Câu 11: Hai ñiểm M và N nằm trên cùng một ñường sức của ñiện trường ñều có cường ñộ E, hiệu ñiện thế giữa M và N là UMN, khoảng cách MN = d.. Công thức nào sau ñây là không ñúng?[r]
Trang 1ðỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I-NĂM HỌC 2010-2011
Thời gian làm bài 60 phút
ðỀ SỐ I :
A TRẮC NGHIỆM : (3 ñiểm)
Câu 1: Suất ñiện ñộng của nguồn ñiện là ñại lượng ñặt trưng cho khả năng
A tác dụng lực của nguồn ñiện B dự trử ñiện tích của nguồn ñiện
C tích ñiện cho hai cực của nguồn ñiện D thực hiện công của nguồn ñiện
Câu 2: Trong nguồn ñiện lực lạ có tác dụng
A làm dịch chuyển các ñ/tích dương từ cực dương của nguồn ñiện sang cực âm của nguồn ñiện
B làm dịch chuyển các ñ/tích dương từ cực âm của nguồn ñiện sang cực dương của nguồn ñiện
C làm dịch chuyển các ñiện tích dương theo chiều ñiện trường trong nguồn ñiện
D làm dịch chuyển các ñiện tích âm ngược chiều ñiện trường trong nguồn ñiện
Câu 3 : ðộ lớn của lực tương tác giữa hai ñiện tích trong không khí
A tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai ñiện tích
B tỉ lệ với khoảng cách giữa hai ñiện tích
C tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai ñiện tích
D tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai ñiện tích
Câu 4 : Phát biểu nào sau ñây là không ñúng ?
A Trong quá trình nhiễm ñiện do cọ sát, êléctrôn ñã chuyển từ vật này sang vật khác
B Trong quá trình nhiễm ñiện do hưởng ứng , vật bị nhiễm ñiện vẫn trung hòa về ñiện
C Khi một vật nhiễm ñiện dương tiếp xúc với một vật chưa nhiễm ñiện , thì êléctrôn chuyển từ vật chưa nhiễm ñiện sang vật nhiễm ñiện dương
D Khi một vật nhiễm ñiện dương tiếp xúc với một vật chưa nhiễm ñiện , thì ñiện tích dương chuyển từ vật nhiễm ñiện dương sang vật chưa nhiễm ñiện
Câu 5: ðể ño công của dòng ñiện người ta dùng dụng cụ nào sau ñây ?
A ampe kế B.công tơ ñiện C vôn kế D nhiệt kế
Câu 6: Phát biểu nào sau ñây về ñiện trường là không ñúng ?
A ðiện trường tĩnh là ñiện trường do hạt ñiện tích ñứng yên sinh ra xung quanh nó
B Tính chất cơ bản của ñiện trường là nó tác dụng lực ñiện lên ñiện tích ñặt trong nó
C Véctơ cường ñộ ñiện trường tại một ñiểm luôn cùng phương , cùng chiếu với véctơ lực ñiện tác dụng lên ñiện tích ñặt tại ñiểm ñó trong ñiện trường
D Véctơ cường ñộ ñiện trường tại một ñiểm luôn cùng phương , ngược chiếu với véctơ lực ñiện tác dụng lên ñiện tích âm ñặt tại ñiểm ñó trong ñiện trường
Câu 7: Phát biểu nào sau ñây về ñiện trường là không ñúng ?
A ðiện giữa hai bản kim lọai phẳng song song , tích ñiện trái dấu là ñiện trường ñều
B ðiện trường ñều là ñiện trường có các ñường sức là ñường thẳng song song cách ñều nhau
C Mọi ñiểm trong ñiện trường ñều có cường ñộ ñiện trường như nhau về hướng và ñộ lớn
D Cường ñộ ñiện trường tại một ñiểm phụ thuộc vào ñiện tích thử (q) ñặt tại ñiểm ñó
Câu 8: Trên một ñường sức của một ñiện trường ñều E có 3 M N P E
ñiểm M, N, P Kết luận nào sau ñây là không ñúng ?
A VM > VN > VP B UMN = - UNM
C UMP = UMN − UPN D UNP = UMP + UMN
Câu 9: Phát biểu nào sau ñây là ñúng ? ðiện dung của một tụ ñiện
A tỉ lệ thuận với ñiện tích của tụ ñiện
B tỉ lệ nghịch với hiệu ñiện thế giữa hai bản tụ ñiện
C tỉ lệ thuận với diện tích ñối diện giữa hai bản tụ ñiện
D tỉ lệ thuận với khoảng cách giữa hai bản tụ ñiện
Câu 10: Hai quả cầu bằng kim loại có bán kính như nhau , mang ñiện tích cùng dấu Một quả cầu ñặc,
một quả cầu rỗng Ta cho hai quả cầu tiếp xúc với nhau thì
A ñiện tích của hai quả cầu bằng nhau
B ñiện tích quả cầu ñặc lớn hơn ñiện tích quả cầu rỗng
C hai quả cầu ñều trở thành trung hòa ñiện
Trang 2D ựiện tắch quả cầu rỗng lớn hơn ựiện tắch quả cầu ựặc
Câu 11: Công thức nào sau ựây không phải là công thức xác ựịnh năng lượng của tụ ựiện ựã ựược tắch
ựiện
A
C
Q W
2
2
= B
C
U W
2
2
= C
2
.U Q
W = D
2
2
CU
W =
Câu 12: Phát biểu nào sau ựây là không ựúng ? điện tắch tải ựiện trong
A chất ựiện phân là các ion âm và ion dương
B chất khắ là electron , ion dương và ion âm
C chất bán dẫn loại n chủ yếu là lỗ trống
D chân không là electron bức xạ nhiệt
B TỰ LUẬN : (7 ựiểm)
Bài 1: ( 2,5 ựiểm) Hai ựiện tắch q1 = q2 = 5.10−16C, ựặt tại hai ựỉnh B và C của một tam giác ựều ABC có cạnh là a = 10cm
1 Tắnh lực tương tác ựiện giữa hai ựiện tắch
2 Tắnh cường ựộ ựiện trường tại ựỉnh A của tam giác ABC
Bài 2: (4,5 ựiểm) Cho mạch ựiện như hình vẽ
Bộ nguồn có n pin mắc nối tiếp, mỗi pin có
suất ựiện ựộng e = 1,5V , ựiện trở trong r Ờ 0,5 Ω
Mạch ngoài : R1 = 2Ω ; R2 = 9Ω ; R4 = 4Ω ; ựèn R3
có ghi : 3V- 3W ; R5 là bình ựiện phân dung dịch
AgNO3 có dương cực tan Biết ampe kế A1 chỉ 0,6 A
ampe kế A2 chỉ 0,4 A ; điện trở các am pe kế và dây
nối không ựáng kể
1 Xác ựịnh cường ựộ dòng ựiện qua bình ựiện phân
và ựiện trở bình ựiện phân
2 Xác ựịnh số pin và công suất mỗi pin
3 Xác ựịnh khối lượng bạc ựược giải phóng ở catot
sau thời gian 16 phút 5 giây ựiện phân
4 đèn R3 có ựộ sáng như thế nào ?
- Hết -
đỀ SỐ II :
A TRẮC NGHIỆM : (3 ựiểm)
Câu 1: Phát biểu nào sau ựây về ựiện trường là không ựúng ?
A điện phổ cho ta biết sự phân bố các ựường sức trong ựiện trường
B Các ựường sức ựiện có thể là ựường cong kắn hoặc không kắn tùy vào từng trường hợp
C Cũng có khi ựường sức không xuất phát từ ựiện tắch dương mà xuất phát từ vô cùng
D Các ựuờng sức của ựiện trường ựều là các ựường thẳng song song cách ựếu nhau
Câu 2: Phát biểu nào sau ựây là không ựúng ?
A đường sức là những ựường mô tả trực quan ựiện trường
B đường sức của ựiện trường do một ựiện tắch ựiểm gây ra có dạng là những ựường thẳng
C Véc tơ cường ựộ ựiện trường E
có phương trùng với ựường sức ựiện trường
D Các ựường sức của ựiện trường không cắt nhau
Câu 3: Phát biểu nào sau ựây là sai ? Dòng ựiện trong chân không
A chỉ theo một chiều từ anốt sang catốt
B có ứng dụng làm ựiốt ựiện tử
C là dòng êléctrôn phát xạ dịch chuyển từ catốt về anốt
D chỉ theo một chiều từ catốt sang anốt
Câu 4: Một tụ ựiện phẳng , giảm diện tắch ựối diện giữa hai bản tụ ựiện xuống 1,5 lần và tăng khoảng
cách giữa hai bản tụ lên lên 1,5 lần thì :
A ựiện dung của tụ ựiện giảm ựi 2,25 lần
R2 R3
⊗
R1 R5
R4
A1
A2
Trang 3B ðiện dung của tụ ñiện giảm ñi 3 lần
C ðiện dung của tụ ñiện tăng lên 3 lần
D ðiện dung của tụ ñiện tăng lên 2,25 lần
Câu 5: Công thức nào sau ñây là hiệu ñiện thế giữa hai cực của nguồn ñiện
A U = ε + I.r B U = ε - I.r C U = I.R D U = I.(R + r)
Câu 6: Bắn một eléctrôn vào trong một ñiện trường ñều có cường ñộ E
với vận tốc v0
dọc theo chiều của ñường sức Bỏ qua tác dụng của trong lực Phát biểu nào sau ñây về sự chuyển ñộng của eléctrôn khi vào
trong ñiện trường là ñúng ?
A eléctrôn tiếp tục chuyển ñộng với vận tốc v0
B eléctrôn chuyển ñộng chậm dần ñều rồi dừng lại
C eléctrôn ch/ñộng nhanh dần ñều rồi sau ñó chuyển ñộng chậm dần ñều theo chiều ngược lại
D eléctrôn ch/ñộng chậm dần ñều rồi sau ñó chuyển ñộng nhanh dần ñều theo chiều ngược lại Câu 7: Phát biểu nào sau ñây là không ñúng khi nói về tính chất ñiện của kim loại ?
A ðiện trở suất của kim loại tăng theo nhiệt ñộ
B Nguyên nhân cơ bản gây ra ñiện trở của kim loại là sự mất trật tự của mạng tinh thể ñã cản trở
chuyển ñộng của êléctrôn tự do
C Kim lọai là chất dẫn ñiện tốt vì ñộ lớn của ñiện trở suất của các kim loại rất lớn
D Nếu nhiệt ñộ của dây dẫn kim lọai không ñổi thì dòng ñiện chạy qua dây dẫn kim loại tuân theo
ñịnh luật Ohm
Câu 8: Một nguồn ñiện với suất ñiện ñộng ε và ñiện trở trong r, mắc với ñiện trở R = r thành một mạch
kín; Cường ñộ dòng ñiện trong mạch là I Nếu thay nguồn ñiện ñó bằng 4 nguồn ñiện giống hệt nó mắc nối tiếp thì cường ñộ dòng ñiện I' trong mạch là
A I I
2
3
3
8
5
8
5
6 ' =
Câu 9: ðiện dung của tụ ñiện không phụ thuộc vào
A chất ñiện môi giữa hai bản tụ ñiện B bản chât của hai bản tụ ñiện
C khỏang cách giữa hai bản tụ ñiện D hình dạng, kích thước của hai bản tụ ñiện Câu 10: Bốn tụ ñiện giống nhau, mỗi tụ ñiện có ñiện dung C0 =10µF Ghép song song chúng lại với nhau thì ta ñược một bộ tụ ñiện có ñiện dung là
A C B =40µF B C B =20µF C C B =5µF D C B =2,5µF
Câu 11: Hai ñiểm M và N nằm trên cùng một ñường sức của ñiện trường ñều có cường ñộ E, hiệu ñiện
thế giữa M và N là U
MN, khoảng cách MN = d Công thức nào sau ñây là không ñúng?
A U
MN = E.d B A
MN = q.U
MN.d D U
MN = V
M - V N
Câu 12: ðộ lớn của lực tương tác giữa hai ñiện tích ñiểm cố ñịnh trong không khí
A Tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai ñiện tích
B Tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai ñiện tích
C.Tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai ñiện tích
D Tỉ lệ với khoảng cách giữa hai ñiện tích
B TỰ LUẬN : (7 ñiểm)
Bài 1: (5 ñiểm) Cho một mạch ñiện như hình vẽ
Hai nguồn giống mhau, mỗi nguồn có suất ñiện ñộng
e = 12V và ñiện trở trong r = 0,2Ω R1 = 6Ω , R2 = 16Ω ,
R3 = 10Ω , bình ñiện phân chứa dung dịch AgNO3
có dương cực tan và có ñiện trở R4 = 8Ω Hãy xác ñịnh :
a Cường ñộ dòng ñiện qua bộ nguồn và qua mỗi ñiện trở
b Lượng bạc bám vào catot trong thời gian 1 giờ ñiện
phân
c ðiện tích của tụ ñiện và hiệu suất của mạch ñiện
Biết ñiện dung của tụ ñiện là C = 12 Fµ
R1 M R3
C
A R4 B
R2
Trang 4Bài 2: (2 ựiểm) Một ựiện tắch ựiểm Q = 10−6C ựặt trong không khắ
a Xác ựịnh cường ựộ ựiện trường tại ựiểm M cách ựiện tắch r = 30cm
b điểm N có cường ựộ ựiện trường EN = 2EM cách ựiện tắch Q khoảng rỖ bằng bao nhiêu ?
(HOẶC)
Bài 1: (5 ựiểm) Cho mạch ựiện như hình vẽ bên
Các nguồn ựiện giống nhau , mỗi nguồn có suất ựiện
ựộng e và ựiện trở trong r = 1,2Ω R1 = 18Ω , R2 = 6Ω ,
bình ựiện phân chứa dd CuSO4 có dương cực tan và
có ựiện trở RB = 18Ω Khi khóa K ngắt vôn kế chỉ
18V điện trở ampe kế không ựáng kể , ựiện trở vôn kế
rất lớn đóng khóa K , hãy xác ựịnh
1 số chỉ của ampe kế
2 khối lượng ựồng bám vào catot trong thời gian 30
phút ựiện phân
3 hiệu ựiện thế giữa hai ựiểm M và N và hiệu suất của
mạch ựiện
Bài 2: (2 ựiểm)
Hai hạt bụi trong không khắ ở cách nhau r = 3cm , mỗi hạt mang ựiện tắch q = − 9,6.10−13 (C) Hãy tắnh :
a Lực tương tác tĩnh ựiện giữa hai hạt
b Số êlc1trôn dư trong mỗi hạt bụi
- Hết -
M
K
R1 R2
N
A B
RB
V
A