1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

F4Bai giai De Kiem tra DAI 15 06112010 mamgndoc

20 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 2,63 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính thể tích vật thể tròn xoay sinh ra bởi hình phẳng giới hạn bởi đường cong y2=x3 và y=0, x=1 khi nó quay quanh: a Trục Ox.[r]

Trang 1

Chuyên đề

TÍCH PHÂN CÔNG THỨC

Bảng nguyên hàm

Nguyên hàm của những

hàm số sơ cấp thường gặp Nguyên hàm của những hàm số

thường gặp

Nguyên hàm của những hàm số hợp

dx=x +C

x αdx=x

α +1

α +1+C (α ≠ 1)

∫dxx =ln|x|+C ( x ≠ 0)

e x dx=e x

+C

a xdx= a x

ln a+C (0<a ≠ 1)

cos xdx=sin x+C

sin xdx=−cos x +C

cos2x dx=tan x +C

sin2x dx=−cot x +C

d (ax +b)=1

a (ax +b)+C

(ax +b ) αdx=1

a

(ax +b ) α +1

α +1 +C ( α ≠1 )

∫dxax +b=1

aln|ax+b|+C (x ≠ 0)

e ax+bdx=1

a e

ax+b

+C

cos (ax+b ) dx=1

a sin (ax+b)+C

sin (ax +b )dx=−1

a cos (ax +b )+C

∫cos2(ax +b1 ) dx=1

a tan(ax +b)+C

∫sin2(ax +b)1 dx=−

1

a cot (ax +b)+C

du=u+C

u αdu=u

α+1 α+1+C (α ≠ 1)

∫duu =ln|u|+C (u ≠ 0)

e u du=e u

+C

a udx= a u

ln a+C ( 0<a ≠ 1)

cos udu=sin u+C

sin udu=−cosu+C

cos2u du=tan u+C

sin2u du=− cotu+C

I ĐỔI BIẾN SỐ

TÓM TẮT GIÁO KHOA VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN

1 Đổi biến số dạng 2

Để tính tích phân

b

/ a

f[u(x)]u (x)dx

ò

ta thực hiện các bước sau:

Bước 1 Đặt t = u(x) và tính dt =u (x)dx/ .

Bước 2 Đổi cận: x= Þa t= u(a)= a, x =bÞ t =u(b)= b.

Bước 3

b

/ a

f[u(x)]u (x)dx f(t)dt

b

a

=

Ví dụ 7 Tính tích phân

2

e

e

dx I

x ln x

Giải

Đặt

dx

t ln x dt

x

= Þ =

2

x= Þe t=1, x =e Þ t =2

2

2 1 1

dt

I ln t ln2

t

Þ = ò = =

Trang 2

Ví dụ 8 Tính tích phân

4

3 0

cosx

(sin x cosx)

p

=

+

ò

Hướng dẫn:

(sin x cosx) (tan x 1) cos x

ĐS:

3

I

8

=

Ví dụ 9 Tính tích phân

3

1 2

dx I

(1 x) 2x 3

=

ò

Hướng dẫn:

ĐS:

3

I ln

2

=

Ví dụ 10 Tính tích phân

1

0

3 x

1 x

-=

+

ò

Hướng dẫn:

Đặt

3 2

2 2 1

3 x t dt

1 x (t 1)

+ L ò +

3

p

= - +

Chú ý:

Phân tích

1

0

3 x

1 x

-=

+

ò

2 Đổi biến số dạng 1

Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [a;b], để tính

( )

b

a

f x dx

ta thực hiện các bước sau:

Bước 1 Đặt x = u(t) và tính dxu t dt/( )

Bước 2 Đổi cận: x  a t , x  b t 

Bước 3

/

( ) [ ( )] ( ) ( )

b

a

f x dx f u t u t dt g t dt

Ví dụ 1 Tính tích phân

1 2

2 0

1

1 x

=

Giải

Đặt x sin t, t ; dx costdt

2 2

p p

é ù

= Î -ê úÞ =

ë û

1

x 0 t 0, x t

p

= Þ = = Þ =

Trang 3

6 6

2

cost cost

cost

1 sin t

0

dt t 0

6 6

p

= ò = = - =

Vậy I

6

p

=

Ví dụ 2 Tính tích phân

2

2 0

I =ò 4- x dx

Hướng dẫn:

Đặt x=2sin t

ĐS: I = p.

Ví dụ 3 Tính tích phân

1

2 0

dx I

1 x

=

+

ò

Giải

Đặt

2

x tan t, t ; dx (tan x 1)dt

2 2

æ p p÷ö ç

= Î -ççè ÷÷øÞ = +

x 0 t 0, x 1 t

4

p

= Þ = = Þ =

2

tan t 1

4

1 tan t

+

Vậy I

4

p

=

Ví dụ 4 Tính tích phân

3 1 2 0

dx I

x 2x 2

-=

+ +

ò

Hướng dẫn:

I

x 2x 2 1 (x 1)

Đặt x+ =1 tan t

ĐS: I

12

p

=

Ví dụ 5 Tính tích phân

2

2 0

dx I

4 x

=

ĐS: I

2

p

=

Ví dụ 6 Tính tích phân

3 1 2 0

dx I

x 2x 2

-=

+ +

ò

ĐS: I

12

p

=

3 Các dạng đặc biệt

3.1 Dạng lượng giác

Ví dụ 11 (bậc sin lẻ) Tính tích phân

2

0

I cos x sin xdx

p

= ò

Trang 4

Hướng dẫn:

ĐS:

2

I

15

=

Ví dụ 12 (bậc cosin lẻ) Tính tích phân

2 5 0

I cos xdx

p

= ò

Hướng dẫn:

Đặt t =sin x

ĐS:

8

I

15

=

Ví dụ 13 (bậc sin và cosin chẵn) Tính tích phân

2

0

I cos x sin xdx

p

= ò

Giải

1

I cos x sin xdx cos x sin 2xdx

4

1 (1 cos4x)dx 1 cos2x sin 2xdx

= ò - + ò

2

1 (1 cos4x)dx 1 sin 2xd(sin2x)

0

x 1 sin 2x

sin 4x

16 64 24 32

p

ç

=ççè - + ÷÷ø = .

Vậy I

32

p

=

Ví dụ 14 Tính tích phân

2 0

dx I

cosx sin x 1

p

=

+ +

ò

Hướng dẫn:

Đặt

x

t tan

2

=

Biểu diễn các hàm số LG theo tan2

a

t 

:

2

3.2 Dạng liên kết

Ví dụ 15 Tính tích phân 0

xdx I

sin x 1

p

=

+

ò

Giải

Đặt x= p - tÞ dx= - dt

x= Þ0 t = p, x = p Þ t= 0

0

0

sin( t) 1 sin t 1 sin t 1

p

p

dt I I dt sin t 1 2 sin t 1

p

= p - Þ =

Trang 5

( )2 ( )

2

t

t t

2 sin cos 4 cos

2 4

2 2

-+

t d

tan

2 cos t 2 2 4

2 4

æ p÷ö

ç - ÷

ç ÷

è ø

= = çç - ÷÷ = p

æ p÷ö è ø

ç - ÷

ç ÷

çè ø

ò

Vậy I = p.

Tổng quát:

xf(sin x)dx f(sin x)dx

2

p

=

Ví dụ 16 Tính tích phân

2 2007

2007 2007 0

sin x

sin x cos x

p

=

+

ò

Giải

2

p

= - Þ =

-x 0 t , x t 0

2 2

p p

= Þ = = Þ =

2007 0

2

sin t

2

sin t cos t

p

p

2007 2007 0

cos t dx J sin t cos t

p

+

ò

(1)

Mặt khác

2 0

I J dx

2

p

p + = ò =

(2) Từ (1) và (2) suy ra I

4

p

=

Tổng quát:

sin x dx cos x dx ,n sin x cos x sin x cos x 4

+

p

Ví dụ 17 Tính tích phân

0

sin x

sin x 3cosx

p

=

+

ò

0

cos x

sin x 3cosx

p

=

+

ò

Giải

2 sinx 3cosx sin x

3

3

p

= + Þ =

1

I J ln3

4

+ =

(2)

Từ (1) và (2)

I ln 3 , J ln3

-

Ví dụ 18 Tính tích phân

1

2 0

ln(1 x)

1 x

+

=

+

ò

Giải

Đặt x=tan t Þ dx=(1+tan t)dt2

Trang 6

x 0 t 0, x 1 t

4

p

= Þ = = Þ =

2 2

ln(1 tan t)

I 1 tan t dt ln(1 tan t)dt

1 tan t

+

+

4

p

= - Þ =

-t 0 u , t u 0

4 4

p p

= Þ = = Þ =

0 4

0

4

I ln(1 tan t)dt ln 1 tan u du

4

p

p

é ỉçp ứ÷

Þ = + = - ê + çç - ÷÷ú

è ø

ln 1 du ln du

1 tanu 1 tanu

ỉ - ư÷ ỉ ư÷

= çç + ÷÷÷ = çç ÷÷÷

ln2du ln 1 tanu du ln2 I

4

p

= ị - ị + =

-

8

p

=

Ví dụ 19 Tính tích phân

4

x 4

cosx

2007 1

p

p

-=

+

Hướng dẫn:

ĐS:

2

I

2

=

Tổng quát:

Với a > 0, a >0, hàm số f(x) chẵn và liên tục trên đoạn [- a a; ] thì

x

0

f(x)

dx f(x)dx

a 1

- a

= +

Ví dụ 20 Cho hàm số f(x) liên tục trên ¡ và thỏa f( x)- +2f(x)= cosx.

Tính tích phân

2

2

I f(x)dx

p

p

-= ị

Giải

Đặt

2

2

J f( x)dx

p

p

-= ị

-, x= - Þt dx= - dt

x t , x t

= - Þ = = Þ =

Trang 7

-[ ]

I f( t)dt J 3I J 2I f( x) 2f(x) dx

-Þ = ò - = Þ = + =ò - +

0 2

cosxdx 2 cosxdx 2

p

-=ò = ò =

Vậy

2 I 3

=

3.3 Các kết quả cần nhớ

i/ Với a > 0, hàm số f(x) lẻ và liên tục trên đoạn [–a; a] thì

a

a

f(x)dx 0

-=

ò

ii/ Với a > 0, hàm số f(x) chẵn và liên tục trên đoạn [–a; a] thì

f(x)dx 2 f(x)dx

-=

iii/ Công thức Walliss (dùng cho trắc nghiệm)

(n 1)!!

, n!!

cos xdx sin xdx

(n 1)!!

, n!! 2

-ïïï

= = íï - p

ïï ïïî

neáu n chaün

Trong đó

n!! đọc là n walliss và được định nghĩa dựa vào n lẻ hay chẵn Chẳng hạn:

0!! 1; 1!! 1; 2!! 2; 3!! 1.3; 4!! 2.4; 5!! 1.3.5;= = = = = = 6!! 2.4.6; 7!! 1.3.5.7; 8!! 2.4.6.8; 9!! 1.3.5.7.9; 10!! 2.4.6.8.10= = = = = .

Ví dụ 21

2

11 0

10!! 2.4.6.8.10 256 cos xdx

11!! 1.3.5.7.9.11 693

p

ò

Ví dụ 22

2

10 0

9!! 1.3.5.7.9 63 sin xdx

10!! 2 2.4.6.8.10 2 512

p

ò

II TÍCH PHÂN TỪNG PHẦN

1 Công thức

(uv)/ =u v/ +uv/ Þ (uv dx)/ =u vdx/ +uv dx/

( )

d uv vdu udv d(uv) vdu udv

Þ = + Þ ò = ò +ò

uv vdu udv udv uv vdu

Þ = ò +ò Þ ò = - ò

Công thức:

b a

udv= uv - vdu

(1)

Công thức (1) còn được viết dưới dạng:

Trang 8

b b

b

a

f(x)g (x)dx =f(x)g(x) - f (x)g(x)dx

(2)

2 Phương pháp giải toán

Giả sử cần tính tích phân

b

a

f(x)g(x)dx

ò

ta thực hiện

Cách 1.

Bước 1 Đặt u =f(x), dv=g(x)dx (hoặc ngược lại) sao cho dễ tìm nguyên hàm v(x) và vi phân

/

du =u (x)dx không quá phức tạp Hơn nữa, tích phân

b

a

vdu

ò

phải tính được

Bước 2 Thay vào công thức (1) để tính kết quả.

Đặc biệt:

i/ Nếu gặp

ax

P(x) sinaxdx, P(x) cosaxdx, e P(x)dx

ii/ Nếu gặp

b

a

P(x) ln xdx

ò

thì đặt u=ln x.

Cách 2.

Viết lại tích phân

/

f(x)g(x)dx= f(x)G (x)dx

và sử dụng trực tiếp công thức (2)

Ví dụ 1 Tính tích phân

1 x 0

I =òxe dx

Giải

Đặt

u x du dx

dv e dx v e

ïï Þ ï

í = í

1 1

xe dx xe e dx (x 1)e 1

Þ ò = - ò = - =

Ví dụ 2 Tính tích phân

e

1

I =òx ln xdx

Giải

Đặt

2

dx du

u ln x x

dv xdx v x

2

ìï = ï

=

ï Þ ï

ï = ï

î ïïî =

1

x ln xdx ln x xdx

+

Ví dụ 3 Tính tích phân

2 x 0

I e sin xdx

p

Giải

Trang 9

Đặt

u sin x du cosxdx

dv e dx v e

ïï Þ ï

ï = ï =

0

I e sin xdx e sin x e cosxdx e J

- Đặt

u cosx du sin xdx

dv e dx v e

= ì =

ïï Þ ï

í = í

J e cosxdx e cosx e sin xdx 1 I

p

Þ = ò = +ò = - +

2

I e ( 1 I) I

2

p

Þ = - - + Þ =

Chú ý:

Đôi khi ta phải đổi biến số trước khi lấy tích phân từng phần

Ví dụ 7 Tính tích phân

2

4 0

I cos xdx

p

Hướng dẫn:

2

0

I 2 t costdt 2

p

Þ = ò = = p

Ví dụ 8 Tính tích phân

e

1

I = òsin(ln x)dx

ĐS:

(sin1 cos1)e 1

I

2

=

III TÍCH PHÂN CHỨA GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI

Phương pháp giải toán

1 Dạng 1

Giả sử cần tính tích phân

b

a

I = ò f(x) dx

, ta thực hiện các bước sau

Bước 1 Lập bảng xét dấu (BXD) của hàm số f(x) trên đoạn [a; b], giả sử f(x) có BXD:

x a x1 x2 b f(x) + 0 - 0 +

Bước 2 Tính

I =ò f(x) dx=òf(x)dx- òf(x)dx+òf(x)dx

Ví dụ 9 Tính tích phân

2 2 3

I x 3x 2 dx

-=ò - +

Giải

B ng xét d uả ấ

x - 3 1 2

Trang 10

x - 3x+2 + 0 - 0

59

I x 3x 2 dx x 3x 2 dx

2

-= ò - + - ò - + =

Vậy

59 I 2

=

Ví dụ 10 Tính tích phân

2

2 0

I 5 4cos x 4sin xdx

p

=ò -

- ĐS: I 2 3 2

6

p

= -

-

2 Dạng 2

Giả sử cần tính tích phân

b

a

I = ò f(x) ± g(x) dx

, ta thực hiện

Cách 1.

Tách

I =ò f(x) ± g(x) dx= ò f(x) dx ±ò g(x) dx

rồi sử dụng dạng 1 ở trên

Cách 2.

Bước 1 Lập bảng xét dấu chung của hàm số f(x) và g(x) trên đoạn [a; b].

Bước 2 Dựa vào bảng xét dấu ta bỏ giá trị tuyệt đối của f(x) và g(x).

Ví dụ 11 Tính tích phân

2

1

I x x 1 dx

-=ò -

-

Giải Cách 1.

I x x 1 dx x dx x 1 dx

-= ò - - = ò - ò

xdx xdx (x 1)dx (x 1)dx

-= - ò +ò +ò - - ò

2 - 2 2 - 2

æ ö÷ æ ö÷

= - + +çç - ÷÷ - çç - ÷÷ =

Cách 2.

Bảng xét dấu

x –1 0 1 2

x – 0 +  +

x – 1 – – 0 +

I x x 1 dx x x 1 dx x x 1 dx

-= ò - + - +ò + - +ò - +

( 2 ) 1

3 Dạng 3

Để tính các tích phân

b

a

I =òmax f(x), g(x) dx

b

a

J = òmin f(x), g(x) dx

, ta thực hiện các bước sau:

Trang 11

Bước 1 Lập bảng xét dấu hàm số h(x)=f(x)- g(x) trên đoạn [a; b].

Bước 2

+ Nếu h(x)>0 thì max f(x), g(x){ } =f(x) và min f(x), g(x){ } =g(x).

+ Nếu h(x)<0 thì max f(x), g(x){ } =g(x) và min f(x), g(x){ } =f(x).

Ví dụ 12 Tính tích phân

4

2 0

I =òmax x +1, 4x- 2 dx

Giải

Bảng xét dấu

x 0 1 3 4 h(x) + 0 – 0 +

80

I x 1 dx 4x 2 dx x 1 dx

3

= ò + +ò - +ò + =

Vậy

80 I 3

=

Ví dụ 13 Tính tích phân

2

x 0

I =òmin 3 , 4- x dx

Giải

Bảng xét dấu

x 0 1 2 h(x) – 0 +

x

I 3 dx 4 x dx 4x

ln3 2 ln3 2

æ ö÷ ç

= ò +ò - = +ççè - ÷÷ø = +

Vậy

2 5 I

ln3 2

= +

IV BẤT ĐẲNG THỨC TÍCH PHÂN

Phương pháp giải toán

1 Dạng 1

Để chứng minh

b

a

f(x)dx³ 0

ò

(hoặc

b

a

f(x)dx£ 0

ò

x a; b

" Î .

Ví dụ 14 Chứng minh

1

0

1 x dx- ³ 0

ò

Giải

Với

1

0

x 0; 1 : x 1 1 x 0 1 x dx 0

" Î £ Þ - ³ Þ ò - ³

2 Dạng 2

Để chứng minh

f(x)dx³ g(x)dx

ta chứng minh f(x)³ g(x) với " Îx [a; b].

Trang 12

Ví dụ 15 Chứng minh

1 sin x 1 sin x

£

Giải

Với

x 0; : 0 sin x 1 0 sin x sin x

2

p

é ù

" Î ê ú £ £ Þ £ £

ë û

1 sin x 1 sin x 0

1 sin x 1 sin x

Þ + ³ + > Þ £

Vậy

1 sin x 1 sin x

£

3 Dạng 3

Để chứng minh

b

a

A £ òf(x)dx£ B

ta thực hiện các bước sau

Bước 1 Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của f(x) trên đoạn [a; b] ta được m£ f(x)£ M.

Bước 2 Lấy tích phân

b

a

A =m(b- a)£ òf(x)dx£ M(b- a) =B

Ví dụ 16 Chứng minh

1

2 0

2£ ò 4+x dx£ 5

Giải

Với " Îx [0; 1 : 4] £ 4+x2 £ 5Þ 2£ 4+x2 £ 5.

Vậy

1

2 0

2£ ò 4+x dx£ 5

Ví dụ 17 Chứng minh

3 4

2 4

dx

4 3 2sin x 2

p

p

p £ £ p

Giải

Với

2

x ; : sin x 1 sin x 1

p p

é ù

" Î ê ú £ £ Þ £ £

ë û

2

2

1 3 2sin x 2 1

2 3 2sin x

Þ £ - £ Þ £ £

3 4

2 4

2 4 4 3 2sin x 4 4

p

p

Vậy

3 4

2 4

dx

4 3 2sin x 2

p

p

p £ £ p

Ví dụ 18 Chứng minh

3

4

3 cotxdx 1

12 x 3

p

p

£ ò £

Giải

Trang 13

Xét hàm số

cotx f(x) , x ;

x 4 3

ép pù

ê ú

ê ú

2 /

2

x cotx sin x

f (x) 0 x ;

4 3 x

ép pù

ê ú

= < " Î ê ú

ë û

ff (x) f x ;

p p ép pù

Þ £ £ " Î êë úû

3 cotx 4

x ;

ép pù

ê ú

Þ £ £ " Î ê ú

3

4

3 cotxdx 4

p

p

æp pö÷ æp pö÷

Þ çç - ÷÷÷£ £ çç - ÷÷÷

Vậy

3

4

3 cotx 1

dx

12 x 3

p

p

£ ò £

4 Dạng 4 (tham khảo)

Để chứng minh

b

a

A £ òf(x)dx£ B

(mà dạng 3 không làm được) ta thực hiện

Bước 1 Tìm hàm số g(x) sao cho

[ ]

b b

a a

f(x) g(x) x a; b

f(x)dx B g(x)dx B

ì £ " Î ïï

íï = ïï

ïî

ò ò

Bước 2 Tìm hàm số h(x) sao cho

[ ]

b b

a a

h(x) f(x) x a; b

A f(x)dx h(x)dx A

ì £ " Î ïï

íï = ïï

ïî

ò ò

Ví dụ 19 Chứng minh

2 2

2007 0

2 dx

2 1 x 4

p

Giải

Với

2007 2

x 0; : 0 x x

é ù

" Î ê ú £ £ £

ê ú

ë û

2 2007

1 1 x 1 x 1 1 1 1

Þ £ - £ - £ Þ £ £

dx

1 x 1 x

Đặt x= sin tÞ dx= costdt

2

x 0 t 0, x t

p

= Þ = = Þ =

Trang 14

2

dx costdt

cost 4

1 x

p

p

Vậy

2 2

2007 0

2 dx

2 1 x 4

p

Ví dụ 20 Chứng minh

1 2 0

3 1 xdx 2 1

+

Giải

Với " Îx [0; 1 : 2 1] - £ x2 + -2 1£ 3 1

-2

3 1 x 2 1 2 1

2

xdx xdx xdx

3 1 x 2 1 2 1

Vậy

1 2 0

3 1 xdx 2 1

+

V ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN

A TÍNH DIỆN TÍCH HÌNH PHẲNG

1 Diện tích hình thang cong

Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [a; b] Diện tích hình thang cong giới hạn bởi các đường

y=f(x), x =a, x=b và trục hoành là

b

a

S= ò f(x) dx

Phương pháp giải toán

Bước 1 Lập bảng xét dấu hàm số f(x) trên đoạn [a; b].

Bước 2 Dựa vào bảng xét dấu tính tích phân

b

a

f(x) dx

ò

Ví dụ 1 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi y=lnx, x =1, x =e và Ox.

Giải

Do ln x ³ 0 x" Î [1; e] nên

e 1

S=ò ln x dx=òln xdx =x ln x- 1 =1

Ví dụ 2 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi y= - x2 +4x- 3, x =0, x=3 và Ox.

Giải

Bảng xét dấu

x 0 1 3

y – 0 + 0

S= - ò - x +4x- 3 dx+ò - x +4x- 3 dx

Trang 15

1 3

x 2x 3x x 2x 3x 8

= - -çç + + ÷÷ + -çç + + ÷÷ =

Vậy

8 S 3

=

(đvdt)

2 Diện tích hình phẳng

2.1 Trường hợp 1.

Cho hai hàm số f(x) và g(x) liên tục trên đoạn [a; b] Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường

y=f(x), y=g(x), x =a, x=b là

b

a

S= ò f(x)- g(x) dx

Phương pháp giải toán

Bước 1 Lập bảng xét dấu hàm số f(x)- g(x) trên đoạn [a; b].

Bước 2 Dựa vào bảng xét dấu tính tích phân

b

a

f(x)- g(x) dx

ò

2.2 Trường hợp 2.

Cho hai hàm số f(x) và g(x) liên tục trên đoạn [a; b] Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường

y=f(x), y=g(x) là S f(x) g(x) dx

b

a

Phương pháp giải toán

Bước 1 Giải phương trình f(x)=g(x).

Bước 2 Lập bảng xét dấu hàm số f(x)- g(x) trên đoạn [a b; ].

Bước 3 Dựa vào bảng xét dấu tính tích phân

f(x) g(x) dx

b

a

Ví dụ 3 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y= x3 +11x- 6, y =6x2,

x= 0, x=2.

Giải

h(x)= Û0 x= Ú = Ú =1 x 2 x 3 (loại).

Bảng xét dấu

x 0 1 2 h(x) – 0 + 0

S= - ò x - 6x +11x- 6 dx+ò x - 6x +11x- 6 dx

x 2x 11x 6x x 2x 11x 6x 5

= - çç - + - ÷÷ +çç - + - ÷÷ =

Vậy

5 S 2

=

(đvdt)

Ví dụ 4 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y= x3 +11x- 6, y =6x2.

Giải

Trang 16

h(x)= Û0 x = Ú = Ú =1 x 2 x 3.

Bảng xét dấu

x 1 2 3 h(x) 0 + 0 – 0

S= ò x - 6x +11x- 6 dx- ò x - 6x +11x- 6 dx

x 2x 11x 6x x 2x 11x 6x 1

=çç - + - ÷÷ - çç - + - ÷÷ =

Vậy

1 S 2

=

(đvdt)

Chú ý:

thức

f(x) g(x) dx f(x) g(x) dx

Ví dụ 5 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi y= x , y3 =4x.

Giải

S x 4x dx x 4x dx

-Þ = ò - + ò

x 2x x 2x 8

æ ö÷ æ ö÷

= çç - ÷÷ + çç - ÷÷ =

Ví dụ 6 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi y= x2- 4 x +3 và trục hoành.

Giải

t 1 x 1 x 1

t 3 x 3 x 3

Û ê Û ê Û ê

S x 4 x 3 dx 2 x 4x 3 dx

-Þ = ò - + = ò - +

2éê x 4x 3 dx x 4x 3 dx ùú

= ê - + + - + ú

2 2x 3x 2x 3x

éæ ö÷ æ ö÷ ù

= êçç - + ÷÷ + çç - + ÷÷ ú=

Vậy

16 S 3

=

(đvdt)

Ví dụ 7 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi y= x2- 4x+3 và y= +x 3.

Giải

Phương trình hoành độ giao điểm 2

x - 4x+3 = +x 3

Trang 17

2 2

x 3 0

x 0

x 4x 3 x 3

x 5

x 4x 3 x 3

+ ³

ïï é - + = + ê

Û í êïïï ê - + = - - Û ê =ë ê

Bảng xét dấu

x 0 1 3 5 2

x - 4x+3 + 0 – 0 +

S x 5x dx x 3x 6 dx x 5x dx

Þ = ò - +ò - + - +ò

x 5x x 3x x 5x 109

6x

æ ö÷ æ- ö÷ æ ö÷

= çç - ÷÷ +çç + - ÷÷ +çç - ÷÷ =

Vậy

109 S

6

=

(đvdt)

Ví dụ 8 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi y= x2 - 1 , y= x +5.

Giải

Phương trình hoành độ giao điểm

x - 1 = x + Û5 t - 1 = +t 5, t = x ³ 0

2 2

t x 0

t x 0

t 3

t 1 t 5

= ³

ï é - = + ï

Û í ê Û í Û = ±

=

ï ê - =

-ïî ë

S x 1 x 5 dx 2 x 1 x 5 dx

-Þ = ò - - + = ò - - +

Bảng xét dấu

x 0 1 3 2

x - 1 – 0 +

S 2 x x 4 dx x x 6 dx

Þ = ò - - - +ò -

æ- ö÷ æ ö÷

= çç - - ÷÷ +çç - - ÷÷ =

Vậy

73 S 3

=

(đvdt)

Chú ý:

Nếu hình phẳng được giới hạn từ 3 đường trở lên thì vẽ hình (tuy nhiên thi ĐH thì không có)

B TÍNH THỂ TÍCH KHỐI TRÒN XOAY

1 Trường hợp 1.

b 2 a

V = pòf (x)dx

Ví dụ 9 Tính thể tích hình cầu do hình tròn (C) : x2 +y2 =R2 quay quanh Ox.

Giải

Ngày đăng: 08/06/2021, 01:03

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w