1- Tất cả muối amoni đều tan trong nước 2- Các muối amoni đều là chất điện ly mạnh, trong nước muối amoni điện ly hoàn toàn tạo ra ion NH4+ không màu tạo môi trường bazơ 3- Muối amoni đề[r]
Trang 1ÔN TẬP THI
GIỮA KÌ I
Chương 1: SỰ ĐIỆN LI Chương 2: NITƠ-PHOTPHO
2012-2013
Trang 2Câu 1: Dãy gồm các chất điện li yếu là:
A BaSO4, H2S, NaCl, HCl
B Na2SO3, NaOH, CaCl2, CH3COOH
C CuSO4, NaCl, HCl, NaOH
D H 2 S, H 3 PO 4 , CH 3 COOH, Cu(OH) 2
Câu 2: Trong dung dịch HCl 0,001 M Tích số
ion của nước là:
Trang 3Câu 3: Khối lượng NaOH cần dùng để pha chế 250,0
nNaOH = 0,25 x 10-4 mol
m NaOH = 40 x 0,25 x 10-4
= 1,0 x 10-4 g
Trang 4Câu 4: Dung dịch của một baz ở 25o C có:
Trang 5Câu 6: H2SO4 và HNO3 là axit mạnh còn HNO2 là
axit yếu có cùng nồng độ 0,01 mol/lit và ở cùng nhiệt độ Nồng độ ion H+ trong mỗi dung dịch được xếp theo chiều giảm dần như sau
Trang 6Câu 7: Dãy gồm các hidroxit lưỡng tính là:
A Pb(OH)2, Sn(OH)2, Zn(OH)2
B Al(OH)3, Zn(OH)2, Fe(OH)2
C Cu(OH)2, Zn(OH)2, Mg(OH)2
D Mg(OH)2, Zn(OH)2, Pb(OH)2
Câu 8: Một mẫu nước mưa có pH= 4,82 Vậy nồng độ
H+ trong dung dịch là
A 1,0.10-14 M B 1,0.10-4 M
C 1,0.10-5 D >1,0.10-5 M
Trang 7Câu 9: Dung dịch chất điện li dẫn điện được là do sự chuyển
động của:
A Các cation và anion
B Các cation và anion và các phân tử hòa tan
C Các ion H + và anion OH
-D Các ion nóng chảy phân li
Câu 10: Cho các chất sau: K3PO4, H2SO4, HClO, HNO2,
NH4Cl, HgCl2, Sn(OH)2 Các chất điện li yếu là:
A HgCl2, Sn(OH)2, NH4Cl, HNO2
B HClO, HNO2, K3PO4, H2SO4
C HClO, HNO2, HgCl2, Sn(OH)2
D HgCL2, Sn(OH)2, HNO3, H2SO4
Trang 10CÂU 13
• Theo thuyết A-re-ni-ut axit là chất
A khi tan trong nước phân li ra ion OH-
B khi tan trong nước chỉ
phân li ra ion H+
C khi tan trong nước phân li ra ion H+
D khi tan trong nước chỉ
phân li ra ion
Trang 11OH-CÂU 14
• Theo Areniut phát biểu nào sau đây là đúng?
A Chất có chứa nhóm OH là hiđroxit
B Chất có khả năng phân li ra ion H+ trong nước là axit
C Chất có chứa hiđrô trong phân tử là axit
D Chất có chứa 2 nhóm OH là hiđrôxit lưỡng tính.
Trang 12CÂU 15
• Đối với dung dịch axit yếu CH 3 COOH 0,1 M nếu
bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?
• A [ H+ ]>0,1 M
• B [ H+ ]< 0,1 M
• C [ H+ ] = 0,1 M
• D [ H+ ] < [ CH3COO-]
Trang 14• B Do các ion hợp phần có khả năng dẫn điện.
• C Do có sự di chuyển của electron tạo thành dòng
electron
• D Do phân tử của chúng dẫn được điện.
Trang 16Câu 19: Chất nào sau đây là chất điện li?
Trang 17Câu 21: Dãy chất nào dưới đây đều là chất điện
li mạnh?
A HCl, NaOH, NaCl
Câu 22: Hòa tan một axit vào nước được kết
Trang 18Câu 23: Tính pH của 1 lít dung dịch có hòa tan 0,4 gam
Trang 19Câu 24: Dung dịch NaOH có pH = 12 Vậy nồng độ
mol/lit của dd NaOH là:
Trang 20Câu 25: Trộn 100ml dung dịch Ba(OH)2 0,5M với 100
ml dung dịch KOH 0,5M được dung dịch A Tính nồng độ mol/l của ion OH- trong dung dịch?
A 0,65M B 0,55M C 0,75M D 1,5M
Giải:
2nBa(OH)2 = nOH- = 2(0,1 x 0,5) = 0,1 mol
nKOH= nOH- = 0,1 x 0,5 = 0,05 mol
nOH- tổng = 0,1 + 0,05 = 0,15 mol
[OH-] = 0,15/0,2 = 0,75 M
Trang 21Câu 26: Dung dịch muối nào sau đây là
Trang 22Câu 27: Hoà tan 2,94 gam H2SO4 vào nước để được 600
ml dung dịch (A) Dung dịch A có pH là:
A 0,1 B 1 C 2 D Kết quả khác
Giải: nH2SO4 = 2,94/98 = 0,03 mol
2[H2SO4] = [H+] = 0,03/0,6=0,05 M
pH = -log[H+] = -log (0,05) 1,3
Trang 23Câu 28: Cho các chất NaCl, C2H5OH, Cu(OH)2, NaOH,
H2SiO3, HCl, CaCO3 Các chất điện li mạnh là:
A NaCl, C2H5OH, NaOH
B Cu(OH)2, NaOH, H2SiO3
C HCl, CaCO3, NaCl, Cu(OH) 2
D NaCl, NaOH, HCl, Ca(NO3)2
Trang 24Câu 29: Cho dung dịch chứa 40 gam NaOH vào dung dịch
chứa 73 gam HCl Dung dịch sau phản ứng có môi trường:
A Trung tính B Axit
C Kiềm D không xác định được
Giải: NaOH + HCl NaCl + H2O
nNaOH = 40/40 = 1 mol
nHCl= 73/36.5 = 2 mol
HCl dư, vậy môi trường axit
Trang 25Câu 30: Trộn lẫn 100ml dung dịch KOH 1M với 50ml
dung dịch H2SO4 1M Dung dịch thu được có pH:
Trang 26Câu 31: Hòa tan 448 ml khí HCl (đktc) vào 200 ml H2O
được dung dịch A Dung dịch A có pH bằng:
Trang 27Câu 32: Nồng độ mol/l của Cl – trong dung dịch CaCl2
Trang 28Câu 35: Dung dịch điện li là một dung dịch:
Trang 29Câu 37: Chất nào sau đây không dẫn điện được?
A KCl rắn, khan
B CaCl2 nóng chảy
C NaOH nóng chảy
D HBr hòa tan trong nước
Câu 38: Phát biểu nào dưới đây là đúng?
A Sự điện li là quá trình hòa tan một chất vào dung môi
(thường là nước) tạo thành dung dịch
B Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện
một chiều.
C Sự điện li là sự phân li một chất ra ion khi chất đó hòa tan
trong nước hay khi nóng chảy
D Điện li là quá trình oxi hóa – khử xảy ra trong dung dịch.
Trang 30Câu 40: Dung dịch NaCl trong nước có môi
Câu 41: Muối trung hòa là loại muối:
A Tạo bởi axit mạnh và bazơ yếu
B Không còn H trong gốc axit
C Không có khả năng phản ứng với axit,
bazơ
D Tạo bởi axit mạnh và bazơ mạnh
Trang 31Câu 42: Dung dịch H2SO4 có pH = 2, nồng độ mol của
Trang 32Câu 43: Cho 150ml dung dịch Ba(OH)2 2M tác dụng
vừa đủ với 250ml dung dịch HCl x M Giá trị x là:
Trang 33Câu 44: Dãy chất nào sau đây vừa tác dụng
với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH?
A Al(OH)3, Ca(OH)2, NaOH
B NaOH, Be(OH)2, Sn(OH)2.
C Zn(OH)2, Pb(OH)2, Al(OH)3
D Pb(OH)2 , Zn(OH)2, Fe(OH)3.
Câu 45: Trong các chất sau, chất nào là chất
Trang 34Câu 46: Nồng độ [OH-] của dung dịch có [H+] =
Trang 35Câu 47: Nếu pH của dung dịch HCl bằng 3 thì nồng độ
mol của ion H+ là
A 0,0001M B 0,01M
C 0,1M D 0,001M
Giải:
pH = 3 [H+] = 10-3M = 0,001 M
Trang 36Câu 48: Chỉ ra câu trả lời sai về pH:
A pH = - lg[H+]
B [H+] = 10a thì pH = a
C pH + pOH = 14
D [H+].[OH-] = 10-14
Câu 49: Sự thuỷ phân Na2CO3 tạo ra:
A Môi trường axit
B Môi trường bazơ
C Môi trường trung tính
D Không xác định được
Trang 38Câu 1: Công thức cấu tạo của phân tử nitơ là:
Trang 39Câu 3: Khí nitơ có thể được tạo thành trong phản ứng
hóa học nào sau đây?
A Nhiệt phân NH4NO3
B Đốt cháy NH3 trong oxi có mặt chất xúc tác
C Nhiệt phân AgNO3
Trang 40Câu 5: Đưa tàn đóm vào bình đựng KNO3 ở nhiệt độ cao
Trang 41Câu 7: Trong các công thức dưới đây, chọn công thức
hóa học đúng của magie photphua:
Trang 42Câu 9: Tính chất hóa học của NH3 là:
B Tính oxi hóa yếu
C Không có tính oxi hóa
D Vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
Trang 43Câu 11: Phản ứng của NH3 với Cl2 tạo ra khói trắng, chất
này có công thức hóa học là:
A N2
B NH3
C NH4Cl
D HCl
Câu 12: Hợp chất nào sau đây của nitơ không được tạo
ra khi cho HNO3 tác dụng với kim loại ?
A NO
B NH4NO3
C NO2
D N2O5
Trang 44Câu 13: Số oxi hóa của photpho trong các ion hay hợp
Trang 45Câu 15: Công thức của phân urê là:
A NH2CO
B (NH2)2CO
C (NH2)2CO3
D (NH4)2CO3
Câu 16: Chọn câu trả lời sai:
A Tất cả các muối đihiđrophotphat đều tan được trong nước
B Tất cả các muối hiđrophotphat đều tan được trong nước
C Các muối photphat trung hòa của natri, kali, amoni đều tan
trong nước.
D Các muối photphat trung hòa của hầu hết các kim loại(trừ
Na, K) đều không tan trong nước.
Trang 46Câu 17: Sản phẩm phản ứng nhiệt phân nào dưới đây là KHÔNG
Câu 18: Phản ứng nào dưới đây KHÔNG dùng để minh họa tính
axit của HNO 3 ?
A 3Cu + 8HNO3 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O
B MgO + 2HNO3 Mg(NO3)2 + H2O
C NaOH + HNO 3 NaNO 3 + H 2 O
D CaCO3 + 2HNO3 Ca(NO3)2 + H2O + CO2
Trang 47• Câu 19: Có những nhận định sau về muối amoni
1- Tất cả muối amoni đều tan trong nước
2- Các muối amoni đều là chất điện ly mạnh, trong nước muối amoni điện ly hoàn toàn tạo ra ion NH4+ không màu tạo môi trường bazơ
3- Muối amoni đều phản ứng với dung dịch kiềm giải phóng khí amoniac
4- Muối amoni kém bền đối với nhiệt
Nhóm gồm các nhận định đúng :
Trang 48• Câu 20: Photpho trắng và photpho đỏ khác nhau về tính chất vật lí vì:
A Cấu trúc mạng tinh thể khác nhau
B Photpho trắng có thể chuyển thành photpho đỏ
C Sự nóng chảy và bay hơi khác nhau
D Tan trong nước và dung môi khác nhau
Trang 49THE END
Ms Việt Thi 0917.26.8989
thitv@pic.edu.vn