Yêu cầu tính toán: 2) Định dạng cột Đơn giá có dấu phân cách hàng ngàn và đơn vị là VND. (0,5 đ) 3) Tính Tiền chiết khấu như sau: (1,75đ) Tiền chiết khấu = Đơn giá Số lượng Phần trăm chiết khấu. Với: phần trăm chiết khấu là 5% nếu: số lượng > 10 và có đơn giá hàng trên 5000000 phần trăm chiết khấu là 2% nếu: 8 < số lượng 5 Còn lại thì không được triết khấu 4) Thành tiền = Đơn giá Số lượng Tiền chiết khấu. (0,25đ) 5) Tính tổng cộng cho các cột Tiền chiết khấu và Thành tiền. (0,5đ) 6) Sắp xếp bảng theo thứ tự giảm dần của cột Thành tiền. (0,5 đ)
Trang 1TRƯỜNG Đ I H C CÔNG NGHI P HÀ N IẠ Ọ Ệ Ộ
TRUNG TÂM CÔNG NGH THÔNG TIN Ệ
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM Ộ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p – T do – H nh phúc ộ ậ ự ạ
Đ THI Ề
Môn thi: Căn b n CNTT ả Th i gian: ờ 60 phút Ngày thi: … / / 20
H tên HS/SV:ọ
Mã HS/SV: Ký tên:
Giáo viên coi ch m thi 1:ấ Ký tên:
Giáo viên coi ch m thi 2:ấ Ký tên:
Câu 1 (4 điểm)
− Định dạng khổ giấy A4, thiết lập căn lề trái 3,5 cm, các lề khác 2 cm (1 điểm)
− Nhập nội dung và định dạng văn bản theo mẫu sau.(3 điểm)
CHƯƠNG TRÌNH DU LỊCH HÀNG TUẦN
Tuyến Thời gian Phương tiện Giá Khởi hành
Nha Trang – Đà Lạt 4 ngày Ô tô 250.000đ Chủ nhật
VŨNG TÀU – Tham quan bằng trực thăng (435 000đ / ngày/ khách)
PHAN THIẾT– Tham quan bằng trực thăng (400 000đ / ngày/ khách)
BAN MÊ THUỘT – Tham quan bằng trực thăng (1.258 000đ / ngày/ khách)
Câu 2 (4đ)
1) Nh p và đ nh d ng d li u nh sau: (0,5 đ)ậ ị ạ ữ ệ ư
B NG KÊ HÀNG NH P KHO Ả Ậ Mã
hàng Tên hàng l ượ Số ng Đ n giá ơ Ti n chi t ề kh u ấ ế Thành ti n ề
400000 0
250000 0
Từ 01/11/2013 đến 01/11/2014
Khuyến
Trang 2Ti n chi t kh u = Đ n giá * S lề ế ấ ơ ố ượng * Ph n trăm chi t kh u.ầ ế ấ
Với: phần trăm chiết khấu là 5% nếu: số lượng > 10 và có đơn giá hàng trên 5000000
phần trăm chiết khấu là 2% nếu: 8 < số lượng <= 10 và có đơn giá hàng trên 4000000 phần trăm chiết khấu là 1% nếu 5 số lượng >5
Còn lại thì không được triết khấu
4) Thành ti n ề = Đ n giá * S lơ ố ượng - Ti n chi t kh u (0,25đ)ề ế ấ
- T o hi u ng chuy n slide (Slide Transision) cho t t các slide là ạ ệ ứ ể ấ Shape Plus,
t c đ ch m, t đ ng chuy n slide 1 sau 10s(1đ)ố ộ ậ ự ộ ể
- Thi t k s ki n khi click nút Next trong Slide1 ế ế ự ệ Slide2, khi click nút Back
trong Slide2 Slide 1
(L u ý ư : Sinh viên có th s d ng nh minh h a khác tùy ý.) ể ử ụ ả ọ
Ngày tháng năm 20…
Trưởng BM THUD
Đ H u Côngỗ ữ
TRƯỜNG Đ I H C CÔNG NGHI P HÀ N IẠ Ọ Ệ Ộ
TRUNG TÂM CÔNG NGH THÔNG TIN Ệ C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM Ộ Đ c l p – T do – H nh phúc ộ ậ Ộự Ủ ạ Ệ
Trang 3Đ THI Ề
Môn thi: Căn b n CNTT ả Th i gian: ờ 60 phút Ngày thi: … / / 20
H tên HS/SV:ọ
Mã HS/SV: Ký tên:
Giáo viên coi ch m thi 1:ấ Ký tên:
Giáo viên coi ch m thi 2:ấ Ký tên:
Câu 1 (4đ)
− Đ nh d ng kh gi y A4, thi t l p căn l trái 3,5 cm, các l khác 2 cm.(1đ)ị ạ ổ ấ ế ậ ề ề
− Nh p n i dung và đ nh d ng văn b n theo m u sau (3đ)ậ ộ ị ạ ả ẫ
Ph n 1: Ph n c ng máy tính ầ ầ ứ
và qu n tr m ng ả ị ạ
7/03/201 3
Sáng th B y, sáng ứ ả
Ch Nh t ủ ậ
T 7h đ n 11h45 (6 ừ ế
ti t)ế
- Ph n c ng máy tính (l p rápầ ứ ắ
và cài đ t máy tính)ặ 60
- Qu n tr m ng (m ng máyả ị ạ ạ
tính và qu n tr m ng)ả ị ạ 60
Ph n 2: Thi t k đ h a v i ầ ế ế ồ ọ ớ
AutoCad
9/03/201 3
Chi u ch nh t ề ủ ậ
T 12h30 đ n 17h ừ ế (6 ti t)ế
Câu 2 (4đ)
1) Nh p và đ nh d ng d li u nh sau: (0,5đ)ậ ị ạ ữ ệ ư
B NG THEO DÕI NH P XU T HÀNG Ả Ậ Ấ
Yêu c u tính toán: ầ
Trang 44) Tính c t ộ Ti n ề = Xu t * Đ n giá (0,5đ)ấ ơ
5) C t Thu độ ế ược tính nh sau: (1đ)ư
+ N u Mã hàng có ký t đ u là A và ký t cu i là Y thì Thu = 8% c a Ti nế ự ầ ự ố ế ủ ề + N u Mã hàng có ký t đ u là A và ký t cu i là N thì Thu = 11% c a Ti nế ự ầ ự ố ế ủ ề + N u Mã hàng có ký t đ u là B và ký t cu i là Y thì Thu = 17% c a Ti nế ự ầ ự ố ế ủ ề + N u Mã hàng có ký t đ u là B và ký t cu i là N thì Thu = 22% c a Ti n.ế ự ầ ự ố ế ủ ề
Câu 3.(2đ)
- T o file thuy t trình g m 2 slide theo hình dạ ế ồ ưới đây (1đ)
- Tao hi u ng chuy n ti p gi a 2 slide (hi u ng tùy ch n) (0.5 đ)ệ ứ ể ế ữ ệ ứ ọ
- Ch nh s a Slide Master: (0.5 đ)ỉ ử
o Chèn thêm header/footer g m n i dung: “TT CNTT”ồ ộ
o Font ch : Time New Romans, size: 32ptữ
Chú ý: Hình nh, nh n n có th tùy ch n ả ả ề ể ọ
Ngày tháng năm 20…
Trưởng BM THUD
Trang 5Đ H u Côngỗ ữ
TRƯỜNG Đ I H C CÔNG NGHI P HÀ Ạ Ọ Ệ
N IỘ
TRUNG TÂM CÔNG NGH THÔNG TIN Ệ
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p – T do – H nh phúc ộ ậ ự ạ
Đ THI Ề
Môn thi: Căn b n CNTT ả Th i gian: ờ 60 phút Ngày thi: … / / 20
H tên HS/SV:ọ
Mã HS/SV: Ký tên:
Giáo viên coi ch m thi 1:ấ Ký tên:
Giáo viên coi ch m thi 2:ấ Ký tên:
Câu 1 (4đ)
− Đ nh d ng kh gi y A4, thi t l p căn l trái 3,5 cm, các l khác 2 cm.(1 đi m)ị ạ ổ ấ ế ậ ề ề ể
− Nh p n i dung và đ nh d ng văn b n theo m u sau (3 đi m)ậ ộ ị ạ ả ẫ ể
B GIÁO D C VÀ ĐÀO T OỘ Ụ Ạ
TR ƯỜ NG ĐH MINH KHOA C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Đ c l p - T do - H nh phúcộ ậ Ộự Ủ ạ Ệ
S : 468/QĐ-ĐHXS ố Hà N i, ngày 29 tháng 06 năm 2014 ộ
K T QU H C T P Ế Ả Ọ Ậ
HI U TRỆ ƯỞNG TRƯỜNG Đ I H C MINH KHOA CH NG NH NẠ Ọ Ứ Ậ
H và tên: ọ Nguy n Văn A ễ
Ngày sinh : 15/05/1985 H đào t o: Chính quy ệ ạ
K t qu thi cu i khoá ế ả ố M ng ạ : 8 Bài t p l n ậ ớ : 7,5 Công ngh ph n ệ ầ
m m ề : 8,5
K t qu khoá lu n TN ế ả ậ Đi m trung bình toàn khoá ể : 7,71 X p lo i ế ạ : Khá
Tr ưở ng khoa T/L Hi u tr ệ ưở ng
Câu 2 (4đ)
1) Nhập và định dạng dữ liệu như sau: (0,25đ)
Trang 6DANH SÁCH THI TUYỂN
Yêu cầu tính toán:
2) Định dạng cho điểm lý thuyết và thực hành có 1 chữ số ở phần thập phân (0,5 đ)3) Điền dữ liệu cho cột ĐTB là điểm trung bình lý thuyết và thực hành
4) Thêm cột “XẾP LOẠI” bên phải cột “ĐTB” Xếp loại cho thí sinh theo các đk sau:Giỏi: Nếu ĐTB>=8,0 và không có điểm Lý thuyết ,Thực hành dưới 7
Khá: Không phải loại Giỏi và có ĐTB>=7,0
TB: Không phải loại Khá và có Nếu ĐTB>=5,0
Yếu: Các trường hợp còn lại (1,5đ)
6) Tính điểm TB của thí sinh xếp loại Giỏi, Khá, TB, Yếu: (1đ)
THỐNG KÊ ĐIỂM TRUNG BÌNH
LOẠI ĐIỂM TRUNG BÌNHGiỏi
KháTBYếu
Câu 3.(2đ)
- Tạo file thuyết trình gồm 2 slide theo hình dưới đây (1đ)
- Tao hiệu ứng chuyển tiếp giữa 2 slide (hiệu ứng tùy chọn) (0.5 đ)
- Chỉnh sửa Slide Master: (0.5 đ)
o Chèn thêm header/footer gồm nội dung: “TT CNTT”
o Thay đổi theme (tùy chọn)
o Font chữ: Time New Romans, size: 32pt
Chú ý: Hình ảnh, ảnh nền có thể tùy chọn
Ngày tháng năm 20…
Trưởng BM THUD
Trang 7Đ H u Côngỗ ữ
TRƯỜNG Đ I H C CÔNG NGHI P HÀ N IẠ Ọ Ệ Ộ
TRUNG TÂM CÔNG NGH THÔNG TIN Ệ C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM Ộ Đ c l p – T do – H nh phúc ộ ậ Ộự Ủ ạ Ệ
Đ THI Ề
Môn thi: Căn b n CNTT ả Th i gian: ờ 60 phút Ngày thi: … / / 20
H tên HS/SV:ọ
Mã HS/SV: Ký tên:
Giáo viên coi ch m thi 1:ấ Ký tên:
Giáo viên coi ch m thi 2:ấ Ký tên:
Câu 1 (4đ)
− Đ nh d ng kh gi y A4, thi t l p căn l trái 3,5 cm, các l khác 2 cm (1 đi m)ị ạ ổ ấ ế ậ ề ề ể
− Nh p n i dung và đ nh d ng văn b n theo m u sau (3 đi m)ậ ộ ị ạ ả ẫ ể
VIE 101 Nh ng nguyên lý cb n c a ch nghĩa ảữ ủ ủ ơ
Câu 2 (4đ)
1) Nhập và định dạng dữ liệu như sau (0,5đ)
BẢNG TÍNH TIỀN NHẬP HÀNG
Tên hàng hàng Loại lượng Số Giá Trị giá Thuế vận chuyển Phí Tiền
Trang 8Đầu máy D 75 5500000
TỔNG CỘNG:
Yêu cầu:
2) Định dạng cột GIÁ có dấu phân cách hàng ngàn và đơn vị VND (0,25đ)
3) Tính Trị giá như sau: Trị giá = Số lượng * Giá (0,25đ)
4) Tính Thuế như sau: (1đ)
• Thuế = 10% * Trị giá nếu Loại hàng là A và có Giá trên 4000000
• Thuế = 20% * Trị giá nếu Loại hàng là B và có Giá trên 1000000
• Thuế = 5% với các loại hàng khác
5) Tính Tổng cộng cho cột Số lượng và Trị giá (0,5đ)
6) Tính Phí vận chuyển như sau: (0,5đ)
• Phí vận chuyển = (Tổng trị giá / Tổng số lượng) * Số lượng * 10%
7) Tiền = Trị giá + Thuế + Phí vận chuyển (0,5đ)
8) Sắp xếp bảng tính tăng dần theo cột Phí vận chuyển (0,5đ)
Câu 3.(2đ)
- Tạo file thuyết trình gồm 2 slide theo hình dưới đây (1đ)
- Tao hiệu ứng trên slide 1, mỗi hình “hệ sinh thái" chỉ được hiển thị khi click chuộthoặc dùng phím mũi tên (hiệu ứng tùy chọn) (0.5 đ)
- Chỉnh sửa Slide Master: (0.5 đ)
o Chèn thêm header/footer gồm nội dung: “TT CNTT”
o Thay đổi theme (tùy chọn)
o Font chữ: Time New Romans, size: 32pt
Trang 9TRƯỜNG Đ I H C CÔNG NGHI P HÀ N IẠ Ọ Ệ Ộ
TRUNG TÂM CÔNG NGH THÔNG TIN Ệ
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM Ộ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p – T do – H nh phúc ộ ậ ự ạ
Đ THI Ề
Môn thi: Căn b n CNTT ả Th i gian: ờ 60 phút Ngày thi: … / / 20
H tên HS/SV:ọ
Mã HS/SV: Ký tên:
Giáo viên coi ch m thi 1:ấ Ký tên:
Giáo viên coi ch m thi 2:ấ Ký tên:
Câu h i ỏ Đi m làm bài ể Đi m t i đa ể ố Câu 1 04 Câu 2 04 Câu 3 02 T ng c ng ổ ộ 10 đi m ể Câu 1 (4đ) − Đ nh d ng kh gi y A4, thi t l p căn l trái 3,5 cm, các l khác 2 cm (1 đi m)ị ạ ổ ấ ế ậ ề ề ể − Nh p n i dung và đ nh d ng văn b n theo m u sau (3 đi m)ậ ộ ị ạ ả ẫ ể B GIÁO D C VÀ ĐÀO T O Ộ Ụ Ạ TR ƯỜ NG ĐH MINH KHOA C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM Ộ Ộ Ủ Ệ Đ c l p - T do - H nh phúcộ ậ ự ạ GI Y CH NG NH N Ấ Ứ Ậ HI U TR Ệ ƯỞ NG TR ƯỜ NG Đ I H C MINH KHOA Ạ Ọ CH NG NH N Ứ Ậ Anh/ Ch :ị
Sinh ngày: N i sinh:ơ
Mã s sinh viên : ố
Đang h c h c kỳ/h c ph n :ọ ọ ọ ầ
T i l p:ạ ớ Khoa :
Gi y này dùng đ : ấ ể
(Gi y này có giá tr đ n ngày tháng năm )ấ ị ế
Hà N i, ngày tháng năm ộ
TR ƯỞ NG KHOA TL HI U TR Ệ ƯỞ NG
Câu 2 (4đ)
1) Nhập số liệu cho bảng tính (0,5đ)
BẢNG TÍNH TIỀN ĐIỆN
Tháng :
LOẠI
SD CHỈ SỐ ĐẦU CHỈ SỐ CUỐI HỆ SỐ THÀNH TIỀN TRỘI PHỤ TỔNG CỘNG
Trang 104) Tính Phụ trội như sau: (1đ)
- Phụ trội = 0 nếu (Chỉ số cuối - Chỉ số đầu) < 50
- Phụ trội = Thành tiền * 35% nếu 50 <= (Chỉ số cuối - Chỉ số đầu) <= 100
- Phụ trội = Thành tiền * 100% nếu (Chỉ số cuối - Chỉ số đầu) > 100
5) Cộng = Phụ trội + Thành tiền (0,5đ)
6) Sắp xếp bảng tính giảm dần theo cột Cộng (0,5đ)
7) Tháng: Dùng hàm lấy ra tháng, năm hiện tại (0,5đ)
Câu 3.(2đ)
- Tạo file thuyết trình gồm 2 slide theo hình dưới đây (1đ)
- Tao hiệu ứng trên slide 2, nội dung chỉ được hiển thị khi click chuột hoặc dùng phímmũi tên (hiệu ứng tùy chọn) (0.5 đ)
- Chỉnh sửa Slide Master: (0.5 đ)
o Chèn thêm header/footer gồm nội dung: “TT CNTT”, số trang
o Thay đổi theme (tùy chọn)
o Font chữ: Time New Romans, size: 32pt
TRƯỜNG Đ I H C CÔNG NGHI P HÀ N IẠ Ọ Ệ Ộ
TRUNG TÂM CÔNG NGH THÔNG TIN Ệ
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM Ộ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p – T do – H nh phúc ộ ậ ự ạ
Trang 11Đ THI Ề
Môn thi: Căn b n CNTT ả Th i gian: ờ 60 phút Ngày thi: … / / 20
H tên HS/SV:ọ
Mã HS/SV: Ký tên:
Giáo viên coi ch m thi 1:ấ Ký tên:
Giáo viên coi ch m thi 2:ấ Ký tên:
Câu h i ỏ Đi m làm bài ể Đi m t i đa ể ố Câu 1 04 Câu 2 04 Câu 3 02 T ng c ng ổ ộ 10 đi m ể Câu 1 (4đ) − Định dạng khổ giấy A4, thiết lập căn lề trái 3,5 cm, các lề khác 2 cm (1 điểm) − Nhập nội dung và định dạng văn bản theo mẫu sau (3 điểm) Câu 2 (4đ) 1) Nhập và định dạng dữ liệu như bảng tính sau: (0,5đ) PHIẾU GIAO NHẬN MÃ SP TÊN SẢN PHẨM SỐ LƯỢNG ĐƠN GIÁ KHUYẾNMÃI THÀNH TIỀN XB01 Xà phòng LifeBoy 19
S001 Nước 5
T001 Thực phẩm 16
T002 Súp Knor 1
Tổng cộng:
Trang 12Yêu cầu tính toán:
2) ĐƠN GIÁ: Căn cứ vào MÃ SP, tra cứu trong bảng
SẢN PHẨM (1đ)
3) Tính số lượng sản phẩm được khuyến mãi cho các
mặt hàng theo quy tắc mua 5 tặng 1, cụ thể như sau
- Tạo file thuyết trình gồm 2 slide theo hình dưới đây (1đ)
- Tao hiệu ứng chuyển tiếp giữa 2 slide (hiệu ứng tùy chọn) (0.5 đ)
- Chỉnh sửa Slide Master: (0.5 đ)
o Chèn thêm header/footer gồm nội dung: “TT CNTT”
o Thay đổi theme (tùy chọn)
o Font chữ: Time New Romans, size: 32pt
Trang 13TRƯỜNG Đ I H C CÔNG NGHI P HÀ N IẠ Ọ Ệ Ộ
TRUNG TÂM CÔNG NGH THÔNG TIN Ệ
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM Ộ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p – T do – H nh phúc ộ ậ ự ạ
Đ THI Ề
Môn thi: Căn b n CNTT ả Th i gian: ờ 60 phút Ngày thi: … / / 20
H tên HS/SV:ọ
Mã HS/SV: Ký tên:
Giáo viên coi ch m thi 1:ấ Ký tên:
Giáo viên coi ch m thi 2:ấ Ký tên:
Câu h i ỏ Đi m làm bài ể Đi m t i đa ể ố Câu 1 04 Câu 2 04 Câu 3 02 T ng c ng ổ ộ 10 đi m ể Câu 1đ (4đ) − Đ nh d ng kh gi y A4, thi t l p căn l trái 3,5 cm, các l khác 2 cm (1 đi m)ị ạ ổ ấ ế ậ ề ề ể − Nh p n i dung và đ nh d ng văn b n theo m u sau (3 đi m)ậ ộ ị ạ ả ẫ ể K ho ch ch ế ạ ươ ng trình gi ng d y: ả ạ L p h cớ ọ Th i gian h cờ ọ B t bu cắ ộ 1 Giáo d c gi i tínhụ ớ 2 tháng
2 T ch c công vi c v ngân sách gia đìnhổ ứ ệ ề 3 tu nầ
3 Võ thu t t v giúp ph n ch ng b o hànhậ ư ệ ụ ữ ố ạ 4 tháng
L CH H C THEO CA T I TRUNG TÂM TIN H C VÀNG Ị Ọ Ạ Ọ
Môn Giờ ACCESS INTERNET POWERPOINT COREL PHOTOSHOP ILUSTRATOR
Câu 2 (4đ)
BẢNG CHI PHÍ VẬN CHUYỂN
Tỷ giá USD: 15700
CHỦ
HÀNG
LOẠI HÀNG
ĐỊNH MỨC
TRỌNG LƯỢNG
GIÁ CƯỚC
TIỀN PHẠT
THÀNH TIỀN (VN)
Trang 14Yêu cầu:
1) Nhập số liệu và trang trí cho bảng tính (0,5đ)
2) Tính TIỀN PHẠT như sau: (1,5 đ)
Nếu TRỌNG LƯỢNG > 2* ĐỊNH MỨC và trọng lượng >1000 thì:
TIỀN PHẠT = (TRỌNG LƯỢNG - ĐỊNH MỨC) * 20% * GIÁ CƯỚCCòn không Nếu TRỌNG LƯỢNG > ĐỊNH MỨC hoặc trong lượng >1000 thì:
TIỀN PHẠT = (TRỌNG LƯỢNG - ĐỊNH MỨC) * 10% * GIÁ CƯỚC
Còn lại: TIỀNPHẠT = 0
3) Tính THÀNH TIỀN như sau: (0,25đ)
THÀNH TIỀN = (GIÁ CƯỚC + TIỀN PHẠT) * Tỷ giá USD4) Sắp xếp bảng tính giảm dần theo cột THÀNH TIỀN (VN) (0,5đ)
5) Tính Tổng tiền phạt của các loại hàng A (0.5đ)
6) Tính số chủ hàng không bị phạt (0.5đ)
Câu 3.(2đ)
- Tạo file thuyết trình gồm 2 slide theo hình dưới đây (1đ)
- Tao hiệu ứng chuyển tiếp giữa 2 slide (hiệu ứng tùy chọn) (0.5 đ)
- Chỉnh sửa Slide Master: (0.5 đ)
o Chèn thêm header/footer gồm nội dung: “HoTenSV_MaSV”
o Thay đổi theme (tùy chọn)
o Chèn logo ở góc trên bên trái của slide master
TRƯỜNG Đ I H C CÔNG NGHI P HÀ N IẠ Ọ Ệ Ộ
TRUNG TÂM CÔNG NGH THÔNG TIN Ệ C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM Ộ Đ c l p – T do – H nh phúc ộ ậ Ộự Ủ ạ Ệ
Trang 15Đ THI Ề
Môn thi: Căn b n CNTT ả Th i gian: ờ 60 phút Ngày thi: … / / 20
H tên HS/SV:ọ
Mã HS/SV: Ký tên:
Giáo viên coi ch m thi 1:ấ Ký tên:
Giáo viên coi ch m thi 2:ấ Ký tên:
Câu h i ỏ Đi m làm bài ể Đi m t i đa ể ố Câu 1 04 Câu 2 04 Câu 3 02 T ng c ng ổ ộ 10 đi m ể Câu 1 (4đ) − Đ nh d ng kh gi y A4, thi t l p căn l trái 3,5 cm, các l khác 2 cm (1 đi m)ị ạ ổ ấ ế ậ ề ề ể − Nh p n i dung và đ nh d ng văn b n theo m u sau (3 đi m)ậ ộ ị ạ ả ẫ ể TIN H C Đ I V I B N ! Ọ Ố Ớ Ạ Ngành đào t o ạ Môn h c ọ Th i gian h c ờ ọ Văn phòng Word, Excel, Access… 70 ti tế Đ h aồ ọ Corel, Photoshop, QuarkXpress… 90 ti tế Qu n tr m ngả ị ạ WinNT, Linux… 65 ti tế L p trình viênậ C, C#, PHP, ASP.net… 120 ti tế Nhân d p khai tr ị ươ ng c s m i nh m đáp ng nhu c u h c t p c a các b n, ơ ở ớ ằ ứ ầ ọ ậ ủ ạ chúng tôi gi m giá h c phí trong nhóm Tin h c văn phòng Qu c t ả ọ ọ ố ế PHI U ĐĂNG KÝ THAM GIA H C THẾ Ọ Ư H và tênọ
-Đ a chị
ỉ -Ngày sinh N i sinhơ
-Tel E-Mail (n u có)ế
-Khi c n liên l c v iầ ạ ớ
-Câu 2 (4đ)
1) Nhập và định dạng dữ liệu như bảng tính sau: (0,5đ)
BẢNG KẾT QUẢ TUYỂN SINH
TT HỌ VÀ TÊN NGÀNH-MÃ
ƯU TIÊN
TÊN NGÀNH TOÁN LÝ CỘNGĐIỂM ƯU TIÊNĐIỂM CỘNGTỔNG QUẢKẾT
Yêu cầu tính toán:
2) ĐIỂM CỘNG lần lượt là 2,1,3 nếu ký tự đầu của mã ngành ưu tiên lần lượt là A, B,C (1đ) 3) ĐIỂM ƯU TIÊN theo điều kiện sau: (1đ)
Số cuối của mã ngành ưu tiên (x) Điểm ưu tiên
Trang 16x>3 04) TỔNG CỘNG = TOÁN+LÝ+ĐIỂM CỘNG+ ĐIỂM ƯU TIÊN (0,25đ)
5) KẾT QUẢ: Nếu TỔNG CỘNG >= 10 thì ghi “Đỗ”, ngược lại ghi “Trượt” (0,25đ)
6) Tính tổng điểm ưu tiên của các sinh viên ngành Hóa (0,5đ)
7) Tính số sinh viên Trượt.(0,5đ)
Câu 3.(2đ)
- Tạo file thuyết trình gồm 2 slide theo hình dưới đây (1đ)
- Tao hiệu ứng trên Smart Art, để các “Quốc gia” chỉ được hiển thị khi click chuột hoặc
dùng phím mũi tên (hiệu ứng tùy chọn) (0.5 đ)
- Chỉnh sửa Slide Master: (0.5 đ)
o Chèn thêm header/footer gồm nội dung: “TT CNTT”
o Thay đổi theme (tùy chọn)
o Font chữ: Time New Romans, size: 32pt