Tư duy: Rèn cho học sinh khả năng: - Tư duy lôgic, hoạt động nhóm, khái quát hóa,liên hệ thực tế 1.Tư tưởng 21 - Học tập nghiêm túc đặc biệt trong tiết thực hành.. - Giải thích được một [r]
Trang 1(1)
TÊN CHƯƠNG
( Bài) (2)
Số tiết (3) MỤC TIÊU CỦA CHƯƠNG, BÀI
(Tư tưởng, kiến thức, kĩ năng, tư duy)
(4)
CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ (Tài liệu tham khảo, đồ dùng dạy học v.v ) (5)
Thực hành ngoại khóa ( 6 )
Kiểm tra (7)
GHI CHÚ (8) Bài
PP C T
1 SINH HỌC 6
MỞ ĐẦU SINH
HỌC
- Bài 1-2 Đặc
điểm của cơ thể
sống.Nhiệm vụ
của sinh học
- Bài 3 Đặc
điểm chung của
thực vật
1
1
1
2
1 Tư tưởng: Rèn cho học sinh khả năng:
- Học tập nghiêm túc
- Yêu thích môn học
- Giải thích được một số hiện tượng thực tế về thực vật có liên quan đến bài hoc
2.Kiến thức:
- Phân biệt được vật sống và vật không sống qua nhận biết dấu hiệu
từ một số đối tượng
- Nêu được những đặc điểm chủ yếu của cơ thể sống: Trao đổi chất, lớn lên, vận động sinh sản, cảm ứng
- Nêu được các nhiệm vụ của sinh học nói chung và của thực vật học nói riêng
- Nêu được các đặc điểm của thực vật và sự đa dạng của chúng
- Trình bày được vai trò của thực vật tạo nên chất hữu cơ ( thức ăn ) cung cấp đời sống con người và động vật
- Phân biệt được đặc điểm của thực
1 Của thầy:
- Đại diện của một số nhóm sinh vạt trong tự nhiên
- Tranh: Các cơ qua của cây cải
- Tranh: Một số cây có hoa, cây không có hoa
2 Của trò:
- Kẻ các bảng kiến thức
- Mẫu vật theo yêu cầu của giáo viên
Miệng
2 - Bài 4.Có phải
tất cả thực vật
đều có hoa
1 3
Trang 2vật có hoa và thực vật không có hoa
3 Kĩ năng:
- Phân biệt cây một năm và cây lâu năm
- Nêu các ví dụ cây có hoa và cây không có hoa
4 Tư duy:
- Tư duy lôgic, hoạt động nhóm, khái quát hóa,liên hệ thực tế
2
CHƯƠNG 1 TẾ
BÀO THỰC VẬT.
Bài 5 Kính lúp,
kính hiển vi và
cách sử dụng
1 4
1 Tư tưởng:
- Học tập nghiêm túc đặc biệt trong tiết thực hành
- Yêu thích môn học
2 Kiến thức:
- Kể các bộ phận cấu tạo của tế bào thực vật
- Nêu được khái niệm mô, kể tên được các loại mô chính của thực vật
- Nêu được sơ lược sự lớn lên và phân chia tế bào, ý nghĩa của nó đối với sự lớn lên của thực vật
3 Kĩ năng:
- Biết sử dụng kính lúp để quan sát
tế bào thực vật
4 Tư duy: Rèn cho học sinh khả năng:
- Tư duy lôgic, hoạt động nhóm,
1 Của thầy:
Bài 5: - Kính lúp, Kính hiển vi Bài 6: Tiêu bản hiển vi mẫu;
Bài 7: Tranh phóng to lát cắt ngang của rễ thân
lá và một số loại
mô của thực vật
Bài 8: Sơ đồ sự phân chia tế bào
2 Của trò:
- Củ hành, cà chua ( bài 6 )
Trang 33 Bài 6 Quan sát tế
bào thực vật
Bài 7 Cấu tạo tế
bào thực vật
1 1
5 6
khái quát hóa,liên hệ thực tế
- Giải thích được một số hiện tượng thực tế về thực vật có liên quan đến bài hoc
4 Bài 8 Sự lớn lên
và phân chia của
tế bào
1 7
CHƯƠNG 2 RỄ
Bài 9 Các loại
rễ, các miền của
rễ
1 8
1 Tư tưởng:
- Học tập nghiêm túc đặc biệt trong tiết thực hành
- Yêu thích môn học
- Giải thích được một số hiện tượng thực tế về thực vật có liên quan đến bài hoc
2 Kiến thức:
- Biết được cơ quan rễ và vai trò của nó đối với cây
- Phân biệt được rễ cọc, rễ chùm
- Trình bày được các miền của rễ
và chức năng của từng miền
- Trình bày được cấu tạo cua rễ và chức năng của từng miền
- Trình bày được cấu tạo của rễ ( miền hút )
- Trình bày được vai trò của lông hút, cơ chế hút nước và muối khoáng
1 Của thầy:
Bài 9: Mẫu vật về một số loại cây rễ cọc, rễ chùm;
Tranh các miền của rễ
Bài 10: Tranh lát cắt ngang qua miền hút của rễ cây và tranh tế bào lông hút
Bài 12: Mẫu vật một số dạng biến dạng của rễ
2 Của trò:
- Mẫu vật về rễ cọc, rễ chùm; các loại biến dạng của rễ
Miệng
15 phút
Trang 4Bài 10 Cấu tạo
miền hút của rễ
Thực hành sự hút
nước và muối
khoáng của rễ
1 1
9 10
- Phân biệt được các loại rễ biến dạng và chức năng của chúng
3 Kĩ năng:
- Phân biệt được rễ biến dạng và rễ thường
- Phân biệt các loại biến dạng của
rễ
4 Tư duy: Rèn cho học sinh khả năng:
- Tư duy lôgic, hoạt động nhóm, khái quát hóa,liên hệ thực tế
6 Bài 11 Sự hút
nước và muối
khoáng của rễ
Bài 12 Biến dạng
của rễ
1
1
11
12
THÂN
Bài 13 Cấu tạo
ngoài của thân
Bài 14 Thân dài
ra do đâu
1 1
13 14
1 Tư tưởng
- Học tập nghiêm túc đặc biệt trong tiết
thực hành
- Yêu thích môn học
- Giải thích được một số hiện tượng thực tế về thực vật có liên quan đến bài hoc
2 Kiến thức:
- Nêu được vị trí hình dạng; phân biết được cành, chồi ngọn với chồi nách
( chồi lá, chồi hoa ) Phân biệt các loại thân: Thân đứng, thân bò, thân leo
1 Của thầy:
Bài 13: Tranh cấu tạo chồi lá và chồi hoa, tranh các loại thân
Bài 15: Tranh cấu tạo trong của thân non
Bài 16: Sơ đồ cắt ngang của thân cây trưởng thành
Bài 17 Hai cành hoa hồng trăng, 1 cốc nước màu đỏ,
1 cốc nước màu
Miệng
15 phút
Trang 58 Bài 15 Cấu tạo
của thân non
Bài 16 Thân to
ra do đâu
1 1
15 16
- Trình bày được thân mọc dài ra do
có sự phân chia của mô phân sinh ( ngọn và lóng ở một số loài )
- Trình bày được cấu tạo sơ cấp của thân non: gồm vỏ và trụ giữa
- Trình bày được cấu tạo sơ cấp của thân non: gồm vỏ và trụ giữa
- Nêu được tầng sinh vỏ và tầng sinh trụ ( sinh mạch ) làm thân to ra
- Nêu được chức năng mạch: Mạch
gỗ dẫn nước và muối khoáng từ rễ lên thân, lá; mạch rây dẫn chất hữu
cơ từ lá về thân rễ
3 Kĩ năng:
- Thí nghiệm về sự dẫn nước và muối khoáng của thân
- Thí nghiệm chứng minh về sự dài
ra của thân
4 Tư duy: Rèn cho học sinh khả năng:
- Tư duy lôgic, hoạt động nhóm, khái quát hóa,liên hệ thực tế
trắng
Bài 18: Mẫu vật một số thân biến dạng
2 Của trò:
- Một số mẫu vật
về các loại thân
- Một số mẫu vật
về 1 số biến dạng của thân
1 tiết
9
Bài 17 Vân
chuyển các chất
trong thân
Bài 18 Biến
dạng của thân
1 1
17 18
10 ( 1,2,3 )Ô tập chương
Kiểm tra 1 tiết
1 1
19 20
11
CHƯƠNG 4 LÁ
Bài 19 Đặc điểm
bên ngoài của lá
Bài 20 Cấu tạo
trong của
1 1
21 22
1.Tư tưởng
- Học tập nghiêm túc đặc biệt trong tiết
thực hành
- Yêu thích môn học
- Giải thích được một số hiện tượng
1 Của thầy:
Bài 19: Mẫu vật
1 số dạng lá đơn,
lá kép; Tranh các kiểu xếp lá trên thân và cành
Bài 20 Tranh sơ
Miệng
Trang 6Bài 21 Thực
hành quang hợp 2 23,24
thực tế về thực vật có liên quan đến
bài học
2 Kiến thức:
- Nêu được các đặc điểm bên ngoài gồm cuống, bẹn lá, phiến lá
- Phân biệt các loại lá đơ và lá kép, các kiểu xếp lá trên cành, các loại gân trên phiến lá
- Giải thích được quang hợp là quá trình cây hấp thụ ánh áng mặt trời để biến đổi chất vô cơ ( nước, CO2, muối khoáng ) thành chất hữu cơ
( đường, tinh bột ) và thải O2
làm không khí luôn được cân bằng
- Giải thích được việc trồng cây cần chú ý đến mật độ và thời vụ
- Giải thích được ở cây, hô hấp diễn ra suốt ngày đêm, dùng O2
để phân hủy chất hứu cơ thành
CO2, H2O và sản sinh năng lượng
- Giải thích được khin đất thoáng, rễ cây hô hấp mạnh tạo điều kiện cho rễ hút nước và
đồ cắt ngang phiến lá;
tranh sơ
đồ cấu tạo phiến lá
Bai 21: Thí nghiệm chứng minh lá quang hợp
Bài 23 Thí nghiệm chứng minh cây hô hấp
Bài 24 Thí nghiệm chứng minh lá thoát hơi nước
Bài 25 Tranh biến dạng của lá
2 Của trò:
- Làm thí nghiệm
CM lá quang hợp, cây hô hấp ở nhà
- Mẫu vật một số dạng biến dạng của lá, một số loại
lá đơn, lá kép, cách mọc lá trên thân cành
13
Bài 22 Ảnh
hưởng của các
điều kiện bên
ngoài đến quang
hợp Ý nghĩa của
quang hợp
Bài 23 Cây có hô
hấp không
1
1
25
26
14
Bài 24 Phần lớn
nước vào cây đi
đâu
Bài 25 Biến dạng
của lá
1 1
27 28
15 Bài tập chương 4 1 29
Trang 7muối khoáng mạnh mẽ.
- Trình bày được hơi nước thoát ra khỏi lá qua các lỗ khí
- Nêu được các dạng lá biến dạng ( thành gai, tua cuốn, lá ảy, lá dự trữ,
lá bắt mồi ) theo chức năng và do môi trường
3 Kĩ năng:
- Thu thập về các dạng và kiểu phân
bố lá
- Biết cách làm thí nghiệm lá cây thoát hơi nước, quang hợp và hô hấp
4 Tư duy: Rèn cho học sinh khả năng:
- Tư duy lôgic, hoạt động nhóm, khái quát hóa,liên hệ thực tế
15
CHƯƠNG 5
SINH SẢN SINH
DƯỠNG
Bài 26 Sinh sản
sinh dưỡng tự
nhiên.
1 30
1.Tư tưởng
- Học tập nghiêm túc đặc biệt trong tiết
thực hành
- Yêu thích môn học
- Giải thích được một số hiện tượng thực tế về thực vật có liên quan đến bài học
2 Kiến thức:
- Phát biểu được sinh sản sinh dưỡng
là sự hình thành cá thể mới từ một phần cơ quan sinh dưỡng ( thân, rễ,
lá )
1 Của thầy:
- Bài 26: Cây rau má,củ gừng, củ khoai lang, lá bỏng
2.Của trò:
- Chuẩn bị một số loại cây như rau
má, củ khoai lang,
lá bỏng
Miệng
16
Bài 27 Sinh sản
sinh dưỡng do
người
1 31
Trang 8- Phân biệt được sinh sản sinh dưỡng
tự nhiên và sinh sản sinh dưỡng do người
- Trình bày được những ứng dụng thực tế của hình thức sinh sản do người tiến hành Phân biệt hình thức giâm, chiết, ghép, nhân giống trong ống nghiệm
3 Kĩ năng:
- Biết cách giâm, chiết, ghép
4 Tư duy:
Rèn cho học sinh khả năng:
- Tư duy lôgic, hoạt động nhóm, khái quát hóa,liên hệ thực tế
16
CHƯƠNG 6
HOA VÀ SINH
SẢN HỮU TÍNH
Bài 28 Cấu tạo
và chức năng của
hoa
1 32
1.Tư tưởng
- Học tập nghiêm túc đặc biệt trong tiết
thực hành
- Yêu thích môn học
- Giải thích được một số hiện tượng thực tế về thực vật có liên quan đến bài học
2 Kiến thức:
- Biết được bộ phận hoa, vai trò của hoa đối với cây
- Phân biệt được sinh sản hữu tính có tính dực và cái khác với sinh sản sinh dưỡng Hoa là cơ quan mang yếu tố đực và cái tham gia vào sinh sản hữu
Trang 917 Bài 29 Các loại
hoa
- Ôn tập học kì I
1 1
33 34
tính
- Phân biệt được cấu tạo của hoa và nêu các chức năng của mỗi bộ phận đó
- Phân biệt được các loại hoa: hoa đực, hoa cái, hoa lưỡng tính, hoa đơn
độc và hoa mọc thành chùm
- Nêu được thụ phấn là hiện tượng hạt phấn tiếp xúc với đầu nhụy
- Phân biệt được giao phấn và tự thụ phấn
- Trình bày được quá trình thụ tịnh, kết hạt và tạo quả
3 Kĩ năng:
- Biết cách thụ phấn bổ sung để tăng năng xuất cây trồng
4 Tư duy:
Rèn cho học sinh khả năng:
- Tư duy lôgic, hoạt động nhóm, khái quát hóa,liên hệ thực tế
Miệng
15 phút
Học
kì I
18 - Kiểm tra HK I 1 25
19 Bài 30 Thụ phấn 1 36
HỌC KÌ II
20
- Thụ phấn ( tiếp
theo )
Bài 31 Thụ tinh,
kết hạt và tạo
quả
1 1 37 38
Trang 10CÔNG NGHỆ 7
Trang 11(1) ( 2 ) ( 3 ) (4) (5) (6) (7) (8)
Trang 12(1) ( 2 ) ( 3 ) (4) (5) (6) (7) (8)
Trang 13a) Tình cảm đối với bộ môn, thái độ phương pháp học tập bộ môn, năng lwucj ghi nhớ tư duy v.v b) Phân loại trình độ:
- Giỏi:
- Khá:
- Trung bình:
- Yếu:
- Kém:
Trang 14b) Những nhược điểm, thiếu sót trong giảng dạy bộ mon của giáo viên:
3.KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CỦA TỔ CHUYÊN MÔN:
4 KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CỦA BGH:
Trang 15
B - BIỆN PHÁP NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG a) Đối với giáo viên: ( Cần đi sâu nghiên cứu cải tiến vấn đề gì để phát huy những mặt mạnh, khắc phục những mặt yếu trong giảng dạy, các biện pháp quán triệt phương hướng nâng cao chất lượng giảng dạy bộ môn v v )
b) Đối với học sinh: Tổ chức học tập trên lớp: chỉ đạo học tập ở nhà; bồi dưỡng học sinh kém ( số lượng học sinh, nppij dung, thời gian, phương pháp; bồi dưỡng học sinh giỏi ), ( trong giờ, ngoài giờ, nội dung và phương pháp bồi dưỡng ) ngoại khóa ( số lần, thời gian, nội dung ) c) Đánh giá của tổ chuyên môn:
Trang 16
d) Đánh giá của BGH:
CHỈ TIÊU PHẤN ĐẤU a) Số học sinh yếu kém lên trung bình:
- Sau 2 tháng đầu năm học;
Trang 17- Sau 2 tháng đầu năm học:
- Cuối năm học;
b) Số học sinh giỏi cả năm:
c) Chất lượng cả năm đạt giỏi:
KẾT QUẢ THWCH HIỆN a) kết quả thực hiện học kì I:
b) Kết quả cuối năm học:
ĐÁNH GIÁ CỦA BGH