Tài liệu được biên soạn với 37 câu trắc nghiệm có kèm theo đán án giúp các bạn học sinh dễ dàng đánh giá năng lực của bản thân ngay tại nhà, từ đó có các phương pháp học tập hiệu quả hơn.
Trang 1Lê Tu n Túấ
BÀI T P TR C NGHI M GDCD L P 11 BÀI 7Ậ Ắ Ệ Ớ :
TH C HI N N N KINH T NHI U THÀNH PH N & TĂNG CỰ Ệ Ề Ế Ề Ầ ƯỜNG VAI
TRÒ QU N LÝ KINH T C A NHÀ NẢ Ế Ủ ƯỚC Câu 1: Chính sách phát tri n n n kinh t mà Đ ng bà Nhà nể ề ế ả ước ta đang th c hi n làự ệ gì?
A. Kinh t th trế ị ường t do c nh tranhự ạ
B. Kinh t nhi u thành ph n đ nh hế ề ầ ị ướng xã h i ch nghĩaộ ủ
C. Kinh t thế ương m i tăng cạ ường h i nh pộ ậ
D. Kinh t t nhân theo hế ư ướng xã h i hóaộ
Câu 2: Thành ph n kinh t nào dầ ế ưới đây n m gi nh ng nghành, lĩnh v c then ch tắ ữ ữ ự ố
c a n n kinh t ?ủ ề ế
A. Kinh t t p thế ậ ể B. Kinh t có v n đ u t nế ố ầ ư ước ngoài
C. Kinh t nhà nế ước D. Kinh t t b n nhà nế ư ả ước
Câu 3: Nhi u ngề ười cùng góp v n thành l p nên H p tác xã v n t i Đ c Phúc chuyênố ậ ợ ậ ả ứ kinh doanh d ch v v n chuy n hành khách, đây là thành ph n kinh t nào dị ụ ậ ể ầ ế ưới đây?
A. Kinh t có v n đ u t nế ố ầ ư ước ngoài B. Kinh t t nhânế ư
C. Kinh t nhà nế ước D. Kinh t t p thế ậ ể
Câu 4: H th ng siêu th Metro thu c thành ph n kinh t nào sau đây?ệ ố ị ộ ầ ế
A. Kinh t có v n đ u t nế ố ầ ư ước ngoài B. Kinh t nhà nế ước
C. Kinh t t b n nhà nế ư ả ước D. Kinh t t nhân.ế ư
Câu 5: N n kinh t c a nề ế ủ ước ta hi n nay phát tri n theo đi nh hệ ể ị ướng nào?
A. T b n ch nghĩaư ả ủ B. Xã h i ch nghĩaộ ủ C. Công nghi p hóaệ D. Hi n đ i hóaệ ạ Câu 6: N i dung nào dộ ưới đây lí gi i s t n t i n n kinh t nhi u thành ph n nả ự ồ ạ ề ế ề ầ ở ướ c ta?
A. Nh ng thành ph n kinh t cũ v n còn và xu t hi n thêm nh ng thành ph n kinh ữ ầ ế ẫ ấ ệ ữ ầ
t m iế ớ
B. Nước ta đang trong th i kì quá đ lên ch nghĩa xã h iờ ộ ủ ộ
C. Do đòi h i t t y u v vi c xây d ng m t n n kinh t hàng hóa nhi u thành ph nỏ ấ ế ề ệ ự ộ ề ế ề ầ
D. Do s đòi h i t t y u c a n n kinh t th trự ỏ ấ ế ủ ề ế ị ường
Câu 7: Nh ng tiêu thữ ương bán hàng ch thu c thành ph n kinh t nào dở ợ ộ ầ ế ưới đây?
A. Kinh t nhà nế ước B. Kinh t có v n đ u t nế ố ầ ư ước ngoài
C. Kinh t t nhânế ư D. Kinh t t p thế ậ ể
Câu 8: Vi c liên doanh s n xu t d u khí gi a Vi t Nam v i Liên Xô (Nga). V y vi cệ ả ấ ầ ữ ệ ớ ậ ệ liên doanh h p tác trên thu c thành ph n kinh t nào?ợ ộ ầ ế
A. Kinh t t b n nhà nế ư ả ước B. Kinh t liên doanh.ế
C. Kinh t có v n đ u t nế ố ầ ư ước ngoài D. Kinh t t p th ế ậ ể
Câu 9: Doanh nghi p cà phê Trung Nguyên thu c thành ph n kinh t nào sau đây?ệ ộ ầ ế
A. Kinh t nhà nế ước B. Kinh t t nhânế ư
Trang 2C. Kinh t có v n đ u t nế ố ầ ư ước ngoài D. Kinh t t p thế ậ ể
Câu 10: Thành ph n kinh t nào bao g m các doanh nghi p nhà nầ ế ồ ệ ước, các qu d trỹ ự ữ
qu c gia, các qu b o hi m, tài s n nhà nố ỹ ả ể ả ước có th đem vào s n xu t kinh doanhể ả ấ
A. Kinh t t p th ế ậ ể B. Kinh t t nhân.ế ư
C. Kinh t t b n Nhà nế ư ả ước D. Kinh t nhà nế ước
Câu 11: Thành ph n kinh t nào đầ ế ưới đây không có trong nên kinh t nế ước ta hi n nay?ệ
A. Kinh t t b n t nhânế ư ả ư B. Kinh t t nhânế ư
C. Kinh t h n h pế ỗ ợ D. Kinh t có v n đ u t nế ố ầ ư ước ngoài Câu 12: Vi c anh T tham gia lao đ ng s n xu t gia đình nh tr ng tr t, chăn nuôiệ ộ ả ấ ở ư ồ ọ
nh m phát tri n kinh t gia đình. Vi c làm c a anh T là th hi n?ằ ể ế ệ ủ ể ệ
A. Trách nhi m c a công dânệ ủ B. Lao đ ng c a công dân.ộ ủ
C. Ý th c c a công dânứ ủ D. Tinh th n c a công dân.ầ ủ
Câu 13: Sau khi t t nghi p Đ i h c, ch H đố ệ ạ ọ ị ược nh n vào làm vi c t i m t công ty tậ ệ ạ ộ ự nhân X. Nh ng b m ch ph n đ i, b t ch ph i làm vi c trái ngành mà ch H khôngư ố ẹ ị ả ố ắ ị ả ệ ị thích t i m t c quan nhà nạ ộ ơ ước vì cho r ng đó s n đ nh và phù h p v i ch h n.ằ ở ẽ ổ ị ợ ớ ị ơ
N u là ch H em l a ch n cách ng x nào dế ị ự ọ ứ ử ưới đây cho phù h p?ợ
A. Không đi làm công ty X và c quan nhà nở ơ ước mà b m ép làm.ố ẹ
B. Không nói gì và c làm theo ý mình.ứ
C. Nghe theo l i b m vào làm vi c trong doanh nghi p nhà nờ ố ẹ ệ ệ ước
D. V n đi làm và gi i thích cho b m hi u s đúng đ n trong quy t đ nh c a mình.ẫ ả ố ẹ ể ự ắ ế ị ủ Câu 14: Thành ph n kinh t làầ ế
A. Các ki u quan h kinh t khác nhau trong xã h iể ệ ế ộ
B. Các ki u t ch c s n xu t kinh doanh khác nhau trong n n kinh tể ổ ứ ả ấ ề ế
C. Ki u quan h kinh t d a trên m t hình th c s h u nh t đ nh v t li u s n ể ệ ế ự ộ ứ ở ữ ấ ị ề ư ệ ả
xu tấ
D. M t hình th c s h u c b n v t li u s n xu tộ ứ ở ữ ơ ả ề ư ệ ả ấ
Câu 15: KInh t nế ước ta là thành ph n kinh tầ ế
A. D a trên m t hình th c s h u nh t đ nh v t li u s n xu tự ộ ứ ở ữ ấ ị ề ư ệ ả ấ
B. D a trên hình th c s h u t p th v t li u s n xu tự ứ ở ữ ậ ể ề ư ệ ả ấ
C. D a trên hình th c s h u nhà nự ứ ở ữ ước v t li u s n xu tề ư ệ ả ấ
D. D a trên nhi u hình th c s h u v t li u s n xu tự ề ứ ở ữ ề ư ệ ả ấ
Câu 16: Th c hi n n n kinh t nhi u thành ph n mang l i hi u qu nào dự ệ ề ế ề ầ ạ ệ ả ưới đây?
A. Làm cho các giá tr kinh t đị ế ược phát tri nể
B. T o ra m t th trạ ộ ị ường sôi đ ngộ
C. Làm cho các m i quan h kinh t xã h i tr nên t t đ p h nố ệ ế ộ ở ố ẹ ơ
D. T o nhi u v n, nhi u vi c làm, thúc đ y tăng trạ ề ố ề ệ ẩ ưởng kinh tế
Câu 17: Y u t nào dế ố ưới đây là căn c tr c ti p đ xác đ nh thành ph n kinh t ?ứ ự ế ể ị ầ ế
A. L c lự ượng s n xu tả ấ B. Các quan h trong xã h iệ ộ
C. Quan h s n xu tệ ả ấ D. S h u t li u s n xu tở ữ ư ệ ả ấ
Câu 18: Kinh t t nhân có c c u bao g mế ư ơ ấ ồ
A. Kinh t cá th , ti u ch và kinh t t p thế ể ể ủ ế ậ ể
Trang 3B. Kinh t cá th , ti u ch và kinh t t b n t nhânế ể ể ủ ế ư ả ư
C. Kinh t t p th và kinh t có v n đ u t nế ậ ể ế ố ầ ư ước ngoài
D. Kinh t t b n t nhân và t b n nhà nế ư ả ư ư ả ước
Câu 19: Kinh t t nhân có c c u bao g mế ư ơ ấ ồ
A. Kinh t t p th và kinh t có v n đ u t nế ậ ể ế ố ầ ư ước ngoài
B. Kinh t cá th , ti u ch và kinh t t b n t nhânế ể ể ủ ế ư ả ư
C. Kinh t cá th , ti u ch và kinh t t p thế ể ể ủ ế ậ ể
D. Kinh t t b n t nhân và t b n nhà nế ư ả ư ư ả ước
Câu 20: Th c hi n n n kinh t nhi u thành ph n mang l i hi u qu nào dự ệ ề ế ề ầ ạ ệ ả ưới đây?
A. T o nhi u v n, nhi u vi c làm, thúc đ y tăng trạ ề ố ề ệ ẩ ưởng kinh tế
B. Làm cho các m i quan h kinh t xã h i tr nên t t đ p h nố ệ ế ộ ở ố ẹ ơ
C. T o ra m t th trạ ộ ị ường sôi đ ngộ
D. Làm cho các giá tr kinh t đị ế ược phát tri nể
Câu 21: B ph n nào sau đây không thu c thành ph n kinh t nhà nộ ậ ộ ầ ế ước?
A. Các c s kinh t do nhà nơ ở ế ướ ấc c p phép thành l p.ậ
B. Doanh nghi p nhà nệ ước
C. Qu b o hi m nhà nỹ ả ể ước
D. Các qu d tr , các qu b o hi m qu c gia.ỹ ự ữ ỹ ả ể ố
Câu 22: Thành ph n kinh t nào sau đây gi vai trò ch đ o, n m gi các lĩnh v c, vầ ế ữ ủ ạ ắ ữ ự ị trí then ch t trong n n kinh t qu c dân?ố ề ế ố
A. Kinh t t p th ế ậ ể B. Kinh t nhà nế ước
C. Kinh t t nhân.ế ư D. Kinh t t b n nhà nế ư ả ước
Câu 23: Đ xác đ nh thành ph n kinh t thì c n căn c vào n i dung nào dể ị ầ ế ầ ứ ộ ưới đây?
A. Hình th c s h uứ ở ữ B. N i dung c a t ng thành ph n kinh ộ ủ ừ ầ tế
C. Bi u hi n c a t ng thành ph n kinh t ể ệ ủ ừ ầ ế D. Vai trò c a các thành ph n kinh tủ ầ ế Câu 24: Kinh t t b n nhà nế ư ả ước là thành ph n kinh t d a trênầ ế ự
A. hình th c s h u t nhân v t li u s n xu t.ứ ở ữ ư ề ư ệ ả ấ
B. hình th c s h u nhà nứ ở ữ ước v t li u s n xu t.ề ư ệ ả ấ
C. hình th c s h u t p th v t li u s n xu t.ứ ở ữ ậ ể ề ư ệ ả ấ
D. hình th c s h u h n h p v t li u s n xu t.ứ ở ữ ỗ ợ ề ư ệ ả ấ
Câu 25: Thành ph n kinh t gi vai trò ch đ o trong nên kinh t qu c dân làầ ế ữ ủ ạ ế ố
A. kinh t t p th ế ậ ể B. kinh t nhà nế ước
C. kinh t t b n nhà nế ư ả ước D. kinh t t nhânế ư
Câu 26: Thành ph n kinh t nào dầ ế ưới đây được coi là “c u n i” đ a s n xu t nh l cầ ố ư ả ấ ỏ ạ
h u lên ch nghĩa xã h i nậ ủ ộ ở ước ta?
A. Kinh t t p thế ậ ể B. Kinh t t b n nhà nế ư ả ước
C. Kinh t nhà nế ước D. Kinh t có v n đ u t nế ố ầ ư ước ngoài Câu 27: Nh ng bi n pháp và chính sách h tr nào dữ ệ ỗ ợ ưới đây th hi n s quan tâm c aể ệ ự ủ Nhà nước v i thành ph n kinh t t p th ?ớ ầ ế ậ ể
A. Đào t o ngu n nhân l c mi n phí giúp qu n lí kinh t ạ ồ ự ễ ả ế
Trang 4B. Có nhiêu u tiên và chính sách trong h tr kinh phí s n xu t.ư ỗ ợ ả ấ
C. Mi n thu , u tiên đ t đai làm c S kinh doanh.ễ ế ư ấ ơ ở
D. H tr v n, u tiên v thu , đ t đai, đào t o ngu n nhân l cỗ ợ ố ư ề ế ấ ạ ồ ự
Câu 28: Thành ph n kinh t nào dầ ế ưới đây có vai trò phát huy nhanh ti m năng v v n,ề ề ố
s c lao đ ng và tay ngh ?ứ ộ ề
A. Kinh t t p thế ậ ể B. Kinh t t b n nhà nế ư ả ước
C. Kinh t nhà nế ước D. Kinh t t nhânế ư
Câu 29: Thành ph n kinh t nào sau đây có vai trò đóng góp to l n v v n, công ngh ,ầ ế ớ ề ố ệ
kh năng t ch c qu n lí?ả ổ ứ ả
A. Kinh t t b n nhà nế ư ả ước B. Kinh t t p thế ậ ể
C. Kinh t t nhân.ế ư D. Kinh t có v n đ u t nế ố ầ ư ước ngoài Câu 30: N n kinh t c a nề ế ủ ước ta hi n nay phát tri n theo đi nh hệ ể ị ướng nào?
A. Hi n đ i hóaệ ạ B. T b n ch nghĩaư ả ủ C. Xã h i ch nghĩaộ ủ D. Công nghi p ệ hóa
Câu 31: Vi c làm nào dệ ưới đây th hi n trách nhi m c a công dân đ i v i vi c th cể ệ ệ ủ ố ớ ệ ự
hi n n n kinh t nhi u thành ph n?ệ ề ế ề ầ
A. Ti p thu và ng d ng nh ng thành t u khoa h c và công ngh hi n đ i vào s n ế ứ ụ ữ ự ọ ệ ệ ạ ả
xu tấ
B. Tích c c tham gia vào các ho t đ ng xây d ng, b o v chính quy nự ạ ộ ự ả ệ ề
C. Ch đ ng tìm ki m vi c làm các ngành ngh thu c các thành ph n kinh t phù ủ ộ ế ệ ở ề ộ ầ ế
h p v i kh năng c a b n thânợ ớ ả ủ ả
D. Thường xuyên h c t p nâng cao trình đ h c v nọ ậ ộ ọ ấ
Câu 32: Kinh t có v n đ u t nế ố ầ ư ước ngoài là thành ph n kinh t d a trênầ ế ự
A. hình th c s h u t p th v t li u s n xu t.ứ ở ữ ậ ể ề ư ệ ả ấ
B. hình th c s h u t nhân v t li u s n xu t.ứ ở ữ ư ề ư ệ ả ấ
C. hình th c s h u v n c a nứ ở ữ ố ủ ước ngoài
D. hình th c s h u h n h p v t li u s n xu t.ứ ở ữ ỗ ợ ề ư ệ ả ấ
Câu 33: Thành ph n kinh t nào dầ ế ưới đây không có trong n n kinh t nề ế ước ta hi nệ nay?
A. Kinh t h n h pế ỗ ợ B. Kinh t t p thế ậ ể
C. Kinh t t nhânế ư D. Kinh t có v n đ u t nế ố ầ ư ước ngoài Câu 34: Các qu d tr qu c gia thu c thành ph n nào dỹ ự ữ ố ộ ầ ưới đây ?
A. Kinh t t nhânế ư B. Kinh t có v n đ u t nế ố ầ ư ước ngoài
C. Kinh t t p thế ậ ể D. Kinh t nhà nế ước
Câu 35: Nòng c t c a n n kinh t t p th là gì?ố ủ ề ế ậ ể
A. H p tác xãợ B. Công ty c ph nổ ầ
C. Doanh nghi p t nhânệ ư D. C a hàng kinh doanhử
Câu 36: Gia đình ông A m c s s n xu t nở ơ ở ả ấ ước m m b ng ngu n v n c a gia đình.ắ ằ ồ ố ủ Sau 2 năm kinh doanh có hi u qu , gia đình ông quy t đ nh m r ng quy mô s n xu tệ ả ế ị ở ộ ả ấ
và thuê thêm 2 nhân công ph giúp s n xu t. V y theo em, c s s n xu t c a ông Aụ ả ấ ậ ơ ở ả ấ ủ thu c thành ph n kinh t nào?ộ ầ ế
A. Kinh t t p th ế ậ ể B. Kinh t t nhân.ế ư
Trang 5C. Kinh t nhà nế ước D. Kinh t cá th , ti u ch ế ể ể ủ
Câu 37: Đ tăng cể ường vai trò và hi u l c qu n lí kinh t c a nhà nệ ự ả ế ủ ướ ầc c n
A. ti p t c đ i m i công c qu n lí, tăng cế ụ ổ ớ ụ ả ường vai trò c a nhà nủ ước
B. ti p t c đ i m i công c qu n lí, tăng cế ụ ổ ớ ụ ả ường l c lự ượng v t ch t c a nhà nậ ấ ủ ước,
ti p t c c i cách hành chính b máy nhà nế ụ ả ộ ước
C. ti p t c đ i m i công c qu n lí, ti p t c c i cách hành chính b m t nhà nế ụ ổ ớ ụ ả ế ụ ả ộ ặ ước
D. ti p t c đ i m i công c qu n lí, tăng cế ụ ổ ớ ụ ả ường l c lự ượng v t ch t c a nhà nậ ấ ủ ước
ĐÁP ÁN