1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Đề thi học kỳ 2 Toán 10 năm học 2019 - 2020 sở GD&ĐT Nam Định - TOANMATH.com

8 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 432,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhận biết: Tính chất c ủa bất đẳng thức Nhận biết: Dấu của một biểu thức là tích của hai nhị thức Thông hiểu: Giải một bất phương trình chứa ẩn ở mẫu Nhận biết: Dấu của một tam thức bậc [r]

Trang 1

Trang 1/3 - Mã đề thi 202

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

NAM ĐỊNH

Mã đề thi: 202

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2019 – 2020

Môn: Toán – lớp 10 THPT (Thời gian làm bài: 90 phút.)

Đề khảo sát gồm 3 trang

Phần I: Trắc nghiệm (4,0 điểm)

Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm

Câu 1: Mệnh đề nào sau đây là sai?

A cosabcos cosa bsin sina b B sina b sin cosa bcos sina b

C sina b sin cosa bcos sina b D sin 2a2sin cosa a

Câu 2: Choa b c, , là các số thực, n nguyên dương Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A abab B abacbc C aba   c b c D n n

a b ab

Câu 3: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho điểm M  1; 2 và đường thẳng d: 2x3y  1 0 Khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng (d) bằng

A 7 13

Câu 4: Cho tam giácABC có trọng tâm G I, là trung điểm AB Mệnh đề nào sau đây là sai?

A   ACABBC

B   ABBCAC

C GA GB    GC 0

D IA IB

Câu 5: Cho hai vectơ u  ( 2; 1)

v(3; 1)

Góc ( , )u v 

bằng

A 135 0 B 45 0 C 90 0 D 120 0

Câu 6: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho đường thẳng : 1 3

2

d

  

 

Một véc tơ chỉ

phương của đường thẳng d là

A u 3; 1 

B u 3;1

C u1; 3

D u 3; 2 

Câu 7: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường tròn có phương trình x2 y22x4y   Tọa 4 0

độ tâm I và bán kính R của đường tròn là

A I1; 2 ,  R 3 B I 1; 2 , R 3 C I1;2 , R 3 D I1; 2 ,  R 9

Câu 8: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số chẵn?

yxx C yx24x 2 D y 2x 1

Câu 9: Điều kiện của phương trình 3 1 1 0

2

x

x x

 

  

A x   và 1 x  2 B x   1 C x  2 D x   và 1 x  2

Câu 10: Tập nghiệm của bất phương trình 2x23x  là2 0

; 2 2

S   

2

S     

2

S     

1

;2 2

S   

 .

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

Trang 2/3 - Mã đề thi 202

Câu 11: Cho

2

 

  Khẳng định nào sau đây là đúng?

A sin 0 B cot  0 C tan  0 D cos 0

Câu 12: Cho hàm số bậc hai 2

2 3

yxx có đồ thị là parabol  P Tọa độ đỉnh I của  P là

A I(2; 3) B I(1; 4) C I ( 2;5) D I ( 1;0)

Câu 13: Cho hàm số bậc hai 2

yaxbxc có đồ thị như hình bên dưới Mệnh đề nào sau đây là

đúng?

A a  , 0 b  , 0 c  0 B a  , 0 b  , 0 c  0 C a  , 0 b  , 0 c  0 D a  , 0 b  , 0 c  0

Câu 14: Nghiệm của phương trình x 2  là3

Câu 15: Cho phương trình 2  

x   x  có hai nghiệm phân biệt x x Giá trị biểu thức 1, 2

1 2 1 2

Pxxx x bằng

Câu 16: Cho tam giácABCAB2,AC3, BAC120 Độ dài BC bằng

Câu 17: Số nghiệm nguyên của hệ bất phương trình 2 0

x

Câu 18: Hệ phương trình 2 3

có nghiệm là( ,x y0 0) Giá trị x0 y0 bằng

A 13

3 7

5

7.

Câu 19: Cho sin 3

5

   Giá trị của sin   bằng

5

22

22 5

Câu 20: Biểu thức f x nào dưới đây có bảng xét dấu như hình vẽ?  

x    1 2  

( )

f x  0  0 

A f x   1xx2 B f x   x1x2

C f x   x1 2 xD f x   x1x2

y

Trang 3

Trang 3/3 - Mã đề thi 202

Phần II Tự luận (6,0 điểm)

Bài 1 (1, 5 điểm)

a) Giải bất phương trình:

2 2

2 3

1 0 2

 

 

b) Cho biểu thức   2  

f xxmxm , với mlà tham số Xác định m để f x    0 với mọi x thuộc

Bài 2 (1,75 điểm)

cos

3

   , với 3

2

   Tính giá trị của cos   , sin 2

b) Rút gọn biểu thức

2 sin sin 2 sin 3

P

Bài 3 (1,75 điểm)

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho điểm A  1; 1, đường thẳng :x2y  3 0

a) Lập phương trình đường thẳng d đi qua điểm A và song song với đường thẳng

b) Lập phương trình đường tròn có tâm I thuộc đường thẳng  , đi qua A và tiếp xúc với

trục Oy, biết hoành độ điểm I lớn hơn 2

Bài 4 (1,0 điểm)

Để xây dựng cầu treo người ta thiết kế mỗi dây truyền đỡ nền cầu treo có dạng Parabol

MIN như hình vẽ Hai đầu của dây được gắn chặt vào hai điểm MN trên hai trục MM'

NN với độ cao 20m , chiều dài nhịp ' M N' ' 160 m Khoảng cách ngắn nhất của dây truyền với nền cầu là OI 4m Xác định chiều dài dây cáp treo AA ' (dây cáp treo là các thanh thẳng đứng cách đều nhau nối nền cầu với dây truyền)

-HẾT -

Họ và tên học sinh:………Số báo danh:………….……… ……

Chữ ký của giám thị:……… ……… …….… …………

Trang 4

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

NAM ĐỊNH

KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2019 – 2020

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP 10

I TRẮC NGHIỆM

- Mỗi câu trả lời đúng cho 0,2 điểm

II TỰ LUẬN

Bài 1a

2

2

1 0 2

 

2

+) Lập bảng xét dấu

x  2 0 3

4 

-4x+3 + + + 0 -

2

2

xx + 0 - 0 + +

VT + _ + 0 -

Tập nghiệm:  2; 0  3 ;

4

S        

0,25

0,25

0,25

Trang 5

Bài 1b

0,75

Cho biểu thức f x x 2m1xm  , với m là tham số Xác định m để 3

  0

f x  với mọi x thuộc

2

' 0

2 0

ycbt

m

  

   

0,25

0,25 0,25

Bài 2a

cos

3

   , với 3

2

    Tính giá trị của cos      , sin 2 

3

3

2

9 9 5

sin

3

sin 2 2sin cos 2

0,25

0,25

0,25

0,25

Bài 2b

0,75

Rút gọn biểu thức

2 sin sin 2 sin 3

P

sin 2 sin 2

sin sin 2 sin 3 sin 3 sin sin 2

sin 2 cos 1 2sin cos sin

2sin 2 cos sin 2 sin 2 x 2cos 1

2sin cos 2cos

P

x

0,25

0,25

0,25

Bài 3 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm A  1; 1, đường thẳng

: x 2 y 3 0

a) Lập phương trình đường thẳng d đi qua điểm A và song song với đường thẳng

b) Lập phương trình đường tròn có tâm I thuộc đường thẳng  , đi qua A và tiếp

xúc với trục Oy, biết hoành độ điểm I lớn hơn  2

3a

0,75

d   d xy m   m  

Vì d đi qua A nên   1 2 m 0 m 1TM

Vậy phương trình d x: 2y  1 0

0,25 0,25 0,25

3b

1,0

Ta có 2  2  2

Trang 6

d I Oy ,  3 2 t

Theo giả thiết ta có:

2

6 8 0 2

4

IA d I Oy IA d I Oy

t t

 

0,25

Trường hợp 1: t 4 I5;4: không thoả mãn

Trường hợp 2: t 2 I1;2, bán kính RIA  1

Phương trình đường tròn là x12y22  1

0,25

Bài 4

1,0

Để xây dựng cầu treo người ta thiết kế mỗi dây truyền đỡ nền cầu treo có dạng

Parabol MIN như hình vẽ Hai đầu của dây được gắn chặt vào hai điểm MN

trên hai trục MM ' và NN với độ cao 20m , chiều dài nhịp ' M N' ' 160 m Khoảng cách ngắn nhất của dây truyền với nền cầu là OI 4m Xác định chiều dài dây cáp treo AA ' (dây cáp treo là các thanh thẳng đứng cách đều nhau nối nền cầu với dây truyền)

Chọn trục Oytrùng với trục đối xứng của Parabol, trục Ox nằm trên nền cầu như

hình vẽ Khi đó ta có M80; 20 , I 0; 4

0,25

Ta tìm phương trình của parabol có dạng yax2bx c Parabol có đỉnh là I

đi qua điểm Mnên ta có hệ phương trình

2

1 0

4

b

a a

c

0,25

Suy ra Parabol có phương trình 1 2 4

400

Chiều dài AA ' chính là tung độ điểm A '

Vì các thanh cáp cách đều nên hoành độ điểm A 'là 60m Suy ra tung độ điểm A '

y  13 Vậy chiều dài dây cáp AA ' là 13m

0,25

Chú ý: Học sinh trình bày theo các cách khác mà đúng thì cho điểm tối đa.

Trang 7

MA TRẬN ĐỀ KHẢO SÁT HỌC KỲ II NĂM HỌC 2019-2020

MÔN: TOÁN – LỚP 10

Tổng số

Tổng số câu

Hàm số bậc nhất và hàm

số bậc hai

1

Phương trình, hệ phương

trình

Phương trình quy về bậc nhất bậc hai Câu 5 Câu 6 2 Bài 1a

0,75đ

1

Bất đẳng thức, bất

phương trình

0,75đ

1

Hệ bất phương trình bậc nhất một ẩn Câu 11 1 Cung và góc lượng giác,

công thức lượng giác

1

0,75đ

1 Vectơ Tổng và hiệu hai vectơ Tích của vectơ với một số Câu 15 1

Tích vô hướng của hai

vectơ và ứng dụng

Phương pháp tọa độ trong

mặt phẳng

0,75đ

1

1

BẢNG MÔ TẢ CHI TIẾT CÂU HỎI

Trang 8

Chủ đề Nội dung Câu/bài Mô tả

Hàm số bậc nhất và hàm số bậc

hai

Hàm số 1 Nhận biết: Một hàm số chẵn, lẻ

Hàm số bậc hai

2 Nhận biết: Tọa độ đỉnh của đồ thị hàm số bậc 2

3 Thông hiểu: Cho hình vẽ đồ thị hàm số bậc hai nhận biết dấu của hệ số

a, b, c Bài 4 Bài toán thực tế vận dụng hàm số bậ hai

Phương trình, hệ phương trình

Đại cương về phương trình 4 Thông hiểu: Điều kiện xác định của phương trình chứa căn và phân

thức Phương trình quy về bậc nhất bậc hai 5

Nhận biết: Tính giá trị của biểu thức chứa tổng, tích 2 nghiệm của phương trình bậc hai

6 Thông hiểu: Giải phương trình chứa căn bậc hai đơn giản Phương trình và hệ phương trình bậc

nhất nhiều ẩn 7 Nhận biết: Nghiệm của một phương trình bậc nhất hai ẩn

Bất đẳng thức, bất phương trình

Bất đẳng thức 8 Nhận biết: Tính chất c ủa bất đẳng thức Dấu của nhị thức bậc nhất 9 Nhận biết: Dấu của một biểu thức là tích của hai nhị thức

Bài 1a Thông hiểu: Giải một bất phương trình chứa ẩn ở mẫu Dấu tam thức bậc hai

10 Nhận biết: Dấu của một tam thức bậc hai Bài 1b Vận dụng: Tìm điều kiện của tham số để một bất phương trình bậc hai

có nghiệm đúng với mọi x

Hệ bât phương trình bậc nhất một ẩn 11 Thông hiểu: Nghiệm của hệ bất phương trình bậc nhất một ẩn

Cung và góc lượng giác, công

thức lượng giác

Giá trị lượng giác của một cung

12 Nhận biết: Dấu của các giá trị lượng giác

13 Nhận biết: Giá trị lượng giác của các cung có liên quan đặc biệt Bài 2a Thông hiểu: Tính các giá trị lượng giác của góc biết điều kiện cho

trước Công thức lượng giác 14 Nhận biết: Các công thức lượng giác (Tìm một khẳng định sai)

Bài 2b Vân dụng: Rút gọn biểu thức lượng giác đơn giản Vectơ Tổng và hiệu hai vectơ Tích của vectơ

Nhận biết: Quy tắc ba điểm; quy tắc trừ; Trung điểm của đoạn thẳng và trọng tâm tam giác

Tích vô hướng của hai vec tơ và

ứng dụng

Ứng dụng tích vô hướng 16 Thông hiểu: Tính góc giữa hai vectơ

Hệ thức lượng trong tam giác 17 Thông hiểu: Sử dụng định lý hàm số cosin tính độ dài đoạn thẳng

Phương pháp tọa độ trong mặt

phẳng

Phương trình đường thẳng

18 Nhận biết: vectơ pháp tuyến hoặc vectơ chỉ phương của đường thẳng

19 Nhận biết: Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng Bài 3a Thông hiểu: Viết phương trình đường thẳng hoặc đường tròn Phương trình đường tròn 20 Nhận biết: Tọa độ tâm và bán kính đường tròn

Bài 3b Vận dụng: Bài toán liên quan đường thẳng, đường tròn

Ngày đăng: 07/06/2021, 23:03

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w