cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp X trên,sau đó hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch CaOH2 dư thì thấy khối lượng bình tăng 6,82 gam.CTCT của hai hợp chất hữu cơ trong X là: A.HC[r]
Trang 1CHUYÊN ĐỀ : ESTE-LIPIT
A.LÝ THUYẾT:
Câu 1: Khẳng định nào sau đây là sai:
A Phản ứng este hóa là phản ứng thuận nghịch
B Phản ứng trung hòa giữa axit và bazơ là phản ứng không thuận nghịch
C Phản ứng thủy phân este là phản ứng không thuận nghịch
D Etyl axetat khó tan trong nước hơn axit axetic
Câu 2: Vinyl axetat phản ứng được với chất :
A.dung dịch Br2 B.Cu(OH)2 C.Na D.AgNO3/NH3
Câu 3: Phát biểu nào sau đây dùng để điều chế este của phenol là sai:
A Phenol tác dụng với clorua axit
B Phenol tác dụng với bromua axit
C Phenol tác dụng với axit axetic có xúc tác là H2SO4 đặc
D Phenol tác dụng với anhidric axit
Câu 4: Công thức phân tử của este X mạch hở là C4H6O2.X thuộc loại este:
A No,đa chức B Không no, đơn chức
C No,đơn chức D Không no, có một nối đôi,đơn chức
Câu 5:Tên gọi của este có có CTCT thu gọn : CH3 COOCH(CH3)2 là:
A Propyl axetat B Isopropyl axetat C Sec-propyl axetat D Propyl fomat
Câu 6: Khi nói về vinyl axetat, mệnh đề nào sau đây không đúng?
A Xà phòng hóa cho ra 1 muối và 1 anđehit
B Không thể điều chế trực tiếp từ axit hữu cơ và ancol
C Vinyl axetat là một este không no
D Thuỷ phân este trên thu được axit axetic và axetilen
Câu 7 : Số đồng phân tối đa của este có công thức phân tử C4H6O2 là :
A 4 B 3 C 6 D 5
Câu 8: Thuỷ phân hỗn hợp metyl axetat và etyl axetat trong dd NaOH đun nóng, sau
phản ứng ta thu được
A 1 muối và 1 ancol B 1 muối và 2 ancol
C 2 muối và 1 ancol D 2 muối và 2 ancol
Câu 9: Metyl propylat là tên gọi của hợp chất nào sau đây?
A HCOOC3H7 B C2H5COOCH3 C C3H7COOH D CH3COOCH3
Câu 10: Thủy phân este X có CTPT C4H6O2 trong môi trường axit thu được hỗn hợp 2 chất hữu cơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc CTCT của X là:
A CH3COOCH=CH2 B HCOOCH2CH=CH2
C HCOOCH=CHCH3 D CH2=CHCOOCH3
Câu 11: Cặp chất nào sau đây dùng để điều chế vinylaxetat bằng một phản ứng trực tiếp?
A CH3COOH và C2H3OH B C2H3COOH và CH3OH
C CH3COOH và C2H2 D CH3COOH và C2H5OH
Câu 12: Trong các dãy chất dưới đây, dãy gồm các chất đều tác dụng với dd NaOH là:
A Axit acrylic, etyl axetat, phenylamoni clorua
B Etyl axetat, anilin, axit axetic
C Phenol, axit fomic, ancol etylic
Trang 2D Axit glutamic, chất béo, anđehit axetic.
Câu 13: Dầu mỡ (thực phẩm) để lâu bị ôi thiu là do
A chất béo bị vữa ra
B chất béo bị thủy phân với nước trong không khí
C bị vi khuẩn tấn công
D chất béo bị oxi hóa chậm bởi oxi không khí
Câu 14: Nhiệt độ sôi của các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần đúng là
A C2H5Cl < CH3COOH < C2H5OH
B C2H5Cl < CH3COOCH3 < C2H5OH < CH3COOH
C CH3OH < CH3CH2OH < NH3 < HCl
D HCOOH < CH3OH < CH3COOH < C2H5F
Câu 15: A là hợp chất hữu cơ có mạch cacbon không phân nhánh có CTPT là C6H10O4 Cho A tác dụng hoàn toàn với dd NaOH dư tạo ra 2 ancol đơn chức có số nguyên tử C gấp đôi nhau CTCT của A là
A CH3COOCH2CH2COOCH3 B CH3CH2OOCCH2OOCCH3
C CH3COOCH2CH2OOCCH3 D CH3CH2OOCCH2COOCH3
Câu 16: Hãy chọn khái niệm đúng:
A.Chất giặt rửa là những chất có tác dụng giống như xà phòng nhưng được tổng hợp
từ dầu mỏ
B.Chất giặt rửa là những chất có tác dụng làm sạch các vết bẩn bám trên bề mặt vật rắn
C.Chất giặt rửa là những chất khi dùng cùng với nước thì có tác dụng làm sạch các vết bẩn bám trên các vật rắn
D.Chất giặt rửa là những chất khi dùng cùng với nước thì có tác dụng làm sạch các vết bẩn bám trên các vật rắn mà không gây ra phản ứng hóa học với chất đó
Câu 17: Một este đơn chức có thành phần khối lượng mC :mO = 9:8.CTCT thu gọn của este là:
A HCOOCH=CH2 B CH3COOCH3 C HCOOC2H5 D Cả A,B, C đều đúng
Câu 18: Dầu thực vật thường ở trạng thái lỏng còn đa số mỡ động vật ở trạng thái rắn là
do:
A.Bản chất khác nhau,mỡ có trong cơ thể động vật còn đầu có trong cơ thể thực vật B.Mỡ là chất rắn để gắn thịt và xương còn dầu chảy giữa các phần sợi xenlulozơ hay phần hạt tinh bột
C.Mỡ là loại chất béo chứa chủ yếu các gốc axit chưa no,dầu là loại chất béo chứa chủ yếu là axit no
D.Mỡ là loại chất béo chứa chủ yếu các gốc axit no,dầu là loại chất béo chứa chủ yếu
là axit chưa no
Câu 19:Trong phân tử este no, đơn chức, mạch hở X có chứa 36,36% Oxi về khối
lượng.Số CTCT thỏa mãn công thức phân tử của este X là:
A 4 B 3 C 5 D 6 Câu 20: Xà phòng được dùng để tẩy giặt là do:
Trang 3A.Vải chỉ được làm sạch bằng xà phòng
B.Xà phòng thấm được vải làm cho sợi vải trương phồng
C.Xà phòng có tính chất hoạt động bề mặt,chúng có tác dụng làm giảm sức căng bề mặt của các vết bẩn dầu mỡ bám trên da,vải
D.Tất cả đều đúng
A.2 muối B.2 muối và H2O
C.1 muối và 1 ancol D.2 ancol và H2O
Câu 22: Khi thủy phân vinyl axetat trong môi trường axit thu được chất gì?
A Axit axetic và anđehit axetic B Axit axetic và ancol vinylic
C Axit axetic và ancol etylic D Axetat và ancol vinylic
Câu 23: Vinyl fomat phản ứng được với :
A.AgNO3/NH3 B.NaOH C.Cu(OH)2/NaOH D.tất cả đều đúng
Câu 24: Cho este CH3COOC6H5 tác dụng với dd NaOH dư Sau phản ứng thu được
A CH3COONa và C6H5OH B CH3COONa và C6H5ONa
C CH3COOH và C6H5OH D CH3COOH và C6H5ONa
dụng được với dung dịch NaOH là:
NaOH dư thì thu được hai muối.Vậy A có số đòng phân cấu tạo phù hợp với giả thiết trên là:
Câu 27: Số este không no mạch hở có chung công thức C4H6O2 khi tham gia phản ứng xà phòng hóa tạo thành ancol no là:
Câu 28: Chất hữu cơ X có CTPT là C3H4O2 thỏa mãn:X tác dụng với dung dịch NaOH(t0),không tác dụng với Na2CO3,làm mất mầu nước Br2.Vậy X có CTCT là:
A.HOC-CH2-CHO B.CH2=CH-COOH
C.HCOO-CH=CH2 D.CH3-CO-CHO
Câu 29: Hai chất hữu cơ X và Y có cùng CTPT là C3H4O2.X tác dụng được
Na2CO3,ancol etylic,có phản ứng trùng hợp.Y tác dụng với KOH,không tác dụng với kim loại Na.X,Y có công thức cấu tạo thu gọn lần lượt là:
A.CH2=CH-COOCH3 vàC2H3COOH B.CH2=CHCOOH và HCOOCH=CH2
C.CH2=CHCOOH và CH3COOCH=CH2 D.C2H5COOH và CH3COOCH3
A.C4H4,C4H6,C4H10 B.CH3CHO,C2H5OH,CH3COOH
C.C2H4,C2H6O2,C2H5OH D.C2H6,C2H5Cl,CH3COOH
Câu 31: Nhận biệt sự có mặt của vinyl axetat trong hỗn hợp metyl axetat,vinyl axetat và
metylbenzoat dùng hóa chất nào:
Trang 4A.NaOH B.AgNO3/NH3 C.ddBr2 D.Na
Câu 32: Khi thủy phân este C4H6O2 trong môi trường axit ta thu được hỗn hợp hai chất đều có phản ứng tráng gương.CTCT của C4H6O2 là:
A.CH2=CH-COOCH3 B.CH3COOCH=CH2 C.HCOOCH=CH-CH3 D.HCOOCH2CH=CH2
Câu 33: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
C2H4 A B C D E Các chất A,B,C,D,E lần lượt là:
A.C2H5OH,CH3CHO,CH3COONH4,CH3COOH,CH3COOC2H5
B.C2H5OH,CH3COOH,CH3CHO,CH3COOC2H5,CH3COONH4
C.CH3CHO,C2H5OH,CH3COOH,CH3COOC2H5,CH3COONH4
D.CH3COOH,CH3CHO,C2H5OH,CH3COONH4,CH3COOC2H5
Câu34: X là chất lỏng không màu và không làm thay đổi màu của phenolphtalein.X tác dụng được với NaOH nhưng không tác dụng được với Na.X có phản ứng tráng gương.X
có thể là:
A.HCOOCH3 B.HCHO C.HCOOH D.CH3COOCH3
Câu 35: Đốt cháy hoàn toàn este mạch hở E (chỉ chứa chức este) thu được
nCO2 – nH2O = 2neste Mặt khác thủy phân E trong môi trường axit thu được hỗn hợp chỉ gồm axit cacboxylic X và ancol đơn chức Y.Đốt cháy hoàn toàn Y được nCO2 = nH2O Phat biểu đúng là:
A Este E có 2 liên kết trong phân tử
B Axit X tráng gương được
C Este E có ít nhất 5 C trong phân tử
D E phải là este đơn chức
.CTCT của este đó là:
A HCOOC3H7 B CH3COOCH3 C HCOOC2H5 D C2H5COOCH3
Câu 37: Thủy phân este mạch hở A trong môi trường axit được hỗn hợp chỉ gồm axit
cacboxylic đa chức X và anđehit đơn chức no Y.Đốt cháy hoàn toàn X thu được nCO2
-nH2O =nX Vậy este A có Ctchung là:
A CnH2n -2O4 B CnH2n -4O4 C CnH2n -4O6 D CnH2n -6O4
Câu 38: Este X , không no, mạch hở, có tỉ khối hơi so với oxi bằng 3,125 và khi tham gia
phản ứng xà phòng hóa tạo ra một anđehit và một muối của axit hữu cơ.Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X?
A 2 B 5 C 3 D 4
Câu 39: Số hợp chất đơn chức là đồng phân cấu tạo của nhau có cùng CTPT C4H8O2, đều tác dụng được với dung dịch NaOH là:
A.5 B 3 C 6 D 4
Câu 40: Thủy phân este mạch hở B trong môi trường axit thu được axit cacboxylic X và
anđehit đơn chức no Y.Biết X tráng gương được.Vậy este B có công thức chung là:
A CnH2n -2O2 B CnH2n -2O4 C CnH2nO2 D CnH2n - 4O4
Câu 41: E là este tạo bởi axit cacboxylic X đơn chức ,no,mạch hở và ancol Y chưa no,2
chức mạch hở (có chứa 1 nối đôi) E có công thức chung là:
A CnH2n -2O4 B CnH2n -4O4 C CnH2n-6O4 D CnH2n -4O3
Câu 42: Có bao nhiêu trieste của glyxerol chứa đồng thời 3 gốc axit C17H35COOH,
C17H33COOH, C17H31COOH?
A 2 B 3 C 4 D 5
Trang 5Câu 43: Glyxerol và axit béo C17H35COOH có thể tạo được tối đa bao nhiêu este đa chức?
Câu 44: Đun nóng 2 chất X, Y có cùng CTPT là C5H8O2 trong dd NaOH thu được hỗn hợp 2 muối natri của 2 axit C3H6O2 và C3H4O2 cùng 2 sản phẩm khác X và Y thuộc chức hoá học
A este và axit B axit đơn chức
C este đơn chức D phenol và este
Câu 45: Este X có CTPT C4H8O2 Biết: X
2 +
+ H O H
Y1 + Y2 và Y1
2
+ O xt
Y2 Tên gọi của X là
A isopropyl fomat B etyl axetat C metyl propionat D n-propyl fomat
Câu 46: Chất hữu cơ X mạch hở có CTPT C4H6O2, Biết rằng:
X dd NaOH muối Y 0
NaOH CaO,t
etilen CTCT của X là:
A CH2=CH-CH2-COOH B CH2=CHCOOCH3
Câu 47: Đốt cháy hoàn toàn 3,2 gam một este đơn chức T thu được 3,52 gam CO2 và 1,152 gam H2O Biết khi hóa hơi 1 gam T ở điều kiện thích hợp thu được thể tích bằng thể tích của 3,2 gam O2 trong cung điều kiện Vậy số liên kết hoặc số vòng trong T là:
A 1 B 2 C 4 D 3
B.BÀI TẬP:
Dạng1: Dạng BT đốt cháy+Phản ứng thủy phân trong mt axit
Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn 0,09 gam một este đơn chức Y thu được 0,132 gam CO2 và 0,054 gam H2O.CTPT của Y là:
A C2H4O2 B C3H6O2 C CH2O2 D C4H8O2
Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol este X rồi dẫn sản phẩm cháy vào dung dịch nước vôi trong dư thu được 40 gam kết tủa CTCT của X là:
A HCOOC2H5 B CH3COOCH3 C HCOOCH3 D Đáp án khác Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn a gam một este A, sau phản ứng thu được 9,408 lit CO2 (đktc)
và 7,56 gam H2O Thể tích O2 cần dùng cho quá trình đốt cháy là 11,76 lit (đktc).CTPT của este A là:
A C4H8O2 B C3H6O2 C C2H4O2 D C5H10O2
Câu4:Khi đốt cháy hoàn toàn 1 este cho số mol CO2 và số mol H2O như nhau.Để thủy phân hoàn toàn 6 gam X cần 100 ml dung dịch NaOH 1M.CTPT của X là:
A.C2H4O2 B.C3H6O2 C.C4H8O2 D.C5H10O2
Câu 5: Cho 7,4 g este X no, đơn chức phản ứng với dd AgNO3/NH3 dư, thu được 21,6 g kết tủa CTPT của X là:
C HCOOC2H5 D HCOOCH(CH3)CH3
Trang 6Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn a g hỗn hợp các este no, đơn chức, mạch hở Sản phẩm cháy
được dẫn qua bình đựng dd Ca(OH)2 lấy dư thấy khối lượng bình tăng thêm 6,2 g Số mol
CO2 và số mol H2O sinh ra lần lượt là
A 0,10 và 0,10 B 0,2 và 0,2 C 0,10 và 0,01 D 0,05 và 0,05 Câu 7:Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một chất hữu cơ X cần 4,48 lit khí O2 (đktc) thu được
nCO2 : nH2O = 1:1.Biết rằng X tác dụng với dung dịch NaOH tạo ra 2 chất hữu cơ.CTCT của X là:
A.HCOOC3H7 B HCOOCH3 C CH3COOC2H5 D C2H5COOC2H5
Câu 8:Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 este no,đơn chức ta thu được 1,8 gam H2O Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp 2 este trên ta thu được hỗn hợp Y gồm ancol và axit Nếu đốt cháy ½ hỗn hợp Y thì thể tích CO2 thu được (ở đktc) là:
A 2,24 lit B 3,36 lit C 1,12 lit D 4,48 lit
Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một este đơn chức cần vừa đủ V lit O2 (ở đktc), thu được 6,72 lit khí CO2 (ở đktc) và 3,6 gam H2O Giá trị của V là:
A 8,96 lit B 11,2 lit C 6,72 lit D.4,48 lit
Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn 0,11g một este thu được 0,22g CO2 và 0,09g H2O CTPT của ancol và axit tạo thành este là
A CH4O và C2H4O2 B C2H6O và C2H4O2
C C2H6O và CH2O2 D C2H6O và C3H6O2
Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn 0,01 mol este X thu được 1,344 lít CO2 (đktc) và 0,9 g H2O Khi thủy phân 0,1 mol X bằng dd KOH thì thu được 0,2 mol ancol etylic và 0,1 mol muối CTCT của X là:
A CH3COOC2H5 B HCOOC2H5 C D CH2(COOC2H5)2
Câu 12: Thủy phân 4,3 g este X đơn chức, mạch hở (có xúc tác axit) đến khi phản ứng
hoàn toàn thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y và Z Khi cho Y và Z phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 21,6 g bạc CTCT của X là:
A CH3COOCH=CH2 B HCOOCH=CHCH3
C HCOOCH2CH=CH2 D HCOOC(CH3)=CH2
Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn 7,4 gam hỗn hợp hai este là đồng phân của nhau ta thu được 6,72 lit CO2(đktc) và 5,4 gam H2O.CTCT của 2 este là:
A.CH3COOC2H5 và C2H5COOCH3 B.C2H3COOCH3 và HCOOC3H5
C.CH3COOCH3 và HCOOC2H5 D.HCOOCH3 và CH3COOH
Câu 14:Đốt cháy hoàn toàn 34 gam 1 este đơn chức X cần 50,4 lit O2(đktc) thu được CO2
và hơi H2O với tỉ lệ số mol là 2:1.Đun nóng 1 mol X cần 2 mol NaOH.CTCT của X là:
A.CH3COOC6H5 B.C6H5COOCH3
C.C2H5COOC6H5 D.C6H5COOC2H5
Câu 15: Trong một bình kín chứa hơi chất hữu cơ X (có dạng CnH2nO2) mạch hở và O2
(số mol O2 gấp đôi số mol cần cho phản ứng cháy) ở 139,9oC, áp suất trong bình là 0,8 atm Đốt cháy hoàn toàn X sau đó đưa về nhiệt độ ban đầu, áp suất trong bình lúc này là 0,95 atm X có CTPT là:
A C4H8O2 B C3H6O2 C CH2O2 D C2H4O2
COOC2H5 |
COOC2H5
Trang 7Câu 16:Xà phòng hóa chất hữu cơ X thu được một muối Y và ancol Z Đốt cháy hoàn toàn 4,8 gam Z cần 5,04 lit O2 thu được lượng CO2 sinh ra nhiều hơn lượng H2O là 1,2 gam Nung muối Y với vôi tôi xút thu được khí T có tỉ khối so với H2 bằng 8.CTCT của
X là:
A.C2H5COOCH3 B.HCOOCH3 C.CH3COOCH3 D.CH3COOC2H5
Câu 17: Hỗn hợp X gồm 2 este no,đơn chức mạch hở.Đốt cháy hoàn toàn một lượng X cần dùng vừa đủ 3,976lit khí O2(đktc).thu được 6,38 gam CO2.Mặt khác,X tác dụng với dung dịch NaOH thu được một muối và 2 ancol là đồng đẳng kế tiếp CTPT của 2 este trong X là:
A.C2H4O2 và C3H6O2 B.C3H4O2 và C4H6O2 C.C3H6O2 và C4H8O2 D.C2H4O2 và C5H10O2
Câu 18: Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch AgNO3
trong NH3.Thể tích của 3,7 gam hơi X bằng thể tích của 1,6 gam O2 (ở cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất).Khi đốt cháy hoàn toàn 1 gam X thì thể tích CO2 thu được vượt quá 0,7 lit(đktc).CTCT thu gọn của X là:
A.OHCCH2CH2OH B.HOOCCHO
C.CH3COOCH3 D.HCOOC2H5
Câu 19: Este X mạch hở,được tạo thành từ axit đơn chức A và ancol B.Khi cho 0,2 mol X phản ứng hết với dung dịch NaOH thu được 32,8 gam muối.Để đốt cháy 1 mol B cần dùng 2,5 mol O2.CTCT của X là:
A.(CH3COO)2C2H4 B.(HCOO)2C2H4
C.C2H5COOCH3 D.(CH3COO)3C3H5
Câu 20:Để đốt cháy hết 1,88 gam 1 este cần 1 lượng vừa đủ là 1,904 lit O2(đktc) thu được
CO2 và hơi H2O với tỉ lệ thể tích tương ứng là 4:3.Biết rằng tỉ khối hơi của este so với không khí <6,5.CTPT của este là:
A.C8H12O5 B.C4H8O4 C.C10H14O5 D.C5H10O4
Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn 11,85 gam hỗn hợp hai este đơn chức X kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng cần dùng tối thiểu 63 lit không khí(đktc và trong không khí oxi chiếm 20% về thể tích).Toàn bộ sản phẩm cháy được dẫn qua bình 1 dựng H2SO4 đặc,bình 2 đựng KOH dư thì thấy khối lượng bình 1 tăng m gam,bình 2 tăng 23,1 gam.CTCT của 2 este trong X là:
A.HCOOC2H5 và HCOOC3H7 B.HCOOC2H3 và HCOOC3H5
C.CH3COOCH3 và CH3COOC2H5 D.HCOOCCH và HCOOC3H3
Câu 22: Hỗn hợp E gồm 2 chất hữu cơ A,B có cùng chức hóa học.Đun nóng 13,6 gam hỗn hợp E với dung dịch NaOH dư thu được sản phẩm gồm 1 muối duy nhất của một axit đơn chức không no và hỗn hợp hai ancol no,đơn chức,là đồng đẳng kế tiếp của nhau.Đốt cháy hoàn toàn 27,2 gam hỗn hợp E phải dùng hết 33,6 lit khí O2 , thu được 29,12 lit khí
CO2 và hơi nước(các khí đo ở đktc).CTPT của A,B là:
A.C2H4O2 và C4H6O2 B.C2H2O2 và C3H4O2 C.C4H6O2 và C5H8O2 D.C4H8O2 và C5H10O2
Câu 23: Đốt cháy 1 este đơn chức người ta thu được thể tích CO2 bằng thể tích H2O và gấp 4 lần thể tích Este.Mặt khác ,nếu thủy phân 2,2 gam este trên trong NaOH dư ,sau đó chưng cất ,người ta thu được 1,15 gam rượu.CTCT của este đó là:
A.C2H5COOC2H5 B.C2H5COOCH3
C.CH3COOCH3 D.CH3COOC2H5
Trang 8Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn 3,225 gam hỗn hợp 2 este X, Y là đồng phân của nhau thu được 3,36 lit khí CO2 (đktc) và 2,7 gam H2O X, Y có CTCT là:
A C2H3COOCH3 và HCOOC3H5 B CH3COOCH3 và CH3COOC3H5
C C2H3COOCH3 và CH3COOC3H5 D Kết quả khác
Câu 25:Để đốt cháy hoàn toàn 1 mol este no, đơn chức, mạch hở X cần dùng 3,5 mol
O2.CTPT của X là:
A CH3COOCH3 B HCOOCH3 C CH3COOC2H5 D C2H5COOCH3
Câu 26: X là hỗn hợp 2 este tạo bởi cùng một axit đơn chức với 2 rượu đơn chức là đồng đẳng liên tiếp của nhau Đốt cháy 16,4 gam X thu được 37,4 gam CO2 và 12,6 gam
H2O.Vậy CTPT của 2 este là:
A C5H8O2 và C6H10O2 B C4H8O2 và C5H10O2
C C3H6O2 và C4H8O2 D C3H4O2 và C4H6O2
Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn a mol một este A của axit acrylic với ancol no,đơn chức thu được 2,64 gam CO2 và 0,81 gam H2O.Giá trị của a là:
A 0,01 mol B 0,015 mol C 0,02 mol D 0,06 mol Câu 28: Hỗn hợp Z gồm 2 este X và Y tạo bởi cùng một ancol và hai axit caboxylic kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng (MX<MY) Đốt cháy hoàn toàn m gam Z cần dùng 6,16 lit khí O2(đktc), thu được 5,6 lit khí CO2 (đktc) và 4,5 gam H2O.CTCT của este X và giá trị của m tương ứng là:
A CH3COOCH3 và 6,7 B HCOOC2H5 và 9,5
C HCOOCH3 và 6,7 D (HCOO)2C2H4 và 6,6
Câu 29: X là hỗn hợp hai este đơn chức (tạo bởi cùng một axit caboxylic với 2 ancol là đồng đẳng kế tiếp của nhau) Đốt cháy hoàn toàn một lượng X cần vừa đủ 25,2 lit O2
(đktc), sau phản ứng thu được 21,28 lit khí CO2 (đktc) và 11,7 gam H2O % khối lượng một este trong X là:
A 66,67% B 40,00% C 36,00% D 83,3% Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp 2 este, cho toàn bộ sản phẩm cháy lần lượt qua binh 1 đựng P2O5 dư rồi bình 2 đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, thấy khối lượng bình 1 tăng 6,21 gam, bình 2 có 34,5 gam kết tủa Các este trên thuộc loại:
A Este no, đa chức B Este không no, đơn chức
C Este no,đơn chức D Este không no, đa chức
Dạng 2: Xà phòng hóa este đơn chức + đa chức
Câu 1: Thủy phân 8,8 gam este X có CTPT là C4H8O2 bằng dung dịch NaOH vừa đủ thu được 4,6 gam ancol Y và muối có khối lượng là:
A 4,1 gam B 4,2 gam C 8,2 gam D 3,4 gam
Câu 2: Cho 3,52 gam chất A có CTPT C4H8O2 tác dụng với 0,6 lit dung dịch NaOH 0,1M Sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được 4,08 gam chất rắn Vậy A là:
A C3H7COOH B HCOOC3H7 C C2H5COOCH3 D CH3COOC2H5
Câu 3: Chất hữu cơ Y Có CTPT là C4H8O2 Cho 0,1 mol Y tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH thu được 8,2 gam muối.CTCT của Y là:
A HCOOC3H7 B CH3COOC2H5 C C2H5COOCH3 D C3H7COOH Câu 4: Cho este đơn chức X tác dụng với dung dịch NaOH thu được 9,52 gam muối natri fomat và 8,4 gam ancol CTCT của X là:
A Metyl fomat B etyl fomat C propyl fomat D butyl fomat
Trang 9Câu 5: Cho 14,8 gam một este no,đơn chức A tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 2M Biết A có khả năng tham gia phản ứng tráng gương CTCT của A là:
A CH3COOC2H3 B HCOOCH3 C C2H3COOCH3 D HCOOC2H5
Câu 6:Một este đơn chức, mạch hở có khối lượng là 12,9 gam tác dụng vừa đủ với 150
ml dung dịch KOH 1M sau phản ứng thu được một muối và 1 anđehit.CTCt của este là:
A HCOOCH=CH-CH3 B CH3COOCH=CH2
C C2H5COOCH=CH2 D HCOOCH=CH2
Câu 7:Este X có tỉ khối so với khí CO2 bằng 2.Xà phòng hóa hoàn toàn 0,1 mol X bằng
100 ml dung dịch MOH 1M (M là kim loại kiềm).Sau phản ứng ,cô cạn thu được 9,8 gam chất rắn khan và 4,6 gam chất hữu cơ A.Kim lại M và CTCT của este là:
A K và CH3COOC2H5 B.Na và CH3COOC2H5
C K và CH3COOC3H7 D.Na và HCOOC2H5
Câu 8:Một este X tạo bởi axit đơn chức và ancol đơn chức có tỉ khối so với CO2 là 2 Khi đun nóng este này với dung dịch NaOH tạo ra muối có khối lượng bằng 17/22 khối lượng este đã phản ứng CTCT của este là:
A CH3COOCH3 B HCOOC3H7 C CH3COOC2H5 D C2H5COOCH3
Câu 9: Đốt cháy 1,7 gam este X cần 2,52 lit O2 (đktc), sinh ra CO2 và H2O với tỉ lệ số mol tương ứng là nCO2 : nH2O =2 Đun nóng 0,01 mol X với dung dịch NaOH thấy có 0,02 mol NaOH tham gia phản ứng Biết X không có chức ete, không phản ứng với Na ở điều kiện bình thường và không khử được AgNO3 / NH3 ngay cả khi đun nóng, MX < 140 đvC CTCT của X là:
A HCOOC6H5 B CH3COOC6H5 C C2H5COOC6H5 D C2H3COOC6H5
Câu 10: Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn.Giá trị của m là:
A 10, 4 gam B 3, 28 gam C 8,56 gam D 8, 2 gam Câu 11: X là một este đơn chức, có tỉ khối hơi đối với CH4 là 5,5 Nếu đem đun 2,2 gam
X với dung dịch NaOH dư thì thu được 2,05 gam muối CTCT thu gọn của X là:
A CH3COOC2H5 B HCOOC3H7 C C2H5COOCH3 D HCOOCH(CH3)2 Câu 12: Khi cho 12,9 gam một este đơn chức mạch hở tác dụng hết với 150 ml dung dịch KOH 1M thì thu được một muối và một anđehit CTCT của este là:
A HCOOCH=CH-CH3 B CH3COOCH=CH2
C CH2=CHCOOCH3 D Cả A và B đều đúng
Câu 13: Đun nóng 6,8 gam phenyl axetat với 75 ml dung dịch NaOH 1M.Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn Biết hiệu suất phản ứng là 100% Giá trị của
m là:
A 4,1 gam B 6,15 gam C 4,9 gam D 7,7 gam
Câu 14: Xà phòng hóa hoàn toàn 4,4 gam etyl axetat bằng 80 gam dung dịch NaOH 5%
Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan.Giá trị của m là:
A 6,2 gam B 6,3 gam C 6,5 gam D 6,1 gam
Câu 15: Khi đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam chất hữu cơ X đơn chức thu được sản phẩm cháy chỉ gồm 4,48 lit CO2 (ở đktc) và 3,6 gam H2O Nếu cho 4,4 gam hợp chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 4,8 gam muối của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z.Tên của X là:
A Etyl propionat B Metyl propionat C Isopropyl axetat D Etyl axetat Câu 16: Một este đơn chức X có tỉ khối so với oxi bằng 3,125 Biết 30 gam X tác dụng với 200 ml NaOH 2M thu được 32,8 gam bã rắn.CTCT của X là:
Trang 10A CH3-COOCH=CH-CH3 B C2H5COOCH=CH2
C CH2=CHCOOCH2-CH3 D CH2=CHCOOCH2-CH2-CH3
Câu 17: X là một este no,đơn chức có tỉ khối so với CH4 là 5,5 Nếu đem đun 2,2 gam este X với dung dịch NaOH(dư), thu được 2,05 gam muối.CTCT thu gọn của X là:
A HCOOCH2CH2CH3 B C2H5COOCH3
C CH3COOC2H5 D HCOOCH(CH3)2
Câu 18: Thủy phân hoàn toàn 10 gam este X bằng 100 ml dung dịch NaOH 1,5M thu được 11,4 gam chất rắn.CTCT của X là:
A CH3COOCH2-CH=CH2 B HCOOCH2-CH=CH-CH3
C CH3COOCH2-CH=CH-CH3 D CH2=CH-COOCH2-CH3
Câu 19: chất hữu cơ X có CTPT là C5H8O2 Cho 5 gam X tác dụng hết với dung dịch NaOH, thu được một hợp chất hữu cơ không làm mất màu nước brom và 3,4 gam một muối.CTCt của X là:
A CH3COOC(CH3)=CH2 B HCOOC(CH3)=CH-CH3
C HCOOCH2CH=CHCH3 D HCOOCH=CHCH2CH3
Câu 20: Xà phòng hóa chất hữu cơ X đơn chức được 1 muối Y và ancol Z Đốt cháy hoàn toàn 4,8 gam Z cần 5,04 lit O2 (đktc) thu được lượng CO2 sinh ra nhiều hơn lượng H2O là 1,2 gam Nung muối Y với vôi tôi xút thu được khí T có tỉ khối hơi đối với H2 là 8 CTCT của X là:
A C2H5COOCH3 B CH3COOCH3 C HCOOCH3 D CH3COOC2H5
Câu 21: Câu 6:A là hợp chất hữu cơ có mạch cacbon không phân nhánh có công thức phân tử là C6H10O4 Cho A tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư tạo ra 2 ancol đơn chức có số nguyên tử cacbon gấp đôi nhau.CTCT của A là:
A.CH3COOCH2CH2COOCH3 B.CH3CH2OOCCH2OOCCH2CH3
C.CH3COOCH2COOCH2CH3 D.CH3CH2OOCCH2COOCH3
Câu 22: Xà phòng hóa 0,1 mol este E cần 0,3 mol NaOH, thu được hỗn hợp gồm các chất hữu cơ CHO2Na, C2H3O2Na, C3H3O2Na và 92, gam rượu X E có CTPT là:
A C9H12O6 B C9H10O4 C C10H16O6 D C12H16O6
Câu 23: Đun 0,1 mol X với lượng vừa đủ dung dịch NaOH thu được 14,8 gam muối của axit hữu cơ Y và 0,2 mol ancol đơn chức có khối lượng là 9,2 gam CTCT của X là:
A (COOCH3)2 B CH2 (COOC2H5)2 C (COOC2H5)2 D CH2(COOCH3)2
Câu 24: Một hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C7H12O4 Biết X chỉ có một loại nhóm chức, khi cho 16 gam X tác dụng vừa đủ với 200 gam dung dịch NaOH 4% thì thu được một ancol Y và 17,8 gam hỗn hợp hai muối.CTCT thu gọn của X là:
A CH3OOCCH2CH2COOC2H5 B CH3COO(CH2)3OOCCH3
C CH3COO(CH2)2OOCC2H5 D CH3COOCH2OOCC3H7
Câu 25: Cho 32,7 gam chất hữu cơ X chỉ chứa một loại nhóm chức tác dụng với 1,5 lit dung dịch NaOH 0,5M thu được 36,9 gam muối và 0,15 mol ancol.Lượng NaOH dư có thể trung hòa hết 0,5 lit dung dịch HCl 0,6M.CTCT thu gọn của X là:
A.CH3COOC2H5 B.(CH3COO)2C2H4
C.(CH3COO)3C3H5 D.C3H5(COOCH3)3
Câu 26:Cho 0,1 mol este tạo bởi axit 2 chức và ancol đơn chức tác dụng với NaOH thu được 6,4 gam rượu và 1 lượng muối nhiều hơn lượng este là 13,56%(so với lượng este).Khối lượng của muối thu được là:
A.15,8 gam B.25,6 gam C.21,3 gam D.13,4 gam