Giáo trình Công nghệ hàn kim loại màu (Nghề: Hàn) - CĐ Công nghiệp Hải Phòng
Trang 1
GIÁO TRÌNH
Tên môn học: Công nghệ hàn kim loại màu
NGHỀ: HÀN TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP
Hải Phòng, năm 2019
Trang 2c>Cácphạmviứngdụngcủađồngvàhợpkimđồng
Trang 3Đồngvàhợpkimđồngđượcứngdụngrộngrãitrongcôngnghiệptrongcông
nghiệpđiệnVDdâydẫnđiện chếtạothiếtbị,chếtạođườngống,ngànhxây dựng Cácnguyêntốhợpkimchínhchocáchợpkimđồng:kẽm,niken,thiếc,nhôm
các ví dụ theo ký hiệu vắn tắt:
Trang 4Cu-OF A007 : dãn nở gẫy
Cu-Zn 30 - Y460 : giới hạn giãn nở -0.2
Cácchữcáiđặctrưngđượcnêukýhiệutínhchấttươngứngvàtrịsốbằngsốlà trịsốtốithiểutrongkíchthướcđotươngứngvídụtínhtheo%hoặcN/mm2
CÁC SỐ VẬT LIỆU ĐƯỢC TẠO THÀNH
= phụ giahàn C=chếtạođúc S
= phế phẩm
- 3 số liêntục
- Các nhóm hợpkim
Trang 5VídụAhoặcBchođồngG
cho hợp kimCu-Al
H cho hợp kimCu-Ni
dònghàn
Trang 6CuNi30F e
e CuAl9Ni3Fe S-
CuSn12 S-CuSn6
S- CuSn12 S-CuSn6
S-CuSn12 S-CuSn8
S-CuAl8Ni2 S-CuAl8Ni6 S-
CuAl11Ni6
-
Trang 7S- CuSn12 S- CuNi30F
e
S- CuSn12
CuZn39Ag S-
CuZn39Sn
S- CuSn12
S-CuSn S- CuSn12
S-CuAg h>Cáctínhchấtđộbềntrongkhuvựcmốihàn:
Mốihànvàvùngảnhhưởngnhiệtsẽđượcnungnóngđángkểthôngquanhiệt hàn.Trongcácphạmvinàynóichungđộbềncủavậtliệuhóacứngbịgiảmbớt Vídụvậtliệu:tôndày6mmtừSF-CuF36
Độ cứng Brinell 85 105
Mốihàn
Trang 9+
+
+
Trang 1010
0
+
- +:thíchhợphàntốt
b Hànđồng
Trang 11Công suất ngọn lửa : W = (100 – 150)S (l/h)
Thuốc hàn Borắc hoặc axit borich
d Hànđồngthanh
Hànkhí.Khihànđồngthanhnêndùngngọnlửabìnhthường.Khihàn
Trang 1212 Công suất ngọn lửa như sau
KhikhôngnungnóngsơbộW=(125–175)S(l/h) Khi nung
nóng sơ bộ W = (100 – 150)S (l/h)
ThuốchànkhihànđồngthanhthiếchoặcđồngthanhSithườngbùngBo.Khi hàn đồng thanh Al dùng thuốc hàn Al
Trang 13Nhiệtlượngriêng J/kg.K 890 460
Tiếptheocáchợpkimnàyđượcphânchiathànhhợpkimkhôngthểtôicứngvà
cóthểtôicứng
Trang 14G-AlCu (Ti, Mg)
AlZnMg (Cu) AlMgSi
AlCu (Mn, SiMn)
AlMg (Mn)
Trang 15(5) Thành phần hợp kimchính
(6) Hàm lượng đặctrưng
Trang 17Khả năng tăng độ bền củavùngảnh hưởng nhiệt
Trang 1818
hthể,tái kếttinh)
cấutrúcnhiệt
cao Nguyêntắcxửlýnhiệtcóthểđượcthựchiệnđểđiềuchỉnhđộbềncuối
Trang 2020 vànóhạnchếsựthấtthườngkhiđôngđặcnêncóthểhìnhthànhrỗbọtđược
đa
Thời gian hơ nóngtrướctối
đa
Trang 2222 thấpkhigầnnhiệtđộchảythìchitiếtcóthểbịpháhoạidokhốilượngbảnthân
phươngphápuốnmépnếunhỏhơn4mmdùngkiểuhàngiápmốikhôngvát
mép.Nếuchiềudàylớnhơn40mmvátmépchữV,X…vv
rỗ khí Công suất ngọn lửa W = 150 S (l/h)
Bảng lựa chọn thông số hàn GMAW vật liệu nhôm (tham khảo)
Trang 232 F I(đệm) 0 0.8 70-110 15-20 12
0.64- 1.14
Trang 2424 a>Tínhthíchhợphànvàảnhhưởngcủalưuhuỳnh
Nickennguyênchấtcócấutrúckhốithểdiệnvàkhôngchuyểnhoácấu trúckhixửlýnhiệt.Nóchỉcóthểchứatốiđa0.02%Ctronghoàtanrắn.Hàm lượngcacbonquácaosẽdẫnđếnlàmgiảmđộbềnvàđộdẻo
Thựctếnickenhoàtanđốivớilưuhuỳnhvàtạothànhcùngtíchnicken-
từbềmặtđếnranhgiớihạtvàlàmchovậtliệunứtứngsuấtkéonóngvànguội Bởivậymốihànvàvùngảnhhưởngnhiệtphảilàmsạchtrướckhihàn.Xửlý nhiệtđượcthựchiệntrongmôitrườnglòkhôngcólưuhuỳnh
b>Tínhthíchhợphàn–khảnănghoàtankhívàtạorỗbọt
Nickencókhảnănghoàtancaohơnchủyếuđốivớikhítrongtrạngthái nóngchảy,đặcbiệtlàNitơ;khiđôngđặcnhanhchấthànsẽbãohoàvớicáckhí tồntạitrongcấutrúcnhưlàrỗbọt.Thôngquaviệcsửdụngphụgiahànvớimột vàiphầntrămAl,Ti, nitơsẽđượckếttủathànhnitridởthểrắn.Argon,heli thíchhợpnhưlàkhíbảovệvàkhítrộntừargonvàhelivớichấtphụgiahydro đếnkhoảng7%khihànvớiTIGvàMIG
c> Thực hiện hàn:
Yêucầuđặtrachoviệcchuẩnbịmốihànvàđộsạchcủađiểmđấunối caohơnlàthép.ĐốivớicácquytrìnhhànTIG,MIG cóphụgiahànđểhàn cùngloạitheoAWS.điệncựcthanhđểhànhồquangtaycóvỏbọckiềmvới mứcđộtrungbình.Phụgiahànchứakhoảng2.5%Ti,ALvàliênkếtnhưđãđề cậpởtrênbãohoàcáckhínhưlàsựkếttủarắnchắc
2>Hợpkimnicken–đồnga>
Vật liệu cơ bản:
Trang 25b> Tính thích hợp hàn:
Ni-Cu.PhụgiahàncùngloạivớiphụliệuAl,Tiđượctiêuchuẩnhóatrong AWS BảngvậtliệuphụtrợhànchoNiCu30Fe
Trang 2626 cókhảnăngchốngmòngỉcao.Cấutrúclàdạngkhốithểdiệnvàkhôngcósự
đểtiếptụclàmtăngkhảnăngchốngmòngỉ
b> Tính thích hợp hàn :
Sửdụngđiệncựcthanhvỏbọckiềmbazơđểhànhồquangtaytấtcảhợpkim NiCr-
(Mo)-Fe Điện cực dây và thanh tương ứng để hàn MIG và TIG.Để phòngtránhchắcchắnnứtnóng(nứttếvi)phảigiớihạnsựgianhiệtvànăng lượng
Trang 27Hànkhí.HànNibằngngọnlửakhíchochấtlượngtrungbình.Khichiều dàydưới1.5mmkhihànkhôngcầnkimlạophụméphànđượcuốncong.Khi
axetylenlà1/1
Trang 2828 Hànhợpkimkẽmcũnggiốnghànkẽmnguyênchấtnhưnghợpkimkẽm