1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

225 đề thi hsg toán lớp 7 các tỉnh

1K 29 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1.015
Dung lượng 48,77 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi học sinh giỏi toán lớp 7 (225 đề thi cấp trường, cấp huyện, cấp thành phố dành cho học sinh lớp 7 và các lớp bồi dưỡng nâng cao toán có lời giải chi tiết). tài liệu bao gồm 1025 trang chứa các dạng toán thường gặp trong đề thi.

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

THANH OAI

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ THI OLYMPIC LỚP 7 Năm học 2014-2015 Môn thi: Toán

Thời gian làm bài: 120 phút

(không kể thời gian giao đề)

Câu 1: (6,0 điểm) Tìm x biết

Trang 2

ĐÁP ÁN HSG 7 THANH OAI 2014-2015 Câu 1

Trang 3

Xét khoảng x 4, ta có (1) trở thành:  2x    7 x 3,5(không thuộc khoảng đang xét)

3

x có giá trị nhỏ nhất bằng 5 tại x2Kết luận: Giá trị nhỏ nhất của B bằng – 6 tại x 2

Câu 4

a) Do AB; AC là trung trực của AB

Nên AI = AD; AD=AJAIAJ AIJ cân tại A

   là tia phân giác của LDK

c) Chứng minh được KC là phân giác ngoài tại đỉnh K của tam giác DLK Chứng minh được DC là phân giác ngoài tại đỉnh D của tam giác DLK Suy ra LClà tia phân giác trong tại đỉnh L của tam giác DLK

2

2 1 1

K L

J

I

D A

Trang 4

Mà AB cũng là phân giác ngoài tại đỉnh L của tam giác LDK

Hay CL vuông góc với AB tại L

Chứng minh tương tự : BK vuông góc với AC tại K

d) Chứng minh được IAJ  2BAC (không đổi)

*AIJcân tại A có IAJ không đổi nên cạnh đáy IJ nhỏ nhất nến cạnh bên AI nhỏ nhất Ta có AIADAH(AH là đường vuông góc kẻ từ A đến BC) Xảy ra dấu đẳng thức khi và chỉ khi DH

Vậy khi D là chân đường vuông góc hạ từ A xuống BC thi IJ nhỏ nhất

Trang 5

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

VIỆT YÊN

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN

NĂM HỌC 2012-2013 MÔN THI: TOÁN

Thời gian làm bài: 120 phút

xAy có tia phân giác Az Từ điểm B trên Ax kẻ BH vuông góc với Ay tại

H, kẻ BK vuông góc với Az và Bt song song với Ay, Bt cắt Az tại C Từ C kẻ CM vuông góc với Ay tại M Chứng minh:

a) K là trung điểm của AC

b) KMClà tam giác đều

Trang 6

ĐÁP ÁN HSG TOÁN 7 VIỆT YÊN 2012-2013 Câu 1

Trang 7

2) Gọi tổng số gói tăm 3 lớp cùng mua là x (x là số tự nhiên khác 0)

Số gói tăm dự định chia cho 3 lớp 7A, 7B, 7C lúc đầu là a, b, c

Trang 8

B

Trang 11

ĐÁP ÁN HSG TOÁN 7 HẠ HÒA NĂM 2010-2011 Bài 1

  với mọi x, y nên A2010.

Dấu “=” xảy ra khi 2; 20

5

Trang 12

Vậy GTNN của A là Amin  2010 khi 2; 20

b) Vì hai góc ACB và BCx là hai góc kề bù nên hai tia phân giác của chúng vuông góc với nhau 0

K

B

C A

Trang 14

PHÒNG GD & ĐT

TRƯỜNG THCS ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG NĂM HỌC 2014-2015

MÔN: TOÁN 7 (Thời gian làm bài: 120 phút) Bài 1 (4 điểm)

x

 Tìm số nguyên x để M đạt giá trị nhỏ nhất b) Tìm x sao cho

a) K là trung điểm của OC

b) KMClà tam giác đều

Trang 15

 nhỏ nhất Xét x  15 0thì 27 0

15

Xét x  15 0thì 27 0.

15

 Vậy

27 15

x nhỏ nhất khi x 15 0Phân số 27

Trang 16

MO MKC    KMCđều c) OMCvuông tại MMCOnhọnOCPtù (Hai góc MCO OCP; bù nhau)

Xét trong OCPOCPtù nên OP > OC

M

H

C

Trang 18

PHÒNG GD & ĐT THANH OAI

Năm học 2013-2014 Môn thi: TOÁN Bài 1 (5 điểm) Cho dãy tỉ số bằng nhau:

Bài 3 (3 điểm) Tìm xbiết:

Bài 5 (7 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A (AB > AC) Tia phân giác góc B

cắt AC ở D Kẻ DH vuông góc với BC Trên tia AC lấy điểm E sao cho AE = AB Đường thẳng vuông góc với AE tại E cắt tia DH ở K Chứng minh rằng:

Trang 19

ĐÁP ÁN HSG 7 THANH OAI NĂM 2013-2014 Bài 1

Trang 20

C B

Trang 21

TRƯỜNG THCS XUÂN DƯƠNG

ĐỀ THI OLYMPIC TOÁN CẤP HUYỆN

Năm học : 2013-2014 Môn: Toán 7 Câu 1 (6 điểm)

Cho tam giác ABC vuông ở A có góc C bằng 0

30 Trên cạnh AB lấy điểm M sao cho góc BCM bằng 2

3góc ACB, trên cạnh AC lấy điểm N sao cho góc CBN bằng 2

3góc ABC Gọi giao điểm của CM và BN là K

Trang 22

ĐÁP ÁN HSG TOÁN 7 XUÂN DƯƠNG 2013-2014 Câu 1

a) Trong dãy số có

6 3

81 0

9   do đó tích bằng 0 b) Ta có x  2 1

5 x

 mà

10

5 xcó tử không đổi nên phương trình có giá trị lớn nhất

khi mẫu nhỏ nhất 5 x là số nguyên dương nhỏ nhất khi 5    x 1 x 4

Trang 23

3) Xét tam giác vuông ANB có 0 0 0 0

F

K

N M

B

A

C

Trang 25

PHÒNG GD&ĐT TAM DƯƠNG ĐỀ THI GIAO LƯU HỌC SINH GIỎI

NĂM HỌC 2016-2017 MÔN: TOÁN 7 Câu 1 (2,0 điểm)

CBx , trên tia Bx lấy điểm A sao cho độ dài đoạn thẳng BM và BA tỉ lệ với

1 và 2 Lấy điểm D bất kỳ thuộc đoạn thẳng BM Gọi H và I lần lượt là hình chiếu của B và C trên đường thẳng AD Đường thẳng AM cắt CI tại N Chứng minh rằng: a) DN vuông góc với AC

b) 2 2

BHCI có giá trị không đổi khi D di chuyển trên đoạn thẳng BM

c) Tia phân giác của góc HIC luôn đi qua một điểm cố định

Câu 5 (1,5 điểm)

a) Tìm các số nguyên tố p thỏa mãn 2

2pp là các số nguyên tố b) Trong một bảng ô vuông gồm có 5 5  ô vuông, người ta viết vào mỗi ô vuông chir một trong 3 số 1;0; 1  Chứng minh rằng trong các tổng của 5 số theo mỗi cột, mỗi hàng, mỗi đường chéo phải có ít nhất hai tổng số bằng nhau

Trang 26

ĐÁP ÁN ĐỀ HSG TOÁN 7 TAM DƯƠNG 2016-2017 Câu 1

Trang 27

3x 2lớn nhất khi 3x2nhỏ nhất Mà xnguyên, 3x2dương và 3x 2chia 3 dư

b) Ta thấy đa thức f x( )nếu có nghiệm xa(a khác 0) thì x acũng là một nghiệm của f x( )nên f x( )có 2m nghiệm

Mà đa thức f x( )có đúng ba nghiệm phân biệt nên một trong ba nghiệm sẽ bằng

0 Thay x 0vào đa thức đã cho ta được: 2

Trang 29

Câu 4

a) Từ M kẻ tia My vuông góc với BC và cắt tia Bx tại A’

Tam giác BMA’ vuông cân tại M nên MB BA: ' 1: 2 

Suy ra AA'nên AM vuông góc với BC

Tam giác ADC có AM và CI là đường cao nên N là trực tâm của tam giác ADC Suy ra DN vuông góc với AC

b) Ta có AMB AMC c g c( )nên AB = AC và góc 0

45

ACBTam giác ABC vuông cân tại A và có 0

90

H, I là hình chiếu của B và C trên AD nên H=I=900

Suy ra AIC BHA c h g n(  ) BHAI

HIC HIMMIC IMlà tia phân giác HIC

Vậy tia phân giác của HICluôn đi qua điểm M cố định

Câu 5

a) Với p 2thì 2

2pp    4 4 8không là số nguyên tố Với p 3thì 2

2pp    8 9 17là số nguyên tố Vơi p 3thì p là số nguyên tố nên p lẻ nên 2 1

2p  2 k  2(mod 3)

N I

H

A

M B

C D

Trang 30

2pp là hợp số Vậy với p 3thì 2

2pp là số nguyên tố

b) Ta có 5 cột, 5 hàng và 2 đường chéo nên sẽ có 12 tổng

Mỗi ô vuông chỉ nhận một trong 3 số 1;0 hoặc – 1 nên mỗi tổng chỉ nhận các giá trị từ - 5 đến 5 Ta có 11 số nguyên từ - 5 đến 5 là – 5; - 4 ; ….;0;1;….5

Vậy theo nguyên lý Dirichle phải có ít nhất hai tổng bằng nhau (đpcm)

Trang 31

PHÒNG GD & ĐT TÂN LẠC ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN

NĂM HỌC 2015-2016 MÔN: TOÁN LỚP 7 Bài 1 (4 điểm)

Trang 32

ĐÁP ÁN HSG TOÁN 7 TÂN LẠC 2015-2016 Bài 1

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi x 2014 2016 x 0, suy ra 2014  x 2016(2)

Từ (1) và (2) suy ra A 2 Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi x 2015

Trang 33

Bài 3

4x   3 29  4x  32 x    8 x 2Thay vào tỉ lệ thức ta được: 2 16 25 49 25 49 2

Trang 34

Mặt khác AEFcó AN vừa là đường cao, vừa là đường phân giác nên cân tại A, suy ra EMFABDEMFA(đồng vị) nên BDEE, Do đó BDE cân tại B, suy ra BD = BE (2)

EAEBA do đó CBEcân tại CCBCE

Gọi F là trung điểm CDCBCECFFD

1

2 1

2 1

2

1

3 2 1

Trang 35

Tam giác CEF cân tại C, lại có 0 0

Trang 36

THCS Tam Hưng ĐỀ THI OLYMPIC

Bài 5 (5 điểm)

a) Cho tam giác ABC, vẽ đường cao AH Vẽ ra phía ngoài của tam giác

ABD ACE ABDACE

1) Qua C vẽ đường thẳng vuông góc với BE cắt đường thẳng AH tại

K Chứng minh CD vuông góc với BK 2) Chứng minh ba đường thẳng AH BE CD, , đồng quy b) Cho hai điểm B và C nằm trên đoạn thẳng AD sao cho AB = CD Lấy điểm M tùy ý trong mặt phẳng Chứng minh rằng MA MD MB MC

Trang 37

ĐÁP ÁN HỌC SINH GIỎI 7 TAM HƯNG 2013-2014 Bài 1

a) Chỉ rõ được x  5 0;1; 2, chỉ rõ từng trường hợp và kết luận đúng

- Trường hợp có 1 số âm tính được x  4

- Trường hợp có 3 số âm tính được x  3

b) Biến đổi được 3 n m  4 4

Xác định được tích 2 số nguyên bằng 4 có 6 trường hợp

Suy ra điều phải chứng minh

b) Cộng vế theo vế suy được điều cần chứng minh

Trang 38

*Trường hợp MAD, Gọi I là trung điểm của BC

Trên tia đối của tia IM lấy điểm N sao cho IMINvà ta có IBIC

  

*Chứng minh được IMA IND c g c( ) MAND

- Điểm C nằm trong MDNchứng minh được ND MD NCMC

Trang 39

- Chứng minh IBM  ICN c g c( )suy ra MA MD MB MC

Trang 40

TRƯỜNG THCS BÍCH HÒA

ĐỀ THI OLYMPIC TOÁN 7 Năm học: 2013-2014 Câu 1 (5 điểm) Cho a c

C , đường cao AH Trên đoạn HC lấy điểm

D sao cho HDHB Từ C kẻ CE vuông góc với AD Chứng minh:

a) Tam giác ABD là tam giác đều

b) AHCE

c) EH song song với AC

Trang 41

ĐÁP ÁN HSG TOÁN 7 BÍCH HÒA 2013-2014 Câu 1

Trang 42

A

C

Trang 43

Suy ra DE = DH Tam giác DEH cân ở D

Hai tam giác cân ADC và DEH có : ADCEDH(hai góc đối đỉnh ) do đó

ACDDHEở vị trí so le trong , suy ra EH/ /AC

Trang 44

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HUYỆN NGA SƠN

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 7

NĂM HỌC 2009-2010 Môn thi: TOÁN Câu 1 ( 4 điểm) Tìm x biết:

 

 

  và

13 1 83

 

 

 c)

19 20

Câu 4 (8 điểm) Cho tam giác ABC vuông cân ở A Gọi M là trung điểm BC, điểm

E nằm giữa M và C Kẻ BH, CK cùng vuông góc với AE (H và K thuộc đường thẳng AE) Chứng minh rằng:

a) BH = CK

b) MBH MAK

c) Tam giác MHK là tam giác vuông cân

d) Khi E di động trên đoạn thẳng MC thì 2 2

BHCK luôn không đổi

Câu 5 (1 điểm) Cho ba số chính phương x y z; ; Chứng minh rằng

Axy yz zx

Trang 45

ĐÁP ÁN HSG 7 NGA SƠN 2009-2010 Câu 1

3  7

Trang 47

Do ABCvuông cân nên 0

45

ABC  AMBvuông cân tại MMAMB

Xét MBHvà MAKcó: BHAK(chứng minh câu a)

MBHMAK (cùng phụ với AEB); MA = MB (chứng minh trên)

HMB HMA KMAKMHHMAKMH

Từ (1) và (2)  MKHvuông cân tại M

Trang 48

Áp dụng định lý Pytago vào tam giác vuông ACK ta có:

Vậy khi E di động trên đoạn thẳng MC thì tổng 2 2

BHKC luôn không đổi

Câu 5 Theo đề bài x y z; ; là 3 số chính phương Mà một số chính phương khi chia cho 3 hoặc cho 4 đều chỉ có thê dư 0 hoặc dư 1

Do đó trong 3 số chính phương x; y; z khi chia cho 3 phải có hai số có cùng số dư, nên 3 số xy y; z z; xphải có ít nhất 1 số chia hết cho 3 suy ra

xyyzzx 3

Chứng minh tương tự ta cũng có xyyzzx 4

Mà  3, 4  1nên Axyyzzx12

Trang 49

PHÒNG GD&ĐT THIỆU HÓA

Đề chính thức ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 7 Năm học 2016-2017 Câu 1 (4,0 điểm) Tính hợp lý

Câu 5 sau (1,0 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A có AB3cm AC, 4cm.Điểm I nằm trong tam giác và cách đều 3 cạnh tam giác ABC Gọi M là chân đường vuông góc kẻ từ I đến BC Tính

MB

Trang 50

ĐÁP ÁN HSG TOÁN 7 THIỆU HÓA 2016-2017 Câu 1

        (Vì x y 0)

Câu 3

1 Vì

2 1

Trang 52

MANCAE Do đó AMNđều

d) Trên tia ID lấy điểm J sao cho IJIB BIJđềuBJBI

0 60

JBIDBA suy ra IBAJBD, kết hợp BABD

Trang 53

Câu 5 sau

Vì I nằm trong tam giác ABC cách đều 3 cạnh nên I là giao điểm 3 đường phân giác trong của tam giác ABC

Tam giác ABC vuông tại A nên tính BC 5cm

Chứng minh được CEI  CMICMCE

C

Trang 54

UBND HUYỆN KINH MÔN

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ GIAO LƯU OLYMPIC CẤP HUYỆN

NĂM HỌC 2018-2019 MÔN: TOÁN – LỚP 7

Thời gian làm bài: 150 phút

3

Ax y z

Câu 4 (3,0 điểm) Cho tam giác ABC có ba góc nhọn ABAC.Vẽ về phía

ngoài tam giác ABC các tam giác đều ABD và ACE Gọi I là giao của CD và

Trang 55

ĐÁP ÁN Câu 1

2019

so hang

A A B

Trang 57

Khi đó Acó giá trị là   2019  2019

Trang 58

Câu 4

1) Ta có DAC 600BACEAB(1)

Xét ADC và ABEcó: ADAB(ABD đều); DACEAB cmt( )

(

ACAEEACđều) DAC BAE c g c( )DCBE

2) ADC ABE(cm câu a) ABEADC

Lại có trong BIK KBI: BKIKIB1800

Ta có trong DAK ADK: DKADAK1800;BKIDKA(đối đỉnh)

Trang 59

 1 AMAN  AMNcân tại A AMNđều 0

Trang 60

UBND HUYỆN HOÀI NHƠN

TRƯỜNG THCS ĐÀO DUY TỪ ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN Năm học 2018-2019

Câu 2 Cho góc xOy50 ,0 điểm Anằm trên Oy Qua A vẽ tia Am Để Am song song với

Ox thì số đo của góc OAm là:

Câu 4 Cho tam giác ABC vuông tại B, AB6,A30 0 Phân giác góc C cắt AB tại D

Khi đó độ dài đoạn thẳng BD và AD lần lượt là:

Câu 5 Cho a2m  4.Kết quả của 2a6m 5là:

Câu 6 Cho tam giác DEF có EF.Tia phân giác của góc D cắt EF tại I Ta có:

A DIE DIF B DEDF IDE, IDF

Câu 11 Biết rằng lãi suất hàng năm của tiền gửi tiết kiệm theo mức 5% năm là một hàm

số theo số tiền gửi là i0,005p (trong đó i là tiền lãi thu được, p là tiền gốc gửi vào)

Nếu tiền gửi là 175000 đồng thì tiền lãi sẽ là:

A 8850 đồng B 8750 đồng C 7850 đồng D 7750đồng

Trang 61

Câu 12 Cho tam giác ABC cân tại A A, 20 0 Trên cạnh AB lấy điểm D sao cho

b) Học sinh khối 7 của một trường gồm 3 lớp tham gia trồng cây Lớp 7 Atrồng toàn

bộ 32,5% số cây Biết số cây lớp 7B và 7C trồng được theo tỉ lệ 1,5 và 1, 2.Hỏi số

cây cả 3 lớp trồng được là bao nhiêu, biết số cây của lớp 7 Atrồng được ít hơn số cây của lớp 7B trông được là 120 cây

Bài 3 (5,0 điểm)

1 Cho đoạn thẳng AB Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng AB vẽ

hai tia Ax By lần lượt vuông góc với , AB tại A và B Gọi O là trung điểm của đoạn

thẳng AB Trên tia Ax lấy điểm C và trên tia By lấy điểm D sao cho góc COD

bằng 900

a) Chứng minh rằng ACBDCD

b) Chứng minh rằng

2

Bài 4 (2,0 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của ,A biết:

Axyzxxyyzzx

Trang 62

ĐÁP ÁN I.Trắc nghiệm

Vì  a b, 1 nên b không chứa thừa số nguyên tố k

Do đó a b chứa thừa số nguyên tố k mũ lẻa b không phải là số chính phương, trái với giả thiết nên giả sử sai

Vậy nếu a b là số chính phương và  a b, 1thì a và b đều là số chính phương

Trang 63

Vậy cả 3 lớp trồng được số cây là 2400 cây

Bài 3

1)

a) Gọi E là giao điểm của CO và BD

Ta có : OACOBE90 ;0 OA OB gt AOC ( ); BOE(đối đỉnh)

E

O A

C

Trang 64

Ta có: OCOE cmt OAC( ); OBE90 ;0 ODlà cạnh chung

Trang 65

Đường thẳng song song với AC cắt AB tại EBHHE

Ta có AHD HAE g c g( )ADHE AE, HD

Trong AHDHAHDADnên HAAEAD  1

Từ BHHE HBEvuông cân nên HBBE 2

Trang 66

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG NĂM HỌC 2018-2019

MÔN TOÁN – LỚP 7 Bài 1 (4,0 điểm)

x

Tìm các số nguyên x để Q có giá trị nguyên ?

Bài 4 (3,0 điểm) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

Bài 5 (5,0 điểm)

Cho ABC nhọn Trên nửa mặt phẳng bờ AB không chứa điểm C dựng đường thẳng AD

vuông góc với AB và ADAB.Trên nửa mặt phẳng bờ AC không chứa điểm B dựng đoạn thẳng AE vuông góc với AC và AE AC

1) Chứng minh rằng : BECD

2) Gọi M là trung điểm của DE tia MA cắt BC tại H Chứng minh MA, BC

3) Nếu ABc AC, b BC, a Hãy tính độ dài đoạn thẳng HC theo , , a b c

Trang 67

ĐÁP ÁN Bài 1

Trang 68

y z

Trang 70

 

4n 4n 4n 4n 4 4n 4   4 1 4 75n 300.4n 300(với mọi n nguyên

dương)

Nên 4n34n2 4n14nchia hết cho 300 (với n nguyên dương)

Câu 2 Điều kiện : x ,x12

Biến đổi : 27 2 2 12  3 3

2

x x

Trang 71

     với mọi giá trị của ,x y

Hay H 0 với mọi giá trị của ,x y

Dấu " " xảy ra khi và chỉ khi 3x2y0và xy240

6

42

6

x k

y

x k

Trang 72

Bài 5

1) Chứng minh : BECD

Ta có: DACDABBAC(vì tia AB nằm giữa 2 tia AD và AC )

BAD90 (0 Vì ABADtại A) nên DAC 900 BAC (1)

Ta có: BAECAEBAC(Vì tia AC nằm giữa hai tia AB và AE)

CAE 900(Vì AEACtại A) BAE900 BAC (2)

Từ (1) và (2) suy ra BAEDAC

I

K F N

Trang 73

Xét ABE và ADC có: ABAD gt BAE( ); DAC cmt AE( );  AC gt( )

Do đó ABE ADC c g c( )BECD(hai cạnh tương ứng)

2) Trên tia đối của tia MA lấy điểm N sao cho M là trung điểm của AN

Từ D kẻ DF vuông góc với MA tại F

Xét MAE và MDN có:

(

MNMA Mlà trung điểm AN); AMEDMN cmt( );MEMD(M trung điểm DE)

Do đó: MAE MND c g c( )AEDN(hai cạnh tương ứng);

NDMMEA(hai góc tương ứng)

NDM và MEA ở vị trí so le trong của hai đường thẳng AE và DN

Nên AE/ /DN(dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song)

Suy ra ADNDAE1800(vì hai góc trong cùng phía) (3)

Ta lại có: DAEDABBACEAC3600

Hay DAEBAC1800(vì DABEAC 90 ) (4)0

Từ (3) và (4) suy ra ADNBAC

Ta có: AEDN cmt( )và AEAC gt( )ACDN

Xét ABCvà DAN có: ABAD gt ADN( ); BAC cmt AC( ); DN cmt( )

Do đó ABC DAN c g c( )

Suy ra DNAACB (hai góc tương ứng) hay DNFACB

Ta có: DAFBADBAH 180 ( , ,0 F A H thẳng hàng)

Hay DAFBAH 900(vì BAD90 ) (5)0

Trong ADFvuông tại F có: FDADAF 900(hai góc phụ nhau) (6)

Từ (5) và (6) FDABAH

Ta có: ADNNDFFDA(vì tia DF nằm giữa 2 tia DA DN , )

(

BACHACBAH Vì tia AH nằm giữa 2 tia AB và AC)

Mà ADNBACFDABAH cmt( )NDFHAC

Xét AHCvà DFN có: NDFHAC cmt AC( ); DN cmt DNF( ); ACB cmt( )

Do đó: AHC DFN g c g( )

Suy ra DFNAHC(hai góc tương ứng)

Ngày đăng: 08/06/2021, 08:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w