Mẫu Quyết định yêu cầu cung cấp tài liệu, chứng cứ (Mẫu số: 12-DS) được ban hành kèm theo Nghị quyết số 01/2017/NQ-HĐTP ngày 13 tháng 01 năm 2017 của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao. Mời các bạn cùng tham khảo và tải về biểu mẫu!
Trang 1M u s 12DS (Ban hành kèm theo Ngh quy t s 01/2017/NQHĐTP ngày 13 tháng 01 năm 2017 ẫ ố ị ế ố
c a H i đ ng Th m phán Tòa án nhân dân t i cao) ủ ộ ồ ẩ ố
TÒA ÁN NHÂN DÂN (1)
S : ố / / QĐCCTLCC (2)
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúcộ ậ ự ạ
, ngày tháng năm
QUY T Đ NHẾ Ị
YÊU C U CUNG C P TÀI LI U, CH NG CẦ Ấ Ệ Ứ Ứ
TÒA ÁN NHÂN DÂN
Căn c vào Đi u 97 và Đi u 106 c a B lu t t t ng dân s ;ứ ề ề ủ ộ ậ ố ụ ự
Căn c h s v án dân s th lý s /…/ TLST…ngày….tháng….năm…ứ ồ ơ ụ ự ụ ố
V : ề (3)
Xét:(4)
Đ i v i:ố ớ (5)
là người (ho c c quan, t ch c) đang qu n lý, l u gi tài li u, ch ng c đó;ặ ơ ổ ứ ả ư ữ ệ ứ ứ
QUY T Đ NH:Ế Ị
1. Yêu c u:ầ (6)
cung c p cho Toà án tài li u, ch ng c :ấ ệ ứ ứ (7)
2. Trong th i h n 15 ngày, k t ngày nh n đ c Quy t đ nh này, yêu c u ờ ạ ể ừ ậ ượ ế ị ầ (8)
………. cung c p cho Toà án tài li u, ch ng c nêu trên.ấ ệ ứ ứ
Trong trường h p không cung c p đ c tài li u, ch ng c thì ph i thông báo b ngợ ấ ượ ệ ứ ứ ả ằ văn b n cho Toà án bi t, trong đó ghi rõ lý do c a vi c không cung c p đả ế ủ ệ ấ ược tài li u,ệ
ch ng c ứ ứ
C quan, t ch c, cá nhân không th c hi n yêu c u c a Tòa án mà không có lý doơ ổ ứ ự ệ ầ ủ chính đáng thì tùy theo tính ch t, m c đ vi ph m có th b x ph t hành chính ho cấ ứ ộ ạ ể ị ử ạ ặ truy c u trách nhi m hình s theo quy đ nh c a pháp lu t. ứ ệ ự ị ủ ậ
N i nh n: ơ ậ
Đ ươ ng s ; ự
Cá nhân, c quan, t ch c đang qu n lý, l u gi tài ơ ổ ứ ả ư ữ
TH M PHÁNẨ
(Ký tên, ghi rõ h tên, đóng d u) ọ ấ
Trang 2li u, ch ng c ; ệ ứ ứ
L u h s v án ư ồ ơ ụ
Trang 3H ướ ng d n s d ng m u s 12DS ẫ ử ụ ẫ ố :
(1) Ghi tên Toà án nhân dân ra quy t đ nh yêu c u cung c p ch ng c ; n u là Toà án nhân dân ế ị ầ ấ ứ ứ ế
c p huy n thì c n ghi rõ Toà án nhân dân huy n đó thu c t nh, thành ph tr c thu c trung ấ ệ ầ ệ ộ ỉ ố ự ộ ươ ng nào (ví
d : Toà án nhân dân huy n X, t nh H), n u là Toà án nhân dân t nh, thành ph tr c thu c trung ụ ệ ỉ ế ỉ ố ự ộ ươ ng thì ghi rõ Toà án nhân dân t nh (thành ph ) đó (ví d : Toà án nhân dân thành ph Hà N i), n u là Toà án ỉ ố ụ ố ộ ế nhân dân c p cao thì ghi rõ Toà án nhân dân c p cao t i (Hà N i, Đà N ng, Thành ph H Chí Minh) ấ ấ ạ ộ ẵ ố ồ (2) Ô th nh t ghi s , ô th hai ghi năm ra quy t đ nh (ví d : S :02/2017/QĐCCTLCC) ứ ấ ố ứ ế ị ụ ố
(3) Ghi quan h tranh ch p mà Toà án đang gi i quy t. ệ ấ ả ế
(4) Tùy tr ườ ng h p c th mà ghi yêu c u c a đ ợ ụ ể ầ ủ ươ ng s ho c Tòa án th y c n thi t. Tr ự ặ ấ ầ ế ườ ng
h p theo yêu c u c a đ ợ ầ ủ ươ ng s thì ghi rõ tên, đ a ch , t cách đ ự ị ỉ ư ươ ng s c a ng ự ủ ườ i có đ n yêu c u (ví ơ ầ
d : Xét đ n yêu c u cung c p tài li u, ch ng c c a ông Nguy n Văn A nguyên đ n trong v án, c ụ ơ ầ ấ ệ ứ ứ ủ ễ ơ ụ ư trú t i 261 ph Đ i C n, qu n Ba Đình, thành ph Hà N i) ạ ố ộ ấ ậ ố ộ
(5) Ghi đ y đ h tên, đ a ch c a cá nhân ho c tên, đ a ch c a c quan, t ch c mà Toà án yêu ầ ủ ọ ị ỉ ủ ặ ị ỉ ủ ơ ổ ứ
c u cung c p tài li u, ch ng c ầ ấ ệ ứ ứ
(6) và (8) Ch c n ghi h tên c a cá nhân ho c tên c a c quan, t ch c mà Toà án yêu c u cung ỉ ầ ọ ủ ặ ủ ơ ổ ứ ầ
c p tài li u, ch ng c ấ ệ ứ ứ
(7) Ghi c th tài li u, ch ng c mà Toà án yêu c u cung c p ụ ể ệ ứ ứ ầ ấ