Mẫu Quyết định giải quyết khiếu nại, kiến nghị việc trả lại đơn khởi kiện (Mẫu số: 28-DS) được ban hành kèm theo Nghị quyết số 01/2017/NQ-HĐTP ngày 13 tháng 01 năm 2017 của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao. Mời các bạn cùng tham khảo và tải về biểu mẫu!
Trang 1M u ẫ số 28DS (Ban hành kèm theo Ngh quy t s 01/2017/NQHĐTP ngày 13 tháng 01 năm 2017 ị ế ố
c a H i đ ng Th m phán Tòa án nhân dân t i cao) ủ ộ ồ ẩ ố
TÒA ÁN NHÂN DÂN (1)
S :ố / /QĐGQ……….(2)
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúcộ ậ ự ạ
… , ngày tháng năm …
QUY T Đ NH Ế Ị
GI I QUY T KHI U N I, KI N NGH Ả Ế Ế Ạ Ế Ị(3)
V VI C TR L I Đ N KH I KI N Ề Ệ Ả Ạ Ơ Ở Ệ
Căn c vào ….……… ứ (4) c a B lu t t t ng dân s ; ủ ộ ậ ố ụ ự
Sau khi nghiên c u ……… ứ (5);
Căn c vào tài li u, ch ng c có liên quan đ n vi c tr l i đ n kh i ki n, ý ki n ứ ệ ứ ứ ế ệ ả ạ ơ ở ệ ế
c a……… ủ (6) t i phiên h p ạ ọ
Xét th y: ấ (7) ………
QUY T Đ NH: Ế Ị (8)
………
……….………
………
Ng ườ i khi u n i; ế ạ
Vi n ki m sát nhân dân cùng c p; ệ ể ấ
L u t i Tòa án ư ạ
CHÁNH ÁN/TH M PHÁNẨ
(Ký tên, ghi rõ h tên, đóng d u) ọ ấ
Trang 2H ướ ng d n s d ng m u s 28DS ẫ ử ụ ẫ ố
(1) Ghi tên Toà án ra quy t đ nh gi i quy t khi u n i, ki n ngh v vi c tr l i đ n kh i ki n;ế ị ả ế ế ạ ế ị ề ệ ả ạ ơ ở ệ
n u Toà án ra quy t đ nh là Toà án nhân dân c p huy n c n ghi rõ tên t nh, thành ph tr c thu c trungế ế ị ấ ệ ầ ỉ ố ự ộ
ng nào (ví d : Toà án nhân dân huy n Nh Xuân, t nh Thanh Hoá). N u Toà án nhân dân t nh, thành
ph tr c thu c trung ố ự ộ ương thì ghi rõ Toà án nhân dân t nh, (thành ph ) đó (ví d : Toà án nhân dân thànhỉ ố ụ
ph Hà N i).ố ộ
(2) Ô th nh t ghi s , ô th hai ghi năm ra quy t đ nh. Ph n cu i tùy t ng trứ ấ ố ứ ế ị ầ ố ừ ường h p gi i quy tợ ả ế khi u n i, ki n ngh mà ghi KN hay KNKN (ví d : S : 02/2017/QĐGQKN; S : 04/2017/QĐế ạ ế ị ụ ố ố GQKNKN)
(3) Tùy t ng trừ ường h p gi i quy t khi u na , ki n ngh mà ghi c th “QUY T Đ NH GI Iợ ả ế ế ị ế ị ụ ể Ế Ị Ả QUY T KHI U N I V VI C TR L I Đ N KH I KI N”; “QUY T Đ NH GI I QUY T KI NẾ Ế Ạ Ề Ệ Ả Ạ Ơ Ở Ệ Ế Ị Ả Ế Ế NGH V VI C TR L I Đ N KH I KI N”; “QUY T Đ NH GI I QUY T KHI U N I, KI NỊ Ề Ệ Ả Ạ Ơ Ở Ệ Ế Ị Ả Ế Ế Ạ Ế NGH V VI C TR L I Đ N KH I KI N”.Ị Ề Ệ Ả Ạ Ơ Ở Ệ
(4) Tùy t ng trừ ường h p mà ghi c th các đi m, kho n, đi u áp d ng đ ra quy t đ nh;ợ ụ ể ể ả ề ụ ể ế ị
(5) Tùy t ng trừ ường h p mà ghi c th : N u gi i quy t khi u n i thì ghi “đ n khi u n i c a” vàợ ụ ể ế ả ế ế ạ ơ ế ạ ủ
đ n đó c a cá nhân thì ghi h tên; n u ngơ ủ ọ ế ười khi u n i là c quan, t ch c thì ghi tên c quan, t ch cế ạ ơ ổ ứ ơ ổ ứ
và ghi h , tên c a ngọ ủ ườ ại đ i đi n h p pháp c a c quan, t ch c kh i ki n đó; n u gi i quy t ki nệ ợ ủ ơ ổ ứ ở ệ ế ả ế ế ngh c a Vi n ki m sát thì ghi “văn b n ki n ngh c a Vi n ki m sát nhân dân……….”. Trị ủ ệ ể ả ế ị ủ ệ ể ường h pợ
m phiên h p xem xét, gi i quy t, khi u n i, ki n ngh thì ghi: “Căn c vào k t qu phiên h p xemở ọ ả ế ế ạ ế ị ứ ế ả ọ xét, gi i quy t, khi u n i, ki n ngh ”.ả ế ế ạ ế ị
(6) Tùy t ng trừ ường h p mà ghi Vi n ki m sát, ngợ ệ ể ười khi u n i.ế ạ
(7) Tùy t ng trừ ường h p mà căn c vào các đi u 192, 193 và 194 c a B lu t t t ng dân s đợ ứ ề ủ ộ ậ ố ụ ự ể ghi n i dung c th ộ ụ ể
(8) Tùy t ng trừ ường h p mà ghi n i dung c th theo quy đ nh t i kho n 4 và kho n 6 Đi u 194ợ ộ ụ ể ị ạ ả ả ề
c a B lu t t t ng dân s ủ ộ ậ ố ụ ự