Giá trị gần đúng với 4 chữ số thập phân của bán kính đường tròn nội tiếp tam giác đó là:.. Cho bảng số liệu: xi N.[r]
Trang 1KỲ THI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO
Nếu kết quả các phép tính là số thập phân thì lấy đến chữ số thập phân thứ 4
Bài 1: Tìm các số a,b.c thoả mản:
a b c d
Trang 2Bài 7: Tìm a để x4+7x3+2x2+13x+3 chia hết cho x+6
Bài 8: Cho P(x) = x5+ax4+bx3+cx2+dx+e biết :
b/ Lập công thức truy hồi tính Un+1 theo Un v à Un-1
Bài 14: Tìm một ước lớn nhất của 3809783 có chữ số tận cùng là 9
Trang 3Bài 16: Tính tổng diện tích của các hình nằm giữa hình thang và hình tròn Biết chiềudài hai đáy hình thang là 3m và 5m Diện tích hình thàng bằng 20m2.
Bài 17: Cho ∆ABC có BC = 8,751 cm; AC = 6,318 cm; AB= 7,624 cm
a.Tính đường cao AH và bán kính R của đường tròn nội tiếp tam giác ABC
b.Tính độ dài của đường phân giác AD của tam giác ABC
Bài 18 : Dân số một nước hiện nay là 65 triệu người.Mức tăng dân số hằng năm là 1,2%.Tính dân số nước đó sau 15 năm
Bài 19 : Tìm chữ số thập phân thứ 203 sau dấu phẩy của 2003
Bài 20 : Cho U1= 2;U2 = 20; Un+1=2Un+Un-1 (n>=2)
Bài 24: Tìm số tự nhiên nhỏ nhất n sao cho 28+211+2n là số chính phương
Bài 25: Tìm 2 chữ số cuối cùng của tổng sau: A= 21999+22000+22001
Đáp án:
Bài 1.1 a=5 ;b=1 ; c= 6
Bài 1.2 a= 1 ; b= 29 ; c=1 ;d = 2
Bài 2 ƯCLN(a,b)=547894 ; BCNN(a,b)= 1666090864600
Bài 3 ƯCLN(a,b)= 311040 ; BCNN(a,b)= 27993600 R = 72
Trang 4Hãy ghi kết quả vào ô trống
Câu 1 Cho sina = 0,5341 và cosb = 0,285 Giá trị gần đúng của tg(a2+
b
2) với 4chữ số thập phân là:
Câu 2 Hai người cùng làm thì xong một công việc trong 5 giờ Nếu ngày thứ nhất
làm riêng trong 3 giờ rồi người thứ hai làm riêng tiếp tục thì cần 14 giờ nữa xongcông việc đó Thời gian từng người làm riêng xong công việc đó là:
Trang 5có các nghiệm gần đúng với 7 chữ số thập phân là:
Câu 4 Tam giác ABC có AB = 5,2 cm; AC = 7,5 cm, A = 50028’12” Giá trị gầnđúng với 5 chữ số thập phân của đường cao AH của tam giác ABC đó là:
Câu 5: Một ca nô đi xuôi dòng 40 km và ngược dòng 35 km hết 3h10phút Lần sau,
ca nô đó đi xuôi dòng 55km và ngược dòng 30km hết 3h30 phút Vận tốc riêng của
Trang 6b) Giá trị đúng của x, y dưới dạng phân số tối giản là: x = ………; y = …………
Câu 4 Tìm hai số x, y biết x + y = 1275 và x2 - y2 = 234575
a) Giá trị gần đúng của x, y chính xác đến 0,001 là: x ≈ ………… y ≈ …………b) Giá trị gần đúng của x, y dưới dạng phân số tối giản là: x = … … y = … …
Câu 5 Tìm số dư trong phép chia:
a) Tính giá trị gần đúng của M, chính xác đến 0,001 M ≈ ………b) Tính giá trị gần đúng của M dưới dạng phân số M = ………
THI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO
ĐỀ SỐ 6 (Thời gian: 120 phút)
Câu 1 Giá trị gần đúng với 5 chữ số thập phân của biểu thức:
x3+ 2 xy2− 2 ,35 y2z2+4 , 84
2 x2+3,4 y3+0,5 z4 Với x = 2,438; y = 15,216; z = 3,12 là:
Câu 2 Tam giác ABC có AB = 3,7cm; diện tích 6cm2 Giá trị gần đúng với 4 chữ sốthập phân của bán kính đường tròn nội tiếp tam giác đó là:
≈
Trang 7Câu 3 Số 11592 được phân tích thành tích các thừa số nguyên tố như sau:
Câu 4 Cho bảng số liệu:
Giá trị gần đúng với 6 chữ số thập phân của giá trị trung bình x và của độ lệch tiêuchuẩn δn là
Câu 5 Tam giác ABC có AB = 25,3cm; BC = 41,7cm; CA = 50,1cm Giá trị gần
đúng với 7 chữ số thập phân của diện tích tam giác đó là:
THI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO
Trang 8a) Tính các góc nhọn của tam giác đó: B = ………… C = ………
b) Tính các cạnh và diện tích của tam giác đó
AC = ………… BC = ………… S = ………
Câu 8 Cho hình thang cân có hai đường chéo vuông góc với nhau, đáy nhỏ dài
13,724 cm, cạnh bên dài 21,867 cm
Trang 9a) Tớnh gần đỳng diện tớch hỡnh thang với 4 chữ số thập phõn.
S = ………
b) Tớnh gần đỳng đường cao hỡnh thang với 5 chữ số thập phõn
h = ………
Cõu 9 Cho hỡnh thang cú đỏy nhỏ AB = 5 dm, đỏy lớn CD = 10 dm, cạnh bờn AD
vuụng gúc với đỏy và AD = 12 dm
Câu 2 Biết E = 0,4818181… là số thập phân vô hạn tuần hoàn với chu kì 81 Khi
E đợc viết lại dới dạng phân số tối giản thì mẫu lớn hơn tử là bao nhiêu?
Câu 3
Trang 10Câu 5 Tìm số d trong phép chia: (3x3 – 7x2 + 5x – 20) : (4x – 5)
Câu 6 Một ngời gửi 6800 đồng (đô la) vào ngân hàng với lãi suất hằng năm là4,3% Hỏi sau 1 năm, 2 năm, 3 năm, 4 năm, 5 năm, 10 năm ngời đó có bao nhiêu tiền,biết rằng hằng năm ngời đó không rút lãi suất ra
Câu 7 Một đờng tròn đi qua các đỉnh của tam giác có ba cạnh với độ dài
4x b) x3 + 15x2 + 66x – 360 = 0Câu 9 Tính giá trị của biểu thức lợng giác chính xác đến 0,0001
THI GIẢI TOÁN TRấN MÁY TÍNH CASIO
Trang 13THI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO
§Ò sè 13 (Thêi gian 120 phót)
Câu 1 Tính:
Trang 14c) Viết một quy trình ấn phím để tìm số dư khi chia 1523127 cho 2047
d) Số dư khi chia 1523127 cho 2047 là:
Câu 3 Tính giá trị của biểu thức:
Trang 15(100 −2
5):
1 7 (65
9− x).2
2 17
+( 1,2 0,5):3
5=101
14 15
Câu 7: (2 điểm)
Cho dãy số a1 = 3, a2 = 4, a3 = 6, ……, a n+1 = a1 + n
a) Số thứ 2007 của dãy số trên là số nào?
b) Tính tổng của 100 số hạng đầu tiên của dãy số trên?
Trang 16Bài 9: (2 điểm)
a) Nếu viết 2 số 22007 và 52007 đứng cạnh nhau thì ta được 1 số có bao nhiêu chữ số ?
Câu 10: (2 điểm)
a) Một tờ giấy hình chữ nhật ABCD có kích thước AB= 29,7 cm , AD= 21cm Gọi
M là trung điểm của DC Hai đường thẳng BD và AM cắt nhau I Tính góc AIB
b) Một hình thang cân có hai đường chéo vuông góc với nhau Đáy nhỏ dài 11,352
cm, cạnh bên dài 20,196 cm Tính diện tích hình thang cân
-Được một số có: chữ số
Số đo góc AIB
Diện tích hình thang
Trang 17HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN CHI TIẾT Môn : GIẢI TOÁN TRÊN MÁY CASIO – LỚP 9 Bài 1: (2 điểm)
Đáp số :
1 3 4
Trang 18P(0,(428571)) =
3 7
P
=
2550 2401
49 là số thập phân vô hạn tuần hoàn chu kỳ gồm 42 chữ số
Ta có 2007 = 42 47 + 33 Vậy chữ số thập phân thứ 2007 chính là chữ số ứng với vị
Với P(3) ta có phương trình : 27a + 9b + 3c + d = - 46143 (3)
Với P(4) ta có phương trình : 64a + 16b + 4c + d = - 118331 (4)
Giải hệ 4 phương trình trên ta lấy (2) ;(3) ;(4) trừ cho (1) được hệ 3 phương trình sau:
7a + 3b + c = -12034
26a + 8b + 2c = - 48130
63a + 15b + 3c = -120318
Dùng máy để giải ta được nghiệm :
a = - 2005 ; b = -1 ; c = 2004 thay vào (*) ta được d = 1989
Tiếp tục tính P(2005)
P(2005) = 20054 - 2005 * 20053 – 20052 + 2004 * 2005 + 1989 = - 16
( Chỉ tính trên máy – 20052 + 2004 * 2005 + 1989 vì dễ thấy 20054 -2005 * 20053 = 0, nếu ghi hết biểu thức trên vào máy để tính thì vượt quá phạm vi tính toán bên trong ,máy sẽ cho kết quả không chính xác)
Bài 7: (2 điểm)
a) Ta có : a1= 3 = 3 + 1 (1 −1)2 , a2= 4= 3 + 2 (2 −1)2 ,…, an= 3 + n( n− 1)2 ,
an+1= an +n =3 + (n+1)n
Trang 20b) Ta có: AB2 = IA2+ IB2 ; DC2 = ID2 + IC2 ⇒ AB2 + DC2 = 2AD2
Hãy ghi kết quả vào ô trống
Câu 1 Cho sina = 0,5341 và cosb = 0,285 Giá trị gần đúng của tg(a2+
b
2) với 4chữ số thập phân là:
Câu 2 Hai người cùng làm thì xong một công việc trong 5 giờ Nếu ngày thứ nhất
làm riêng trong 3 giờ rồi người thứ hai làm riêng tiếp tục thì cần 14 giờ nữa xongcông việc đó Thời gian từng người làm riêng xong công việc đó là:
Câu 3 Phương trình x2
+ 1
x2+2(x −1
x)2=3
có các nghiệm gần đúng với 7 chữ số thập phân là:
Câu 4 Tam giác ABC có AB = 5,2 cm; AC = 7,5 cm, A = 50028’12” Giá trị gầnđúng với 5 chữ số thập phân của đường cao AH của tam giác ABC đó là:
T1 = ………… T2 = ………
Trang 21Câu 5: Một ca nô đi xuôi dòng 40 km và ngược dòng 35 km hết 3h10phút Lần sau,
ca nô đó đi xuôi dòng 55km và ngược dòng 30km hết 3h30 phút Vận tốc riêng của
Câu 5 Tìm số dư trong phép chia:
V = ……… km/h
v = ……… km/h
Trang 22Câu 6 Tính:
a) A= (64 ,619 : 3,8 − 4 , 505)
2 +125× 0 , 75
a) Tính giá trị gần đúng của M, chính xác đến 0,001 M ≈ ………b) Tính giá trị gần đúng của M dưới dạng phân số M = ………
THI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO
ĐỀ SỐ 6 (Thời gian: 120 phút)
Câu 1 Giá trị gần đúng với 5 chữ số thập phân của biểu thức:
x3+ 2 xy2− 2 ,35 y2z2+4 , 84
2 x2+3,4 y3+0,5 z4 Với x = 2,438; y = 15,216; z = 3,12 là:
Câu 2 Tam giác ABC có AB = 3,7cm; diện tích 6cm2 Giá trị gần đúng với 4 chữ sốthập phân của bán kính đường tròn nội tiếp tam giác đó là:
Câu 3 Số 11592 được phân tích thành tích các thừa số nguyên tố như sau:
Câu 4 Cho bảng số liệu:
Trang 23Câu 5 Tam giác ABC có AB = 25,3cm; BC = 41,7cm; CA = 50,1cm Giá trị gần
đúng với 7 chữ số thập phân của diện tích tam giác đó là:
THI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO
Trang 24a) Tính các góc nhọn của tam giác đó: B = ………… C = ………
b) Tính các cạnh và diện tích của tam giác đó
Câu 9 Cho hình thang có đáy nhỏ AB = 5 dm, đáy lớn CD = 10 dm, cạnh bên AD
vuông góc với đáy và AD = 12 dm
b) Tính các góc của tam giác ABC
Câu 10 Cho tam giác ABC có AB = 15 dm, AC = 17 dm, góc A = 56024’41’’ Tính
gần đúng cạnh BC và diện tích của tam giác chính xác đến 0,0001
Trang 25Thi giải toán trên máy tính Casio
Câu 5 Tìm số dư trong phép chia: (3x3 – 7x2 + 5x – 20) : (4x – 5)
Câu 6 Một người gửi 6800 đồng (đô la) vào ngân hàng với lãi suất hằng năm là4,3% Hỏi sau 1 năm, 2 năm, 3 năm, 4 năm, 5 năm, 10 năm người đó có bao nhiêutiền, biết rằng hằng năm người đó không rút lãi suất ra
Câu 7 Một đường tròn đi qua các đỉnh của tam giác có ba cạnh với độ dài
15
2 , 10,
25 2
Hỏi bán kính đường tròn là bao nhiêu?
Trang 26Câu 8 Giải phương trình:
4x b) x3 + 15x2 + 66x – 360 = 0Câu 9 Tính giá trị của biểu thức lượng giác chính xác đến 0,0001
Thi giải toán trên máy tính Casio
Trang 28Câu 7 Một người có X triệu đồng gửi tiết kiệm: lãi suất mỗi tháng là b%/tháng Biếtrằng tiền gốc của tháng sau là tổng của tiền gốc và lãi của tháng trước.
a) Viết công thức tính tổng của tiền gốc và lãi người đó nhận được sau k tháng gửi (k
Trang 29c) Viết một quy trỡnh ấn phớm để tỡm số dư khi chia 1523127 cho 2047
d) Số dư khi chia 1523127 cho 2047 là:
Cõu 3 Tớnh giỏ trị của biểu thức:
Cõu 4 a) Tỡm x biết:
Trang 30b) Áp dụng bằng