Tài liệu với mục tiêu phục vụ cho quý giáo viên trong việc đánh giá năng lực, sự tiếp thu kiến thức của học sinh sau khi học bài Cung - cầu trong sản xuất và lưu thông hàng hóa. Mời các bạn cùng tham khảo tài liệu để nắm chi tiết 43 câu trắc nghiệm này.
Trang 1Đ ng Văn Khoaặ
BÀI T P TR C NGHI M GDCD 11 BÀI 5: Ậ Ắ Ệ
CUNG C U TRONG S N XU T VÀ L U THÔNG HÀNG HÓAẦ Ả Ấ Ư
Câu 1: Cung – c u trên th trầ ị ường b nh hị ả ưởng b i y u t nào dở ế ố ưới đây?
A. Ngườ ải s n xu tấ B. Hàng hóa C. Giá cả D. Ti n tề ệ
Câu 2: Khi c u v m t hàng qu t đi n gi m m nh vào mùa đông, y u t nào dầ ề ặ ạ ệ ả ạ ế ố ưới đây
c a th trủ ị ường s gi m theo?ẽ ả
A. C nh tranhạ B. Giá trị C. Giá tr s d ngị ử ụ D. Giá cả
Câu 3: M i quan h cung c u là m i quan h tác đ ng gi a ai v i ai?ố ệ ầ ố ệ ộ ữ ớ
A. Ngườ ải s n xu t v i ngấ ớ ười tiêu dùng B. Người bán và người bán
C. C a, c đúngả D. Người mua và người bán
Câu 4: Bi u hi n nào dề ệ ưới đây không ph i là c u?ả ầ
A. Ch Mai c n mua m t chi c xe đ p đi n v i giá 15 tri u đ ngị ầ ộ ế ạ ệ ớ ệ ồ
B. B n Lan đi siêu th mua hàng thanh toán h t 500.000đạ ị ế
C. Bác Hùng có nhu c u mua ô tô nh ng không đ ti nầ ư ủ ề
D. Anh Nam mua m t chi c xe máy b ng hình th c tr gópộ ế ằ ứ ả
Câu 5: Khi giá c hàng hóa tăng lên thì cung, c u s di n bi n theo chi u hả ầ ẽ ễ ế ề ướng nào
dưới đây?
A. Cung tăng, c u gi mầ ả B. Cung tăng, c u tăngầ
C. Cung gi m, c u tăngả ầ D. Cung gi m, c u gi mả ầ ả
Câu 6: trỞ ường h p cung – c u nào dợ ầ ưới đây thì người tiêu dùng s có l i khi muaẽ ợ hàng hóa ?
A. Cung = c uầ B. Cung > c uầ C. Cung ≤ c uầ D. Cung < c uầ Câu 7: Khi giá c gi m thì cung, c u s di n bi n theo chi u hả ả ầ ẽ ễ ế ề ướng nào dưới đây?
A. Cung tăng, c u tăngầ B. Cung gi m, c u tăngả ầ
C. Cung gi m, c u gi mả ầ ả D. Cung tăng, c u gi mầ ả
Câu 8: Phương án nào dưới đây là đúng?
A. Giá c tăng do cung > c uả ầ B. Giá c tăng do cung = c uả ầ
C. Giá c tăng do cung ≤ c uả ầ D. Giá c tăng do cung < c uả ầ
Câu 9: Gia đình H có 1 ha tr ng rau s ch cung c p cho th trồ ạ ấ ị ường, hi n nay giá c a cácệ ủ
lo i rau s ch đ u tăng. B H quy t đ nh m r ng di n tích tr ng, m H thì mu n giạ ạ ề ố ế ị ở ộ ệ ồ ẹ ố ữ nguyên quy mô s n xu t, ch H thì l i khuyên thu h p di n tích gieo tr ng. Theo em,ả ấ ị ạ ẹ ệ ồ nên làm theo ý ki n c a ai đ gia đình H có them l i nhu n?ế ủ ể ợ ậ
A. Ch Hị B. M H và ch Hẹ ị C. B Hố D. M Hẹ
Câu 10: Khi nhu c u c a ngầ ủ ười tiêu dùng v m t hàng nào đó tăng cao thì ngề ặ ườ ả i s n
xu t s làm theo phấ ẽ ương án nào dưới đây?
A. Thu h p s n xu tẹ ả ấ B. M r ng s n xu tở ộ ả ấ
C. Gi nguyên quy mô s n xu tữ ả ấ D. Tái c c u s n xu tơ ấ ả ấ
Câu 11: Gi s cung v ô tô trên thì trả ử ề ường là 30.000 chi c, c u v m t hàng này làế ầ ề ặ 20.000 chi c, gi c c a m t hàng này trên th trế ả ả ủ ặ ị ường sẽ
Trang 2A. Gi mả B. Tăng C. Tăng m nhạ D. ổn đ nhị
Câu 12: Bi u hi n nào dể ệ ưới đây không ph i là cung?ả
A. Công ty s n H hàng tháng s n xu t đơ ả ấ ược 3 tri u thùng s n đ đ a ra th trệ ơ ể ư ị ường
B. Rau s ch đạ ược các h gia đình tr ng đ ăn, không bánộ ồ ể
C. Đ ng b ng sông C u Long chu n b thu ho ch 10 t n lúa đ xu t kh uồ ằ ử ẩ ị ạ ấ ể ấ ẩ
D. Qu n áo đầ ược bày bán các c a hàng th i trangở ử ờ
Câu 13: Kh i lố ượng hàng hóa, d ch v mà ngị ụ ười tiêu dùng c n mua trong m t th i kìầ ộ ờ
nh t đ nh, tấ ị ương ng v i giá c và thu nh p đứ ớ ả ậ ược g i làọ
A. Cung B. C uầ C. Nhu c uầ D. Th trị ường Câu 14: Nh ng y u t nào sau đây nh hữ ế ố ả ưởng đ n c u?ế ầ
A. Giá c , thu nh pả ậ
B. Thu nh p, tâm lý, phong t c t p quánậ ụ ậ
C. Giá c , thu nh p, tâm lý, th hi uả ậ ị ế
D. Giá c , thu nh p, tâm lý, th hi u, phong t c t p quán.ả ậ ị ế ụ ậ
Câu 15: V n d ng quan h cung – c u đ lí gi i t i sao có tình tr ng “cháy vé” trongậ ụ ệ ầ ể ả ạ ạ
m t bu i ca nh c có nhi u ca sĩ n i ti ng bi u di n?ộ ổ ạ ề ổ ế ể ễ
A. Do cung > c uầ B. Do cung, c u r i lo nầ ố ạ
C. Do cung = c uầ D. Do cung < c uầ
Câu 16: N i dung c a quan h cung c u độ ủ ệ ầ ược bi u hi n nh th nào?ể ệ ư ế
A. C a, b, c đúng.ả B. Cung c u tác đ ng l n nhauầ ộ ẫ
C. Cung c u nh hầ ả ưởng đ n giá cế ả D. Giá c nh hả ả ưởng đ n cung c uế ầ Câu 17: Khi c u tăng d n đ n s n xu t m r ng d n đ n cung tăng là n i dung c aầ ẫ ế ả ấ ở ộ ẫ ế ộ ủ
bi u hi n nào trong quan h cung c u?ể ệ ệ ầ
A. Cung c u tác đ ng l n nhauầ ộ ẫ B. Giá c nh hả ả ưởng đ n cung c uế ầ
C. Cung c u nh hầ ả ưởng đ n giá cế ả D. Th trị ường chi ph i cung c uố ầ
Câu 18: Trường h p nào sau đây đợ ược g i là cung?ọ
A. D ki n công ty A ngày mai s s n xu t thêm 1 tri u s n ph mự ế ẽ ả ấ ệ ả ẩ
B. C a, b đúngả
C. Công ty A còn trong kho 1 tri u s n ph m.ệ ả ẩ
D. Công ty A đã bán ra 1 tri u s n ph m.ệ ả ẩ
Câu 19: Khi trên th trị ường cung l n h n c u thì x y ra trớ ơ ầ ả ường h p nào sau đây?ợ
A. Giá c gi mả ả B. Giá c b ng giá trả ằ ị C. Giá c gi nguyênả ữ D. Giá c tăngả Câu 20: Khi là người mua hàng trên th th trị ị ường, đ có l i, em ch n trể ợ ọ ường h p nàoợ sau đây:
A. Cung < c u.ầ B. Cung # c uầ C. Cung = c u.ầ D. Cung > c u.ầ Câu 21: Gi s c u v lả ử ầ ề ượng bia trong d p T t Nguyên đán là 12 tri u lít, cung vị ế ệ ề
lượng bia là 15 tri u lít. S li u trên ph n ánhệ ố ệ ả
A. Cung = c uầ B. Cung ≤ c uầ C. Cung < c uầ D. Cung > c uầ Câu 22: Khi trên th trị ường giá c tăng thì x y ra trả ả ường h p nào sau đây?ợ
A. Cung tăng, c u gi mầ ả B. Cung và c u tăngầ
C. Cung và c u gi mầ ả D. Cung gi m, c u tăngả ầ
Câu 23: Khi trên th trị ường giá c gi m thì x y ra trả ả ả ường h p nào sau đây?ợ
Trang 3A. Cung gi m, c u tăngả ầ B. Cung và c u tăngầ
C. Cung và c u gi mầ ả D. Cung tăng, c u gi mầ ả
Câu 24: trỞ ường h p cung – c u nào dợ ầ ưới đây thì ngườ ải s n xu t b thi t h i?ấ ị ệ ạ
A. Cung < c uầ B. Cung ≤ c uầ C. Cung = c uầ D. Cung > c uầ Câu 25: Cung là kh i lố ượng hàng hóa, d ch vị ụ
A. Đang l u thông trên th trư ị ường
B. Do các doanh nghi p s n xu t đ a ra th trệ ả ấ ư ị ường
C. Hi n có trên th trệ ị ường và chu n b đ a ra th trẩ ị ư ị ường
D. Đã có m t trên th trặ ị ường
Câu 26: Th c ch t c a quan h cung – c u là m i quan h gi a các ch th nào dự ấ ủ ệ ầ ố ệ ữ ủ ể ướ i đây?
A. Nhà nước v i doanh nghi pớ ệ B. Ngườ ải s n xu t v i ngấ ớ ười tiêu dùng
C. Người kinh doanh v i Nhà nớ ước D. Doanh nghi p v i doanh nghi pệ ớ ệ Câu 27: Khi c u gi m d n đ n s n xu t m r ng d n đ n cung gi m là n i dung c aầ ả ẫ ế ả ấ ở ộ ẫ ế ả ộ ủ
bi u hi n nào trong quan h cung c u?ể ệ ệ ầ
A. Th trị ường chi ph i cung c uố ầ B. Cung c u nh hầ ả ưởng đ n giá cế ả
C. Giá c nh hả ả ưởng đ n cung c uế ầ D. Cung c u tác đ ng l n nhauầ ộ ẫ
Câu 28: C u và giá c có m i quan h nh th nào?ầ ả ố ệ ư ế
A. Giá th p thì c u tăngấ ầ B. Giá cao thì c u tăngầ
C. Giá cao thì c u gi mầ ả D. C a, c đúng.ả
Câu 29: M i quan h cung c u là m i quan h tác đ ng gi a ai v i ai?ố ệ ầ ố ệ ộ ữ ớ
A. Ngườ ải s n xu t v i ngấ ớ ườ ải s n xu tấ B. Người bán và người bán
C. Người mua và người bán D. C a, c đúngả
Câu 30: Khi trên th trị ường cung nh h n c u thì x y ra trỏ ơ ầ ả ường h p nào sau đây?ợ
A. Giá c tăngả B. Giá c b ng giá trả ằ ị C. Giá c gi mả ả D. Giá c gi ả ữ nguyên
Câu 31: Nh ng ch th nào dữ ủ ể ưới đây c n v n d ng quan h cung – c u?ầ ậ ụ ệ ầ
A. Nhà nước, ngườ ải s n xu t, ngấ ười tiêu dùng
B. Nhà nước, m i công dân, m i doanh nghi pọ ọ ệ
C. M i t ng l p nhân dân và các công ty s n xu tọ ầ ớ ả ấ
D. M i doanh nghi p s n xu t kinh doanhọ ệ ả ấ
Câu 32: Ch th nào dủ ể ưới đây v n d ng quan h cung – c u b ng cách ra các quy tậ ụ ệ ầ ằ ế
đ nh m r ng hay thu h p vi c s n xu t kinh doanh?ị ở ộ ẹ ệ ả ấ
A. Ngườ ải s n xu tấ B. Người tiêu dùng C. Nhà nước D. Nhân dân Câu 33: Trong n n kinh t hàng hoá khái ni m c u đề ế ệ ầ ược dùng đ g i t t cho c m tể ọ ắ ụ ừ nào?
A. Nhu c u c a m i ngầ ủ ọ ười B. Nhu c u c a ngầ ủ ười tiêu dùng
C. Nhu c u có kh năng thanh toán.ầ ả D. nhu c u tiêu dùng hàng hoá.ầ
Câu 34: Ch th nào dủ ể ưới đây c n v n d ng quan h cung – c u b ng cách đi u ti tầ ậ ụ ẹ ầ ằ ề ế các trường h p cung – c u trên th trợ ầ ị ường thông qua các gi i pháp thích h p ?ả ợ
A. Người tiêu dùng B. Ngườ ải s n xu tấ C. Nhà nước D. Nhân dân Câu 35: Khi là người bán hàng trên th th trị ị ường, đ có l i, em ch n trể ợ ọ ường h p nàoợ
Trang 4A. Cung # c uầ B. Cung > c u.ầ C. Cung < c u.ầ D. Cung = c u.ầ Câu 36: Trường h p nào sau đây đợ ược g i là c u?ọ ầ
A. Anh A mua xe máy thanh toán tr gópả B. Ông B mua xe đ p h t 1 tri u đ ng.ạ ế ệ ồ
C. Ch C mu n mua ô tô nh ng ch a có ti nị ố ư ư ề D. C a và b đúng.ả
Câu 37: Trên th c t , s v n đ ng c a cung, c u di n ra ntn?ự ế ự ậ ộ ủ ầ ễ
A. C u thầ ường l n h n cung.ớ ơ
B. Cung, c u thầ ường cân b ngằ
C. Cung thường l n h n c uớ ơ ầ
D. Cung, c u thầ ường v n đ ng không ăn kh p nhauậ ộ ớ
Câu 38: Khái ni m tiêu dùng đệ ược hi u nh th nào?ể ư ế
A. Tiêu dùng cho đ i s ng cá nhânờ ố B. Tiêu dùng cho s n xu tả ấ
C. Tiêu dùng cho gia đình D. C a và b đúng.ả
Câu 39: Y u t nào nh hế ố ả ưởng đ n cung mang tính t p trung nh t?ế ậ ấ
A. Giá cả B. Ngu n l cồ ự
C. Năng su t lao đ ngấ ộ D. Chi phí s n xu tả ấ
Câu 40: Th c ch t quan h cung c u là gì?ự ấ ệ ầ
A. Là mqh tác đ ng qua l i gi a cung và c u HH trên th trộ ạ ữ ầ ị ường
B. Là mqh tác đ ng qua l i gi a cung, c u HH và giá c trên th trộ ạ ữ ầ ả ị ường
C. Là m i quan h tác đ ng gi a ngố ệ ộ ữ ười mua và người bán hay người SX và người
TD đang di n ra trên th trễ ị ường đ xác đ nh giá c và s lể ị ả ố ượng HH, d ch v ị ụ
D. Là mqh tác đ ng qua l i gi a giá c th trộ ạ ữ ả ị ường và cung, c u HH. Giá c th p thì ầ ả ấ cung gi m, c u tăng và ngả ầ ượ ạc l i
Câu 41: Nhu c u v m t hàng v t li u xây d ng tăng m nh vào cu i năm, nh ngầ ề ặ ậ ệ ự ạ ố ư ngu n cung không đáp ng đ thì s x y ra tình tr ng gì dồ ứ ủ ẽ ả ạ ưới đây?
A. Giá v t li u xây d ng tăngậ ệ ự B. Giá c n đ nhả ổ ị
C. Th trị ường bão hòa D. Giá v t li u xây d ng gi mậ ệ ự ả
Câu 42: Trong n n s n xu t hàng hoá m c đích c a s n xu t là gì?ề ả ấ ụ ủ ả ấ
A. Đ tiêu dùng.ể B. Đ bán.ể C. Đ tr ng bàyể ư D. C a và b ả đúng
Câu 43: Cung và giá c có m i quan h nh th nào?ả ố ệ ư ế
A. Giá cao thì cung gi mả
B. Giá cao thì cung tăng
C. Giá th p thì cung tăngấ
D. Giá bi n đ ng nh ng cung không bi n đ ng.ế ộ ư ế ộ
ĐÁP ÁN
Trang 56 B 16 A 26 B 36 B