Mẫu Báo cáo hoạt động xây dựng theo năm áp dụng đối với doanh nghiệp có hoạt động xây dựng được sử dụng để thống kê về kết quả hoạt động sản xuất, tổng doanh thu xây dựng, tổng chi phí cho hoạt động xây dựng,... Mời các bạn cùng tham khảo và tải về biểu mẫu!
Trang 1Bi u s : 04CS/HĐXDể ố
Ngày nh n báo cáo: ậ
Ngày 31/3 năm sau
BÁO CÁO HO T Đ NG XÂYẠ Ộ
D NGỰ
(Áp d ng đ i v i doanh nghi p cóụ ố ớ ệ
ho t đ ng xây d ng)ạ ộ ự
Năm……
Đ n v nh n báo cáo: ơ ị ậ C c Th ng kê t nh, TPụ ố ỉ Mã số thu ế của doanh nghiệp Tên doanh nghiệp…… ………
Địa chỉ: Huyện/quận/thị xã/thành phố thuộc tỉnh:……… …………
T n ỉ h/thành phố trực thuộc Trung ương:……… … ………
Đi n ệ thoại………. Email:… ………
Ngành hoạt động chính………
Lo i ạ hình kinh t ế doanh nghiệp……… …… ….…
K t qu ế ả hoạt động sản xuất Đơn vị tính: Triệu đ ng ồ Tên ch tiêuỉ Mã số Th c hi n nămự ệ A B 1 1. Tổng doanh thu xây dựng (01 = 02 + 03 + 04) 01 Chia ra: Doanh thu hoạt động xây l pắ 02 Doanh thu cho thuê máy móc có người điều khiển đi kèm 03 Doanh thu khác (bán phế liệu, dịch vụ xây dựng cho bên ngoài, ) 04
2. T nổ g chi phí cho hoạt đ nộ g xây dựng (05 = 06 + + 13) 05
Chia ra:
Chi phí quản lý kinh doanh (chi phí bán hàng, chi phí qu nả lý doanh nghiệp) 10
Chi phí thực hiện hạng mục công trình do nhà thầu phụ thi công (nếu có) 11
Chi phí tr ả lãi tiền vay cho hoạt động xây d nự g 12
3. Giá trị VLXD, nhiên liệu, vật tư do chủ đầu tư cung cấp 14
Chia ra:
Trang 2Lợi nhuận khác có liên quan đ nế ho tạ đ nộ g xây d nự g 17
5. Thu ế giá trị gia tăng khấu trừ phát sinh phải nộp 18
6. Giá trị s nả xu tấ xây l p (19 = 05 +ắ 14 + 15 + 18 = 20 + 21 + 22 + 23) 19
Giá trị sản xuất chia theo loại công trình:
Chia theo tỉnh, thành phố:
Tỉnh/TP ………
Mã t nỉ h/TP (CQ TKê ghi) Tỉnh/TP ………
Tỉnh/TP ………
Tỉnh/TP ………
Người lập bi u ể
(Ký, họ tên) Người ki m ể tra bi uể
(Ký, họ tên)
, ngày tháng năm
Giám đốc doanh nghi p ệ
(Ký, đóng dấu, họ tên)