1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

DE THI GIAI TOAN TREN MAY TINH CASIO LOP 9

7 35 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 257,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

5 điểm: Tìm số tự nhiên có 3 chữ số biết rằng nếu đem số đó nhân với 5 rồi cộng thêm 261 thì được kết quả là số có 3 chữ số viết bởi các chữ số như số ban đầu nhưng viết theo thứ tự ngượ[r]

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT BÌNH SƠN KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 CẤP HUYỆN Khoá thi ngày 22 tháng 11 năm 2010

Môn: Giải Toán bằng MTCT

Lưu ý: - Viết quy trình ấn phím và tính kết quả các bài 1;2;3;4 Các bài còn lại ghi lời giải và tính kết quả.

- Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ 5 (nếu có).

Bài 1 (5 điểm): Tính a) Asin 65 17 21 cos12 560 ' " 0 " 2: tg19 24 540 ' " cotg53 48120 ' "3

b)

2 4

6

0,8 7

1,3 10

12 11 13

Bài 2 (5 điểm): Tìm số dư của các phép chia sau:

Bài 3 (5 điểm): Tính

3

2

2

3

8

C

Bài 4 (5 điểm): Tìm x biết

2

3

x

3

f x   xxx  x

Tính :

3

4

f fff     

Bài 6 (5 điểm): Cho đa thức g x  mx37x2 77x30

a) Tìm hệ số m biết g x  x 3

b) Phân tích đa thức g x  thành nhân tử với m tìm được ở câu a.

Bài 7 (5 điểm): Tìm số tự nhiên có 3 chữ số biết rằng nếu đem số đó nhân với 5 rồi cộng thêm 261 thì

được kết quả là số có 3 chữ số viết bởi các chữ số như số ban đầu nhưng viết theo thứ tự ngược lại

Bài 8 (5 điểm): Tìm các chữ số a,b biết 12 4 2010 63a b

Bài 9 (5 điểm): ChoABC có hai đường cao BF và CE cắt nhau tại H BiếtBHC 119 2357  0 ' "và

2

AEF

S = 6,7cm Tính diện tích tứ giác BEFC.

Bài 10 (5 điểm): Cho hình thang ABCD (AB//CD), có hai đường chéo AC và BD vuông góc với nhau

7

.Tính diện tích hình thang ABCD

và độ dài cạnh bên BC

Trang 2

PHÒNG GD&ĐT HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ CHÍNH THỨC

BÌNH SƠN KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 CẤP HUYỆN

Khoá thi ngày 22 tháng 11 năm 2010

Môn: Giải Toán bằng MTCT

1

a) Asin 65 17 21 cos12 560 ' " 0 " 2: tg19 24 540 " " cotg53 48120 ' "3

65 17 21 12 0 56

19 24 54 53 48 12

kết quả: A -65,19319

b)

2 4

6

0,8 7

1,3 10

12 11 13

11 12 13 1,3 4 10 0,8 7 6 5

kết quả: B 3, 21633

2,5đ

2,5đ

2

Tìm số dư của các phép chia sau:

a) 102010 :1975;

Thực hiện phép chia 102010:1975 màn hình xuất hiện thương là 51,65063291 Đưa con

trỏ sửa dòng biểu thức lại thành 102010 – 1975.51 và ấn

kết quả: r = 1285

b)1010101010102010:2011

Tìm số dư của phép chia 101010101:2011 được số dư r1 = 1593

Tìm tiếp số dư của phép chia 159301020:2011 được số dư r2 = 1666

Tìm tiếp số dư của phép chia 166610:2011 được số dư r3 = 1708

kết quả: r = 1708

2,5đ

2,5đ

3

2

2

3

8

C

sin 0’ ” 0’ ” 0’ ” + cos 0’ ” 0’ ” 0’ ” x2

: tg 0’ ” 0’ ” 0’ ”

tg 0’ ” 0’ ” 0’ ”

x -1 shift x3 =

ab/c = x -1 ^ + = x -1

=

Trang 3

2 1 3 2010 1,47

2011 3 5 7 2 3 8

6,45 12 kết quả: C 6314,92850  5,0đ

4

Bài 4 (5điểm): Tìm x biết

2

3

x

2,06 3 0,451 1917 1,32 4

3 7 2 75 1 3

3,42 1 7 9 3

61,12

kết quả: x3738,90604

5,0đ

5

3

f x   xxx  x

Tính:

3

4

f fff     

1 2 3 7 4 45,21 3 1932 15,47

* 2 kết quả: f 2  168,26337

1,25đ 1,25đ 1,25đ

¿

¿ ¿¿ ab/c ab/c + shift x3 + ¿

¿ x2

: ab/c ab/c : ¿

¿ ¿¿ ab/c ab/c +

x2

=

¿

¿ ¿¿ : +

ab/c ab/c = : ¿

– shift shift STO A

+ ab/c ab/c = : ALPHA A shift STO B

x2

– ALPHA B =

¿

¿ ab/c ab/c

ALPHA

X ^ + ALPHA X ^

ALPHA X x2 + ALPHA X

CALC

=

Trang 4

* 3 kết quả: f -3  1702,49975

* 15 2,1 kết quả: f15 - 2,1 101,96513

* 2,3 3 4 7 3

kết quả:

3

f 2,3 + - 7 -272,42992

4

1,25đ

6

Cho đa thức g x mx37x2 77x30

a) Tìm hệ số m biết g x  x 3

b) Phân tích đa thức g x 

thành nhân tử với m tìm được ở câu a).

a) Đặt h x 7x2 77x30

Ta có mh3 : 3  3

kết quả: m = 12

b) với m = 12 ta có:

  12 3 7 2 77 30  3 12  2 29 106  3  2 12  5

g xxxx  xxx  xxx

kết quả: g x = x + 3 x - 2 12x - 5       

2,5đ

2,5đ

7

Số tự nhiên cần tìm có dạng abc trong đó a b c N, ,  ; 0a b c, , 9;a0

Ta có abc 5 261cbaa 2 a1

1bc 5 261cb1 c7 và c là số chẵn, suy ra c = 8

1 8 5 261 8 1b    b  500 50 b40 261 800 10   b 1 b0

kết quả: 108 5,0đ

8

Bài 8 (5điểm):Tìm các chữ số a,b biết 12 4 2010 63a b

Ta có

12 4 2010 9

12 4 2010 63

12 4 2010 7

a b

a b

a b

 

Ta có 12 4 2010 7a b   120402010 1000000 a10000b7

*Với a + b = 8 ta có1 a 4b7 1 8 3  b7 9 3 b7 3 : 7b

dư 5

   với q N

7

b  q   q  q

Dùng máy tính thử các trường hợp của q ta tìm được q 1 b4 Các trường hợp còn

2,0đ

CALC

=

CALC x2 + ¿

¿ ab/c

^ =

Trang 5

lại đều bị loại.

8

4 4

a b

a b

  

kết quả: a = 4; b = 4

*Với a + b = 17 ta có1 a 4b7 1 17 3  b7 18 3 b7 3 : 7b

dư 3

3b 7k 3

   với k N

Ta có 3 27 7 3 27 24 0;1; 2;3

7

b  k   k  k

Dùng máy tính thử các trường hợp của k ta tìm được k 3 b8 Các trường hợp còn

lại đều bị loại

17

9 8

a b

a b

kết quả: a = 9; b = 8

1,5đ

1,5đ

9

Bài 9 (5điểm): ChoABC có hai đường cao BF và CE cắt nhau tại H Biết

Ta có EBH BHC  900 119 23570 ' " 900 29 23570 ' " ABF 29 23570 ' "

AF

Ta chứng minh được AFB AEC (g-g)

AB AC

AEF

 và ACB có:

 

AF :

AE cmt

AB AC

A chung

 AEF ACB(c-g-c)

   

2

2

.AEF

.ACB ACB

sin 29 2357 sin 29 2357

1,0đ

1,,5đ

1,,5đ

A

E

F

H

Trang 6

Gọi S là diện tích tứ giác BEFC ta có  0 2

' "

sin 29 2357

kết quả: 21,10382(cm2 )

1,0đ

7

Tính diện tích hình thang ABCD và độ dài cạnh bên BC

Ta có ABOA2OB2

AD AB tg ABD AB tg ABO OA OB

OB

OAB

C

Gọi S là diện tích hình thang ABCD ta có:

OA

OB

2

2

1

2

1

Thay giá trị của OA; OB vào biểu thức trên ta được:

kết quả: S30, 25087cm2

Kẻ BECDAB DE AD BE ; 

BCBEECBECD DE  ADCD AB

2 2

2

OA OA AD

2

2

2

OA

OA OA OB

0,5đ 0,5đ

0,5đ

2,0đ

A

D

B

C E

O

Trang 7

 

2

Thay giá trị của OA; OB vào biểu thức trên ta được:

kết quả: BC 5,94383 cm

1,5đ

Mọi cách giải khác mà đúng vẫn ghi điểm

Ngày đăng: 08/06/2021, 02:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w