1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Để thi tự luận môn toán thi tuyển sinh vào các trường đại học và cao đẳng: Phần 2

185 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 185
Dung lượng 7,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần 2 của cuốn sách Các đề thi theo hình thức tự luận môn toán thi tuyển sinh vào các trường đại học và cao đẳng từ năm học 2002 - 2003 đến năm học 2008 - 2009 là phần đáp án và thang điểm của các đề thi ở phần 1. Hi vọng cuốn sách sẽ là tài liệu tốt, giúp các bạn ôn luyện chuẩn bị cho kì thi Đại học và Cao đẳng năm học 2009 - 2010.

Trang 1

PHẢN II ĐÁP ÁN - THANG ĐIẺM

Trang 3

ĐÈ s ố l

ĐÈ TH I TUY ỂN SINH ĐẠI H ỌC, CAO Đ Ẳ N G NÃ M 2008

M ôn thi: TOÁN, khối A

Thời gian làm bài 180 phút

Trang 4

2 Tim các giá trị của tham số m (1,00 điểm)

V ectơ pháp tuyến của lần lư ợt là n, = (1 ;0 ), n 2 = ( m ; - l )

Góc giữ a di và ẩ 2 bàng 45° khi và chì khi

C O S 4 5 =

n ^ n 21 |m| |m|

|n, I-| n2 Ị slnr + 1 V m : + 1

C â u II (2 đ iểm )

1 Giải ph ư ơn g trình lượng giác (1,00 điểm)

Đ iều kiện sinx i- 0 và sin X — — * 0.371.

2Phư ơng trình đã cho tư ơng đương với:

— — I— í— = - 2 \Ỉ 2 (s inx + cos x).

Trang 5

ĩ Giải hệ phương trình (1,00 điểm)

C âu III (2 điểm )

1 Tim tọa độ hình chiếu vuông góc của A trên d (1,00 điểm)

Đường thẳng d có vectơ chi phương u (2 ; 1 ; 2) Gọi H là hình chiếu vuông góc cùa A trên d, suy ra H(1 + 2t; t; 2 + 2t) và AH = ( 2 t - l ; t - 5 ; 2 t - l )

(0,50 điếm)

Vì AH -L d nên AH.Ũ = 0 <=> 2(2t — 1) + 1 — 5 + 2(2t — 1) = 0 <=> t = 1

153

Trang 6

2 Viết phương trình m ặt phẳng (a) chứa d sao cho .(1 ,0 0 điểm)

Gọi K là hình chiếu vuông góc của A trên m ặt p h ẳn g (a)

T a có d(A , (a)) = A K < A H (tính chất đư ờng vuông góc và đuờng xiên) D o đó khoảng cách từ A đến (a) lớn nhất khi và chi khi A K = AH hay

Trang 7

Đ ặt u(x) =

^ ị l ẽ x ỹ ịl( 6 - x ) \

T a thấy u(2) = v(2) = 0 => f (2) = 0 Hơn nữa u(x), v(x) cùng dương

Câu Va (2 điểm)

1 Viết phương trình chinh tắc của elip (l,0 0 điểm)

„c2 = a 2 - b 2

Giải hệ phương trình trên tìm được a = 3 và b = 2

X2 y 2Phương trình chính tắc của (E) là — + — = 1 (0,50 điêm)

2 Tim số lớn nhất trong các sổ a0, fly, a„ (1,00 điểm)

Trang 8

1 Giải phương trình logarit (1,00 điểm)

Đ iều kiện X > — và X * 1 Phương trình đã cho tu ơ n g đư ơng với

X = 0 (loại vi không thoả m ãn điều kiện)

(0,50 điểm)

156

Trang 9

Gọi H là trung điểm của BC.

Suy ra A ’H 1 (ABC) và AH = - B C = - V a2 + 3 a 2 = a

D o đ ó A 'H 2 = A ’A 2 - A H 2 = 3 a 2 => A ’H = aV3

Trong tam giác vuông A 'B 'H có: H B ' = 7a'B ,2+ A 'H 2 = 2an ên

im giác B ’BH cân tại B \

Đ ặt cp là góc giữa hai đường thẳng A A ’ và B ’C ’ thì 9 = B ’BH

157

Trang 10

2 Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm sổ (1) (1,00 điểm)

Đ ường thẳng A với hệ số góc k và đi qua điểm M ( - 1 ; - 9) có phươr trình: y.= kx + k - 9

A là tiếp tuyến cùa đồ thị hàm số (1) khi và chỉ khi hệ phương trìn

Í 4 x 3 - 6 x 2 + l = k ( x + l ) - 9 (2 )

sau có nghiêm : {

[ l 2 x 2 - 1 2 x = k (3)Thay k từ (3) vào (2) ta được: 4 x 3 - 6 x 2 +1 = ( l 2 x 2 - 1 2 x ) ( x + l ) - 9

1 Giải ph ư ơng trình lưọftg giác (1 điểm)

Phương trình đã cho tương đương với

s in x (c o s2 X - sin 2x ) + 7 3 cos x (c o s 2 X - sin 2x ) = 0

<=> cos 2 x (sin X + cos x ) = 0 (0,50 điếm )

158

Trang 11

2 Giải hệ phư ơng trình (1,00 điểm)

Hệ phư ơng trình đã cho tư ơng đương với

• X = 0 không thoả m ãn hệ phương trình

• X = - 4 => y = —

4

N ghiệm của hệ phương trình là (x ;y ) = ^ - 4 ; — j (0,50 điểm)

Câu III (2 điểm )

/ Viết phương trình m ặt phẳng đi qua 3 điểm A, B, c (1,00 điểm)

Ta có AB = (2; —3; — l ) , AC = ( - 2 ; - l ; - l ) , tích có hướng của hai vectơ

Mặt phẳng đi qua 3 điểm A, B, c nhận n làm vectơ pháp tuyến nên

có phương trình: 2(x - 0) + 4(y - 1 ) - 8(z - 2) = 0 o X + 2y - 4 z + 6 = 0

(0,50 điểm)

2 Tim toạ độ của đ i ể m M (1,00 điểm)

Ta có AB.AC = 0 nên điêm M thuộc đường thẳng vuông góc với mặt phẩng (A B C ) tại trung điểm 1(0; - 1 ;1) cùa BC (0 ,5 0 đ iể m )

159

Trang 12

T oạ độ của điểm M thoả m ãn hệ phương trình

Trang 13

2 Tim toạ độ đỉnh c (1 điểm)

i • Ký hiệu d, : X - y + 2 = 0 ,d 2 : 4x + 3y - 1 = 0 Gọi H ’(a; b) l à điểmđối xứng của H qua d , Khi đỏ H ’ thuộc đường thẳng AC

• u = ( l ; 1) là v e c tơ c h i phương của d, ,H H ' =(a + 1; b + 1) vuông góc

với u và trung điểm I a —1 b - 1

là nghiệm của hệ phương trình

của HH ’ thuộc d , Do đó toạ độ của H'

Trang 14

• T oạ độ A là nghiệm của phương trình

1 Giải bất phương trình (1,00 điểm)

Bất phương trình tương với

2 Tinh thể tích và tính cosin cùa góc giữa hai đường thẳng (1,00 điểm)

Gọi H là hình chiếu của s trên A B , suy ra SH _L (A B C D ) Do đó SH

là đường cao của hình chóp S.BM DN.

T a có: SA2 + SB2 =a2 +3a2 = A B 2 nên tam giác SAB vuông tại s, suy

ra SM = - = a Do đó tam giác SAM đều, suy ra SH =

Diện tích tứ giác B M D N là S BMDN = ^ S ABCD = 2 a 2

Thể tích khối chóp S.BM DN là V = -S H S BMDN = (đ\tt)

162

Trang 16

2 Chúng minh rằng m ọi đường thẳng (1,00 điểm)

Gọi (C) là đồ thị hàm số (1) Ta thấy 1(1; 2) thuộc (C) Đ ư ờng thảng d

đi qua 1(1; 2) với hệ số góc k (k > - 3) có phư ơng trinh: y = kx - k + 2 Hoành độ giao điểm của (C) và d là nghiệm của phư ơng trình

A (xA;yA), B ( x b ; ỵ b ) với X A , X B là nghiệm của (*)

Vì X a + X e = 2 = 2xi và I, A, B cùng thuộc d nên I là trung điểm của

164

Trang 17

ị Câu II (2,00 điểm)

1 Giải phương trình lượng giác (1,00 điểm)

Phương trình đã cho tương đương với

4sinxcos2x + sin2x = 1 + 2 cosx o (2cosx + l)(sin2x — 1) = 0 (0,50)

Từ điều kiện ta có X + y > 0 nên (1) <=> X = 2y + 1 (3) (0,50)

Thay (3) vào (2) ta được

(y + \ ) y j ĩ ỹ = 2(y + 1) <=> y = 2 (do y + 1 > 0) => X = 5.

Câu III ( 2 điểm )

1 Viết phương trình mặt cầu đi qua các điểm A, B, c , D (1,00 điểm)

Trang 18

2 Tim tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác A B C (1,00 điểm )

f 3 3 i ' !

Măt câu đi qua A , B, c , D có tâm — —

V 2 2 2,Gọi phương trìn h m ặt phẳng đi qua ba điểm A, B, c là

Do đó phư ơng trinh m ặt phẳng (A B C ) là X + y + z - 6 = 0 (0,50)

Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC chính là hình chiếu vuông

góc H của điểm I trên m ặt phang (ABC)

Giải hệ trên ta được H(2; 2; 2)

Câu IV (2,00 điểm )

Trang 19

T ừ giả thiết suy ra 22n 1 = 2048 <=> n = 6

2 Tìm tọa độ đỉnh C (1,00 điểm)

Do B,c thuộc (P), B khác c, B và c khác A nên B

với b, c là hai số thực phân biệt, b í 4 và c -ệ 4.

£ ; b16

Trang 20

2 Tính thể tích khối lăng trụ và khoảng cách giữa hai đường thẳng (1,00 điểm)

T ừ giả thiết suy ra tam giác ABC vuông cân tại B

Thể tích khối lăng trụ là

Gọi E là trung điểm của B B ’ Khi đó m ặt phẳng (A M E ) song song với

B ’C nên khoảng cách giữa hai đường thẩng A M ;B ’C bằng khoàng cách giữa

Trang 21

Gọi h là khoảng cách từ B đến m ặt phẳng (AM E) Do tứ diện BAME

có BA, BM , BE đôi m ột vuông góc nên

• 00

+ 00

Hàm số không có cực đại và cực tiểu

• Tiệm cận: Tiệm cận đứng X = 1, tiệm cận ngang y = 1

(0,25)

(0,25) + 00

(0,25) lí

Trang 22

• Đ ổ thị: (0,25)

>

X

2 Tìm m đ é d: y = - X + m cắt (C) tại hai điểm phân biệt (1,00 điểm)

— = - X + m <=> X2 - mx + m = 0 (1) (do X = 1 không là nghiêm)

Câu II (2 điểm )

1 Giải phương trình lượng giác (1,00 điểm)

Phương trình hoành độ giao điểm của d và (C) là (0,50)

Phương trình đã cho Ci> — sin 3x - cos 3x = sin 2x

Trang 23

W,Ĩ2 Tìm m đ ể hệ phương trình có nghiệm thỏa m ãn xy < 0 (1,00 điểm)

Từ phương trình thứ nhất của hệ ta có X = my + 1 (1) Thay và

phương trình thứ hai ta có: m(my + 1) + y = 3 <=> y = — 7 — (2) (0,50)

m +1

+ Thay (2) vào (1) ta có X =

m > 3Xét điều kiện xy < 0: xy < 0 « —E?) < Q < Q ^

Vectơ chỉ phương của đường thẳng d là u = ( l ; - l ; 2 )

Do (P) vuông góc với d nên (P) có vectơ pháp tuyến là n p = (1; -1; 2 )

(0,50)Phương trình m ặt phẳng (P) là:

Trang 24

2 Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của p = 2 (x ì +y3) - 3xy (1,00 điểm)

Ta có: p = 2(x + y)(x2+ y2- xy) - 3xy = 2(x + y)(2 - xy) - 3xy

Trang 25

^ 2 Tìm số hạng không chứa X trong khai triển (1,00 điểm)

Điều kiện X > - 1 Phương trình đã cho tương đương với

logj (x +1) - 3 log2 (x +1) + 2 = 0

Đặt t = log2(x + 1) ta được t2 - 3t + 2 = 0 <=> t = 1 hoặc t = 2 (0,50) Với t = 1 ta có log2 ( x + l ) = l < = > x + l = 2 < = > x = l (thỏa mãn điều kiện) Vói t = 2 ta có log2 ( x + l ) = 2 « x + l = 4 < = > x = 3 (thỏa mãn điều kiện)

V ậy nghiệm của phương trình đã cho là: X = 1, X = 3 (0,50)

Câu v b (2,00 điểm )

1 Giải phương trình logarit (1,00 điểm)

173

Trang 27

0,2

0

yCĐ= y(-3) = -6, yCT= y(-i) = -2

• Tiệm cận: Tiệm cận đứng X = -2, tiệm cận xiên y = X - 2

• Đồ thị

0,20,2

2 Tìm m để hàm số có cực đại và cực tiểu và (1,00 điểm) 0,5'

175

Trang 28

c=> (sin X + co sx )(l + sinxcosx) = (sin X + co sx)2

<=> (sinx + co sx )(l - sin x )(l - cosx) = 0

<=>x = - 4 + k7i, x = 2 + k27i (k eZ )

2 Tìm m để phương trình có nghiệm (1.00 điểm )

Trang 29

+) d, qua M (0; 1; -2), có véc tơ chỉ phương W| = (2; -1; 1), ®ttị d2 qua N (-l; 1; 3), có véctơ chỉ phương u2 - (2; 1; 0)

+) [«, ,m2 ] = 21 # 0 => d, và d2 chéo nhau 0

2 Viết phương trình đường thẳng d (1,00 điểm)

Giả sử d cắt dịVà d2 lần lượt tại A, B Vì A € d ,, B e d2, nên 0A(2s; 1 - s; -2 + s), B (-l + 2t; 'l + t; 3)

Trang 30

Giả sử phương trình đường tròn cẩn tìm là: X2 + y2 + 2ax + 2bx + c = 0 (1) 0,;

Thay toạ độ của M , N, H vào (1) ta có hệ điều kiện: 0,í

Trang 31

Từ (1) và (2) ta có điều phải chứng minh

1 Giải bất phương trình logarit (1,00 điểm)

Kết hợp điểu kiện ta được nghiệm của bất phương trình là g < X < :

2 Chứng minh AM _L BP và tính thể tích khối tứ diện CMNP (1,00 điểm)

Goi H là trung điểm của AD

Do (SAD) _L (ABCD) nên

0.0

0

0

17

Trang 32

1 K hảo sát sự biến thiên và vẽ đổ thị hàm số (1,00 điểm )

Trang 33

2 Tim m để hàm số (1) có cực đại, cực tiểu và (1,00 điểm )

I Giải phương trình lượng giác (1.00 điểm)

Phương trình đã cho tương đương với sin7x - sinx + 2sin2 2x -1 = 0

' 2 Chứng m inh phương trình có 2 nghiệm (1.00 điểm)

Điều kiện X > 2 Phuofng trình đã cho tương đương với

(x - 2)(x3 + 6x2 - 3 2 - m ) = 0<=> x ,= 2 ,

X + 6 x - 3 2 - m = 0

Ta chứng m inh phuơng trình: X3 + 6x2 - 32 = m (1) có một nghiệm

trong khoảng (2; +CO )

18]

Trang 34

Câu I I I 2.00

1 Viết phương trình m ặt phẳng (Q) (1,00 điểm )

(S): (x - 1 )2+ (y + 2)2+ (z + 1)2= 9 có tâm 1(1; - 2; -1) và bán kính R = 3 0.25Mặt phảng (Q) cắt (S) theo đường ưòn bán kính R = 3 nẽn (Q) chứa I 0.25

n , _ , , , i X - 1 y + 2 z + \ 0.25

Phương trình cua đường thăng d là: - = - = ——

Toạ độ giao điểm của d và (S) là nghiệm của hệ: 0.25( x - 1 ) 3 +(_y + 2 ) 2 + ( z + l ) 2 = 9

2 = -1 = T "

Giải hệ ta tìm được hai giao điểm A(- 1; -1; -3), B(3; - 1; 1)

Ta có: d(A; (P)) = 7 > d(B; (P)) = 1 0.25Vậy khoảng cách từ M đến (P) lớn nhất khi M (-1; -1; -3)

Trang 35

Từ giả thiết suy ra n = 11

Hệ sô' của số hạng chứa X10 trong khai triển Niutơn của (2 + x )"là 0.5C

c ;í 2' = 2 2

2 Xác định toạ độ điểm B, c sao cho (1,00 điểm)

Vì B e d l? C e d2 nên B (b; 2 - b), C(c; 8 - c) Từ giả thiết ta có hệ 0.5(

Í Ã B Ã C = 0 ị b c - 4 b - c + 2 = 0 | ( ố _ 1 ) ( c _ 4 ) = 2

\ a B = A C * * | ó J - 2 é = cJ -8c + 1 8 ° | ( 6 - l ) 2 - ( c - 4 ) 2 = 3

18.

Trang 36

Gọi p là trung điểm của SA Ta có M N C P là hình bình hành nên 0.50

M N song song với m ật phẳng (SAC) M ặt khác BD 1 (SAC) nén

Trang 37

Đ Ể SỐ 7

Bộ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỂ THI TUYỂN s i n h đ ạ i h ọ c, c a o

Môn: Toán, khối D

Trang 38

Vậy có hai điểm M thoả mãn yéu cầu bài toán: M ( - ; - 2 ) v à M( l ; l )

1 Giải phương trình lượng giác (1.00 điểm)

Phương trình dã cho tương dương với

o u, V là nghiệm của phương trình: t2- 5t + 8 = m ( I)

Hệ đã c h o có nghiệm khi và chi khi phương trình

(1) có hai nghiệm t = tj, t = tj thoả mãn: |í,| > 2, |/2| > 2

(t|, t2 không nhất thiết phân biệt)

186

Trang 39

nghiệm khi và chỉ khi — < m < 2 hoặc m> 2

1 Viết phương trình đường thẳng d (1.00 điểm)

Toạ độ trọng tâm: G (0; 2; 2)

Ta có ÕĂ = (1; 4; 2), Ỡ ỗ = (-1 ; 2; 4)

Véc tơ chỉ phương của d là: n = (1 2 ;-6; 6) = 6(2; —1;1)

, X y - 2 1 - 2

Phương trình đường thang d: — = - =

-2 Tìm toạ độ điểm M (1.00 điểm)

Vì M E A => M(1 - 1; -2 + 1; 2t)

=> MA2 + M B 2=(t3+(6-t)2+(2-2t)2)+((-2+t): +(4-t)2+(4-2t)2)

= 12t2 -48t+76=12(t-2)" +28MA' +MB:nhỏ nhất o t = 2

0.25

0.250.5

0.25

2.00

0.50

187

Trang 40

=> f(x) nghịch biến trên khoảng (0; + °o)

Do f(x) nghịch biến trên (0; +co) và a> b > 0 nên f(a) < f(b)

và ta có điều phải chứng minh,

1 Tìm hệ số của Xs (1.00 điểm)

Hệ số của X5 trong khai triển của -ĩ(l — 2 x ý là ( - 2 ý Cị

Hệ số cùa Xs trong khai triển của x 2( l + 3jc)10 là 3 '\c f 0

Hệ số cùa X5 ưong khai triển của x( 1 - 2x)5 + x2( 1 + 3x)10 là 0.50

( - 2 ) 4.Q4 + 3 3.C, 0 = 3 3 2 0

2 Tìm m để có duy nhất điểm p sao cho tam giác PAB đổu (1.00 điểm)(Q có tâm I( 1; -2) và bán kính R = 3 ta có APAB đều 0.50nên IP = 2IA = 2R = 6t > P thuộc đường tròn (C ) tâm I

bán kính R ’ = 6

Trên d có duy nhất một điểm p thoả mãn yêu cầu bài toán 0.50khi và chỉ khi d tiếp với (C ) tại p <=> d(I; d) = 6 o m = 19, m = - 41

1 Giải phương trình logarit (1.00 điểm)

Điều kiệ > 0 Phương trình đã cho tương đương với: 0.50log2(4 A - - 27) = log2(4.2A - 3)2 <=> 5 (2 J )2 -1 3 2 * - 6 = 0

V = - —

2* = 3

do 2X > 0 nên 2 ' = 3 o x = log23 (thoả mãn điều kiện)

2 Chứng minh ASCD vuông và tính khoảng cách từ H đến (SCD) (1.00 điểm)

Gọi I là trung điểm của AD Ta có: IA = ID = IC = a=> CD-LAC 0.50

Mặt khác, CD 1 SA Suy ra CD _L s c nên tam giác SCD vuông tại c.

188

Trang 42

Phương trình đã cho tương đương với:

2|x|3 - 9x2 + 12|x| - 4 = m - 4

Số nghiệm của phương trình đã cho bằng số giao điểm của đồ thị hàm số

y = 2 |x|3 - 9x2 + 12|x| - 4 với đường thẳng y = m - 4 0,25Hàm số y = 2 |x|s - 9x2 + 12|x| - 4 là hàm chẵn, nên đổ thị nhận Oy làm trục

Từ đồ thị của hàm số đã cho suy ra đồ thị hàm số: 0, 25

y = 2 |xp - 9x2 + 12|x| - 4

190

Trang 43

Từ đồ thị suy ra phương trình đã cho có 6 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi:

0 < m - 4 < l < = > 4 < m < 5 0,25

Câu II (2,0 điểm)

1 Giải phương trình lượng giác

V2

Điểu kiện sin X * — —

2

Phương trình đã cho tương đương với:

2(sin6 X + cos6 x) - sin X cos X = 0

Từ phương trình thứ nhít của hệ suy ra: X + y = 3 + 1

Bình phương hai vế của phương trình thứ hai ta được:

x + y + 2 + 2^ xy+x+y+ 1 = 1 6 (2)

Thay xy = t2, X + y = 3 + 1 vào (2) ta được:

3 + t + 2 + 2 Vt^+3+t+ĩ = 16

(1,0)(1)

0 ,5

0,25

0, 25 (1,0)

0, 25

0, 25

191

Trang 44

Suy ra, nghiệm của hệ là (x, y) = (3,3) 0 ,2 5

Câu III (2.00 điểm)

1 Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng A’C và MN (1.00 điểm)

Gọi (P) là mặt phẳng chứa A’C và song song với MN

Trang 46

(KM, da) = \-jL L Ẩ = 1^=5 o, 25

Vl2+ ( - l)2 V2

|3y + 3| | y - 4 |d(M, d,) = 2d(M, d2) o = 2 H-7=-i

Vói y = -11 được điểm Mị (- 22, -1 1 )

2 Tìm hệ số của x“ trong khai triển nhị thức Niutơn 1,0

• Từ giả thiết suy ra:

Ngày đăng: 08/06/2021, 07:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w