Bài giảng Triết học – Chương 1: Khái luận về triết học cung cấp kiến thức về triết học và vấn đề cơ bản của triết học; sự hình thành, phát triển tư tưởng triết học trong lịch sử; triết học Mác – Lênin và vai trò của nó trong đời sống xã hội; sự kế thừa, phát triển và vận dụng sáng tạo triết học Mác – Lênin trong thực tiễn cách mạng Việt Nam.
Trang 1TRI T H C Ế Ọ
Trang 2Chương 8: Tri t h c v con ngế ọ ề ười
45 ti t trên l p 1 bài ki m tra (10%), 1 bài ti u lu n ế ớ ể ể ậ
(30%), 1 bài thi t lu n (60%).ự ậ
Trang 3Ch ươ ng 1
KHÁI LU N V TRI T H C Ậ Ề Ế Ọ
Trang 51. Tri t h c và v n đ c b n c a tri t ế ọ ấ ề ơ ả ủ ế
h c ọ
a) Tri t ế h c ọ
ü Quan ni m trong văn hóa ph ệ ươ ng Đông
ü Quan ni m c a các tri t gia ph ệ ủ ế ươ ng Tây tr ướ c
Mác (t c đ i cho đ n c n đ i) ừ ổ ạ ế ậ ạ
ü Quan ni m c a Tri t h c Mác Lênin ệ ủ ế ọ
b) V n ấ đề cơ b n ả c a ủ tri t ế h c ọ
Trang 6• Nh n th c ậ ứ (nghiên c u, tìm hi u) ứ ể → tri th c ứ
• Nh n đ nh ậ ị (đánh giá, t thái đ ) ỏ ộ → quan đi m ể
Trang 7Nh n th cậ ứ (nghiên c u, tìm hi u) tri th c ứ ể → ứ
Nh n đ nh ậ ị (đánh giá, t thái đ ) quan đi mỏ ộ → ể
Trang 8(1) Tri t h c là ế ọ h th ng tri th c lí lu nệ ố ứ ậ CHUNG
NH TẤ v th gi i ề ế ớ và v trí con ngị ười trong th gi iế ớ
đó, là khoa h c v nh ng quy lu t v n đ ng, phát ọ ề ữ ậ ậ ộ
tri n chung nh t c a t nhiên, xã h i và t duyể ấ ủ ự ộ ư
(Ø)nh n m nh t i tính ch t c a tri th c tri t h c ấ ạ ớ ấ ủ ứ ế ọ
(Ø)ph n ánh n i dung c b n c a tri t h cả ộ ơ ả ủ ế ọ
8
Triết học được hiểu trên nhiều phương diện
Trang 9(2) Tri t h c là hình thái ý th c xã h i ph n ánh nh ng quy lu t và ế ọ ứ ộ ả ữ ậ nguyên t c chung nh t c a t n t i và s nh n th c. ắ ấ ủ ồ ạ ự ậ ứ
Ø nêu rõ tính ch t và s t n t i c a tri t h c ấ ự ồ ạ ủ ế ọ
Ø nêu lên các quy lu t và nguyên t c chung nh t c a th gi i. ậ ắ ấ ủ ế ớ
(3) Tri t h c là khoa h c v các quy lu t chung nh t trong s t n ế ọ ọ ề ậ ấ ự ồ
t i và s v n đ ng c a t nhiên, xã h i, t duy. ạ ự ậ ộ ủ ự ộ ư
Trang 101. Tri t h c mang tính h th ng ế ọ ệ ố
2. Tính lý lu n cao ậ
3. Có s phân bi t gi a Tri t h c và Tôn giáo ự ệ ữ ế ọ
4. Ch c năng c a Tri t h c 2 ch c năng ứ ủ ế ọ ứ
chính:
+ Th gi i quan ế ớ
+ Ph ươ ng pháp lu n ậ
Đ c đi m c a Tri t h c ặ ể ủ ế ọ
Trang 11Ch c năng th gi i quan là ch c năng nh n th c và gi i thích th ứ ế ớ ứ ậ ứ ả ế
gi i hình thành nên h th ng quan đi m, tri th c v th gi i v : ớ ệ ố ể ứ ề ế ớ ề
+ Ngu n g c, b n ch t, s t n t i, xu h ồ ố ả ấ ự ồ ạ ướ ng v n đ ng c a th gi i; ậ ộ ủ ế ớ khi nâng thành lí lu n t o ra lý lu n v b n th hay B n th lu n ậ ạ ậ ề ả ể ả ể ậ
+ Ngu n g c b n ch t, quá trình, k t qu c a s nh n th c; khi nâng ồ ố ả ấ ế ả ủ ự ậ ứ thành lí lu n s t o nên Nh n th c lu n ậ ẽ ạ ậ ứ ậ
+ Ngu n g c b n ch t, quá trình, xu h ồ ố ả ấ ướ ng xã h i, nâng thành lí lu n ộ ậ
s t o nên Xã h i lu n ẽ ạ ộ ậ
+ Ngu n g c, b n ch t, m c đích, ồ ố ả ấ ụ ý nghĩa, ph ươ ng châm, lý t ưở ng
s ng c a con ng ố ủ ườ i, khi nâng thành lí lu n s t o nên Nhân sinh ậ ẽ ạ
quan.
11
Chức năng thế giới quan
Trang 12Tri t h c là lý lu n v ph ế ọ ậ ề ươ ng pháp.
T các n i dung c a tri t h c mà ch ra nh ng con ừ ộ ủ ế ọ ỉ ữ
đ ườ ng, bi n pháp, gi i pháp và quan tr ng h n c là ệ ả ọ ơ ả
ch ra các nguyên t c đ ch đ o có tính b t bu c đ i ỉ ắ ể ỉ ạ ắ ộ ố
v i ho t đ ng th c ti n và ho t đ ng nh n th c c a ớ ạ ộ ự ế ạ ộ ậ ứ ủ con ng ườ i.
12
Chức năng phương pháp luận
Trang 13Einstein:
Trang 14"Là m t s thi u sót n u ch d y cho con ng ộ ự ế ế ỉ ạ ườ i m t ngành ộ
chuyên
môn. B ng cách đó anh ta tr thành m t lo i máy có th s d ng ằ ở ộ ạ ể ử ụ
đ ượ c. Nh ng quan tr ng là anh ta ph i có m t c m giác sinh đ ng ư ọ ả ộ ả ộ
về
cái gì đáng giá đ ph n đ u. Anh ta ph i có m t c m giác sinh đ ng ể ấ ấ ả ộ ả ộ
v cái gì đ p và t t v m t đ o lý. N u không anh ta v i ki n th c ề ẹ ố ề ặ ạ ế ớ ế ứ
chuyên môn hoá s gi ng nh m t con chó đ ẽ ố ư ộ ượ c hu n luy n t t, ấ ệ ố
Trang 15Ch c năng – vai trò c a tri t h c ứ ủ ế ọ
( t m chung nh t: ngu n g c, b n ch t và nh ng ở ầ ấ ồ ố ả ấ ữ quy lu t chung nh t c a m i t n t i) ậ ấ ủ ọ ồ ạ
đ nh h ị ướ ng đ gi i quy t các v n đ c a nh n th c ể ả ế ấ ề ủ ậ ứ
và th c ti n) ự ễ
===> TH là c s lý lu n chung c a nh n th c khoa ơ ở ậ ủ ậ ứ
h c, gi i quy t các v n đ c a th c ti n xã h i ọ ả ế ấ ề ủ ự ễ ộ
Trang 16Chức năng, vai trò của triết học
M i quan h gi a Tri t h c và Khoa h c ố ệ ữ ế ọ ọ
• Tri t h c d a vào khoa h c: là s khái quát ế ọ ự ọ ự tri th c khoa h c, k t lu n rút ra t khoa h c ứ ọ ế ậ ừ ọ
• Tri t h c nh h ế ọ ả ưở ng đ n khoa h c: là th ế ọ ế
gi i quan, ph ớ ươ ng pháp lu n chung c a khoa ậ ủ
h c ọ
Trang 17P. Ănghen: “V n đ c b n l n c a m i tri t h c, ấ ề ơ ả ớ ủ ọ ế ọ
đ c bi t là c a TH hi n đ i, là v n đ quan h gi a ặ ệ ủ ệ ạ ấ ề ệ ữ
t duy v i t n t i” (hay còn g i là ư ớ ồ ạ ọ v n đ v m i ấ ề ề ố
quan h gi a v t ch t và ý th cệ ữ ậ ấ ứ )
Trang 18P. Ănghen: “V n đ c b n l n c a m i tri t, đ c ấ ề ơ ả ớ ủ ọ ế ặ
bi t là c a TH hi n đ i, là v n đ quan h gi a t ệ ủ ệ ạ ấ ề ệ ữ ư
duy v i t n t i” (hay còn g i là ớ ồ ạ ọ v n đ v m i quan ấ ề ề ố
h gi a v t ch t và ý th cệ ữ ậ ấ ứ )
Có m tộ v n đ c b n c a TH. V n đ này bao ấ ề ơ ả ủ ấ ề
g m hai n i dung (hai m t)ồ ộ ặ
+ M t m t (b n th lu n): tr l i cho câu h i gi a ặ ộ ả ể ậ ả ờ ỏ ữ
v t ch t và ý th c cái nào có trậ ấ ứ ước, cái nào có sau và cái nào quy t đ nh cái nào?ế ị
+ M t hai (nh n th c lu n) tr l i cho câu h i con ặ ậ ứ ậ ả ờ ỏ
người có kh năng nh n th c đả ậ ứ ược th gi i hay ế ớ
không?
V n đ c b n c a TH ấ ề ơ ả ủ
Trang 19V n đ c b n c a THấ ề ơ ả ủMQH gi a VC & YTữ
Có th nh n th cể ậ ứ
được TG?
V n đ c b n c a TH ấ ề ơ ả ủ
Trang 20V n đ c b n c a THấ ề ơ ả ủ
V n đ c b n c a TH ấ ề ơ ả ủ MQH gi a VC & YT ữ
Trang 212. S hình thành, phát tri n t tự ể ư ưởng tri t h c ế ọ
d) Khái l ượ ề ự c v s ra đ i và phát tri n ờ ể tư t ưở ng
tri t ế h c ọ Vi t ệ Nam th i phong ki n. ờ ế
Trang 22Tính quy lu t c a s hình thành và ậ ủ ự
phát tri n tri t h c ể ế ọ
Trang 23- S hình thành, phát tri n c a các t tự ể ủ ư ưởng tri t h c ế ọ
ph thu c vào ụ ộ đi u ki n kinh t xã h i ề ệ ế ộ và nhu
c u phát tri n c a th c ti nầ ể ủ ự ễ xã h i. ộ &
- S hình thành, phát tri n c a các t tự ể ủ ư ưởng tri t h c ế ọ
ph thu c vào ụ ộ cu c đ u tranh ộ ấ gi a hai khuynh ữ
hướng tri t h c c b n – ế ọ ơ ả ch nghĩa duy v t ủ ậ
(CNDV) và ch nghĩa duy tâm ủ (CNDT); vào cu c ộ
đ u tranh gi a hai phấ ữ ương pháp nh n th c trong ậ ứ
l ch s ị ử phương pháp bi n ch ng ệ ứ (BC) và
phương pháp siêu hình (SH)
Trang 24- S hình thành, phát tri n c a các t ự ể ủ ư
Trang 25- S hình thành, phát tri n c a các t t ự ể ủ ư ưở ng
tri t h c ph thu c vào s liên h , nh ế ọ ụ ộ ự ệ ả
h ưở ng, k th a, k t h p gi a các h c thuy t ế ừ ế ợ ữ ọ ế tri t h c trong ế ọ m i quan h dân t c và ố ệ ộ
qu c t ố ế.
- S hình thành, phát tri n c a các t t ự ể ủ ư ưở ng
tri t h c ph thu c vào ế ọ ụ ộ m i quan h v i các ố ệ ớ
hình thái t t ư ưở ng chính tr , pháp quy n, đ o ị ề ạ
đ c, tôn giáo, ngh thu t … ứ ệ ậ
Trang 26- Ngoài ra:
Trang 27L CH S TRI T H C Ị Ử Ế Ọ
Trang 28Tri t h c phế ọ ươ ng Đông là h th ng tri t h c đ ệ ố ế ọ ượ c hình thành và phát tri n trên vùng đ t ph ể ấ ươ ng Đông v i các đi u ki n ớ ề ệ
t nhiên, kinh t , xã h i t ự ế ộ ươ ng ng ứ
Đ a lý: “ph ị ươ ng Đông c đ i” là vùng đ t r ng, t Ai C p, ổ ạ ấ ộ ừ ậ Babilon t i n Đ , Trung Hoa ớ Ấ ộ
Văn hóa: “ph ươ ng Đông c đ i” là n i s m xu t hi n ổ ạ ơ ớ ấ ệ
nhi u n n văn minh c a nhân lo i, v i các trung tâm n m bên ề ề ủ ạ ớ ằ
nh ng sông l n: Tr ữ ớ ườ ng Giang, sông H ng, sông Nile, Tig r và ằ ơ ơ
ph rát,
Ơ ơ
Vùng đ ng b ng thu n cho vi c phát tri n nông nghi p, ồ ằ ậ ệ ể ệ
th công nghi p cũng phát tri n m nh, xã h i s m xu t hi n ủ ệ ể ạ ộ ớ ấ ệ
giai c p và nhà n ấ ướ c.
28
Trang 29ü TH XH Ít khi t n t i d i d ng tri t h c thu n túy, mà th ng ồ ạ ướ ạ ế ọ ầ ườ
đ ượ c trình bày xen k ho c n gi u đ ng sau nh ng v n đ chính ẽ ặ ẩ ấ ằ ữ ấ ề
tr xã h i, đ o đ c, tôn giáo, ngh thu t ị ộ ạ ứ ệ ậ
ü Nh n m nh s ấ ạ ự th ng nh t ố ấ gi a con ngữ ườ i và vũ tr ụ
ü Th hi n rõ ể ệ tính đ i chúngạ , tính nhân dân.
ü Có s ự đan xen gi a các y u t duy v t và duy tâm, gi a bi n ch ng ữ ế ố ậ ữ ệ ứ
và siêu hình.
ü Phong phú, đa d ng, nh ng v n đ ng ch m ch p, ạ ư ậ ộ ậ ạ ít th y nh ng ấ ữ
bước phát tri n ể nh y v t v ch t có tính ch t v ch th i đ i.ả ọ ề ấ ấ ạ ờ ạ
ü Có h th ng thu t ng , khái ni m ph m trù riêng ệ ố ậ ữ ệ ạ v a t ừ ươ ng
ng cũng v a có nh ng đi m khác bi t v i tri t h c ph ng Tây.
Đ c đi m tri t h c ph ặ ể ế ọ ươ ng Đông.
Trang 3030
Trang 311. Trên l p tr ậ ườ ng duy tâm gi i thích và đ a ra các quy t sách cho các ả ư ế
3. Đóng góp l n cho nhân lo i v các t t ớ ạ ề ư ưở ng bi n ch ng sâu s c và ệ ứ ắ
nh ng t t ữ ư ưở ng duy v t dù còn ch t phác và chi m t tr ng nh trong ậ ấ ế ỷ ọ ỏ toàn t t ư ưở ng tri t h c ph ế ọ ươ ng Đông.
4. nh h Ả ưở ng t i tri t h c th gi i trong t ớ ế ọ ế ớ ươ ng lai.
Nh ng thành t u c b n c a tri t h c ph ữ ự ơ ả ủ ế ọ ươ ng
Đông
Trang 33L CH S TRI T H C N Đ C TRUNG Đ IỊ Ử Ế Ọ Ấ Ộ Ổ Ạ
2. Đ c đi m: ặ ể
•Tri t h c g n bó ch t ch v i tôn giáoế ọ ắ ặ ẽ ớ
•N ng v hặ ề ướng d n th c hànhẫ ự
•T duy ư tr u từ ượng r t phát tri n (Đi vào NC đ i ấ ể ờ
s ng tâm linh; đ a ra phố ư ương pháp t duy tr u tư ừ ượng –
t duy gián ti p) ư ế
•Đ c p đ n các v n đ TH, đ c bi t v n đ nhân ề ậ ế ấ ề ặ ệ ấ ề
sinh
•Ít các tài li u v duy v t ệ ề ậ
•Không di n ra cách m ng trong quá trình phát tri n ễ ạ ể
•Có nhi u trề ường phái TH, và s phân chia các trự ường phái đó trên c s c a vi c th a nh n (không th a nhân) ở ở ủ ệ ừ ậ ừkinh Vêda là g c c a chúng ố ủ
Trang 34L CH S TRI T H C N Đ C TRUNG Đ IỊ Ử Ế Ọ Ấ Ộ Ổ Ạ
3 Các th i k phát tri n: ờ ỳ ể
•Th i k ờ ỳ Vêda: 2000 đ n TK VIIIế
G m b kinh có h n 200 cu n v i n i dung ca ồ ộ ơ ố ớ ộ
ng i các v th n thánh, và qua đó th hi n nh ng t ợ ị ầ ể ệ ữ ư
tưởng b n th sâu s cả ể ắ
•Th i k c đi n: VII đ n IX g m hai đ o l n chi ờ ỳ ổ ể ế ồ ạ ớ
ph i đ i s ng tinh th n là Bàlamôn và đ o Ph t ố ờ ố ầ ạ ậ
•Th i k sau c đi n: X đ n XVIII có thêm hai đ o ờ ỳ ổ ể ế ạ
m i là n Đ giáo và H i giáo ớ Ấ ộ ồ
•Th i k c n hi n đ i: t TK XIX ờ ỳ ậ ệ ạ ừ
Trang 35L CH S TRI T H C TRUNG HOA C TRUNG Đ I Ị Ử Ế Ọ Ổ Ạ
1. Đi u ki n kinh t xã h i th i k Xuân Thu – Chi n qu c (TK – IX ề ệ ế ộ ờ ỳ ế ố
đ n III) ế
Kinh t : Có nh ng thay đ i căn b n ế ữ ổ ả
Xu t hi n PTSX phong ki n => xu t hi n ch đ t h u v ru ng ấ ệ ế ấ ệ ế ộ ư ữ ề ộ
đ t ấ
M t s nghành th công phát tri n m nh: ộ ố ủ ể ạ ươ m t , d t lua…=> ơ ệ
xu t hi n các thành th các trung tâm KT m i ấ ệ ị ớ
Chính tr xã h i: ị ộ
Xu t hi n t ng l p xã h i m i – đ a ch ấ ệ ầ ớ ộ ớ ị ủ
Xu t hi n mâu thu n m i => Chi n tranh ấ ệ ẫ ớ ế
(“Ngũ bá tranh v ươ ng”: T , T n, T n, S , T ng ề ầ ấ ở ố
“Th t bá tranh hùng”: T , Hán, Tri u, Ng y, Thiên, T n, S ) ấ ề ệ ụ ầ ở
Văn hóa tinh th n ầ
Trang 36L CH S TRI T H C TRUNG HOA C TRUNG Đ I Ị Ử Ế Ọ Ổ Ạ
Chú ý nhi u đ n các v n đ nhân sinh ề ế ấ ề
Xu t hi n các t t ấ ệ ư ưở ng bi n d ch h t s c sâu s c ế ị ế ứ ắ
Có s đan xen các t t ự ư ưở ng DV v i DT, BC v i SH ớ ớ
Không di n ra cách m ng trong LSTH Trung qu c th i c , trung ễ ạ ố ờ ổ
đ i ạ
Trang 37LỊCH SỬ TRIẾT HỌC PHƯƠNG TÂY
Trang 38I. TRI T H C HY L P C Đ I Ế Ọ Ạ Ổ Ạ
B n đ Hy L p ả ồ ạ
KHÔNG CÓ N N VĂN MINH HY L P C Đ I Ề Ạ Ổ Ạ
THÌ KHÔNG CÓ N N VĂN MINH HI N Đ IỀ Ệ Ạ
Trang 39I. TRI T H C HY L P C Đ I Ế Ọ Ạ Ổ Ạ
1. Đi u ki n ra đ i và phát tri n c a TH ề ệ ờ ể ủ
Hy L p c đ i (T TK – VII đ n III) ạ ổ ạ ừ ế
T n t i xã h i chi m h u nô l đi n hình: ồ ạ ộ ế ữ ệ ể
+ LL lao đ ng chính trong xã h i là nh ng ng ộ ộ ữ ườ i nô l ệ + Lu t l b o v cho s toàn quy n c a ch nô đ i v i ậ ệ ả ệ ự ề ủ ủ ố ớ
nô l (dù s l ệ ố ượ ng nô l h t s c đông đ o: Athen vào TK IV ch ệ ế ứ ả Ở ỉ
có 90.000 dân t do; 45.000 ki u dân nh ng có t i 365.000 nô l ; ự ề ư ớ ệ
m i công dân nam đ n tu i tr ỗ ế ổ ưở ng thành có ít nh t 18 nô l và > 2 ấ ệ
ki u dân) ề
Hình thành 2 trung tâm kinh t l n: Spac và Athen ế ớ
Có s phân hóa trong n i b giai c p ch nô ự ộ ộ ấ ủ
Có s giao l u văn hóa Đông Tây, đ c bi t là v i vùng C n ự ư ặ ệ ớ ậ Đông nh Ai C p, Babylon ư ậ
Có đ i s ng văn hóa tinh th n phong phú, đa d ng và sâu ờ ố ầ ạ
s c (các tri th c ch y u v t nhiên) ắ ứ ủ ế ề ự
Trang 40 Th i k c c th nh (t TK – V đ n IV): v i các ờ ỳ ự ị ừ ế ớtên tu i n i ti ng nh : Talet, Anaxago, Empêdôcl , ổ ổ ế ư ơĐêmôcrit, Xôcrát, Platôn và Arixt tố
Th i k suy tàn (t TK – IV đ n I): v i trờ ỳ ừ ế ớ ường phái n i ti ng Êpiquyaổ ế
Trang 41duy v t v i đ i di n là Đêmôcrit và TH ậ ớ ạ ệ
duy tâm v i đ i di n là Platôn ớ ạ ệ
đây đã hình thành nên m m Ở ầ
m ng c a m i d ng th gi i quan TH ố ủ ọ ạ ế ớ
Platôn và Đêmôcrít tranh lu n ậ
v b n ch t c a th gi iề ả ấ ủ ế ớ
Trang 43II. TRI T H C TÂY ÂU TH I TRUNG C Ế Ọ Ờ Ổ
1. Đi u ki n ra đ i và phát tri n c a TH Tây Âu th iề ệ ờ ể ủ ờ
trung c (T TK IV XV)ổ ừ
T n t i n n kinh t t nhiên, t c p, t túc mang ồ ạ ề ế ự ự ấ ự
n ng tính khép kín, cát c => L c h u và trì trặ ứ ạ ậ ệ
Trong xã h i có hai giai c p c b n đ i l p nhau: đ a ộ ấ ơ ả ố ậ ị
ch phong ki n và nông dân => Kh i nghĩa nông đânủ ế ở
Toàn xã h i ch u hai th l c th ng tr : Th n quy n và ộ ị ế ự ố ị ầ ề
Vương quy n, trong nhi u trề ề ường h p Th n quy n ợ ầ ềchi m u th (Nhà th chi m 1/3 S đ t c a châu Âu, ế ư ế ờ ế ấ ủnhà th có tòa án riêng, ki m soát và chi ph i các VĐ ờ ể ố
v giáo d c và đào t o…)ề ụ ạ
Thường x y ra các cu c Th p t chinhả ộ ậ ự
Cu i th i k trung c khoa h c th c nghi m b t đ u ố ờ ỳ ổ ọ ự ệ ắ ầphát tri nể
Trang 44II. TRI T H C TÂY ÂU TH I TRUNG C Ế Ọ Ờ Ổ
2. Quá trình hình thành và phát tri n c a TH Tây ể ủ
Trang 45II. TRI T H C TÂY ÂU TH I TRUNG C Ế Ọ Ờ Ổ
3. Đ c đi m c a TH Tây Âu th i trung c ặ ể ủ ờ ổ
TH đ ượ ử ụ c s d ng làm công c cho tôn giáo, làm “đ y t cho ụ ầ ớ
V n đ con ng ấ ề ườ ớ i v i tinh th n nhân b n phi th c t ầ ả ự ế
Hình thành TH t nhiên vào cu i th i trung c ự ố ờ ổ
TRI T H C TÂY ÂU TH I TRUNG C LÀ M T BẾ Ọ Ờ Ổ Ộ ƯỚC LÙI C A L CH SỦ Ị Ử
Trang 46III. TRI T H C TÂY ÂU TH I PH C H NG Ế Ọ Ờ Ụ Ư
1. Đi u ki n ra đ i và phát tri n c a TH Tây Âu ề ệ ờ ể ủ
th i Ph c h ng (TK XV XVI) ờ ụ ư
Là th i k quá đ t xã h i phong ki n sang t b n ờ ỳ ộ ừ ộ ế ư ả
S th ng tr c a đ a ch phong ki n v i t cách là ự ố ị ủ ị ủ ế ớ ư
đ i di n cho th l c đang suy vong trong xã h iạ ệ ế ự ộ
S xu t hi n c a t s n v i t cách là đ i di n cho ự ấ ệ ủ ư ả ớ ư ạ ệ
cái m i trong xã h iớ ộ
Phát ki n đ a lý c a Crixt p Côlông, Magienlăngế ị ủ ố
S phát tri n c a văn hóa và ngh thu tự ể ủ ệ ậ
S phát tri n c a khoa h c th c nghi mự ể ủ ọ ự ệ
Trang 47II. TRI T H C TÂY ÂU TH I PH C H NG Ế Ọ Ờ Ụ Ư
Trang 48III. TRI T H C TÂY ÂU TH I PH C H NG Ế Ọ Ờ Ụ Ư
2. Đ c đi m TH Tây Âu th i Ph c ặ ể ờ ụ
h ng ư
Các phong trào nhân đ o v i các ạ ớ
v n đ nh t do cá nhân, s c m nh c a ấ ề ư ự ứ ạ ủ
con ng ườ i . . .(Kh u hi u c a ng ẩ ệ ủ ườ i Italia
lúc b y gi là: “Con ng ấ ờ ườ i hãy th ph ng ờ ụ
chính b n thân mình, chiêm ng ả ưỡ ng cái
đ p c a chính mình”). Đây là th i k mà ẹ ủ ờ ỳ
các nhà s h c đã g i là ử ọ ọ th i k đ u tiên ờ ỳ ầ
phát hi n ra con ngệ ười trong th gi i ế ớ
và c th gi i trong m t con ngả ế ớ ộ ười
Xu t hi n ch nghĩa phi m th n ấ ệ ủ ế ầ
Mona Lisa
Trang 49III. TRI T H C TÂY ÂU TH I C N Đ I Ế Ọ Ờ Ậ Ạ
1. Đi u ki n ra đ i và phát tri n c a TH Tây Âu ề ệ ờ ể ủ
th i c n đ i (TK XVII XVIII) ờ ậ ạ
Đây là th i k th ng l i c a các cu c cách ờ ỳ ắ ợ ủ ộ
m ng t s n: CMTS Hà Lan (1560 1570), ạ ư ả CMTS Anh (1642 1648), CMTS Pháp (1789 1794) . . .
Ph ươ ng th c s n xu t t b n tr thành PTSX ứ ả ấ ư ả ở
th ng tr trong đ i s ng xã h i ố ị ờ ố ộ
S phát tri n m nh m c a KHTN theo ự ể ạ ẽ ủ
h ướ ng phân l p ậ
S phát tri n m nh m và nh h ự ể ạ ẽ ả ưở ng sâu s c ắ
đ n đ i s ng xã h i c a c h c c đi n ế ờ ố ộ ủ ơ ọ ổ ể