Mẫu Quyết định hủy bỏ biện pháp khẩn cấp tạm thời (dành cho Thẩm phán) mẫu số 21-DS được ban hành kèm theo Nghị quyết số 01/2017/NQ-HĐTP ngày 13 tháng 01 năm 2017 của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao. Mời các bạn cùng tham khảo và tải về biểu mẫu!
Trang 1M u s 21DS ẫ ố (Ban hành kèm theo Ngh quy t s 01/2017/NQHĐTP ngày 13 tháng 01 năm 2017 ị ế ố
c a H i đ ng Th m phán Tòa án nhân dân t i cao) ủ ộ ồ ẩ ố
TÒA ÁN NHÂN DÂN (1)
S :ố / /QĐBPKCTT(2 )
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúcộ ậ ự ạ
, ngày tháng năm
QUY T Đ NH Ế Ị
H Y B BI N PHÁP KH N C P T M TH I Ủ Ỏ Ệ Ẩ Ấ Ạ Ờ
TÒA ÁN NHÂN DÂN
Căn c vào kho n 1 Đi u 112 và ứ ả ề Đi u 138 c a B lu t t t ng dân s ; ề ủ ộ ậ ố ụ ự
Xét th y ấ (3)
QUY T Đ NH: Ế Ị
1. Hu b ỷ ỏ bi n ệ pháp kh n c p t m th i……… quy đ nh t i Đi u ẩ ấ ạ ờ ị ạ ề (4)
c a B lu t t t ng dân s đã đ ủ ộ ậ ố ụ ự ượ c Tòa án nhân dân áp d ng t i Quy t ụ ạ ế
đ nh áp d ng bi n pháp kh n c p t m th i s ị ụ ệ ẩ ấ ạ ờ ố / /QĐBPKCTT ngày tháng năm trong v án ụ (5 )………
2(6)
3. Quy t đ nh này ế ị có hi u l c thi hành ngay ệ ự
N i nh n: ơ ậ
(Ghi nh ng n i mà Toà án ph i c p ho c g i theo quy ữ ơ ả ấ ặ ử
đ nh t i kho n 2 Đi u 139 c a B lu t t t ng dân s , ị ạ ả ề ủ ộ ậ ố ụ ự
Ngân hàng nh n tài s n b o đ m (n u có) và l u h s v ậ ả ả ả ế ư ồ ơ ụ
án).
TH M PHÁNẨ
(Ký tên, ghi rõ h tên, đóng d u) ọ ấ
Trang 2H ướ ng d n s d ng m u s 21DS: ẫ ử ụ ẫ ố
(1) Ghi tên Tòa án nhân dân ra quy t đ nh hu b bi n pháp kh n c p t m th i; n u là Tòa ánế ị ỷ ỏ ệ ẩ ấ ạ ờ ế nhân dân c p huy n thì c n ghi rõ Tòa án nhân dân huy n nào thu c t nh, thành ph tr c thu c trungấ ệ ầ ệ ộ ỉ ố ự ộ
ng nào (ví d : Tòa án nhân dân huy n X, t nh H), n u là Tòa án nhân dân t nh, thành ph tr c thu c
trung ương thì ghi rõ Tòa án nhân dân t nh (thành ph ) ỉ ố nào (ví d : Tòa án nhân dân thành ph Hà N i),ụ ố ộ
n u là Toà án nhân dân c p caoế ấ thì ghi rõ: Tòa án nhân dân c p cao t i (Hà N i, Đà N ng, thành ph H Chíấ ạ ộ ẵ ố ồ Minh)
(2) Ô th nh t ghi s , ô th hai ghi năm ra quy t đ nh (ví d : S : 02/2017/QĐBPKCTTứ ấ ố ứ ế ị ụ ố )
(3) Tòa án ra quy t đ nh hu b bi n pháp kh n c p t m th i thu c trế ị ỷ ỏ ệ ẩ ấ ạ ờ ộ ường h p nào quy đ nh t iợ ị ạ các đi m a, b, c, d, đ, e, g và h kho n 1 Đi u 138 c a B lu t t t ng dân s thì ghi theo quy đ nh t iể ả ề ủ ộ ậ ố ụ ự ị ạ
đi m đó (ví d : n u thu c trể ụ ế ộ ường h p quy đ nh t i đi m a kho n 1 Đi u 138 ợ ị ạ ể ả ề c a B lu t t t ng dânủ ộ ậ ố ụ
s thì ghi: “Xét th y ngự ấ ười yêu c u áp d ng bi n pháp kh n c p t m ầ ụ ệ ẩ ấ ạ th i đ ngh hu b ”).ờ ề ị ỷ ỏ
(4) Ghi tên bi n pháp kh n c p t m th i mà Tòa án h y b và đi u lu t c a B lu t t t ng dânệ ẩ ấ ạ ờ ủ ỏ ề ậ ủ ộ ậ ố ụ
s mà Tòa án căn c (ví d : H y b bi n pháp kh n c p t m th i bu c th c hi n trự ứ ụ ủ ỏ ệ ẩ ấ ạ ờ ộ ự ệ ước m t ph nộ ầ nghĩa v c p dụ ấ ưỡng theo quy đ nh t i Đi u 116).ị ạ ề
(5) Ghi quan h tranh ch p c a v án mà Tòa án áp d ng bi n pháp kh n c p t m th i.ệ ấ ủ ụ ụ ệ ẩ ấ ạ ờ
(6) Tùy t ng trừ ường h p mà Tòa án quy t đ nh vi c ợ ế ị ệ người đã th c hi n bi n pháp b o đ mự ệ ệ ả ả
được nh n l i ch ng t b o lãnh đậ ạ ứ ừ ả ược b o đ m b ng tài s n c a ngân hàng ho c t ch c tín d ngả ả ằ ả ủ ặ ổ ứ ụ khác ho c kho n ti n, kim khí quý, đá quý ho c gi y t có giá theo quy đ nh t i kho n 2 Đi u 138 Bặ ả ề ặ ấ ờ ị ạ ả ề ộ
lu t t t ng dân s ậ ố ụ ự