1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Để thi tự luận môn toán thi tuyển sinh vào các trường đại học và cao đẳng: Phần 1

154 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 154
Dung lượng 31,71 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhằm giúp các em học sinh chuẩn bị thi tuyển sinh vào các trường Đại học và Cao đẳng có thêm tài liệu tham khảo để luyện tập, nhóm tác giả đã biên soạn cuốn sách Các đề thi theo hình thức tự luận môn toán thi tuyển sinh vào các trường đại học và cao đẳng từ năm học 2002 - 2003 đến năm học 2008 - 2009. Cuốn sách gồm 3 nội dung chính, đó là: Giới thiệu các đê thi Đại học và Cao đẳng mồn Toán từ năm học 2002 - 2003 đến năm học 2008 – 2009; giới thiệu các đáp án của Bộ Giáo dục và Đào tạo; giới thiệu các để thi tự Luận môn Toán do các trường Cao đẳng tự ra trong kì thi vào tuyển sinh năm học 2007- 2008. Mời các bạn cùng tham khảo phần 1 ebook để tham khảo chi tiết.

Trang 1

CÂC DÊ THI

THEO HlNH THÜC

Trang 3

TH.S NGUYỄN VĂN c ơ

CÁC ĐỂ THI THEO HÌNH THỨC T ự LUẬN

MÔN TOÁN THI TUYỂN SINH VÀO CÁC TRƯỜNG

ĐẠI HỌC VÀ CAO ĐẲNG

T Ừ NĂM HỌC 2002 - 2003 ĐÊN NĂM HỌC 2008 - 2009

NHÀ XUẤT BẢN ĐẠI HỌC s ư PHẠM

Trang 5

I I l.ỡ :> u u I IVIÌ » r tn w

5 / f

-CÁC ĐỂ THI THEO HÌNH THỨC T ự LUẬN

MÔN TOÁN THI TUYỂN SINH VÀO CÁC TRƯỜNG

ĐẠI HỌC VÀ CAO ĐẲNG

T ừ NĂM HỌC 2002 - 2003 ĐẾN NĂM HỌC 2008 - 2009

NHÀ XUẤT BẢN ĐẠI HỌC s ư PHẠM

Trang 7

LỜI NÓI ĐẦU

Nhằm giúp các em học sinh chuẩn bị thi tuyển sinh vào các trường Đại học

và Cao đẳng có thêm tài liệu iham khảo để luyện tập, chúng tôi xin trân trọng giới thiệu cuốn sách:

CÁC ĐỂ THI THEO HÌNH THỨC T ự LUẬN

MÔN TOÁN THI TUYỂN SINH VÀO CÁC TRƯỜNG

Phần 2: Giới thiệu các đáp án của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Phần 3: Giới thiệu các để thi tự Luận môn Toán do các trường Cao

đảng tự ra trong kì thi vào tuyển sinh năm học 2 0 0 7 - 2008

Các đề thi tuyển sinh Đại học và Cao đẳng nãm hục 2008 - 2009 đều bám sát chương trình sách giáo khoa phổ thông và theo đúng tinh thần chỉ đạo của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Chúng tôi hi vọng cuốn sách sẽ là tài liệu tốt, giúp các em ôn luyện chuẩn bị cho kì thi Đại học và Cao đẳng năm học 2009 - 2010

C h ú c các em th à n h công !

Tác giả

Trang 8

PHẦN I

PHẦN ĐÈ THI

Trang 9

r r

CÀC ĐÊ THI CÓ ĐẢP ẢN

ĐÈ SỐ 1

ĐÈ THI TU Y ÊN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2008

Môn thi: TOÁN, khối A

PH Ầ N CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH

Câu I (2 điểm)

Cho hàm số y = mx + P m— 2)x—2 v(^ m Ịà tham số thực

X + 3m

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 1

2 Tìm các giá trị của m để góc giữa hai đường tiệm cận của đồ thị hàm sổ (1) bàng 45°

Câu II (2 điểm)

Câu III (2 điểm)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(2; 5; 3) và đường thẳng

x - 1 _ y _ z - 2

1 Tim tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm A trên đường thẳng d

2 Viết phương trình mặt phảng (a) chứa d sao cho khoảng cách từ A đến (a) lớn nhất

Trang 10

2 Tìm các giá trị của tham số m để phương trình sau có đúng hai

nghiệm thự c phân biệt: i / ĩ x + yJ2x + 2 -V ó -x + 2 -V ó -x = m ( m e R )

PH Ằ N R IÊ N G - T h í sinh chỉ được làm 1 tron g 2 câu: v a hoặc v b Câu v a T heo chư ơ ng trình K H Ô N G phân ban (2 điểm)

1 T rong m ặt phẳng vófi hệ tọa độ O xy, hãy viết p hư ơ ng trình chính

tác của elíp (E) biết rằng (E) có tâm sai bằng —— và h ìn h ch ữ nhật cơ sở

của (E) có chu vi bằng 20 r ự ^ <x, - L ^ V í - /fZ

2 C ho khai triển (1 + 2x)n = a o ^ a i x + + anx n, trong đó n e N v à

a, acác hệ sô ao, a i, an thỏa m ãn hệ thức a 0 + — + = 4096 T im sô lớn

nhất trong các số ao, ai, an ^ ct a Ị -

Câu v b T heo chư ơ ng trình phân ban (2 điểm)

1 G iải phư ơng trìn h log2x- i(2x2 + X - 1) + logx+ i(2x - l ) 2 = 4

2 C ho lăng trụ A B C.A 'B'C' có độ dài cạnh bên bằng 2a, đáy A B C là tam giác vuông tại A, A B = a, AC = a \/3 v à hình chiếu vuông góc của đỉnh A' trên m ặt phẳng (ABC) là trung điểm của cạnh BC T ính theo a thể tích khối chóp A '.A B C v à tính cosin cùa góc giữa hai đường thẳng A A ', B'C'

1 K hảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị củ a hàm số (1)

2 V iết phư ơng trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số (1), biết ràng tiếp tuyển đó đi qua điểm M (-1 ; - 9 )

Câu II (2 điểm )

1 G iải phư ơng trình

4

Trang 11

1 V iết phương trình m ặt phẳng đi qua ba điểm A, B, c.

2 Tim tọa độ cùa điểm M thuộc mặt phẳng 2x + 2y + z - 3 = 0 sao cho M A = MB = MC

2 Trong m ật phẳng với hệ tọa độ Oxy, hãy xác định tọa độ đỉnh c

của tam giác ABC biết rằng hình chiếu vuông góc của c trên đường thẳng

AB lá điểm H ( - l; -1 ), đường phân giác trong của góc A có phương trinh

x - y + 2 = 0 v à đường cao kẻ từ B có phương trìn h 4 x + 3 y - 1 = 0

Câu v b Theo chương trình phân ban (2 điểm)

1 Giải bất phương trình log0 7 log« X2 + x

x + 4 < 0

2 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông canh 2a, SA = a,

Trang 12

SB = a \ỉĩ và mặt phẳng (SA B ) vuông góc với mặt phẳng đáy Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC Tính theo a thể tích của khối chóp S.BM D N và tính cosin của góc giữa hai đường thẳng SM , DN.

1 K hảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị củ a hàm số (1)

2 C hứ ng m inh rằng m ọi đường thẳng đi q ua đ iểm 1(1; 2 ) với hệ số góc k (k > - 3 ) đ ều cắt đồ thị của hàm số (1) tại b a đ iểm p h ân b iệt I,

Íxy + x + y = x ‘! - 2 y ‘! y = X

I— /— — ( x , y £ l ) Cf

\y J 2 y - y V x - 1 = 2 x - 2 y

T rong không gian với hệ toạ độ O xyz, cho bốn điểm A (3; 3; 0),

B (3;Ọ ; 3), C (0 ;3 ; 3), D (3; 3; 3)

1 V iết p huơ ng trình m ặt cầu đi qua bổn điểm A , B, c , D

2 T ìm toạ độ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác A B C

Trang 13

1 Giải bất phương trình: log, —— -^x + ~ > 0

2 Cho lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông, AB

= BC = a, canh bên A A ' = a \ Ị Ĩ Gọi M là trung điểm của cạnh BC

Tính theo a thể tích của khối lãng trụ ABC.A'B'C' và khoảng cách giữa hai đường thẳng AM, B'C

(P) sao cho góc ẢBC = 90u Chứng minh răng đường thãng B t luon

Câu v b Theo chương trình phân ban (2 điểm)

ĐÈ S Ó 4

ĐỂ TH I TUYỂN SINH CAO ĐANG NĂM 2008

M ÔN THI: TOÁN, KHỐI A, B, D

PH ẦN C H UN G CHO TẤT CẢ THÍ SINH

C â u 1 (2 điểm)

Cho hàm s ố y = x * ị

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thi (C) của hàm số đã cho

2 Tìm M để đường thẳng d: y = — X + m cắt đố thị (C) tại hai điểmphân biệt ¿ * 3 ỳ - \ ì T t J ? ' 2 ? ' /

đường thang d có phương trình — = — = -

1 Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua A và vuông góc với đưừng thẳng d

2 Tìm tọa độ điểm M thuộc đưòng thẳng d sao cho tam giác MOA cân tại đỉnh o

C âu IV (2 điểm)

Trang 14

1 T ính diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol (P): y = -X 2 + 4x và

đường thẳlig d: y = X.

2 Cho hai sô' thực X, y thay đổi và thỏa m ãn X2 + y2 = 2 T u n giá tri lớn

nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức p = l ị y } + y 2 3xy

PH Ầ N R IÊN G : T h í sinh chỉ được làm 1 trong 2 câu: v a hoặc v b Câu v a T h eo chương trình K H Ô N G phân ban (2 điểm )

1 T rong m ặt phẳng với hệ tọa độ O xy, tìm điểm A thuộc trụ c hoành

và điểm B thuộc trục tung sao cho A và B đối xứng với nhau q u a đường thẳng d: X - 2y + 3 = 0

2 Tìm sô' h ạng không chứa X trong khai triển nhị thức N iutơn của

( 1 V 8

r+ ^J ('x > 0 )

-Câu v b T h eo chương trình phân ban (2 điểm)

1 Giải phương trình log^ (x + 1) - 61og2A/x +1 + 2 = 0

2 Cho hình chóp S.ABCD có đáy A B C D là hình thang, BAD = CABC = 9 0 °, AB = BC = a, AD = 2a, SA vuông góc với đáy và SA = 2a Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SA, SD Chứng m inh rằng B C N M là hình chữ nhật và tính thể tích của khối chóp S.BCNM theo a

Trang 15

A ĐÊ Sở s

Bộ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỂ t h i t u y ể n s i n h

-7 - ĐẠI HỌC, CAO ĐANG n ă m 2007

Thời gian làm bài: 180 phút

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH:

Câu 1 (2 điểm)

x2+ 2(m + l)x + m2 + 4 m

Cho hàm sô y = - -^75 - (1), m là tham số

1 Khảo sát sự biến thiên và về đồ thị của hàm sô' (1) khi m = -1

2 Tim m để hàm số (1) có cực đại và cực tiểu, đồng thời các điểm cực trị của

đồ thị cùng với gốc toạ độ o tạo thành một tam giác vuông tại o

Câu II (2 điểm)

1 Giải phương trình:

(1 + sin2x)cos X + (1 + cos2x)sin X = 1 + sin2x

2 Tìm m để phương trình sau có nghiệm thực:

1 Chứng m inh rằng dị và d2 chéo nhau

2 Viết phương trình đường thẳng d vuông góc với m ặt phẳng

(P): 7x + y - 4z = 0 và cắt hai đường thẳng d,, d2

C âu IV (2 điểm)

1 Trnh diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường: y = (e + l)x, y = (1 + ex)x

2 Cho X, y, z là các số thực dương thay đổi và thoả mãn điều kiện xyz = 1 Tim giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

p = x \ y + z) | y 2(z + x) + z \ x + y )

y y [ ỹ + 2 z\[z z \[ z + 2 x \fx x \ [ x + 2 y y ị ỹ

9

Trang 16

PH Ầ N T ự CHỌN: Thí sinh chỉ được chọn làm câu v a hoặc cảu v b

Câu v a T h eo chương trình T H PT không phân ban (2 điểm )

1 Trong m ặt phẳng vói hệ toạ độ O xy, cho tam giác ABC có A (0; 2)

B (-2; - 2 ) và C(4; -2 ) G ọi H là chán đường cao kẻ từ B; M và N lần lượt là

trung điểm của các cạnh AB và BC V iết phương trình đường tròn đi q ua các

điểm H, M, N.

2 Chứng m inh rằng:

I r -I + i c 3 + 1 c 5 + " 2 / » ^ ' ‘■''2/7 ^ , ^ 2n ^ ••• ^ + — 2 /í

(n là số nguyên dương, c * là tổ hợp chập k của n phần tử).

Càu v b T h eo chương trình T H PT phân ban thí điểm (2 điểm )

1 G iải bất phương trình: 21og3( 4 ^ - 3 ) + log, (2 x + 3) < 2

3

2 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạn h a, m ặt bên SAD

là tam giác đều và nằm trong m ặt phảng vuông góc với đáy G ọi M , N, p lần lượt là trung điểm của các cạnh SB, BC, CD Chứng m inh rằng A M vuông góc với BP và tính thể tích của khối tứ diện CM NP

1 K hảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm sô' (1) khi m = 1

2 Tìm m để hàm số (1) có cực đại, cực tiểu và các điểm cực trị của đổ thị hàm sô' (1) cách đều gốc toạ độ o

C â u II (2 đ iể m )

1 Giải phương trình: 2sin22x + sin7x -1 = sinx

2 Chứng m inh rằng với m ọi giá trị dương của tham số m , phương trình sau có hai nghiệm thực phàn biệt

X2 + 2x - 8 = y j m ( x - 2 ) .

10

Trang 17

Phần tự chọn (Thí sinh chỉ được chọn làm một trong hai câu: v a hoặc v.b)

Câu v a Theo chương trình THPT không phân ban (2 điểm)

1 Tìm hệ sô' của số hạng chứa X10 trong khai triển nhị thức Niutơn của (2 + x)" biết:

3n c 0 _ 3« - 1 C 1 + 3« - 2 c 2 _ 3« - 3 c 3 + = 2048.y

-(n là số nguyên dương, c kn là số tổ hợp chập k của n phần tử)

2 Trong mặt phảng với hệ toạ độ Oxy, cho điểm A(2; 2) và các đường thảng: d,: x + y - 2 = 0, d2: x + y -8 = 0

Tim toạ độ các điểm B và c lần lượt thuộc djVà d2 sao cho tam giác ABC vuông cân tại A

Câu v b Theo chương trình THPT phân ban thí điểm (2 điểm)

1 Giải phương trình: ( ^ ¡ 2 - Ỉ Ỵ +(>/2+1)* - 2V2 = 0

2 Cho hình chóp tứ giác đều s ABCD có đáy là hình vuông cạnh a Gọi

E là điểm đối xứng của D qua trung điểm của SA, M là trung điểm của AE

N là trung điểm của BC Chứng minh MN vuông góc vói BD và tính (theo a) khoảng cách giữa hai đường thẳng MN và AC

Trang 18

Bộ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ T H I TUYÊN SINH ĐẠI H Ọ C , CAO

1 K hảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đ ã cho

2 T ìm toạ độ điểm M thuộc (C), biết tiếp tuyến của (C ) tại M cắt hai

trục Ox, Oy tai A, B và tam giác OAB có diên tích —

C âu III (2 đ iế m )

Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai điểm A (1;4;2), B (-] ;2;4) và

2 Tim toạ độ điểm M thuộc đường thẳng A sao cho M A2 + M B2 nhỏ nhất

Câu IV (2 đ iế m )

12

Trang 19

1 Tính tích phân: 1= j V I n 2xdx.

\

2 Cho a > b > 0 Chứng minh ràng:

PHẦN T ự CHỌN (Thí sinh chỉ đuợc chọn làm một trong hai câu: v a hoặc v.b)

Câu v a Theo chương trình THPT không phân ban (2 điểm).

1 Tìm hệ số của X5 trong khai triển thành đa thức của:

2 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ỉà hình thang, A B C = BAD = 90°

BA = BC = a, AD = 2a Cạnh bên SA vuông góc với đáy và SA = a-s/2 Gọi

H là hình chiếu vuông góc của A trên SB Chứng minh tam giác SCD vuông

và tính (theo a) khoảng cách từ H đến mặt phẳng (SCD)

_Ị_

Trang 20

1 Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng A'C và MN.

2 Viết phương trình mặt phẳng chứa A'C và tạo với mặt phẳng Oxy một góc a biết

Trang 21

PHÂN T ự CHỌN: Thí sinh chọn câu v.a hoặc càu v.b

Câu v.a Theo chương trình THPT không phán ban (2 điểm)

1 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho cấc đường thẳng:

(n nguyên dương, là tổ hợp chập k của n phần tử)

Càu v.b Theo chương trình THPT phân ban tní điểm (2 điểm)

1 Giải phương trình: 3.8X + 4.12x - 18x - 2.27* = 0

2 Cho hình trụ có các đáy là hai hình tròn tâm o và O', bán kính đáy bằngchiểu cao và bằng a Trên đường tròn đáy tâm o lấy điểm A, trên đường tròn dáytâm O' lấy điểm B sao cho AB = 2a Tính thể tích của khối tứ diện OƠAB

1 Khảo sất sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho

2 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C), biết tiếp tuyến đó vuông góc với tiệm cận xiên của (C)

Câu II (2 điểm)

1 Giải phương trình:

cotgx + sinx(l+ tgxtg —) = 4

2 Tìm m để phương trình sau có hai nghiệm thực phân biệt:

\lx 2 + m x + 2 = 2x + l.

Trang 22

Câu III (2 diểm)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(0; 1; 2) và hai đường thảng:

1 Viết phương trình mặt phẳng (P) qua A, dồng thời song song với d i và

d2-2 Tun tọa độ các điểm M thuộc d 1, N thuộc d2 sao cho ba điểm A, M, N thẳng hàng

C âu IV (2 điểm)

Câu v.b Theo chương trình THPT phân ban thí điểm (2 điểm)

1 Giải bất phương trình:

Ss(4x + 144) - 4 log,2 < 1 + log5(2x'2 + 1)

ninh chóp SABC có đáy là hình chữ nhật với AB = a, AD = a \Ỉ2 , SA = a

và VI g góc với mặt phảng (ABCD) Gọi M và N lần lượt là trung điểm của

AD và SC; I là giao điểm của BM và AC Chứng minh rằng mặt phảng (SAC) vuông góc với mặt phẳng (SMB) Tính thể tích của khối tứ diện ANIB

x = l + t d2: • y = - 1 - 2 t

z = 2 + 1

2 Cho X, y là các số thực thay đổi Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

A = Ậ x - l ) 2 + y 2 + V(x + 1)2 + y 2 + | y - 2 |

PHẨN T ự CHỌN: Thí sinh chọn câu v a hoặc càu v b

Càu v a Theo chương trìn h TH PT không phân ban (2 điểm)

1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn (C):

X2 + y 2 - 2x - 6 y + 6 = 0 và điểm M(-3, 1).

16

Trang 23

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho.

2 Gọi d là đường thẳng đi qua điểm A(3; 20) và có hệ số góc là m Tìm m để đường thẳng d cắt đổ thị (Q tại 3 điểm phân biệt

Cảu n (2 điểm)

1 Giải phương trình: cos3x + cos2x - cosx -1 = 0

2 Giải phương trình:

n/2x - ĩ + x2-3x + l = 0 (x eR )

Càu III (2 điểm)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1; 2; 3) và hai đường thảng:

1 Tìm tọa độ điểm A’ đối xứng với điểm A qua đường thẳng d l

2 Viết phương trình đường thẳng A đi qua A, vuông góc với dl và cắt Câu IV (2 điểm)

Trang 24

PHẨN T ự CHỌN: Thí sinh chọn câu v a hoặc câu v b

Câu v a Theo chương trìn h TH PT không phân ban (2 điểm)

1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn (Q: X 2 + y2- 2x - 2y + 1 = 0

và đường thẳng d: X - y + 3 = 0 Tim tọa độ điểm M nằm trên d sao cho đường tròn tâm M, có bán kính gấp đôi bán kính đường tròn (Q, tiếp xúc ngoà: với đường ưòn (C)

2 Đội thanh niên xung kích của một trường phổ thông có 12 học sinh, gồm 5 học sinh lớp A, 4 học sinh lớp B và 3 học sinh lớp c Cần chọn 4 học sinh đi làm nhiệm vụ sao cho 4 học sinh này thuộc không quá 2 trong 3 lớp trên Hỏi có bao nhiêu cách chọn như vậy?

Cảu v b Theo chương trình THPT phân ban thí điểm (2 điểm)

1 Giải phương trình:

2x 2 + x -4 2 x 2 ' x - 2 2 x + 4 = 0

2 Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a,SA - 2a

và SA vuông góc với mặt phẳng (ABC) Gọi M và N lẩn lượt là hình chiếu vuông góc cùa A trên các đường thẳng SB và sc Tính thể tích của khối chóp A.BCNM

đến tiêm cân xiên của (Cm) bằng -4=

v 2

Càu II (2 điểm)

1) Giải bất phương trình V 5 x - 1 - V x - 1 > v / 2 x - 4

Trang 25

Câu III (3 điểm)

1) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hai đường thẳng

d , : x - y = 0 v à d2: 2x + y - l = 0 Tìm tọa độ các dinh hình vuông ABCD biết rằng đỉnh A thuộc d,, đinh c thuộc d2 và các đỉnh B, D thuộc trục hoành

2) Trong khỏng gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng d:

Trang 26

Câu I ( 2 điểm)

Goi ( C J là đồ thi của hàm số y = — —— + ^ x + m + - (*) (m là tham số)

X +11) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (*) khi m = 1

2) Chứng minh rằng với m bất kì, đồ thị (C,,,) luôn luôn có điểm cực đại, điểm

cực tiểu và khoảng cách giữa hai điém đó bằng \Ỉ2Õ

Câu II (2 điểm)

1) Giải hệ phương trình:

| V x - l + A/2 - y = l [31og9(9x2) - l o g 3 y 3 = 3

2) Giải phương trình:

1 + sinx + cosx + sin2x + cos2x = 0

Câu III < 3 điểm)

1) Trong mật phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hai điểm A(2; 0) và B(6; 4) Viết phương trình đường tròn (C) tiếp xúc với trục hoành tại điểm A và khoảng cách từ tâm của (C) đến điểm B bằng 5

2) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hình lăng trụ đứng ABC.A]B,C, với A(0; -3 ; 0), B(4; 0; 0), C(0; 3; 0), B,(4; 0; 4)

a) Tìm tọa độ các đỉnh A 1; c , Viết phương trình mặt cầu có tâm là A và tiếpxúc với mặt phẳng (BCC|B|)

b) Gọi M là trung điểm của A,B| Viết phương trình mặt phảng (P) đi qua hai điểm A, M và song song với BC, Mặt phẳng (P) cắt đường thẳng A|C, tại điểm N Tính độ dài đoạn MN

Câu IV (2 điểm)

Trang 27

L) 1VLỌI aọi tnann men tinn nguyẹn co n ngưcn, gom 1Z nam va ì nu n u i uu

bao nhiêu cách phân công đội thanh niên tình nguyện đó về giúp đỡ 3 tỉnh miền núi, sao cho mỗi tỉnh có 4 nam và 1 nữ?

Câu V (7 điểm)

Chứng minh ràng với mọi X € R, ta có

Khi nào đẳng thức xảy ra?

1 ) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (*) khi m = 2

2) Gọi M là điểm thuộc (Cm) có hoành độ bằng -1 Tim m để tiếp tuyến của (Cm) tại điểm M song song với đường thẳng 5x - y =0

Câu II (2 điểm)

Giải các phương trình sau:

Trang 28

a) Chứng minh rằng d| và dọ song song với nhau Viết phương trình mặt phăng

(P) chứa cả hai đường thẳng d, và d2

b) Mặt phẳng tọa độ Oxz cắt hai đường thảng d „ d, lẫn lượt tại các điểm A, B Tính diện tích tam giác OAB (O là gốc tọa độ)

Câu IV (2 điểm)

n

21) Tính tích phân I = J(esinx + c o s x )c o s x d x

02) Tính giá trị của biểu thức:

Ạ 4 + Q A 3

M = / V r , 7 ’ biết rằng Cn+1+ 2 C n+2 + 2 C L + 2 C L 4= 149(n+1)!

(n là số nguyên dương, A k là số chinh hợp chập k của n phần tử và c)i là sô' tổ họp chập k của n phần tử)

Trang 29

■> K V, Jlog’ (y-x)-lQg ^ = 1

2 Giái hệ phương trinh < 4

X2 + y 2 = 25

Càu III (3 điểm)

1 Trong mặt phẳng với hệ toạ dộ Oxy cho hai điểm A(0; 2) và B(-V3 ; -1) Tun toạ độ trực tâm và toạ dộ tâm đường tròn ngoại tiếp của tam giấc OAB

2 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD

là hình thoi, AC cắt BD tại gốc tọa độ o Biết A (2; 0; 0), B (0; 1; 0), s (0; 0; 2V2 ) Gọi M là trung điểm của cạnh sc

a Tính góc và khoảng cách giữa hai đường thẳng SA, BM

b Giả sử mặt phẳng (ABM) cắt đường thẳng SD tại diểm N Tính thổ tích khối chóp S.ABMN

Càu IV (2 điểm)

Cho tam giác ABC không tù, thoả mãn điều kiện COS2A +2 \/2cosB +

2 \Ỉ2cosC = 3 Tính ba góc của tam giác ABC

Trang 30

Câu II (2 điểm)

1 Giải phương trình 5sinx - 2 = 3(1 — sinx)tan2x

2.Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = Ì5-2L trên đoạn [l;e3 ]

X

Câu III (3 điểm)

1 Trong mặt phảng với hệ toạ độ Oxy cho hai điểm A (l; 1), B(4; -3 ) Tun

điểm c thuộc đường thẳng X - 2y -1 = 0 sao cho khoảng các từ c đến đường thảng

AB bằng 6

2 Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bàng a, góc giữa cạnh bên

và mặt đáy bằng ọ (0“< (p < 90°) Tính tan của các góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (ABCD) theo q> Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a và <p

3 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho điểm A (-4; -2 ; 4) và đường thẳng d: ■

2 Trong một môn học, thầy giáo có 30 câu hỏi khác nhau gồm 5 cảu hỏi khó,

10 câu hỏi trung bình và 15 câu hỏi dễ Từ 30 câu hỏi đó có thể lập được bao nhiêu

đề kiểm tra, mỗi đề gồm 5 câu hỏi khác nhau, sao cho trong mỗi đề nhất thiết phải

có đủ 3 loại câu hỏi (khó, trung bình, dễ) và số câu hỏi dễ không ít hơn 2?

Câu V (1 điểm)

Xác định m để phương trình sau có nghiệm

m Ị V l + X2 - V 1 - X 2 + 2 j = 2V1- X4 + V l + X2 - V l - X2

Trang 31

2 Tìm m để điểm uốn của đổ thị hàm số (1) thuộc đường thẳng y = x+1

Câu II (2 điểm)

1 Giải phương trình

Càu III (3 điểm)

1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC có các đinh A (-l; 0); B(4; 0); C(0; m) với m ^ 0 Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC theo m Xác định m để tam giác GAB vuông tại G

2 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho hình lăng trụ đứng ABC.A^ịC, Biết A(a;0;0), B (-a, 0, 0), c (0, 1, 0), B,(-a, 0, b), a > 0, b > 0

a) Tính khoảng cách giữa hai dường thẳng B,c và AC| theo a, b

b) Cho a, b thay đổi nhưng luôn thỏa mãn a + b = 4 Tìm a, b để khoảng cách giữa hai dường thẳng B|C và AC| lớn nhất

3 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho ba điểm A(2; 0;1), B(l; 0; 0), C(l; 1; 1) và mặt phảng (P): X + y + z - 2 = 0 Viết phương trình mặt cầu đi qua ba điểm A, B, c và có tâm thuộc mặt phẳng (P)

Cảu IV (2 điểm)

(2cosx - l)(2sinx + cosx) = sin2x - sinx

2 Tìm m để hệ phương trình sau có nghiệm Vx + sjỹ = 1

Trang 32

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m = -1

2 Tìm m để đồ thị hàm số (1) cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt và hai điểm đó có hoành độ dương

Câu II (2 điểm)

1 Giải phương trình: cotgx - 1 = c o s^x + sin 2 X - —sin 2x

Câu III (3 điểm)

1 Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D \ Tính số đo của góc phảng nhị diện[b,A 'C ,d]

2 Trong không gian với hệ toạ dộ Đểcác vuông góc Oxyz cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có A trùng với gốc của hệ toạ độ, B(a; 0; 0), D(0; a; 0), A’(0; 0; b) (a >0, b >0) Gọi M là trung điểm cạnh c c \

a) Tính thể tích khối tứ diện BDA’M theo a và b

b) Xác đinh tỉ số — để hai măt phẳng (A ’BD) và (MBD) vuông góc với nhau

b

Câu IV (2 điểm)

1 Tìm hệ số của số hạng chứa XB trong khai triển nhị thức Niu-tơn cùa

Trang 33

2 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m = 2.

Càu II (2 điểm)

1 Giải phương trình: cotgx - tgx + 4sin2x =

sin 2x

2 Giải hệ phương trình:

y 2 + 2

3x = X2 +2

Càu III (3 điểm)

1 Trong mặt phảng với hệ toạ độ Đểcác vuông góc Oxy cho tam giác ABC có

9

AB = AC, BAC = 90° Biết M (l; -1) là trung điểm cạnh BC và G (—; 0) là trọng

3

tám tam giác ABC Tìm toạ độ các đỉnh A, B, c

2 Cho hình lăng trụ đứng ABCD.A’B’C’D’ có đáy ABCD là một hình thoi cạnh a, góc BAD = 60° Gọi M là trung điểm cạnh AA’ và N là trung điểm cạnh CC’ Chứng minh rằng bốn điểm B \ M, D, N cùng thuộc một mặt phẳng Hãy tính

độ dài cạnh AA’ theo a để tứ giác B’MDN là hình vuông

3 Trong không gian với hệ toạ độ Đềcác vuông góc Oxyz cho hai điểm

A (2; 0; 0) B (0; 0; 8) và điểm c sao cho AC= (0; 6; 0) Tính khoảng cách từ trung điểm 1 cùa BC dến dường thẳng OA

Câu IV (2 điểm)

1 Tim giá trị lớn nhất và nhỏ nhất cùa hàm số y = X + V4- X 2

Trang 34

Câu II (2 điểm)

1 Giải phương trình sin2 — tg2x - c o s 2 — = 0

2 Giải phương trình 2*2-x - 22+x+x3 = 3

C àu III (3 điểm)

1 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Đềcác vuông góc Oxy cho đường tròn (Q :

Trang 35

Tim k đẽ đường thăng dk vuông góc với mặt phăng (P):

x - y - 2 z + 5 = 0

3 Cho hai mặt phảng (P) và (Q) vuông góc với nhau, có giao tuyến là đường thẳng A Trên A lấy hai điểm A, B với AB = a Trong mặt phảng (P) lấy điểm c , trong mặt phẳng (Q) lấy điểm D sao cho AC, BD cùng vuông góc với A và

AC = BD = AB Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD và tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (BCD) theo a

Cảu IV (2 điểm)

1 Tim giá trị lớn nhầ và giá trị nhỏ nhất cùa hàm số y = ;x + i trên đoạn [ - 1;2]

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm sô' (1) khi m = 1

2 Tìm k để phương trình: - x ’ + 3x2 + k' = 0 có 3 nghiệm phản biệt

3 Viết phương trình đường thảng di qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số (1)

Câu II (ĐII: 1,5 điểm; CĐ: 2,0 điểm)

1 Giải phương trình (2) khi m = 2

2 Tìm m để phương trình (2) có ít nhất một nghiệm thuộc

Trang 36

Câu III (ĐH: 2,0 điểm; CĐ: 2,0 điểm)

1 Tìm nghiệm thuộc khoảng (0, 2ti) cùa phương trình:

C/ cos3x + sin 3 x ,5(sinx + - : ; ) = cos2x + 3

1 + 2 s i n 2 x

2 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường:

y = |x 2 - 4x + 3 |, y = X + 3

Câu IV (ĐH: 2,0 điểm: CĐ: 3,0 điểm)

1 Cho hình chóp tam giác đều S.ABC đinh s, có độ dài cạnh đáy bàng a Gọi

M và N lần lượt là các trung điểm của các cạnh SB và s c Tính theo a diện tích tam giác AMN, biết rằng mặt phẳng (AMN) vuông góc với mặt phẳng (SBC)

2 Trong không gian với hệ toạ độ Đề các vuông góc Oxyz cho hai đường thắng:

2 Cho khai triển nhị thức:

- + 2 7 = c o

n 2- + c" 2

-V x-l < -x\ 11-1 í - 0

Trang 37

Câu I (ĐH: 2,0 điểm; CĐ: 2,5 điềm)

ĐK SO 21

ĐỂ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐANG - NĂM 2002

KHỐIB

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm s ố (l) khi m=l

2 Tìm rĩi để hàm sô' (1) có ba điểm cực trị

Câu II (ĐH: 3,0 điểm; CĐ: 3,0 điểm)

1 Giải phương trình: sin23x - cos24x = sin25x - cos26x

2 Giải bất phương trình: logx(log,(9x - 72) < 1

Câu IV (ĐH: 3,0 điểm; CĐ: 3,0 điểm)

1 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Đềcác vuông góc Oxy cho hình chữ nhật

AB = 2AD Tìm toạ độ các đỉnh A, B, c, D biết rằng đỉnh A có hoành độ âm

2 Cho hình lập phương ABCD A,B|C|D, có cạnh bằng a

a) Tính theo a khoảng cách giữa hai dường thẳng A,B và B,D

b) Gọi M, N, p lần lượt là các trung điểm của các cạnh A,B, CD, A|D, Tính góc giữa hai đường thảng MP và C,N

Câu V (ĐH: 1,0 điểm)

Cho đa giác đều A ,A 2 A 2n (n > 2, n nguyên) nội tiếp đường tròn (O) Biết rằng số tam giác có các đỉnh là 3 trong 2n điểm A,, Aj, A2n nhiều gấp 20 lần số hình chữ nhật có các dỉnh là 4 trong 2n điểm A h Aj, tìm n

Cho hàm số: y = mx4 + (m2 - 9)x2 + 1 0 (1) (m là tham số)

2

Câu III (ĐH: 1,0 điểm; CĐ: 1,5 điểm)

Tính diện tích cùa phương trình giới hạn bởi các đường:

3 Giải bất phương trình:

ABCD c ó tám I( —; 0) phương trình đường thẳng AB là X - 2y + 2 = 0 và

Trang 38

Càu I (ĐH: 3 điểm; CĐ: 4 điểm)

ĐỂ SỐ 22

ĐỂ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐANG - NÃM 2002

KHỐI D

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1) ứng với m = -1

2 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong (C) và hai trục toạ độ

3 Tìm m đé đổ thị của hàm số (1) tiếp xúc với đường thẳng y = X

Câu II (ĐH: 1 điểm; CĐ: 3 điểm)

1 Giải bất phương trình: (x2 - 3x) \/2x2-3x-2 > 0

Càu III (DỊỉ: 1 điểm; CĐ: l đ iểm )

Tim X thuộc đoạn [o,l 4] nghiệm đúng phương trình:

cos3x - 4 cos2x +3cosx - 4 = 0

Câu IV (DIỉ: 2 điềm; CD: 2 điểm)

1 Cho hình tứ diện ABCD có cạnh AD vuông góc với mặt phẳng (ABD;

AC = AD = 4cm; AB = 3cm; BC = 5cm Tính khoảng cách từ điểm A tới mạ phảng (ACD)

2 Trong không gian với hệ toạ Đềcác vuông góc Oxyz, cho mặt phẳnị (P): 2x - y + 2 = 0 và đường thảng

Trang 39

c° + 2C ‘ + 4Cị; + + 2" c" = 243.

2 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Đềcác góc vuông góc Oxy, cho Elip (E) có

"lương trình — + — = 1 Xét điểm M chuyển động trên tia Ox và điếm N chuyên

ộng trẽn tia Oy sao cho đường thẳng MN luôn tiếp xúc với (E) Xác định toạ độ

ủa M, N để đoạn MN có độ dài nhỏ nhất Tính giá trị nhỏ nhất đó /

- 4 í f i ố 2 3 >

ĐỀ THI TUYỂN SINH

TRƯỜNG CĐ KINH TẾ - KĨ THUẬT CÔNG NGHIỆP I - NĂM 2006

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 1

2 Xác định m sao cho hàm số (1) có hai giá trị cực trị trái dấu nhau

Hâu II (2 điểm)

1 Giải phương trình:

co s2|^x + — j + cos2 Ị^2x + — j + cos2 Ị^3x - — j = V3.COSX

2 Giải phương trinh:

Câu IV (2 điểm)

Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho đường thẳng d và mặt phẳng (a) lần lượt có phương trình:

, x - 5 y + 3 z — 1

d: - = —-— = - ; (a): 2x + y - z - 2 = 0

Trang 40

1 Tìm toạ độ giao điểm I của đường thẳng d với mặt phẳng (a) Viết phương trình mặt phẳng (p) qua điểm I và vuông góc với đường thẳng d.

2 Cho điểm A(0; 1; 1) Hãy tim toạ độ điểm B sao cho mặt phảng (a) là mặt phẳng trung thực của đoạn thẳng AB

PHẨN T ự CHỌN: Thí sinh chọn câu v a hoặc v b

Câu v a Theo chương trình THPT không phân ban (2 điểm)

1 Trong mặt phảng với hệ toạ độ Oxy, cho 3 điểm A (l; 2), B (3;l) và C(4; 3).Chứng minh rằng tam giác ABC là tam giác cân Viết phương trình các đườngcao của tam giác đó

2 Cho 3 số dương a, b, c Chứng minh rằng:

- + - + - > 9

Câu v.b Theo chương trình THPT phân ban thí điểm (2 điểm)

1 Giải phương trình: log.,4.1og2 Ẽ ~ = 2

1 2 x - 8

2 Cho hình nón có đường cao h Một mặt phẳng (a ) đi qua đinh s của hình nón tạo với mặt đáy hình nón một góc 60°, đi qua hai đường sinh SA, SB của hình nón và cắt mặt đáy của hình nón theo dây cung AB, cung AB có số đo bằng 60° Tính diện tích thiết diện SAB

ĐỂ SỐ 24

ĐỂ THI TUYỂN SINH

TRƯỜNG CĐ KTKT CÔNG NGHIỆP n - NĂM 2006

1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho

2 Gọi (d) là đường thẳng đi qua điểm A(0:b) Tim b để đường thảng (d) là tiếp tuyến của đồ thị (C)

Càu II (2 điểm)

1 Giải phương trình: sinbc + C0S‘X = 2(sinx+cosx) - 1

Ngày đăng: 08/06/2021, 07:49

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w