Thuỷ phân 1 kg gạo chứa 80% tinh bột trong môi trường axit thì lượng glucozơ thu được là: A.. Phản ứng hóa học nào sau đây dùng để chứng minh trong phân tử glucozơ có nhiều nhóm hidroxyl[r]
Trang 107 ; / = ~ 14 ; / = ~ 21 ; / = ~
Câu 1 Đun nóng dung dịch chứa 27 g glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 thì khối lượng Ag thu được tối đa là:
Câu 2 Đồng phân của glucozơ là:
Câu 3 Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm gọi là gì?
Câu 4 Khi thủy phân CH3OOC2H5 bằng dung dịch NaOH thu được sản phẩm là:
A CH3COONa và C2H5OH B HCOONa và CH3OH C HCOOH và C2H5ONa D HCOONa và C2H5OH
Câu 5 Thuỷ phân 1 kg gạo chứa 80% tinh bột trong môi trường axit thì lượng glucozơ thu được là:
Câu 6 Ứng với công thức phân tử C4H8O2 có bao nhiêu este đồng phân của nhau? A 2 B 4 C 3 D 5 Câu 7 Nước ép quả chuối chín có thể cho phản ứng tráng gương là do.
Câu 8 Tất cả các chất trong dãy nào sau đây đều tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit?
Câu 9 Phản ứng hóa học nào sau đây dùng để chứng minh trong phân tử glucozơ có nhiều nhóm hidroxyl liền kề nhau?
A Glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 B Glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
C Glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm đun nóng D Glucozơ tác dụng với Na giải phóng H2
Câu 10 Khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp các este no, đơn chức, mạch hở thì sản phẩm thu được có:
A số mol CO2 > số mol H2O B số mol CO2 ≥ số mol H2O.C số mol CO2 = số mol H2O D số mol CO2 < số mol H2O
Câu 11 Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu được sản phẩm là:
A C15H31COONa và glixerol B C15H31COONa và etanol C C17H35COOH và glixerol D C15H31COOH và glixerol
Câu 12 Glucozơ không thuộc loại
Câu 13 Phân biệt các mẫu dung dịch: hồ tinh bột, saccarozơ và glucozơ có thể dùng 1 thuốc thử sau:
A Cu(OH)2/ NaOH, sau đó đun nóng B Dung dịch iot C H2SO4 loãng, t0 D AgNO3/NH3, t0
Câu 14 Thủy phân hoàn toàn 8,8 gam este đơn cức, mạch hở X với 100ml dung dịch KOH 1M(vừa đủ) thu được 4,6 gam một ancol Y.
Câu 15 Phát biểu nào sau đây là đúng nhất?
A Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm gọi là p/ứng xà phòng hóa và là phản ứng thuận nghịch.
B Có thể sản xuất xà phòng bằng cách đun mỡ động vật với dd NaOH hoặc KOH.
C Lipit là trieste của glixerol với các axit béo D Axit béo là các axit mocacboxylic mạch cacbon không phân nhánh.
Câu 16 Khi thủy phân chất nào sau đây sẽ thu được glixerol:
Câu 17 Qua nghiên cứu phản ứng este hóa người ta thấy mỗi gốc glucozơ trong xenlulozơ có.
Câu 18 Dãy chất nào sau đây thuộc hợp chất polisaccarit:
Câu 19 Dữ kiện thực nghiệm nào sau đây dùng để chứng minh được cấu tạo của glucozơ chứa nhóm chức andehit.
A Glucozơ tạo este chứa 5 gốc axit CH3COO - B Glucozơ cho phản ứng tráng bạc.
Câu 20 Chất không tan được trong nước lạnh là A tinh bột B saccarozơ C glucozơ D fructozơ Câu 21 Este được tạo bởi ancol no đơn chức mạch hở và axit no đơn chức mạch hở có công thức chung là:
A CnH2n+1O 2 (n≥3) B CnH2nO 2 (n≥2) C CnH2n-2O 2 (n≥3) D CnH2n-1O 2 (n≥2)
Câu 22 Khi thuỷ phân tinh bột ta thu được sản phẩm cuối cùng là
Câu 23 Hai hợp chất hữu cơ (X) và (Y) có cùng công thức phân tử C2H4O2 (X) cho được phản ứng với dung dịch NaOH nhưng không phản ứng với Na, (Y) vừa cho được phản ứng với dung dịch NaOH vừa phản ứng được với Na Công thức cấu tạo của (X) và (Y) lần lượt là:
A H-COOCH3 và CH2OH-CHO.B HO-CH2-CHO và CH3COOH.C CH3COOH và H-COOCH3.D H-COOCH3 và CH3COOH
Câu 24 Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm ta thu được:
A Muối và Etylenglicol B Muối của axít béo và glixerol C Muối và rượu D Axit và glixerol.
Câu 25 Đốt cháy hoàn toàn 3,7 gam este đơn chức X thu được 3,36 lit khí CO2 (đktc) và 2,7 gam nước Công thức phân tử của X là
Trang 207 ; / = ~ 14 ; / = ~ 21 ; / = ~
Câu 1 Tất cả các chất trong dãy nào sau đây đều tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit?
Câu 2 Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm ta thu được:
Câu 3 Thuỷ phân 1 kg gạo chứa 80% tinh bột trong môi trường axit thì lượng glucozơ thu được là:
Câu 4 Este được tạo bởi ancol no đơn chức mạch hở và axit no đơn chức mạch hở có công thức chung là:
A CnH2n-2O 2 (n≥3) B CnH2n+1O 2 (n≥3) C CnH2nO 2 (n≥2) D CnH2n-1O 2 (n≥2)
Câu 5 Ứng với công thức phân tử C4H8O2 có bao nhiêu este đồng phân của nhau? A 4 B 2 C 3 D 5 Câu 6 Thủy phân hoàn toàn 8,8 gam este đơn cức, mạch hở X với 100ml dung dịch KOH 1M(vừa đủ) thu được 4,6 gam một ancol Y
Câu 7 Đun nóng dung dịch chứa 27 g glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 thì khối lượng Ag thu được tối đa là:
Câu 8 Khi thuỷ phân tinh bột ta thu được sản phẩm cuối cùng là
Câu 9 Nước ép quả chuối chín có thể cho phản ứng tráng gương là do.
A có chứa đường saccarozơ B có chứa một lượng nhỏ anđehit.C có chưa một lượng nhỏ axit fomic.D có chứa đường glucozơ Câu 10 Khi thủy phân CH3OOC2H5 bằng dung dịch NaOH thu được sản phẩm là:
A HCOONa và C2H5OH B HCOOH và C2H5ONa C HCOONa và CH3OH D CH3COONa và C2H5OH
Câu 11 Khi thủy phân chất nào sau đây sẽ thu được glixerol: A muối.B chất béo C este đơn chức D etyl axetat Câu 12 Khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp các este no, đơn chức, mạch hở thì sản phẩm thu được có:
A số mol CO2 > số mol H2O B số mol CO2 ≥ số mol H2O.C số mol CO2 = số mol H2O D số mol CO2 < số mol H2O
Câu 13 Dữ kiện thực nghiệm nào sau đây dùng để chứng minh được cấu tạo của glucozơ chứa nhóm chức andehit.
C Glucozơ tạo este chứa 5 gốc axit CH3COO - D Khi có xúc tác enzim, dung dịch glucozơ lên men tạo rượu etylic Câu 14 Dãy chất nào sau đây thuộc hợp chất polisaccarit:
Câu 15 Chất không tan được trong nước lạnh là.
Câu 16 Glucozơ không thuộc loại
Câu 17 Đồng phân của glucozơ là:
Câu 18 Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu được sản phẩm là:
A C15H31COOH và glixerol B C15H31COONa và etanol C C15H31COONa và glixerol.D C17H35COOH và glixerol
Câu 19 Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm gọi là gì?
Câu 20 Phân biệt các mẫu dung dịch: hồ tinh bột, saccarozơ và glucozơ có thể dùng 1 thuốc thử sau:
A Dung dịch iot.B Cu(OH)2/ NaOH, sau đó đun nóng C AgNO3/NH3, t0 D H2SO4 loãng, t0
Câu 21 Hai hợp chất hữu cơ (X) và (Y) có cùng công thức phân tử C2H4O2 (X) cho được phản ứng với dung dịch NaOH nhưng không phản ứng với Na, (Y) vừa cho được phản ứng với dung dịch NaOH vừa phản ứng được với Na Công thức cấu tạo của (X) và (Y) lần lượt là:
A H-COOCH3 và CH2OH-CHO.B CH3COOH và H-COOCH3.C H-COOCH3 và CH3COOH.D HO-CH2-CHO và CH3COOH
Câu 22 Qua nghiên cứu phản ứng este hóa người ta thấy mỗi gốc glucozơ trong xenlulozơ có.
Câu 23 Phát biểu nào sau đây là đúng nhất?
A Axit béo là các axit mocacboxylic mạch cacbon không phân nhánh.
B Có thể sản xuất xà phòng bằng cách đun mỡ động vật với dd NaOH hoặc KOH.
C Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm gọi là p/ứng xà phòng hóa và là phản ứng thuận nghịch.
D Lipit là trieste của glixerol với các axit béo.
Câu 24 Đốt cháy hoàn toàn 3,7 gam este đơn chức X thu được 3,36 lit khí CO2 (đktc) và 2,7 gam nước Công thức phân tử của X là
Câu 25 Phản ứng hóa học nào sau đây dùng để chứng minh trong phân tử glucozơ có nhiều nhóm hidroxyl liền kề nhau?
A Glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 B Glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
C Glucozơ tác dụng với Cu(OH) trong môi trường kiềm đun nóng.D Glucozơ tác dụng với Na giải phóng H
Trang 307 ; / = ~ 14 ; / = ~ 21 ; / = ~
Câu 1 Glucozơ không thuộc loại
Câu 2 Hai hợp chất hữu cơ (X) và (Y) có cùng công thức phân tử C2H4O2 (X) cho được phản ứng với dung dịch NaOH nhưng không phản ứng với Na, (Y) vừa cho được phản ứng với dung dịch NaOH vừa phản ứng được với Na Công thức cấu tạo của (X) và (Y) lần lượt là:
A CH3COOH và H-COOCH3 B H-COOCH3 và CH3COOH.C HO-CH2-CHO và CH3COOH.D H-COOCH3 và CH2OH-CHO
Câu 3 Qua nghiên cứu phản ứng este hóa người ta thấy mỗi gốc glucozơ trong xenlulozơ có.
Câu 4 Este được tạo bởi ancol no đơn chức mạch hở và axit no đơn chức mạch hở có công thức chung là:
A CnH2n+1O 2 (n≥3) B CnH2nO 2 (n≥2) C CnH2n-1O 2 (n≥2) D CnH2n-2O 2 (n≥3)
Câu 5 Tất cả các chất trong dãy nào sau đây đều tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit?
Câu 6 Khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp các este no, đơn chức, mạch hở thì sản phẩm thu được có:
A số mol CO2 > số mol H2O B số mol CO2 ≥ số mol H2O.C số mol CO2 = số mol H2O D số mol CO2 < số mol H2O
Câu 7 Khi thủy phân chất nào sau đây sẽ thu được glixerol: A chất béo B muối C este đơn chức D etyl axetat Câu 8 Thuỷ phân 1 kg gạo chứa 80% tinh bột trong môi trường axit thì lượng glucozơ thu được là:
Câu 9 Chất không tan được trong nước lạnh làA fructozơ B glucozơ C saccarozơ D tinh bột Câu 10 Khi thuỷ phân tinh bột ta thu được sản phẩm cuối cùng là
Câu 11 Đồng phân của glucozơ là: A mantozơ B saccarozơ C fructozơ D xenlulozơ Câu 12 Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm gọi là gì?
Câu 13 Khi thủy phân CH3OOC2H5 bằng dung dịch NaOH thu được sản phẩm là:
A HCOONa và CH3OH B HCOOH và C2H5ONa C CH3COONa và C2H5OH D HCOONa và C2H5OH
Câu 14 Phát biểu nào sau đây là đúng nhất?
A Lipit là trieste của glixerol với các axit béo.B Có thể sản xuất xà phòng bằng cách đun mỡ động vật với dd NaOH hoặc KOH.
C Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm gọi là p/ứng xà phòng hóa và là phản ứng thuận nghịch.
D Axit béo là các axit mocacboxylic mạch cacbon không phân nhánh.
Câu 15 Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm ta thu được:
Câu 16 Đốt cháy hoàn toàn 3,7 gam este đơn chức X thu được 3,36 lit khí CO2 (đktc) và 2,7 gam nước Công thức phân tử của X là
Câu 17 Đun nóng dung dịch chứa 27 g glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 thì khối lượng Ag thu được tối đa là:
Câu 18 Dữ kiện thực nghiệm nào sau đây dùng để chứng minh được cấu tạo của glucozơ chứa nhóm chức andehit.
A Glucozơ tạo este chứa 5 gốc axit CH3COO -.B Khử hoàn toàn glucozơ cho hexan
C Khi có xúc tác enzim, dung dịch glucozơ lên men tạo rượu etylic.D Glucozơ cho phản ứng tráng bạc.
Câu 19 Thủy phân hoàn toàn 8,8 gam este đơn cức, mạch hở X với 100ml dung dịch KOH 1M(vừa đủ) thu được 4,6 gam một ancol Y.
Tên gọi của X là:A Propyl axetat B Etyl fomiat C Etyl axetat D Etyl propionat.
Câu 20 Phân biệt các mẫu dung dịch: hồ tinh bột, saccarozơ và glucozơ có thể dùng 1 thuốc thử sau:
A Cu(OH)2/ NaOH, sau đó đun nóng B H2SO4 loãng, t0.C AgNO3/NH3, t0 D Dung dịch iot.
Câu 21 Ứng với công thức phân tử C4H8O2 có bao nhiêu este đồng phân của nhau? A 2 B 3 C 5 D 4 Câu 22 Nước ép quả chuối chín có thể cho phản ứng tráng gương là do.
A có chứa đường glucozơ.B có chưa một lượng nhỏ axit fomic.C có chứa đường saccarozơ.D có chứa một lượng nhỏ anđehit Câu 23 Dãy chất nào sau đây thuộc hợp chất polisaccarit:
Câu 24 Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu được sản phẩm là:
A C17H35COOH và glixerol B C15H31COONa và etanol C C15H31COONa và glixerol.D C15H31COOH và glixerol
Câu 25 Phản ứng hóa học nào sau đây dùng để chứng minh trong phân tử glucozơ có nhiều nhóm hidroxyl liền kề nhau?
A Glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 B Glucozơ tác dụng với Na giải phóng H2
C Glucozơ tác dụng với Cu(OH) ở nhiệt độ thường D Glucozơ tác dụng với Cu(OH) trong môi trường kiềm đun nóng
Trang 407 ; / = ~ 14 ; / = ~ 21 ; / = ~
Câu 1 Khi thủy phân CH3OOC2H5 bằng dung dịch NaOH thu được sản phẩm là:
A CH3COONa và C2H5OH B HCOONa và C2H5OH C HCOOH và C2H5ONa D HCOONa và CH3OH
Câu 2 Khi thuỷ phân tinh bột ta thu được sản phẩm cuối cùng là
Câu 3 Dãy chất nào sau đây thuộc hợp chất polisaccarit:
Câu 4 Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu được sản phẩm là:
A C15H31COONa và glixerol B C15H31COONa và etanol C C15H31COOH và glixerol D C17H35COOH và glixerol
Câu 5 Tất cả các chất trong dãy nào sau đây đều tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit?
Câu 6 Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm ta thu được:
Câu 7 Khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp các este no, đơn chức, mạch hở thì sản phẩm thu được có:
A số mol CO2 < số mol H2O B số mol CO2 = số mol H2O.C số mol CO2 ≥ số mol H2O D số mol CO2 > số mol H2O
Câu 8 Phân biệt các mẫu dung dịch: hồ tinh bột, saccarozơ và glucozơ có thể dùng 1 thuốc thử sau:
A Cu(OH)2/ NaOH, sau đó đun nóng B AgNO3/NH3, t0.C H2SO4 loãng, t0 D Dung dịch iot.
Câu 9 Chất không tan được trong nước lạnh là.A tinh bột B fructozơ C glucozơ D saccarozơ Câu 10 Thủy phân hoàn toàn 8,8 gam este đơn cức, mạch hở X với 100ml dung dịch KOH 1M(vừa đủ) thu được 4,6 gam một ancol Y.
Câu 11 Este được tạo bởi ancol no đơn chức mạch hở và axit no đơn chức mạch hở có công thức chung là:
A CnH2nO 2 (n≥2) B CnH2n-1O 2 (n≥2) C CnH2n-2O 2 (n≥3) D CnH2n+1O 2 (n≥3)
Câu 12 Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm gọi là gì?
Câu 13 Đồng phân của glucozơ là: A saccarozơ B mantozơ C xenlulozơ D fructozơ Câu 14 Phát biểu nào sau đây là đúng nhất?
A Axit béo là các axit mocacboxylic mạch cacbon không phân nhánh.
B Có thể sản xuất xà phòng bằng cách đun mỡ động vật với dd NaOH hoặc KOH.
C Lipit là trieste của glixerol với các axit béo.
D Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm gọi là p/ứng xà phòng hóa và là phản ứng thuận nghịch.
Câu 15 Dữ kiện thực nghiệm nào sau đây dùng để chứng minh được cấu tạo của glucozơ chứa nhóm chức andehit.
A Khi có xúc tác enzim, dung dịch glucozơ lên men tạo rượu etylic.B Glucozơ tạo este chứa 5 gốc axit CH3COO -
Câu 16 Khi thủy phân chất nào sau đây sẽ thu được glixerol:A etyl axetat.B este đơn chức C muối D chất béo
Câu 17 Hai hợp chất hữu cơ (X) và (Y) có cùng công thức phân tử C2H4O2 (X) cho được phản ứng với dung dịch NaOH nhưng không phản ứng với Na, (Y) vừa cho được phản ứng với dung dịch NaOH vừa phản ứng được với Na Công thức cấu tạo của (X) và (Y) lần lượt là:
Câu 18 Phản ứng hóa học nào sau đây dùng để chứng minh trong phân tử glucozơ có nhiều nhóm hidroxyl liền kề nhau?
A Glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 B Glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
C Glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm đun nóng.D Glucozơ tác dụng với Na giải phóng H2
Câu 19 Nước ép quả chuối chín có thể cho phản ứng tráng gương là do.
C có chứa đường saccarozơ D có chứa đường glucozơ.
Câu 20 Đun nóng dung dịch chứa 27 g glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 thì khối lượng Ag thu được tối đa là:
Câu 21 Đốt cháy hoàn toàn 3,7 gam este đơn chức X thu được 3,36 lit khí CO2 (đktc) và 2,7 gam nước Công thức phân tử của X là
Câu 22 Glucozơ không thuộc loại A monosaccarit B hợp chất tạp chức C cacbohiđrat D đisaccarit Câu 23 Qua nghiên cứu phản ứng este hóa người ta thấy mỗi gốc glucozơ trong xenlulozơ có.
Câu 24 Thuỷ phân 1 kg gạo chứa 80% tinh bột trong môi trường axit thì lượng glucozơ thu được là:
Câu 25 Ứng với công thức phân tử C4H8O2 có bao nhiêu este đồng phân của nhau?
Trang 507 ; / = ~ 14 ; / = ~ 21 ; / = ~
Câu 1 Phát biểu nào sau đây là đúng nhất?
A Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm gọi là p/ứng xà phòng hóa và là phản ứng thuận nghịch.
B Có thể sản xuất xà phòng bằng cách đun mỡ động vật với dd NaOH hoặc KOH.
C Axit béo là các axit mocacboxylic mạch cacbon không phân nhánh.
D Lipit là trieste của glixerol với các axit béo.
Câu 2 Ứng với công thức phân tử C4H8O2 có bao nhiêu este đồng phân của nhau? A 3 B 2 C 4 D 5 Câu 3 Đun nóng dung dịch chứa 27 g glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 thì khối lượng Ag thu được tối đa là:
Câu 4 Tất cả các chất trong dãy nào sau đây đều tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit?
Câu 5 Hai hợp chất hữu cơ (X) và (Y) có cùng công thức phân tử C2H4O2 (X) cho được phản ứng với dung dịch NaOH nhưng không phản ứng với Na, (Y) vừa cho được phản ứng với dung dịch NaOH vừa phản ứng được với Na Công thức cấu tạo của (X) và (Y) lần lượt là:
A H-COOCH3 và CH2OH-CHO.B CH3COOH và H-COOCH3.C HO-CH2-CHO và CH3COOH.D H-COOCH3 và CH3COOH
Câu 6 Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu được sản phẩm là:
A C15H31COOH và glixerol B C15H31COONa và glixerol.C C15H31COONa và etanol D C17H35COOH và glixerol
Câu 7 Đồng phân của glucozơ là: A xenlulozơ B mantozơ C fructozơ D saccarozơ Câu 8 Este được tạo bởi ancol no đơn chức mạch hở và axit no đơn chức mạch hở có công thức chung là:
A CnH2nO 2 (n≥2) B CnH2n-2O 2 (n≥3) C CnH2n-1O 2 (n≥2) D CnH2n+1O 2 (n≥3)
Câu 9 Dãy chất nào sau đây thuộc hợp chất polisaccarit:
Câu 10 Thuỷ phân 1 kg gạo chứa 80% tinh bột trong môi trường axit thì lượng glucozơ thu được là:
Câu 11 Phản ứng hóa học nào sau đây dùng để chứng minh trong phân tử glucozơ có nhiều nhóm hidroxyl liền kề nhau?
A Glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường B Glucozơ tác dụng với Na giải phóng H2
C Glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm đun nóng.D Glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3
Câu 12 Khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp các este no, đơn chức, mạch hở thì sản phẩm thu được có:
A số mol CO2 ≥ số mol H2O B số mol CO2 < số mol H2O.C số mol CO2 > số mol H2O D số mol CO2 = số mol H2O
Câu 13 Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm gọi là gì?
Câu 14 Thủy phân hoàn toàn 8,8 gam este đơn cức, mạch hở X với 100ml dung dịch KOH 1M(vừa đủ) thu được 4,6 gam một ancol Y.
Câu 15 Đốt cháy hoàn toàn 3,7 gam este đơn chức X thu được 3,36 lit khí CO2 (đktc) và 2,7 gam nước Công thức phân tử của X là
Câu 16 Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm ta thu được:
Câu 17 Khi thủy phân chất nào sau đây sẽ thu được glixerol:
Câu 18 Khi thủy phân CH3OOC2H5 bằng dung dịch NaOH thu được sản phẩm là:
A CH3COONa và C2H5OH B HCOONa và CH3OH C HCOONa và C2H5OH D HCOOH và C2H5ONa
Câu 19 Nước ép quả chuối chín có thể cho phản ứng tráng gương là do.
Câu 20 Dữ kiện thực nghiệm nào sau đây dùng để chứng minh được cấu tạo của glucozơ chứa nhóm chức andehit.
Câu 21 Phân biệt các mẫu dung dịch: hồ tinh bột, saccarozơ và glucozơ có thể dùng 1 thuốc thử sau:
A Dung dịch iot B H2SO4 loãng, t0 C Cu(OH)2/ NaOH, sau đó đun nóng D AgNO3/NH3, t0
Câu 22 Qua nghiên cứu phản ứng este hóa người ta thấy mỗi gốc glucozơ trong xenlulozơ có.
Câu 23 Chất không tan được trong nước lạnh là.
Câu 24 Glucozơ không thuộc loại A hợp chất tạp chức B cacbohiđrat C monosaccarit D đisaccarit Câu 25 Khi thuỷ phân tinh bột ta thu được sản phẩm cuối cùng là
Trang 7Đáp án mã đề: 158
01 D; 02 B; 03 D; 04 A; 05 D; 06 B; 07 C; 08 A; 09 B; 10 C; 11 D; 12 C; 13 A; 14 D; 15 B;
16 A; 17 A; 18 C; 19 B; 20 A; 21 B; 22 C; 23 D; 24 B; 25 C;
Đáp án mã đề: 192
01 A; 02 D; 03 D; 04 C; 05 A; 06 D; 07 B; 08 B; 09 D; 10 D; 11 B; 12 C; 13 A; 14 C; 15 A;
16 C; 17 C; 18 A; 19 B; 20 B; 21 C; 22 A; 23 B; 24 D; 25 B;
Đáp án mã đề: 226
01 C; 02 B; 03 A; 04 B; 05 A; 06 C; 07 A; 08 B; 09 D; 10 B; 11 C; 12 A; 13 C; 14 B; 15 B;
16 B; 17 D; 18 D; 19 C; 20 A; 21 D; 22 A; 23 D; 24 D; 25 C;
Đáp án mã đề: 260
01 A; 02 C; 03 C; 04 C; 05 D; 06 C; 07 B; 08 A; 09 A; 10 B; 11 A; 12 A; 13 D; 14 B; 15 D;
16 D; 17 A; 18 B; 19 D; 20 C; 21 B; 22 D; 23 C; 24 B; 25 B;
Đáp án mã đề: 294
01 B; 02 C; 03 B; 04 A; 05 D; 06 A; 07 C; 08 A; 09 B; 10 B; 11 A; 12 D; 13 B; 14 C; 15 C;
16 D; 17 C; 18 A; 19 D; 20 A; 21 C; 22 B; 23 B; 24 D; 25 D;
Trang 8Đáp án mã đề: 158
-Đáp án mã đề: 192
-Đáp án mã đề: 226
Đáp án mã đề: 260
Trang 9-Đáp án mã đề: 294