Dạy học bài mới: - Giới thiệu bài: Ghi đề bài - Các hoạt động chủ yếu: - Quan sát các tình huống Hoạt động 1: Thảo luận trong 5 tranh bài 21 - Yêu cầu mở sách giáo khoa bài 21 - Thảo luậ[r]
Trang 1TUẦN 20
~~~~ ~~~~ Thứ hai, ngày 21 tháng 01 năm 2013
Học vần:
Bài 81: ACH
I Mục tiêu:
- Học sinh đọc đựơc ach, sách, cuốn sách; từ và đoạn thơ ứng dụng
Học sinh viết được: ach, cuốn sách
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Giữ gìn sách vở
- Tập trung nghe giảng, hăng say phát biểu xây dựng bài.chủ động học tập
II Đồ dùng dạy học:
- Bộ đồ dùng Tiếng Việt 1
- Tranh minh họa phần luyện nói
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ:
- Đọc cho HS viết: iêc, ươc, xem xiếc,
rước đèn
- 1 số HS đọc các câu ứng dụng
2 Dạy học bài mới:
Hoạt động 1: Dạy vần ach
a) Nhận diện vần
-Nhận diện vần ach
- So sánh ach với ac
- Đánh vần,đọc trơn vần
- Ghép vần
b) Đánh vần, phân tích, đọc trơn
- Giáo viên ghi bảng : ach
- Ghi bảng : sách
- Đây là caí gì ? ( đưa ra )
- Ghi bảng : cuốn sách
- So sánh : ach với ăt
Hoạt động 2: Hướng dẫn viết: ach
Viết bảng con
Giải lao: 2 phút
Hoạt động 4: Đọc từ ngữ ứng dụng:
- Gắn thẻ từ lên bảng :
Viên gạch kênh rạch
Sạch sẽ cây bạch đàn
- HS viết bảng con
- 3 HS
- HS đánh vần, đọc trơn và phân tích
- HS so sánh
- Ghép vần và đánh vần: cá nhân lớp
- Đánh vần đọc trơn, phân tích vần ach
- Ghép vần : ach
- Ghép tiếng : sách
- Đánh vần đọc trơn , phân tích tiếng
- Quyển sách , cuốn sách
- Đọc trơn vần , từ trên bảng
- Viết bảng con vần : ach
- Hát múa tập thể
- Đọc vài em, kết hợp phân tích tiếng khó
Trang 2
- Thi tìm tiếng mới có chứa vần
- GV giải thích và đọc mẫu
Tiết 2
3 Luyện tập
Hoạt động 1: Luyện đọc:
- Đọc lại vần mới ở tiết 1
- Đọc câu ứng dụng
- Cho Hs xem tranh
- Gv đọc mẫu, 1 số HS đọc
Hoạt động 2: Luyện viết:
- Giáo viên viết mẫu, lưu ý nét nối,
khoảng cách, tư thế
Hoạt động 3: Luyện nói:
- Chủ đề : Giữ gìn sách vở
- Gợi ý:Em đã làm gì để giữ gìn sách vở?
4 Củng cố, dặn dò:
Trò chơi: Tìm tiếng, từ chứa vần ach
Nhận xét tiết học
- Đọc cá nhân
- Xem tranh
- Đọc cá nhân, nhóm, lớp
- Viết vở tập viết
- Nói theo chủ đề:
- Cả lớp tham gia
- Đọc bảng cá nhân
-Mĩ thuật
Giáo viên chuyên trách dạy
-Toán:
PHÉP CỘNG DẠNG 14 + 3
I Mục tiêu:
- Biết làm tính cộng trong phạm vi 20 ( không nhớ )
- Biết cộng nhẩm dạng 14 + 3
- HS yêu thích học toán
II Đồ dùng dạy học:
- Bộ đồ dùng Toán 1
- Thước đo độ dài có đơn vị cm
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ: HS đếm, viết từ 10 đến 20
2 Dạy học bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu cách làm tính cộng
dạng 14+3
a/ Yêu cầu:
H: Có tất cả bao nhiêu que tính ?
b/ Giáo viên thể hiện trên bảng :
- Giáo viên vừa thể hiện bằng que tính, vừa nói:
Hoạt động cả lớp
HS lấy: 1 bó chục, 4 que tính rời
lấy thêm : 3 que tính rời
Trang 3- 1 bó chục, viết 1 ở cột chục
- 4 que tính rời, viết 4 ở cột đơn vị
- 3 que tính rời, viết 3 ở dưới 4 đơn vị
- Ta gộp 4 que tính rời với 3 que tính rời được 7
que tính rời
- Có 1 bó chục và 7 que tính rời là 17 que tính
- Vậy: 14 + 3 = 17
c/ Hướng dẫn cách đặt tính:
- Giáo viên vừa nói, vừa viết:
+ Viết số 14 Viết số 3 thẳng cột với 4 (ở cột đơn
vị Viết dấu cộng ( + )
+ Kẻ ngang dưới hai số đó
+ Tính từ phải sang trái:
4 cộng 3 bằng 7 viết 7; hạ 1, viết 1
- Nhắc lại cách đặt tính và tính
Hoạt động 2: Thực hành
Bài 1: Tính ( theo hàng dọc )
Bài 2 : Tính ( theo hàng ngang )
- GV hướng dẫn HS làm bài rồi chữa bài
Bài 3 : Điền số thích hợp vào ô trống - Giáo viên
hướng dẫn mẫu 1 bài trên bảng
3.Củng cố, dặn dò: Nhận xét tiết học
Hoạt động nhóm đôi
+ Nêu yêu cầu
- Cả lớp làm bảng con, nhận xét Hoạt động theo cặp
+ Nêu yêu cầu
- Tự làm bài, đổi bài kiểm tra Hoạt động theo nhóm
+ Nêu yêu cầu
- Tự làm bài theo nhóm, nhận xét
-Thứ ba, ngày 22 tháng 01 năm 2013
Học vần:
BÀI 82: ICH - ÊCH
I Mục tiêu:
- Học sinh đọc được: êch, ich, tờ lịch, con ếch;Từ và đoạn thơ ứng dụng
- Học sinh viết được: êch, ich, tờ lịch, con ếch
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Chúng em đi du lịch
- Tập trung nghe giảng, hăng say phát biểu xây dựng bài, chủ động học tập
GDBVMT: Khai thác trực tiếp nội dung bài ứng dụng: HS yêu thích chú chim sâu có ích cho môi trường thiên nhiên và cuộc sống.
II Đồ dùng dạy học:
- Bộ đồ dùng Tiếng Việt 1
- Tranh minh họa phần luyện nói
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 4
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 1 số Hs đọc và viết các từ sau:
- 1 số HS đọc các câu ứng dụng
2 Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)
b Dạy chữ ghi âm:
Hoạt động 1: Dạy vần ich
- Ghi bảng : ich
- Ghi bảng : lịch
- Đây là cái gì ? ( đưa lên )
- Ghi bảng : tờ lịch
Hoạt động 2: Dạy vần êch ( hướng dẫn
tương tự )
- So sánh : ich , êch
Hoạt động 3: Hướng dẫn viết
- Viết mẫu, hướng dẫn viết
Hoạt động 4: Đọc từ ngữ ứng dụng:
- Gắn thẻ từ lên bảng :
- 2, 3 HS đọc từ ngữ ứng dụng
vở kịch mũi hếch
vui thích chênh chếch
- GV có thể giải thích các từ ngữ cho HS
để hình dung Gv đọc mẫu
Tiết 2
3 Luyện tập:
Hoạt động 1: Luyện đọc:
Luyện đọc vần mới ở tiết 1
- Đọc câu ứng dụng
+ Cho 1 số HS nhận xét tranh
+Cho 2,3 đọc câu ứng dụng cho HS đọc
GDBVMT: Em có yêu thích chú chim sâu
không? Chim sâu có ích gì cho cuộc
sống?
Hoạt động 2: Luyện viết:
- Viết mẫu, hướng dẫn viết
Hoạt động 3: Luyện nói:
- Yêu cầu mở sách giáo khoa
- Tên bài luyện nói là gì ?
-Luyện nói theo chủ đề
4 Củng cố, dặn dò:
- 2 HS
- 2 HS
Hoạt động cá nhân
- Đánh vần, đọc trơn, phân tích
- Ghép vần
- Ghép tiếng
- Đánh vần, đọc trơn, phân tích
- Đọc trơn từ khoá
- Đọc lại bài
- Đọc lại cả 2 vần trên bảng Hoạt động cá nhân
- Viết vào bảng con
- Đọc thầm, tìm tiếng mới
- Đọc trơn từ
- Đọc lại cả 4 từ nhiều em
- Đọc lại toàn bài
- Thi tìm theo nhóm
- Cá nhân, 2 em đọc
- Cá nhân, nhóm lớp
- Xem tranh
- Thảo luận
HS trả lời theo ý hiểu
- Viết bảng con
- Viết vào vở tập viết
- Đọc tên chủ đề
- Xem tranh, thảo luận, trình bày
Trang 5Trò chơi: Tìm tiếng, từ chứa vần ich -
êch
Nhận xét tiết học
-Thể dục
Giáo viên chuyên trách dạy
-Toán LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- Biết làm tính cộng trong phạm vi 20 ( không nhớ )
- Biết cộng nhẩm dạng 14 + 3
- HS yêu thích học toán
II Đồ dùng dạy học:
- Bộ đồ dùng Toán 1
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ:
HS làm vào bảng con: Đặt tính và tính
theo cột dọc
Nhận xét chung
2 Dạy học bài mới:
Thực hành
Bài 1 : Tính ( theo hàng dọc )
Bài 2 : Tính ( theo hàng ngang )
- GV hướng dẫn HS làm bài rồi chữa bài
Bài 3 : Điền số thích hợp vào ô trống
- Giáo viên hướng dẫn mẫu 1 bài trên bảng
- Kiểm tra và hướng dẫn HS chữa bài
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn chuẩn bị tiết sau
- HS làm vào bảng con -Nhận xét, sửa chữa
-HS nêu yêu cầu BT
- Làm bài rồi chữa bài
+ Nêu yêu cầu
- Tự làm bài, đổi bài kiểm tra
Hoạt động theo nhóm + Nêu yêu cầu
- Tự làm bài theo nhóm
- Chuẩn bị bài học sau
Thứ tư, ngày 23 tháng 01 năm 2013
Học vần:
Bài 83: ÔN TẬP
I Mục tiêu:
- Học sinh đọc,được các vần Đọc đúng từ và câu ứng dụng từ bài 17 đế 83
Trang 6
Học sinh viết được các vần, từ và câu ứng dụng từ bài 17 đế 83
- Nghe, hiểu và kể lại được truyện: Anh chàng ngốc và con ngỗng vàng
* HSk/g: Kể được từ 2-3 đoạn truyện theo tranh
- HS chủ động học tập
II Đồ dùng dạy học:
- Bộ đồ dùng Tiếng Việt 1
- Bảng ôn
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ:
- Đọc, viết từ
- Đọc toàn bài
2 Dạy học bài mới:
Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)
HĐ 1 : Ôn các chữ và vần đã học:
- Gắn bảng ôn lên bảng
- GV kết hợp gắn vần vào bảng ôn
- Vần nào có âm đôi ?
- Gọi học sinh đọc vần trong bảng ôn
HĐ2: Đọc từ ứng dụng:
- Giáo viên gắn từ lên bảng :
thác nước, ích lợi, chúc mừng
Tiết 2
3 Luyện tập
HĐ1: Đọc sách giáo khoa :
- Yêu cầu mở sách giáo khoa bài 79
HĐ2: Luyện viết:
- Giáo viên viết mẫu, lưu ý nét nối, tư thế,
khoảng cách
HĐ3: Kể chuyện:
Anh chàng ngốc và con ngỗng vàng
- GV nêu tên chuyện
- GV kể có kèm theo tranh:diễn cảm,
chậm rãi
Ý nghĩa: Nhờ sống tốt bụng, Ngốc đã gặp
được điều tốt đẹp, được sống ấm no, hạnh
- 2 HS
- 3 HS
- Hoạt động cá nhân
- Đọc các vần kết thúc bằng âm c, âm ch
- Thi đọc vần trong bảng ôn
- Ghép 1 số vần, tiếng trên đồ dùng học tập
Hoạt động cá nhân , nhóm
- Đọc thầm, tìm tiếng chứa vần kết thúc bằng âm c, âm ch
- Đọc trơn từ
- Thi đọc từ
- Thi đọc toàn bài
- Quan sát tranh 1, 2, 3 vẽ gì ?
- Đọc thầm, tìm tiếng mới
- Thi đọc tiếp sức từng câu
- Thi đọc cả bài
- Luyện đọc toàn bài
- Viết vào vở tập viết
Hoạt động cá nhân
- Vài học sinh nhắc lại
- Học sinh thi kể theo tranh (từng tranh hoặc nhiều tranh)
Trang 7phúc
Trò chơi: Thi tìm tiếng mới
- Tổng kết, tuyên dương
- Nhận xét tiết học
HĐ nối tiếp Hoạt động nhóm
-Toán:
PHÉP TRỪ DẠNG 17 - 3
I Mục tiêu:
- Biết làm tính trừ (không nhớ) trong phạm vi 20
- Biết trừ nhẩm (dạng 17 - 3)
-Yêu thích học toán
II Đồ dùng dạy học:
- Bộ đồ dùng Toán 1
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ:
Ghi bảng: 14 + 3 = 14 + 4 = 14 + 6 =
2 Dạy học bài mới:
Giới thiệu bài (ghi đề bài)
Hoạt động 1: Giới thiệu cách làm tính trừ
dạng 17 - 3
a/ Thực hành trên que tính:
- Yêu cầu lấy 1 bó chục và 7 que tính rời , có
tất cả mấy que tính ?
- Yêu cầu: Từ 7 que tính rời, lấy bớt 3
que tính
- Còn lại mấy que tính ?
- GV thực hiện bằng que tính trên bảng
17 - 3 = 14
b/ Hướng dẫn cách đặt tính và làm tính trừ :
- Giáo viên hướng dẫn như sau:
+ Đặt tính:
- Viết 17 rồi viết 3 thẳng cột với 7
- Viết dấu trừ ( - )
- Kẻ ngang
- Tính từ phải sang trái
Hoạt động 2: Thực hành
Bài 1: Tính
Bài 2: Tính (giảm tải cột 2)
12 - 1 = 17 - 5 =
Bài 3 : Điền số thích hợp vào ô trống ( theo
- Cả lớp làm bảng con
Hoạt động cả lớp
Hoạt động cả lớp
17 + 7 trừ 3 bằng 4 , viết 4
- 3 + Hạ 1 , viết 1 14
Vậy 17 - 3 = 14
- Vai em nhắc lại cách đặt tính và cách tính
Hoạt động cả lớp +Nêu yêu cầu Làm bảng con Hoạt động nhóm ,
+ Nêu yêu cầu Làm bài miệng tiếp sức
Hoạt động cá nhân
- Quan sát, theo dõi, lắng nghe
Trang 8
mẫu )
- GV hướng dẫn mẫu 1 bài trên bảng
- lấy 16 -1 = 15, viết 15 vào ô trống ở dưới
4 Củng cố, dặn dò:
Chuẩn bị bài sau
Nhận xét dặn dò
( lấy 19 -6 = 13, viết 13 vào ô trống
ở dưới)
- Học sinh làm bài còn lại
-Tự nhiên và Xã hội:
AN TOÀN TRÊN ĐƯỜNG ĐI HỌC
I Mục tiêu:
- Xác định 1 số tình huống nguy hiểm có thể xảy ra tai nạn trên đường đi học
- Đi bộ trên vỉa hè, đi bộ sát lề đường bên phải của mình
- Phân tích được tình huống nguy hiểm có thể xảy ra trên đường đi học
+ KNTDPP: Những hành vi sai có thể gây nguy hiểm trên đường đi học.
+ KNRQĐ: Nên và không nên làm gì để đảm bảo an toàn trên đường đi học.
+ KNTBV: Ứng phó với các tình huống trên đường đi học.
+ PTKNGT thông qua tham gia các hoạt động học tập.
- Có ý thức chấp hành những quy định về trật tự an toàn giao thông
II Đồ dùng dạy học:
- Các hình trong sách giáo khoa bài 21
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Khởi động:
Giáo viên tổ chức trò chơi :
- Giới thiệu vào bài mới
2 Dạy học bài mới:
- Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)
- Các hoạt động chủ yếu:
Hoạt động 1: Thảo luận
- Yêu cầu mở sách giáo khoa bài 21
- Yêu cầu thảo luận xem: Điều gì có thể xảy ra trong
các tình huống, trong 5 bức tranh
+Em sẽ khuyên các bạn như thế nào khi gặp tình huống
đó
+ Liên hệ xem: Những bạn nào đã có hành vi như trong
tranh khi đi trên xe máy, xe ô tô - Yêu cầu đại diện phát
biểu
Hoạt động 2: Biết quy định về đi bộ trên đường
- Yêu cầu quan sát tranh trang 43 rồi trả lời các câu hỏi
sau:
- Con đường ở tranh 1, có gì khác so với con đường ở
- HS tham gia trò chơi “Đi theo tín hiệu GT”
- Quan sát các tình huống trong 5 tranh bài 21
- Thảo luận theo nhóm
- Liên hệ trong nhóm
- Nhóm khác có thể bổ sung hoặc có cách giải quyết khác
Hoạt động nhóm lớn
- Quan sát tranh trang 43, thảo luận
- Đại diện nhóm nói trước lớp
Hoạt động cả lớp
Trang 9tranh 2 ?
- Người đi bộ ở tranh 1, đi ở vị trí nào trên đường ?
- Người đi bộ ở tranh 2, đi bộ ở vị trí nào trên đường ?
Hoạt động 3: Thực hành đi bộ
- GV tổ chức trò chơi: Đèn xanh, đỏ
- Tổng kết, tuyên dương
- Học sinh chơi 4 đến 5 lần
- Ai sai phải nêu lại quy tắc người đi bộ, hoặc quy tắc đèn hiệu rồi chơi lại cho đúng
- Chuẩn bị bài sau
-Đạo đức:
LỄ PHÉP VỚI THẦY GIÁO, CÔ GIÁO (t2)
I Mục tiêu:
- Nêu được một số biểu hiện lễ phép vâng lời thầy giáo, cô giáo
- Vì sao, em cần phải lễ phép, vâng lời thầy cô giáo
- Hiểu được thế nào là lễ phép vâng lời thầy giáo, cô giáo Biết nhắc nhở với các bạn cần phải lễ phép, vâng lời thầy cô giáo
- Thực hiện lễ phép, vâng lời thầy giáo, cô giáo
II Đồ dùng dạy học:
- Vở bài tập đạo đức bút chì màu
- Tranh bài tập 2 phóng to
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Khởi động
- Giới thiệu vào bài mới
Hoạt động 2: Kể chuyện về gương
vâng lời thầy cô
- y/c làm vở bài tập 3/30
- Sau mỗi câu chuyện , lớp nhận xét
- Giáo viên kể 1, 2 chuyện về lớp mình
biết vâng lời cô dạy bảo
Hoạt động 3: Thảo luận bài tập 4 /30
- Giáo viên nêu yêu cầu thảo luận :
- Em sẽ làm gì nếu bạn em chưa lễ phép ,
chưa vâng lời thầy cô giáo?
Kết luận : Khi bạn em chưa biết lễ phép,
vâng lời thầy cô giáo, em cần nhắc nhở
nhẹ nhàng, khuyên bạn không nên như
vậy
Hoạt động 4: Củng cố, dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Dặn bài sau
- HS hát múa tập thể
- Quan sát , đọc yêu cầu bài tập 3
- Cá nhân kể trước lớp
- Thảo luận , phát biểu
- Lắng nghe
Hoạt động nhóm
- Thảo luận theo nhóm nhỏ
- Đại diện phát biểu
- Lớp nhận xét và bổ sung
+Cá nhân thi hát theo chủ đề bài học + Đọc câu thơ:
“Thầy cô như thể mẹ cha Vâng lời, lễ phép mới là trò ngoan”
Trang 10
Thứ năm, ngày 24 tháng 01 năm 2013
Học vần:
Bài 84: OP - AP
I Mục tiêu:
- Học sinh đọc được op, ap, họp nhóm, múa sạp Từ và câu ứng dụng
Học sinh viết được op, ap, họp nhóm, múa sạp
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Chóp núi, ngọn cây, tháp chuông
- HS chủ động học tập
II Đồ dùng dạy học:
- Bộ đồ dùng Tiếng Việt 1
- Tranh minh họa phần luyện nói
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ:
- Đọc, viết 2 từ ngữ ứng dụng
- Đọc toàn bài
2 Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)
b Dạy bài mới
HĐ 1: Dạy vần op
- Ghi bảng: op
- Thêm âm h, dấu chấm
- Ghi bảng: họp
- Các bạn đang làm gì ?
( giáo viên đưa tranh ra )
- Ghi bảng: họp nhóm
HĐ 2: Dạy vần ap ( quy trình tương tự )
- So sánh op - ap
HĐ3: Luyện viết:
GV viết mẫu, hướng dẫn viết: op, ap
HĐ4: Đọc từ ứng dụng
Giáo viên gắn từ lên bảng
Tiết 2
3 Luyện tập:
HĐ 1: Luyện đọc:
- Yêu cầu mở sách giáo khoa bài 80
- Quan sát tranh 1 , 2 , 3 vẽ gì ?
- 2 HS
- 2 HS
- Hoạt động cả lớp
- Đánh vần, đọc trơn, phân tích vần
- Ghép vần op
- Ghép tiếng : họp
- Đánh vần, đọc trơn, phân tích tiếng
- Đang họp nhóm
- Đọc trơn từ khoá
- Đọc lại bài
- HS viết bảng con
Hoạt động cá nhân , nhóm
- Đọc thầm, tìm tiếng mới
- Đọc trơn từ nhiều em
- Đọc lại toàn bài trên bảng
Hoạt động cá nhân
- Quan sát tranh
- Đọc thầm đoạn thơ
- Thi tìm tiếng mới trong đoạn thơ