Với mục tiêu giúp học sinh khắc sâu kiến thức hơn môn Giáo dục công dân lớp 12; Tailieu.vn giới thiệu đến các bạn 300 bài tập trắc nghiệm sẽ được đề cập trong tài liệu này, mời các bạn cùng tham khảo!
Trang 1Tr n Túầ
300 CÂU H I TR C NGHI M GIÁO D C CÔNG DÂN 12Ỏ Ắ Ệ Ụ
Câu 1. Chính tr xu t hi n khi nào?ị ấ ệ
a. Khi nhà nước ra đ iờ
b. Khi xã h i có s phân hóa giàu – nghèoộ ự
c. Khi có s xu t hi n các đ ng phái chính trự ấ ệ ả ị
d. Khi xã h i có s phân chia giai c p ộ ự ấ
Câu 2. Hoàn thành đ nh nghĩa sau: « Chính tr là khoa h c nghiên c u v m i quan h ị ị ọ ứ ề ố ệ
gi a con ngữ ười, giai c p, đ ng phái, dân t c trong vi c …, …, …. và … quy n l c ấ ả ộ ệ ề ựchính tr »ị
a. giành, gi , t ch c, th c thiữ ổ ứ ự
b. gi , giành, t ch c, th c thiữ ổ ứ ự
c. đ u tranh, giành th ng l i, t ch c chính quy n, th c thi quy n l cấ ắ ợ ổ ứ ề ự ề ự
d. đ u tranh giai c p, giành chính quy n, t ch c b máy, th c thi quy n l cấ ấ ề ổ ứ ộ ự ề ự
Câu 3.Trong trường ngh , môn chính tr có m y ch c năng c b n ?ề ị ấ ứ ơ ả
a. 2
b. 3
c. 4
d. 5
Câu 4. Ch c năng c b n c a môn h c chính tr trong trứ ơ ả ủ ọ ị ường ngh là?ề
a. Giáo d c văn hóa ngh thu t, chính tr pháp lu tụ ệ ậ ị ậ
b. Đào t o và giáo d c ph m ch t đ o đ c, t tạ ụ ẩ ấ ạ ứ ư ưởng tình c m c a ngả ủ ười cách m ngạ
c. Rèn luy n ph m ch t đ o đ c, t tệ ẩ ấ ạ ứ ư ưởng, tình c m, l i s ngả ố ố
d. Nh n th c khoa h c và giáo d c t tậ ứ ọ ụ ư ưởng ph m ch t đ o đ c, l i s ngẩ ấ ạ ứ ố ố
Câu 5. Trong l ch s phát tri n các hình thái kinh t xã h i, chính tr xu t hi n vào ị ử ể ế ộ ị ấ ệ
Câu 6. Ch c năng chung c a môn h c chính tr là?ứ ủ ọ ị
a. Góp ph n đào t o ngầ ạ ười lao đ ng v a có đ c, v a có tàiộ ừ ứ ừ
b. Góp ph n đào t o ngầ ạ ười lao đ ng có ki n th c, k năng ngh nghi p ộ ế ứ ỹ ề ệ
Trang 2c. Góp ph n đào t o ngầ ạ ười lao đ ng có ph m ch t đ o đ c, ý th c k lu t trong lao ộ ẩ ấ ạ ứ ứ ỷ ậ
a. Đ xây d ng đ t nể ự ấ ước trong th i k CNH, HĐH.ờ ỳ
b. Đ v ng vàng t tể ữ ư ưởng trước các lu n đi u xuyên t c, th đo n ch ng phá c a k ậ ệ ạ ủ ạ ố ủ ẻthù
c. Đ tr thành m t công dân t t, ch p hành ch trể ở ộ ố ấ ủ ương c a Đ ng, pháp lu t c a Nhà ủ ả ậ ủ
Câu 11.C. Mác, Ph. Ăngghen có ki n th c thiên tài trong nhi u lĩnh v c nh : ế ứ ề ự ư
a. Tri t h c, kinh t chính tr , toán h c, quân sế ọ ế ị ọ ự
b. Văn hóa, l ch s , hóa h c, quân sị ử ọ ự
c. Thiên văn, đ a lý, y h c, âm nh cị ọ ạ
d. M h c, tâm lý h c, quan h qu c tỹ ọ ọ ệ ố ế
Câu 12. H c thuy t Mác đọ ế ược hình thànhvào giai đo n nào?ạ
a. 18481895
b. 18481859
Trang 3Câu 14. Đ nêu cao tính đoàn k t c a giai c p vô s n Lênin đã đ ra kh u hi u nào?ể ế ủ ấ ả ề ẩ ệ
a. “B n phố ương vô s n đ u là anh em”ả ề
b. “Vô s n th gi i và các dân t c b áp b c đoàn k t l i”ả ế ớ ộ ị ứ ế ạ
c. “Vô s n th gi i và nhân dân c n lao đoàn k t l i”ả ế ớ ầ ế ạ
d. “Nhân dân các nước thu c đ a trên th gi i đoàn k t l i”ộ ị ế ớ ế ạ
Câu 15. Nh ng thành t u lý lu n là ngu n g c lý lu n tr c ti p hình thành ch ữ ự ậ ồ ố ậ ự ế ủnghĩa Mác – Lênin là:
a. Tri t h c c đi n Đ c, Kinh t chính tr h c Anh, Ch nghĩa xã h i không tế ọ ổ ể ứ ế ị ọ ủ ộ ưởng Pháp
b. Tri t h c Nga, Kinh t chính tr h c Anh, Ch nghĩa xã h i không tế ọ ế ị ọ ủ ộ ưởng Pháp
c. Tri t h c c đi n Đ c, Kinh t chính tr h c Anh, Ch nghĩa xã h i khoa h c Phápế ọ ổ ể ứ ế ị ọ ủ ộ ọ
d. Tri t h c c đi n Ý, Kinh t chính tr h c Pháp, Ch nghĩa xã h i khoa h c Anhế ọ ổ ể ế ị ọ ủ ộ ọ
Câu 16. Nh ng thành t u khoa h c t nhiên là c s khoa h c tr c ti p hình thành ch ữ ự ọ ự ơ ở ọ ự ế ủnghĩa Mác là:
a. Đ nh lu t Becnuly, H c thuy t giá tr th ng d c a C. Mác, Thuy t chính danh c a ị ậ ọ ế ị ặ ư ủ ế ủ
Trang 4c. Phong trào công nhân d t Paris (Pháp), Hi n chệ ở ế ương c a công nhân Anh, Công ủnhân d t Nga.ệ ở
d . Phong trào công nhân c khí Pháp, Công nhân luy n kim Anh, Công nhân than ơ ở ệ ở ở
Đ c.ứ
Câu 18. Các b ph n lý lu n c u thành nên ch nghĩa Mác bao g m? ộ ậ ậ ấ ủ ồ
a. Tri t h c, Lu t h c, Chính tr h cế ọ ậ ọ ị ọ
b. Tri t h c, Kinh t chính tr h c, Ch nghĩa xã h i khoa h c ế ọ ế ị ọ ủ ộ ọ
c. Tri t h c, Chính tr h c, Ch nghĩa xã h i khoa h cế ọ ị ọ ủ ộ ọ
d. Kinh t h c, Chính tr h c, Ch nghĩa xã h i khoa h c.ế ọ ị ọ ủ ộ ọ
Câu 19. Ngu n g c lý lu n tr c ti p đ tri t h c Mác ra đ i là:ồ ố ậ ự ế ể ế ọ ờ
a. Tri t h c Trung Qu c c đ iế ọ ố ổ ạ
b. Tri t h c Hy L p – La Mã c đ iế ọ ạ ổ ạ
c. Tri t h c c đi n Đ cế ọ ổ ể ứ
d. Tri t h c Tây Âu c đ iế ọ ổ ạ
Câu 20. Ngu n g c lý lu n tr c ti p hình thành kinh t chính tr Mác là:ồ ố ậ ự ế ế ị
a. Kinh t c đi n Anhế ổ ể
b. Cách m ng công nghi p Anhạ ệ
c. Thuy t tr ng nôngế ọ
d. Thuy t tr ng thế ọ ương
Câu 21. Ngu n g c lý lu n tr c ti p hình thành nên ch nghĩa xã h i khoa h c là:ồ ố ậ ự ế ủ ộ ọ
a. T tư ưởng xã h i ch nghĩa c a Tomazo Campnelaộ ủ ủ
b. T tư ưởng xã h i ch nghĩa c a Gieerrac Uynxtteliộ ủ ủ
c. T tư ưởng xã h i ch nghĩa th k XVIIIộ ủ ế ỷ
d. Ch nghĩa xã h i không tủ ộ ưởng Phápở
Câu 22.Trước khi có h c thuy t Mác, phong trào đ u tranh c a giai c p vô s n ch ng ọ ế ấ ủ ấ ả ốgiai c p t s n đ u là:ấ ư ả ề
a. T giácự
b. T phátự
c. Th ng l iắ ợ
d. Th t b iấ ạ
Câu 23.Ch nghĩa xã h i khoa h c ra đ i t đi u ki n kinh t xã h i nào?ủ ộ ọ ờ ừ ề ệ ế ộ
a. S ra đ i chính Đ ng c a giai c p công nhânự ờ ả ủ ấ
b. S phát tri n l n m nh c a phự ể ớ ạ ủ ương th c s n xu t t b n và s l n m nh c a giai ứ ả ấ ư ả ự ớ ạ ủ
c p công nhânấ
c. S ng h c a t ng l p nông dân và đ i ngũ trí th c đ i v i giai c p công nhânự ủ ộ ủ ầ ớ ộ ứ ố ớ ấ
Trang 5d. Giai c p công nhân đã th c s giác ng v s m nh c a giai c p mình ấ ự ự ộ ề ứ ệ ủ ấ
Câu 24. S phát minh và ng d ng r ng rãi các thành t u khoa h c (c khoa h c lý ự ứ ụ ộ ự ọ ả ọ
lu n và khoa h c t nhiên) cu i th k XIX Châu Âu đã tác đ ng nh th nào đ n ậ ọ ự ố ế ỷ ở ộ ư ế ế
d. G n v i s hình thành nên loài ngắ ớ ự ười
Câu 29. Theo ch nghĩa Mác – Lênin, m i quan h gi a v t ch t và ý th c đủ ố ệ ữ ậ ấ ứ ược th ể
hi n nh th nào?ệ ư ế
a. V t ch t có trậ ấ ước, ý th c có sau, v t ch t quy t đ nh ý th c. Ý th c có s tác đ ng ứ ậ ấ ế ị ứ ứ ự ộ
tr l i đ i v i v t ch t.ở ạ ố ớ ậ ấ
Trang 6b. Ý th c có trứ ước, v t ch t có sau, ý th c quy t đ nh v t ch t. V t ch t có s tác ậ ấ ứ ế ị ậ ấ ậ ấ ự
đ ng tr l i đ i v i ý th c.ộ ở ạ ố ớ ứ
c. V t ch t và ý th c cùng ra đ i, v t ch t quy t đ nh ý th c. Ý th c có s tác đ ng ậ ấ ứ ờ ậ ấ ế ị ứ ứ ự ộ
tr l i đ i v i v t ch t.ở ạ ố ớ ậ ấ
d. V t ch t, ý th c cùng ra đ i và t n t i, v t ch t và ý th c không có s quy t đ nh ậ ấ ứ ờ ồ ạ ậ ấ ứ ự ế ị
a. Ch đ n thu n tăng lên v kh i lỉ ơ ầ ề ố ượng, tr ng lọ ượng, kích c ỡ
b. Là s bi n đ i liên t c không đ nh hình đự ế ổ ụ ị ượ ừ ạc t d ng này qua d ng khácạ
c. Đi t cao xu ng th p, đi t hoàn thi n đ n hoàn thi n h n, không có s phát tri n ừ ố ấ ừ ệ ế ệ ơ ự ể
Câu 33. Quy trình nh n th c c a con ngậ ứ ủ ườ ải tr i qua các giai đo n nào sau đây?ạ
a. T tr c quan sinh đ ng đ n t duy tr u từ ự ộ ế ư ừ ượng
Trang 7Câu 35. Giai đo n sau c a quá trình nh n th c (nh n th c lý tính) con ngạ ủ ậ ứ ậ ứ ở ười, bao
Câu 37. Phép bi n ch ng duy v t có nh ng nguyên lý c b n là:ệ ứ ậ ữ ơ ả
a. Nguyên lý v m i liên h ph bi n và nguyên lý v s phát tri n.ề ố ệ ổ ế ề ự ể
b. Nguyên lý v chung và riêng, nguyên lý v xu hề ề ướng phát tri n.ể
c. Nguyên lý v s t n t i và nguyên lý v s phát tri nề ự ồ ạ ề ự ể
d. Nguyên lý v ch quan và khách quan và nguyên lý phát tri n s v t, hi n tề ủ ể ự ậ ệ ượng
Câu 38. Trong các hình th c v n đ ng sau c a v t ch t thì hình th c v n đ ng nào là ứ ậ ộ ủ ậ ấ ứ ậ ộcao nh t?ấ
a. Ph n ánh th gi i khách quan vào b óc ngả ế ớ ộ ười
b. Tính ch quan c acon ngủ ủ ười
c. Ch đ ng, sáng t o và linh ho tủ ộ ạ ạ
d. Ph thu c hoàn toàn vào th gi i khách quanụ ộ ế ớ
Câu 40. Ph n ánh đ c bi t c a b óc con ngả ặ ệ ủ ộ ườ ới v i hi n th c khách quan đệ ự ược th ể
hi n nh th nào?ệ ư ế
a. Ph n ánh có s tích c c, ch đ ng, sáng t o.ả ự ự ủ ộ ạ
b. Ph n ánh có quy trình t trao đ i thông tin gi a ch th và đ i tả ự ổ ữ ủ ể ố ượng có ch n l c vàọ ọ
đ nh hị ướng, mô hình hóa trong t duy, hi n th c hóa qua ho t đông th c ti n.ư ệ ự ạ ự ễ
c. C a,b đ u đúngả ề
d. C a,b đ u sai.ả ề
Trang 8Câu 41. Ý nghĩa phương pháp lu n c a nguyên lý v m i liên h ph bi n là?ậ ủ ề ố ệ ổ ế
a. Có quan đi m toàn di n trong nhìn nh n và đánh giá v s v t và hi n tể ệ ậ ề ự ậ ệ ượng
b. Có quan đi m l ch s trong nhìn nh n và đánh giá v s v t và hi n tể ị ử ậ ề ự ậ ệ ượng
c. Có quan đi m tể ương đ i trong nhìn nh n và đánh giá v s v t và hi n tố ậ ề ự ậ ệ ượng
d. Có quan đi m tuy t đ i trong nhìn nh n và đánh giá v s v t và hi n tể ệ ố ậ ề ự ậ ệ ượng
Câu 42. Nguyên nhân c a s phát tri n trong các s v t hi n tủ ự ể ự ậ ệ ượng là?
a. Do s tác đ ng t bên ngoài lên s v t hi n tự ộ ừ ự ậ ệ ượng
b. Do m t l c lộ ự ượng siêu nhiên tác đ ng và chi ph i đ n s phát tri n ộ ố ế ự ể
c. Do s liên h tác đ ng qua l i gi a các m t, các y u t bên trong c a s v t hi n ự ệ ộ ạ ữ ặ ế ố ủ ự ậ ệ
tượng
d. Do ý mu n ch quan c a con ngố ủ ủ ười khi n s v t hi n tế ự ậ ệ ượng phát tri n nhanh ho c ể ặ
ch m.ậ
Câu 43. Ý nghĩa phương pháp lu n c a nguyên lý v s phát tri n là?ậ ủ ề ự ể
a. Đòi h i xem xét s v t hi n tỏ ự ậ ệ ượng trong xu hướng v n đ ng, phát tri nậ ộ ể
b. Ho t đ ng nh n th c c a con ngạ ộ ậ ứ ủ ười không được b o th , đ nh ki n, nhìn m t m t, ả ủ ị ế ộ ặ
b. Không t n t i c m tính, không đ ng nh t v i v t thồ ạ ả ồ ấ ớ ậ ể
c. T n t i bên ngoài, không l thu c vào c m giácồ ạ ệ ộ ả
d. Luôn chuy n hóa t d ng này sang d ng khácể ừ ạ ạ
Câu 45. Phép bi n ch ng duy v t có nh ng quy lu t c b n là:ệ ứ ậ ữ ậ ơ ả
a. Quy lu t mâu thu n, quy lu t lậ ẫ ậ ượng ch t, quy lu t ph đ nh c a ph đ nhấ ậ ủ ị ủ ủ ị
b. Quy lu t không mâu thu n, quy lu t lậ ẫ ậ ượng ch t, quy lu t ph đ nh c a ph đ nhấ ậ ủ ị ủ ủ ị
c. Quy lu t t nhiên, quy lu t xã h i, quy lu t ph đ nh c a ph đ nh.ậ ự ậ ộ ậ ủ ị ủ ủ ị
d. Quy lu t c b n, quy lu t không c b n, quy lu t đ u tranh giai c p.ậ ơ ả ậ ơ ả ậ ấ ấ
Câu 46. Trong nh ng quy lu t c a phép bi n ch ng duy v t, quy lu t nào v ch ra ữ ậ ủ ệ ứ ậ ậ ạngu n g c đ ng l c c a s phát tri n?ồ ố ộ ự ủ ự ể
Trang 9a. Quy lu t mâu thu nậ ẫ
b. Quy lu t lậ ượng ch tấ
c. Quy lu t ph đ nh ậ ủ ị
d. Quy lu t t nhiên.ậ ự
Câu 48. Trong nh ng quy lu t c b n c a phép bi n ch ng duy v t, quy lu t nào v chữ ậ ơ ả ủ ệ ứ ậ ậ ạ
ra khuynh hướng c a s phát tri n?ủ ự ể
a. T thân v n đ ng, do mâu thu n bên trong quy t đ nh.ự ậ ộ ẫ ế ị
b. Mâu thu n bên ngoài và mâu thu n bên trong quy t đ nh.ẫ ẫ ế ị
c. Do mâu thu n bên ngoài và s tẫ ự ương tác các s v t quy t đ nh.ự ậ ế ị
d. Do tác nhân bên ngoài tác đ ng và chi ph i s v t hi n tộ ố ự ậ ệ ượng
Câu 50. Theo ch nghĩa Mác –Lênin, tính th ng nh t c a th gi i th hi n :ủ ố ấ ủ ế ớ ể ệ ở
a. Ho t đ ng v t ch t, ho t đ ng tinh th nạ ộ ậ ấ ạ ộ ầ
b. Ho t đ ng xã h i, lao đ ng, ngôn ngạ ộ ộ ộ ữ
c. Ho t đ ng s ng, ho t đ ng văn hóa ngh thu t, ho t đ ng chính trạ ộ ố ạ ộ ệ ậ ạ ộ ị
d. Ho t đ ng s n xu t v t ch t, ho t đ ng chính tr xã h i, ho t đ ng th c nghi mạ ộ ả ấ ậ ấ ạ ộ ị ộ ạ ộ ự ệ
Câu 52. Vai trò c a th c ti n đ i v i ho t đ ng nh n th c c a con ngủ ự ễ ố ớ ạ ộ ậ ứ ủ ười là:
a. Không có s tác đ ng qua l i l n nhau, t n t i đ c l p tách r i.ự ộ ạ ẫ ồ ạ ộ ậ ờ
b. Có nh hả ưởng không nh trong hình thành nh n th c c a con ngỏ ậ ứ ủ ười
c. Là c s , ngu n g c c a nh n th c, đ ng l c, m c đích c a nh n th c, tiêu chu n ơ ở ồ ố ủ ậ ứ ộ ự ụ ủ ậ ứ ẩ
Trang 10a. Ho t đ ng tinh th nạ ộ ầ
b. “S n xu t” ra con ngả ấ ười
c. Hình thành nên giai c pấ
d. S phát tri n c a s n xu t v t ch tự ể ủ ả ấ ậ ấ
Câu 54. Theo h c thuy t Mác, b n ch t c a con ngọ ế ả ấ ủ ười là:
a. Hoàn c nh xã h i.ả ộ
b. N l c c a m i cá nhân.ỗ ự ủ ỗ
c. T ng hòa các m i quan h xã h i.ổ ố ệ ộ
d. Giáo d c c a gia đình, nhà trụ ủ ường và xã h i.ộ
Câu 55. Phương th c s n c a m t hình thái kinh t xã h i là gì?ứ ả ủ ộ ế ộ
a. Cách th c ti n hành t ch c s n xu t v t ch tứ ế ổ ứ ả ấ ậ ấ
b. Cách th c t ch c chính tr xã h iứ ổ ứ ị ộ
c. Cách th c t ch c và ho t đ ng chính quy nứ ổ ứ ạ ộ ề
d. Cách th c t ch c ho t đ ng đ i n i và đ i ngo iứ ổ ứ ạ ộ ố ộ ố ạ
Câu 56. Phương th c s n xu t bao g m nh ng y u t nào sau đây?ứ ả ấ ồ ữ ế ố
a. L c lự ượng s n xu t và Quan h s n xu tả ấ ệ ả ấ
b. L c lự ượng s n xu t và Ki n trúc thả ấ ế ượng t ngầ
Câu 58. S v n đ ng và phát tri n c a xã h i bao g m quy lu t c b n là:ự ậ ộ ể ủ ộ ồ ậ ơ ả
a. Quy lu t v s phù h p c a quan h s n xu t v i tính ch t và trình đ c a l c ậ ề ự ợ ủ ệ ả ấ ớ ấ ộ ủ ự
lượng s n xu tả ấ
b. Quy lu t v m i quan h bi n ch ng gi a c s h t ng và ki n trúc thậ ề ố ệ ệ ứ ữ ơ ở ạ ầ ế ượng t ngầ
c. C a,b đ u đúngả ề
d. C a,b đ u saiả ề
Câu 59. L c lự ượng s n xu t là:ả ấ
a. M i quan h gi a con ngố ệ ữ ườ ớ ư ệ ải v i t li u s n xu t trong xã h i ấ ộ
b. M i quan h gi a con ngố ệ ữ ườ ới v i ch th kinh t trong quan h kinh tủ ể ế ệ ế
c. M i quan h gi a con ngố ệ ữ ườ ới v i con người trong quá trình t ch c s n xu tổ ứ ả ấ
Trang 11d. M i quan h gi a con ngố ệ ữ ườ ớ ựi v i t nhiên, th hi n trình đ chinh ph c t nhiên c aể ệ ộ ụ ự ủ con người
Câu 60. L c lự ượng s n xu t bao g m:ả ấ ồ
a. T li u s n xu t và ngư ệ ả ấ ười lao đ ngộ
b. T li u sinh ho t và ngư ệ ạ ười lao đ ngộ
c. Con người và các quan h s n xu tệ ả ấ
d. T li u s n xu t và t li u tiêu dùng c a con ngư ệ ả ấ ư ệ ủ ười
Câu 61. Quan h s n xu t là:ệ ả ấ
a. Quan h gi a con ngệ ữ ườ ớ ự ượi v i l c l ng s n xu tả ấ
b. Quan h gi a con ngệ ữ ườ ớ ựi v i s phát tri n kinh t xã h iể ế ộ
c. M i quan h gi a con ngố ệ ữ ườ ới v i con người trong quá trình t ch c s n xu tổ ứ ả ấ
d. M i quan h gi a con ngố ệ ữ ườ ớ ựi v i t nhiên, th hi n trình đ chinh ph c t nhiên c aể ệ ộ ụ ự ủ con người
Câu 62. Trong quan h s n xu t, y u t nào mang tính quy t đ nh nh t ?ệ ả ấ ế ố ế ị ấ
a. Quan h t ch c s n xu tệ ổ ứ ả ấ
b. Quan h qu n lý s n xu t ệ ả ả ấ
c. Quan h s h u v t li u s n xu tệ ở ữ ề ư ệ ả ấ
d. Quan h v phân ph i s n ph m lao đ ngệ ề ố ả ẩ ộ
Câu 63. M i quan h bi n ch ng gi a l c lố ệ ệ ứ ữ ự ượng s n xu t và quan h s n xu t trong ả ấ ệ ả ấquy lu t phát tri n xã h i đậ ể ộ ược th hi n nh th nào?ể ệ ư ế
a. L c lự ượng s n xu t quy t đ nh quan h s n xu t, quan h s n xu t có s tác đ ng ả ấ ế ị ệ ả ấ ệ ả ấ ự ộ
tr l i đ i v i l c lở ạ ố ớ ự ượng s n xu t.ả ấ
b. Quan h s n xu t quy t đ nh l c lệ ả ấ ế ị ự ượng s n xu t, l c lả ấ ự ượng s n xu t có s tác ả ấ ự
đ ng tr l i đ i v i l c lộ ở ạ ố ớ ự ượng s n xu t.ả ấ
c. L c lự ượng s n xu t quy t đ nh quan h s n xu t, quan h s n xu t không có s tácả ấ ế ị ệ ả ấ ế ả ấ ư
đ ng tr l i đ i v i l c lộ ở ạ ố ớ ự ượng s n xu t.ả ấ
d. L c lự ượng s n xu t không quy t đ nh quan h s n xu t, t n t i đ c l p không có ả ấ ế ị ệ ả ấ ồ ạ ộ ậ
c. C s h t ng quy t đ nh ki n trúc thơ ở ạ ầ ế ị ế ượng t ng, ki n trúc thầ ế ượng t ng ra đ i ầ ờ
không có s tác đ ng tr l i đ i v i c s h t ng.ự ộ ở ạ ố ớ ơ ở ạ ầ
Trang 12d. C s h t ng không quy t đ nh ki n trúc thơ ở ạ ầ ế ị ế ượng t ng, ki n trúc thầ ế ượng t ng và cầ ơ
s h t ng không có s tác đ ng.ở ạ ầ ự ộ
Câu 65. Vai trò c a m t phủ ộ ương th c s n xu t đ i v i s phát tri n xã h i là: ứ ả ấ ố ớ ự ể ộ
a. Quy t đ nh s t ch c xã h i theo t ng th i k l ch sế ị ự ổ ứ ộ ừ ờ ỳ ị ử
b. Quy t đ nh đ n s t n t i xã h i, là đ ng l c thúc đ y phát tri n ho t đ ng xã h i ế ị ế ự ồ ạ ộ ộ ự ẩ ể ạ ộ ộ
c. Quy t đ nh đ n s phát tri n l ch s xã h i loài ngế ị ế ự ể ị ử ộ ười qua các hình thái kinh t xã ế
h iộ
d. Quy t đ nh tính ch t c a xã h i, t ch c k t c u c a m t xã h i, s chuy n hóa ế ị ấ ủ ộ ổ ứ ế ấ ủ ộ ộ ự ể
c a xã h i loài ngủ ộ ười qua các giai đo n l ch s ạ ị ử
Câu 66.Th c ch t c a đ u tranh giai c p trong l ch s xã h i loài ngự ấ ủ ấ ấ ị ử ộ ười là?
a. Đ u tranh vì l i ích kinh t không th đi u hòa đấ ợ ế ể ề ược
b. Đ u tranh vì l i ích chính tr gi a các t p đoàn ngấ ợ ị ữ ậ ười trong xã h iộ
c. Đ u tranh vì l i ích văn hóa và tôn giáo các t p đoàn ngấ ợ ậ ười trong xã h iộ
d. Đ u tranh gi a các t p đoàn ngấ ữ ậ ười có l i ích căn b n đ i l p không th đi u hòa ợ ả ố ậ ể ề
được
Câu 67. Đ ng ta ch trả ủ ương phát tri n l c lể ự ượng s n xu t b ng cách:ả ấ ằ
a. Th c hi n công cu c công nghi p hóa, hi n đ i hóa g n v i kinh t tri th cự ệ ộ ệ ệ ạ ắ ớ ế ứ
b. Áp d ng thành t u khoa h c công ngh vào quá trình s n xu tụ ự ọ ệ ả ấ
c. Hoàn thi n th ch kinh t th trệ ể ế ế ị ường đinh hướng xã h i ch nghĩaộ ủ
d. Phát tri n kinh t g n v i th c hi n công b ng xã h iể ế ắ ớ ự ệ ằ ộ
Câu 68. Đ ng ta ch trả ủ ương phát tri n quan h s n xu t b ng cách:ể ệ ả ấ ằ
a. Phát tri n kinh t g n v i th c hi n công b ng xã h iể ế ắ ớ ự ệ ằ ộ
b. Th c hi n công cu c công nghi p hóa, hi n đ i hóa g n v i kinh t tri th cự ệ ộ ệ ệ ạ ắ ớ ế ứ
c. Ch trủ ương phát tri n n n kinh t hàng hóa nhi u thành ph n v n hành theo c ch ể ề ế ề ầ ậ ơ ế
th trị ường
d. Xây d ng Nhà nự ước pháp quy n xã h i ch nghĩa c a dân, do dân, vì dânề ộ ủ ủ
Câu 69.Trong l c lự ượng s n xu t, y u t nào cách m ng nh t?ả ấ ế ố ạ ấ
a. Con người
b. Công c lao đ ngụ ộ
c. Đ i tố ượng lao đ ngộ
d. Các y u t khác tham gia vào quá trình s n xu tế ố ả ấ
Câu 70. Đ ng l c ch y u c a ti n b xã h i là: ộ ự ủ ế ủ ế ộ ộ
a. S phát tri n c a l c lự ể ủ ự ượng s n xu tả ấ
b. S phát tri n c a ho t đ ng nghiên c u khoa h c, c i ti n k thu tự ể ủ ạ ộ ứ ọ ả ế ỹ ậ
c. S phát tri n c a các quan h qu c t và h p tác qu c tự ể ủ ệ ố ế ợ ố ế
d. S phát tri n c a con ngự ể ủ ười trong xã h iộ
Trang 13Câu 71. M t trong nh ng phát ki n đ a lý quan tr ng làm c s cho ch nghĩa th c dânộ ữ ế ị ọ ơ ở ủ ự
a. Là s n ph m nh m th a mãn nhu c u nào đó c a con ngả ẩ ằ ỏ ầ ủ ười.
b. Là s n ph m c a k t qu lao đ ng c a con ngả ẩ ủ ế ả ộ ủ ười, thông qua trao đ i mua bán. ổ
d. Giá tr , giá tr s d ng và giá c ị ị ử ụ ả
Câu 77. Theo lý lu n c a ch nghĩa Mác – Lênin, s c lao đ ng là gì?ậ ủ ủ ứ ộ
a. Là kh năng lao đ ng c a con ngả ộ ủ ười
b. Là quá trình tái s n xu t s c lao đ ngả ấ ứ ộ
Trang 14c. Là ho t đ ng lao đ ng v t ch t và tinh th n c a con ngạ ộ ộ ậ ấ ầ ủ ười
d. Là t ng th các năng l c lao đ ng c a con ngổ ể ự ộ ủ ười, bao g m th l c, trí l c và kinh ồ ể ự ựnghi m tham gia vào ho t đ ng s n xu t.ệ ạ ộ ả ấ
Câu 78. Đ s c lao đ ng tr thành hàng hóa c n có m y đi u ki n c b n?ể ứ ộ ở ầ ấ ề ệ ơ ả
a. Là giá tr dôi ra ngoài s c lao đ ngị ứ ộ
b. Là giá tr th a ra trong quá trình lao đ ng s n xu tị ừ ộ ả ấ
c. Là s ti n mà ngố ề ười lao đ ng ki m độ ế ược khi ho t đ ng s n xu tạ ộ ả ấ
d. Là lãi su t mà nhà t b n có đấ ư ả ược khi buôn gian bán l nậ
Câu 82. S n xu t hàng hóa là ki u s n xu t:ả ấ ể ả ấ
a. S n ph m lao đ ng đáp ng chính nhu c u c a ngả ẩ ộ ứ ầ ủ ườ ải s n xu tấ
b. S n ph m lao đ ng đáp ng nhu c u c a ngả ẩ ộ ứ ầ ủ ười khác, thông qua trao đ i mua bánổ
b. Mâu thu n gi a các nẫ ữ ướ ư ảc t b n v i nhauớ
c. Mâu thu n gi a giai c p đ a ch phong ki n v i giai c p t s nẫ ữ ấ ị ủ ế ớ ấ ư ả
d. Mâu thu n gi a giai c p vô s n và giai c p t s n ẫ ữ ấ ả ấ ư ả
Trang 15Câu 84. Đi u ki n nào đ s n xu t hàng hóa ra đ i?ề ệ ể ả ấ ờ
a. Có s phân công lao đ ng xã h i ự ộ ộ
b. Có ch đ t h u hay hình th c s h u khác nhau v t li u s n xu tế ộ ư ữ ứ ỡ ữ ề ư ệ ả ấ
Câu 86. Đi u ki n đ s c lao đ ng tr thành hàng hóa s c lao đ ng?ề ệ ể ứ ộ ở ứ ộ
a. Con ngườ ượ ựi đ c t do đem bán s c lao đ ng c a mình nh m t hàng hóaứ ộ ủ ư ộ
b. H không có t li u s n xu t mu n s ng ph i bán s c lao đ ng cho nhà t b nọ ư ệ ả ấ ố ố ả ứ ộ ư ả
c. Do nhu c u s d ng s c lao đ ng c a nhà t b n vào s n xu t.ầ ử ụ ứ ộ ủ ư ả ả ấ
d. Con ngườ ượ ựi đ c t do v than th và không có t li u s n xu t.ề ể ư ệ ả ấ
Câu 87. Vai trò c a s n xu t hàng hóa đ i v i xã h i là?ủ ả ấ ố ớ ộ
a. Thúc đ y khoa h c công nghẩ ọ ệ
b. Thúc đ y c i ti n k thu tẩ ả ế ỹ ậ
c. Thúc đ y quá trình t b n hóaẩ ư ả
d. Thúc đ y c i ti n ch t lẩ ả ế ấ ượng cu c s ng ngộ ố ười lao đ ngộ
Câu 88. B n ch t c a ch nghĩa đ qu c đả ấ ủ ủ ế ố ược th hi n y u t nào sau đây?ể ệ ở ế ố
a. T p trung s n xu t và ra đ i các t ch c đ c quy n, hình thành t b n tài chính, ậ ả ấ ờ ổ ứ ộ ề ư ả
xu t kh u t b n và đ u t ra nấ ẩ ư ả ầ ư ước ngoài, s phân chia th trự ị ường th gi i gi a các ế ớ ữ
t ch c đ c quy n, phân chia lãnh th th gi i gi a các cổ ứ ộ ề ổ ế ớ ữ ường qu c đ qu c.ố ế ố
b. C nh tranh gay g t và ra đ i các t ch c đ c quyên, hình thành t b n tài chính, ạ ắ ờ ổ ứ ộ ư ả
xu t kh u t b n và đ u t ra nấ ẩ ư ả ầ ư ước ngoài, s phân chia th trự ị ường th gi i gi a các ế ớ ữ
t ch c đ c quy n, phân chia lãnh th th gi i gi a các cổ ứ ộ ề ổ ế ớ ữ ường qu c đ qu c.ố ế ố
c. Hình thành ch nghĩa đ qu c, hình thành t b n tài chính, xu t kh u t b n và đ u ủ ế ố ư ả ấ ẩ ư ả ầ
t ra nư ước ngoài, s phân chia th trự ị ường th gi i gi a các t ch c đ c quy n, phân ế ớ ữ ổ ứ ộ ềchia lãnh th th gi i gi a các cổ ế ớ ữ ường qu c đ qu c.ố ế ố
d. Mâu thu n không đi u hòa đẫ ề ược gi a các đ qu c, hình thành t b n tài chính, xu t ữ ế ố ư ả ấ
kh u t b n và đ u t ra nẩ ư ả ầ ư ước ngoài, s phân chia th trự ị ường th gi i gi a các t ế ớ ữ ổ
ch c đ c quy n, phân chia lãnh th th gi i gi a các cứ ộ ề ổ ế ớ ữ ường qu c đ qu c.ố ế ố
Câu 89. Đ tích lũy nguyên th y t b n, ch nghĩa t b n đã dùng th đo n nào?ể ủ ư ả ủ ư ả ủ ạ
a. Xu t kh u t b n.ấ ẩ ư ả
Trang 16b. Đi xâm lược các vùng đ t m iấ ớ
c. Tăng v n đ u t , m r ng s n xu tố ầ ư ở ộ ả ấ
d. Dùng b o l c tàn kh c, dã man, tạ ự ố ước đo t, cạ ướp bóc, tăng thuế
Câu 90. Trong kinh t , phế ương th c s n xu t hàng hóa phát tri n m nh nh t trong ứ ả ấ ể ạ ấhình thái kinh t xã h i nào?ế ộ
a. T n a sau th k XVI đ n gi a th k XVIIừ ử ế ỷ ế ữ ế ỷ
b. T n a sau th k XVII đ n gi a th k XVIIIừ ử ế ỷ ế ữ ế ỷ
c. T n a sau th k XVIII đ n gi a th k XIXừ ử ế ỷ ế ữ ế ỷ
d. T n a sau th k XIX đ n gi a th k XXừ ử ế ỷ ế ữ ế ỷ
Câu 92. Trong kinh t chính tr Mác, h c thuy t nào sau đây đế ị ọ ế ược g i là hòn đá t ng?ọ ả
a. H c thuy t tái s n xu t s c lao đ ngọ ế ả ấ ứ ộ
b. H c thuy t giá tr th ng dọ ế ị ặ ư
c. H c thuy t tích lũy t b nọ ế ư ả
d. H c thuy t giá tr lao đ ngọ ế ị ộ
Câu 93. Quá trình s n xu t là s k t h p gi a các y u t :ả ấ ự ế ợ ữ ế ố
a. S c lao đ ng v i đ i tứ ộ ớ ố ượng lao đ ngộ
b. S c lao đ ng v i t li u lao đ ngứ ộ ớ ư ệ ộ
c. Đ i tố ượng lao đ ng v i t li u lao đ ngộ ớ ư ệ ộ
d. S c lao đ ng, t li u lao đ ng và đ i tứ ộ ư ệ ộ ố ượng lao đ ngộ
Câu 94. Trong t li u lao đ ng, b ph n nào quy t đ nh đ n năng su t lao đ ng?ư ệ ộ ộ ậ ế ị ế ấ ộ
Trang 17Câu 101. Theo Cương lĩnh xây d ng đ t nự ấ ước trong th i k quá đ lên ch nghĩa xã ờ ỳ ộ ủ
h i, xã h i xã h i ch nghĩa nộ ộ ộ ủ ở ước ta có m y đ c tr ng c b n?ấ ặ ư ơ ả
a. 4
b. 5
c. 6
d. 7
Trang 18Câu 102. Theo Cương lĩnh xây d ng đ t nự ấ ước trong th i k quá đ lên ch nghĩa xã ờ ỳ ộ ủ
h i, Đ ng ta đã xác đ nh m y phộ ả ị ấ ương hướng đ xây d ng xã h i xã h i ch nghĩa?ể ự ộ ộ ủ
a. 5
b. 6
c. 7
d. 8
Câu 103. Theo Đ i h i Đ i bi u toàn qu c l n th X (2006), xã h i xã h i ch nghĩa ạ ộ ạ ể ố ầ ứ ộ ộ ủ ở
nước ta có m y đ c tr ng c b n?ấ ặ ư ơ ả
d. 5 Câu 106. Lênin đã áp d ng thành công lý lu n ch nghĩa Mác – Lênin vào hi n ụ ậ ủ ệ
th c v ch nghĩa xã h i nự ề ủ ộ ở ước nào?
c. Sau chi n tranh th gi i th nh tế ế ớ ứ ấ
d. Sau chi n tranh th gi i th haiế ế ớ ứ
Câu 108. Giai đo n nào ch nghĩa xã h i hi n th c trên th gi i lâm vào trì tr kh ng ạ ủ ộ ệ ự ế ớ ệ ủ
ho ng?ả
a. T cu i th p k 50 đ n đ u th p niên 60 c a th k XXừ ố ậ ỷ ế ầ ậ ủ ế ỷ
Trang 19b. T cu i th p k 60 đ n đ u th p niên 70 c a th k XXừ ố ậ ỷ ế ầ ậ ủ ế ỷ
c. T cu i th p k 70 đ n đ u th p niên 80 c a th k XXừ ố ậ ỷ ế ầ ậ ủ ế ỷ
d. T cu i th p k 90 c a th k XXừ ố ậ ỷ ủ ế ỷ
Câu 109. Giai đo n nào ch nghĩa xã h i hi n th c trên th gi i s p đ ?ạ ủ ộ ệ ự ế ớ ụ ổ
a. T cu i th p k 50 đ n đ u th p niên 60 c a th k XXừ ố ậ ỷ ế ầ ậ ủ ế ỷ
b. T cu i th p k 60 đ n đ u th p niên 70 c a th k XXừ ố ậ ỷ ế ầ ậ ủ ế ỷ
c. T cu i th p k 70 đ n đ u th p niên 80 c a th k XXừ ố ậ ỷ ế ầ ậ ủ ế ỷ
d. T cu i th p k 90 c a th k XXừ ố ậ ỷ ủ ế ỷ
Câu 110. Đ c tr ng c b n c a ch nghĩa xã h i là:ặ ư ơ ả ủ ủ ộ
a. Đây là giai đo n th p, m i thoát thai t xã h i cũ vì v y còn nhi u tàn d trên t t cạ ấ ớ ừ ộ ậ ề ư ấ ả các lĩnh v c c a đ i s ng xã h i.ự ủ ờ ố ộ
b. Đây là giai đo n cao, các lĩnh v c c a đ i s ng xã h i đang phát tri n trình đ ạ ự ủ ờ ố ộ ể ở ộcao
c. Đây là giai đo n trung bình, ch a thoát thai t xã h i cũ vì v y còn nhi u tàn d c a ạ ư ừ ộ ậ ề ư ủ
xã h i trên r t nhi u lĩnh v c.ộ ấ ề ự
d. Đây là giai đo n th p, giai đo n ch a phát tri n nên còn nhi u tàn d c a xã h i ạ ấ ạ ư ể ề ư ủ ộtrên r t nhi u lĩnh v c.ấ ề ự
Câu 111. Hãy đi n c m t còn thi u trong đo n văn sau: “L ch s xã h i loài ngề ụ ừ ế ạ ị ử ộ ười phát tri n tu n t qua các hình thái kinh t xã h i, t c ng s n nguyên th y lên c ng ể ầ ự ế ộ ừ ộ ả ủ ộ
s n ch nghĩa là m t quá trình …” ả ủ ộ
a. T t nhiên di n ra ấ ễ
b. T t y u s di n raấ ế ẽ ễ
c. S không di n raẽ ễ
d. Nh t đ nh di n raấ ị ễ
Câu 112. Th i k quá đ lên ch nghĩa xã h i có th di n ra theo con đờ ỳ ộ ủ ộ ể ễ ường nào?
a. Quá đ tr c ti p t xã h i cũ lên xã h i m i.ộ ự ế ừ ộ ộ ớ
b. Quá đ tr c ti p ho c gián ti p qua nhi u bộ ự ế ặ ế ề ước trung gian
c. Quá đ khách quan ho c ch quan qua nhi u bộ ặ ủ ề ước trung gian
d. Quá đ gián ti p t nhà nộ ế ừ ước phong ki n sang nhà nế ước xã h i ch nghĩa. ộ ủ
Câu 113. Đ c đi m l n nh t c a th i k quá đ lên ch nghĩa xã h i nặ ể ớ ấ ủ ờ ỳ ộ ủ ộ ở ước ta là:
a. Năng su t lao đ ng th p.ấ ộ ấ
b. L c lự ượng s n xu t ch a phát tri n.ả ấ ư ể
c. Nhi u thành ph n xã h i đan xen t n t i.ề ầ ộ ồ ạ
d. T m t n n s n xu t nh là ph bi n quá đ lên CNXH không qua ch đ TBCN.ừ ộ ề ả ấ ỏ ổ ế ộ ế ộ
Trang 20Câu 114. D a trên sáng ki n vĩ đ i nào đ C.Mác và Ph. Engel lu n gi i m t cách khoaự ế ạ ể ậ ả ộ
h c v s m nh l ch s c a giai c p công nhân?ọ ề ứ ệ ị ử ủ ấ
a. Thuy t ti n hóa các loài c a Đacuynế ế ủ
b. Ch nghĩa duy v t l ch s và h c thuy t giá tr th ng dủ ậ ị ử ọ ế ị ặ ư
c. Kinh t h c chính tr c đi n Anhế ọ ị ổ ể
d.Ch nghĩa xã h i không tủ ộ ưởng Pháp
Câu 115. Khi nói: “Quá đ lên ch nghĩa xã h i b qua t b n ch nghĩa” là b qua ộ ủ ộ ỏ ư ả ủ ỏ
y u t nào?ế ố
a. B qua các y u t kinh t g n v i ch nghĩa t b nỏ ế ố ế ắ ớ ủ ư ả
b. B qua vi c xác l p c a quan h s n xu t và ki n trúc thỏ ệ ậ ủ ệ ả ấ ế ượng t ng t b n ch ầ ư ả ủnghĩa
c. B qua các y u t chính tr g n v i s phát tri n c a t b n ch nghĩaỏ ế ố ị ắ ớ ự ể ủ ư ả ủ
d. B qua các y u t văn hóa g n v i s phát tri n c a t b n ch nghĩaỏ ế ố ắ ớ ự ể ủ ư ả ủ
Câu 116. Th i k quá đ lên ch nghĩa xã h i là:ờ ỳ ộ ủ ộ
a. Là th i k c i bi n cách m ng sâu s c trên t t c các lĩnh v c c a đ i s ng xã h i ờ ỳ ả ế ạ ắ ấ ả ự ủ ờ ố ộ
t xã h i cũ sang xã h i m i.ừ ộ ộ ớ
b. Là th i k cách m ng lâu dài, khó khăn và ph c t p đi t xã h i cũ sang xã h i m i.ờ ỳ ạ ứ ạ ừ ộ ộ ớ
c. Là m t th i k cách m ng xã h i ch nghĩa t xã h i cũ sang xã h i m i.ộ ờ ỳ ạ ộ ủ ừ ộ ộ ớ
d. Là m t th i k đ u tranh cách m ng t xã h i cũ sang xã h i m i.ộ ờ ỳ ấ ạ ừ ộ ộ ớ
Câu 117. Th i k quá đ lên ch nghĩa xã h i di n ra cu c đ u tranh gay g t gi a:ờ ỳ ộ ủ ộ ễ ộ ấ ắ ữ
a. M t bên là giai c p nông nhân và nhân dân lao đ ng v a giành độ ấ ộ ừ ược chính quy n ềnhà nước v i m t bên là giai c p bóc l t và các th l c ph n đ ng m i b đánh đ ớ ộ ấ ộ ế ự ả ộ ớ ị ổ
b. M t bên là giai c p công nhân và nhân dân lao đ ng v a giành độ ấ ộ ừ ược chính quy n ềnhà nước v i m t bên là giai c p bóc l t và các th l c ph n đ ng m i b đánh đ ớ ộ ấ ộ ế ự ả ộ ớ ị ổ
c. M t bên là giai c p ti u t s n và nhân dân lao đ ng v a giành độ ấ ể ư ả ộ ừ ược chính quy n ềnhà nước v i m t bên là giai c p bóc l t và các th l c ph n đ ng m i b đánh đ ớ ộ ấ ộ ế ự ả ộ ớ ị ổ
d. M t bên là giai c p t s n và nhân dân lao đ ng v a giành độ ấ ư ả ộ ừ ược chính quy n nhà ề
nước v i m t bên là giai c p bóc l t và các th l c ph n đ ng m i b đánh đ ớ ộ ấ ộ ế ự ả ộ ớ ị ổ
Câu 118: Di c t và công c c x a nh ng đ a danh: Võ Nhai (L ng s n ), núi Đ ố ụ ổ ư ở ữ ị ạ ơ ọ(Thanh hoá), Th m n (Ngh An ), Xuân L c (Đ ng nai ) đẩ Ồ ệ ộ ồ ược nêu lên nh m gi i ằ ảthích đi u gì sau đây:ề
A. C dân C Vi t Nam không ph i di c t n i khác đ n mà có ngu n g c b n đ a tư ổ ệ ả ư ừ ơ ế ồ ố ả ị ừ
r t s m. Vi t Nam là m t trong nh ng đ a ch trên th gi i xu t hi n con ngấ ớ ệ ộ ữ ị ỉ ế ớ ấ ệ ười
B. C dân C Vi t Nam s ng ch y u là mi n Trung Vi t Nam bây gi , đ c bi t là ư ổ ệ ố ủ ế ở ề ệ ờ ặ ệcác t nh Nam Trung b ỉ ộ
C. C dân C Vi t Nam s ng d i kh p mi n c a t qu c.ư ổ ệ ố ả ắ ề ủ ổ ố
D. C dân C Vi t Nam có ngu n g c t Phư ổ ệ ồ ố ừ ương B c.ắ
Trang 21Câu 119: Văn hóa Đông S n là n n văn hóa đ i di n cho Nhà nơ ề ạ ệ ước nào sau đây:
A. Nhà nước Đ i Vi t.ạ ệ
B. Nhà nước Chămpa C ổ
C. Vương qu c Phù Nam.ố
D. Nhà nước Văn Lang – Âu L c.ạ
Câu 120: Hãy l a ch n phự ọ ương án h p lý nh t trong các phợ ấ ương án sau:
A. Nhà nước Văn Lang – Âu L c v i n n văn hóa Đông S n; Nhà nạ ớ ề ơ ước Chăm Pa C ổ
v i n n văn hóa c Eo; Vớ ề Ố ương Qu c Phù Nam v i n n văn hóa Sa Hu nh.ố ớ ề ỳ
B. Nhà nước Văn Lang – Âu L c v i n n văn hóa Sa Hu nh; Nhà nạ ớ ề ỳ ước Chăm Pa C ổ
v i n n văn hóa Đông S n; Vớ ề ơ ương Qu c Phù Nam v i n n văn hóa c Eo.ố ớ ề Ố
C. Nhà nước Văn Lang – Âu L c v i n n văn hóa Đông S n; Nhà nạ ớ ề ơ ước Chăm Pa C ổ
v i n n văn hóa Sa Hu nh; Vớ ề ỳ ương Qu c Phù Nam v i n n văn hóa c Eo.ố ớ ề Ố
D. Nhà nước Văn Lang – Âu L c v i n n văn hóa c Eo; Nhà nạ ớ ề Ố ước Chăm Pa C v i ổ ớ
n n văn hóa c Eo; Về Ố ương Qu c Phù Nam v i n n văn hóa Đông S n.ố ớ ề ơ
Câu 121: Trong các phương án sau, đâu là quan đi m c a Đ ng ta v v n đ dân t c:ể ủ ả ề ấ ề ộ
A. Ngày nay v n đ dân t c là v n đ có tính th i s qu c t sâu s c, hi u rõ v trí ấ ề ộ ấ ề ờ ự ố ế ắ ể ị
c a v n đ dân t c các th l c ph n đ ng s d ng v n đ dân t c là m t công c đ ủ ấ ề ộ ế ự ả ộ ử ụ ấ ề ộ ộ ụ ểkích đ ng, chia r , gây r i và can thi p vào công vi c c a các nộ ẽ ố ệ ệ ủ ước
B. Các dân t c trong đ i gia đình các dân t c Vi t Nam bình đ ng, đoàn k t, tộ ạ ộ ệ ẳ ế ương tr ợ giúp đ nhau cùng phát tri n, cùng nhau ph n đ u th c hi n th ng l i s nghi p CNH,ỡ ể ấ ấ ự ệ ắ ợ ự ệ HĐH đ t nấ ước, xây d ng và b o v v ng ch c t qu c, kiên quy t ch ng m i âm ự ả ệ ữ ắ ổ ố ế ố ọ
m u chia r ư ẽ
C. Các dân t c trong đ i gia đình các dân t c Vi t Nam c n tăng cộ ạ ộ ệ ầ ường h c h i, giao ọ ỏ
l u v i nhau. Đ ng th i c n tích c c phê bình nhau đ th y đư ớ ồ ờ ầ ự ể ấ ược m t m nh mà phát ặ ạhuy và m t h n ch đ lo i b , t đó t o ra s c m nh c a toàn th dân t c Vi t Nam,ặ ạ ế ể ạ ỏ ừ ạ ứ ạ ủ ể ộ ệ
đ p tan m i âm m a c a k thù bên trong và bên ngoài.ậ ọ ư ủ ẻ
D. Mu n b o v dân t c ta thì chúng ta ph i hi u bi t sâu s c v dân t c ta, đ c bi t ố ả ệ ộ ả ể ế ắ ề ộ ặ ệ
là ph i hi u bi t v l ch s c a dân t c, mà trả ể ế ề ị ử ủ ộ ước h t là l ch s ch ng gi c ngo i ế ị ử ố ặ ạxâm, ch ng các th l c tay sai ph n đ ng trong và ngoài nố ế ự ả ộ ước
Câu 122: Dân t c ta đã ph i tr i qua h n 12 th k ch ng chi n tranh xâm lộ ả ả ơ ế ỷ ố ế ược b o ả
v t qu c, trong s các th l c ngo i bang, ch ng th l c nào lâu dài nh t?ệ ổ ố ố ế ự ạ ố ế ự ấ
A. Quân Nam Hán
B. Quân Thanh
C. Quân Pháp
D. Quân M ỹ
Trang 22Câu 123: M t trong nh ng nhi m v mà Đ ng ta xác đ nh đ i v i v n đ dân t c đó ộ ữ ệ ụ ả ị ố ớ ấ ề ộlà:
A. Tăng cường nghiên c u và khai thác có hi u qu các tài nguyên khoáng s n ứ ệ ả ả ở
nh ng n i sinh s ng c a đ ng bào các dân t c thi u s ữ ơ ố ủ ồ ộ ể ố
B. Xây d ng th tr n qu c phòng toàn dân và th tr n an ninh nhân dân.ự ế ậ ố ế ậ
C. Xây d ng c s h t ng, ki n trúc thự ơ ở ạ ầ ế ượng t ng t t đ i v i các dân t c ít ngầ ố ố ớ ộ ười
D. Ki n toàn chính sách xã h i, con ngệ ộ ườ ố ới đ i v i dân t c thi u s ộ ể ố
Câu 124: Ch đ phong ki n trung ế ộ ế ương t p quy n đ t đ n đ hoàn thi n trong l ch ậ ề ạ ế ộ ệ ị
s Vi t Nam thu c tri u đ i nào?ử ệ ộ ề ạ
B. Ch ng gi c ngo i xâm và thiên tai.ố ặ ạ
C. M c tiêu xã h i ch nghĩa và ch nghĩa c ng s n.ụ ộ ủ ủ ộ ả
D. C A, B và c đ u đúng.ả ề
Câu 126: Vi c đ p đê tr th y trong l ch s d ng nệ ắ ị ủ ị ử ự ướ ủc c a nhân dân Vi t Nam đã góp ệ
ph n tr c ti p hình thành nên truy n th ng t t đ p c b n nào sau đây:ầ ự ế ề ố ố ẹ ơ ả
A.Truy n th ng kiên cề ố ường b t khu t.ấ ấ
B. Truy n th ng nhân nghĩa.ề ố
C. Truy n th ng đoàn k t.ề ố ế
D. Truy n th ng c n cù.ề ố ầ
Câu 127: Truy n thuy t “Con R ng Cháu Tiên” kh ng đ nh đi u gì?ề ế ồ ẳ ị ề
A. C i ngu n c a tình yêu thộ ồ ủ ương, g n bó, chia ng t s bùi, đ ng cam c ng kh trong ắ ọ ẻ ồ ộ ổ
cu c đ u tranh sinh t n ch ng l i k thù.ộ ấ ồ ố ạ ẻ
B. Ngu n g c c a con ngồ ố ủ ười Vi t Nam.ệ
C. S phân tán v dân s th i C x a.ự ề ố ờ ổ ư
Trang 23Câu 129: Y u t nào t o nên s c k t trong c ng đ ng dân t c Vi t Nam?ế ố ạ ự ố ế ộ ồ ộ ệ
A. Nhu c u lao đ ng s n xu t, chi n đ u d ng xây đ t nầ ộ ả ấ ế ấ ự ấ ước
B. Nhu c u ch ng gi c ngo i xâm.ầ ố ặ ạ
C. Nhu c u b o t n văn hóa.ầ ả ồ
D. Nhu c u đa dân t c.ầ ộ
Câu 130: Y u t nào t o nên c t lõi văn hóa, là c i ngu n c a ch nghĩa yêu nế ố ạ ố ộ ồ ủ ủ ước
Vi t Nam?ệ
A. S g n bó mi n ngự ắ ề ược v i mi n xuôi, mi n núi v i h i đ o hòa quy n v i nhau.ớ ề ề ớ ả ả ệ ớ
B. S g n bó gi a các dân t c trong cùng m t nự ắ ữ ộ ộ ước hòa quy n v i nhau.ệ ớ
C. S g n bó gi a B c – Trung – Nam hòa quy n v i nhau.ự ắ ữ ắ ệ ớ
D. S g n bó làng, xóm; nự ắ ước và nhà hoà quy n v i nhau.ệ ớ
Câu 131:Nhà nước Vi t Nam đ u tiên ra đ i vì lý do gì?ệ ầ ờ
A.Vì mâu thu n giai c p, xã h i.ẫ ấ ộ
B. Vì mâu thu n v l i ích kinh t ẫ ề ợ ế
C. Vì nhu c u xây d ng đ t nầ ự ấ ước và ch ng gi c ngo i xâm.ố ặ ạ
D. Vì nhu c u xây d ng ch nghĩa xã h i và ch nghĩa c ng s n.ầ ự ủ ộ ủ ộ ả
Câu 132: Trong l ch s , Vi t Nam luôn là m c tiêu nhòm ngó c a các th l c t bên ị ử ệ ụ ủ ế ự ừngoài xâm lượ ớc l n h n mình r t nhi u l n, nguyên nhân t y u t nào?ơ ấ ề ầ ừ ế ố
A. Ti m năng con ngề ười
B. Ti m năng v trí đ a lý.ề ị ị
C. Ti m năng kinh t ề ế
D. Ti m năng quân s ề ự
Câu 133: Văn hóa Vi t Nam là n n văn hóa bi u hi n:ệ ề ể ệ
A. S t ng hoà c a các ti u vùng văn hóa khác nhau, t o nên s th ng nh t trong đa ự ổ ủ ể ạ ự ố ấ
nh ng quy n y, có quy n đữ ề ấ ề ượ ốc s ng, quy n t do và quy n m u c u h nh phúc”. ề ự ề ư ầ ạ
Đo n trích đó nói lên truy n th ng t t đ p c b n nào c a dân t c Vi t Nam?ạ ề ố ố ẹ ơ ả ủ ộ ệ
A.Truy n th ng đánh gi c gi nề ố ặ ữ ước
Trang 24B. Truy n th ng đoàn k t nhân nghĩa.ề ố ế
C. Truy n th ng lao đ ng c n cù thông minh sáng t o.ề ố ộ ầ ạ
D. Truy n th ng yêu nề ố ước, tinh th n đ c l p t ch , ý chí kiên cầ ộ ậ ự ủ ường b t khu t.ấ ấ
Câu 135: Phương án nào sau đây KHÔNG đúng?
A. V i ngớ ười Vi t Nam, lao đ ng là truy n th ng n i b t v i s c thái riêng.ệ ộ ề ố ổ ậ ớ ắ
B. C n cù v n là b n ch t c a ngầ ố ả ấ ủ ười lao đ ng và là truy n th ng riêng bi t c a dân ộ ề ố ệ ủ
nh ng đ c tính quý báu nh kiên nh n, c n cù, chăm ch trong lao đ ng; thanh b ch ữ ứ ư ẫ ầ ỉ ộ ạ
gi n d ti t ki m trong l i s ng.ả ị ế ệ ố ố
Câu 136: Nh ng bài h c kinh nghi m sau: “l y nh th ng l n”, “l y ít đ ch nhi u”, ữ ọ ệ ấ ỏ ắ ớ ấ ị ề
“l y y u ch ng m nh”, “l y ch t lấ ế ố ạ ấ ấ ượng cao th ng s lắ ố ượng đông” th hi n đi u gì: ể ệ ề
A. Truy n th ng đoàn k t.ề ố ế
B. Truy n th ng lao đ ng c n cù.ề ố ộ ầ
C. Truy n th ng ch ng gi c ngo i xâm.ề ố ố ặ ạ
D.Truy n th ng kiên cề ố ường bât khu t, đ c l p t ch ấ ộ ậ ự ủ Câu 137: Vùng bi n c a Vi t ể ủ ệNam chi m di n tích kho ng 1.000.000 km2, b bi n tr i dài 3260 km, n m d c bi n ế ệ ả ờ ể ả ằ ọ ểĐông c a Thái Bình Dủ ương. Các vùng núi và bi n này ch a nhi u ngu n tài nguyên vàể ứ ề ồ khoáng s n đa d ng phong phú, trong đó:ả ạ
A. Có tr lữ ượng d u m vô cùng d i dào và quan tr ng cho phát tri n kinh t ầ ỏ ồ ọ ể ế
B. Có tr lữ ượng h i s n hàng đ u th gi i, t o thu hút đ u t khai thác c a các nả ả ầ ế ớ ạ ầ ư ủ ước phát tri n.ể
C. Có tr lữ ượng San hô l n, ph c v d ch v du l ch và kinh doanh bi n hàng đ u ớ ụ ụ ị ụ ị ể ầChâu Á – Thái Bình Dương
D. Có tr lữ ượng mu i l n nh t th gi i, ph c v ngành công nghi p ch bi n nông ố ớ ấ ế ớ ụ ụ ệ ế ế
s n trong nả ước và xu t kh u qu c t ấ ẩ ố ế
Câu 138: Kho ng cách t Đông sang Tây c a nả ừ ủ ước ta, ch h p nh t là 50 km, thu c ỗ ẹ ấ ộ
Trang 25D. T p trung B c trung b , B c b và d i dác m t s t nh trên c nậ ở ắ ộ ắ ộ ả ộ ố ỉ ả ước.
Câu 142: Sa Hu nh là m t đ a danh thu c đ a ph n:ỳ ộ ị ộ ị ậ
A. T nh Qu ng Ngãi.ỉ ả
Câu 145: Đ a hình Vi t Nam có hình ch S n m phía đông bán đ o Đông Dị ệ ữ ằ ở ả ương,
gi a vùng Đông Nam á, phía B c giáp Trung Qu c, phía Tây giáp Lào và Campuchia, ữ ắ ốphía Đông và Nam giáp bi n, các đi u ki n này có khó khăn gì đ i v i chính tr ?ể ề ệ ố ớ ị
A. D b các th l c thù đ ch chia r các mi n trong c nễ ị ế ự ị ẽ ề ả ước
B. D s y ra xung đ t lãnh th v i các nễ ả ộ ổ ớ ước láng gi ng.ề
Trang 26C. Phân tán v đ u t phát tri n đ t nề ầ ư ể ấ ước.
D. Có n n ngo i giao ph c t p.ề ạ ứ ạ
Câu 146: Vùng bi n c a Vi t Nam chi m di n tích kho ng 1.000.000 km2, b bi n ể ủ ệ ế ệ ả ờ ể
tr i dài 3260 km, n m d c bi n Đông c a Thái Bình Dả ằ ọ ể ủ ương. Các vùng núi và bi n này ể
ch a nhi u ngu n tài nguyên và khoáng s n đa d ng phong phú, chính t ti m năng ứ ề ồ ả ạ ừ ềnày đã kéo theo:
A. Tranh ch p lãnh h i.ấ ả
B. Ra đ i lu t Bi n c a Vi t Nam.ờ ậ ể ủ ệ
C. Tham v ng c a nhi u nọ ủ ề ước phát tri n trên th gi i.ể ế ớ
D. Đ ng đ , gây h n c a m t s nụ ộ ấ ủ ộ ố ước tuyên b ch quy n trong Bi n Đông.ố ủ ề ể
Câu 147: Th c dân Pháp xâm lự ược Vi t Nam l n th hai vào năm nào?ệ ầ ứ
A. 1858
B. 1930
C. 1945
D. 1954
Câu 148: “Khi mâu thu n v i Pháp và phong ki n có ý th c dân t c và dân ch ; nh ng ẫ ớ ế ứ ộ ủ ư
do lo s b cách m ng đánh đ h thợ ị ạ ổ ọ ường dao đ ng ng nghiêng, d c i lộ ả ễ ả ương, tho ả
hi p”. Đây là quan đi m nh m ch giai c p, t ng l p nào?ệ ể ằ ỉ ấ ầ ớ
A. Nông dân
B. Ti u t s n.ể ư ả
C. Công nhân
D. T s n Vi t Nam.ư ả ệ
Câu 149: “Ra đ i trong quá trình khai thác thu c đ a l n I c a Pháp; sau chi n tranh thờ ộ ị ầ ủ ế ế
gi i th nh t phát tri n r t nhanh. Tuy ít v s lớ ứ ấ ể ấ ề ố ượng, ra đ i mu n so v i giai c p ờ ộ ớ ấcông nhân châu Âu, đ i s ng g n v i s n xu t công nghi p, h là đ i bi u c a ờ ố ắ ớ ả ấ ệ ọ ạ ể ủ
phương th c s n xu t tiên ti n nh t”.Đây là quan đi m nh m ch giai c p, t ng l p ứ ả ấ ế ấ ể ằ ỉ ấ ầ ớnào?
Trang 27Câu 151: “Đ ng C ng s n Vi t Nam, đ i tiên phong c a giai c p công nhân Vi t Nam,ả ộ ả ệ ộ ủ ấ ệ
đ i bi u trung thành quy n l i c a giai c p công nhân, nhân dân lao đ ng và c a c ạ ể ề ợ ủ ấ ộ ủ ảdân t c, theo ch nghĩa Mác Lênin và t tộ ủ ư ưởng H Chí Minh, là l c lồ ự ượng lãnh đ o ạNhà nước và xã h i. M i t ch c c a Đ ng ho t đ ng trong khuôn kh Hi n pháp và ộ ọ ổ ứ ủ ả ạ ộ ổ ếpháp lu t”. Đo n trích trên đậ ạ ược trích t i đi u m y c a Hi n pháp Vi t Nam?ạ ề ấ ủ ế ệ
D. Phong trào Vi t nam qu c dân Đ ng.ệ ố ả
Câu 153: “Ti n đ cách m ng Vi t Nam đen t i nh không có đề ồ ạ ệ ố ư ường ra” là câu nói
Câu 154: H Chí Minh đ c b n “S th o l n th nh t Lu n cồ ọ ả ơ ả ầ ứ ấ ậ ương c a Lênin v v n ủ ề ấ
đ dân t c và thu c đ a” vào th i gian nào?ề ộ ộ ị ờ
B. Trích Hi n pháp nế ước C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam.ộ ộ ủ ệ
C. Trích Văn ki n Đ i h i Đ ng toàn qu c l n th 11 c a Đ ng C ng S n Vi t Nam.ệ ạ ộ ả ố ầ ứ ủ ả ộ ả ệ
D. Trích l i phát đ ng Cu c v n đ ng “H c t p và làm theo t tờ ộ ộ ậ ộ ọ ậ ư ưởng, t m gấ ương và phong cách H Chí Minh” c a B chính tr ồ ủ ộ ị