Mẫu Quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời (dành cho Thẩm phán) mẫu số 17-DS được ban hành kèm theo Nghị quyết số 01/2017/NQ-HĐTP ngày 13 tháng 01 năm 2017 của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao. Mời các bạn cùng tham khảo và tải về biểu mẫu!
Trang 1M u s 17DS ẫ ố (Ban hành kèm theo Ngh quy t s 01/2017/NQHĐTP ngày 13 tháng 01 năm 2017 ị ế ố
c a H i đ ng Th m phán Tòa án nhân dân t i cao) ủ ộ ồ ẩ ố
TÒA ÁN NHÂN DÂN(1)
S :ố / /QĐBPKCTT(2)
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúcộ ậ ự ạ
, ngày tháng năm
QUY T Đ NH Ế Ị
ÁP D NG BI N PHÁP KH N C P T M TH I Ụ Ệ Ẩ Ấ Ạ Ờ
TÒA ÁN NHÂN DÂN
Căn c vào kho nứ ả (3) Đi u 111 và ề kho n 1 Đi u 112 ả ề c a B lu t t t ng dân s ;ủ ộ ậ ố ụ ự
Sau khi xem xét đ n yêu c u áp d ng bi n pháp kh n c p t m th i….ơ ầ ụ ệ ẩ ấ ạ ờ (4)
c aủ (5) ; đ a chị ỉ(6):
………là(7) trong v ánụ (8)
đ i v iố ớ(9) ; đ a chị ỉ(10):
là(11) trong v ánụ nói trên;
Sau khi xem xét các ch ng c liên quan đ n vi c áp d ng bi n pháp kh n c p t m th i;ứ ứ ế ệ ụ ệ ẩ ấ ạ ờ
Xét th y vi c áp d ng bi n pháp kh n c p t m th iấ ệ ụ ệ ẩ ấ ạ ờ(12)
là c n thi tầ ế(13)
QUY T Đ NHẾ Ị
1. Áp d ng bi n ụ ệ pháp kh n c p t m th i ……….quy đ nh t i Đi uẩ ấ ạ ờ ị ạ ề (14)
c a B lu t t t ng dân s ;ủ ộ ậ ố ụ ự(15)
2. Quy t đ nh này có hi u l c thi hành ngay và đ c thi hành theo quy đ nh c a pháp lu t v ế ị ệ ự ượ ị ủ ậ ề thi hành án dân s ự
N i nh n: ơ ậ
(Ghi nh ng n i mà Toà án ph i c p ho c g i theo quy ữ ơ ả ấ ặ ử
đ nh ị t i kho n 2 Đi u 139 c a B lu t t t ng dân ạ ả ề ủ ộ ậ ố ụ
s và l u ự ư h s v án) ồ ơ ụ
TH M PHÁNẨ
(Ký tên, ghi rõ h tên, đóng d u) ọ ấ
Ghi chú:
N u áp d ng b sung thì sau hai ch ế ụ ổ ữ “áp d ng” ụ ghi thêm hai ch “b sung”.ữ ổ
N u thu c trế ộ ường h p Tòa án t mình ra quy t đ nh áp d ng (áp d ng b sung) bi n pháp kh n c pợ ự ế ị ụ ụ ổ ệ ẩ ấ
t m th i thì b t ạ ờ ỏ ừ “sau khi xem xét đ n yêu c u” ơ ầ cho đ n ế “trong v án nói trên” ụ
Trang 2H ướ ng d n s d ng m u s 17DS: ẫ ử ụ ẫ ố
(1) Ghi tên Tòa án nhân dân ra quy t đ nh áp d ng bi n pháp kh n c p t m th i; n u là Tòa ánế ị ụ ệ ẩ ấ ạ ờ ế nhân dân c p huy n thì c n ghi rõ Tòa án nhân dân huy n nào thu c t nh, ấ ệ ầ ệ ộ ỉ thành ph tr c thu c trungố ự ộ
ng nào (ví d : Tòa án nhân dân huy n X, t nh H), n u là Tòa
trung ương thì ghi rõ Tòa án nhân dân t nh (thành ph ) ỉ ố nào (ví d : Tòa án nhân dân thành ph Hà N i),ụ ố ộ
n u là Tòa án nhân dân c p caoế ấ thì ghi rõ: Tòa án nhân dân c p cao t i (Hà N i, Đà N ng, thành ph H Chíấ ạ ộ ẵ ố ồ Minh)
(2) Ô th nh t ghi s , ô th hai ghi năm ra quy t đ nh (ví d : S : 02/2017/QĐBPKCTTứ ấ ố ứ ế ị ụ ố )
(3) N u trong quá trình gi i quy t v án (thu c trế ả ế ụ ộ ường h p quy đ nh t i kho n 1 Đi u 111 c aợ ị ạ ả ề ủ
B lu t t t ng dân s ) thì ghi kho n 1; n u cùng v i vi c n p đ n kh i ki n (thu c trộ ậ ố ụ ự ả ế ớ ệ ộ ơ ở ệ ộ ường h p quyợ
đ nh t i kho n 2 Đi u 111 c a B lu t t t ng dân s ) thì ghi kho n 2; n u Toà án t mình ra quy tị ạ ả ề ủ ộ ậ ố ụ ự ả ế ự ế
đ nh áp d ng bi n pháp kh n c p t m th i (thu c trị ụ ệ ẩ ấ ạ ờ ộ ường h p quy đ nh t i kho n 3 Đi u 111 c a Bợ ị ạ ả ề ủ ộ
lu t t t ng dân s ) thì ghi kho n 3.ậ ố ụ ự ả
(4) Ghi bi n pháp kh n c p t m th i c th đã đệ ẩ ấ ạ ờ ụ ể ược ghi trong đ n yêu c u (ví d : “bu c th cơ ầ ụ ộ ự
hi n trệ ước m t ph n nghĩa v b i thộ ầ ụ ồ ường thi t h i do tính m ng b xâm ph m” ho c “kê biên tài s nệ ạ ạ ị ạ ặ ả đang tranh ch p”).ấ
(5) và (6) Ghi đ y đ tên và đ a ch c a ngầ ủ ị ỉ ủ ười làm đ n yêu c u áp d ng bi n pháp kh n c p t mơ ầ ụ ệ ẩ ấ ạ
th i.ờ
(7) và (8) Ghi t cách đư ương s c a ngự ủ ười làm đ n trong v án c th mà Tòa án đang gi iơ ụ ụ ể ả quy t.ế
(9) và (10) Ghi đ y đ tên và đ a ch c a ng i b yêu c u áp d ng bi n pháp kh n ầ ủ ị ỉ ủ ườ ị ầ ụ ệ ẩ c p t m th i.ấ ạ ờ (11) Ghi t cách đư ương s c a ngự ủ ườ ịi b yêu c u áp d ng bi n pháp kh n c p t m th i. ầ ụ ệ ẩ ấ ạ ờ
Chú ý : N u thu c tr ng h p quy đ nh t i kho n 2 Đi u 111 c a B lu t t t ng dân ế ộ ườ ợ ị ạ ả ề ủ ộ ậ ố ụ s thì ự không ghi các m c (7), (8) và (11) ụ
(12) Ghi bi n pháp kh n c p t m th i c th đã đệ ẩ ấ ạ ờ ụ ể ược ghi trong đ n yêu c u.ơ ầ
(13) Ghi lý do t ng ng quy đ nh t i kho n 1 ho c kho n 2 Đi u 111 c a B lu t tươ ứ ị ạ ả ặ ả ề ủ ộ ậ ố t ng dân s Víụ ự
d : “đ t m th i gi i quy t yêu c u c p bách c a đụ ể ạ ờ ả ế ầ ấ ủ ương s ” ho c “đ b o v ự ặ ể ả ệ ch ng c ” ho c “đứ ứ ặ ể
b o đ m vi c thi hành án” (kho n 1 Đi u 111 c a B lu t t t ng dân ả ả ệ ả ề ủ ộ ậ ố ụ s ); “do tình th kh n c p, c nự ế ẩ ấ ầ
ph i b o v ngay b ng ch ng, ngăn ch n h u qu nghiêm tr ng có th x y ra” (kho n 2 Đi u 111 c aả ả ệ ằ ứ ặ ậ ả ọ ể ả ả ề ủ
B lu t t t ng dân s ).ộ ậ ố ụ ự
(14) Ghi tên bi n pháp kh n c p t m th i mà Tòa án áp d ng và đi u lu t c a B lu t t t ngệ ẩ ấ ạ ờ ụ ề ậ ủ ộ ậ ố ụ dân s mà Tòa án căn c (ví d : Áp d ng bi n pháp kh n c p t m th i bu c th c hi n trự ứ ụ ụ ệ ẩ ấ ạ ờ ộ ự ệ ước m tộ
ph n nghĩa v c p dầ ụ ấ ưỡng theo quy đ nh t i Đi u 116).ị ạ ề
(15) Ghi quy t đ nh c th c a Tòa án (ví d 1: n u áp d ng bi n pháp kh n c p t m th i quyế ị ụ ể ủ ụ ế ụ ệ ẩ ấ ạ ờ
đ nh t i Đi u 116 c a B lu t t t ng dân s thì ghi: “Bu c ông Nguy n Văn A ph i th c hi n trị ạ ề ủ ộ ậ ố ụ ự ộ ễ ả ự ệ ướ c
m t ph n nghĩa v c p dộ ầ ụ ấ ưỡng s ti n là đ ng (ho c đ ng/tháng) cho bà Lê Th B”; ví d 2: n u ápố ề ồ ặ ồ ị ụ ế
d ng bi n pháp kh n c p t m th i quy đ nh t i Đi u 124 c a ụ ệ ẩ ấ ạ ờ ị ạ ề ủ B lu t t t ng dân s thì ghi: “Phongộ ậ ố ụ ự
to tài kho n c a Công ty TNHH Đ i Dả ả ủ ạ ương t i Ngân ạ hàng B, chi nhánh t i thành ph H. s ti n là ạ ố ố ề
đ ng”).ồ