1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án ôn tốt nghiệp môn Toán

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 322,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiệm cận của đồ thị hàm số I.Mục tiêu: + Về kiến thức: Giúp học sinh - Nắm vững định nghĩa và cách xác định các đường tiệm cậnt/c đứng, t/c ngang, t/c xiên của đồ thị hàm số.. + Về kỹ nă[r]

Trang 1

GA ụn tốt nghiệp

Tiết 1 Cực trị hàm số

I - Mục tiờu:

1 Kiến thức:

- Học sinh nắm v ững kiến thức liờn quan đến cực trị hàm số đó học

2 Kĩ năng: Tăng cường kỹ năng giải toán, củng cố kiến thức đã học và tìm hiểu 1 số kiến thức mới nâng cao về khảo sỏt hàm số, các bài toán liên quan

3 Thái độ: Làm cho HS tự tin, hứng thú, kiên trì, sáng tạo trong học tập môn Toán

II - Chuẩn bị của thầy và trũ:

- Sỏch giỏo khoa, biểu bảng biểu diễn đồ thị của một số hàm số

III - Tiến trỡnh tổ chức bài học:

1 Ổn định lớp:

- Sỹ số lớp:

- Nắm tỡnh hỡnh sỏch giỏo khoa, sự chuẩn bị bài tập của học sinh

2 Bài mới:

A Lí THUYẾT CẦN NHỚ:

1 Cho hàm sụ yf x ,đồ thị là (C) Cỏc vấn đề về cực trị cần nhớ:

- Nghiệm của phương trỡnh f x' 0 là hoành độ của điểm cực trị

- Nếu   thỡ hàm số đạt cực đại tại

 

0 0

f x

f x

- Nếu   thỡ hàm số đạt cực tiểu tại

 00

f x

f x

2 Một số dạng bài tập về cực trị thường gặp

- Để hàm số yf x  cú 2 cực trị '  0 ú nghiờm 0

0

a

- Để hàm số yf x cú hai cực trị nằm về 2 phớa đối với tung  y CD.y CT 0

- Để hàm số yf x cú hai cực trị nằm về 2 phớa đối với trục tung x CD.x CT 0

- Để hàm số yf x cú hai cực trị nằm trờn trục hoành 0

CD CT

- Để hàm số yf x cú hai cực trị nằm dưới trục hoành 0

CD CT

- Để hàm số yf x cú cực trị tiếp xỳc với trục hoành  y CD.y CT 0

3 Cỏch viết phương trỡnh đường thẳng đi qua hai điểm cực trị

Dạng 1: hàm số y ax 3bx2cx d

- Lấy y chia cho y’, được thương là q(x) và dư là r(x)

- Khi đú y = r(x) là đường thẳng đi qua 2 điểm cực trị

2

ax bx c y

dx e

- Đường thẳng qua 2 điểm cực trị cú dạng  

2

'

Trang 2

B BÀI TẬP ÁP DỤNG

1) Xác định tham số m để hàm số y=x33mx2+(m21)x+2 đạt cực đại tại x=2

( Đề thi TNTHPT 20042005) Kết quả : m=11

2) Định m để hàm số y = f(x) = x3-3x2+3mx+3m+4

a.Không có cực trị Kết quả : m 1

b.Có cực đại và cực tiểu Kết quả : m <1

c Có đồ thị (Cm) nhận A(0; 4) làm một điểm cực trị (đạt cực trị 4 khi x = 0)

Hd: M(a;b) là điểm cực trị của (C): y =f(x) khi và chỉ khi: Kết quả : m=0

 b ) a (

0 ) a (' 'f

0 ) a (' f

d.Có cực đại và cực tiểu và đường thẳng d qua cực đại và cực tiểu đi qua O

Kq : y = 2(m-1)x+4m+4 và m= -1 3) Định m để hàm số y = f(x) =

x 1

m x

x 2

a Có cực đại và cực tiểu Kết quả : m>3

b.Đạt cực trị tại x = 2 Kết quả : m = 4

c.Đạt cực tiểu khi x = -1 Kết quả : m = 7

4) Chứng tỏ rằng với mọi m hàm số y = luôn có cực trị

m x

1 m x ) 1 m ( m

5) Cho hàm số y = f(x) = x3-mx2+(m2-m+1)x+1 Có giá trị nào của m để hàm số đạt cực tiểu tại x = 1

3

1

6) Cho hàm số y = f(x) = x3-mx2+(m+2)x-1 Xác định m để hàm số:

3 1

a) Có cực trị Kết quả: m <-1 V m > 2

b) Có hai cực trị trong khoảng (0;+) Kết quả: m > 2

c) Có cực trị trong khoảng (0;+) Kết quả: m <-2 V m > 2

7) Biện luận theo m số cực trị của hàm số y = f(x) = -x4+2mx2-2m+1

Hd và kq : y’=-4x(x2-m)

4 C ủng c ố

- Hướng dẫn học sinh gi ải b ài 4-7

5 BTVN : 5-7

_

Tiết 2 Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số

I/ Mục tiêu:

1 Về kiến thức: Giúp học sinh hiểu rõ giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số

2 Về kỹ năng: Rèn luyện cho hs có kỹ năng thành tạo trong việc tìm GTLN, GTNN của hàm số và biết ứng dụng vào bài toán thực tế

3 Về tư duy thái độ:

+ Đảm bảo tính chính xác, linh hoạt

+ Thái độ nghiêm túc, cẩn thận

II/ Chuẩn bị của GV và HS

1 GV: Giáo án, bảng phụ

2 Hs: nắm vững lí thuyết về cực trị, GTLN, GTNN Chuẩn bị trước bt ở nhà

IV/ Tiến trình tiết dạy:

Trang 3

GA ơn tốt nghiệp

1 Ổn định lớp:

2 Bài mới:

A KIẾN THỨC CẦN NHỚ

1 Dạng 1 Tìm GTLN, GTNN của hàm số y = f(x) trên một khoảng (a; b).

- Lập bảng biến thiên trên khoảng (a;b)

- Nếu hàm số f(x) đạt cực đại duy nhất trên (a;b) thì CĐ.

( ; ) ( )

a b

- Nếu hàm số f(x) đạt cực tiểu duy nhất trên (a;b) thì CT.

( ; )

min ( )

a b f xf

2 Dạng 2 Tìm GTLN, GTNN của hàm số y = f(x) trên đoạn [a; b].

- Tìm các điểm x1, x2, … , xn trên khoảng (a; b) mà tại đĩ f’(x) = 0 hoặc f’(x) khơng xác định

- Tính f(a), f(x1), f(x2), … , f(xn), f(b)

- Tìm số lớn nhất M và số nhỏ nhất m trong các số trên Ta cĩ

[a b] [a b]

MMax f x m Min f x

B BÀI TẬP ÁP DỤNG

1) Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y=f(x)=x2-2x+3 Kq:MinR f(x) = f(1) = 2 2) Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y = f(x) = x2-2x+3 trên [0;3]

Kq: Min[0;3] f(x)=f(1)=2 và f(x)=f(3)=6

] 3

; 0 [

Max

3) Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y = f(x) = với x<1 Kết quả : f(x) = f(0) = -4

1 x

4 x

x 2

) 1

; (

Max



4) Muốn xây hồ nước cĩ thể tích V = 36 m3, cĩ dạng hình hộp chữ nhật (khơng nắp) mà các kích thước của đáy tỉ lệ 1:2 Hỏi: Các kích thước của hồ như thế nào để khi xây ít tốn vật liệu nhất?

Kết quả : Các kích thước cần tìm của hồ nước là: a=3 m; b=6 m và c=2 m 5) Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y = Kết quả : y = f(1) =

1 x x

x

2 4

2

3 1

6) Định m để hàm số y = f(x) = x3 -3(m+1)x2+3(m+1)x+1 nghịch biến trên khoảng( -1;0)

Kết quả : m 

3

4

7) Tìm trên (C): y = điểm M sao cho tổng các khoảng cách từ M đến hai trục tọa độ là nhỏ nhất

2 x

3

x 2

Kết quả :M(0; )

2 3

8) Tìm giá trị nhỏ nhất và lớn nhất của hàm số y = 3 sinx – 4 cosx

R

Max

10) Tìm GTNN y = x – 5 + với x > 0 Kết quả: y=f(1)= 3

x

1

)

; 0 (

Min



11) Tìm GTLN, GTNN y = x – 5 + 4  x 2 Kết quả: Max y ( 2 ) 2 2 5;

] 2

; 2

] 2

; 2

12) Tìm GTLN, GTNN của hàm số y=2x3+3x21 trên đoạn  1;2 

1

Kết quả: Max y ( 1 ) 4;

] 1

; 2 1 [

] 1

; 2 1 [

13) Tìm GTLN, GTNN của:

a) y = x4-2x2+3 Kết quả: y=f(1)=2; Khơng cĩ y

R

Min

R

Max

b) y = x4+4x2+5 Kết quả: MinR y=f(0)=5; Khơng cĩ y

R

Max

2 x

cos

1 x sin

2

2

y

R

Min

3

7

R

Max

Trang 4

d) Kết quả: y= ; y=3

1 x x

3 x x

y 22

R

Min

3

1

R

Max

14) Cho hàm số Chứng minh rằng :

2 x x 1 x

y 2

7

9

15) Cho hàm số    Chứng minh rằng : 1 y  1

1 cos x x

cos x cos x

y 2 2 Hướng dẫn:y’=0  2sin2 x22sin2 =0  x=1 V x=1 Tiệm cận ngang: y=1

Dựa vào bảng biến thiên kết luận 1 y  1

16) Tìm giá trị LN và giá trị NN của hàm số y=2sinx sin x trên đoạn [0;]

3

Kết quả: f(x)=f( /4)= f(3 /4)= ; f(x)=f(0)=f( )=0

]

;

0

[

Max

2 2

]

; 0 [

Min

4/ Củng cố: Nhắc lại quy tắc tìm GTLN, GTNN của hsố trên khoảng, đoạn Lưu ý cách chuyển bài tốn tìm GTLN, GTNN của hàm số lượng giác về bài tốn dạng đa thức

5 HDVN :

BTVN: 5-16

Tiết 3 Tiếp tuyến của đồ thị hàm số

I/ Mục tiêu:

1/ Về kiến thức: Giúp học sinh hiểu rõ v ề tiếp tuyến

2/ Về kỹ năng: Rèn luyện cho hs cĩ kỹ năng thành tạo trong việc vi ết pt tt

3/ Về tư duy thái độ:

+ Đảm bảo tính chính xác, linh hoạt

+ Thái độ nghiêm túc, cẩn thận

II/ Chuẩn bị của GV và HS

1/ GV: Giáo án

2/ Hs: nắm vững lí thuyết về cực trị, GTLN, GTNN Chuẩn bị trước bt ở nhà

III/ Phương pháp: Gợi mở, vấn đáp

IV/ Tiến trình tiết dạy

1/ Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ

3/ Bài mới:

Cho hàm số y=f(x) có đồ thị (C) Ta cần viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) trong các trường hợp sau:

1/ Tại điểm có toạ độ (x0;f(x0))

B1: Tìm f ’(x) f ’(x0)

B2: Phương trình tiếp tuyến với (C) tại điểm (x0;f(x0)) là: y = / (x–x0) + f(x0)

0

f (x ) 2/ Tại điểm trên đồ thị (C) có hoành độ x0

B1: Tìm f ’(x) f ’(x0), f(x0) 

B2: Phương trình tiếp tuyến với (C) tại điểm có hoành độ x0 là:y = / (x–x0) + f(x0)

0

f (x ) 3/ Tại điểm trên đồ thị (C) có tung độä y0

B1: Tìm f ’(x)

B2:Do tung độ là y0f(x0)=y0 giải phương trình này tìm được x0 f /(x0)

B3: Phương trình tiếp tuyến với (C) tại điểm có tung độ y0 là:y = / (x–x0) + y0

0

f (x )

Trang 5

GA ơn tốt nghiệp

4/ Biết hệ số góc của tiếp tuyến là k

B1: Gọi M0(x0;y0) là tiếp điểm

B2: Hệ số góc tiếp tuyến là k nên :

f (x0)=k (*)

B3: Giải phương trình (*) tìm x0 f(x0) phương trình tiếp tuyến. 

Chú ý:

 Tiếp tuyến song song với đường thẳng y=ax+b thì có f/(x0)=a

 Tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng y=ax+b thì có f/(x0).a=-1

5/ Biết tiếp tuyến đi qua điểm A(x1;y1) :

B1:Phương trình đường thẳng d đi qua A(x1;y1) có hệ số góc k là: y = k(x–x1) + y1 (1)

B2: d là tiếp tuyến của (C) hệ phương trình sau có nghiệm :

k

x

f

y x x

k

x

f

)

(

) (

)

B3:Giải hệ này ta tìm được k chính là hệ số góc của tiếp tuyến thế vào (1)  phương trình tiếp tuyến

Ví dụ 1 :

Cho đường cong (C) y = x3 Viết phương trình tiếp tuyến với đường cong :

a.Tại điểm A(-1 ; -1); b.Tại điểm có hoành độ bằng –2;

c.Tại điểm có tung độä bằng –8; d Biết rằng hệ số góc của tiếp tuyến bằng 3;

e.Biết rằng tiếp tuyến đi qua điểm B(2;8)

Giải:

Ta có y’= 3.x2

a/ Tiếp tuyến tại A(-1;-1)( )C có 0  f’(x0)= 3.(-1)2 = 3  phương trình tiếp tuyến là:

0

f(x ) 1



 y=f’(x0)(x-x0)+f(x0) = 3.(x+1) + (-1)

b/ Ta có x0= -2  0  Ph.trình tiếp tuyến là y= 12(x+2) – 8 =12x + 16

0

f(x ) 8

f '(x ) 12



 c/ Ta có tung độä bằng y0= –8  f(x0)= -8  x03=-8  x0=-2  f’(x0)=12  Phương trình tiếp tuyến là: y= 12(x+2) – 8 = 12x + 16

d/ Hệ số góc của tiếp tuyến bằng 3 f’(x0)=3  3.x02=3  x0= 1 

với x0=1 f(x0)=1 Phương trình tiếp tuyến là: y= 3(x-1) + 1= 3x-2  

với x0=-1 f(x0)= -1 Phương trình tiếp tuyến là: y= 3(x+1) - 1= 3x+2. 

e/Phương trình đường thẳng d đi qua B(2;8) có hệ số góc k là: y = k(x–2) + 8

d là tiếp tuyến của (C) hệ phương trình sau có nghiệm :

x3 = 3x2(x-2) + 8 2x3- 6x2 + 8 = 0 3

2

k(x-2) + 8(1)

3 (2)

x

 

2 1

x x

 

 Với x=2 k=12 phương trình tiếp tuyến là y=12(x-2)+8 = 12x -16. 

Với x=-1 k=3 phương trình tiếp tuyến là y= 3(x-2)+8 = 6x – 4 

4 Củng cố

- hd bài tập sau

5.Bài tập VN

Trang 6

Bài 1: Cho hàm số y= x3 - 3x2 có đồ thị (C) Viết phương trình tiếp tuyến với (C)

a/ Tại các giao điểm với trục hoành b/ Tại điểm có hoành độ = 4

c/ Biết tiếp tuyến có hệ số góc k= -3

d/ Biết tiếp tuyến song song với đường thẳng y= 9x + 2005

e/ Biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng y= x + 2006.1

3 f/Biết tiếp tuyến đi qua A(1;-2)

Bài 2: Cho hàm số y= 2 có đồ thị (C) Viết phương trình tiếp tuyến với (C)

1

x



 a/ Tại các giao điểm với trục hoành b/ Tại điểm có hoành độ = 2

c/ Tại điểm có tung độ y=- 3 d/Biết tiếp tuyến có hệ số góc k= - 1

2 e/Biết tiếp tuyến đi qua A(2;0)

Tiết 4 Tiệm cận của đồ thị hàm số

I.Mục tiêu:

+ Về kiến thức: Giúp học sinh

- Nắm vững định nghĩa và cách xác định các đường tiệm cận(t/c đứng, t/c ngang, t/c xiên) của đồ thị hàm số

+ Về kỹ năng: Rèn luyện cho học sinh các kỹ năng

- Tìm các đường tiệm cận của đồ thị của các hàm số

+ Về tư duy và thái độ:

- Khả năng nhận biết các đường tiệm cận của đồ thị hàm số

- Cẩn thận, chính xác

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

- Giáo viên: ga

- Học sinh học kỹ các đ/n các đường tiệm cận và cách tìm chúng

III Phương pháp: Đặt vấn đề, giải quyết vấn đề, gợi mở.

IV Tiến trình bài dạy:

1 Ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ: Khơng ( trong quá trình giải quyết các vấn đề đặt ra của bài tập giáo viên sẽ đặt câu hỏi thích hợp để kiểm tra kiến thức cũ của học sinh)

3 Bài mới :

HĐ1 Tìm các đường tiệm cận của đồ thị của hàm số:

Bài 1: Tìm các đường tiệm cận của đồ thị hàm sơ:y = x2  x4 3

Giải:

- Hàm số xác định với mọi x;1  3;

- Tìm a, b:

x

x x x

y

x

x

3 4 lim

lim

2  





3 4 1 lim

x x







x



3 4 lim

2

1 3 4 1

3 4 lim

2 



x x x

x

Trang 7

GA ụn tốt nghiệp

Vậy t/ cận xiờn: y = x-2, khi x

Tương tự tỡm a, b khi x, ta được tiệm cận xiờn : y= - x + 2

Vậy đồ thị hàm số cú đó cho cú 2 nhỏnh Nhỏnh phải cú tiệm cận xiờn là y= x + 2 và nhỏnh trỏi cú tiệm cận xiờn là y = -x +2

HĐ 2: Tim tiệm cận đứng và tiệm cận xiờn của hàm số phõn thức

Bài 2 Cho hàm số y =

3

2 2 2

x

x x

Tỡm tiệm cận đứng và tiệm cận xiờn của đồ h/số Từ đú suy ra giao điểm của 2 đường tiệm cận

Giải:

- Hàm số xỏc định:

- Tỡm tiệm đứng x = 3

- Tỡm tiệm cận xiờn y = x + 1

- Tỡm giao điểm của 2 đường tiệm cận

4

3 1

3

y

x x

y

x

4 Củng cố

- Nhac lại khỏi niệm tiệm cận

5 HDVN

Xem lại KSHS

_

Tiết 5 – 7 Ứng dụng đạo hàm để khảo sỏt và vẽ đồ thị hàm số

I - Mục tiờu:

1 Kiến thức: Biết vận dụng sơ đồ KSHS để khảo sỏt và vẽ đồ thị cỏc hàm số đa thức, phõn thức hữu

tỷ quen thuộc

2 Kĩ năng: Tăng cường kỹ năng giải toán, củng cố kiến thức đã học và tìm hiểu 1 số kiến thức mới nâng cao về khảo sỏt hàm số, các bài toán liên quan

3 Thái độ: Làm cho HS tự tin, hứng thú, kiên trì, sáng tạo trong học tập môn Toán

II - Chuẩn bị của thầy và trũ:

- Sỏch giỏo khoa, biểu bảng biểu diễn đồ thị của một số hàm số

III - Tiến trỡnh tổ chức bài học:

1 Ổn định lớp:

- Sỹ số lớp:

- Nắm tỡnh hỡnh sỏch giỏo khoa, sự chuẩn bị bài tập của học sinh

2 Kiểm tra bài cũ

- Cỏc bước khảo sỏt hàm số?

3 Bài mới:

I/ KHAÛO SAÙT HAỉM ẹA THệÙC:

1/ Sụ ủoà khaỷo saựt haứm ủa thửực:

B1: Tỡm taọp xaực ủũnh cuỷa haứm soỏ

B2: Tớnh ủaùo haứm y’, tỡm nghieọm cuỷa phửụng trỡnh y’= 0, tớnh giaự trũ cuỷa haứm soỏ taùi caực nghieọm vửứa tỡm ủửụùc

B3: Laọp baỷng bieỏn thieõn

x Ghi taọp xaực ủũnh vaứ nghieọm cuỷa phửụng trỡnh f’(x) = 0

f’(x) Daỏu cuỷa f’(x)

Trang 8

f(x) Ghi khoảng tăng, giảm, cực trị của hàm số

B4: Tính đạo hàm cấp 2, tìm nghiệm của y”= 0 lập bảng xét dấu y”

B5: Tìm điểm đặc biệt thường tìm một điểm có hoành độ nhỏ hơn cực trị bên trái và một điểm có

hoành độ lớn hơn cực trị bên phải

B6:Vẽ đồ thị

Các dạng đồ thị hàm bậc 3:

y y y y

0 x 0 x 0 x 0 x

' 0 có 2 nghiệm phân biệt

0

 

y

a

' 0 0



 

a

' 0 có 2 nghiệm phân biệt 0

y a

 

' 0 0



 

a

Chú ý: Đồ thị hàm bậc 3 luôn nhận điểm uốn làm tâm đối xứng

Các dạng đồ thị hàm trùng phương:

y' 0 có 3 nghiệm phân biệt

a 0

 

' 0 có 1 nghiệm đơn 0

y a

 

' 0 có 3 nghiệm phân biệt 0

y a

 

 ' 0 có 1 nghiệm đơn

0

y

a

 

Chú ý: Đồ thị hàm trùng phương luôn nhận trục oy làm trục đối xứng

2/ Ví dụ 1: Khảo sát các hàm số y = x3+3x2– 4

Giải:

Tập xác định: D = R

= 3x2+6x = 3x(x+2)

y



   

Đồ

Trang 9

GA ơn tốt nghiệp

Lập bảng biến thiên

x  -2 0 +

y/ + 0 - 0 +

y 0 CT + 

- CĐ -4 

cho = 0 x= –1 y= -2 6 6 yx y   Lập bảng xét dấu y Điểm đặc biệt: A(1;0) B(-3;-4)

Vẽ đồ thị hàm số: Ví dụ 2: Khảo sát hàm số: y = 2x2– x4 Giải MXĐ : D= R = 4x–4x3 = 4x(1–x2) cho = 0 4x(1–x2)=0 y y   x = 0 y=0 x = 1 y=1      Lập bảng biến thiên: x  -1 0 1 +

y/ + 0 0 + 0

-y 1 CT 1

- CĐ 0 CĐ -  

= 4–12xy 2 cho = 0 y x = 3 y= 3   5 9 Lập bảng xét dấu y x - - 3 +

3 3 3  y// 0 + 0

-Đồ thị Lồi Lõm Lồi ( 3 5; ) ( ; )

3 9 3 3 5 9 ĐU ĐU Điểm đặc biệt: A 2;0 B 2;0 Đồ thị: 3/ Bài tập đề nghị: x - 1 + 

y // + 0

-Đồ thị Lõm Lồi (1; -2 ) Điểm uốn 2 -2 > x ^ y

2

-2

-4

-5

>

x ^ y

Trang 10

Bài 1: Khảo sát các hàm số sau:

a/ y=x3 – 3x2 b/ y= - x3 + 3x – 2 c/ y= x3 + 3x2 + 4x -8

d/ y = x4 – 6x2 + 5 e/ y = - x1 4 + 2x2 + f/ y = x4 + 2x2

4

9 4 Bài 2:

a/Cho hàm số y= x3 – 3m x2 + 4m3 Khảo sát vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m=1

b/Cho hàm số y= x4 – m x2 + 4m -11 Khảo sát vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m=4

II/ KHẢO SÁT HÀM NHẤT BIẾN:

1/ Sơ đồ khảo sát hàm y ax b:

cx d

B1: TXĐ D = R\ d

c







B2: Tính đạo hàm y’= tính đơn điệu của hàm số

 2

a d b c

cx d

B3: Tiệm cận ngang là: y a

c

 Tiệm cận đứng là x = d

c

 B4: Lập bảng biến thiên

X Ghi miền xác định của hàm số

F’(x) Xét dấu y/

F(x) Ghi khoảng tăng giảm của hàm số

B5:Tìm giao điểm của đồ thị với các trục toạ độ , có thể lấy thêm một số điểm khác để dễ vẽ B6:Vẽ đồ thị

Dạng đồ thị hàm b1/b1

y’< 0 x D y’> 0 x D

2/ Ví dụ: Khảo sát hàm số : y = 2 2

1

x x

 MXĐ: D= R\ 1

= > 0 D hàm số luôn đồng biến trên từng khỏang xác định của nó

y

4

1

Ngày đăng: 08/06/2021, 09:03

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w