Giáo án Giáo dục công dân 11 được biên soạn bởi giáo viên Lê Quang Minh với những bài học trong cả năm học. Mời quý giáo viên cùng tham khảo giáo án để có thêm tư liệu tham khảo hỗ trợ cho giảng dạy, xây dựng tiết học hiệu quả.
Trang 1 Nêu được th nào là s n xu t c a c i v t ch t và vai trò c a s n xu t c a c i v tế ả ấ ủ ả ậ ấ ủ ả ấ ủ ả ậ
ch t đ i v i đ i s ng xã h i.ấ ố ớ ờ ố ộ
Nêu đ c các y u t c b n c a quá trình s n xu t và m i quan h gi a chúng.ượ ế ố ơ ả ủ ả ấ ố ệ ữ
2. V k năngề ỹ
Bi t tham gia xây d ng kinh t gia đình phù h p v i kh năng c a b n thân.ế ự ế ợ ớ ả ủ ả
3. V thái đề ộ
Tích c c tham gia kinh t gia đình và đ a phự ế ị ương
Tích c c h c t p đ nâng cao ch t lự ọ ậ ể ấ ượng lao đ ng c a b n thân, góp ph n xây d ngộ ủ ả ầ ự kinh t đ t nế ấ ước
II. CÁC NĂNG L C HỰ ƯỚNG T I PHÁT TRI N H C SINHỚ Ể Ở Ọ
Năng l c t h c, năng l c t duy, phân tích , năng l c h p tác.ự ự ọ ự ư ự ợ
III. PHƯƠNG PHÁP, KĨ THU T D Y H C TÍCH C CẬ Ạ Ọ Ự
Trang 2Ho t đ ng c a GV và HSạ ộ ủ N i dungộ
1.KH I Đ NG:Ở Ộ
*M c tiêu:ụ
H c sinh nh n bi t đọ ậ ế ược th nào là phát tri n kinh tế ể ế
và ý nghĩa c a phát tri n kinh t đ i v i cá nhân, giaủ ể ế ố ớ
đình và xã h i.ộ
Rèn luy n năng l c phân tích, t duy,liên h th c ti nệ ự ư ệ ự ễ
*Cách ti n hành:ế
Gvcho h c sinh xem m t s hình nh v vai trò c aọ ộ ố ả ề ủ
s phát tri n kinh t đ i v i cá nhân, gia đình và xãự ể ế ố ớ
h i.ộ
GV h i HS : Theo em vì sao trong nh ng năm g n đâyỏ ữ ầ
đ t nấ ước ta phát tri n trên các lĩnh v c nh v y.ể ự ư ậ
HSTL
GVKL: Kinh t phát tri n và đó chính là c s , ti nế ể ơ ở ề
đ thúc đ y s phát tri n m i m t c a đ t nề ẩ ự ể ọ ặ ủ ấ ước
2.HO T Đ NG HÌNH THÀNH KI N TH C.Ạ Ộ Ế Ứ
* Ho t đ ng 1: S d ng phạ ộ ử ụ ương pháp đàm tho i đạ ể
tìm hi u khái ni m s n xu t c a c i v t ch t và vai tròể ệ ả ấ ủ ả ậ ấ
c a s n xu t c a c i v t ch t.ủ ả ấ ủ ả ậ ấ
+ M c tiêu:ụ
HS n m đắ ược khái ni m c a c i v t ch t và vai tròệ ủ ả ậ ấ
c a s n xu t c a c i v t ch t.ủ ả ấ ủ ả ậ ấ
Hình thành k năng phân tích, t duy.ỹ ư
+ Cách ti n hành:ế
HS nghiên c u SGK ph n 1ứ ầ
GV đ a ra h th ng câu h i, HS tr l iư ệ ố ỏ ả ờ
Em hi u th nào là ể ế c a c i v t ch t ủ ả ậ ấ ? Cho ví d vụ ề
nh ng c a c i v t ch t trong th c t mà em thữ ủ ả ậ ấ ự ế ườ ng
g p.ặ
Th nào là s n xu t c a c i v t ch t? ế ả ấ ủ ả ậ ấ Cho ví d ?ụ
Tr l i.ả ờ
1. S n xu t c a c i v t ch t ả ấ ủ ả ậ ấ
a. Th nào là s n xu t ế ả ấ c a c i ủ ả
v t ch t ậ ấ ?
Trang 3 VD: Lúa, g o, qu n áo, xe c , giày dép…ạ ầ ộ
Tr l i.ả ờ
VD: Con ngườ ử ụi s d ng công c lao đ ng tác đ ngụ ộ ộ
vào đ t tr ng đ làm ra th c ph m, lúa g o. Hay, conấ ồ ể ự ẩ ạ
người khai thác đ t sét đ nung thành g ch, g m ph cấ ể ạ ố ụ
v cho nhu c u xây d ng, trang trí…ụ ầ ự
Theo em, s n xu t c a c i v t ch t có nh ng vai tròả ấ ủ ả ậ ấ ữ
S n xu t c a c i v t ch t không ch đ duy trì s t nả ấ ủ ả ậ ấ ỉ ể ự ồ
t i c a con ngạ ủ ười và xã h i loài ngộ ười, mà thông qua
lao đ ng s n xu t, con ngộ ả ấ ườ ượi đ c c i t o, phát tri nả ạ ể
và hoàn thi n c v th ch t và tinh th n.ệ ả ề ể ấ ầ
S n xu t c a c i v t ch t có ph i là ho t đ ng trungả ấ ủ ả ậ ấ ả ạ ộ
tâm c a xã h i loài ngủ ộ ười hay không? Vì sao nh v y?ư ậ
Là trung tâm, là ti n đ thúc đ y các ho t đ ng khácề ề ẩ ạ ộ
c a xã h i phát tri n.ủ ộ ể
Ví d : L y ngu n v n thu đụ ấ ồ ố ượ ừc t ho t đ ng s nạ ộ ả
xu t v t ch t đ u t vào ho t đ ng văn hoá, giáo d c,ấ ậ ấ ầ ư ạ ộ ụ
nghiên c u khoa h c – công ngh , làm cho các lĩnh v cứ ọ ệ ự
này phát tri n theo, d n đ n đ i s ng v t ch t, tinhể ẫ ế ờ ố ậ ấ
th n c a xã h i đầ ủ ộ ượ ảc c i thi n, nâng cao.ệ
L ch s xã h i loài ng i là m t quá trình phát tri n vàị ử ộ ườ ộ ể
hoàn thi n liên t c c a các ph ng th c s n xu t c a c iệ ụ ủ ươ ứ ả ấ ủ ả
v t ch t, là quá trình thay th các ph ng th c s n xu tậ ấ ế ươ ứ ả ấ
cũ l c h u b ng ph ng th c s n xu t ti n b h n.ạ ậ ằ ươ ứ ả ấ ế ộ ơ
*Ho t đ ng 2ạ ộ : GV s d ng phử ụ ương pháp đàm
tho i tìm hi u các y u t c b n c a quá trình s nạ ể ế ố ơ ả ủ ả
xu t.ấ
Là s tác đ ng c a con ngự ộ ủ ười vào
t nhiên, bi n đ i các y u t c aự ế ổ ế ố ủ
t nhiên đ t o ra các s n ph mự ể ạ ả ẩ phù h p v i nhu c u c a mình.ợ ớ ầ ủ
b. Vai trò c a s n xu t c a c iủ ả ấ ủ ả
Trang 4 GV s d ng s đ d y h c v các y u t c b n c aử ụ ơ ồ ạ ọ ề ế ố ơ ả ủ
quá trính s n xu t và m i quan h gi a chúng.ả ấ ố ệ ữ
GV chia HS làm 2 nhóm r i cho các em th o lu n theoồ ả ậ
các câu h i sau:ỏ
Đ th c hi n quá trình lao đ ng s n xu t, c n ph iể ự ệ ộ ả ấ ầ ả
có nh ng y u t c b n nào? ữ ế ố ơ ả
C n s c lao đ ng, đ i tầ ứ ộ ố ượng lao đ ng và t li u laoộ ư ệ
đ ng.ộ
S c lao đ ng là gì?ứ ộ
Hãy phân bi t s c lao đ ng v i lao đ ng?ệ ứ ộ ớ ộ
Nh n xét, ch t l i.ậ ố ạ
Lao đ ng là khái ni m có n i hàm r ng h n. S c lao đ ng m iộ ệ ộ ộ ơ ứ ộ ớ
ch là kh năng c a lao đ ng, còn lao đ ng là s tiêu dùng s c laoỉ ả ủ ộ ộ ự ứ
đ ng trong hi n th c. Đ th c hi n đ c quá trình lao đ ng thìộ ệ ự ể ự ệ ượ ộ
không ch c n có s c lao đ ng mà còn ph i có t li u s n xu t.ỉ ầ ứ ộ ả ư ệ ả ấ
Hay nói cách khác, ch khi nào s c lao đ ng k t h p đ c v i tỉ ứ ộ ế ợ ượ ớ ư
li u s n xu t thì m i có lao đ ng. Ng i có s c lao đ ng mu nệ ả ấ ớ ộ ườ ứ ộ ố
th c hi n quá trình lao đ ng thì ph i tích c c, ch đ ng tìm ki mự ệ ộ ả ự ủ ộ ế
vi c làm. M t khác, n n s n xu t xã h i ph i phát tri n, t o raệ ặ ề ả ấ ộ ả ể ạ
nhi u vi c làm đ thu hút s c lao đ ng.ề ệ ể ứ ộ
Lao đ ng là ho t đ ng b n ch t nh t c a con ng i, phânộ ạ ộ ả ấ ấ ủ ườ
bi t con ng i v i loài v t. Ý th c c a con ng i trong laoệ ườ ớ ậ ứ ủ ườ
đ ng th hi n: lao đ ng có m c đích, có k ho ch, t giácộ ể ệ ộ ụ ế ạ ự
sáng t o ra ph ng pháp và công c lao đ ng, có k lu t vàạ ươ ụ ộ ỷ ậ
+ S c lao đ ng: là kh năng c aứ ộ ả ủ
Trang 5 Ví d : đ t tr ng, g r ng, qu ng kim lo i, tôm cáụ ấ ồ ỗ ừ ặ ạ
dưới sông, dưới bi n…ể
Ví d : s i đ d t v i, s t thép đ ch t o máy, xiụ ợ ể ệ ả ắ ể ế ạ
măng đ xây d ng g i là nguyên li u.ể ự ọ ệ
M i đ i t ng lao đ ng đ u b t ngu n t t nhiênọ ố ượ ộ ề ắ ồ ừ ự
nh ng có ph i m i y u t t nhiên đ u là đ i t ng laoư ả ọ ế ố ự ề ố ượ
đ ng không ? Vì sao ?ộ
Không ph i m i y u t c a t nhiên đ u là đ iả ọ ế ố ủ ự ề ố
tượng lao đ ng. B i vì ch nh ng y u t t nhiên nàoộ ở ỉ ữ ế ố ự
mà con người đang tác đ ng trong quá trình s n xu tộ ả ấ
nh m bi n đ i nó cho phù h p v i m c đích c a mìnhằ ế ổ ợ ớ ụ ủ
thì m i g i là đ i tớ ọ ố ượng lao đ ng. Nh ng y u t tộ ữ ế ố ự
nhiên mà con người ch a bi t đ n, ch a khám phá,ư ế ế ư
ch a tác đ ng thì ch a tr thành đ i tư ộ ư ở ố ượng lao đ ng.ộ
đ phân bi t các th i đ i kinh t ể ệ ờ ạ ế C.Mác vi t: “ế Nh ng ữ
th i đ i kinh t khác nhau không ph i là ch chúng s n ờ ạ ế ả ở ỗ ả
xu t ra cái gì, mà là ch chúng s n xu t b ng cách nào, ấ ở ỗ ả ấ ằ
v i nh ng t li u lao đ ng nào”. ớ ữ ư ệ ộ “Cái c i xay quay b ng ố ằ
tay đ a l i xã h i có lãnh chúa phong ki n, cái c i xay ư ạ ộ ế ố
ch y b ng h i n c đ a l i xã h i có nhà t b n công ạ ằ ơ ướ ư ạ ộ ư ả
nghi p ệ ”.
Ví d v các công c lao đ ng: cày, cu c, máy g tụ ề ụ ộ ố ặ
đ p liên h p, máy b m nậ ợ ơ ước…
Ví d v h th ng bình ch a c a s n xu t: ng,ụ ề ệ ố ứ ủ ả ấ ố
lao đ ng.ộ+ Lao đ ng:ộ. Là s tiêu dùng s c lao đ ng trongự ứ ộ
hi n th c.ệ ự
. Là ho t đ ng ạ ộ có m c đích, có ý ụ
th c c a con ng i ứ ủ ườ làm bi n đ iế ổ
nh ng y u t c a t nhiên cho phùữ ế ố ủ ự
h p v i nhu c u c a mình.ợ ớ ầ ủ
b. Đ i tố ượng lao đ ngộ
Khái ni m: Là nh ng y u t c a tệ ữ ế ố ủ ự nhiên mà lao đ ng c a con ng i tácộ ủ ườ
đ ng vào nh m bi n đ i nó cho phùộ ằ ế ổ
h p v i m c đích c a con ng i.ợ ớ ụ ủ ườ
Phân lo i (có 2 lo i đ i tạ ạ ố ượ nglao đ ng):ộ
+ Lo i có s n trong t nhiên.ạ ẵ ự
+ Lo i đã tr i qua tác đ ng c a laoạ ả ộ ủ
đ ng, đ c c i bi n ít nhi u. ộ ượ ả ế ề
c. T li u lao đ ng ư ệ ộ
Trang 6thùng, h p, két, v i, gi …ộ ạ ỏ
Ví d v k t c u h t ng c a s n xu t: đụ ề ế ấ ạ ầ ủ ả ấ ường giao
thông, b n c ng, sân bay, nhà ga, phế ả ương ti n giaoệ
thông v n t i, đi n, nậ ả ệ ước, th y l i, b u đi n, thông tinủ ợ ư ệ
liên l c…ạ
Theo em, ranh gi i phân chia gi a đ i tớ ữ ố ượng lao đ ngộ
và t li u lao đ ng là có tích tư ệ ộ ương đ i hay tuy t đ iố ệ ố
(r ch ròi)?ạ
Có tính tương đ i vì m t v t trong m i quan h nàyố ộ ậ ố ệ
là đ i tố ượng lao đ ng, nh ng trong m i quan h khácộ ư ố ệ
l i là t li u lao đ ng. Ví d : Ngày x a, con trâu là tạ ư ệ ộ ụ ư ư
li u lao đ ng c a ngệ ộ ủ ười nông dân, nh ng l i là đ iư ạ ố
tượng lao đ ng c a lò gi t m ộ ủ ế ổ
Trong các y u t c b n c a quá trình s n xu t, y uế ố ơ ả ủ ả ấ ế
t nào quan tr ng và quy t đ nh nh t? Vì sao?ố ọ ế ị ấ
S c lao đ ng là y u t quan tr ng và quy t đ nh nh t vìứ ộ ế ố ọ ế ị ấ
gi vai trò ch th , sáng t o, là ngu n l c không c n ki t;ữ ủ ể ạ ồ ự ạ ệ
xét cho cùng, trình đ phát tri n c a t li u s n xu t chính làộ ể ủ ư ệ ả ấ
s bi u hi n s c sáng t o c a con ng i.ự ể ệ ứ ạ ủ ườ
Nh n xét, ch t l i.ậ ố ạ
3.Ho t đ ng luy n t p:ạ ộ ệ ậ
*M c tiêu:ụ
Luy n t p đ c ng c nh ng gì h c sinh đã bi t vệ ậ ể ủ ố ữ ọ ế ề
khái ni m, vai trò c a s n xu t c a c i v t ch t; cácệ ủ ả ấ ủ ả ậ ấ
y u t c b n c a quá trình s n xu t.ế ố ơ ả ủ ả ấ
Rèn luy n năng l c t duy phân tích, liên h th c ti n.ệ ự ư ệ ự ễ
*Cách ti n hành:ế
GV t ch c cho h c sinh làm bài t p 2,3 SGK trangổ ứ ọ ậ
12
GV đ a ra tình hu ng cho h c sinh gi i quy t đ th yư ố ọ ả ế ể ấ
rõ được ch có con ngỉ ười m i lao đ ng còn ho t đ ngớ ộ ạ ộ
c a con v t là ho t đ ng b n năng c a loài.ủ ậ ạ ộ ả ủ
Khái ni m: Là m t v t hay hệ ộ ậ ệ
th ng nh ng v t làm nhi m vố ữ ậ ệ ụ truy n d n s tác đ ng c a conề ẫ ự ộ ủ
người lên đ i tố ượng lao đ ng,ộ
nh m bi n đ i đ i tằ ế ổ ố ượng lao
đ ng thành s n ph m tho mãnộ ả ẩ ả nhu c u c a con ngầ ủ ười
Phân lo i (ba lo i):ạ ạ+ Công c lao đ ng (hay công cụ ộ ụ
s n xu t), là y u t quan tr ngả ấ ế ố ọ
nh t.ấ
+ H th ng bình ch a c a s n xu t.ệ ố ứ ủ ả ấ
+ K t c u h t ng c a s n xu t. ế ấ ạ ầ ủ ả ấ
=> Trong các y u t c b n c aế ố ơ ả ủ quá trình s n xu t, s c lao đ ngả ấ ứ ộ
là y u t quan tr ng và quy tế ố ọ ế
đ nh nh tị ấ
Trang 74.Ho t đ ng v n d ng:ạ ộ ậ ụ
* M c tiêu:ụ
T o c h i cho h c sinh v n d ng ki n th c và kĩ năng có đạ ơ ộ ọ ậ ụ ế ứ ược vào th c ti n cu c s ngự ễ ộ ố
Rèn luy n năng l c t duy, phân tích, năng l c công dân.ệ ự ư ự
GVKL:Vì h bi t đ u t , khai thác ngu n l c con ngọ ế ầ ư ồ ự ười, phát huy vai trò c a y u t s c laoủ ế ố ứ
đ ng (th l c và trí l c), ngu n l c gi vai trò ch th Trong đó, trí l c c a con ngộ ể ự ự ồ ự ữ ủ ể ự ủ ười, n uế càng được thường xuyên s d ng thì nó càng đử ụ ược nâng cao, phát tri n, trau d i nhi u h n.ể ồ ề ơb.Nh n di n xung quanh:ậ ệ
B ng ki n th c đã h c và ki n th c th c ti n, em có nh n xét gì v tình hình phát tri n ằ ế ứ ọ ế ự ự ễ ậ ề ểkinh t đ a phế ở ị ương em?
GV c ng c , đánh giá, d n dò: v nhà h c và làm bài t p, chu n b ti t 2, bài 1.ủ ố ặ ề ọ ậ ẩ ị ế
* Rút kinh nghi m sau ti t gi ng:ệ ế ả
V n i dung: ề ộ
V phề ương pháp:
V phề ương ti n: ệ
V th i gian: ề ờ
Trang 8 V h c sinh: ề ọ Lang Chánh, ngày 01 tháng 9 năm 2017
Tích c c tham gia kinh t gia đình và đ a phự ế ị ương
Tích c c h c t p đ nâng cao ch t lự ọ ậ ể ấ ượng lao đ ng c a b n thân, góp ph n xây d ngộ ủ ả ầ ự kinh t đ t nế ấ ước
II. CÁC NĂNG L C HỰ ƯỚNG T I PHÁT TRI N H C SINHỚ Ể Ở Ọ
Năng l c t h c, năng l c t duy, phân tích , năng l c h p tác.ự ự ọ ự ư ự ợ
III. PHƯƠNG PHÁP, KĨ THU T D Y H C TÍCH C CẬ Ạ Ọ Ự
Phương pháp thuy t trình.ế
Phương pháp đàm tho iạ
Trang 9H c sinh nh n bi t đọ ậ ế ược th nào là phát tri n kinh tế ể ế
và ý nghĩa c a phát tri n kinh t đ i v i cá nhân, giaủ ể ế ố ớ
đình và xã h i.ộ
Rèn luy n năng l c phân tích, t duy,liên h th c ti nệ ự ư ệ ự ễ
*Cách ti n hành:ế
GV d n câu nói c a C.Mác: “ẫ ủ Kinh t là nhân t quy t ế ố ế
đ nh cu i cùng c a m i s bi n đ i c a l ch s ị ố ủ ọ ự ế ổ ủ ị ử”.
GV: Em hi u nh th nào v câu nói trên c a C.Mác.ể ư ế ề ủ
HSTL
GVKL: Kinh t phát tri n và đó chính là c s , ti nế ể ơ ở ề
đ thúc đ y s phát tri n m i m t c a đ t nề ẩ ự ể ọ ặ ủ ấ ước
2.HO T Đ NG HÌNH THÀNH KI N TH CẠ Ộ Ế Ứ
* Ho t đ ng 1ạ ộ : S d ng phử ụ ương pháp v n đáp, tr cấ ự
quan đ tìm hi u khái ni m phát tri n kinh t ể ể ệ ể ế
+ M c tiêu:ụ
HS n m đắ ược khái ni m phát tri n kinh t là gì, n iệ ể ế ộ
dung c a phát tri n kinh tủ ể ế
Trang 10 Theo em th nào là phát tri n kinh t ? ế ể ế
HSTL:
GVKL:
GV h i: V y đ bi t m t nỏ ậ ể ế ộ ước có n n kinh t phátề ế
tri n hay không em ph i d a vào đâu?ể ả ự
GVKL: S tăng trự ưởng lên v s lề ố ượng, ch t lấ ượ ng
s n ph m, các y u t c a quá trình s n xu t ra nó.ả ẩ ế ố ủ ả ấ
VD: T ng s n ph m trong nổ ả ẩ ước (GDP) năm 2005 c aủ
Vi t Nam là 8.43%.ệ
Đ ph n ánh s tăng tr ng kinh t , hi n nay trên th gi iể ả ự ưở ế ệ ế ớ
ng i ta dùng tiêu chí: t ng s n ph m qu c dân (GNP), ườ ổ ả ẩ ố ho c ặ
t ng s n ph m qu c n i (GDP).ổ ả ẩ ố ộ
Gi i thích khái ni m: t ng s n ph m qu c dân vàả ệ ổ ả ẩ ố
t ng s n ph m qu c n i (SGV, tr. 24).ổ ả ẩ ố ộ
GNP = GDP + thu nh p ròng t tài s n nậ ừ ả ước ngoài.
Trong đó, thu nh p ròng t tài s n nậ ừ ả ước ngoài = thu
nh p chuy n v nậ ể ề ước c a công dân nủ ước đó làm vi cệ
n c ngoài tr đi thu nh p c a ng i n c ngoài
làm vi c t i nệ ạ ước đó
GV: Tăng trưởng kinh t ph i d a trên nh ng c sế ả ự ữ ơ ở
nào, ph i g n v i nh ng v n đ nào? Vì sao? Cho víả ắ ớ ữ ấ ề
d minh ho ụ ạ
*Ho t đ ng 2ạ ộ : S d ng phử ụ ương pháp th o lu nả ậ
nhóm tìm hi u ý nghĩa c a phát tri n kinh t ể ủ ể ế
+ M c tiêu:ụ
t h p lý, ti n b ế ợ ế ộ và công b ngằ
xã h iộ
*Phát tri n kinh t g m 3 n iể ế ồ ộ dung:
. D a trên c c u kinh t h p lí,ự ơ ấ ế ợ
ti n b đ đ m b o tăng tr ngế ộ ể ả ả ưở kinh t b n v ng.ế ề ữ
. *Phát tri n kinh t ể ế đi đôi v iớ công b ng và ti n b xã h i, t oằ ế ộ ộ ạ
đi u ki n cho m i ng i có quy nề ệ ọ ườ ề bình đ ng trong đóng góp vàẳ
h ng th k t qu c a tăngưở ụ ế ả ủ
tr ng kinh t ưở ế. Phù h p v i s bi n đ i nhuợ ớ ự ế ổ
c u phát tri n toàn di n c a conầ ể ệ ủ
người và xã h i, b o v môiộ ả ệ
trường sinh thái
Trang 11HS n m đắ ược n i dung phát tri n kinh t có ý nghĩaộ ể ế
nh th nào đ i v i cá nhân, gia đình và xã h i.ư ế ố ớ ộ
lu n cho các em th o lu n theo các câu h i sau:ậ ả ậ ỏ
* Hãy nêu ý nghĩa c a phát tri n kinh t đ i v i cáủ ể ế ố ớ
nhân, gia đình và xã h i? Đ a ra các s li u, d nộ ư ố ệ ẫ
ch ng phù h p đ minh h a; ho c liên h th cứ ợ ể ọ ặ ệ ự
ti n đ l y ví d minh h a v ý nghĩa c a phátễ ể ấ ụ ọ ề ủ
tri n kinh t đ i v i đ i s ng. (T 1: th o lu nể ế ố ớ ờ ố ổ ả ậ
m c a: đ i v i cá nhân; t 2: th o lu n m c b: đ iụ ố ớ ổ ả ậ ụ ố
v i gia đình; t 3, 4: th o lu n m c c: đ i v i xãớ ổ ả ậ ụ ố ớ
h i).ộ
Đ i di n các nhóm trình bày k t qu th o lu n.ạ ệ ế ả ả ậ
Cho các nhóm tranh lu n, b sung.ậ ổ
+ GV ch t l i các ki n th c c b n.ố ạ ế ứ ơ ả
Phát tri n kinh t t o đi u ki n cho m i ngể ế ạ ề ệ ỗ ười có
vi c làm và thu nh p n đ nh, cu c s ng m no. ệ ậ ổ ị ộ ố ấ Ví
d : GDP tăng, thu nh p bình quân đ u ng i n c taụ ậ ầ ườ ở ướ
tăng: t 5.7 tri u đ ng năm 2000 lên trên 10 tri u đ ngừ ệ ồ ệ ồ
năm 2005. Năm 2000, bình quân thu nh p đ u ng i đ tậ ầ ườ ạ
trên 300 USD/ng i/năm; năm 2004: 562ườ
USD/ng i/năm; năm 2007: 729 USD/ng i/năm N uườ ườ ế
GDP tăng t 7.5 đ n 8%/năm thì thu nh p bình quân ừ ế ậ ở
n c ta năm 2009 d ki n là 950 USD/ng i/năm và nămướ ự ế ườ
2010 là 1050 – 1100 USD/ng i/năm. ườ
Nh kinh t phát tri n, đ i s ng văn hóa đ c nâng caoờ ế ể ờ ố ượ
và lĩnh v c y t đ c đ u t phát tri n ph c v t t h nự ế ượ ầ ư ể ụ ụ ố ơ
cho đ i s ng con ng i, nên tu i th trung bình c a dân sờ ố ườ ổ ọ ủ ố
. G n v i chính sách dân s phù h p.ắ ớ ố ợ
*Xây d ng c c u kinh t h p ự ơ ấ ế ợ
lý, ti n b ế ộ: ( không h c)ọ
b. Ý nghĩa c a phát tri n kinhủ ể
t đ i v i cá nhân, gia đình vàế ố ớ
xã h i ộ
Trang 12n c ta ngày càng tăng (t 67.8 tu i năm 2000 lên 71.5 tu iướ ừ ổ ổ
năm 2005)
Phát tri n kinh t t o đi u ki n đáp ng nhu c u v t ch t vàể ế ạ ề ệ ứ ầ ậ ấ
tinh th n ngày càng phong phú cho con ng i. Ví d : th a mãnầ ườ ụ ỏ
nhu c u ăn ngon, m c đ p, gi i trí, vui ch i, du l ch cho t ng cáầ ặ ẹ ả ơ ị ừ
nhân
Phát tri n kinh t còn giúp con ngể ế ười có đi u ki nề ệ
h c t p, tham gia các ho t đ ng xã h i, có đi u ki nọ ậ ạ ộ ộ ề ệ
phát tri n toàn di n. ể ệ Ví d : t o đi u ki n v t ch t, ti nụ ạ ề ệ ậ ấ ề
b c cho các cá nhân theo đu i c m h c đ i h c và sauạ ổ ướ ơ ọ ạ ọ
đ i h c (trang tr i ti n h c phí, ăn , sinh ho t…) đạ ọ ả ề ọ ở ạ ể
nâng cao trình đ ; quyên góp làm t thi n ộ ừ ệ
Nh c l i các ch c năng gia đình: ch c năng duy trìắ ạ ứ ứ
nòi gi ng; ch c năng kinh t ; ch c năng t ch c đ iố ứ ế ứ ổ ứ ờ
s ng gia đình; ch c năng nuôi dố ứ ưỡng, giáo d c con cái.ụ
Nh phát tri n kinh t , cu i năm 2005, t l hờ ể ế ố ỷ ệ ộ
nghèo theo chu n Vi t Nam cho giai đo n 2001 –ẩ ệ ạ
2005 gi m xu ng còn 7%.ả ố
Ví d : t o đi u ki n gi i quy t công ăn vi c làm,ụ ạ ề ệ ả ế ệ
gi m t l th t nghi p, gi m t n n xã h i.ả ỉ ệ ấ ệ ả ệ ạ ộ
Phát tri n kinh t t o ra ngu n v n đ u t vào lĩnh v cể ế ạ ồ ố ầ ư ự
an ninh qu c phòng: trang b súng ng, đ n d c, máyố ị ố ạ ượ
móc, thuy n, xe c , tr l ng cho nh ng ng i làm trongề ộ ả ươ ữ ườ
lĩnh v c an ninh, qu c phòng. Kinh t phát tri n, chính trự ố ế ể ị
n đ nh, làm cho đ i s ng nhân dân ngày càng t t h n,
Đ i v i gia đình ố ớ : Là ti n đ ,ề ề
c s quan tr ng đ th c hi nơ ở ọ ể ự ệ
t t các ch c năng c a gia đình;ố ứ ủ xây d ng gia đình văn hóa.ự
Đ i v i xã h i ố ớ ộ :
+ Làm tăng thu nh p qu c dânậ ố
và phúc l i xã h i, ch t lợ ộ ấ ượ ng
cu c s ng c a c ng đ ng độ ố ủ ộ ồ ượ c
c i thi n.ả ệ+ T o đi u ki n gi i quy t cácạ ề ệ ả ế
v n đ an sinh xã h i.ấ ề ộ+ Là ti n đ v t ch t đ c ng c anề ề ậ ấ ể ủ ố ninh qu c phòng, gi v ng ch đố ữ ữ ế ộ chính tr , tăng c ng hi u l c qu n líị ườ ệ ự ả
c a Nhà n c, c ng c ni m tin c aủ ướ ủ ố ề ủ nhân dân đ i v i Đ ng.ố ớ ả
+ Là đi u ki n tiên quy t đề ệ ế ể
kh c ph c s t t h u xa h n vắ ụ ự ụ ậ ơ ề kinh t so v i các nế ớ ước tiên ti nế trên th gi i; xây d ng n n kinhế ớ ự ề
t đ c l p t ch , m r ngế ộ ậ ự ủ ở ộ quan h qu c t , đ nh hệ ố ế ị ướng xã
h i ch nghĩa.ộ ủ
Tóm l i ạ : Tích c c tham gia phátự tri n kinh t v a là quy n l iể ế ừ ề ợ
v a là nghĩa v c a công dân,ừ ụ ủ
Trang 13ti n.ễ
*Cách ti n hành:ế
GV t ch c cho h c sinh làm bài t p 6 SGK trang 12.ổ ứ ọ ậ
HSTL
GVKL: Phát tri n kinh t ph i g n v i chính sáchể ế ả ắ ớ
kinh t phù h p b i vì yêu c u phát tri n kinh t là t cế ợ ở ầ ể ế ố
đ tăng trộ ưởng kinh t ph i cao h n t c đ tăng dânế ả ơ ố ộ
s , có nh v y m i có th đ m b o ch t lố ư ậ ớ ể ả ả ấ ượng cu cộ
4.Ho t đ ng v n d ng:ạ ộ ậ ụ
* M c tiêu:ụ
T o c h i cho h c sinh v n d ng ki n th c và kĩ năng có đạ ơ ộ ọ ậ ụ ế ứ ược vào th c ti n cu c s ngự ễ ộ ố
Rèn luy n năng l c t duy, phân tích, năng l c công dân.ệ ự ư ự
GVKL:Tăng trưởng kinh t ph i đi đôi v i công b ng xã h i, t o đi u ki n cho m i ngế ả ớ ằ ộ ạ ề ệ ọ ườ i
có quy n bình đ ng trong đóng góp và hề ẳ ưởng th k t qu c a tăng trụ ế ả ủ ưởng kinh t Đ ng th iế ồ ờ tăng trưởng kinh t phù h p v i s bi n đ i nhu c u phát tri n toàn di n c a con ngế ợ ớ ự ế ổ ầ ể ệ ủ ười và xã
h i, b o v môi trộ ả ệ ường sinh thái
b.Nh n di n xung quanh:ậ ệ
B ng ki n th c đã h c và ki n th c th c ti n, em hãy l y ví d c th đ làm rõ ý nghĩaằ ế ứ ọ ế ự ự ễ ấ ụ ụ ể ể
c a phát tri n kinh t đ i v i gia đình em?ủ ể ế ố ớ
c. GV đ nh hị ướng HS:
Trang 14HS làm bài t p 4, SGK trang 12.ậ
HS s u t m tác ph m truy n ng n “Đ i th a” c a nhà văn Nam Cao.ư ầ ẩ ệ ắ ờ ừ ủ
2. HS ch đ ng th c hi n các yêu c u trên.ủ ộ ự ệ ầ
GV c ng c , đánh giá, d n dò: v nhà h c và làm bài t p, chu n b ti t 2, bài 1.ủ ố ặ ề ọ ậ ẩ ị ế
* Rút kinh nghi m sau ti t gi ng:ệ ế ả
DUY T C A BGHỆ Ủ DUY T C A T TRỆ Ủ Ổ ƯỞNG
H c xong bài này, h c sinh c n đ t đọ ọ ầ ạ ược:
Trang 151.V ki n th cề ế ứ
Hi u để ược khái ni m hàng hóa và hai thu c tính c a hàng hóa.ệ ộ ủ
Nêu được ngu n g c , b n ch t , ch c năng c a ti n t ồ ố ả ấ ứ ủ ề ệ
2.V kĩ năng.ề
Bi t phân bi t giá tr v i giá c c a hàng hóa.ế ệ ị ớ ả ủ
Bi t nh n xét tình hình s n xu t và tiêu th m t s s n ph m hàng hóa đ a ph ng.ế ậ ả ấ ụ ộ ố ả ẩ ở ị ươ3.V thái đề ộ
Quan tâm đ n tình hình phát tri n s n xu t hàng hóa.ế ể ả ấ
Coi tr ng đúng m c vai trò c a hàng hóaọ ứ ủ
II. CÁC NĂNG L C HỰ ƯỚNG T I PHÁT TRI N H C SINH.Ớ Ể Ở Ọ
Năng l cự nh n th c v kinh tậ ứ ề ế
Năng l c t duy phê phánự ư
Năng l c gi i quy t v n đ , năng l c h p tác.ự ả ế ấ ề ự ợ
Năng l c s d ng công ngh thông tin và truy n thông …ự ử ụ ệ ề
III. PHƯƠNG PHÁP/ KĨ THU T D Y HOC TÍCH C C CÓ TH S D NGẬ Ạ Ự Ể Ử Ụ
kem đánh răng, k o, bánh đi n tho i thôngẹ ệ ạ
minh m t ít thóc nhà làm, 1 bó rau hái vộ ở ở ườn
Trang 16 M c tiêu: h c sinh nêu đụ ọ ược khái ni m hàng hóa,ệ
khái ni m giá tr s d ng và giá tr c a hàng hóa;ệ ị ử ụ ị ủ
phân bi t đệ ược s khác nhau gi a hai thu c tínhự ữ ộ
c a hàng hóa…ủ
Phương pháp: gi i quy t v n đ , k t h p v iả ế ấ ề ế ợ ớ
thuy t trình, g i m ế ợ ở
Ví d : Ông A nuôi 100 con gà. Khi gà đã l n, ôngụ ớ
đã đem bán đi 80 con đ thu h i v n tái s n xu t vàể ồ ố ả ấ
mua l y các s n ph m tiêu dùng khác và gi l i 20ấ ả ẩ ữ ạ
con đ gi t th t, c i thi n b a ăn cho b n thân vàể ế ị ả ệ ữ ả
gia đình. V y, ph n gà nào c a ông A đậ ầ ủ ược g i làọ
hàng hóa?
80 con gà mà ông A đem bán, trao đ i l y các s nổ ấ ả
ph m tiêu dùng khác đẩ ược g i là hàng hóa.ọ
Em hi u th nào là hàng hóa? Cho ví d nh ng hàngể ế ụ ữ
hóa trong th c t mà em th ng g p.ự ế ườ ặ
Hãy nêu m t ví d th c ti n đ ch ng minhộ ụ ự ễ ể ứ
r ng: thi u m t trong 3 đi u ki n trên thì s nằ ế ộ ề ệ ả
trao đ i, mua – bán trên th tr ng nh : qu n áo, giàyổ ị ườ ư ầ
dép, g o, th t, s a, tr ng, khoai, đ u, rau, c i…ạ ị ữ ứ ậ ả
VD v hàng hóa d ch v : d ch v môi gi i nhàề ị ụ ị ụ ớ
đ t, d ch v gi i thi u vi c làm, d ch v b uấ ị ụ ớ ệ ệ ị ụ ư
đi n…ệ
Chuy n ý: Hàng hóa có nh ng thu c tính nào? B nể ữ ộ ả
ch t c a t ng thu c tính đó là gì? Chúng ta s tìm hi u ấ ủ ừ ộ ẽ ể ở
có th tho mãn m t nhu c u nàoể ả ộ ầ
đó c a con ngủ ười thông qua trao
đ i mua bán.ổ
Các d ng t n t i:ạ ồ ạ+ D ng v t th (h u hình).ạ ậ ể ữ
+ D ng phi v t th (hàng hóa d chạ ậ ể ị
v ).ụ
Trang 17li u…ệ
+ Nhu c u tiêu dùng cá nhân:ầ
. V v t ch t (l ng th c, qu n áo, xe c …).ề ậ ấ ươ ự ầ ộ
. V tinh th n (gi i trí, du l ch, đ c sách báo, h c t pề ầ ả ị ọ ọ ậ
dùng đ cho con ng i ăn; cho gia súc, gia c m ăn; làmể ườ ầ
nguyên li u cho công nghi p ch bi n. ệ ệ ế ế
Chính công d ng c a s n ph m đã làm cho hàng hóa cóụ ủ ả ẩ
giá tr s d ng. V y, giá tr s d ng c a hàng hóa là gì?ị ử ụ ậ ị ử ụ ủ
M t hàng hóa có th có m t ho c nhi u giá tr sộ ể ộ ặ ề ị ử
d ng. Ví d : Than đá, d u m lúc đ u ch dùng làm ch tụ ụ ầ ỏ ầ ỉ ấ
đ t, sau đó dùng làm nguyên li u cho m t s ngành côngố ệ ộ ố
nghi p đ ch bi n ra nhi u lo i s n ph m khác ph cệ ể ế ế ề ạ ả ẩ ụ
v cho đ i s ng. ụ ờ ố
Công d ng c a v t ph m do ụ ủ ậ ẩ thu c tính t nhiênộ ự c aủ
v t ch t quy t đ nh. Khoa h c k thu t càng phát tri n,ậ ấ ế ị ọ ỹ ậ ể
ng i ta càng phát hi n thêm nh ng thu c tính m i c aườ ệ ữ ộ ớ ủ
s n ph m và l i d ng chúng đ t o ra nh ng giá tr sả ẩ ợ ụ ể ạ ữ ị ử
d ng m i. Giá tr s d ng ch th hi n vi c s d ngụ ớ ị ử ụ ỉ ể ệ ở ệ ử ụ
hay tiêu dùng, không ph i cho ng i s n xu t ra hàngả ườ ả ấ
hóa đó mà cho ng i mua, cho xã h i. Nó là n i dungườ ộ ộ
v t ch t c a c a c i và là ph m trù vĩnh vi n. V t mangậ ấ ủ ủ ả ạ ễ ậ
giá tr s d ng cũng đ ng th i là v t mang giá tr traoị ử ụ ồ ờ ậ ị
đ i.ổ
Theo em, giá tr c a hàng hóa đ c bi u hi n ra bênị ủ ượ ể ệ
ngoài thông qua hình th c nào?ứ
Giá tr trao đ i là gì?ị ổ
Ví d : 1 m v i (2 gi lao đ ng hao phí đ s n xu t raụ ả ờ ộ ể ả ấ
nó) = 5 kg thóc (2 gi lao đ ng hao phí đ s n xu t raờ ộ ể ả ấ
nó). Trên th tr ng, t l trao đ i gi a các hàng hóa cóị ườ ỉ ệ ổ ữ
th thay đ i. ể ổ VD: 1 m v i (2 gi lao đ ng hao phí đả ờ ộ ể
s n xu t ra nó) = 10 kg thóc (2 gi lao đ ng hao phí đả ấ ờ ộ ể
s n xu t ra nó) ho c 2 m v i (2 gi lao đ ng hao phí đả ấ ặ ả ờ ộ ể
s n xu t ra nó) = 5 kg thóc (2 gi lao đ ng hao phí đả ấ ờ ộ ể
s n xu t ra nó).ả ấ
Nh v y, n i dung, c s c a giá tr trao đ i là gì?ư ậ ộ ơ ở ủ ị ổ
Giá tr trao đ i là m t quan h v s lị ổ ộ ệ ề ố ượng, hay tỉ
l trao đ i gi a các hàng hóa có giá tr s d ng khácệ ổ ữ ị ử ụ
nhau
Giá tr c a hàng hóa là gì?ị ủ
Là căn c vào lao đ ng hao phí đ s n xu t raứ ộ ể ả ấ
hàng hóa n ch a (k t tinh) trong các hàng hóa y,ẩ ứ ế ấ
hay căn c vào giá tr c a hàng hoá.ứ ị ủ
Th c ch t c a quan h trao đ i là trao đ i l ng laoự ấ ủ ệ ổ ổ ượ
b. Hai thu c tính c a hàng hóaộ ủ
Giá tr s d ng c a hàng hóa: làị ử ụ ủ công d ng c a s n ph m có thụ ủ ả ẩ ể
th a mãn nhu c u nào đó c a conỏ ầ ủ
ng i.ườ
Giá tr c a hàng hóa:ị ủ+ Đ c bi u hi n ra bên ngoàiượ ể ệ thông qua giá tr trao đ i c a nó.ị ổ ủ
+ Là lao đ ng xã h i ộ ộ c a ng i s nủ ườ ả
xu t hàng hóa k t tinh trong hàngấ ế hóa
=> Hàng hóa là s th ng nh t c aự ố ấ ủ hai th c tính: giá tr s d ng và giáộ ị ử ụ
tr , nh ng là s th ng nh t c a haiị ư ự ố ấ ủ
m t đ i l p, thi u m t trong haiặ ố ậ ế ộ thu c tính thì s n ph m không thộ ả ẩ ể
tr thành hàng hóa.ở
Trang 18đ ng hao phí c a mình ch a đ ng trong các hàng hóa.ộ ủ ứ ự
Nên giá tr là bi u hi n quan h gi a nh ng ng i s nị ể ệ ệ ữ ữ ườ ả
xu t hàng hóa, là m t ph m trù l ch s , g n li n v i n nấ ộ ạ ị ử ắ ề ớ ề
s n xu t hàng hóa, là ả ấ thu c tính xã h iộ ộ c a hàng hóa.ủ
Ho t đ ng 2 ạ ộ : Tìm hi u ngu n g c, b n ch t,ể ồ ố ả ấ
ch c năng và quy lu t l u thông c a ti n t ứ ậ ư ủ ề ệ
+ M c tiêu: ụ
H c sinh nêu đọ ược ngu n g c, b n ch t, ch cồ ố ả ấ ứ
năng và quy lu t l u thông c a ti n t ậ ư ủ ề ệ
Rèn luy n năng l c t duy,phân tích.ệ ự ư
+Cách ti n hànhế :
GV s d ng phử ụ ương pháp đ t và gi i quy t v nặ ả ế ấ
đ k t h p v i thuy t trình, g i m ề ế ợ ớ ế ợ ở
Có ph i khi s n xu t và trao đ i hàng hóa xu tả ả ấ ổ ấ
hi n thì ti n t cũng xu t hi n?ệ ề ệ ấ ệ
Khi nào ti n t xu t hi n?ề ệ ấ ệ
Rèn luy n năng l c t h c, năng l c giao ti p và h pệ ự ự ọ ự ế ợ
tác, năng l c gi i uy t v n đè cho hsự ả ế ấ
+ Hình thái giá tr đ y đ hay m r ng.ị ầ ủ ở ộ+ Hình thái chung c a giá tr ủ ị+ Hình thái ti n t ề ệ
c a giá tr và bi u hi n quam i quanủ ị ể ệ ố
h gi a nh ng ngệ ữ ữ ườ ải s n xu t hàngấ Hóa
Trang 19 H ng ngày ph i bi t quý tr ng đ ng ti n tiêu đúng m c đích, bi t ti t ki m đ ng ti n, giằ ả ế ọ ồ ề ụ ế ế ệ ồ ề ữ
và vai trò c a ti n t …. đep. tôn tr ng ti n l …ủ ề ệ ọ ề ẻ
Hs làm bài t p bài t p 5 trong SGKậ ậ
Hs ch đ ng th c hi n nh ng yêu c u trên ủ ộ ự ệ ữ ầ
Trang 21TI T PPCT: 04Ế
BÀI 2: HÀNG HÓA – TI N T TH TRỀ Ệ Ị ƯỜNG (2 ti t)ế
Ti t 2ế
I.M C TIÊU BÀI H C.Ụ Ọ
H c xong bài này, h c sinh c n đ t đọ ọ ầ ạ ược:
Quan tâm đ n tình hình phát tri n s n xu t hàng hóa.ế ể ả ấ
Coi tr ng đúng m c vai trò c a hàng hóaọ ứ ủ
II. CÁC NĂNG L C HỰ ƯỚNG T I PHÁT TRI N H C SINH.Ớ Ể Ở Ọ
Năng l cự nh n th c v kinh tậ ứ ề ế
Năng l c t duy phê phán, ự ư
Năng l c gi i quy t v n đ , năng l c h p tác.ự ả ế ấ ề ự ợ
Năng l c s d ng công ngh thông tin và truy n thông …ự ử ụ ệ ề
III. PHƯƠNG PHÁP/ KĨ THU T D Y HOC TÍCH C C CÓ TH S D NGẬ Ạ Ự Ể Ử Ụ
Kích thích h c sinh tìm hiọ ểủ ề v các ch c năng c a ti nứ ủ ề
t , các lo i th trệ ạ ị ường, tìm hi u các ch c năng c b n c aể ứ ơ ả ủ
th trị ường
Rèn luy n năng l c t duy phê phán cho h c sinhệ ự ư ọ
* Cách ti n hành ế
H c sinh quan sát tranh nh th trọ ả ị ường trao đ i hàng hóaổ
H i: Vi c trao đ ihàng hóa di n ra đâu?ỏ ệ ổ ể ở
HS: tr l i theo g i ý c a gv.ả ờ ợ ủ
2. HO T Đ NG HÌNH THÀNH KI N TH CẠ Ộ Ế Ứ
HĐ1 S d ng ph ng pháp thuy t trình, g i m , tr cử ụ ươ ế ợ ở ự
quan, tình hu ng đ ố ể Tìm hi u các ch c năng c a ti nể ứ ủ ề
Trang 22 GV nêu VD th c ti n phân tích 5 ch c năng c a ti n t :ự ễ ứ ủ ề ệ
*Ho t đ ng 2ạ ộ : GV s d ng phử ụ ương pháp đ t và gi iặ ả
quy t v n đ k t h p v i thuy t trình, g i m .ế ấ ề ế ợ ớ ế ợ ở Tìm hi uể
khái ni m và các ch c năng c b n c a th trệ ứ ơ ả ủ ị ường
*M c tiêu: h c sinh nêu đụ ọ ược khái ni m và các ch c năngệ ứ
c b n c a th trơ ả ủ ị ường
* Cách ti n hành:ế
*B c 1ướ :GV h ng d n h c sinh đ c n i dung ph n a.ướ ẫ ọ ọ ộ ầ
*B c 2ướ : GV đ a ra h th ng câu h iư ệ ố ỏ
lường và bi u hi n giá tr c aể ệ ị ủ HH.(giá c ).ả
+ Giá c HH quy t đ nh b iả ế ị ở các y u t : giá tr HH, giá trế ố ị ị
ti n t , quan h cung – c uề ệ ệ ầ HH
*Phương ti n l u thôngệ ưTheo công th c: H T Hứ (ti n là môi gi i trao đ i)ề ớ ổ
Trong đó, HT là quá trình bán, TH là quá trình mua.
VD: sgk
*Phương ti n c t trệ ấ ữ
Ti n rút kh i l u thông vàề ỏ ư
được c t tr , khi c n đem raấ ữ ầ mua hàng; vì ti n đ i bi u choề ạ ể
c a c i xã h i dủ ả ộ ưới hình thái giá tr ị
* Phương ti n thanh toánệ
Ti n dùng đ chi tr sau khiề ể ả giao d ch, mua bán (tr ti nị ả ề mua ch u HH, tr n , n pị ả ợ ộ thu ) VD: sgkế
* Ti n t th gi iề ệ ế ớ
Ti n làm nhi m v diề ệ ụ chuy n c a c i t nể ủ ả ừ ước này sang nước khác, vi c trao đ iệ ổ
ti n nề ước này v i nớ ước khác theo t giá h i đoái. ỉ ố
VD: 1USD = 19.100đ VN (th iờ giá 2010)
Năm ch c năng c a ti n tứ ủ ề ệ
có quan h m t thi t v i nhau.ệ ậ ế ớ
c. Quy lu t l u thông ti n t ậ ư ề ệ
(Không h c)ọ
3. Th trị ường
a. Th tr ị ườ ng là gì ?
Trang 23 Th tr ng xu t hi n khi nào?ị ườ ấ ệ
=> S xu t hi n và phát tri n c a th trự ấ ệ ể ủ ị ường g n li n v iắ ề ớ
s ra đ i và phát tri n c a s n xu t và l u thông hàng hóaự ờ ể ủ ả ấ ư
Hãy l y ví d v th tr ng d ng gi n đ n (h u hình), sấ ụ ề ị ườ ở ạ ả ơ ữ ơ
khai g n v i không gian, th i gian nh t đ nh.ắ ớ ờ ấ ị
=> Ví d : mua bán rau qu , th t cá nhóm ch đ ng quêụ ả ị ở ợ ồ
=> Th tr ng d ng gi n đ n (h u hình) nhị ườ ở ạ ả ơ ữ ư : th tr ng tị ườ ư
li u s n xu t, t li u sinh ho t…ệ ả ấ ư ệ ạ
Nêu và phân tích m t s d ng th tr ng hi n đ i có tính ch tộ ố ạ ị ườ ệ ạ ấ
môi gi i, trung gian, vô hìnhớ : th tr ng nhà đ t (th tr ng b tị ườ ấ ị ườ ấ
đ ng s n), th tr ng ch t xám, th tr ng s c lao đ ng…ộ ả ị ườ ấ ị ườ ứ ộ
Dù là th tr ng gi n đ n hay hi n đ i đ u luôn có s tácị ườ ả ơ ệ ạ ề ự
đ ng qua l i c a các y u t c u thành th tr ng nhộ ạ ủ ế ố ấ ị ườ ư : hàng
hóa, ti n t , ng i mua, ng i bán, d n đ n quan h cung ề ệ ườ ườ ẫ ế ệ
c u, xác đ nh giá c và s l ng hàng hóa đ c trao đ i muaầ ị ả ố ượ ượ ổ
bán
Th trị ường là gì ?
Các “ch th kinh t ”c a th trủ ể ế ủ ị ường bao g m các thànhồ
ph n nào ?ầ
=> Các ch th kinh t c a th trủ ể ế ủ ị ường g m: ngồ ười bán,
người mua, cá nhân, doanh nghi p, c quan, nhà nệ ơ ước …
tham gia vào mua bán, trao đ i trên th trổ ị ường
Th trị ường có các ch c năng c b n nào ?ứ ơ ả
=> C n xem xét trên hai thu c tínhầ ộ : giá tr và giá tr sị ị ử
d ng c a hàng hóa. N u hàng hóa bán đụ ủ ế ượ ức t c là xã h iộ
th a nh n hàng hóa đó phù h p v i nhu c u c a thừ ậ ợ ớ ầ ủ ị
trường thì giá tr c a nó đị ủ ược th c hi n (ngự ệ ườ ải s n xu tấ
ra hàng hóa được bù đ p giá tr , có v n đ tái s n xu t),ắ ị ố ể ả ấ
hàng hóa đó có ích cho xã h i và ngộ ượ ạc l i
VD: Xí nghi p c a ông A s n xu t gi y bao bì t p c aệ ủ ả ấ ấ ậ ủ
h c sinh. S n ph m c a ông A bán r t ch y v i lý do:ọ ả ẩ ủ ấ ạ ớ
m u mã đ p, phù h p v i nhu c u, th hi u khách hàng;ẫ ẹ ợ ớ ầ ị ế
Trang 24giá c v a ph i (2.000đ/ch c).ả ừ ả ụ
Trên đài truy n hình , hàng ngày đ u có b n tin thề ề ả ị
trườ nói v giá c c a m t s m t hàng nh : rau qu ,ng ề ả ủ ộ ố ặ ư ả
g o, th t, cá, giá vàng b c, xe máy…ạ ị ạ
Khi đó, th trị ường có ch c năng gìứ ?
Th trị ường cung c p cho các ch th tham gia th trấ ủ ể ị ườ ng
nh ng thông tin v quy mô cung c u, giá c , ch t lữ ề ầ ả ấ ượng,
c c u, ch ng lo i, đi u ki n mua bán các hàng hóa,ơ ấ ủ ạ ề ệ
d ch v , t đó giúp cho ngị ụ ừ ười bán đ a ra các quy t đ như ế ị
k p th i nh m thu nhi u l i nhu n ; còn ngị ờ ằ ề ợ ậ ười mua sẽ
đi u ch nh vi c mua sao cho có l i nh t.ề ỉ ệ ợ ấ
VD: Nh n m b n tin th trờ ắ ả ị ường vàng b c, đá quý màạ
khách hàng có th quy t đ nh mua vào c t tr hay bán raể ế ị ấ ữ ;
mua, bán vào th i đi m nào là có l i nh t.ờ ể ợ ấ
Ch c năng th 3 c a th trứ ứ ủ ị ường là gì ?
S bi n đ ng c a cung c u, giá c trên th trự ế ộ ủ ầ ả ị ường đã
đi u ti t các y u t s n xu t t ề ế ế ố ả ấ ừ ngành này sang ngành
khác, luân chuy n hàng hóa t n i này sang n i khác, n i ể ừ ơ ơ ơ
giá c th p đ n n i giá c cao ả ấ ế ơ ả
+ m t ngành nào đó khi Ở ộ cung nh h n c u ỏ ơ ầ , giá c hàng hóaả
s lên cao h n giá tr , hàng hóa bán ch y, lãi cao, thì ng iẽ ơ ị ạ ườ
s n xu t s đ xô vào ngành y. Ng c l i, ả ấ ẽ ổ ấ ượ ạ khi cung ở
ngành đó v t quá c u ượ ầ , giá c hàng hóa gi m xu ng, hàngả ả ố
hóa bán không ch y và có th l v n, bu c ng i s n xu tạ ể ỗ ố ộ ườ ả ấ
ph i thu h p quy mô s n xu t l i ho c chuy n sang đ u tả ẹ ả ấ ạ ặ ể ầ ư
vào ngành có giá c hàng hóa cao.ả
+ Khi giá c m t hàng hóa nào đó tăng lên s kích thích xãả ộ ẽ
h i s n xu t ra hàng hóa đó nhi u h n, nh ng l i làm choộ ả ấ ề ơ ư ạ
nhu c u tiêu dùng v hàng hóa đó b h n ch Ngầ ề ị ạ ế ượ ạ c l i,
khi giá c c a m t hàng hóa gi m xu ng s kích thích tiêuả ủ ộ ả ố ẽ
dùng và h n ch vi c s n xu t hàng hóa đó.ạ ế ệ ả ấ
C ch th trơ ế ị ường ngoài tác d ng tích c c, v n có nh ngụ ự ẫ ữ
Ch c năng thông tinứ
Ch c năng đi u ti t (kích thíchứ ề ế
ho c h n ch s n xu t và tiêuặ ạ ế ả ấ dùng)
=> Hi u và v n d ng để ậ ụ ượ ccác ch c năng c a th trứ ủ ị ườ ng
s giúp cho ngẽ ườ ải s n xu t vàấ tiêu dùng giành được l i íchợ kinh t l n nh t và Nhà nế ớ ấ ướ c
c n ban hành nh ng chínhầ ữ sách kinh t phù h p nh mế ợ ằ
hướng n n kinh t vào nh ngề ế ữ
m c tiêu xác đ nh.ụ ị
Trang 25khuy t t t, h n ch và tác đ ng tiêu c c. Vì th , Nhàế ậ ạ ế ộ ự ế
nước c n ph i có s đi u ti t vĩ mô (b ng pháp lu t,ầ ả ự ề ế ằ ậ
chính sách…) đ phát huy tác d ng tích c c, h n ch tácể ụ ự ạ ế
đ ng tiêu c c c a nó, th c hi n m c tiêu dân giàu, nộ ự ủ ự ệ ụ ướ c
m nh, xã h i công b ng, dân ch , văn minhạ ộ ằ ủ ; đ m b oả ả
cho m i ngọ ười có cu c s ng m no, t do, h nh phúc.ộ ố ấ ự ạ
3. Ho t đ ng luy n t pạ ộ ệ ậ
* M c tiêuụ :
Luy n t p đ h c sinh c ng c nh ng gì đã bi t các ch cệ ậ ể ọ ủ ố ữ ế ứ
năng c a ti n tủ ề ệ ;th tr ng và các ch c năng c b n c a thị ườ ứ ơ ả ủ ị
tr ng.ườ
Rèn luy n năng l c t h c, năng l c giao ti p và h p tác,ệ ự ự ọ ự ế ợ
năng l c gi i quy t v n đè cho hsự ả ế ấ
GV: Cho ví d v s v n d ng ch c năng c a th trụ ề ự ậ ụ ứ ủ ị ườ ng
đi u ti t, kích thích đ i v i ngề ế ố ớ ườ ải s n xu t, kinh doanh, ấ
tiêu dùng?
HS:
+ Ngườ ải s n xu t bánh Trung Thu:ấ
. Giá cao S n xu t nhi uả ấ ề
. Giá th p ấ Chuy n sang làm bánh bíaể
+ Người kinh doanh:
. Đ a g o t nông thôn v thành thư ạ ừ ề ị
. Đ a v i t thành th v nông thônư ả ừ ị ề
Trang 26 Rèn luy n năng l c công dân, năng l c phát tri n b n thân.ệ ự ự ể ả
H ng ngày ph i bi t quý tr ng đ ng ti n tiêu đúng m c đích, bi t ti t ki m đ ng ti n, giằ ả ế ọ ồ ề ụ ế ế ệ ồ ề ữ
và vai trò c a ti n t …. đep. tôn tr ng ti n l …ủ ề ệ ọ ề ẻ
Hs làm bài t p bài t p 8,9 SGK trang 27.ậ ậ
Hs ch đ ng th c hi n nh ng yêu c u trên ủ ộ ự ệ ữ ầ
Trang 27Tôn tr ng quy lu t giá tr trong s n xu t và l u thông hàng hóa n ọ ậ ị ả ấ ư ở ướ c ta.
II. CÁC NĂNG L C H Ự ƯỚ NG T I PHÁT TRI N H C SINH Ớ Ể Ở Ọ
Năng l c nh n th c, năng l c t h c và h p tác, năng l c gi i quy t v n đ và sáng ự ậ ứ ự ự ọ ợ ự ả ế ấ ề
t o, NL ng d ng công ngh thông tin, NL đánh giá và đi u ch nh quá trình s n xu t ạ ứ ụ ệ ề ỉ ả ấ
c a b n thân phù h p v i yêu c u c a xã h i ủ ả ợ ớ ầ ủ ộ
III. PH ƯƠ NG PHÁP, KĨ THU T D Y H C TÍCH C C Ậ Ạ Ọ Ự
Trang 28 Kích thích HS tìm hi u v quy lu t giá tr ể ề ậ ị
Rèn luy n năng l c gi i quy t v n đ cho HS ệ ư ả ế ấ ề
gian yêu c u s đ ầ ẽ ượ c 9 đi m, ai làm đ ể ượ c nhi u ề
h n s có thêm ph n th ơ ẽ ầ ưở ng và ai làm không
đ t yêu c u s b ph t ạ ầ ẽ ị ạ
Hs ti n hành g p con h c, cho ra k t qu ế ấ ạ ế ả
Gv nh n xét v k t qu c a HS và đ a ra k t ậ ề ế ả ủ ư ế
lu n: ậ
2. Ho t đ ng hình thành ki n th c ạ ộ ế ứ
Ho t đ ng 1: ạ ộ Thuy t trình, đàm tho i g i m ế ạ ợ ở
tìm hi u n i dung c a quy lu t giá tr ể ộ ủ ậ ị
Trang 29S đ bi u hi n n i dung c a quy lu t giá tr ơ ồ ể ệ ộ ủ ậ ị
trong s n xu t hàng hóa, đ i v i 1 hàng hóa: ả ấ ố ớ
Gv nêu câu h i: Em có nh n xét gì v k t qu ỏ ậ ề ế ả
và hi u qu kinh t c a 3 nhà sx trên? ệ ả ế ủ
Hs suy nghĩ, tr l i ả ờ
Gv k t lu n: Nhà sx A có lãi, nhà sx C hòa v n, ế ậ ố
nhà sx B thua l L i ích kinh t c a 3 nhà sx ỗ ợ ế ủ
A,B,C đ ượ c xác đ nh do tác đ ng c a quy lu t ị ộ ủ ậ
giá tr V y n i dung c a quy lu t giá tr là gì? ị ậ ộ ủ ậ ị
Gv nêu n i dung c a quy lu t: S n xu t và l u ộ ủ ậ ả ấ ư
thông hàng hóa ph i d a trên c s th i gian lao ả ự ơ ở ờ
đ ng xã h i c n thi t đ s n xu t ra hàng hóa ộ ộ ầ ế ể ả ấ
H c sinh nêu đ ọ ượ c bi u hi n c a quy lu t giá ể ệ ủ ậ
tr trong s n xu t và l u thông hàng hóa ị ả ấ ư
Rèn luy n NL giao ti p, NL gi i quy t v n đ ệ ế ả ế ấ ề
V i m i câu h i hs có 45s đ suy nghĩ ớ ỗ ỏ ể
HS ph n h i ý ki n( m i câu h i có 12 hs nêu ý ả ồ ế ỗ ỏ
ki n cá nhân) ế
GV k t lu n và gi i thích b ng s đ : ế ậ ả ằ ơ ồ
S đ bi u hi n n i dung c a quy lu t giá tr ơ ồ ể ệ ộ ủ ậ ị
trong s n xu t hàng hóa, đ i v i t ng hàng hóa: ả ấ ố ớ ổ
Trang 30 Gi i thích s đ : ả ơ ồ
+ Tr ng h p t ng th i gian lao đ ng cá bi t < ườ ợ ổ ờ ộ ệ
t ng th i gian lao đ ng xã h i c n thi t, vi ph m ổ ờ ộ ộ ầ ế ạ
quy lu t giá tr , d n đ n thi u hàng hóa trên th ậ ị ẫ ế ế ị
tr ng ườ
+ Tr ng h p t ng th i gian lao đ ng cá bi t >t ng ườ ợ ổ ờ ộ ệ ổ
th i gian lao đ ng xã h i c n thi t, vi ph m quy lu t ờ ộ ộ ầ ế ạ ậ
giá tr , d n đ n th a hàng hóa trên th tr ng ị ẫ ế ừ ị ườ
+ Tr ườ ng h p t ng th i gian lao đ ng cá bi t = ợ ổ ờ ộ ệ
t ng th i gian lao đ ng xã h i c n thi t, phù ổ ờ ộ ộ ầ ế
h p v i yêu c u c a quy lu t giá tr , nên có tác ợ ớ ầ ủ ậ ị
d ng góp ph n cân đ i và n đ nh th tr ụ ầ ố ổ ị ị ườ ng.
S đ bi u hi n n i dung quy lu t giá tr trong ơ ồ ể ệ ộ ậ ị
l u thông hàng hóa, đ i v i 1 hàng hóa: ư ố ớ
C ch ho t đ ng c a quy lu t giá tr ơ ế ạ ộ ủ ậ ị
Trên th tr ng, giá c c a t ng hàng hóa có th cao ị ườ ả ủ ừ ể
h n ho c th p h n giá tr hàng hóa hình thành trong ơ ặ ấ ơ ị
s n xu t, do nh h ng c a c nh tranh, cung c u ả ấ ả ưở ủ ạ ầ
VD: Hàng hóa A có giá tr = 10 gi lao đ ng, nh ng ị ờ ộ ư
trên th tr ng có th bán = 11 gi ho c 9 gi lao ị ườ ể ờ ặ ờ
đ ng. Chúng đ u xoay quanh tr c 10 gi lao đ ng ộ ề ụ ờ ộ
Gv gi ng thêm: Yêu c u này là đi u ki n đ m ả ầ ề ệ ả
b o cho n n kinh t hàng hóa v n đ ng và phát ả ề ế ậ ộ
tri n bình th ể ườ ng (hay cân đ i) ố
+ Trong s n xu t ả ấ , quy lu t giá tr ậ ị yêu c u ng ầ ườ ả i s n xu t ph i đ m ấ ả ả
b o sao cho ả th i gian lao đ ng cá ờ ộ
bi t đ s n xu t hàng hóa ệ ể ả ấ ph i ả phù h p v i ợ ớ th i gian lao đ ng xã ờ ộ
th p so v i giá tr c a nó nh ng ấ ớ ị ủ ư
bao gi cũng ph i xoay quanh ờ ả
tr c giá tr hàng hóa ụ ị
Đ i v i t ng hàng hóa trên toàn ố ớ ổ
xã h i ộ , quy lu t giá tr yêu c u: ậ ị ầ t ng ổ
Trang 313. Ho t đ ng luy n t p ạ ộ ệ ậ
* M c tiêu: ụ
Luy n t p đ c ng c nh ng gì đã bi t v quy ệ ậ ể ủ ố ữ ế ề
lu t giá tr , tác đ ng c a quy lu t giá tr và s ậ ị ộ ủ ậ ị ự
v n d ng quy lu t giá tr trong s n xu t và l u ậ ụ ậ ị ả ấ ư
thông hàng hóa.
Rèn luy n NL t h c, NL giao ti p và h p tác, ệ ự ọ ế ợ
NL gi i quy t v n đ cho hs ả ế ấ ề
* Cách ti n hành: ế
Gv phát phi u h c t p, yêu c u hs vi t 23 ế ọ ậ ầ ế
dòng sau đó thu l i k t qu và đ c tr ạ ế ả ọ ướ ớ c l p.
T o c h i cho hs v n d ng ki n th c và kĩ năng có đ ạ ơ ộ ậ ụ ế ứ ượ c vào các tình hu ng/ b i ố ố
c nh m i nh t là v n d ng vào th c t cu c s ng ả ớ ấ ậ ụ ự ế ộ ố
Rèn luy n NL t h c, NL gi i quy t v n đ và sáng t o, NL công ngh , NL công ệ ự ọ ả ế ấ ề ạ ệ dân, NL t qu n lí và phát tri n b n thân ự ả ể ả
H c sinh n m rõ quy lu t giá tr và n i dung c a quy lu t giá tr ọ ắ ậ ị ộ ủ ậ ị
2) H c sinh ch đ ng th c hi n các yêu c u trên ọ ủ ộ ự ệ ầ
Trang 32 Gv cung c p đ a ch và h ấ ị ỉ ướ ng d n hs cách tìm hi u v quy lu t giá tr thông qua các t ẫ ể ề ậ ị ư
li u: Giáo trình kinh t chính tr MacLenin, NXB Chính tr qu c gia, Hà n i,2002, ệ ế ị ị ố ộ
Ch ươ ng III: L ượ ng giá tr hàng hóa ( t tr 6466) và quy lu t giá tr ( tr 75 – 76) ị ừ ậ ị
Trang 33BÀI 3: QUY LU T GIÁ TR TRONG S N XU T VÀ L U THÔNG HÀNG HÓAẬ Ị Ả Ấ Ư
( Ti t 2)ế
I. M C TIÊU BÀI H C Ụ Ọ
1.V ki n th c ề ế ứ
Nêu đ c tác đ ng c a quy lu t giá tr ượ ộ ủ ậ ị
Nêu m t s ví d v s v n đ ng c a quy lu t giá tr khi v n d ng trong s n xu t và l u ộ ố ụ ề ự ậ ộ ủ ậ ị ậ ụ ả ấ ư thông hàng hóa n c ta ở ướ
2. V k năng ề ỹ
Bi t v n d ng quy lu t giá tr đ gi i thích m t s hi n t ế ậ ụ ậ ị ể ả ộ ố ệ ượ ng kinh t g n gũi trong ế ầ
cu c s ng ộ ố
3. V thái đ ề ộ
Tôn tr ng quy lu t giá tr trong s n xu t và l u thông hàng hóa n ọ ậ ị ả ấ ư ở ướ c ta.
II. CÁC NĂNG L C H Ự ƯỚ NG T I PHÁT TRI N H C SINH Ớ Ể Ở Ọ
Năng l c nh n th c, năng l c t h c và h p tác, năng l c gi i quy t v n đ và sáng ự ậ ứ ự ự ọ ợ ự ả ế ấ ề
t o, NL ng d ng công ngh thông tin, NL đánh giá và đi u ch nh quá trình s n xu t ạ ứ ụ ệ ề ỉ ả ấ
c a b n thân phù h p v i yêu c u c a xã h i ủ ả ợ ớ ầ ủ ộ
III. PH ƯƠ NG PHÁP, KĨ THU T D Y H C TÍCH C C Ậ Ạ Ọ Ự
Trang 34 GV đ a ra ví d c th v vi c v n chuy n ư ụ ụ ể ề ệ ậ ể
hàng hóa t n i này đ n n i khác và ng ừ ơ ế ơ ượ c
l i. Vì sao l i có s v n chuy n đó là do s ạ ạ ự ậ ể ự
Gv nêu câu h i đ nh h ng cho th o lu n nhóm ỏ ị ướ ả ậ
+ Nhóm 1: Tác đ ng đi u ti t sx và l u thông ộ ề ế ư
đ c bi u hi n nh th nào? Cho ví d ? ượ ể ệ ư ế ụ
Là s phân ph i l i các y u t TLSXự ố ạ ế ố
và s c lao đ ng t ngành s n xu t nàyứ ộ ừ ả ấ sang ngành s n xu t khác; phân ph iả ấ ố
l i ngu n hàng t n i này sang n iạ ồ ừ ơ ơ khác; m t hàng này sang m t hàng khácặ ặ theo h ng t n i có lãi ít ho c khôngướ ừ ơ ặ lãi sang n i lãi nhi u thông qua bi nơ ề ế
đ ng c a ộ ủ giá c trên th tr ng ả ị ườ d iướ tác đ ng c a ộ ủ quy lu t cung c u ậ ầ
Trang 35Ho t đ ng 4: ạ ộ Đàm tho i tìm hi u v n d ng ạ ể ậ ụ
quy lu t giá tr c a Nhà n ậ ị ủ ướ c và công dân.
* M c tiêu ụ :
Làm cho h c sinh nh n th c đ c n i dung, bi t ọ ậ ứ ượ ộ ế
v n d ng quy lu t giá tr trong s n xu t và l u ậ ụ ậ ị ả ấ ư
+ n c ta trong th i kì bao c p, quy lu t gí tr Ở ướ ờ ấ ậ ị
có đ c th a nh n không? T i sao? ượ ừ ậ ạ
+ Th i kì đ i m i, nhà n c có nh ng bi n pháp ờ ổ ớ ướ ữ ệ
nào đ phát huy m t tích c c và h n ch m t tiêu ể ặ ự ạ ế ặ
c c c a quy lu t giá tr ? ự ủ ậ ị
+ N u là nhà s n xu t, kinh doanh, em s th c ế ả ấ ẽ ự
hi n nh ng gi i pháp nào đ có nhi u lãi? ệ ữ ả ể ề
V i m i câu h i HS có 1 phút suy nghĩ ớ ỗ ỏ
Hs ph n h i ý ki n ( m i câu h i có 23 hs nêu ý ả ồ ế ỗ ỏ
Ngườ ải s n xu t, kinh doanh mu nấ ố thu nhi u l i nhu n, ph i tìm cáchề ợ ậ ả
c i ti n k thu t ả ế ỹ ậ , tăng năng su t ấ lao đ ng ộ , nâng cao tay ngh c a ề ủ
ng ườ i lao đ ng ộ , h p lý hóa s nợ ả
xu t, th c hành ti t ki m…làm choấ ự ế ệ giá tr hàng hóa cá bi t c a h th pị ệ ủ ọ ấ
h n giá tr xã h i c a hàng hóa.ơ ị ộ ủ
c Phân hóa giàu – nghèo gi aữ
nh ng ngữ ườ ải s n xu t hàng hóaấ
Trang 363. Ho t đ ng luy n t p ạ ộ ệ ậ
* M c tiêu: ụ
Luy n t p đ c ng c nh ng gì đã bi t v ệ ậ ể ủ ố ữ ế ề
quy lu t giá tr , tác đ ng c a quy lu t giá tr và ậ ị ộ ủ ậ ị
s v n d ng quy lu t giá tr trong s n xu t và ự ậ ụ ậ ị ả ấ
l u thông hàng hóa ư
Rèn luy n NL t h c, NL giao ti p và h p ệ ự ọ ế ợ
tác, NL gi i quy t v n đ cho hs ả ế ấ ề
* Cách ti n hành: ế
Gv phát phi u h c t p, yêu c u hs vi t 23 ế ọ ậ ầ ế
dòng sau đó thu l i k t qu và đ c tr ạ ế ả ọ ướ ớ c l p.
3. V n d ng quy lu t giá trậ ụ ậ ị
a. V phía Nhà nề ước
Xây d ng và phát tri n mô hìnhự ể
kinh t th tr ế ị ườ đ nh h ng ị ướng xã
h i ch nghĩa ộ ủ
Đi u ti t th trề ế ị ường nh m phátằ huy m t tích c c và h n ch m tặ ự ạ ế ặ
tiêu c c ự
b V phía công dân (doanhề nghi p và kinh t gia đình)ệ ế
Ph n đ u gi m chi phí, nâng cao s cấ ấ ả ứ
c nh tranh, thu nhi u l i nhu n.ạ ề ợ ậ
Chuy n d ch c c u s n xu t, cể ị ơ ấ ả ấ ơ
c u m t hàng và ngành hàng saoấ ặ cho phù h p v i nhu c u.ợ ớ ầ
Đ i m i k thu t – công ngh , h pổ ớ ỹ ậ ệ ợ
lý hóa s n xu t, c i ti n m u mã,ả ấ ả ế ẫ nâng cao ch t l ng hàng hóa.ấ ượ
Trang 37 T o c h i cho hs v n d ng ki n th c và kĩ năng có đ ạ ơ ộ ậ ụ ế ứ ượ c vào các tình hu ng/ b i ố ố
c nh m i nh t là v n d ng vào th c t cu c s ng ả ớ ấ ậ ụ ự ế ộ ố
Rèn luy n NL t h c, NL gi i quy t v n đ và sáng t o, NL công ngh , NL công ệ ự ọ ả ế ấ ề ạ ệ dân, NL t qu n lí và phát tri n b n thân ự ả ể ả
Hãy nêu nh n xét c a em v vi c th c hi n, v n d ng tác đ ng c a quy lu t giá tr ậ ủ ề ệ ự ệ ậ ụ ộ ủ ậ ị
c a các b n trong l p và c a gia đình ủ ạ ớ ủ
c. Gv đ nh h ị ướ ng h c sinh ọ
H c sinh n m rõ và tích c c v n d ng quy lu t giá tr vào cu c s ng ọ ắ ự ậ ụ ậ ị ộ ố
H c tác đ ng quy lu t giá tr em tâm đ c ọ ộ ậ ị ắ
nh tv nđ : ấ ấ ề
………
……… vì…………
………
Trang 382) H c sinh ch đ ng th c hi n các yêu c u trên ọ ủ ộ ự ệ ầ
5. Ho t đ ng m r ng ạ ộ ở ộ
Gv cung c p đ a ch và h ấ ị ỉ ướ ng d n hs cách tìm hi u v quy lu t giá tr thông qua các t ẫ ể ề ậ ị ư
li u: Giáo trình kinh t chính tr MacLenin, NXB Chính tr qu c gia, Hà n i,2002, ệ ế ị ị ố ộ
Ch ươ ng III: L ượ ng giá tr hàng hóa ( t tr 6466) và quy lu t giá tr ( tr 75 – 76) ị ừ ậ ị
Trang 39 Nêu đ ượ c khái ni m c nh tranh trong s n xu t và l u thông hàng hóa. Nguyên nhân ệ ạ ả ấ ư
II. CÁC NĂNG L C H Ự ƯỚ NG T I PHÁT TRI N C A HS Ớ Ể Ủ
Năng l c t h c, năng l c giao ti p, năng l c phát tri n c a h c sinh, năng l c ự ự ọ ự ế ự ể ủ ọ ự
IV. PH ƯƠ NG TI N D Y H C Ệ Ạ Ọ
Sách giáo khoa GCDC11, sách giáo viên GDCD11, chu n ki n th c kĩ năng GDCD, ẩ ế ứ tranh, nh minh h a… ả ọ
v c nh tranh trong đ i s ng kinh t ề ạ ờ ố ế
Rèn luy n năng l c t duy c nh tranh lành m nh ệ ự ư ạ ạ
trong cu c s ng và h c t p cho HS, đ ng th i ộ ố ọ ậ ồ ờ
tránh xa và lên án c nh tranh không lành m nh ạ ạ
* Cách ti n hành: ế
Gv cho Hs xem và quan sát các b c tranh ứ