ẩ ả ư ể ỉ ủ ặ côn dùng đ xác đ nh góc côn .ể ị
Trang 40Hình 4.2. Chu n thi t kẩ ế ế
a) chu n th c; b) chu n o ẩ ự ẩ ả 4.1.2.2. Chu n công ngh ẩ ệ
Chu n công ngh g m:ẩ ệ ồ Chu n gia công; Chu n l p ráp; Chu n ki m traẩ ẩ ắ ẩ ể
- Chu n gia công: dùng đ xác đ nh v trí c a nh ng b m t, đẩ ể ị ị ủ ữ ề ặ ường ho c ặ
đi m c a chi ti t trong quá trình gia công c Chu n này bao gi cũng là ể ủ ế ơ ẩ ờ
Chu n gia công đẩ ược chia ra thành chu n thô và chu n tinh:ẩ ẩ
-Chu n thô: là nh ng b m t dùng làm chu n ch a qua gia công, ho c m i ẩ ữ ề ặ ẩ ư ặ ớ
ch qua bỉ ước gia công s bơ ộ
-Chu n tinhẩ : là nh ng b m t dùng làm chu n đã qua gia công.ữ ề ặ ẩ
+Chu n tinh còn đẩ ược dùng trong quá trình l p ráp thì g i là chu n tinh ắ ọ ẩ
chính
+Chu n tinh không đẩ ược dùng trong quá trình l p ráp thì g i là chu n tinh ắ ọ ẩ
ph ụ Ví d : ụ Khi gia công bánh răng, người ta thường dùng m t l A đ đ nh ặ ỗ ể ị
v M tị ặ l này sau đó s đ c dùng đ l p ghép v i tr c. V y, l A đ c g iỗ ẽ ượ ể ắ ớ ụ ậ ỗ ượ ọ
là chu n tinh chính. Các chi ti t tr c thẩ ế ụ ường có 2 l tâm hai đ u. Hai l tâm ỗ ở ầ ỗnày được dùng làm chu n đ gia công tr c, nh ng v sau s không tham gia ẩ ể ụ ư ề ẽvào l p ghép, do v y đây là chu n tinh ph . (Hình 4.4)ắ ậ ẩ ụ